| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | AA | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | KHO TỪ VỰNG IELTS B1 | ||||||||||||||||||||||||||
3 | STT | CHỦ ĐỀ | SỐ TỪ | Link | |||||||||||||||||||||||
4 | 1 | Unit 1 · Learning vocabulary (Học từ vựng) | 11 | XEM | Bạn nào muốn tạo lộ trình học free thì vô navsenglish.com/lo-trinh-cua-toi sau đó tạo lộ trình -> từ vựng -> chọn bộ muốn học -> sau đó tạo | ||||||||||||||||||||||
5 | 2 | Unit 2 · Keeping a vocabulary notebook (Ghi sổ tay từ vựng) | 22 | XEM | |||||||||||||||||||||||
6 | 3 | Unit 3 · Using a dictionary (Dùng từ điển) | 14 | XEM | |||||||||||||||||||||||
7 | 4 | Unit 4 · English language words (Từ ngữ về tiếng Anh) | 26 | XEM | |||||||||||||||||||||||
8 | 5 | Unit 5 · Country, nationality and language (Quốc gia, quốc tịch và ngôn ngữ) | 30 | XEM | |||||||||||||||||||||||
9 | 6 | Unit 6 · The physical world (Thế giới tự nhiên) | 29 | XEM | |||||||||||||||||||||||
10 | 7 | Unit 7 · Weather (Thời tiết) | 31 | XEM | |||||||||||||||||||||||
11 | 8 | Unit 8 · Animals and insects (Động vật và côn trùng) | 37 | XEM | |||||||||||||||||||||||
12 | 9 | Unit 9 · The body and movement (Cơ thể và chuyển động) | 31 | XEM | |||||||||||||||||||||||
13 | 10 | Unit 10 · Describing appearance (Miêu tả ngoại hình) | 33 | XEM | |||||||||||||||||||||||
14 | 11 | Unit 11 · Describing character (Miêu tả tính cách) | 36 | XEM | |||||||||||||||||||||||
15 | 12 | Unit 12 · Feelings (Cảm xúc) | 29 | XEM | |||||||||||||||||||||||
16 | 13 | Unit 13 · Family and friends (Gia đình và bạn bè) | 23 | XEM | |||||||||||||||||||||||
17 | 14 | Unit 14 · Growing up (Quá trình trưởng thành) | 24 | XEM | |||||||||||||||||||||||
18 | 15 | Unit 15 · Romance, marriage and divorce (Tình yêu, hôn nhân và ly hôn) | 29 | XEM | |||||||||||||||||||||||
19 | 16 | Unit 16 · Daily routines (Sinh hoạt hằng ngày) | 41 | XEM | |||||||||||||||||||||||
20 | 17 | Unit 17 · The place where you live (Nơi bạn sống) | 29 | XEM | |||||||||||||||||||||||
21 | 18 | Unit 18 · Around the home (Trong nhà) | 34 | XEM | |||||||||||||||||||||||
22 | 19 | Unit 19 · Money (Tiền bạc) | 29 | XEM | |||||||||||||||||||||||
23 | 20 | Unit 20 · Health (Sức khỏe) | 31 | XEM | |||||||||||||||||||||||
24 | 21 | Unit 21 · Clothes (Quần áo) | 37 | XEM | |||||||||||||||||||||||
25 | 22 | Unit 22 · Fashion and buying clothes (Thời trang và mua quần áo) | 24 | XEM | |||||||||||||||||||||||
26 | 23 | Unit 23 · Shopping (Mua sắm) | 23 | XEM | |||||||||||||||||||||||
27 | 24 | Unit 24 · Food (Đồ ăn) | 39 | XEM | |||||||||||||||||||||||
28 | 25 | Unit 25 · Cooking (Nấu ăn) | 30 | XEM | |||||||||||||||||||||||
29 | 26 | Unit 26 · City life (Cuộc sống thành thị) | 29 | XEM | |||||||||||||||||||||||
30 | 27 | Unit 27 · Life in the country (Cuộc sống miền quê) | 32 | XEM | |||||||||||||||||||||||
31 | 28 | Unit 28 · Transport (Giao thông) | 35 | XEM | |||||||||||||||||||||||
32 | 29 | Unit 29 · On the road (Trên đường) | 30 | XEM | |||||||||||||||||||||||
33 | 30 | Unit 30 · Notices and warnings (Biển báo và cảnh báo) | 21 | XEM | |||||||||||||||||||||||
34 | 31 | Unit 31 · Classroom language (Ngôn ngữ lớp học) | 32 | XEM | |||||||||||||||||||||||
35 | 32 | Unit 32 · School education (Giáo dục phổ thông) | 37 | XEM | |||||||||||||||||||||||
36 | 33 | Unit 33 · Studying English and taking exams (Học tiếng Anh và thi cử) | 33 | XEM | |||||||||||||||||||||||
37 | 34 | Unit 34 · University education (Giáo dục đại học) | 34 | XEM | |||||||||||||||||||||||
38 | 35 | Unit 35 · Jobs (Nghề nghiệp) | 37 | XEM | |||||||||||||||||||||||
39 | 36 | Unit 36 · Talking about your work (Nói về công việc) | 33 | XEM | |||||||||||||||||||||||
40 | 37 | Unit 37 · Making a career (Xây dựng sự nghiệp) | 30 | XEM | |||||||||||||||||||||||
41 | 38 | Unit 38 · Working in an office (Làm việc văn phòng) | 29 | XEM | |||||||||||||||||||||||
42 | 39 | Unit 39 · Running a company (Điều hành công ty) | 31 | XEM | |||||||||||||||||||||||
43 | 40 | Unit 40 · Business and finance (Kinh doanh và tài chính) | 30 | XEM | |||||||||||||||||||||||
44 | 41 | Unit 41 · Sport and leisure (Thể thao và giải trí) | 37 | XEM | |||||||||||||||||||||||
45 | 42 | Unit 42 · Competitive sport (Thể thao thi đấu) | 31 | XEM | |||||||||||||||||||||||
46 | 43 | Unit 43 · Books and films (Sách và phim) | 27 | XEM | |||||||||||||||||||||||
47 | 44 | Unit 44 · Music (Âm nhạc) | 35 | XEM | |||||||||||||||||||||||
48 | 45 | Unit 45 · Special events (Sự kiện đặc biệt) | 23 | XEM | |||||||||||||||||||||||
49 | 46 | Unit 46 · Travel bookings (Đặt vé/tour du lịch) | 22 | XEM | |||||||||||||||||||||||
50 | 47 | Unit 47 · Air travel (Đi máy bay) | 31 | XEM | |||||||||||||||||||||||
51 | 48 | Unit 48 · Hotels and restaurants (Khách sạn và nhà hàng) | 34 | XEM | |||||||||||||||||||||||
52 | 49 | Unit 49 · Cafés (Quán cà phê) | 29 | XEM | |||||||||||||||||||||||
53 | 50 | Unit 50 · Sightseeing holidays (Kỳ nghỉ tham quan) | 26 | XEM | |||||||||||||||||||||||
54 | 51 | Unit 51 · Holidays by the sea (Kỳ nghỉ biển) | 29 | XEM | |||||||||||||||||||||||
55 | 52 | Unit 52 · Newspapers and television (Báo chí và truyền hình) | 31 | XEM | |||||||||||||||||||||||
56 | 53 | Unit 53 · Phoning and texting (Gọi điện và nhắn tin) | 26 | XEM | |||||||||||||||||||||||
57 | 54 | Unit 54 · Computers (Máy tính) | 40 | XEM | |||||||||||||||||||||||
58 | 55 | Unit 55 · Email and the Internet (Email và Internet) | 35 | XEM | |||||||||||||||||||||||
59 | 56 | Unit 56 · Crime (Tội phạm) | 36 | XEM | |||||||||||||||||||||||
60 | 57 | Unit 57 · Politics (Chính trị) | 35 | XEM | |||||||||||||||||||||||
61 | 58 | Unit 58 · Climate change (Biến đổi khí hậu) | 32 | XEM | |||||||||||||||||||||||
62 | 59 | Unit 59 · War and violence (Chiến tranh và bạo lực) | 27 | XEM | |||||||||||||||||||||||
63 | 60 | Unit 60 · Time (Thời gian) | 29 | XEM | |||||||||||||||||||||||
64 | 61 | Unit 61 · Numbers (Con số) | 37 | XEM | |||||||||||||||||||||||
65 | 62 | Unit 62 · Distance, dimensions and size (Khoảng cách, kích thước và cỡ) | 33 | XEM | |||||||||||||||||||||||
66 | 63 | Unit 63 · Objects, materials, shapes and colour (Vật thể, chất liệu, hình dạng và màu sắc) | 37 | XEM | |||||||||||||||||||||||
67 | 64 | Unit 64 · Containers and quantities (Vật đựng và số lượng) | 26 | XEM | |||||||||||||||||||||||
68 | 65 | Unit 65 · Apologies, excuses and thanks (Xin lỗi, biện bạch và cảm ơn) | 25 | XEM | |||||||||||||||||||||||
69 | 66 | Unit 66 · Requests, permission and suggestions (Yêu cầu, xin phép và đề nghị) | 25 | XEM | |||||||||||||||||||||||
70 | 67 | Unit 67 · Opinions, agreeing and disagreeing (Ý kiến, đồng ý và phản đối) | 21 | XEM | |||||||||||||||||||||||
71 | 68 | Unit 68 · Likes, dislikes, attitudes and preferences (Thích, ghét, thái độ và sở thích) | 20 | XEM | |||||||||||||||||||||||
72 | 69 | Unit 69 · Greetings, farewells and special expressions (Chào hỏi, tạm biệt và cách nói đặc biệt) | 20 | XEM | |||||||||||||||||||||||
73 | 70 | Unit 70 · Prefixes: changing meaning (Tiền tố: thay đổi nghĩa) | 25 | XEM | |||||||||||||||||||||||
74 | 71 | Unit 71 · Suffixes: forming nouns (Hậu tố: tạo danh từ) | 25 | XEM | |||||||||||||||||||||||
75 | 72 | Unit 72 · Suffixes: forming adjectives (Hậu tố: tạo tính từ) | 28 | XEM | |||||||||||||||||||||||
76 | 73 | Unit 73 · Compound nouns (Danh từ ghép) | 32 | XEM | |||||||||||||||||||||||
77 | 74 | Unit 74 · Word partners (Từ đi kèm (collocation)) | 28 | XEM | |||||||||||||||||||||||
78 | 75 | Unit 75 · Fixed phrases (Cụm từ cố định) | 23 | XEM | |||||||||||||||||||||||
79 | 76 | Unit 76 · Fixed phrases in conversation (Cụm cố định trong hội thoại) | 22 | XEM | |||||||||||||||||||||||
80 | 77 | Unit 77 · Verb or adjective + preposition (Động từ/tính từ + giới từ) | 27 | XEM | |||||||||||||||||||||||
81 | 78 | Unit 78 · Prepositional phrases (Cụm giới từ) | 26 | XEM | |||||||||||||||||||||||
82 | 79 | Unit 79 · Phrasal verbs 1: form and meaning (Cụm động từ 1: cấu tạo và nghĩa) | 21 | XEM | |||||||||||||||||||||||
83 | 80 | Unit 80 · Phrasal verbs 2: grammar and style (Cụm động từ 2: ngữ pháp và văn phong) | 18 | XEM | |||||||||||||||||||||||
84 | 81 | Unit 81 · Make, do and take: uses and phrases (Make, do, take: cách dùng và cụm từ) | 21 | XEM | |||||||||||||||||||||||
85 | 82 | Unit 82 · Key verbs: give, keep and miss (Động từ chính: give, keep, miss) | 22 | XEM | |||||||||||||||||||||||
86 | 83 | Unit 83 · Get: uses, phrases and phrasal verbs (Get: cách dùng, cụm và phrasal verb) | 19 | XEM | |||||||||||||||||||||||
87 | 84 | Unit 84 · Go: meanings and expressions (Go: nghĩa và cách diễn đạt) | 19 | XEM | |||||||||||||||||||||||
88 | 85 | Unit 85 · The senses (Các giác quan) | 23 | XEM | |||||||||||||||||||||||
89 | 86 | Unit 86 · Uncountable nouns (Danh từ không đếm được) | 22 | XEM | |||||||||||||||||||||||
90 | 87 | Unit 87 · Verb constructions 1 (Cấu trúc động từ 1) | 20 | XEM | |||||||||||||||||||||||
91 | 88 | Unit 88 · Verb constructions 2 (Cấu trúc động từ 2) | 21 | XEM | |||||||||||||||||||||||
92 | 89 | Unit 89 · Adjectives (Tính từ) | 24 | XEM | |||||||||||||||||||||||
93 | 90 | Unit 90 · Prepositions: place and movement (Giới từ: nơi chốn và chuyển động) | 24 | XEM | |||||||||||||||||||||||
94 | 91 | Unit 91 · Adverbs (Trạng từ) | 28 | XEM | |||||||||||||||||||||||
95 | 92 | Unit 92 · Time and sequence (Thời gian và trình tự) | 23 | XEM | |||||||||||||||||||||||
96 | 93 | Unit 93 · Addition and contrast (Bổ sung và tương phản) | 18 | XEM | |||||||||||||||||||||||
97 | 94 | Unit 94 · Reason, purpose, result, condition (Nguyên nhân, mục đích, kết quả, điều kiện) | 17 | XEM | |||||||||||||||||||||||
98 | 95 | Unit 95 · Formal and informal English (Tiếng Anh trang trọng và thân mật) | 25 | XEM | |||||||||||||||||||||||
99 | 96 | Unit 96 · Completing forms and CVs (Điền biểu mẫu và CV) | 35 | XEM | |||||||||||||||||||||||
100 | 97 | Unit 97 · Writing an essay (Viết bài luận) | 28 | XEM | |||||||||||||||||||||||
101 | 98 | Unit 98 · Formal letters and emails (Thư và email trang trọng) | 27 | XEM | |||||||||||||||||||||||