| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | DANH MỤC VẬT TƯ Y TẾ: XÉT NGHIỆM, CHỈ KHÂU, ĐAI- NẸP VẢI | |||||||||||||||||||||||||
2 | (Kèm theo thư mời chào giá số: /TM-BV ngày 03 tháng 11 năm 2023 của Bệnh viện đa khoa Quảng Nam) | |||||||||||||||||||||||||
3 | ||||||||||||||||||||||||||
4 | Stt | Tên mặt hàng | Thông số kỹ thuật | Đơn vị tính | Số lượng | |||||||||||||||||||||
5 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | |||||||||||||||||||||
6 | 1 | Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ | Chỉ phẫu thuật nylon không tan, đơn sợi, số 2/0, dài khoảng 75 cm, kim tam giác ngược 24mm, 3/8 vòng tròn. Được tổng hợp từ chuỗi polymer của Nylon 6 và Nylon 6.6. Kim phủ siliconeĐạt chất lượng ISO13485 Hoặc tương đương | Tép | 1.000 | |||||||||||||||||||||
7 | 2 | Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ | Chỉ phẫu thuật nylon không tan, đơn sợi, số 3/0, dài khoảng 75 cm, kim tam giác ngược 24mm, 3/8 vòng tròn, Được tổng hợp từ chuỗi polymer của Nylon 6 và Nylon 6.6. Kim phủ siliconeĐạt chất lượng ISO13485 Hoặc tương đương | Tép | 3.000 | |||||||||||||||||||||
8 | 3 | Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ | Chỉ phẫu thuật nylon không tan, đơn sợi, số 5/0, dài khoảng 75 cm, kim tam giác ngược 16mm, 3/8 vòng tròn, màu xanh dương. Được tổng hợp từ chuỗi polymer của Nylon 6 và Nylon 6.6. Kim phủ siliconeĐạt chất lượng ISO13485 Hoặc tương đương | Tép | 1.500 | |||||||||||||||||||||
9 | 4 | Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ | Chỉ phẫu thuật Polypropylene không tan, đơn sợi, số 2/0, dài khoảng 90 cm, kim tròn đầu nhọn 26mm, 1/2 vòng tròn. Được tổng hợp từ chuỗi propylene có tính linh hoạt cao. Kim phủ siliconeĐạt chất lượng ISO13485 Hoặc tương đương | Tép | 1.000 | |||||||||||||||||||||
10 | 5 | Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ | Chỉ phẫu thuật Polypropylene không tan, đơn sợi, số 3/0, dài khoảng 90 cm, kim tròn đầu nhọn 26mm, 1/2 vòng tròn. Được tổng hợp từ chuỗi propylene có tính linh hoạt cao. Kim phủ siliconeĐạt chất lượng ISO13485 Hoặc tương đương | Tép | 300 | |||||||||||||||||||||
11 | 6 | Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ | Chỉ phẫu thuật silk, không hấp thụ, số 2/0, dài khoảng 75cm, kim tam giác ngược dài 24 mm, 3/8 vòng tròn.Đạt chất lượng ISO13485 Hoặc tương đương | Tép | 500 | |||||||||||||||||||||
12 | 7 | Chỉ khâu Nylon | Chất liệu Nylon, số 9/0, số 10/0, sợi đơn, dài khoảng 30 cm. Kim tiết diện hình thang chiều dài 6mm, độ cong 3/8. Tiêu chuẩn ISO 13485 Hoặc tương đương | sợi | 200 | |||||||||||||||||||||
13 | 8 | Chỉ khâu tiêu chậm các loại, các cỡ | Chỉ tan tổng hợp Chromic cagut, đơn sợi, số 2/0, dài khoảng 75 cm, kim tròn đầu nhọn 26mm, 1/2 vòng tròn,Được làm từ collagen. Kim phủ siliconeĐạt chất lượng ISO13485 . Hoặc tương đương | Tép | 1.500 | |||||||||||||||||||||
14 | 9 | Chỉ khâu tiêu chậm các loại, các cỡ | Chỉ tan tổng hợp Polyglactin 910, đa sợi bện, số 4/0, dài khoảng 75 cm, kim tròn đầu nhọn 20mm, 1/2 vòng tròn. Được tổng hợp từ Glycolic và L-lactide, được phủ một lớp Polyglactin và Calcium Stearate. Kim được phủ silicone.Đạt chất lượng ISO13485 . Hoặc tương đương | Tép | 500 | |||||||||||||||||||||
15 | 10 | Chỉ khâu tiêu chậm các loại, các cỡ | Chỉ tan tổng hợp Polyglactin 910, đa sợi bện, số 5/0, dài khoảng 75 cm, kim tròn đầu nhọn 17mm, 1/2 vòng tròn. Được tổng hợp từ Glycolic và L-lactide, được phủ một lớp Polyglactin và Calcium Stearate. Kim được phủ silicone.Đạt chất lượng ISO13485 . Hoặc tương đương | Tép | 50 | |||||||||||||||||||||
16 | 11 | Chỉ khâu tiêu chậm các loại, các cỡ | Chỉ tan tổng hợp Polyglactin 910, đa sợi bện, số 6/0, dài khoảng 45 cm, kim tròn đầu nhọn 13mm, 1/2 vòng tròn. Được tổng hợp từ Glycolic và L-lactide, được phủ một lớp Polyglactin và Calcium Stearate. Kim được phủ silicone. Đạt chất lượng ISO13485 . Hoặc tương đương | Tép | 50 | |||||||||||||||||||||
17 | 12 | Chỉ phẫu thuật tiêu tổng hợp polyglycolide số 1 | Chỉ phẫu thuật Polyglycolic acid số 1 dài khoảng 90cm, kim tròn 40mm, 1/2C. Chỉ được bao phủ bởi lớp Polycaprolactone và Calcium Stearate. Kim độ bền kéo khoảng 2700mPA, độ cứng bề mặt hơn 600VPN, Kim phủ Silicon. Đạt tiêu chuẩn ISO13485; CE. Hoặc tương đương | Tép | 1.500 | |||||||||||||||||||||
18 | 13 | Chỉ phẫu thuật tiêu tổng hợp polyglycolide số 2/0 | Chỉ phẫu thuật Polyglycolic acid số 2 dài khoảng 90cm, kim tròn 40mm, 1/2C. Chỉ được bao phủ bởi lớp Polycaprolactone và Calcium Stearate. Kim độ bền kéo khoảng 2700mPA, độ cứng bề mặt hơn 600VPN, Kim phủ Silicon. Đạt tiêu chuẩn ISO13485; CE. Hoặc tương đương | Tép | 1.200 | |||||||||||||||||||||
19 | 14 | Chỉ phẫu thuật tiêu tổng hợp polyglycolide số 3/0 | Chỉ phẫu thuật Polyglycolic acid số 3/0 dài khoảng 76cm, kim tròn 25mm, 1/2C. Chỉ được bao phủ bởi lớp Polycaprolactone và Calcium Stearate. Kim độ bền kéo khoảng 2700mPA, độ cứng bề mặt hơn 600VPN, Kim phủ Silicon. Đạt tiêu chuẩn ISO13485; CE. Hoặc tương đương | Tép | 800 | |||||||||||||||||||||
20 | 15 | Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin số 1 | Chỉ phẫu thuật Polyglylactin số 1 dài 90cm, kim tròn 40mm, 1/2C. Làm từ nguyên liệu: Polyglycolide - co-lactide . Kim độ bền kéo khoảng 2700mPA, độ cứng bề mặt hơn 600VPN, kim phủ Silicon. Đạt tiêu chuẩn ISO13485; CE. Hoặc tương đương | Tép | 1.000 | |||||||||||||||||||||
21 | 16 | Đai cố định khớp vai trái hoặc phải các cỡ | Làm từ đệm mút có lỗ thoáng khí, vải cotton và hệ thống băng nhám dính giúp cố định phần khớp vai ở tư thế điều trị (S, M, L, XL, XXL). | Cái | 200 | |||||||||||||||||||||
22 | 17 | Đai cố định xương đòn các số | Chất liệu mousse | Cái | 200 | |||||||||||||||||||||
23 | 18 | Đai thắt lưng các cỡ | Sản phẩm cao 27cm, gồm đệm mút, vải cotton và hệ thống thanh nẹp được bố trí đều ở vùng thắt lưng, khóa veclro bản rộng giúp dễ sử dụng và tăng độ cứng phía trước, 2 dây chun ở hai bên làm tăng tính cố định của sản phẩm | Cái | 300 | |||||||||||||||||||||
24 | 19 | Đầu col trắng | Đầu côn trắng dung tích 50 ul, không chia vạch làm từ nhựa PP, không kim loại, không DNAse, RNAse. Thành trong không dính nước, đảm bảo dung tích chính xác. | Cái | 6.000 | |||||||||||||||||||||
25 | 20 | Đầu col vàng | Đầu côn vàng dung tích 200 ul, không chia vạch (không khía) làm từ nhựa PP, không kim loại, không DNAse, RNAse. Thành trong không dính nước, đảm bảo dung tích chính xác. | Cái | 30.000 | |||||||||||||||||||||
26 | 21 | Khuôn đúc mẫu bệnh phẩm cassete | cassete sử dụng một lần | Cái | 500 | |||||||||||||||||||||
27 | 22 | Lam kính 7102 | chất liệu bằng thủy tinh, trong suốt, không màu, dùng trong xét nghiệm | Hộp | 100 | |||||||||||||||||||||
28 | 23 | Lam kính 7105 | chất liệu bằng thủy tinh, nhám, dùng trong xét nghiệm | Hộp | 150 | |||||||||||||||||||||
29 | 24 | Lamen 22x22mm | Chất liệu kính soda vôi, kích thước 22*22mm. Không mốc, không xước. | cái | 7.000 | |||||||||||||||||||||
30 | 25 | Lọ lấy mẫu vô trùng có nắp | Lọ vô trùng có nắp đậy kín, thể tích 50ml,ISO 13485 | Cái | 3.000 | |||||||||||||||||||||
31 | 26 | Lọ vô trùng lấy mẫu | Vô trùng, nắp màu đỏ | Cái | 300 | |||||||||||||||||||||
32 | 27 | Lưỡi dao cắt tiêu bản | Luõi dao được làm từ thép với công nghệ làm cứng và tạo gân trên luõi dao.Lưỡi dao có góc nghiêng 34 độ. | Hộp | 10 | |||||||||||||||||||||
33 | 28 | Nẹp cẳng tay các cỡ | Vật liệu là vải tự dính, mút xốp, vải cotton, thanh nẹp hợp kim nhôm uốn định hình và thanh nẹp đàn hồi. (S,M,L,XL, XXL) | Cái | 200 | |||||||||||||||||||||
34 | 29 | Nẹp chống xoay dài (NL-TE) | Làm từ bản nẹp nhựa ép định hình uốn cong theo độ cong của bàn chân và cẳng chân, kết hợp với hai bản nẹp hợp kim nhôm đặc biệt chịu lực tốt, có tác dụng chống xoay và giữ thẳng đầu gối, hệ thống băng nhám dính giúp cố định chân với sản phẩm.. Size S,M,L,XL. | Cái | 50 | |||||||||||||||||||||
35 | 30 | Nẹp chống xoay ngắn các cỡ | Gồm bản nẹp nhựa ép định hình uốn theo độ cong của bàn chân và cẳng chân, bản nẹp hợp kim nhôm đặc biệt, chịu, sản phẩm được bao bọc bởi đệm mút và vải cotton, cố định vào chân bởi hệ thống băng nhám dính.. Size S,M,L,XL. | Cái | 100 | |||||||||||||||||||||
36 | 31 | Nẹp cổ cứng | Size XXS, XS, S, M, L | Cái | 100 | |||||||||||||||||||||
37 | 32 | Nẹp Zimmer | Chất liệu bằng vãi, có nẹp để cố định vết thương đùi | Cái | 300 | |||||||||||||||||||||
38 | 33 | Ống EDTA các loại | Ống nghiệm nhựa, nắp nhựa, chứa hóa chất bên trong là EDTA K3 thể tích 2ml | Ống | 7.500 | |||||||||||||||||||||
39 | 34 | Ống EDTA nắp cao su | Ống nghiệm nhựa, nắp cao su, chứa hóa chất bên trong là EDTA K2, thể tích 2ml | Ống | 33.000 | |||||||||||||||||||||
40 | 35 | Ống lấy mẫu máu lắng | Ống dùng cho xét nghiệm đo tốc độ máu lắng | Ống | 90 | |||||||||||||||||||||
41 | 36 | Ống ly tâm 1.5 ml | Ống ly tâm 1.5 ml | Cái | 3.000 | |||||||||||||||||||||
42 | 37 | Ống nghiệm CITRATE 3,2% | Ống nghiệm Sodium Citrate 3,2%, thể tích 2ml | Ống | 6.000 | |||||||||||||||||||||
43 | 38 | Ống nghiệm GLUCOSE | Ống nghiệm nhựa, nắp nhựa, hóa chất bên trong là chất kháng đông Sodium Flouride và EDTA K2, thể tích 2ml | Ống | 900 | |||||||||||||||||||||
44 | 39 | Ống nghiệm HEPARIN | Ống nghiệm nhựa, chứa hóa chất bên trong là Lithium Heparin, thể tích 2ml | Ống | 39.000 | |||||||||||||||||||||
45 | 40 | Ống nghiệm nắp đỏ có hạt | Ống nghiệm nhựa, nắp nhựa. Hóa chất bên trong là hạt nhựa Polystyrene. | Ống | 1.500 | |||||||||||||||||||||
46 | 41 | Ống nghiệm nhựa có nắp | Ống nghiệm nhựa, nắp nhựa, thể tích 2ml, ISO 13485 ISO 13485 | Ống | 21.000 | |||||||||||||||||||||
47 | 42 | Ống nghiệm nhựa không nắp | Ống nghiệm nhựa, không nắp thể tích 5ml, ISO 13485 ISO 13485 | Ống | 9.000 | |||||||||||||||||||||
48 | 43 | Ống nghiệm thủy tinh | Ống nghiệm thủy tinh, không năp, 1x8mm, ISO 13485 | Ống | 1.050 | |||||||||||||||||||||
49 | 44 | Sáp Parafin | có màu trắng hoặc ngà vàng, không mùi. | Kg | 10 | |||||||||||||||||||||
50 | Tổng cộng: 44 mặt hàng | |||||||||||||||||||||||||
51 | ||||||||||||||||||||||||||
52 | ||||||||||||||||||||||||||
53 | ||||||||||||||||||||||||||
54 | ||||||||||||||||||||||||||
55 | ||||||||||||||||||||||||||
56 | ||||||||||||||||||||||||||
57 | ||||||||||||||||||||||||||
58 | ||||||||||||||||||||||||||
59 | ||||||||||||||||||||||||||
60 | ||||||||||||||||||||||||||
61 | ||||||||||||||||||||||||||
62 | ||||||||||||||||||||||||||
63 | ||||||||||||||||||||||||||
64 | ||||||||||||||||||||||||||
65 | ||||||||||||||||||||||||||
66 | ||||||||||||||||||||||||||
67 | ||||||||||||||||||||||||||
68 | ||||||||||||||||||||||||||
69 | ||||||||||||||||||||||||||
70 | ||||||||||||||||||||||||||
71 | ||||||||||||||||||||||||||
72 | ||||||||||||||||||||||||||
73 | ||||||||||||||||||||||||||
74 | ||||||||||||||||||||||||||
75 | ||||||||||||||||||||||||||
76 | ||||||||||||||||||||||||||
77 | ||||||||||||||||||||||||||
78 | ||||||||||||||||||||||||||
79 | ||||||||||||||||||||||||||
80 | ||||||||||||||||||||||||||
81 | ||||||||||||||||||||||||||
82 | ||||||||||||||||||||||||||
83 | ||||||||||||||||||||||||||
84 | ||||||||||||||||||||||||||
85 | ||||||||||||||||||||||||||
86 | ||||||||||||||||||||||||||
87 | ||||||||||||||||||||||||||
88 | ||||||||||||||||||||||||||
89 | ||||||||||||||||||||||||||
90 | ||||||||||||||||||||||||||
91 | ||||||||||||||||||||||||||
92 | ||||||||||||||||||||||||||
93 | ||||||||||||||||||||||||||
94 | ||||||||||||||||||||||||||
95 | ||||||||||||||||||||||||||
96 | ||||||||||||||||||||||||||
97 | ||||||||||||||||||||||||||
98 | ||||||||||||||||||||||||||
99 | ||||||||||||||||||||||||||
100 | ||||||||||||||||||||||||||