| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | TUẦN 1 - THÁNG 11/2026 | ||||||||||||||||||||
2 | |||||||||||||||||||||
3 | * Học sinh có thể lấy khẩu phần ăn theo nhu cầu cá nhân. | ||||||||||||||||||||
4 | |||||||||||||||||||||
5 | - KHỐI MẦM NON - | ||||||||||||||||||||
6 | |||||||||||||||||||||
7 | Thời gian | Danh mục | Thứ 2 | Thứ 3 | Thứ 4 | Thứ 5 | Thứ 6 | ||||||||||||||
8 | 2/11 | 3/11 | 4/11 | 5/11 | 6/11 | ||||||||||||||||
9 | Ăn sáng (7h30 - 8h15 ) | Món 1 | Phở gà/bò | Phở gà/bò | Phở gà/bò | Phở gà/bò | Phở gà/bò | ||||||||||||||
10 | Món 2 | Bún cá Thái Bình | Bún cá Thái Bình | Bún cá Thái Bình | Bún cá Thái Bình | Bún cá Thái Bình | |||||||||||||||
11 | Món 3 | Cháo gà | Cháo bò | Cháo thịt băm | Cháo gà | Cháo tôm | |||||||||||||||
12 | Món 4 | Cơm rang/bánh mỳ trứng phô mai/pan cake | Cơm nắm xúc xích/cơm rang/mỳ trộn tương đen | Cơm rang/bánh mỳ trứng pho mai/pan cake/bánh giò | Cơm nắm xúc xích/cơm rang/mỳ trộn tương đen | Cơm rang/bánh mỳ trứng pho mai/pan cake/bánh giò | |||||||||||||||
13 | Món 5 | Bánh cuốn chả/mỳ ý bò băm | Bánh cuốn chả | Bánh cuốn/mỳ ý hải sản | Bánh cuốn chả | Bánh cuốn chả | |||||||||||||||
14 | Món 6 | Xôi trứng chả/thịt kho | Xôi trứng chả/thịt kho | Xôi trứng chả/thịt kho | Xôi trứng chả/thịt kho | Xôi trứng chả/thịt kho | |||||||||||||||
15 | Món 7 | Bánh bao | Bánh bao | Bánh bao | Bánh bao | Bánh bao | |||||||||||||||
16 | Món 8 | Bánh mì kẹp thập cẩm | Bánh mì kẹp thập cẩm | Bánh mì kẹp thập cẩm | Bánh mì kẹp thập cẩm | Bánh mì kẹp thập cẩm | |||||||||||||||
17 | Đồ uống 1 | Yakult | Sữa chua betagen | Yakult | Sữa chua betagen | Yakult | |||||||||||||||
18 | Đồ uống 2 | Sữa tươi ít đường, ngũ cốc | Sữa tươi ít đường | Sữa tươi ít đường, ngũ cốc | Sữa tươi ít đường | Sữa tươi ít đường, ngũ cốc | |||||||||||||||
19 | Đồ uống 3 | Nước hoa quả | Nước hoa quả | Nước hoa quả | Nước hoa quả | Nước hoa quả | |||||||||||||||
20 | Ăn phụ sáng (9h00 - 9h15) | Sữa tươi ít đường | Sữa chua ít đường (MC) | Sữa tươi ít đường | Probi ít đường | Sữa chua ít đường (MC) | |||||||||||||||
21 | Ăn trưa (10h30 - 11h30) | Cơm | Cơm gạo tám thơm | Cơm gạo tám thơm | Cơm gạo tám thơm | Cơm gạo tám thơm | Cơm gà Hội An | ||||||||||||||
22 | Món chính 1 | Gà sốt nấm | Thịt quay | Bò nấu cà ry | Cá sốt cà chua | ||||||||||||||||
23 | Món chính 2 | Trứng đúc thịt | Đậu phụ Tứ Xuyên | Thịt băm xào ngo | Đậu hũ phô mai chiên xù | ||||||||||||||||
24 | Rau | Cải chíp xào tỏi | Củ quả luộc | Bắp cải luộc | Rau muống xào tỏi | Salad dưa chuột, củ đậu | |||||||||||||||
25 | Canh | Canh khoai tây | Canh chua thịt | Canh cải bó xôi | Canh sấu | Canh bí xanh thịt băm | |||||||||||||||
26 | Tráng miệng | Thanh long trắng | Chuối | Dưa hấu đỏ | Yakult | Thạch dừa | |||||||||||||||
27 | Ăn phụ | Cà muối/dưa muối/lạc rang | Cà muối/dưa muối/lạc rang | Cà muối/dưa muối/lạc rang | Cà muối/dưa muối/lạc rang | ||||||||||||||||
28 | Cháo | Cháo gà | Cháo bò | Cháo thịt băm | Cháo gà | Cháo tôm | |||||||||||||||
29 | Ăn phụ chiều (15h40 - 16h00) | Món 1 | Pizza | Phở bò | Gà rán KFC | Ngũ cốc | Mỳ chũ thịt băm | ||||||||||||||
30 | Món 2 | Nước bí đao | Nước dưa hấu | Sữa chua ít đường | |||||||||||||||||
31 | |||||||||||||||||||||
32 | - KHỐI TIỂU HỌC - | ||||||||||||||||||||
33 | |||||||||||||||||||||
34 | Thời gian | Danh mục | Thứ 2 | Thứ 3 | Thứ 4 | Thứ 5 | Thứ 6 | ||||||||||||||
35 | 2/11 | 3/11 | 4/11 | 5/11 | 6/11 | ||||||||||||||||
36 | Ăn sáng (7h00 - 8h00) | Món 1 | Phở gà/bò | Phở gà/bò | Phở gà/bò | Phở gà/bò | Phở gà/bò | ||||||||||||||
37 | Món 2 | Bún cá Thái Bình | Bún cá Thái Bình | Bún cá Thái Bình | Bún cá Thái Bình | Bún cá Thái Bình | |||||||||||||||
38 | Món 3 | Cháo gà | Cháo bò | Cháo thịt băm | Cháo gà | Cháo tôm | |||||||||||||||
39 | Món 4 | Cơm rang/bánh mỳ trứng phô mai/pan cake | Cơm nắm xúc xích/cơm rang/mỳ trộn tương đen | Cơm rang/bánh mỳ trứng pho mai/pan cake/bánh giò | Cơm nắm xúc xích/cơm rang/mỳ trộn tương đen | Cơm rang/bánh mỳ trứng pho mai/pan cake/bánh giò | |||||||||||||||
40 | Món 5 | Bánh cuốn chả/mỳ ý bò băm | Bánh cuốn chả | Bánh cuốn/mỳ ý hải sản | Bánh cuốn chả | Bánh cuốn chả | |||||||||||||||
41 | Món 6 | Xôi trứng chả/thịt kho | Xôi trứng chả/thịt kho | Xôi trứng chả/thịt kho | Xôi trứng chả/thịt kho | Xôi trứng chả/thịt kho | |||||||||||||||
42 | Món 7 | Bánh bao | Bánh bao | Bánh bao | Bánh bao | Bánh bao | |||||||||||||||
43 | Món 8 | Bánh mì kẹp thập cẩm | Bánh mì kẹp thập cẩm | Bánh mì kẹp thập cẩm | Bánh mì kẹp thập cẩm | Bánh mì kẹp thập cẩm | |||||||||||||||
44 | Đồ uống 1 | Yakult | Sữa chua betagen | Yakult | Sữa chua betagen | Yakult | |||||||||||||||
45 | Đồ uống 2 | Sữa tươi ít đường, ngũ cốc | Sữa tươi ít đường | Sữa tươi ít đường, ngũ cốc | Sữa tươi ít đường | Sữa tươi ít đường, ngũ cốc | |||||||||||||||
46 | Đồ uống 3 | Nước hoa quả | Nước hoa quả | Nước hoa quả | Nước hoa quả | Nước hoa quả | |||||||||||||||
47 | Ăn trưa (11h00 - 12h00) | Cơm | Cơm gạo tám thơm | Cơm gạo tám thơm | Cơm gạo tám thơm | Cơm gạo tám thơm | Cơm gà Hội An | ||||||||||||||
48 | Món chính 1 | Gà sốt nấm | Thịt quay | Bò nấu cà ri | Cá sốt cà chua | ||||||||||||||||
49 | Món chính 2 | Trứng đúc thịt | Đậu phụ Tứ Xuyên | Thịt băm xào ngo | Đậu hũ pho mai chiên xù | ||||||||||||||||
50 | Rau | Cải chíp xào tỏi | Củ quả luộc | Bắp cải luộc | Rau muống xào tỏi | Salad dưa chuột, củ đậu | |||||||||||||||
51 | Canh | Canh khoai tây | Canh chua thịt | Canh cải bó xôi | Canh sấu | Canh bí xanh thịt băm | |||||||||||||||
52 | Tráng miệng | Thanh long trắng | Chuối | Dưa hấu đỏ | Yakult | Thạch dừa | |||||||||||||||
53 | Ăn phụ | Cà muối/dưa muối/lạc rang | Cà muối/dưa muối/lạc rang | Cà muối/dưa muối/lạc rang | Cà muối/dưa muối/lạc rang | ||||||||||||||||
54 | Cháo | Cháo gà | Cháo bò | Cháo thịt băm | Cháo gà | Cháo tôm | |||||||||||||||
55 | Ăn phụ chiều (15h40 - 16h00) | Món 1 | Pizza | Phở bò | Gà rán KFC | Ngũ cốc | Mỳ chũ thịt băm | ||||||||||||||
56 | Món 2 | Nước bí đao | Nước dưa hấu | Sữa chua ít đường | |||||||||||||||||
57 | |||||||||||||||||||||
58 | - KHỐI THCS VÀ CBGVNV - | ||||||||||||||||||||
59 | |||||||||||||||||||||
60 | Thời gian | Danh mục | Thứ 2 | Thứ 3 | Thứ 4 | Thứ 5 | Thứ 6 | ||||||||||||||
61 | 2/11 | 3/11 | 4/11 | 5/11 | 6/11 | ||||||||||||||||
62 | Ăn sáng (6h45 - 7h30) | Món 1 | Phở gà/bò | Phở gà/bò | Phở gà/bò | Phở gà/bò | Phở gà/bò | ||||||||||||||
63 | Món 2 | Bún riêu cua | Bún riêu cua | Bún riêu cua | Bún riêu cua | Bún riêu cua | |||||||||||||||
64 | Món 3 | Cơm rang thập cẩm | Cơm rang thập cẩm | Cơm rang thập cẩm | Cơm rang thập cẩm | Cơm rang thập cẩm | |||||||||||||||
65 | Món 4 | Bánh bao xá xíu | Bánh bao xá xíu | Bánh bao xá xíu | Bánh bao xá xíu | Bánh bao xá xíu | |||||||||||||||
66 | Món 5 | Bánh bao thập cẩm | Bánh bao thập cẩm | Bánh bao thập cẩm | Bánh bao thập cẩm | Bánh bao thập cẩm | |||||||||||||||
67 | Món 6 | Xôi (thịt kho, trứng, chả, ruốc) | Xôi (thịt kho, trứng, chả, ruốc) | Xôi (thịt kho, trứng, chả, ruốc) | Xôi (thịt kho, trứng, chả, ruốc) | Xôi (thịt kho, trứng, chả, ruốc) | |||||||||||||||
68 | Món 7 | Bánh mì pa-tê trứng | Bánh mì pa-tê trứng | Bánh mì pa-tê trứng | Bánh mì pa-tê trứng | Bánh mì pa-tê trứng | |||||||||||||||
69 | Món 8 | Bánh mì thập cẩm | Bánh mì thập cẩm | Bánh mì thập cẩm | Bánh mì thập cẩm | Bánh mì thập cẩm | |||||||||||||||
70 | Ăn trưa (11h00 - 12h00) | Cơm trắng | Cơm gạo tám thơm | Cơm gạo tám thơm | Cơm gạo tám thơm | Cơm gạo tám thơm | Bún chả | ||||||||||||||
71 | Món chính 1 | Bò xào hoa lơ | Cá ba sa chiên xù | Thịt kho dừa | Chả mỡ rim tiêu | Chả nướng | |||||||||||||||
72 | Món chính 1 | Thịt trưng mắm tép | Trứng chiên xúc xích | Đậu tứ xuyên | Gà sốt teriyaki | Nem rán | |||||||||||||||
73 | Rau | Bắp cải luộc | Củ quả luộc | Rau muống xào | Cải ngọt xào | ||||||||||||||||
74 | Canh | Canh bắp cải cà chua | Canh mồng tơi nấu tôm | Canh sấu chua | Canh cải xanh nấu thịt | ||||||||||||||||
75 | Tráng miệng | Thanh long | Dưa hấu | Sữa chua | Dưa hấu | Chuối | |||||||||||||||
76 | Ăn phụ | Cà muối - dưa muối - lạc rang | Cà muối - dưa muối - lạc rang | Cà muối - dưa muối - lạc rang | Cà muối - dưa muối - lạc rang | ||||||||||||||||
77 | Cải thiện trưa | Phở, bún, mì | Phở, bún, mì | Phở, bún, mì | Phở, bún, mì | ||||||||||||||||
78 | Cháo thịt gà | Cháo thịt lợn | Cháo thịt gà | Cháo thịt lợn | |||||||||||||||||
79 | |||||||||||||||||||||
80 | |||||||||||||||||||||
81 | |||||||||||||||||||||
82 | |||||||||||||||||||||
83 | |||||||||||||||||||||
84 | |||||||||||||||||||||
85 | |||||||||||||||||||||
86 | |||||||||||||||||||||
87 | |||||||||||||||||||||
88 | |||||||||||||||||||||
89 | |||||||||||||||||||||
90 | |||||||||||||||||||||
91 | |||||||||||||||||||||
92 | |||||||||||||||||||||
93 | |||||||||||||||||||||
94 | |||||||||||||||||||||
95 | |||||||||||||||||||||
96 | |||||||||||||||||||||
97 | |||||||||||||||||||||
98 | |||||||||||||||||||||
99 | |||||||||||||||||||||
100 | |||||||||||||||||||||