BCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZAAABACADAEAFAG
1
ScoreĐiểm trừ nộp muộn
Hạt dẫn đa số trong vật liệu bán dẫn pha tạp loại N là
Hạt dẫn thiểu số trong vật liệu bán dẫn pha tạp loại N là
Dòng điện lớn nhất của BJT là dòng: Dòng điện nhỏ nhất của BJT là dòng: Phần mềm layout PCB
Dòng emitter có giá trị 10.1 mA; dòng base có giá trị bằng 1/100 của dòng collector. Xác định giá trị của beta; dòng base và dòng collector.
Mạch B chung là mạch/ Common base is:
Phân áp (Phân cực) cho transistor lưỡng cực BJT là (có thể chọn hơn 1 đáp án)/ Biasing a BJT means:
Mạch khuếch đại ở hình dưới là mạch khuếch đại
Phương pháp phân cực cho mạch khuếch đại ở hình dưới là gì?
Xác định điểm hoạt động tĩnh Q (Q-point) và đường tải tĩnh DC (DC loadline) để làm gì? (có hơn 1 đáp án)
Điểm hoạt động tĩnh Q (Q point) của mạch khuếch đại bên dưới được xác định bởi:
Điểm khóa của mạch này được xác định tại (có hơn 1 đáp án):
Điểm bão hòa của mạch này được xác định tại (có hơn 1 đáp án):
Mô hình DC của mạch bên dưới (bỏ qua giá trị của các linh kiện trên mạch)
Xác định phương trình đường tải tĩnh của mạch bên dưới
Xác định dòng điện collector bão hòa của mạch bên dưới
Cho β = 100, R1 = 9kΩ, R2 = 1kΩ, RC = 6.69kΩ, VCC = 20V. Xác định RE sao cho điểm Q nằm giữa đường tải tĩnh?
Cho β = 100, R1 = 9kΩ, R2 = 1kΩ, RC = 6.69kΩ, VCC = 20V. Xác định RE sao cho tín hiệu ra (áp/dòng) tại collector có được biên độ lớn nhất?
IC 7809 có vai tròMạch chỉnh lưu cầu làMuối sắt được dùng để làm gì?
Tại sao đường dây công suất phải to hơn đường dây tín hiệu
Em đã nắm rõ quy trình phân tích mạch khuếch đại dùng BJT cho tín hiệu DC, cho tín hiệu AC?
2
5 / 39electronlỗ trốngdòng emitter Iedòng base IbEm khong biet1/100; 1 uA, 10 mAVào tại B ra tại C/input at B, output at C
cung cấp điện áp ở B và C để mặt tiếp xúc J_CB phân cực ngược
ECPhân cực bằng hồi tiếp
Để biết được dải băng tần hoạt động cho phép của tín hiệu AC vào
dòng vào I_in, dòng qua tải I_RL và điện áp tại tải RLtại I_C maxtại I_C maxOption 1VBE = 0.7VIC = β.IBRE = 6.69ΩRE = 3.69kΩNhư một mạch ổn ápgồm 4 diodeĐược dùng để pha tạpĐể giảm tiêu haoKhông
3
7 / 39electronlỗ trốngdòng emitter Iedòng base IbLTSPICE1/100; 0.1mA; 10mAVào tại C ra tại E/input at C, output at E
cho tín hiệu AC vào cực B, cung cấp nguồn năng lượng cho BJT hoạt động, mắc tải ở đầu ra
CCPhân cực bằng dòng cố định
Để xác định các hệ số khuếch đại áp và dòng của mạch, Để biết được tương đối vị trí của điểm Q nằm ở đâu trên đường tải tĩnh
dòng DC của I_C và điện áp V_CEtại V_CE=0, tại I_C maxtại V_CE=0, tại I_C maxOption 1Em không biếtEm không biếtEm không biếtEm không biếtEm không biếtmạch gồm 2 diodeEm không biếtEm không biết
4
7 / 39-100%electronlỗ trốngdòng collector Icdòng base IbLTSPICE100; 0.1mA; 10 mAVào tại C ra tại E/input at C, output at E
cung cấp điện áp ở B và C để mặt tiếp xúc J_CB phân cực ngược
BCEC
Để xác định các hệ số khuếch đại áp và dòng của mạch, Để biết được dải băng tần hoạt động cho phép của tín hiệu AC vào
các dòng DC qua điện trở R1, R2 và V_BEtại I_C=1/2*ICmax, tại V_CE=V_CEmaxtại I_C=1/2*ICmax, tại V_CE=V_CEmaxOption 1IC = (Vcc - VCE)/(RC+RE)IC = (Vcc - VCE)/(RC+RE)RE = 6.69kΩRE = 3.69kΩ
Cung cấp mức điện áp ra không đổi -9V
mạch chỉnh lưu cả chu kỳĐược dùng để ăn mòn sắtĐể giảm điện trở trên đường truyền
5
8 / 39electronlỗ trốngdòng emitter Iedòng emitter IeAltium1/100; 1 uA, 10 mAVào tại C ra tại E/input at C, output at E
cung cấp điện áp ở B và C để mặt tiếp xúc J_CB phân cực ngược
Phân cực bằng sử dụng bộ chia ápPhân cực bằng bộ chia áp
Để biết được dải băng tần hoạt động cho phép của tín hiệu AC vào
dòng DC của I_C và điện áp V_CEtại I_C=1/2*ICmaxtại I_C=1/2*ICmaxOption 2IE.RE = VB - VBEIC = Vcc /(RC+RE)RE = 6.69kΩRE = 6.69kΩ
Cung cấp mức điện áp ra không đổi +9V
mạch chỉnh lưu cả chu kỳĐược dùng để ăn mòn mực inĐể giảm điện trở trên đường truyềnKhông
6
8 / 39electronlỗ trốngdòng emitter Iedòng base IbLTSPICE100; 1uA; 10 mAVào tại C ra tại E/input at C, output at E
cung cấp điện áp ở B và E để mặt tiếp xúc giưa E-B được phân cực thuận, đảm bảo điện áp V_BE=0.7V, cung cấp điện áp ở B và C để mặt tiếp xúc J_CB phân cực ngược
BCPhân cực bằng dòng cố định
Để xác định các hệ số khuếch đại áp và dòng của mạch, Để biết được tương đối vị trí của điểm Q nằm ở đâu trên đường tải tĩnh
các dòng DC qua điện trở R1, R2 và V_BEtại V_CE=0, tại I_C max, tại I_C=0, tại V_CE=V_CEmaxtại I_C max, tại V_CE=V_CEmaxOption 3IC = (Vcc - VCE)/(RC+RE)IC = (Vcc - VCE)/(RC+RE)RE = 6.69kΩRE = 3.69kΩNhư một mạch ổn ápEm không biếtEm không biếtEm không biết
7
9 / 39-75%electronlỗ trốngdòng emitter Iedòng collector IcLTSPICE1/100; 0.1mA; 10mAVào tại E ra tại C/input at E, output at C
cung cấp điện áp ở B và E để mặt tiếp xúc giưa E-B được phân cực thuận, cung cấp điện áp ở B và C để mặt tiếp xúc J_CB phân cực ngược
BCPhân cực bằng bộ chia áp
Để xác định các hệ số khuếch đại áp và dòng của mạch
Em không biếtEm không biếtEm không biếtOption 1IC = (Vcc - VCE)/(RC+RE)IC = (Vcc - VCE)/(RC+RE)RE = 6.69kΩRE = 3.69kΩ
Cung cấp dòng ra không đổi
gồm 4 diodeEm không biết
Để giảm tiêu hao, Để giảm điện trở trên đường truyền
Không
8
10 / 39lỗ trốngelectrondòng emitter Iedòng base IbAltium1/100; 0.1mA; 10mAVào tại B ra tại C/input at B, output at C
cung cấp điện áp ở B và E để mặt tiếp xúc giưa E-B được phân cực thuận, đảm bảo điện áp V_BE=0.7V
CCPhân cực bằng bộ chia áp
Để biết được tương đối vị trí của điểm Q nằm ở đâu trên đường tải tĩnh, Để biết được tín hiệu AC vào và ra có giá trị cho phép cao nhất là bao nhiêu
dòng vào I_in, dòng qua tải I_RL và điện áp tại tải RLtại V_CE=0tại I_C=1/2*ICmaxOption 3IC = (Vcc - VCE)/(RC+RE)IC = (Vcc - VCE)/(RC+RE)RE = 6.69kΩRE = 3.69kΩ
Như một mạch ổn áp, Cung cấp mức điện áp ra không đổi -9V
gồm 4 diodeĐược dùng để ăn mòn mực inĐể tốc độ được cải thiện
9
10 / 39electronlỗ trốngdòng emitter Iedòng base IbLTSPICE100; 0.1mA; 10 mAVào tại E ra tại C/input at E, output at C
cung cấp điện áp ở B và E để mặt tiếp xúc giưa E-B được phân cực thuận, đảm bảo điện áp V_BE=0.7V
Phân cực bằng sử dụng bộ chia ápPhân cực bằng bộ chia áp
Để biết được tương đối vị trí của điểm Q nằm ở đâu trên đường tải tĩnh, Để biết được dải băng tần hoạt động cho phép của tín hiệu AC vào, Để biết được tín hiệu AC vào và ra có giá trị cho phép cao nhất là bao nhiêu
dòng vào I_in, dòng qua tải I_RL và điện áp tại tải RLtại I_C=1/2*ICmaxtại I_C=1/2*ICmaxOption 1VB = [R2/(R1+R2)].VccIE = (VB-VBE)/RERE = 1kΩRE = 6.69ΩNhư một mạch ổn áp
gồm 4 diode, mạch chỉnh lưu bán chu kỳ
Được dùng để pha tạpĐể giảm tiêu hao
10
11 / 39electronlỗ trốngdòng emitter Iedòng base IbAltium1/100; 1 uA, 10 mAVào tại C ra tại E/input at C, output at E
cung cấp điện áp ở B và E để mặt tiếp xúc giưa E-B được phân cực thuận, đảm bảo điện áp V_BE=0.7V
ECPhân cực bằng bộ chia áp
Để biết được tương đối vị trí của điểm Q nằm ở đâu trên đường tải tĩnh
dòng DC của I_C và điện áp V_CEtại I_C=1/2*ICmaxtại I_C=0, tại V_CE=V_CEmaxOption 2IC = (Vcc - VCE)/(RC+RE)IC = β.IBRE = 3.69kΩRE = 3.69kΩ
Cung cấp mức điện áp ra không đổi +9V
gồm 4 diodeĐược dùng để ăn mòn đồngĐể giảm điện trở trên đường truyền
11
12 / 39electronlỗ trốngdòng emitter Iedòng base IbLTSPICE100; 0.1mA; 10 mAVào tại E ra tại C/input at E, output at C
cho tín hiệu AC vào cực B, đảm bảo điện áp V_BE=0.7V
ECPhân cực bằng bộ chia áp
Để biết được tương đối vị trí của điểm Q nằm ở đâu trên đường tải tĩnh
dòng DC của I_C và điện áp V_CEtại I_B=0, tại I_C=0tại I_C max, tại I_C=0Option 2VB = [R2/(R1+R2)].VccIE = (VB-VBE)/RERE = 1kΩRE = 6.69kΩNhư một mạch ổn ápgồm 4 diodeĐược dùng để ăn mòn mực inĐể giảm tiêu hao
12
12 / 39cả electron và lỗ trốngcả electron và lỗ trốngdòng emitter Iedòng base IbLTSPICE100; 0.1mA; 10 mAVào tại E ra tại C/input at E, output at C
cho tín hiệu AC vào cực B, cung cấp nguồn năng lượng cho BJT hoạt động, cung cấp điện áp ở B và E để mặt tiếp xúc giưa E-B được phân cực thuận, đảm bảo điện áp V_BE=0.7V
ECPhân cực bằng bộ chia áp
Để xác định các hệ số khuếch đại áp và dòng của mạch, Để biết được tương đối vị trí của điểm Q nằm ở đâu trên đường tải tĩnh, Để biết được dải băng tần hoạt động cho phép của tín hiệu AC vào, Để biết được tín hiệu AC vào và ra có giá trị cho phép cao nhất là bao nhiêu
dòng DC của I_C và điện áp V_CEtại I_C max, tại I_C=0tại I_C max, tại I_C=0, tại V_CE=V_CEmaxOption 3IC = (Vcc - VCE)/(RC+RE)IC = (Vcc - VCE)/(RC+RE)RE = 3.69kΩRE = 6.69kΩ
Như một mạch ổn áp, Cung cấp mức điện áp ra không đổi -9V
mạch gồm 2 diodeĐược dùng để pha tạpĐể tốc độ được cải thiện
13
12 / 39-25%ion dươngelectrondòng emitter Iedòng base IbAltium100; 1uA; 10 mAVào tại C ra tại E/input at C, output at E
cho tín hiệu AC vào cực B, cung cấp điện áp ở B và E để mặt tiếp xúc giưa E-B được phân cực thuận
ECPhân cực bằng bộ chia áp
Để xác định các hệ số khuếch đại áp và dòng của mạch, Để biết được tương đối vị trí của điểm Q nằm ở đâu trên đường tải tĩnh
các dòng DC qua điện trở R1, R2 và V_BEtại I_C=1/2*ICmax, tại V_CE=V_CEmaxtại V_CE=0, tại I_C=0Option 3IC = (Vcc - VCE)/(RC+RE)IC = Vcc /(RC+RE)RE = 6.69kΩRE = 6.69kΩ
Cung cấp mức điện áp ra không đổi +9V
gồm 4 diodeĐược dùng để ăn mòn đồng
Để tốc độ được cải thiện, Để giảm tiêu hao, Để giảm điện trở trên đường truyền
14
13 / 39lỗ trốngelectrondòng emitter Iedòng base IbLTSPICE100; 0.1mA; 10 mAVào tại C ra tại E/input at C, output at E
cung cấp nguồn năng lượng cho BJT hoạt động, đảm bảo điện áp V_BE=0.7V, cung cấp điện áp ở B và C để mặt tiếp xúc J_CB phân cực ngược
ECPhân cực bằng bộ chia áp
Để xác định các hệ số khuếch đại áp và dòng của mạch, Để biết được tương đối vị trí của điểm Q nằm ở đâu trên đường tải tĩnh
dòng DC của I_C và điện áp V_CEtại I_C max, tại V_CE=V_CEmaxtại V_CE=0, tại I_C=0Option 3IC = (Vcc - VCE)/(RC+RE)IC = Vcc /(RC+RE)RE = 6.69kΩRE = 6.69ΩNhư một mạch ổn ápmạch chỉnh lưu bán chu kỳĐược dùng để pha tạpĐể giảm tiêu hao
15
13 / 39electronlỗ trốngdòng base Ibdòng emitter IeAltium100; 1uA; 10 mAVào tại C ra tại E/input at C, output at EEm không biếtECPhân cực bằng bộ chia áp
Để biết được tương đối vị trí của điểm Q nằm ở đâu trên đường tải tĩnh, Để biết được tín hiệu AC vào và ra có giá trị cho phép cao nhất là bao nhiêu
dòng DC của I_C và điện áp V_CEEm không biếtEm không biếtOption 3IC = (Vcc - VCE)/(RC+RE)IC = β.IBRE = 6.69kΩEm không biếtNhư một mạch ổn ápgồm 4 diodeĐược dùng để ăn mòn đồngĐể giảm tiêu hao
16
14 / 39electronlỗ trốngdòng emitter Iedòng base IbAltium100; 1uA; 10 mAVào tại C ra tại E/input at C, output at Echo tín hiệu AC vào cực BECPhân cực bằng bộ chia áp
Để biết được tương đối vị trí của điểm Q nằm ở đâu trên đường tải tĩnh
dòng DC của I_C và điện áp V_CEtại I_B=0tại I_C=0Option 3IC = (Vcc - VCE)/(RC+RE)IC = Vcc /(RC+RE)RE = 6.69kΩRE = 6.69kΩ
Cung cấp mức điện áp ra không đổi +9V
gồm 4 diodeĐược dùng để pha tạpĐể tốc độ được cải thiện, Để giảm tiêu hao
17
14 / 39electronlỗ trốngdòng emitter Iedòng base IbAltium100; 0.1mA; 10 mAVào tại E ra tại C/input at E, output at Ccho tín hiệu AC vào cực BECPhân cực bằng hồi tiếp
Để xác định các hệ số khuếch đại áp và dòng của mạch
dòng DC của I_C và điện áp V_CEtại I_C max, tại V_CE=V_CEmaxtại I_C=1/2*ICmaxOption 3IC = (Vcc - VCE)/(RC+RE)IC = (Vcc - VCE)/(RC+RE)RE = 6.69ΩRE = 6.69ΩNhư một mạch ổn ápgồm 4 diodeĐược dùng để ăn mòn sắtĐể tốc độ được cải thiện
18
14 / 39electronlỗ trốngdòng emitter Iedòng base IbAltium1/100; 0.1mA; 10mAVào tại E ra tại C/input at E, output at Ccho tín hiệu AC vào cực BECPhân cực bằng bộ chia áp
Để biết được tương đối vị trí của điểm Q nằm ở đâu trên đường tải tĩnh
dòng DC của I_C và điện áp V_CEtại I_B=0, Em không biếtEm không biếtOption 3IC = (Vcc - VCE)/(RC+RE)IC = (Vcc - VCE)/(RC+RE)RE = 6.69kΩRE = 3.69kΩ
Cung cấp mức điện áp ra không đổi +9V
gồm 4 diodeĐược dùng để ăn mòn đồngĐể giảm điện trở trên đường truyền
19
14 / 39electronlỗ trốngdòng emitter Iedòng base IbAltium100; 0.1mA; 10 mAVào tại E ra tại C/input at E, output at C
đảm bảo điện áp V_BE=0.7V, cung cấp điện áp ở B và C để mặt tiếp xúc J_CB phân cực ngược
ECPhân cực bằng bộ chia áp
Để xác định các hệ số khuếch đại áp và dòng của mạch, Để biết được tương đối vị trí của điểm Q nằm ở đâu trên đường tải tĩnh
dòng vào I_in, dòng qua tải I_RL và điện áp tại tải RLtại I_B=0, tại I_C=0tại I_C=1/2*ICmaxOption 3IC = (Vcc - VCE)/(RC+RE)IC = (Vcc - VCE)/(RC+RE)RE = 6.69ΩRE = 3.69kΩ
Cung cấp mức điện áp ra không đổi +9V, Cung cấp dòng ra không đổi
gồm 4 diodeĐược dùng để ăn mòn sắtĐể giảm điện trở trên đường truyền
20
14 / 39-25%electronlỗ trốngdòng emitter Iedòng base IbAltium100; 1uA; 10 mAVào tại E ra tại C/input at E, output at C
cho tín hiệu AC vào cực B, mắc tải ở đầu ra, cung cấp điện áp ở B và E để mặt tiếp xúc giưa E-B được phân cực thuận, đảm bảo điện áp V_BE=0.7V
ECEC
Để biết được tương đối vị trí của điểm Q nằm ở đâu trên đường tải tĩnh, Để biết được dải băng tần hoạt động cho phép của tín hiệu AC vào, Để biết được tín hiệu AC vào và ra có giá trị cho phép cao nhất là bao nhiêu
dòng DC của I_C và điện áp V_CEEm không biếttại V_CE=0, tại I_C maxOption 3IC = (Vcc - VCE)/(RC+RE)IC = (Vcc - VCE)/(RC+RE)RE = 6.69kΩRE = 1Ω
Cung cấp mức điện áp ra không đổi +9V
gồm 4 diodeĐược dùng để pha tạpĐể giảm điện trở trên đường truyền
21
14 / 39-75%electronlỗ trốngdòng emitter Iedòng base IbLTSPICE100; 0.1mA; 10 mAVào tại E ra tại C/input at E, output at C
cung cấp điện áp ở B và E để mặt tiếp xúc giưa E-B được phân cực thuận
Phân cực bằng dòng cố địnhPhân cực bằng bộ chia áp
Để biết được tương đối vị trí của điểm Q nằm ở đâu trên đường tải tĩnh
Em không biếttại V_CE=0, tại I_C=1/2*ICmaxtại I_C=1/2*ICmaxOption 3IC = (Vcc - VCE)/(RC+RE)IC = (Vcc - VCE)/(RC+RE)RE = 6.69kΩRE = 1kΩ
Cung cấp mức điện áp ra không đổi +9V
gồm 4 diodeĐược dùng để pha tạpĐể tốc độ được cải thiệnKhông
22
14 / 39-100%lỗ trốngelectrondòng collector Icdòng base IbAltium100; 0.1mA; 10 mAVào tại E ra tại C/input at E, output at C
cung cấp điện áp ở B và E để mặt tiếp xúc giưa E-B được phân cực thuận
ECPhân cực bằng bộ chia áp
Để biết được dải băng tần hoạt động cho phép của tín hiệu AC vào
dòng DC của I_C và điện áp V_CEtại V_CE=0, tại I_C=1/2*ICmaxtại V_CE=0Option 3IC = (Vcc - VCE)/(RC+RE)IC = (Vcc - VCE)/(RC+RE)RE = 1kΩRE = 3.69kΩ
Cung cấp mức điện áp ra không đổi +9V
mạch chỉnh lưu bán chu kỳĐược dùng để ăn mòn mực inĐể giảm tiêu hao
23
15 / 39electronlỗ trốngdòng emitter Iedòng base IbAltium100; 0.1mA; 10 mAVào tại E ra tại C/input at E, output at Ccho tín hiệu AC vào cực BECPhân cực bằng bộ chia áp
Để biết được tương đối vị trí của điểm Q nằm ở đâu trên đường tải tĩnh
dòng DC của I_C và điện áp V_CEtại I_B=0, tại I_C maxtại I_C=1/2*ICmax, tại I_C=0Option 3IE.RE = VB - VBEIE = (VB-VBE)/RERE = 1kΩRE = 6.69kΩ
Cung cấp mức điện áp ra không đổi +9V
mạch chỉnh lưu cả chu kỳĐược dùng để pha tạpĐể giảm điện trở trên đường truyền
24
16 / 39electronlỗ trốngdòng emitter Iedòng base IbCircuit Maker100; 0.1mA; 10 mA
cho tín hiệu AC vào cực B, cung cấp điện áp ở B và E để mặt tiếp xúc giưa E-B được phân cực thuận
Phân cực bằng hồi tiếpPhân cực bằng bộ chia áp
Để biết được tương đối vị trí của điểm Q nằm ở đâu trên đường tải tĩnh, Để biết được dải băng tần hoạt động cho phép của tín hiệu AC vào
dòng DC của I_C và điện áp V_CEtại I_B=0tại I_C maxOption 3IC = (Vcc - VCE)/(RC+RE)IC = Vcc /(RC+RE)RE = 1kΩRE = 6.69kΩNhư một mạch ổn ápmạch gồm 2 diodeĐược dùng để pha tạpĐể giảm tiêu hao
25
16 / 39electronlỗ trốngdòng emitter Iedòng base IbAltium100; 1uA; 10 mAVào tại E ra tại C/input at E, output at C
cung cấp điện áp ở B và E để mặt tiếp xúc giưa E-B được phân cực thuận, đảm bảo điện áp V_BE=0.7V, cung cấp điện áp ở B và C để mặt tiếp xúc J_CB phân cực ngược
ECPhân cực bằng bộ chia áp
Để biết được tương đối vị trí của điểm Q nằm ở đâu trên đường tải tĩnh, Để biết được dải băng tần hoạt động cho phép của tín hiệu AC vào
dòng DC của I_C và điện áp V_CEtại I_C maxtại I_C maxOption 3IC = (Vcc - VCE)/(RC+RE)IC = (Vcc - VCE)/(RC+RE)RE = 1kΩRE = 3.69kΩ
Cung cấp mức điện áp ra không đổi +9V
mạch chỉnh lưu cả chu kỳĐược dùng để ăn mòn đồngĐể giảm điện trở trên đường truyền
26
16 / 39electronlỗ trốngdòng emitter Iedòng base IbAltium100; 0.1mA; 10 mAVào tại C ra tại E/input at C, output at EEm không biếtECPhân cực bằng hồi tiếp
Để xác định các hệ số khuếch đại áp và dòng của mạch
dòng DC của I_C và điện áp V_CEtại I_B=0, tại V_CE=0tại I_B=0Option 3VBE = 0.7VIC = (Vcc - VCE)/(RC+RE)RE = 3.69kΩRE = 1Ω
Như một mạch ổn áp, Cung cấp mức điện áp ra không đổi +9V
gồm 4 diode, mạch chỉnh lưu cả chu kỳ
Được dùng để pha tạp
Để giảm tiêu hao, Để giảm điện trở trên đường truyền
Không
27
16 / 39electronlỗ trốngdòng emitter Iedòng base IbAltium1/100; 0.1mA; 10mAVào tại C ra tại B/input at C, output at E
cung cấp điện áp ở B và E để mặt tiếp xúc giưa E-B được phân cực thuận, đảm bảo điện áp V_BE=0.7V
ECPhân cực bằng bộ chia áp
Để xác định các hệ số khuếch đại áp và dòng của mạch
dòng DC của I_C và điện áp V_CEtại I_C=0tại V_CE=0Option 3IC = (Vcc - VCE)/(RC+RE)IC = Vcc /(RC+RE)RE = 1kΩRE = 3.69kΩNhư một mạch ổn ápgồm 4 diodeĐược dùng để ăn mòn mực inĐể giảm điện trở trên đường truyền
28
16 / 39electronlỗ trốngdòng emitter Iedòng base IbAltium100; 0.1mA; 10 mAVào tại E ra tại C/input at E, output at Ccung cấp nguồn năng lượng cho BJT hoạt độngECPhân cực bằng bộ chia áp
Để biết được tương đối vị trí của điểm Q nằm ở đâu trên đường tải tĩnh, Để biết được tín hiệu AC vào và ra có giá trị cho phép cao nhất là bao nhiêu
các dòng DC qua điện trở R1, R2 và V_BEtại I_C=1/2*ICmaxtại I_C=0Option 2IC = (Vcc - VCE)/(RC+RE)IC = Vcc /(RC+RE)RE = 3.69kΩRE = 3.69kΩ
Cung cấp mức điện áp ra không đổi -9V
gồm 4 diode, mạch chỉnh lưu bán chu kỳ
Được dùng để ăn mòn sắtĐể giảm tiêu hao
29
17 / 39electronlỗ trốngdòng emitter Iedòng collector IcLTSPICE100; 0.1mA; 10 mAVào tại E ra tại C/input at E, output at C
cung cấp nguồn năng lượng cho BJT hoạt động, cung cấp điện áp ở B và E để mặt tiếp xúc giưa E-B được phân cực thuận, đảm bảo điện áp V_BE=0.7V, cung cấp điện áp ở B và C để mặt tiếp xúc J_CB phân cực ngược
ECPhân cực bằng bộ chia áp
Để biết được tương đối vị trí của điểm Q nằm ở đâu trên đường tải tĩnh
dòng DC của I_C và điện áp V_CEtại V_CE=0, tại I_C maxtại I_C=1/2*ICmax, tại V_CE=V_CEmaxOption 3IC = (Vcc - VCE)/(RC+RE)IC = (Vcc - VCE)/(RC+RE)RE = 6.69ΩRE = 3.69kΩNhư một mạch ổn ápgồm 4 diodeĐược dùng để pha tạpĐể giảm điện trở trên đường truyền
30
17 / 39electronlỗ trốngdòng emitter Iedòng base IbAltium1/100; 1 uA, 10 mAVào tại E ra tại C/input at E, output at C
cung cấp nguồn năng lượng cho BJT hoạt động, mắc tải ở đầu ra, cung cấp điện áp ở B và E để mặt tiếp xúc giưa E-B được phân cực thuận, đảm bảo điện áp V_BE=0.7V, cung cấp điện áp ở B và C để mặt tiếp xúc J_CB phân cực ngược
ECPhân cực bằng bộ chia áp
Để xác định các hệ số khuếch đại áp và dòng của mạch, Để biết được tương đối vị trí của điểm Q nằm ở đâu trên đường tải tĩnh, Để biết được dải băng tần hoạt động cho phép của tín hiệu AC vào, Để biết được tín hiệu AC vào và ra có giá trị cho phép cao nhất là bao nhiêu
dòng DC của I_C và điện áp V_CEtại I_C=0, tại V_CE=V_CEmaxtại V_CE=0, tại I_C maxOption 3IC = (Vcc - VCE)/(RC+RE)IC = (Vcc - VCE)/(RC+RE)RE = 6.69kΩRE = 6.69kΩ
Như một mạch ổn áp, Cung cấp mức điện áp ra không đổi -9V, Cung cấp mức điện áp ra không đổi +9V
gồm 4 diodeĐược dùng để pha tạp
Để tốc độ được cải thiện, Để giảm điện trở trên đường truyền
31
17 / 39electronlỗ trốngdòng emitter Iedòng base IbAltium100; 0.1mA; 10 mAVào tại E ra tại C/input at E, output at C
cung cấp điện áp ở B và E để mặt tiếp xúc giưa E-B được phân cực thuận, cung cấp điện áp ở B và C để mặt tiếp xúc J_CB phân cực ngược
ECPhân cực bằng bộ chia áp
Để biết được tương đối vị trí của điểm Q nằm ở đâu trên đường tải tĩnh, Để biết được dải băng tần hoạt động cho phép của tín hiệu AC vào
dòng DC của I_C và điện áp V_CEtại V_CE=0, tại I_C maxtại I_B=0, tại I_C=0, tại V_CE=V_CEmaxOption 3IC = (Vcc - VCE)/(RC+RE)IC = β.IBRE = 3.69kΩRE = 3.69kΩ
Cung cấp mức điện áp ra không đổi +9V
gồm 4 diode, mạch chỉnh lưu cả chu kỳ
Được dùng để ăn mòn đồngĐể tốc độ được cải thiện, Để giảm tiêu hao
32
18 / 39electronlỗ trốngdòng emitter Iedòng base IbAltium100; 0.1mA; 10 mAVào tại E ra tại C/input at E, output at C
cho tín hiệu AC vào cực B, mắc tải ở đầu ra, cung cấp điện áp ở B và C để mặt tiếp xúc J_CB phân cực ngược
ECPhân cực bằng bộ chia áp
Để xác định các hệ số khuếch đại áp và dòng của mạch, Để biết được tương đối vị trí của điểm Q nằm ở đâu trên đường tải tĩnh, Để biết được tín hiệu AC vào và ra có giá trị cho phép cao nhất là bao nhiêu
dòng DC của I_C và điện áp V_CEtại V_CE=0, tại I_C max, tại I_C=0, tại V_CE=V_CEmaxtại I_C maxOption 3IC = (Vcc - VCE)/(RC+RE)IC = (Vcc - VCE)/(RC+RE)RE = 3.69kΩRE = 3.69kΩ
Cung cấp mức điện áp ra không đổi -9V, Cung cấp mức điện áp ra không đổi +9V
gồm 4 diode, mạch chỉnh lưu cả chu kỳ
Được dùng để ăn mòn sắt
Để giảm tiêu hao, Để giảm điện trở trên đường truyền
33
18 / 39electronlỗ trốngdòng emitter Iedòng base IbLTSPICE1/100; 0.1mA; 10mAVào tại E ra tại C/input at E, output at CEm không biếtECPhân cực bằng bộ chia áp
Để biết được tương đối vị trí của điểm Q nằm ở đâu trên đường tải tĩnh
dòng DC của I_C và điện áp V_CEEm không biếtEm không biếtOption 3IC = (Vcc - VCE)/(RC+RE)IC = Vcc /(RC+RE)RE = 3.69kΩRE = 1kΩ
Như một mạch ổn áp, Cung cấp mức điện áp ra không đổi +9V
gồm 4 diodeĐược dùng để ăn mòn mực in
Để tốc độ được cải thiện, Để giảm điện trở trên đường truyền
34
18 / 39-25%electronlỗ trốngdòng emitter Iedòng base IbLTSPICE100; 0.1mA; 10 mAVào tại E ra tại C/input at E, output at Cđảm bảo điện áp V_BE=0.7VECPhân cực bằng bộ chia áp
Để biết được tương đối vị trí của điểm Q nằm ở đâu trên đường tải tĩnh, Để biết được dải băng tần hoạt động cho phép của tín hiệu AC vào
dòng DC của I_C và điện áp V_CEEm không biếttại V_CE=0, tại I_C=1/2*ICmaxOption 3IC = (Vcc - VCE)/(RC+RE)IC = (Vcc - VCE)/(RC+RE)RE = 6.69kΩRE = 1kΩ
Như một mạch ổn áp, Cung cấp mức điện áp ra không đổi +9V
mạch gồm 2 diode, mạch chỉnh lưu bán chu kỳ
Được dùng để ăn mòn mực in
Để tốc độ được cải thiện, Để giảm điện trở trên đường truyền
Không
35
19 / 39electronlỗ trốngdòng emitter Iedòng base IbAltium100; 1uA; 10 mAVào tại C ra tại E/input at C, output at E
cho tín hiệu AC vào cực B, cung cấp nguồn năng lượng cho BJT hoạt động, mắc tải ở đầu ra, đảm bảo điện áp V_BE=0.7V
ECPhân cực bằng bộ chia áp
Để biết được tương đối vị trí của điểm Q nằm ở đâu trên đường tải tĩnh
dòng DC của I_C và điện áp V_CEtại I_C=1/2*ICmax, tại V_CE=V_CEmaxtại V_CE=0, tại I_C=0Option 3IC = (Vcc - VCE)/(RC+RE)IC = Vcc /(RC+RE)RE = 6.69kΩRE = 6.69kΩ
Như một mạch ổn áp, Cung cấp mức điện áp ra không đổi +9V
gồm 4 diodeĐược dùng để ăn mòn đồng
Để giảm tiêu hao, Để giảm điện trở trên đường truyền
36
19 / 39-25%electronlỗ trốngdòng emitter Iedòng base IbAltium100; 0.1mA; 10 mAVào tại E ra tại C/input at E, output at C
cung cấp nguồn năng lượng cho BJT hoạt động, cung cấp điện áp ở B và E để mặt tiếp xúc giưa E-B được phân cực thuận, cung cấp điện áp ở B và C để mặt tiếp xúc J_CB phân cực ngược
ECPhân cực bằng bộ chia áp
Để xác định các hệ số khuếch đại áp và dòng của mạch, Để biết được tương đối vị trí của điểm Q nằm ở đâu trên đường tải tĩnh, Để biết được tín hiệu AC vào và ra có giá trị cho phép cao nhất là bao nhiêu
các dòng DC qua điện trở R1, R2 và V_BEtại I_C=0, tại V_CE=V_CEmaxtại V_CE=0, tại I_C maxOption 3IC = (Vcc - VCE)/(RC+RE)IC = (Vcc - VCE)/(RC+RE)RE = 3.69kΩRE = 1Ω
Cung cấp mức điện áp ra không đổi -9V
gồm 4 diode, mạch chỉnh lưu cả chu kỳ
Được dùng để ăn mòn mực in
Để tốc độ được cải thiện, Để giảm điện trở trên đường truyền
37
19 / 39-50%electronlỗ trốngdòng emitter Iedòng base IbCircuit Maker100; 0.1mA; 10 mAVào tại E ra tại C/input at E, output at C
cho tín hiệu AC vào cực B, đảm bảo điện áp V_BE=0.7V
CCPhân cực bằng bộ chia áp
Để biết được tương đối vị trí của điểm Q nằm ở đâu trên đường tải tĩnh
dòng DC của I_C và điện áp V_CEtại V_CE=0, tại I_C=0tại I_C=1/2*ICmax, tại V_CE=V_CEmaxOption 3IC = (Vcc - VCE)/(RC+RE)IC = (Vcc - VCE)/(RC+RE)RE = 1kΩRE = 1Ω
Như một mạch ổn áp, Cung cấp mức điện áp ra không đổi +9V
gồm 4 diode, mạch chỉnh lưu cả chu kỳ
Được dùng để ăn mòn đồngĐể giảm tiêu hao
38
20 / 39-100%electronlỗ trốngdòng emitter Iedòng base IbLTSPICE1/100; 0.1mA; 10mAVào tại E ra tại C/input at E, output at C
cung cấp nguồn năng lượng cho BJT hoạt động, cung cấp điện áp ở B và E để mặt tiếp xúc giưa E-B được phân cực thuận, đảm bảo điện áp V_BE=0.7V, cung cấp điện áp ở B và C để mặt tiếp xúc J_CB phân cực ngược
ECPhân cực bằng bộ chia áp
Để biết được tương đối vị trí của điểm Q nằm ở đâu trên đường tải tĩnh, Để biết được dải băng tần hoạt động cho phép của tín hiệu AC vào
dòng DC của I_C và điện áp V_CEtại I_C=0, tại V_CE=V_CEmaxtại V_CE=0, tại I_C maxOption 3IC = (Vcc - VCE)/(RC+RE)IC = (Vcc - VCE)/(RC+RE)RE = 3.69kΩRE = 6.69kΩ
Cung cấp mức điện áp ra không đổi -9V
mạch chỉnh lưu cả chu kỳĐược dùng để ăn mòn sắtĐể giảm điện trở trên đường truyền
39
21 / 39electronlỗ trốngdòng emitter Iedòng base IbAltium100; 0.1mA; 10 mAVào tại E ra tại C/input at E, output at C
cung cấp nguồn năng lượng cho BJT hoạt động, cung cấp điện áp ở B và E để mặt tiếp xúc giưa E-B được phân cực thuận, cung cấp điện áp ở B và C để mặt tiếp xúc J_CB phân cực ngược
ECPhân cực bằng bộ chia áp
Để xác định các hệ số khuếch đại áp và dòng của mạch, Để biết được tương đối vị trí của điểm Q nằm ở đâu trên đường tải tĩnh, Để biết được tín hiệu AC vào và ra có giá trị cho phép cao nhất là bao nhiêu
dòng DC của I_C và điện áp V_CEtại I_C=0, tại V_CE=V_CEmaxtại V_CE=0, tại I_C maxOption 3IC = (Vcc - VCE)/(RC+RE)IC = Vcc /(RC+RE)RE = 6.69kΩRE = 3.69kΩ
Cung cấp mức điện áp ra không đổi -9V
gồm 4 diode, mạch chỉnh lưu bán chu kỳ
Được dùng để pha tạpĐể giảm điện trở trên đường truyền
40
21 / 39electronlỗ trốngdòng emitter Iedòng base IbAltium100; 1uA; 10 mAVào tại E ra tại C/input at E, output at C
cung cấp nguồn năng lượng cho BJT hoạt động, cung cấp điện áp ở B và E để mặt tiếp xúc giưa E-B được phân cực thuận, đảm bảo điện áp V_BE=0.7V
ECPhân cực bằng bộ chia áp
Để biết được tương đối vị trí của điểm Q nằm ở đâu trên đường tải tĩnh
dòng DC của I_C và điện áp V_CEtại I_C=0, tại V_CE=V_CEmaxtại V_CE=0, tại I_C maxOption 3IC = (Vcc - VCE)/(RC+RE)IC = Vcc /(RC+RE)RE = 6.69kΩRE = 1ΩNhư một mạch ổn áp
gồm 4 diode, mạch chỉnh lưu bán chu kỳ
Được dùng để pha tạp
Để giảm tiêu hao, Để giảm điện trở trên đường truyền
41
21 / 39electronlỗ trốngdòng emitter Iedòng base IbAltium100; 0.1mA; 10 mAVào tại E ra tại C/input at E, output at Ccho tín hiệu AC vào cực BECPhân cực bằng bộ chia áp
Để biết được tương đối vị trí của điểm Q nằm ở đâu trên đường tải tĩnh
dòng DC của I_C và điện áp V_CEtại I_C=0, tại V_CE=V_CEmaxtại V_CE=0, tại I_C maxOption 3IC = (Vcc - VCE)/(RC+RE)IC = Vcc /(RC+RE)RE = 6.69kΩRE = 6.69kΩ
Cung cấp mức điện áp ra không đổi +9V
gồm 4 diodeĐược dùng để ăn mòn sắtĐể giảm tiêu hao
42
26 / 39electronlỗ trốngdòng emitter Iedòng base IbAltium100; 0.1mA; 10 mAVào tại E ra tại C/input at E, output at C
cung cấp điện áp ở B và E để mặt tiếp xúc giưa E-B được phân cực thuận, đảm bảo điện áp V_BE=0.7V
ECPhân cực bằng bộ chia áp
Để biết được tương đối vị trí của điểm Q nằm ở đâu trên đường tải tĩnh, Để biết được tín hiệu AC vào và ra có giá trị cho phép cao nhất là bao nhiêu
dòng DC của I_C và điện áp V_CEtại I_C=0, tại V_CE=V_CEmaxtại V_CE=0, tại I_C maxOption 3IC = (Vcc - VCE)/(RC+RE)IC = Vcc /(RC+RE)RE = 3.69kΩRE = 6.69kΩ
Như một mạch ổn áp, Cung cấp mức điện áp ra không đổi -9V, Cung cấp mức điện áp ra không đổi +9V
gồm 4 diode, mạch chỉnh lưu cả chu kỳ
Được dùng để pha tạp
Để giảm tiêu hao, Để giảm điện trở trên đường truyền
43
27 / 39electronlỗ trốngdòng emitter Iedòng base IbAltium100; 0.1mA; 10 mAVào tại E ra tại C/input at E, output at C
cung cấp nguồn năng lượng cho BJT hoạt động, cung cấp điện áp ở B và E để mặt tiếp xúc giưa E-B được phân cực thuận, đảm bảo điện áp V_BE=0.7V, cung cấp điện áp ở B và C để mặt tiếp xúc J_CB phân cực ngược
ECPhân cực bằng bộ chia áp
Để biết được dải băng tần hoạt động cho phép của tín hiệu AC vào, Để biết được tín hiệu AC vào và ra có giá trị cho phép cao nhất là bao nhiêu
dòng DC của I_C và điện áp V_CEtại I_C=0, tại V_CE=V_CEmaxtại V_CE=0, tại I_C maxOption 3IC = (Vcc - VCE)/(RC+RE)IC = Vcc /(RC+RE)RE = 1kΩRE = 6.69kΩ
Cung cấp mức điện áp ra không đổi +9V
mạch gồm 2 diodeĐược dùng để ăn mòn mực inĐể giảm tiêu hao
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100