| A | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ - LUẬT | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM | |||||||||||||||||||||||
2 | KHOA LUẬT | Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | |||||||||||||||||||||||
3 | |||||||||||||||||||||||||
4 | TP. Hồ Chí Minh, ngày 4 tháng 11 năm 2022 | ||||||||||||||||||||||||
5 | KẾ HOẠCH THỰC TẬP TỐT NGHIỆP KHÓA 19 | ||||||||||||||||||||||||
6 | |||||||||||||||||||||||||
7 | STT | Nội dung | Thời gian | Ghi chú | |||||||||||||||||||||
8 | 1 | Thông báo kế hoạch BCTT và KLTN cho sinh viên | Ngày 7/11/2022 | ||||||||||||||||||||||
9 | 2 | Cố vấn học tập K19 gặp gỡ lớp triển khai hướng dẫn BCTT và KLTN cho sinh viên. SV K18 đăng ký làm BCTT trước hạn chủ động liên hệ với Lớp trưởng K19 cùng CTĐT để tham dự buổi họp chung với K19. | Từ ngày 7/11/2022 đến ngày 20/11/2022 | GV và SV tự thỏa thuận sắp xếp lịch và báo cáo lại Khoa bằng Biên bản họp lớp | |||||||||||||||||||||
10 | 3 | SV tiến hành đăng ký đề tài BCTT, KLTN và GVHD trực tiếp cho lớp trưởng theo mẫu đăng ký | Từ ngày 21/11/2022 đến ngày 27/11/2022 | ||||||||||||||||||||||
11 | 4 | Lớp trưởng nộp lại danh sách đăng ký đề tài BCTT và KLTN | Ngày 28/11/2022 | Gửi file qua email (theo mẫu) | |||||||||||||||||||||
12 | 5 | Thông báo phân công GVHD | Ngày 05/12/2022 | ||||||||||||||||||||||
13 | 6 | Sinh viên đăng ký làm giấy giới thiệu thực tập cho lớp trưởng lớp mình | Từ ngày 05/12/2022 | Khoa sẽ gửi mẫu giấy giới thiệu về cho các lớp thông qua lớp trưởng | |||||||||||||||||||||
14 | 7 | SV chủ động tự liên hệ làm việc trực tiếp với GVHD | Từ ngày 05/12/2022 | ||||||||||||||||||||||
15 | Phương thức 1: Đối với các sinh viên làm KLTN | ||||||||||||||||||||||||
16 | 8 | SV đi thực tập và viết BCTT | Từ ngày 5/12/2022 đến ngày 12/02/2023 | (10 tuần bao gồm nghỉ Tết) | |||||||||||||||||||||
17 | 9 | SV nộp BCTT trực tiếp tại VP Khoa - Phòng B2.306 | Ngày 15/02/2023 | Số lượng: 2 quyển. BCTT phải được kiểm tra Turnitin trước khi nộp. Khoa Luật chỉ nhận báo cáo trong 1 ngày duy nhất và không chấp nhận bất kỳ trường hợp nào nộp trễ hạn. | |||||||||||||||||||||
18 | 10 | SV làm Khóa luận tốt nghiệp | Từ ngày 16/02/2023 đến ngày 02/04/2023 | ||||||||||||||||||||||
19 | 11 | SV nộp Khóa luận tốt nghiệp | Ngày 05/4/2023 | Số lượng: 3 quyển. BCTT phải được kiểm tra Turnitin trước khi nộp. Khoa Luật chỉ nhận báo cáo trong 1 ngày duy nhất và không chấp nhận bất kỳ trường hợp nào nộp trễ hạn. | |||||||||||||||||||||
20 | 12 | Thời gian diễn ra Lễ bảo vệ KLTN | Từ ngày 17/4/2023 đến ngày 30/4/2023 | Dự kiến. Khoa sẽ có thông báo cụ thể sau | |||||||||||||||||||||
21 | Phương thức 2: Đối với các sinh viên không làm KLTN | ||||||||||||||||||||||||
22 | 13 | SV học chuyên đề | Từ ngày 05/12/2022 – 09/01/2023 | Theo thời khóa biểu chung của Nhà Trường | |||||||||||||||||||||
23 | 14 | SV chủ động tự liên hệ làm việc trực tiếp với GVHD | Từ 30/01/2023 | ||||||||||||||||||||||
24 | 15 | Sinh viên thực tập và viết BCTT chuyên môn cuối khóa | Từ ngày 30/01/2023 - 09/4/2023 | 10 tuần | |||||||||||||||||||||
25 | 16 | SV nộp BCTT trực tiếp tại VP Khoa - Phòng B2.306 | Ngày 12/4/2023 | Số lượng: 2 quyển. KLTN phải được kiểm tra Turnitin trước khi nộp. Khoa Luật chỉ nhận báo cáo trong 1 ngày duy nhất và không chấp nhận bất kỳ trường hợp nào nộp trễ hạn | |||||||||||||||||||||
26 | |||||||||||||||||||||||||
27 | Lưu ý: | Yêu cầu sinh viên thực hiện đúng kế hoạch. Khoa Luật không nhận các trường hợp nộp đăng ký và nộp BCTT, KLTN trễ hạn | |||||||||||||||||||||||
28 | TRƯỞNG KHOA | ||||||||||||||||||||||||
29 | |||||||||||||||||||||||||
30 | |||||||||||||||||||||||||
31 | PGS.TS. Nguyễn Thị Hồng Nhung | ||||||||||||||||||||||||
32 | |||||||||||||||||||||||||
33 | |||||||||||||||||||||||||
34 | |||||||||||||||||||||||||
35 | |||||||||||||||||||||||||
36 | |||||||||||||||||||||||||
37 | |||||||||||||||||||||||||
38 | |||||||||||||||||||||||||
39 | |||||||||||||||||||||||||
40 | |||||||||||||||||||||||||
41 | |||||||||||||||||||||||||
42 | |||||||||||||||||||||||||
43 | |||||||||||||||||||||||||
44 | |||||||||||||||||||||||||
45 | |||||||||||||||||||||||||
46 | |||||||||||||||||||||||||
47 | |||||||||||||||||||||||||
48 | |||||||||||||||||||||||||
49 | |||||||||||||||||||||||||
50 | |||||||||||||||||||||||||
51 | |||||||||||||||||||||||||
52 | |||||||||||||||||||||||||
53 | |||||||||||||||||||||||||
54 | |||||||||||||||||||||||||
55 | |||||||||||||||||||||||||
56 | |||||||||||||||||||||||||
57 | |||||||||||||||||||||||||
58 | |||||||||||||||||||||||||
59 | |||||||||||||||||||||||||
60 | |||||||||||||||||||||||||
61 | |||||||||||||||||||||||||
62 | |||||||||||||||||||||||||
63 | |||||||||||||||||||||||||
64 | |||||||||||||||||||||||||
65 | |||||||||||||||||||||||||
66 | |||||||||||||||||||||||||
67 | |||||||||||||||||||||||||
68 | |||||||||||||||||||||||||
69 | |||||||||||||||||||||||||
70 | |||||||||||||||||||||||||
71 | |||||||||||||||||||||||||
72 | |||||||||||||||||||||||||
73 | |||||||||||||||||||||||||
74 | |||||||||||||||||||||||||
75 | |||||||||||||||||||||||||
76 | |||||||||||||||||||||||||
77 | |||||||||||||||||||||||||
78 | |||||||||||||||||||||||||
79 | |||||||||||||||||||||||||
80 | |||||||||||||||||||||||||
81 | |||||||||||||||||||||||||
82 | |||||||||||||||||||||||||
83 | |||||||||||||||||||||||||
84 | |||||||||||||||||||||||||
85 | |||||||||||||||||||||||||
86 | |||||||||||||||||||||||||
87 | |||||||||||||||||||||||||
88 | |||||||||||||||||||||||||
89 | |||||||||||||||||||||||||
90 | |||||||||||||||||||||||||
91 | |||||||||||||||||||||||||
92 | |||||||||||||||||||||||||
93 | |||||||||||||||||||||||||
94 | |||||||||||||||||||||||||
95 | |||||||||||||||||||||||||
96 | |||||||||||||||||||||||||
97 | |||||||||||||||||||||||||
98 | |||||||||||||||||||||||||
99 | |||||||||||||||||||||||||
100 | |||||||||||||||||||||||||