| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ | |||||||||||||||||||||||||
2 | BIỂU RÀ SOÁT VIỆC THỰC HIỆN CÁC MỤC TIÊU THỰC HIỆN DÂN CHỦ Ở CƠ SỞ | |||||||||||||||||||||||||
3 | (Kèm theo công văn số /BQLKKT-VP ngày 01/10/2024 của Ban Quản lý Khu kinh tế) | |||||||||||||||||||||||||
4 | ||||||||||||||||||||||||||
5 | STT | Mục tiêu | Số liệu tính | Ghi chú | ||||||||||||||||||||||
6 | ||||||||||||||||||||||||||
7 | 1 | 100% người được giao nhiệm vụ thực thi pháp luật về thực hiện dân chủ ở cơ sở được bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ về thực hiện dân chủ ở cơ sở | Số người được tập huấn: 02 | Tổng số người được giao nhiệm vụ: 02 | ||||||||||||||||||||||
8 | 2 | 100% người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn (xóm), tổ dân phố, thành viên Tổ soạn thảo hương ước, quy ước được tham gia tập huấn, bồi dưỡng nghiệp vụ về xây dựng và thực hiện hương ước, quy ước. | Số người được tập huấn | Tổng số người được giao nhiệm vụ | không thuộc chức năng nhiệm vụ | |||||||||||||||||||||
9 | 3 | 100% các cơ quan, đơn vị, địa phương tổ chức tuyên truyền, quán triệt, phổ biến, giáo dục pháp luật, nâng cao nhận thức của cán bộ, công chức, viên chức, người lao động và Nhân dân trong việc thực hiện dân chủ ở cơ sở | Số hội nghị tuyên truyền hoặc hình thức khác: Tuyên truyền qua việc ban hành, triển khai văn bản trên Hệ thống quản lý văn bản điều hành, qua trang thông tin điện tử, các nhóm zalo, các cuộc họp giao ban, sinh hoạt chi bộ, niêm yết quy chế dân chủ tại trụ sở cơ quan, đơn vị | Tổng số người tham gia hoặc tổng số người được phổ biến: 100% CCVC, NLĐ | ||||||||||||||||||||||
10 | 4 | 100% cơ quan, đơn vị, địa phương ban hành quy chế thực hiện dân chủ ở cơ sở | Tổng số quy chế đã ban hành: 01 | Tổng số cơ quan, đơn vị ban hành: 01 | ||||||||||||||||||||||
11 | 5 | 100% hương ước, quy ước của thôn (xóm), tổ dân phố phải được rà soát, sửa đổi, bổ sung theo quy định | Số hương ước, quy ước đã được rà soát sửa đổi, bổ sung | Tổng số hương ước, quy ước | không thuộc chức năng nhiệm vụ | |||||||||||||||||||||
12 | 6 | 100% HĐND các cấp ban hành Nghị quyết về các biện pháp bảo đảm thực hiện dân chủ ở cơ sở trên địa bàn. | Tổng số NQ đã ban hành | không thuộc chức năng nhiệm vụ | ||||||||||||||||||||||
13 | 7 | Việc tạo chuyên mục "Dân chủ ở cơ sở" (Áp dụng đối với các cơ quan, đơn vị có trang thông tin điện tử) | Số đơn vị đã tạo chuyên mục: 01 | Tổng số cơ quan, đơn vị: 01 | ||||||||||||||||||||||
14 | 8 | Ban Thanh tra Nhân dân có lập kế hoạch hoạt động theo quy định | Số Ban Thanh tra nhân dân đã lập kế hoạch hoạt động theo quy định: 01 | Tổng số Ban Thanh tra nhân dân đã được thành lập: 01 Ban gồm 03 thành viên | ||||||||||||||||||||||
15 | 9 | Ban Giám sát đầu tư của cộng đồng có chương trình, kế hoạch kiểm tra, giám sát đầu tư | Số cuộc giám sát đã thực hiện theo kế hoạch | Tổng số cuộc giám sát dự kiến thực hiện | không thuộc chức năng nhiệm vụ | |||||||||||||||||||||
16 | 10 | Hằng năm, 100% Uỷ ban nhân dân cấp xã phối hợp với Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cùng cấp tổ chức ít nhất một lần hội nghị trao đổi đối thoại với Nhân dân trên địa bàn theo quy định tại Điều 32 Luật Thực hiện dân chủ ở cơ sở. | Số Hội nghị đã tổ chức | Số người tham dự | không thuộc chức năng nhiệm vụ | |||||||||||||||||||||
17 | ||||||||||||||||||||||||||
18 | ||||||||||||||||||||||||||
19 | ||||||||||||||||||||||||||
20 | ||||||||||||||||||||||||||
21 | ||||||||||||||||||||||||||
22 | ||||||||||||||||||||||||||
23 | ||||||||||||||||||||||||||
24 | ||||||||||||||||||||||||||
25 | ||||||||||||||||||||||||||
26 | ||||||||||||||||||||||||||
27 | ||||||||||||||||||||||||||
28 | ||||||||||||||||||||||||||
29 | ||||||||||||||||||||||||||
30 | ||||||||||||||||||||||||||
31 | ||||||||||||||||||||||||||
32 | ||||||||||||||||||||||||||
33 | ||||||||||||||||||||||||||
34 | ||||||||||||||||||||||||||
35 | ||||||||||||||||||||||||||
36 | ||||||||||||||||||||||||||
37 | ||||||||||||||||||||||||||
38 | ||||||||||||||||||||||||||
39 | ||||||||||||||||||||||||||
40 | ||||||||||||||||||||||||||
41 | ||||||||||||||||||||||||||
42 | ||||||||||||||||||||||||||
43 | ||||||||||||||||||||||||||
44 | ||||||||||||||||||||||||||
45 | ||||||||||||||||||||||||||
46 | ||||||||||||||||||||||||||
47 | ||||||||||||||||||||||||||
48 | ||||||||||||||||||||||||||
49 | ||||||||||||||||||||||||||
50 | ||||||||||||||||||||||||||
51 | ||||||||||||||||||||||||||
52 | ||||||||||||||||||||||||||
53 | ||||||||||||||||||||||||||
54 | ||||||||||||||||||||||||||
55 | ||||||||||||||||||||||||||
56 | ||||||||||||||||||||||||||
57 | ||||||||||||||||||||||||||
58 | ||||||||||||||||||||||||||
59 | ||||||||||||||||||||||||||
60 | ||||||||||||||||||||||||||
61 | ||||||||||||||||||||||||||
62 | ||||||||||||||||||||||||||
63 | ||||||||||||||||||||||||||
64 | ||||||||||||||||||||||||||
65 | ||||||||||||||||||||||||||
66 | ||||||||||||||||||||||||||
67 | ||||||||||||||||||||||||||
68 | ||||||||||||||||||||||||||
69 | ||||||||||||||||||||||||||
70 | ||||||||||||||||||||||||||
71 | ||||||||||||||||||||||||||
72 | ||||||||||||||||||||||||||
73 | ||||||||||||||||||||||||||
74 | ||||||||||||||||||||||||||
75 | ||||||||||||||||||||||||||
76 | ||||||||||||||||||||||||||
77 | ||||||||||||||||||||||||||
78 | ||||||||||||||||||||||||||
79 | ||||||||||||||||||||||||||
80 | ||||||||||||||||||||||||||
81 | ||||||||||||||||||||||||||
82 | ||||||||||||||||||||||||||
83 | ||||||||||||||||||||||||||
84 | ||||||||||||||||||||||||||
85 | ||||||||||||||||||||||||||
86 | ||||||||||||||||||||||||||
87 | ||||||||||||||||||||||||||
88 | ||||||||||||||||||||||||||
89 | ||||||||||||||||||||||||||
90 | ||||||||||||||||||||||||||
91 | ||||||||||||||||||||||||||
92 | ||||||||||||||||||||||||||
93 | ||||||||||||||||||||||||||
94 | ||||||||||||||||||||||||||
95 | ||||||||||||||||||||||||||
96 | ||||||||||||||||||||||||||
97 | ||||||||||||||||||||||||||
98 | ||||||||||||||||||||||||||
99 | ||||||||||||||||||||||||||
100 | ||||||||||||||||||||||||||