BCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZAAABACADAE
1
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
2
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
3
TỜ KHAI THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG (GTGT)
4
Kỳ tính thuế: tháng...........năm ….....
6
Serial No.
[02] Người nộp thuế:
7
[03] Mã số thuế:
8
[04] Địa chỉ:
9
[05] Quận/huyện: [06] Tỉnh/ Thành phố:
10
[07] Điện thoại: [08] Fax: [09] E-mail:
11
Đơn vị tiền: đồng Việt Nam
12
STTChỉ tiêuGiá trị HHDV (chưa có thuế GTGT)Thuế GTGT
13
AKhông phát sinh hoạt động mua, bán trong kỳ (đánh dấu "X")[10]
14
BThuế GTGT còn được khấu trừ kỳ trước chuyển sang[11]
15
CKê khai thuế GTGT phải nộp Ngân sách nhà nước
16
IHàng hoá, dịch vụ (HHDV) mua vào
17
1Hàng hoá, dịch vụ mua vào trong kỳ ([12]= [14]+[16]; [13]= [15]+[17])[12][13]
18
a Hàng hoá, dịch vụ mua vào trong nước[14][15]
19
b Hàng hóa, dịch vụ nhập khẩu [16][17]
20
2 Điều chỉnh thuế GTGT của HHDV mua vào các kỳ trước
21
a Điều chỉnh tăng[18][19]
22
b Điều chỉnh giảm[20][21]
23
3Tổng số thuế GTGT của HHDV mua vào ([22]= [13]+[19]-[21])[22]
24
4Tổng số thuế GTGT được khấu trừ kỳ này[23]
25
IIHàng hoá, dịch vụ bán ra
26
1Hàng hoá, dịch vụ bán ra trong kỳ ([24]= [26]+[27]; [25]= [28])[24][25]
27
1.1Hàng hóa, dịch vụ bán ra không chịu thuế GTGT [26]
28
1.2Hàng hóa, dịch vụ bán ra chịu thuế GTGT ([27]= [29]+[30]+[32]; [28]= [31]+[33])[27][28]
29
aHàng hoá, dịch vụ bán ra chịu thuế suất 0%[29]
30
bHàng hoá, dịch vụ bán ra chịu thuế suất 5%[30][31]
31
cHàng hoá, dịch vụ bán ra chịu thuế suất 10%[32][33]
32
2Điều chỉnh thuế GTGT của HHDV bán ra các kỳ trước
33
a Điều chỉnh tăng[34][35]
34
b Điều chỉnh giảm[36][37 ]
35
3Tổng doanh thu và thuế GTGT của HHDV bán ra ([38] = [24] + [34] - [36]; [39] = [25] + [35] - [37]) [38][39]
36
IIIXác định nghĩa vụ thuế GTGT phải nộp trong kỳ:
37
1Thuế GTGT phải nộp trong kỳ ([40] = [39] - [23] - [11])[40]
38
2Thuế GTGT chưa khấu trừ hết kỳ này ([41] = [39] - [23] - [11])[41]
39
2.1Thuế GTGT đề nghị hoàn kỳ này [42]
40
2.2Thuế GTGT còn được khấu trừ chuyển kỳ sau ([43] = [41] - [42])[43]
41
42
43
Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.
44
............ , ngày ......tháng ...... năm .........
45
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
46
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
47
Ký tên, đóng dấu (ghi rõ họ tên và chức vụ)
48
51
52
53
54
55
56
57
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100
101
102
103
104