ABCDEFG
1
2
3
Phụ lục I
4
DANH MỤC HÀNG HÓA XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU VIỆT NAM
5
(Ban hành kèm theo Thông tư số 103/2015/TT-BTC ngày 01 tháng 07 năm 2015 của Bộ Tài chính)
6
7
PHẦN ISECTION I
8
9
ĐỘNG VẬT SỐNG; CÁC SẢN PHẨM TỪ ĐỘNG VẬTLIVE ANIMALS; ANIMAL PRODUCTS
10
11
Chú giải.Notes.
12
1. Trong phần này, khi đề cập đến một giống hoặc một loài động vật, trừ khi có yêu cầu khác, cần phải kể đến cả giống hoặc loài động vật đó còn non.1. Any reference in this Section to a particular genus or species of an animal, except where the context otherwise requires, includes a reference to the young of that genus or species.

13
2. Trừ khi có yêu cầu khác, trong toàn bộ Danh mục này bất cứ đề cập nào liên quan đến các sản phẩm "được làm khô" cũng bao gồm các sản phẩm được khử nước, làm bay hơi hoặc làm khô bằng đông lạnh.2. Except where the context otherwise requires, throughout the Nomenclature any reference to “dried” products also covers products which have been dehydrated, evaporated or freeze-dried.

14
15
Chương 1Chapter 1
16
17
Động vật sốngLive animals
18
19
Chú giải.Notes.
20
1. Chương này bao gồm tất cả các loại động vật sống trừ:1. This Chapter covers all live animals except:
21
(a) Cá và động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thuỷ sinh không xương sống khác, thuộc nhóm 03.01, 03.06, 03.07 hoặc 03.08;(a) Fish and crustaceans, molluscs and other aquatic invertebrates, of heading 03.01, 03.06, 03.07 or 03.08;
22
(b) Vi sinh vật nuôi cấy và các sản phẩm khác thuộc nhóm 30.02; và(b) Cultures of micro-organisms and other products of heading 30.02; and
23
(c) Động vật thuộc nhóm 95.08.(c) Animals of heading 95.08.
24
25
Mã hàngTên gọi, mô tả hàng hóaĐơn vị
tính
CodeDescriptionUnit of
quantity
26
01.01Ngựa, lừa, la sống.01.01Live horses, asses, mules and hinnies.
27
- Ngựa:- Horses:
28
0101.21.00- - Loại thuần chủng để nhân giốngcon0101.21.00- - Pure-bred breeding animalsunit
29
0101.29.00- - Loại kháckg0101.29.00- - Otherkg
30
0101.30- Lừa:0101.30- Asses:
31
0101.30.10- - Loại thuần chủng để nhân giốngcon0101.30.10- - Pure-bred breeding animalsunit
32
0101.30.90- - Loại kháckg0101.30.90- - Otherkg
33
0101.90.00- Loại kháckg0101.90.00-  Otherkg
34
35
01.02Động vật sống họ trâu bò.01.02Live bovine animals.
36
- Gia súc:- Cattle:
37
0102.21.00- - Loại thuần chủng để nhân giốngcon0102.21.00- - Pure-bred breeding animalsunit
38
0102.29- - Loại khác:0102.29- - Other:
39
0102.29.10- - - Gia súc đực (kể cả bò đực)kg0102.29.10- - - Male cattle (including oxen)kg
40
0102.29.90- - - Loại kháckg0102.29.90- - - Otherkg
41
- Trâu:- Buffalo:
42
0102.31.00- - Loại thuần chủng để nhân giốngcon0102.31.00- - Pure-bred breeding animalsunit
43
0102.39.00- - Loại kháckg0102.39.00- - Otherkg
44
0102.90- Loại khác:0102.90-  Other:
45
0102.90.10- - Loại thuần chủng để nhân giốngcon0102.90.10- - Pure-bred breeding animalscon
46
0102.90.90- - Loại kháckg0102.90.90- - Otherkg
47
48
01.03Lợn sống.01.03Live swine.
49
0103.10.00- Loại thuần chủng để nhân giốngcon0103.10.00-  Pure-bred breeding animalsunit
50
- Loại khác:-  Other:
51
0103.91.00- - Trọng lượng dưới 50 kgkg0103.91.00- -  Weighing less than 50 kgkg
52
0103.92.00- - Trọng lượng từ 50 kg trở lênkg0103.92.00- -  Weighing 50 kg or morekg
53
54
01.04Cừu, dê sống.01.04Live sheep and goats.
55
0104.10- Cừu:0104.10-  Sheep:
56
0104.10.10- - Loại thuần chủng để nhân giốngcon0104.10.10- - Pure-bred breeding animalsunit
57
0104.10.90- - Loại kháckg0104.10.90- - Otherkg
58
0104.20- Dê:0104.20-  Goats:
59
0104.20.10- - Loại thuần chủng để nhân giốngcon0104.20.10- - Pure-bred breeding animalsunit
60
0104.20.90- - Loại kháckg0104.20.90- - Otherkg
61
62
01.05Gia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài Gallus domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi.01.05Live poultry, that is to say, fowls of the species Gallus domesticus, ducks, geese, turkeys and guinea fowls.
63
- Loại trọng lượng không quá 185 g:-  Weighing not more than 185 g:
64
0105.11- - Gà thuộc loài Gallus domesticus:0105.11- -  Fowls of the species Gallus domesticus:
65
0105.11.10- - - Để nhân giống (1)con0105.11.10- - - Breeding fowlsunit
66
0105.11.90- - - Loại kháckg0105.11.90- - - Otherkg
67
0105.12- - Gà tây:0105.12- - Turkeys:
68
0105.12.10- - - Để nhân giống (1)con0105.12.10- - - Breeding turkeysunit
69
0105.12.90- - - Loại kháckg0105.12.90- - - Otherkg
70
0105.13- - Vịt, ngan:0105.13- - Ducks:
71
0105.13.10- - - Để nhân giống (1)con0105.13.10- - - Breeding ducklingsunit
72
0105.13.90- - - Loại kháckg0105.13.90- - - Otherkg
73
0105.14- - Ngỗng:0105.14- - Geese:
74
0105.14.10- - - Để nhân giống (1)con0105.14.10- - - Breeding goslingsunit
75
0105.14.90- - - Loại kháckg0105.14.90- - - Otherkg
76
0105.15- - Gà lôi:0105.15- - Guinea fowls:
77
0105.15.10- - - Để nhân giống (1)con0105.15.10- - - Breeding guinea fowlsunit
78
0105.15.90- - - Loại kháckg0105.15.90- - - Otherkg
79
- Loại khác:- Other:
80
0105.94- - Gà thuộc loài Gallus domesticus:0105.94- - Fowls of the species Gallus domesticus:
81
0105.94.10- - - Để nhân giống (1), trừ gà chọicon0105.94.10- - - Breeding fowls, other than fighting cocksunit
82
0105.94.40- - - Gà chọikg0105.94.40- - - Fighting cockskg
83
- - - Loại khác:- - - Other:
84
0105.94.91- - - - Trọng lượng không quá 2 kgkg0105.94.91- - - - Weighing not more than 2 kgkg
85
0105.94.99- - - - Loại kháckg0105.94.99- - - - Otherkg
86
0105.99- - Loại khác:0105.99- - Other:
87
0105.99.10- - - Vịt, ngan để nhân giống (1)con0105.99.10- - - Breeding ducksunit
88
0105.99.20- - - Vịt, ngan loại kháckg0105.99.20- - - Other duckskg
89
0105.99.30- - - Ngỗng, gà tây và gà lôi để nhân giống (1)con0105.99.30- - - Breeding geese, turkeys and guinea fowlsunit
90
0105.99.40- - - Ngỗng, gà tây và gà lôi loại kháckg0105.99.40- - - Other geese, turkeys and guinea fowlskg
91
92
01.06Động vật sống khác.01.06Other live animals.
93
- Động vật có vú:-  Mammals:
94
0106.11.00- - Bộ động vật linh trưởngkg0106.11.00- -  Primateskg
95
0106.12.00- - Cá voi, cá nục heo và cá heo (động vật có vú thuộc bộ cá voi Cetacea); lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); hải cẩu, sư tử biển và hải mã (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia)kg0106.12.00- - Whales, dolphins and porpoises (mammals of the order Cetacea); manatees and dugongs (mammals of the order Sirenia); seals, sea lions and walruses (mammals of the suborder Pinnipedia)kg
96
0106.13.00- - Lạc đà và họ lạc đà (Camelidae)kg0106.13.00- - Camels and other camelids (Camelidae) kg
97
0106.14.00- - Thỏ kg0106.14.00- - Rabbits and hareskg
98
0106.19.00- - Loại kháckg0106.19.00- - Otherkg
99
0106.20.00- Loài bò sát (kể cả rắn và rùa)kg0106.20.00- Reptiles (including snakes and turtles)kg
100
- Các loại chim:- Birds: