ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
Phụ lục IV
2
NHÓM DANH MỤC HÓA CHẤT, SINH PHẨM, THUỐC THỬ
VÀ CHẤT HIỆU CHUẨN IN VITRO
3
(Kèm Tờ trình số ......../TTr-KTB ngày / /2024 của Khoa Trang bị/Bệnh viện Quân y 7A)
4
5
STTTên hàng hóaĐVTCấu hình, tính năng kỹ thuật hàng hóa (Nếu có)Số lượng đề xuất mua sắmGhi chú
6
AHóa chất xét nghiệm
7
IHóa chất dùng cho xét nghiệm nuôi cấy máu
8
1Chai cấy máu hiếu khíChaiThể tích mẫu 3-10ml. Columbia broth powder 35g/l, peptone 10g/l, potassium dihydrogen phosphate 1.5 g/l, glucose 5g/l, manitol 2g/l, sodium citrate 3g/l, resin 4g/l, SPS 0.2g/l.240
9
IIHóa chất dùng cho xét nghiệm sàng lọc ung thư cổ tử cung
10
2 Bộ kit xét nghiệm tầm soát ung thư cổ tử cung bằng kỹ thuật tự động KítBộ kít bao gồm 4 phần:
1. 01 lọ dung dịch PreservCyt:
- Thành phần: dung dịch đệm có chứa methanol.
- Tác dụng: bảo quản tế bào trong vòng 6 tuần
- Quy cách: lọ 20ml
2. 01 chổi lấy mẫu tế bào cổ tử cung
- Mô tả: làm bằng nhựa PE
- Tác dụng: dùng để lấy tế bào cổ tử cung
- Quy cách: túi 1 cái
3. 01 màng lọc Gyn TransCyt
- Mô tả: hình trụ, làm bằng plastic, đường kính 20mm. Một đầu thoáng, đầu kia có gắn màng lọc. Bề mặt màng lọc phẳng, mịn, có các lỗ với đường kính 8µm.
- Tác dụng: Dán được tế bào lên lam kính.
4. 01 lam kính: làm bằng thủy tinh chất lượng cao, có phân vùng ghi nhãn và vòng tròn xác định khu vực dán tế bào.
900
11
IIIHóa chất dùng cho xét nghiệm phân tích nhóm máu thủ công
12
3Gel card 6 giếng làm xét nghiệm bảo đảm hòa hợp miễn dịch truyền máuCardGiếng 1 chứa Anti-A - Giếng 2 chứa Anti-B - Giếng 3 chứa Anti-D (IgM) (VI-) - Giếng 4 chứa Gel trung tính – Giếng 5 và giếng 6 chứa AHG Dùng định nhóm máu bệnh nhân và nhóm máu túi máu; làm phản ứng hòa hợp miễn dịch truyền máu ở môi trường muối sinh lý, môi trường có sử dụng huyết thanh kháng globulin; và xét nghiệm tự chứng1220
13
4Huyết thanh mẫu định nhóm máu hệ ABO Anti BLọKháng thể đơn dòng được tạo ra từ chuỗi tế bào Hybridoma bằng cách kết hợp kháng thể chuột tạo ra tế bào Lympho B với tế bào tủy chuột dùng để thử nghiệm ngưng kết hồng cầu xác định nhóm máu.
- Hiệu suất: >1:256. Độ nhạy và độ dặc hiệu: 100%
- Dung dịch dạng lỏng, màu vàng
- Bảo quản ở 2-8oC
- Đóng gói: Lọ/10 ml
- TCCL: ISO 13485
53
14
5Hóa chất xét nghiệm kháng nguyên A,B trên bề mặt hồng cầuLọKháng thể đơn dòng được tạo ra từ chuỗi tế bào Hybridoma bằng cách kết hợp kháng thể chuột tạo ra tế bào Lympho B với tế bào tủy chuột dùng để thử nghiệm ngưng kết hồng cầu xác định nhóm máu.
- Hiệu suất: >1:256. Độ nhạy và độ đặc hiệu: 100%
- Dung dịch dạng lỏng, màu xanh
- Bảo quản ở 2-8oC
- Đóng gói: Lọ/10 ml. TCCL: ISO 13485
56
15
6Huyết thanh mẫu định nhóm máu hệ RhO(D) của ngườiLọKháng thể đơn dòng được tạo ra từ chuỗi tế bào Hybridoma bằng cách kết hợp kháng thể chuột tạo ra tế bào Lympho B với tế bào tủy chuột dùng để thử nghiệm ngưng kết hồng cầu xác định nhóm máu.
- Hiệu suất: 1:256. Độ nhạy và độ dặc hiệu: 100%
- Dung dịch dạng lỏng, không màu
- Bảo quản ở 2-8oC
- Đóng gói: Lọ/10 ml. TCCL: ISO 13485
19
16
IVVật tư xét nghiệm
17
7Ống nghiệm lưu mẫu huyết thanh 1.5 ml nắp trắngỐngỐng nghiệm nhựa thể tích 1.5ml, có vạch thể tích trên thân ống, nắp bật.10000
18
8Đầu col xanh 200-1000 µlcáiĐầu col xanh 200-1000 µl, Chất liệu : nhựa PP, màu xanh4000
19
9Đầu col vàng không khía 20-200 µlcáiĐầu col vàng không khía 20-200 µl, Chất liệu : nhựa PP, màu vàng25000
20
10Cốc đựng mẫubịchDụng cụ đựng mẫu xét nghiệm, chất liệu bằng nhựa. 40
21
11Thuốc nhuộm tiêu bản HematoxylinChaiLam nhuộm sắc nét, nhiễm sắc thể vùng nhân được phân định rõ ràng12
22
12Tách chiết virus vi khuẩn DNA từ nhiều mẫu khác nhautestTách chiết virus vi khuẩn DNA từ nhiều mẫu khác nhau768
23
13Xác định sự hiện diện của yếu tố gây đông huyết tương của vi khuẩnHộpXác định sự hiện diện của yếu tố gây đông huyết tương của vi khuẩn6
24
14Bộ kit xét nghiệm dị ứngTestBộ kit xét nghiệm dị ứng, giúp phát hiện đồng thời nhiều dị nguyên100
25
VMÁY XÉT NGHIỆM MIỄN DỊCH COBAS E411. Model: Cobas e411 rack
Hãng sản xuất: Hitachi High; Nước sản xuất: Nhật Bản
26
15Hoạt chất định tính kháng nguyên bề mặt viêm gan BHộpHoạt chất định tính kháng nguyên bề mặt viêm gan B12
27
VIMÁY XÉT NGHIỆM MIỄN DỊCH DXI800. Model: UniCel Dxl 800
Hãng sản xuất: Beckman Coulter; Nước sản xuất: Mỹ
28
16Định lượng PSA Toàn phầnHộp- Phạm vi phân tích: 0,008–150 ng/mL (hiệu chuẩn Hybritech) hoặc 0,008–121 ng/mL (hiệu chuẩn WHO) - Phương pháp xét nghiệm: miễn dịch enzym hai vị trí (“sandwich”) - Thành phần: R1a: Các hạt thuận từ phủ kháng thể kháng PSA đơn dòng ở chuột được huyền phù trong dung dịch muối đệm TRIS, có chất hoạt tính bề mặt, albumin huyết thanh bò (BSA), < 0,1% natri azit và 0,1% ProClin 300. R1b: Liên hợp photphataza kiềm kháng PSA đơn dòng ở chuột (bò) được pha loãng trong dung dịch muối đệm photphat, có chất hoạt tính bề mặt, BSA, protein (chuột), < 0,1% natri azit và 0,25% ProClin 300.15
29
VIIMÁY XÉT NGHIỆM TỔNG PHÂN TÍCH TẾ BÀO MÁU NGOẠI VI. Model: Unicel DxH600
Hãng sản xuất: Beckman Coulter; Nước sản xuất: Mỹ
30
17Dung dịch pha loãng dùng cho xét nghiệm huyết họcHộpSử dụng như một dung dịch đệm pha loãng đẳng trương kết hợp với một tác nhân ly giải không chứa cyanide dùng để đếm và định cỡ các tế bào máu trên hệ thống phân tích tế bào tự động - Thành phần: Sodium Sulfate 13.73 g/L, Sodium Chloride 1.04 g/L, Tetracaine HCL 0,02 g/L, Imidazole 2,85 g/L116
31
VIIITEST NHANH
32
18Test thử tích hợp phát hiện đồng thời 05 chất gây nghiện khác nhau trên mẫu nước tiểutestPhát hiện định tính nhóm các chất gây nghiện trong nước tiểu. MOP Morphine - Heroin 400, Opiate 300, MDMA Ectasy - Thuốc lắc MET Methamphetamine - Ma túy đá THC Marijuana - Cần sa KET Ketamine
Ngưỡng phát hiện:
+ Morphine: 300 ng/ml
+ MDMA: 500 ng/ml
+ Ketamine: 1000 ng/ml
+ Methamphetamine: 500 ng/ml
+ THC: 50 ng/ml
Độ nhạy
≥ 99,8%. Độ đặc hiệu ≥ 99,6%
150
33
19Test nhanh chuẩn đoán kháng nguyên Viêm gan BTestPhát hiện định tính kháng nguyên virus viêm gan B. Độ nhạy: ≥ 99,8%. Độ đặc hiệu: ≥ 99,9%1000
34
20Test thử viêm gan siêu vi CTestPhát hiện định tính kháng thể kháng virus viêm gan C. Độ nhạy: ≥ 99,8%. Độ đặc hiệu: ≥ 99,64%1000
35
21Test nhanh kháng nguyên virus sốt xuất huyếtTest- Độ nhạy 97,9%, độ đặc hiệu 99%, độ chính xác 98,6%. Cho kết quả trong 15~20 phút.1000
36
22Test nhanh kháng thể kháng virus sốt xuất huyếtTest Độ nhạy ≥ 97.4 %, độ đặc hiệu ≥ 98.6%, độ chính xác ≥ 99%, thời gian 15 phút, thành phần: card 2 lỗ, ống dẫn 10µl,dung dịch đệm500
37
IXMÁY QIAGEN CUBE HT. Model: QIACube HIQIAxtractorgilyti Rotor-Gene Q MDx
Hãng sản xuất: Qiagen; Nước sản xuất: Đức
38
23Đầu col tip có lọc 200µl QIAGEN CUBE HT. Model: QIACube HIQIAxtractorgilyti Rotor-Gene Q MDxCáiĐầu col tip có lọc 200µl5760
39
XHÓA CHẤT XÉT NGHIỆM ĐÔNG MÁU. Model: CA-620
Hãng sản xuất: Sysmex; Nước sản xuất: Nhật Bản
40
24Hóa chất chuẩn dùng cho máy đông máuHộpHóa chất chuẩn dùng cho máy đông máu, để hiệu chuẩn 10
41
25Hóa chất nội kiểm đông máu mức bình thườngHộpSử dụng để kiểm chuẩn các xét nghiệm đông máu ở dải điều trị chống đông đường uống mức bình thường, giá trị được cung cấp cho các xét nghiệm APTT, PT, dạng bột đông khô, có nguồn gốc từ huyết tương người chống đông citrat10
42
26Hóa chất nội kiểm đông máu mức bất thườngHộpSử dụng để kiểm chuẩn các xét nghiệm đông máu ở dải điều trị chống đông đường uống mức cao hơn, giá trị được cung cấp cho các xét nghiệm APTT, PT, dạng bột đông khô, có nguồn gốc từ huyết tương người chống đông citrat10
43
27Hóa chất định lượng APTTHộpXét nghiệm APTT giúp đánh giá chức năng cầm – đông máu và các yếu tố đông máu liên quan ở cơ thể người.28
44
28Hóa chất định lượng PTHộpXét nghiệm PT là kiểm tra thời gian prothrombin, thời gian để một cục máu đông hình thành trong mẫu máu ảnh hưởng bởi các yếu tố đông máu được kích hoạt khi mạch máu bị tổn thương56
45
29Hóa chất định lượng FibHộpĐược sử dụng trong định lượng Fibrinogen trong huyết tương và thúc đẩy quá trình đông máu của các mẫu chống đông máu phục vụ cho các nghiên cứu huyết học miễn dịch. Fibrinogen gồm 3 bộ đôi polypeptide: 2 chuỗi Aα, 2 chuỗi Bβ và 2 chuỗi γ. Xét nghiệm đông máu12
46
30Hóa chất định lượng D-DimerHộpSử dụng để định lượng D-Dimer trong huyết tương gồm các hoá chất như sau:
D-Dimer Reagent: dạng đông khô, chứa các hạt Polystyrene phủ kháng thể đơn dòng chuột trong hỗn hợp đệm chứa Albumin huyết thanh người. D-Dimer Buffer: dạng lỏng, dung dịch Saline đệm với chất rửa và polymeric carbohydrates. D-Dimer Supplement: dạng lỏng, dung dịch Saline đệm với protein. D-Dimer diluent: dạng lỏng, dung dịch Saline đệm với chất rửa D-Dimer Calibrator: dạng đông khô, có chứa D-Dimer nồng độ 4.4 tới 6.1 mg/L FEU)
7
47
31Hóa chất chuẩn cho D-DimerHộpSử dụng để đánh giá độ lchính xác và xu hướng phân tích của xét nghiệm định lượng D-Dimer mức bình thường và mức bệnh lý, dạng bột đông khô, có nguồn gốc từ huyết tương người5
48
32Hóa chất nội kiểm cho D-DimerHộpHóa chất nội kiểm cho D-Dimer5
49
33Hoạt chất tẩy rửa hệ thốngHộpRửa kim hút cho máy xét nghiệm đông máu hoàn toàn tự dộng3
50
34Hóa chất dùng để rửa kim máy đông máuHộpHóa chất dùng để rửa kim máy đông máu, chất lỏng, bảo quản ở nhiệt độ thường. 20
51
35Tuýp để thực hiện phản ứng đông máuCáiCóng phản ứng dùng để chứa mẫu và hóa chất trên dòng máy phân tích đông máy tự động. Tuýp để thực hiện phản ứng đông máu, Cuvette là dụng cụ chứa mẫu, Hình dạng của cuvette rất đa dạng và phụ thuộc vào các ứng dụng cũng như hóa chất phân tích. Hình dạng phổ biến nhất là hình vuông, hình tròn, có nắp hoặc không nắp.13500
52
XIMÁY PHÂN TÍCH NƯỚC TIỂU TỰ ĐỘNG VÀ SOI CẶN LẮNG. Model: UF-4000
Hãng sản xuất: Sysmex; Nước sản xuất: Nhật Bản
53
36Que thử xét nghiệm nước tiểu 12 thông sốHộpQue thử nước tiểu sử dụng trên máy phân tích sinh hóa nước tiểu tự động gồm các thông số: Urobilinogen, Máu, Protein, Glucose, Ketones, Nitrit, Bilirubin, Bạch cầu, pH. Có khả năng phân biệt hồng cầu (RBC) và Hemoglobin (Hgb) Bảo quản trong hộp kín, tránh độ ẩm, ánh sáng mặt trời và nhiệt độ cao: độ bền hết hạn in trên nhãn. Độ bền sau khi mở nắp và đặt vào máy: 1 tuần.120
54
37Hoá chất rửa dùng cho máy phân tích nước tiểu tự độngHộpHoá chất rửa dùng cho máy phân tích nước tiểu tự động7
55
38Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm nước tiểu mức 1HộpHóa chất nội kiểm que thử nước tiểu mức 1: dùng để kiểm tra chất lượng của xét nghiệm nước tiểu bằng que thử90
56
39Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm nước tiểu mức 2HộpHóa chất nội kiểm que thử nước tiểu mức 2: dùng để kiểm tra chất lượng của xét nghiệm nước tiểu bằng que thử90
57
40Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm nước tiểu mức 3HộpHóa chất nội kiểm que thử nước tiểu mức 3: dùng để kiểm tra chất lượng của xét nghiệm nước tiểu bằng que thử90
58
41Dung dịch soi cặn nước tiểu loại AHộpDung dịch soi cặn nước tiểu loại A2
59
42Dung dịch soi cặn nước tiểu loại BHộpDung dịch soi cặn nước tiểu loại B2
60
43Dung dịch soi cặn nước tiểu loại CHộpDung dịch soi cặn nước tiểu loại C2
61
44Chất hiệu chuẩn Hồng cầu và Bạch cầu cho máy soi cặn nước tiểuHộpChất hiệu chuẩn Hồng cầu và Bạch cầu cho máy soi cặn nước tiểu2
62
45Vật liệu kiểm soát chất lượng cho máy soi cặn nước tiểu mức 1HộpVật liệu kiểm soát chất lượng cho máy soi cặn nước tiểu mức 12
63
46Vật liệu kiểm soát chất lượng cho máy soi cặn nước tiểu mức 2HộpVật liệu kiểm soát chất lượng cho máy soi cặn nước tiểu mức 22
64
47Vật liệu kiểm soát chất lượng cho máy soi cặn nước tiểu mức 3HộpVật liệu kiểm soát chất lượng cho máy soi cặn nước tiểu mức 32
65
XIIXÉT NGHIỆM BỆNH TRUYỀN NHIỄM BẰNG PHƯƠNG PHÁP RT PCR
66
48Hóa chất xét nghiệm định lượng HCV bằng kỹ thuật RTPCRTestABT® RNA Quantitative PCR Kit được thiết kế cho định lượng nhanh, hiệu quả virus viêm gan C (HCV) trong nền mẫu huyết thanh, huyết tương. Độ nhạy phân tích 48 IU/ ml. Độ đặc hiệu Kit chỉ phát hiện HCV. 100
67
49Hóa chất xét nghiệm định lượng HBV bằng kỹ thuật RTPCRTestABT® DNA Quantitative PCR Kit được sử dụng để phát hiện định lượng sự hiện diện của DNA-HBV có trong mẫu được ly trích từ mẫu huyết thanh/huyết tương bằng kỹ thuật real-time PCR. Độ đặc hiệu, độ nhạy cao (Khả năng phát hiện đến 28 IU/mL)100
68
50Hóa chất xét nghiệm định lượng HPV bằng kỹ thuật RTPCR
TestABT® DNA Genotype qPCR Kit được sử dụng để phát hiện sự hiện diện DNA-HPV của 14 type nguy cơ cao và xác định riêng type 16, 18 trong trong mẫu sinh thiết hoặc dịch phết âm đạo/cổ tử cung bằng kỹ thuật Qpcr. Độ đặc hiệu, độ nhạy cao100
69
51Bộ thu thập mẫu cho xét nghiệm HPVTestSử dụng để lấy mẫu và vận chuyển các mẫu tế bào cổ tử cung phục vụ cho việc xét nghiệm HPV DNA. Đầu thu mẫu được làm bằng PE (polyethylene); tay cầm thu mẫu và ống đẩy được làm bằng PP (polypropylene). Que thu mẫu được tiệt trùng bằng khí Ethylen oxide.100
70
52 Kit sử dụng để phát hiện định tính 12 tác nhân của bệnh lây truyền qua đường tình dục bằng phương pháp RT PCR Test Kit sử dụng để phát hiện định tính 12 tác nhân của bệnh lây truyền qua đường tình dục bằng phương pháp RT PCR 100
71
XIIIXÉT NGHIỆM ĐỘT BIẾN GEN UNG THƯ BẰNG PHƯƠNG PHÁP RT-PCR. Model: Sentosa SA201
Hãng sản xuất: Life Technologies; Nước sản xuất: Sigapore
72
53Hóa chất phát hiện đột biến gen KRASTest- Kit phát hiện các đột biến trên exon 2 (codon 12,13), exon 3 (codon 61) của các gen KRAS và gen nội kiểm trong mỗi phản ứng
- Loại mẫu: DNA tách từ mô tươi, mô đúc parafin (FFPE) và các mẫu tế bào học
96
73
54Hóa chất phát hiện đột biến gen BRAFTest- Kit phát hiện các đột biến trêncodon (600, 601) của gen BRAF và gen nội kiểm trong mỗi phản ứng
- Loại mẫu: DNA tách từ mô tươi, mô đúc parafin (FFPE) và các mẫu tế bào học
96
74
55Hóa chất phát hiện đột biến gen NRAS Test- Kit phát hiện các đột biến trên exon 2 (codon 12,13), exon 3 (codon 61) của các gen NRAS và gen nội kiểm trong mỗi phản ứng
- Loại mẫu: DNA tách từ mô tươi, mô đúc parafin (FFPE) và các mẫu tế bào học
96
75
56Hóa chất phát hiện đột biến gen EGFR TestHóa chất phát hiện đột biến gen EGFR 96
76
57Đầu tip 200 microlit có lọcCáiĐầu tip 200 microlit có lọc, tiệt trùng, chống bám dính768
77
58Đầu tip 1000 microlit có lọcCáiĐầu tip 1000 microlit có lọc, tiệt trùng chống bám dính1536
78
59ống nghiệm ly tâm 1.5 mlCáiTube ly tâm 1.5 ml  có thể thao tác đóng mở nắp bằng một tay dễ dàng, nắp đảm bảo kín khít, chống bay hơi. Được sản xuất từ ​​polypropylen siêu tinh khiết. Thích hợp cho nhiều loại nhiệt độ khác nhau từ -80°C đến + 121°C. Chịu lực ly tâm 20,000 x g384
79
60Dung dịch dùng để khử enzym AND/ARNHộpDung dịch khử nhiễm DNA/RNA. Dung dịch làm sạch, loại bỏ hoàn toàn các DNA/RNA nhiễm bẩn hoặc tồn tại trên các bề mặt. Thành phần : Acid nồng độ thấp, chất hoạt động bề mặt, nước.5
80
XIVHóa chất xét nghiệm tầm soát ung thư cổ tử cung bằng phương pháp FNA
81
61Bộ kit xét nghiệm tế bào cổ tử cung BộBộ kit xét nghiệm tế bào cổ tử cung gồm:
- Khay đựng dung dịch ≥ 20ml, dùng cho lấy mẫu, vận chuyển, bảo quản và chuẩn bị một lớp mỏng của mẫu phụ khoa. Bảo quản ở nhiệt độ ≤
15 – ≥ 30 độ C.
- Lọc mẫu tế bào phụ khoa: phù hợp để chuẩn bị các mẫu tế bào học phụ khoa trong pha lỏng. Bảo quản ở nhiệt độ ≤ 15 – ≥ 30 độ C.
- Lam kính kích thước ≤ (25x75mm), độ dày ≤ 1mm.
700
82
62Chổi phết tế bào cổ tử cungCáiChổi phết tế bào cổ tử cung700
83
63Bộ kit xét nghiệm tế bào không phải mẫu dịch âm đạo (FNA)BộBộ kit xét nghiệm tế bào không phải mẫu dịch âm đạo (FNA)
- Khay đựng dung dịch ≥ 20ml, dùng cho lấy mẫu, vận chuyển, bảo quản và chuẩn bị một lớp mỏng của mẫu phụ khoa. Bảo quản ở nhiệt độ ≤ 15 – ≥ 30 độ C.
- Lọc mẫu tế bào không phải tế bào phụ khoa: phù hợp để chuẩn bị các mẫu không phải phụ khoa trong pha lỏng. Bảo quản ở nhiệt độ ≤ 15 – ≥ 30 độ C.
- Lam kính: đặt trong lọ đựng mẫu có nắp đóng kín.
- Dung dịch dùng trong quy trình nhuộm mô học và tế bào học: phù hợp để loại bỏ màu nhuộm tế bào chất không đặc hiệu của các mẫu tế bào học và mô học được nhuộm bằng haematoxylin. Thiết bị có thể được sử dụng để nhuộm thủ công, bán tự động và tự động
10
84
BHóa chất tiệt trùng
85
64Dung dịch sát khuẩn
màng lọc thận nhân tạo
Can 5 lítThành phần gồm:
Hydrogen Peroxide: 26%
Acetic acid: 10%
Peracetic acid: 4%.
Tác dụng: rửa quả lọc, khử trùng hiệu quả chống lại vi khuẩn, nấm mốc, nấm và virus.
500
86
65Test nhanh nội soi
dạ dày H.Pylori
50 Test/HộpHộp 50 ống rời được dùng để phát hiện nhanh H. pylori có trong bệnh phẩm hoặc trên môi trường nuôi cấy4000
87
66Dung dịch thẩm phân
máu đậm đặc ( Dịch A )
Can 10 lítCan 10L dung dịch thẩm phân máu chứa:
- Natri Clorid: 2106.76g
- Kali Clorid: 52.19g
- Calci Clorid.2H2O: 77.19g
- Magnesi Clorid.6H2O: 35.58g
- Acid Acetic băng: 63.05g
- Glucose H2O : 385.00g
- Nước tinh khiết vừa đủ: 10 Lít
Can dịch và nắp dịch bên trong can đạt tương hợp sinh học,
thực hiện bởi phòng Lap quốc tế Nelson:
+ Can/Nắp can không gây tán huyết
+ Can/Nắp can không có chất gây độc tế bào
+ Can/Nắp can không chứa chất gây sốt
Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 và EC
* Tính năng: Pha trộn với nước RO để nhằm đào thải các
chất độc ra khỏi cơ thể bệnh nhân "
6500
88
67Dung dịch thẩm phân
máu đậm đặc ( Dịch B )
Can 10 lítCan 10 lít dd đậm đặc chứa:
• Natri Bicarbonate: 840 g
• Dinatri Edetat. 2H2O: 0.5 g
• Nước tinh khiết vừa đủ: 10 lít
Đóng gói: Can 10 lít
Đạt tiêu chuẩn EC và ISO 13485
* Tính năng: Pha trộn với nước RO để nhằm đào thải
các chất độc ra khỏi cơ thể bệnh nhân "
8160
89
90
Tổng cộng: 67 khoản
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100