| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | LỊCH GIẢNG TUẦN 13 từ 26/10/2026 - 01/11/2026 - TRỤ SỞ CHÍNH | |||||||||||||||||||||||||
2 | ||||||||||||||||||||||||||
3 | Lớp | Buổi | Thứ 2 (26/10) | Thứ 3 (27/10) | Thứ 4 (28/10) | Thứ 5 (29/10) | Thứ 6 (30/10) | Thứ 7 (31/10) | CN (01/11) | Ghi chú | ||||||||||||||||
4 | CĐ-Y sĩ K2 A 34 sv | S | 7h30 thi Cấp cứu ngoại viện - BMĐD- PTH tầng 3 | Chờ TH Cấp cứu ngoại viện ( đã xong 4 buổi LT) | Y học gia đình - cộng đồng - YHCS - 5/7 - E 1.1 | |||||||||||||||||||||
5 | C | Ôn thi Bệnh chuyên khoa - dự kiến tuần 11 | Nghiên cứu khoa học – Thống kê y tế - 6/14 - YHCS - E 1.1 | |||||||||||||||||||||||
6 | T | |||||||||||||||||||||||||
7 | CĐ-Y sĩ K2B 31 sv | S | Thực hành lâm sàng Bệnh chuyên khoa tại 03 khoa của Bệnh viện Đa khoa Thái Bình với tổng thời gian 3 tuần cả ngày từ 12/10/2026 đến ngày 01/11/2026 | Ôn thi Bệnh chuyên khoa - dự kiến tuần 11 | Y học gia đình - cộng đồng - YHCS - 5/7 - E 1.1 | |||||||||||||||||||||
8 | C | Xếp lâm sàng bệnh chuyên khoa 3 tuần cả ngày | Nghiên cứu khoa học – Thống kê y tế - 6/14 - YHCS - E 1.1 | |||||||||||||||||||||||
9 | T | |||||||||||||||||||||||||
10 | CĐ-Y sĩ K2C Hải Phòng 27 sv | S | KH Lâm sàng Sản, Nhi tại Trung tâm Y tế Vĩnh Bảo - 16 tuần cả ngày (chỉ đi ngày thứ 7, chủ nhật) bắt đầu từ ngày 28/9/2026 đến ngày 17/01/2027 | YHCT - PHCN đã học xong, chờ xếp lâm sàng | ||||||||||||||||||||||
11 | c | Cấp cứu ngoại viện chờ xếp lâm sàng | Khi nào GV Gấm duyệt giảng xong thì xếp lịch | |||||||||||||||||||||||
12 | T | Y học gia đình - cộng đồng - YHCS - 1/7 - ONL - Ghép 2CD | Y học gia đình - cộng đồng - YHCS - 2/7 - ONL - Ghép 2CD | Bệnh chuyên khoa - 9/11 - BM Nội - ONL | ||||||||||||||||||||||
13 | CĐ-Y sĩ K2D ghép CDD - CB (31 sv) | S | Lâm sàng Sản - Bệnh viện Phụ Sản - 8 tuần cả ngày chỉ đi thứ 7 chủ nhật từ ngày 07/9/2026 đến ngày 01/11/2026. Lâm sàng Nhi - Bệnh viện Nhi Thái Bình - 8 tuần cả ngày chỉ đi thứ 7 chủ nhật từ ngày 02/11/2026 đến ngày 27/12/2026 | YHCT - PHCN đã học xong, chờ xếp lâm sàng | ||||||||||||||||||||||
14 | C | Cấp cứu ngoại viện chờ xếp lâm sàng | ||||||||||||||||||||||||
15 | T | Y học gia đình - cộng đồng - YHCS - 1/7 - ONL - Ghép 2CD | Y học gia đình - cộng đồng - YHCS - 2/7 - ONL - Ghép 2CD | Tin học - 5/25 - KHCB - ONL (ghép 5 lớp) | Bệnh chuyên khoa - 9/11 - BM Nội - ONL | |||||||||||||||||||||
16 | CĐ-Y sĩ K 2F ghép CDD - CB (33 bạn) | S | Lâm sàng Nhi - Bệnh viện Nhi Thái Bình - 8 tuần cả ngày chỉ đi thứ 7 chủ nhật từ ngày 07/9/2026 đến ngày 01/11/2026. Lâm sàng Sản - Bệnh viện Phụ Sản 8 tuần cả ngày chỉ đi thứ 7 chủ nhật từ ngày 02/11/2026 đến ngày 27/12/2026 | YHCT - PHCN đã học xong, chờ xếp lâm sàng | ||||||||||||||||||||||
17 | C | Cấp cứu ngoại viện chờ xếp lâm sàng | ||||||||||||||||||||||||
18 | T | Tin học - 5/10 - KHCB - ONL (ghép 18I) | Y học gia đình - cộng đồng - YHCS - 1/7 - ONL - Ghép 2EF | Y học gia đình - cộng đồng - YHCS - 2/7 - ONL - Ghép 2EF | Bệnh chuyên khoa - 9/11 - BM Nội - ONL | |||||||||||||||||||||
19 | CĐ-Y sĩ K2E CDD (14sv) | S | YHCT - PHCN đã học xong, chờ xếp lâm sàng | |||||||||||||||||||||||
20 | C | Cấp cứu ngoại viện chờ xếp lâm sàng | ||||||||||||||||||||||||
21 | T | Y học gia đình - cộng đồng - YHCS - 1/7 - ONL - Ghép 2EF | Y học gia đình - cộng đồng - YHCS - 2/7 - ONL - Ghép 2EF | Bệnh chuyên khoa - 9/11 - BM Nội - ONL | ||||||||||||||||||||||
22 | CĐ-Y sĩ K 3A (35 sv ) | S | HỌC QUÂN SỰ 2 TUẦN TỪ 19/10/2026 ĐẾN 30/10/2026 | Chiều thứ 3 sang tuần 11 xếp tiếp | ||||||||||||||||||||||
23 | C | Bệnh học người lớn 3 - 1/15 - BM Nội - T 4.2 | ||||||||||||||||||||||||
24 | CĐ-Y sĩ K 3B (28 sv ) | S | HỌC QUÂN SỰ 2 TUẦN TỪ 19/10/2026 ĐẾN 30/10/2026 | |||||||||||||||||||||||
25 | C | |||||||||||||||||||||||||
26 | CĐ-Y sĩ K 3C (32 sv ) | S | HỌC QUÂN SỰ 2 TUẦN TỪ 19/10/2026 ĐẾN 30/10/2026 | |||||||||||||||||||||||
27 | C | |||||||||||||||||||||||||
28 | CĐ-Y sĩ K 3D - Lào Cai (21 sv ) | S | Lâm sàng KTĐD, Bệnh học người lớn 1, Bệnh học người lớn 2 tại Bệnh viện Đa khoa số 4 và Trung tâm Y tế Khu vực Bảo Yên tỉnh Lào Cai các ngày thứ 5,6,7,CN từ ngày 05/8/2026 đến ngày 31/10/2026 | đã học xong Bệnh học người lớn 3 | ||||||||||||||||||||||
29 | C | |||||||||||||||||||||||||
30 | T | Sản - 7/7 - BM Sản - ONL | Ung thư - 6/7 - BM Nội - ONL | Tuần 40 xếp tiếp | ||||||||||||||||||||||
31 | CĐ-Y sĩ K 3F - Lào Cai (15 sv ) | S | Lâm sàng KTĐD, Bệnh học người lớn 1, Bệnh học người lớn 2 tại Bệnh viện Đa khoa số 4 và Trung tâm Y tế Khu vực Bảo Yên tỉnh Lào Cai các ngày thứ 5,6,7,CN từ ngày 05/8/2026 đến ngày 31/10/2026 | đã học xong Bệnh học người lớn 3 | ||||||||||||||||||||||
32 | C | |||||||||||||||||||||||||
33 | T | Ung thư - 6/7 - BM Nội - ONL | Sản - 7/7 - BM Sản - ONL | |||||||||||||||||||||||
34 | CĐ-Y sĩ K 3E - Lào Cai (29 sv ) | S | Lâm sàng KTĐD, Bệnh học người lớn 1, Bệnh học người lớn 2 tại Bệnh viện Đa khoa số 4 và Trung tâm Y tế Khu vực Bảo Yên tỉnh Lào Cai các ngày thứ 5,6,7,CN từ ngày 05/8/2026 đến ngày 31/10/2026 | đã học xong Bệnh học người lớn 3 | ||||||||||||||||||||||
35 | C | |||||||||||||||||||||||||
36 | T | Sản - 7/7 - BM Sản - ONL | Ung thư - 6/7 - BM Nội - ONL | |||||||||||||||||||||||
37 | CĐ-Y sĩ K 3G - CYE | S | Ôn thi Pháp luật - dự kiến tuần 15 | Ôn thi Bệnh học người lớn 2 - dự kiến tuần 14 | Lâm sàng bệnh học 1,2 tại Bệnh viện đa khoa Thái Bình - 16 tuần cả ngày (chỉ đi thứ 7, chủ nhật) bắt đầu từ ngày 21/9/2026 đến ngày 10/01/2027 | |||||||||||||||||||||
38 | C | |||||||||||||||||||||||||
39 | T | Bệnh học người lớn 3 - 10/15 - BM Nội - ONL | Bệnh học người lớn 3 - 11/15 - BM Nội - ONL | Chính trị - 5/22- KHCB - ONL | Tin học - 5/25 - KHCB - ONL (ghép 5 lớp) | Ngoại ngữ chuyên ngành - 3/15 - Cô Quyên - ONL ghép 18I | ||||||||||||||||||||
40 | CĐ Y sỹ K4A ( 46sv) | S | Chính trị - 8/22- KHCB - HT tầng 7 | N1- TH - Từ phân tử đến TB - 14/18 - YHCS - PTH Sinh nhà D N2- TH - Từ phân tử đến TB - 14/18 - YHCS - PTH Sinh nhà B | N1, N2, N3 - Kỹ thuật Điều dưỡng- 3/20 - BMĐD - PTH tầng 3 tòa 7 tầng | N1- TH - Từ phân tử đến TB - 15/18 - PTH Hóa sinh nhà D | Từ TB đến cơ quan - 7/18 - YHCS Ghép cùng XN K12- E 2.2 | Tin học - 13/25 - KHCB - PMT5 | Chiều thứ 2 tuân 14 xếp | |||||||||||||||||
41 | C | Từ TB đến cơ quan - 6/18 - YHCS Ghép cùng XN K12- E 2.2 | N1, N2, N3 - Kỹ thuật Điều dưỡng- 4/20 - BMĐD - PTH tầng 3 tòa 7 tầng | Tin học - 12/25 - KHCB - PMT5 | Pháp luật - 8/9 - Thầy Sơn - HT tầng 7 | |||||||||||||||||||||
42 | CĐ Y sỹ K4B (44 sv) | S | Chính trị - 8/22- KHCB - HT tầng 7 | Từ TB đến cơ quan - 7/18 - YHCS - T 6.1 | Tin học - 17/25 - KHCB - PMT5 | N1, N2, N3 - Kỹ thuật Điều dưỡng- 3/20 - BMĐD - PTH tầng 3 tòa 7 tầng | Tin học - 18/25 - KHCB - PMT5 | N1, N2, N3 - Kỹ thuật Điều dưỡng- 4/20 - BMĐD - PTH tầng 3 tòa 7 tầng | Chiều thứ 2 tuân 14 xếp | |||||||||||||||||
43 | C | Từ TB đến cơ quan - 8/18 - YHCS - T 6.1 | N2- TH - Từ phân tử đến TB - 14/18 - YHCS - PTH Sinh nhà B | Tin học - 19/25 - KHCB - PMT5 | Pháp luật - 8/9 - Thầy Sơn - HT tầng 7 | |||||||||||||||||||||
44 | CĐK19A 72 sv | S | Chính trị - 8/22- KHCB - HT tầng 7 | Từ TB đến cơ quan - 11/18 - YHCS - E 2.1 | N4-TH Từ phân tử đến tế bào- 15/18- PTH HÓA NLSXT-Nhà B P310 | Chiều thứ 3 tuân 14 xếp | ||||||||||||||||||||
45 | C | N3- TH - Từ phân tử đến TB - 13/18 - YHCS - PTH Sinh nhà D N4- TH - Từ phân tử đến TB - 13/18 - YHCS - PTH Sinh nhà B | N1- TH - Từ phân tử đến TB - 16/18 - PTH Hóa sinh nhà D | Từ TB đến cơ quan - 12/18 - YHCS - E 2.1 | ĐDCS - BMĐD - 2/4 - E 1.1 | N2- TH - Từ phân tử đến TB - 16/18 - PTH Hóa sinh nhà D | Pháp luật - 8/9 - Thầy Sơn - HT tầng 7 | |||||||||||||||||||
46 | CĐK19B 72 sv | S | N3- TH - Từ phân tử đến TB - 13/18 - YHCS - PTH Sinh nhà D N4- TH - Từ phân tử đến TB - 13/18 - YHCS - PTH Sinh nhà B | Chính trị - 8/22- KHCB - HT tầng 7 | Từ TB đến cơ quan - 9/18 - YHCS - E 2.2 | ĐDCS - BMĐD - 2/4 - E 1.1 | N4-TH Từ phân tử đến tế bào- 15/18- PTH HÓA NLSXT-Nhà B P310 | Từ TB đến cơ quan - 10/18 - YHCS - E 2.1 | Chiều thứ 3 tuân 14 xếp | |||||||||||||||||
47 | C | Từ TB đến cơ quan - 8/18 - YHCS - E 2.1 | N3-TH Từ phân tử đến tế bào- 15/18- PTH HÓA NLSXT-Nhà B P310 | N1- TH - Từ phân tử đến TB - 16/18 - PTH Hóa sinh nhà D | N2- TH - Từ phân tử đến TB - 16/18 - PTH Hóa sinh nhà D | Pháp luật - 8/9 - Thầy Sơn - HT tầng 7 | ||||||||||||||||||||
48 | CĐK19C 72 sv | S | Từ TB đến cơ quan - 9/18 - YHCS - E 1.2 | N1- TH - Từ phân tử đến TB - 16/18 - PTH Hóa sinh nhà D N3-TH Từ phân tử đến tế bào- 15/18- PTH HÓA NLSXT-Nhà B P310 | Chính trị - 7/22- KHCB - HT tầng 7 | N3- TH - Từ phân tử đến TB - 13/18 - YHCS - PTH Sinh nhà D N4- TH - Từ phân tử đến TB - 13/18 - YHCS - PTH Sinh nhà B | N2- TH - Từ phân tử đến TB - 16/18 - PTH Hóa sinh nhà D | |||||||||||||||||||
49 | C | N2-TH Từ phân tử đến tế bào- 15/18- PTH HÓA NLSXT-Nhà B P310 | Pháp luật - 8/9 - Thầy Sơn - HT tầng 7 | Từ TB đến cơ quan - 10/18 - YHCS - E 3.2 | ĐDCS - BMĐD - 2/4 - E 1.1 | |||||||||||||||||||||
50 | CĐK19D Tiếng Đức Tiếng Nhật, Trung, Hàn 61 sv | S | ĐDCS - BMĐD - 2/4 - E 1.1 | Chính trị - 7/22- KHCB - HT tầng 7 | N3- TH - Từ phân tử đến TB - 13/18 - YHCS - PTH Sinh nhà D N4- TH - Từ phân tử đến TB - 13/18 - YHCS - PTH Sinh nhà B | |||||||||||||||||||||
51 | C | Từ TB đến cơ quan - 10/18 - YHCS - E 1.1 | Từ TB đến cơ quan - 11/18 - YHCS - E 2.1 | Pháp luật - 8/9 - Thầy Sơn - HT tầng 7 | Từ TB đến cơ quan - 12/18 - YHCS - E 2.2 | Từ TB đến cơ quan - 12/18 - YHCS - E 2.2 | ||||||||||||||||||||
52 | CĐK19E 72 sv | S | ĐDCS - BMĐD - 2/4 - E 1.1 | Từ TB đến cơ quan - 5/18 - YHCS - E 1.2 | N1-TH Từ phân tử đến tế bào- 15/18- PTH HÓA NLSXT-Nhà B P310 | Chính trị - 7/22- KHCB - HT tầng 7 | Ngoại ngữ - 9/40 - Cô Quyên - E 1.2 | |||||||||||||||||||
53 | C | Ngoại ngữ - 8/40 - Cô Quyên - E 1.2 | Từ TB đến cơ quan - 6/18 - YHCS - E 1.2 | N3- TH - Từ phân tử đến TB - 13/18 - YHCS - PTH Sinh nhà D N4- TH - Từ phân tử đến TB - 13/18 - YHCS - PTH Sinh nhà B | Pháp luật - 8/9 - Thầy Sơn - HT tầng 7 | Ngoại ngữ - 10/40 - Cô Quyên - E 3.1 | ||||||||||||||||||||
54 | CĐK19F 32 sv | S | ĐDCS - BMĐD - 2/4 - E 1.1 | Chính trị - 7/22- KHCB - HT tầng 7 | Từ TB đến cơ quan - 8/18 - YHCS - T 6.1 | |||||||||||||||||||||
55 | C | Từ TB đến cơ quan - 8/18 - YHCS - E 2.2 | Từ TB đến cơ quan - 7/18 - YHCS - T 6.2 | Pháp luật - 8/9 - Thầy Sơn - HT tầng 7 | Từ TB đến cơ quan - 9/18 - YHCS - T 6.1 | |||||||||||||||||||||
56 | CĐK18A 41 sv | S | HỌC QUÂN SỰ 2 TUẦN TỪ 19/10/2026 ĐẾN 30/10/2026 | |||||||||||||||||||||||
57 | C | |||||||||||||||||||||||||
58 | CĐK18B 41 sv | S | HỌC QUÂN SỰ 2 TUẦN TỪ 19/10/2026 ĐẾN 30/10/2026 | |||||||||||||||||||||||
59 | C | |||||||||||||||||||||||||
60 | CĐK18C 41 sv | S | HỌC QUÂN SỰ 2 TUẦN TỪ 19/10/2026 ĐẾN 30/10/2026 | |||||||||||||||||||||||
61 | C | |||||||||||||||||||||||||
62 | CĐK18E CLC Tiếng Đức 29sv | S | HỌC QUÂN SỰ 2 TUẦN TỪ 19/10/2026 ĐẾN 30/10/2026 | |||||||||||||||||||||||
63 | C | |||||||||||||||||||||||||
64 | CĐK18F 44 sv | S | HỌC QUÂN SỰ 2 TUẦN TỪ 19/10/2026 ĐẾN 30/10/2026 | |||||||||||||||||||||||
65 | C | |||||||||||||||||||||||||
66 | CĐK18G 41 sv | S | HỌC QUÂN SỰ 2 TUẦN TỪ 19/10/2026 ĐẾN 30/10/2026 | |||||||||||||||||||||||
67 | C | |||||||||||||||||||||||||
68 | CĐK18H 41 sv | S | HỌC QUÂN SỰ 2 TUẦN TỪ 19/10/2026 ĐẾN 30/10/2026 | |||||||||||||||||||||||
69 | C | |||||||||||||||||||||||||
70 | CĐK18I ( Tiền Hải) | S | Ôn thi Chăm sóc sức khỏe người lớn 1 - dự kiến tuần 14 | Ôn thi Kỹ năng giao tiếp - Giáo dục sức khoẻ dự kiến tuần 14 | ||||||||||||||||||||||
71 | C | |||||||||||||||||||||||||
72 | T | Tổ chức QLYT - QLĐD - 5/7 - YHCS - ONL | Tin học - 5/10 - KHCB - ONL (ghép CDDYSS 2F) | Pháp luật - 5/9 - Thầy Sơn - ONL | Chính trị - 5/22- KHCB - ONL | Chăm sóc sức khỏe người lớn 2 - 8/11- BM Nội - ONL | Ngoại ngữ chuyên ngành - 3/15 - Cô Quyên - ONL ghép Y sỹ 3G | Tuân 12 xêp tiếp | ||||||||||||||||||
73 | CĐK17A 34 sv | S | Lâm sàng Sản, Nhi, HSTC thời gian 16 tuần bắt đầu từ 10/8/2026 đến hết ngày 29/11/2026 | CSNB Hồi sức tích cực xong 4 buổi lý thuyết chờ thực hành lâm sàng | ||||||||||||||||||||||
74 | C | N1, N2 - TH - Chăm sóc NB YHCT-PHCN - 3/10- BM Nội - B201 và B205 | TH - CS SK Lão Khoa - 7/10 - BMĐD - PTH | TH - CS SK Lão Khoa - 8/10 - BMĐD - PTH | CS người bệnh Chuyên khoa hệ Ngoại - 8/11 - BM Nội - E 2.2 | Tuần 14 xếp tiếp sáng thứ 7 | ||||||||||||||||||||
75 | CĐK17B 32 sv | S | Lâm sàng Sản, Nhi, HSTC thời gian 16 tuần bắt đầu từ 10/8/2026 đến hết ngày 29/11/2026 | CSNB Hồi sức tích cực xong 4 buổi lý thuyết chờ thực hành lâm sàng | ||||||||||||||||||||||
76 | C | TH - CS SK Lão Khoa - 7/10 - BMĐD - PTH | TH - CS SK Lão Khoa - 8/10 - BMĐD - PTH | N1, N2 - TH - Chăm sóc NB YHCT-PHCN - 3/10- BM Nội - B201 và B205 | CS người bệnh Chuyên khoa hệ Ngoại - 8/11 - BM Nội - E 2.2 | |||||||||||||||||||||
77 | CĐK17C 35 sv | S | Lâm sàng Sản, Nhi, HSTC thời gian 16 tuần bắt đầu từ 10/8/2026 đến hết ngày 29/11/2026 | CSNB Hồi sức tích cực xong 4 buổi lý thuyết chờ thực hành lâm sàng | Tuần 14 xếp tiếp chiều thứ 6 | |||||||||||||||||||||
78 | C | TH - CS SK Lão Khoa - 7/10 - BMĐD - PTH | N1, N2 - TH - Chăm sóc NB YHCT-PHCN - 3/10- BM Nội - B201 và B205 | TH - CS SK Lão Khoa - 8/10 - BMĐD - PTH | CS người bệnh Chuyên khoa hệ Ngoại - 8/11 - BM Nội - E 2.2 | Nghiên cứu khoa học - Thống kê y tế - 7/14 - ThS Tuấn - E 1.2 | ||||||||||||||||||||
79 | CĐK17D Tiếng Đức 14 sv | S | Lâm sàng Sản, Nhi, HSTC thời gian 16 tuần bắt đầu từ 10/8/2026 đến hết ngày 29/11/2026 | CSNB Hồi sức tích cực xong 4 buổi lý thuyết chờ thực hành lâm sàng | Tuần 14 xếp tiếp chiều thứ 6 | |||||||||||||||||||||
80 | C | TH - CS SK Lão Khoa - 7/10 - BMĐD - PTH | TH - CS SK Lão Khoa - 8/10 - BMĐD - PTH | TH - Chăm sóc NB YHCT-PHCN - 3/10- BM Nội - B201 | CS người bệnh Chuyên khoa hệ Ngoại - 8/11 - BM Nội - E 2.2 | Nghiên cứu khoa học - Thống kê y tế - 7/14 - ThS Tuấn - E 1.2 | ||||||||||||||||||||
81 | CĐK17E CLC - Tiếng Nhật 37 sv | S | Lâm sàng Sản, Nhi, HSTC thời gian 16 tuần bắt đầu từ 10/8/2026 đến hết ngày 29/11/2026 | Tuần 14 xếp tiếp chiều thứ 3 | Tuần 14 xếp tiếp chiều thứ 6 | |||||||||||||||||||||
82 | C | TH - CS SK Lão Khoa - 7/10 - BMĐD - PTH | N1, N2 - TH - Chăm sóc NB YHCT-PHCN - 2/10- BM Nội - B201 và B205 | N1, N2 - TH - Chăm sóc NB YHCT-PHCN - 3/10- BM Nội - B201 và B205 | TH - CS SK Lão Khoa - 8/10 - BMĐD - PTH | CS người bệnh Chuyên khoa hệ Ngoại - 8/11 - BM Nội - E 2.2 | Nghiên cứu khoa học - Thống kê y tế - 7/14 - ThS Tuấn - E 1.2 | |||||||||||||||||||
83 | CDD K17 F - TTH | S | Ôn thi Chăm sóc người bệnh HSTC | |||||||||||||||||||||||
84 | C | Tuần 14 xếp tiếp tối thứ 4 cùng lớp PHCN 5C | ||||||||||||||||||||||||
85 | T | TH - 18h - CS SK Lão Khoa - 11/14 - BMĐD - ONL | TH - 18h - CS SK Lão Khoa -12/14 - BMĐD - ONL | TH - 18h - CS SK Lão Khoa -13/14 - BMĐD - ONL | 18h - CS người bệnh Chuyên khoa hệ Ngoại - 7/11 - BM Nội - ONL | TH - 18h - CS SK Lão Khoa -14/14 - BMĐD - ONL | 18h Chăm sóc NB YHCT-PHCN - 10/17 - BM Nội - ONL | 18h - Điều dưỡng gia đình - Cộng đồng - 7/7 - YHCS - ONL | 18h - Nghiên cứu khoa học - Thống kê y tế - 6/14 - ThS Tuấn - ONL | |||||||||||||||||
86 | PHCN K5A (CDD) | S | Ôn thi VLTL-PHCN các bệnh lý hệ Da -tiêu hóa - tiết niệu - sinh dục - nội tiết dự kiến tuần 14 | Y học dân tộc và dưỡng sinh - đã học xong 4 buổi LT | Thực tập Bệnh viện 1, thời gian thực tập: 5 tuần cả ngày ( chỉ đi thứ 7, chủ nhật) từ ngày 21/9/2026 đến ngày 25/10/2026. | Tuần 10 xếp ghép AB | ||||||||||||||||||||
87 | C | Tổ chức quản lý y tế, | ||||||||||||||||||||||||
88 | T | Hoạt động trị liệu - 6/14 - BM Nội - ONL | Tổ chức quản lý y tế - 2/7 - YHCS - ONL | Ngôn ngữ trị liệu - 6/14 - BM Nội - ONL | Tâm lý người bệnh - Y đức - 2/8 - YHCS - ONL | Tin học - 5/25 - KHCB - ONL (ghép 5 lớp) | Chưa học Tâm lý người bệnh - Y đức | |||||||||||||||||||
89 | PHCN K5B (Vinh) | S | Thực tập Bệnh viện 1, thời gian thực tập: 3 tuần cả ngày từ ngày 19/10/2026 đến ngày 08/11/2026. Thực tập Bệnh viện 2, thời gian thực tập: 3 tuần cả ngày từ ngày 09/11/2026 đến ngày 29/11/2026. Thực tập Bệnh viện 3, thời gian thực tập: 3 tuần cả ngày từ ngày 30/11/2026 đến ngày 20/12/2026. | Y học dân tộc và dưỡng sinh - đã học xong 4 buổi LT | Tuần 10 xếp ghép AB | |||||||||||||||||||||
90 | C | Tổ chức quản lý y tế, | ||||||||||||||||||||||||
91 | T | Hoạt động trị liệu - 6/14 - BM Nội - ONL | Tổ chức quản lý y tế - 2/7 - YHCS - ONL | Ngôn ngữ trị liệu - 6/14 - BM Nội - ONL | ||||||||||||||||||||||
92 | PHCN K5C (TTH) | S | Thực tập Bệnh viện 1, thời gian thực tập: 3 tuần cả ngày từ ngày 14/9/2026 đến ngày 04/10/2026. Thực tập Bệnh viện 2, thời gian thực tập: 3 tuần cả ngày từ ngày 05/10/2026 đến ngày 25/10/2026. Thực tập Bệnh viện 3, thời gian thực tập: 3 tuần cả ngày từ ngày 26/10/2026 đến ngày 15/11/2026. | Ôn thi VLTL-PHCN các bệnh lý hệ thần kinh - cơ | Ôn thi Tin học | Tuần 14 xếp tiếp tối thứ 4 cùng lớp 17F | ||||||||||||||||||||
93 | C | Ôn thi Ngoại ngữ chuyên ngành | Ôn thi Phục hồi chức năng cơ bản II | 18h - Nghiên cứu khoa học - Thống kê y tế - 6/14 - ThS Tuấn - ONL | ||||||||||||||||||||||
94 | T | Tổ chức quản lý y tế - 7/7 - YHCS - ONL | Tin học - 5/25 - KHCB - ONL (ghép 5 lớp) | Ôn thi Phục hồi chức năng cơ bản III | ||||||||||||||||||||||
95 | PHCN K5D (35 sv ) | S | HỌC QUÂN SỰ 2 TUẦN TỪ 19/10/2026 ĐẾN 30/10/2026 | |||||||||||||||||||||||
96 | C | |||||||||||||||||||||||||
97 | PHCN K5E (35 sv ) | S | HỌC QUÂN SỰ 2 TUẦN TỪ 19/10/2026 ĐẾN 30/10/2026 | |||||||||||||||||||||||
98 | C | |||||||||||||||||||||||||
99 | PHCN K5F (26 sv ) | S | HỌC QUÂN SỰ 2 TUẦN TỪ 19/10/2026 ĐẾN 30/10/2026 | |||||||||||||||||||||||
100 | C | |||||||||||||||||||||||||