| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | DANH SÁCH CÁC CÔNG TRÌNH DỰ THI CUỘC THI SVNCKH CẤP ĐƠN VỊ NĂM 2024 | |||||||||||||||||||||||||
2 | STT | Tên công trình (chỉ viết hoa chữ cái cần thiết, không viết in hoa toàn bộ) | Loại hình nghiên cứu (Cơ bản/Ứng dụng) | Lĩnh vực nghiên cứu | Chuyên ngành đăng ký | Số lượng thành viên | Tên nhóm SINH VIÊN (Tên nhóm trưởng đứng đầu, in đậm) | Khóa, Lớp, chuyên ngành | MSSV | Thông tin Trưởng nhóm (email)- đuôi ftu | Thông tin Trưởng nhóm (sđt) | Người hướng dẫn (Người hướng dẫn chính đứng đầu, in đậm) | Đơn vị GVHD | |||||||||||||
3 | 1 | Tác động của tài chính xanh đến hiệu quả sử dụng năng lượng khu vực châu Á - Thái Bình Dương | Cơ bản | Khoa học xã hội | Kinh tế và kinh doanh | 3 | Võ Thị Thanh Thảo | K60 - Anh 06 - KTQT | 2114410170 | k60.2114410170@ftu.edu.vn | 0325725230 | ThS Lê Huyền Trang | Khoa KTQT | |||||||||||||
4 | Trần Thị Kiều Trinh | K60 - Anh 02 - KTQT | 2111410131 | |||||||||||||||||||||||
5 | Lưu Ngọc Lan | K60 - Anh 01 - ACCA | 2112820038 | |||||||||||||||||||||||
6 | ||||||||||||||||||||||||||
7 | ||||||||||||||||||||||||||
8 | 2 | Phân tích mối quan hệ giữa đổi mới sáng tạo và độ mở thương mại ở các quốc gia đang phát triển | Cơ bản | Khoa học xã hội | Kinh tế và kinh doanh | 3 | Nguyễn Thị Diệu An | K60 - Anh 02 - CLC KTQT | 2113450002 | k60.2113450002@ftu.edu.vn | 0869118962 | TS Đinh Thị Thanh Bình | Khoa KTQT | |||||||||||||
9 | Nguyễn Hoàng Dung | K60 - Anh 02 - CLC KTQT | 2112450020 | |||||||||||||||||||||||
10 | Phạm Quang Minh | K60 - Anh 02 - CLC KTQT | 2112450065 | |||||||||||||||||||||||
11 | ||||||||||||||||||||||||||
12 | ||||||||||||||||||||||||||
13 | 3 | Nợ công bền vững và thất nghiệp: bằng chứng thực nghiệm theo nhóm các quốc gia và hàm ý chính sách cho Việt Nam | Cơ bản | Khoa học xã hội | Kinh tế và kinh doanh | 5 | Lê Thị Quỳnh Anh | K62-Anh05-KTQT | 2311410017 | k62.2311410017@ftu.edu.vn | 0889287868 | TS Phạm Xuân Trường | Khoa KTQT | |||||||||||||
14 | Nguyễn Anh Đức | K62-Anh06-CLCKTQT | 2312450034 | |||||||||||||||||||||||
15 | Trần Thị Minh Thu | K62-Anh06-CLCKTQT | 2312450128 | |||||||||||||||||||||||
16 | Nguyễn Phương Anh | K61-Anh 02 - KTKT ACCA | 2213820005 | |||||||||||||||||||||||
17 | Nguyễn Đức Việt | K61-Anh01-KTQT | 2214410200 | |||||||||||||||||||||||
18 | 4 | Nghiên cứu tác động của chỉ số tự do kinh tế đến tăng trưởng kinh tế ở các quốc gia ASEAN giai đoạn 1996 - 2022 và bài học kinh nghiệm cho Việt Nam | Cơ bản | Khoa học xã hội | Kinh tế và kinh doanh | 5 | Nguyễn Hương Giang | K61 - Anh 01 - KTQT | 2215410045 | k61.2215410045@ftu.edu.vn | 0382295986 | ThS Nguyễn Hồng Quân | Khoa KTQT | |||||||||||||
19 | Phương Triệu Chinh | K61 - Anh 01 - KTQT | 2214410025 | |||||||||||||||||||||||
20 | Nguyễn Thị Nhật Mai | K61 - Anh 01 - KTQT | 2214410110 | |||||||||||||||||||||||
21 | Vũ Thị Phương | K61 - Anh 01 - KTQT | 2214410149 | |||||||||||||||||||||||
22 | Lương Phương Thảo | K61 - Anh 01 - KTQT | 2214410171 | |||||||||||||||||||||||
23 | 5 | Vai trò của giá điện trong mối quan hệ giữa vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) và tăng trưởng kinh tế ở các quốc gia đang phát triển | Cơ bản | Khoa học xã hội | Kinh tế và kinh doanh | 5 | Phạm Thị Thủy | K60-Anh 01-KTQT | 2111410122 | k60.2111410122@ftu.edu.vn | 0869624762 | TS Nguyễn Bình Dương | Khoa KTQT | |||||||||||||
24 | Vũ Nguyễn Duy Bình | K60-Anh 02-KTQT | 2111410015 | |||||||||||||||||||||||
25 | Trần Cao Lam Giang | K60-Anh 02-KTQT | 2111410609 | |||||||||||||||||||||||
26 | Trần Nguyễn Thái Hà | K60-Anh 02-KTQT | 2111410044 | |||||||||||||||||||||||
27 | Lê Thị Thảo Nhi | K60-Anh 10-KTĐN | 2114110240 | |||||||||||||||||||||||
28 | 6 | Kinh tế ban đêm tại thành phố Hà Nội: Vai trò và yếu tố ảnh hưởng | Cơ bản | Khoa học xã hội | Kinh tế và kinh doanh | 4 | Nguyễn Thị Vi Hoa | K61-Anh 03-KTQT | 2215410066 | k61.2215410066@ftu.edu.vn | 0973787605 | TS Nguyễn Thị Hồng | Khoa KTQT | |||||||||||||
29 | Đỗ Khánh Ly | K61-Anh 03-KTQT | 2215410103 | |||||||||||||||||||||||
30 | Lương Thị Hồng Nhung | K61-Anh 03-KTQT | 2214410140 | |||||||||||||||||||||||
31 | Đỗ Thị Như Quỳnh | K61-Anh 03-KTQT | 2211410155 | |||||||||||||||||||||||
32 | 7 | Phân tích mối quan hệ giữa nợ công bền vững và tham nhũng: Bằng chứng thực nghiệm tại các nhóm quốc gia trên thế giới và hàm ý chính sách cho Việt Nam | Cơ bản | Khoa học xã hội | Kinh tế và kinh doanh | 3 | Cao Thị Trâm Anh | K60- Anh 05- KTQT | 2114410015 | k60.2114410015@ftu.edu.vn | 0947736827 | TS Phạm Xuân Trường | Khoa KTQT | |||||||||||||
33 | Đoàn Minh An | K60- Anh 05- KTQT | 2114410003 | |||||||||||||||||||||||
34 | Lê Thị Thu Hằng | K59- Anh 06- KTQT | 2014410041 | |||||||||||||||||||||||
35 | ||||||||||||||||||||||||||
36 | ||||||||||||||||||||||||||
37 | 8 | The impacts of exchange rate on FDI enterprises in Hanoi | Cơ bản | Khoa học xã hội | Kinh tế và kinh doanh | 5 | Hà Thị Huyền Thư | K61- Anh 02 - CLC KTQT | 2214450618 | k61.2214450618@ftu.edu.vn | 0972377006 | TS Nguyễn Thị Hồng | Khoa KTQT | |||||||||||||
38 | Phạm Thị Trúc Lâm | K61- Anh 01 - CLC KTQT | 2212450044 | |||||||||||||||||||||||
39 | Nguyễn Ngọc Hà | K61- Anh 01 - CLC KTQT | 2213450032 | |||||||||||||||||||||||
40 | Vũ Thị Tố Quyên | K61- Anh 02 - CLC KTQT | 2213450066 | |||||||||||||||||||||||
41 | Bùi Vũ Thuỳ Linh | K61- Anh 02 - CLC KTQT | 2214450608 | |||||||||||||||||||||||
42 | 9 | Áp dụng mô hình trọng lực trong phân tích hoạt động thương mại linh kiện điện tử giữa Việt Nam với các đối tác chiến lược trong giai đoạn 2012-2021 | Cơ bản | Khoa học xã hội | Kinh tế và kinh doanh | 4 | Văn Thị Thuần | K61 - KTQT - Anh 04 | 2214410177 | k61.2214410177@ftu.edu.vn | 0915099176 | ThS Nguyễn Hồng Quân | Khoa KTQT | |||||||||||||
43 | Nguyễn Phương Nhi | K61 - KTQT - Anh 05 | 2214410135 | |||||||||||||||||||||||
44 | Lê Huyền Trang | K61 - KTQT - Anh 06 | 2215410185 | |||||||||||||||||||||||
45 | Ngô Hòa Bình | K61 - KTPT - Anh 01 | 2211420008 | |||||||||||||||||||||||
46 | ||||||||||||||||||||||||||
47 | 10 | Tác động của Môi trường, Xã hội và Quản trị (ESG) đến kết quả hoạt động của doanh nghiệp: bằng chứng từ các doanh nghiệp niêm yết trên sàn chứng khoán Việt Nam | Cơ bản | Khoa học xã hội | Kinh tế và kinh doanh | 5 | Nguyễn Huyền Trang | K60 - KTQT - Anh 02 | 2111410127 | k60.2111410127@ftu.edu.vn | 0947891286 | PGS, TS Nguyễn Thị Thùy Vinh | Khoa KTQT | |||||||||||||
48 | Trần Thị Thu Hường | K60 - KTĐN - Anh 13 | 2114110148 | |||||||||||||||||||||||
49 | Đỗ Thanh Ngọc | K60 - KTĐN - Anh 04 | 2111110201 | |||||||||||||||||||||||
50 | Phạm Thị Hồng Thúy | K60 - KTQT - Anh 02 | 2111410620 | |||||||||||||||||||||||
51 | Đào Thị Hương Trà | K60 - KTQT - Anh 02 | 2111410623 | |||||||||||||||||||||||
52 | 11 | Vai trò của nhận thức về Kinh tế tuần hoàn đến hành vi thực hiện mô hình 6R trong quản lý chất thải của các tiểu thương trên địa bàn thành phố Hà Nội, Việt Nam | Ứng dụng | Khoa học xã hội | Kinh tế và kinh doanh | 4 | Đặng Kim Ngân | K60 - KTQT - Anh 04 | 2114410127 | k60.2114410127@ftu.edu.vn | 0913023270 | TS Nguyễn Thị Thanh Huyền | Khoa KTQT | |||||||||||||
53 | Nguyễn Quý Dương | K60 - KTQT - Anh 04 | 2114410046 | |||||||||||||||||||||||
54 | Nguyễn Cẩm Nhung | K60 - KTQT - Anh 04 | 2114410141 | |||||||||||||||||||||||
55 | Chu Thúy Quỳnh | K60 - KTQT - Anh 04 | 2114410157 | |||||||||||||||||||||||
56 | ||||||||||||||||||||||||||
57 | 12 | Tác động của việc tham gia hoạt động ngoại khóa đến lựa chọn nghề nghiệp của sinh viên các trường kinh tế trên địa bàn TP Hà | Ứng dụng | Khoa học xã hội | Kinh tế và kinh doanh | 5 | Nguyễn Thị Ngọc Anh | K61 - Anh 03 - KTQT | 2214410013 | k61.2211410075@ftu.edu.vn | 0326338554 | TS Hoàng Tuấn Dũng | Khoa KTQT | |||||||||||||
58 | Phạm Hoàng Dung | K61 - Anh 01 - KTQT | 2211410029 | |||||||||||||||||||||||
59 | Lường Trọng Hữu | K61 - Anh 03 - KTQT | 2214410083 | |||||||||||||||||||||||
60 | Nguyễn Thu Huyền | K61 - Anh 03 - KTQT | 2211410075 | |||||||||||||||||||||||
61 | Ngô Trí Tuệ | K61 - Anh 03 - KTQT | 2214410168 | |||||||||||||||||||||||
62 | 13 | Những yếu tố ảnh hưởng đến Quyết định sử dụng dịch vụ xe công nghệ Xanh SM của người dân tại Hà Nội và TP. HCM | Cơ bản | Khoa học xã hội | Kinh tế và kinh doanh | 5 | Hà Hoàng Mai Anh | K61 - Anh 02 - CLC KTQT | 22212450006 | k61.2212450006@ftu.edu.vn | 0862704295 | TS Phạm Thị Mỹ Hạnh | Khoa KTQT | |||||||||||||
63 | Nguyễn Duy Hiệp | K61 - Anh 02 - CLC KTQT | 2212450036 | |||||||||||||||||||||||
64 | Nguyễn Ngọc Huyền | K61 - Anh 06 - CLC KTĐN | 2214150616 | |||||||||||||||||||||||
65 | Nguyễn Vũ Phương Thảo | K61 - Anh 01 - ACCA | 2212820070 | |||||||||||||||||||||||
66 | Bùi Đức Anh | K61 - Anh 05 - TC KTDN | 2214110006 | |||||||||||||||||||||||
67 | 14 | Các nhân tố ảnh hưởng đến sự hài lòng của du khách đối với các tour du lịch ban đêm tại thủ đô Hà Nội | Cơ bản | Khoa học xã hội | Kinh tế và kinh doanh | 5 | Nguyễn Thị Chiến | K60 - Anh06 - KTQT | 2114410028 | k60.2114410028@ftu.edu.vn | 0927035867 | ThS Lê Kiều Phương | Khoa KTQT | |||||||||||||
68 | Lê Thị Mai Linh | K60 - Anh06 - KTQT | 2114410096 | |||||||||||||||||||||||
69 | Trần Thị Minh Thư | K60 - Anh01 - KTQT | 2111410621 | |||||||||||||||||||||||
70 | Nguyễn Phương Uyên | K60 - Pháp01 - KTQT | 2111410133 | |||||||||||||||||||||||
71 | Nguyễn Thị Thu Hà | K60 - Anh01 - KT | 2111110075 | |||||||||||||||||||||||
72 | 15 | Xây dựng mô hình kinh tế tuần hoàn cho sinh viên tại Trường Đại học Ngoại thương | Ứng dụng | Khoa học xã hội | Kinh tế và kinh doanh | 4 | Trương Thị Phương Quỳnh | K60 - Anh 01 - KTQT | k60.2111410111@ftu.edu.vn | 0916074359 | TS Mai Nguyên Ngọc | Khoa KTQT | ||||||||||||||
73 | Lê Thị Phương Linh | Kinh tế phát triển 64B - K64 -NEU | ||||||||||||||||||||||||
74 | Lê Nguyễn Phương Chi | Kế toán 64A - K64 - NEU | ||||||||||||||||||||||||
75 | Mai Khánh Linh | K60 - CQ60/21.02 Kế toán doanh nghiệp - AOF | ||||||||||||||||||||||||
76 | ||||||||||||||||||||||||||
77 | 16 | Factors affecting the intention to use Robo-advisor in investment among university students in Vietnam | Ứng dụng | Khoa học xã hội | Kinh tế và kinh doanh | 4 | Bùi Thị Hạnh | K59 - Anh 04 - CLC KTQT | 2014450204 | k59.2014450204@ftu.edu.vn | 0961108523 | TS Lương Thị Ngọc Oanh | Khoa KTQT | |||||||||||||
78 | Nguyễn Nhật Minh | K59 - Anh 02 - CLC KTQT | 2013450235 | |||||||||||||||||||||||
79 | Trần Khánh Huyền | K59 - Anh 02 - CLC KTQT | 2013450022 | |||||||||||||||||||||||
80 | Nguyễn Thị Khánh Ly | K59 - Anh 04 - CLC KTQT | 2011450203 | |||||||||||||||||||||||
81 | ||||||||||||||||||||||||||
82 | 17 | Các nhân tố ảnh hưởng tới quyết định sử dụng xe đạp TN Go tại 6 quận trên địa bàn Hà Nội và đề xuất giải pháp nâng cao chất lượng | Ứng dụng | Khoa học xã hội | Kinh tế và kinh doanh | 3 | Nguyễn Giang Linh | K61- Anh 02 - CLC KTQT | 2213450046 | k61.2213450046@ftu.edu.vn | 0988122159 | ThS Lê Kiều Phương | Khoa KTQT | |||||||||||||
83 | Lê Thị Phương Anh | K61- Anh 02 - CLC KTQT | 2214450603 | |||||||||||||||||||||||
84 | Phạm Như Ngọc | K61- Anh 02 - CLC KTQT | 2211450613 | |||||||||||||||||||||||
85 | ||||||||||||||||||||||||||
86 | ||||||||||||||||||||||||||
87 | 18 | Tác động của sự hợp tác giữa các nhãn hàng và KOL/KOC trong live-commerce đến hành vi mua sắm của người tiêu dùng trên nền tảng TikTok | Ứng dụng | Khoa học xã hội | Kinh tế và kinh doanh | 5 | Lê Hà Anh | K61 - Anh 02 - KTQT | 2214410006 | k61.2214410006@ftu.edu.vn | 0773310259 | TS Doãn Thị Phương Anh | Khoa KTQT | |||||||||||||
88 | Lê Thị Hường | K61 - Anh 02 - KTQT | 2214410081 | |||||||||||||||||||||||
89 | Phạm Yến Nhi | K61 - Anh 02 - KTQT | 2214410137 | |||||||||||||||||||||||
90 | Trần Thị Phương Thảo | K61 - Anh 02 - KTQT | 2214410173 | |||||||||||||||||||||||
91 | Lê Diễm Quỳnh | K61 - Anh 02 - KTQT | 2214410158 | |||||||||||||||||||||||
92 | 19 | Các nhân tố ảnh hưởng đến ý định du học bậc cao học: So sánh giữa sinh viên khối ngành STEM và Non-STEM tại Hà Nội | Ứng dụng | Khoa học xã hội | Kinh tế và kinh doanh | 5 | Nguyễn Thị Xuân Mai | K60-Anh06-KTQT | 2114410113 | k60.2114410113@ftu.edu.vn | 0325534573 | TS Doãn Thị Phương Anh | Khoa KTQT | |||||||||||||
93 | Nguyễn Khánh Linh | K60-Anh06-KTQT | 2114410106 | |||||||||||||||||||||||
94 | Nguyễn Phương Linh | K60-Anh06-KTQT | 2114410101 | |||||||||||||||||||||||
95 | Cao Huyền My | K60-Anh06-KTQT | 2114410118 | |||||||||||||||||||||||
96 | Nguyễn Thanh Thảo | K60-Anh06-KTQT | 2114410175 | |||||||||||||||||||||||
97 | 20 | E-Government as a tool in curbing corruption : A Panel Data Examination and Policy Implications for Vietnam | Cơ bản | Khoa học xã hội | Kinh tế và kinh doanh | 5 | Trần Công Dũng | K61 - Anh 02 - KTQT | 2212450018 | k61.2212450018@ftu.edu.vn | 0916722255 | TS Lý Hoàng Phú | Khoa KTQT | |||||||||||||
98 | Nguyễn Hoàng Hưng Thành | K61 - Anh 03 - KTQT | 2212450073 | |||||||||||||||||||||||
99 | Đinh Bảo Long | K61 - Anh 02 - KTQT | 2213450054 | |||||||||||||||||||||||
100 | Vũ Tiến Dũng | K61 - Anh 03 - KTQT | 2212450019 | |||||||||||||||||||||||