| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | Phụ lục IV | |||||||||||||||||||||||||
2 | NHÓM DANH MỤC HÓA CHẤT, SINH PHẨM, THUỐC THỬ VÀ CHẤT HIỆU CHUẨN IN VITRO | |||||||||||||||||||||||||
3 | (Kèm Tờ trình số ......../TTr-KTB ngày / /2024 của Khoa Trang bị/Bệnh viện Quân y 7A) | |||||||||||||||||||||||||
4 | ||||||||||||||||||||||||||
5 | STT | Tên hàng hóa | ĐVT | Cấu hình, tính năng kỹ thuật hàng hóa (Nếu có) | Số lượng đề xuất mua sắm | Ghi chú | ||||||||||||||||||||
6 | A | Hóa chất xét nghiệm | ||||||||||||||||||||||||
7 | I | Hóa chất dùng cho xét nghiệm nuôi cấy máu | ||||||||||||||||||||||||
8 | 1 | Chai cấy máu hiếu khí | Chai | Thể tích mẫu 3-10ml. Columbia broth powder 35g/l, peptone 10g/l, potassium dihydrogen phosphate 1.5 g/l, glucose 5g/l, manitol 2g/l, sodium citrate 3g/l, resin 4g/l, SPS 0.2g/l. | 240 | |||||||||||||||||||||
9 | II | Hóa chất dùng cho xét nghiệm sàng lọc ung thư cổ tử cung | ||||||||||||||||||||||||
10 | 2 | Bộ kit xét nghiệm tầm soát ung thư cổ tử cung bằng kỹ thuật tự động | Kít | Bộ kít bao gồm 4 phần: 1. 01 lọ dung dịch PreservCyt: - Thành phần: dung dịch đệm có chứa methanol. - Tác dụng: bảo quản tế bào trong vòng 6 tuần - Quy cách: lọ 20ml 2. 01 chổi lấy mẫu tế bào cổ tử cung - Mô tả: làm bằng nhựa PE - Tác dụng: dùng để lấy tế bào cổ tử cung - Quy cách: túi 1 cái 3. 01 màng lọc Gyn TransCyt - Mô tả: hình trụ, làm bằng plastic, đường kính 20mm. Một đầu thoáng, đầu kia có gắn màng lọc. Bề mặt màng lọc phẳng, mịn, có các lỗ với đường kính 8µm. - Tác dụng: Dán được tế bào lên lam kính. 4. 01 lam kính: làm bằng thủy tinh chất lượng cao, có phân vùng ghi nhãn và vòng tròn xác định khu vực dán tế bào. | 900 | |||||||||||||||||||||
11 | III | Hóa chất dùng cho xét nghiệm phân tích nhóm máu thủ công | ||||||||||||||||||||||||
12 | 3 | Gel card 6 giếng làm xét nghiệm bảo đảm hòa hợp miễn dịch truyền máu | Card | Giếng 1 chứa Anti-A - Giếng 2 chứa Anti-B - Giếng 3 chứa Anti-D (IgM) (VI-) - Giếng 4 chứa Gel trung tính – Giếng 5 và giếng 6 chứa AHG Dùng định nhóm máu bệnh nhân và nhóm máu túi máu; làm phản ứng hòa hợp miễn dịch truyền máu ở môi trường muối sinh lý, môi trường có sử dụng huyết thanh kháng globulin; và xét nghiệm tự chứng | 1220 | |||||||||||||||||||||
13 | 4 | Huyết thanh mẫu định nhóm máu hệ ABO Anti B | Lọ | Kháng thể đơn dòng được tạo ra từ chuỗi tế bào Hybridoma bằng cách kết hợp kháng thể chuột tạo ra tế bào Lympho B với tế bào tủy chuột dùng để thử nghiệm ngưng kết hồng cầu xác định nhóm máu. - Hiệu suất: >1:256. Độ nhạy và độ dặc hiệu: 100% - Dung dịch dạng lỏng, màu vàng - Bảo quản ở 2-8oC - Đóng gói: Lọ/10 ml - TCCL: ISO 13485 | 53 | |||||||||||||||||||||
14 | 5 | Hóa chất xét nghiệm kháng nguyên A,B trên bề mặt hồng cầu | Lọ | Kháng thể đơn dòng được tạo ra từ chuỗi tế bào Hybridoma bằng cách kết hợp kháng thể chuột tạo ra tế bào Lympho B với tế bào tủy chuột dùng để thử nghiệm ngưng kết hồng cầu xác định nhóm máu. - Hiệu suất: >1:256. Độ nhạy và độ đặc hiệu: 100% - Dung dịch dạng lỏng, màu xanh - Bảo quản ở 2-8oC - Đóng gói: Lọ/10 ml. TCCL: ISO 13485 | 56 | |||||||||||||||||||||
15 | 6 | Huyết thanh mẫu định nhóm máu hệ RhO(D) của người | Lọ | Kháng thể đơn dòng được tạo ra từ chuỗi tế bào Hybridoma bằng cách kết hợp kháng thể chuột tạo ra tế bào Lympho B với tế bào tủy chuột dùng để thử nghiệm ngưng kết hồng cầu xác định nhóm máu. - Hiệu suất: 1:256. Độ nhạy và độ dặc hiệu: 100% - Dung dịch dạng lỏng, không màu - Bảo quản ở 2-8oC - Đóng gói: Lọ/10 ml. TCCL: ISO 13485 | 19 | |||||||||||||||||||||
16 | IV | Vật tư xét nghiệm | ||||||||||||||||||||||||
17 | 7 | Ống nghiệm lưu mẫu huyết thanh 1.5 ml nắp trắng | Ống | Ống nghiệm nhựa thể tích 1.5ml, có vạch thể tích trên thân ống, nắp bật. | 10000 | |||||||||||||||||||||
18 | 8 | Đầu col xanh 200-1000 µl | cái | Đầu col xanh 200-1000 µl, Chất liệu : nhựa PP, màu xanh | 4000 | |||||||||||||||||||||
19 | 9 | Đầu col vàng không khía 20-200 µl | cái | Đầu col vàng không khía 20-200 µl, Chất liệu : nhựa PP, màu vàng | 25000 | |||||||||||||||||||||
20 | 10 | Cốc đựng mẫu | bịch | Dụng cụ đựng mẫu xét nghiệm, chất liệu bằng nhựa. | 40 | |||||||||||||||||||||
21 | 11 | Thuốc nhuộm tiêu bản Hematoxylin | Chai | Lam nhuộm sắc nét, nhiễm sắc thể vùng nhân được phân định rõ ràng | 12 | |||||||||||||||||||||
22 | 12 | Tách chiết virus vi khuẩn DNA từ nhiều mẫu khác nhau | test | Tách chiết virus vi khuẩn DNA từ nhiều mẫu khác nhau | 768 | |||||||||||||||||||||
23 | 13 | Xác định sự hiện diện của yếu tố gây đông huyết tương của vi khuẩn | Hộp | Xác định sự hiện diện của yếu tố gây đông huyết tương của vi khuẩn | 6 | |||||||||||||||||||||
24 | 14 | Bộ kit xét nghiệm dị ứng | Test | Bộ kit xét nghiệm dị ứng, giúp phát hiện đồng thời nhiều dị nguyên | 100 | |||||||||||||||||||||
25 | V | MÁY XÉT NGHIỆM MIỄN DỊCH COBAS E411. Model: Cobas e411 rack Hãng sản xuất: Hitachi High; Nước sản xuất: Nhật Bản | ||||||||||||||||||||||||
26 | 15 | Hoạt chất định tính kháng nguyên bề mặt viêm gan B | Hộp | Hoạt chất định tính kháng nguyên bề mặt viêm gan B | 12 | |||||||||||||||||||||
27 | VI | MÁY XÉT NGHIỆM MIỄN DỊCH DXI800. Model: UniCel Dxl 800 Hãng sản xuất: Beckman Coulter; Nước sản xuất: Mỹ | ||||||||||||||||||||||||
28 | 16 | Định lượng PSA Toàn phần | Hộp | - Phạm vi phân tích: 0,008–150 ng/mL (hiệu chuẩn Hybritech) hoặc 0,008–121 ng/mL (hiệu chuẩn WHO) - Phương pháp xét nghiệm: miễn dịch enzym hai vị trí (“sandwich”) - Thành phần: R1a: Các hạt thuận từ phủ kháng thể kháng PSA đơn dòng ở chuột được huyền phù trong dung dịch muối đệm TRIS, có chất hoạt tính bề mặt, albumin huyết thanh bò (BSA), < 0,1% natri azit và 0,1% ProClin 300. R1b: Liên hợp photphataza kiềm kháng PSA đơn dòng ở chuột (bò) được pha loãng trong dung dịch muối đệm photphat, có chất hoạt tính bề mặt, BSA, protein (chuột), < 0,1% natri azit và 0,25% ProClin 300. | 15 | |||||||||||||||||||||
29 | VII | MÁY XÉT NGHIỆM TỔNG PHÂN TÍCH TẾ BÀO MÁU NGOẠI VI. Model: Unicel DxH600 Hãng sản xuất: Beckman Coulter; Nước sản xuất: Mỹ | ||||||||||||||||||||||||
30 | 17 | Dung dịch pha loãng dùng cho xét nghiệm huyết học | Hộp | Sử dụng như một dung dịch đệm pha loãng đẳng trương kết hợp với một tác nhân ly giải không chứa cyanide dùng để đếm và định cỡ các tế bào máu trên hệ thống phân tích tế bào tự động - Thành phần: Sodium Sulfate 13.73 g/L, Sodium Chloride 1.04 g/L, Tetracaine HCL 0,02 g/L, Imidazole 2,85 g/L | 116 | |||||||||||||||||||||
31 | VIII | TEST NHANH | ||||||||||||||||||||||||
32 | 18 | Test thử tích hợp phát hiện đồng thời 05 chất gây nghiện khác nhau trên mẫu nước tiểu | test | Phát hiện định tính nhóm các chất gây nghiện trong nước tiểu. MOP Morphine - Heroin 400, Opiate 300, MDMA Ectasy - Thuốc lắc MET Methamphetamine - Ma túy đá THC Marijuana - Cần sa KET Ketamine Ngưỡng phát hiện: + Morphine: 300 ng/ml + MDMA: 500 ng/ml + Ketamine: 1000 ng/ml + Methamphetamine: 500 ng/ml + THC: 50 ng/ml Độ nhạy ≥ 99,8%. Độ đặc hiệu ≥ 99,6% | 150 | |||||||||||||||||||||
33 | 19 | Test nhanh chuẩn đoán kháng nguyên Viêm gan B | Test | Phát hiện định tính kháng nguyên virus viêm gan B. Độ nhạy: ≥ 99,8%. Độ đặc hiệu: ≥ 99,9% | 1000 | |||||||||||||||||||||
34 | 20 | Test thử viêm gan siêu vi C | Test | Phát hiện định tính kháng thể kháng virus viêm gan C. Độ nhạy: ≥ 99,8%. Độ đặc hiệu: ≥ 99,64% | 1000 | |||||||||||||||||||||
35 | 21 | Test nhanh kháng nguyên virus sốt xuất huyết | Test | - Độ nhạy 97,9%, độ đặc hiệu 99%, độ chính xác 98,6%. Cho kết quả trong 15~20 phút. | 1000 | |||||||||||||||||||||
36 | 22 | Test nhanh kháng thể kháng virus sốt xuất huyết | Test | Độ nhạy ≥ 97.4 %, độ đặc hiệu ≥ 98.6%, độ chính xác ≥ 99%, thời gian 15 phút, thành phần: card 2 lỗ, ống dẫn 10µl,dung dịch đệm | 500 | |||||||||||||||||||||
37 | IX | MÁY QIAGEN CUBE HT. Model: QIACube HIQIAxtractorgilyti Rotor-Gene Q MDx Hãng sản xuất: Qiagen; Nước sản xuất: Đức | ||||||||||||||||||||||||
38 | 23 | Đầu col tip có lọc 200µl QIAGEN CUBE HT. Model: QIACube HIQIAxtractorgilyti Rotor-Gene Q MDx | Cái | Đầu col tip có lọc 200µl | 5760 | |||||||||||||||||||||
39 | X | HÓA CHẤT XÉT NGHIỆM ĐÔNG MÁU. Model: CA-620 Hãng sản xuất: Sysmex; Nước sản xuất: Nhật Bản | ||||||||||||||||||||||||
40 | 24 | Hóa chất chuẩn dùng cho máy đông máu | Hộp | Hóa chất chuẩn dùng cho máy đông máu, để hiệu chuẩn | 10 | |||||||||||||||||||||
41 | 25 | Hóa chất nội kiểm đông máu mức bình thường | Hộp | Sử dụng để kiểm chuẩn các xét nghiệm đông máu ở dải điều trị chống đông đường uống mức bình thường, giá trị được cung cấp cho các xét nghiệm APTT, PT, dạng bột đông khô, có nguồn gốc từ huyết tương người chống đông citrat | 10 | |||||||||||||||||||||
42 | 26 | Hóa chất nội kiểm đông máu mức bất thường | Hộp | Sử dụng để kiểm chuẩn các xét nghiệm đông máu ở dải điều trị chống đông đường uống mức cao hơn, giá trị được cung cấp cho các xét nghiệm APTT, PT, dạng bột đông khô, có nguồn gốc từ huyết tương người chống đông citrat | 10 | |||||||||||||||||||||
43 | 27 | Hóa chất định lượng APTT | Hộp | Xét nghiệm APTT giúp đánh giá chức năng cầm – đông máu và các yếu tố đông máu liên quan ở cơ thể người. | 28 | |||||||||||||||||||||
44 | 28 | Hóa chất định lượng PT | Hộp | Xét nghiệm PT là kiểm tra thời gian prothrombin, thời gian để một cục máu đông hình thành trong mẫu máu ảnh hưởng bởi các yếu tố đông máu được kích hoạt khi mạch máu bị tổn thương | 56 | |||||||||||||||||||||
45 | 29 | Hóa chất định lượng Fib | Hộp | Được sử dụng trong định lượng Fibrinogen trong huyết tương và thúc đẩy quá trình đông máu của các mẫu chống đông máu phục vụ cho các nghiên cứu huyết học miễn dịch. Fibrinogen gồm 3 bộ đôi polypeptide: 2 chuỗi Aα, 2 chuỗi Bβ và 2 chuỗi γ. Xét nghiệm đông máu | 12 | |||||||||||||||||||||
46 | 30 | Hóa chất định lượng D-Dimer | Hộp | Sử dụng để định lượng D-Dimer trong huyết tương gồm các hoá chất như sau: D-Dimer Reagent: dạng đông khô, chứa các hạt Polystyrene phủ kháng thể đơn dòng chuột trong hỗn hợp đệm chứa Albumin huyết thanh người. D-Dimer Buffer: dạng lỏng, dung dịch Saline đệm với chất rửa và polymeric carbohydrates. D-Dimer Supplement: dạng lỏng, dung dịch Saline đệm với protein. D-Dimer diluent: dạng lỏng, dung dịch Saline đệm với chất rửa D-Dimer Calibrator: dạng đông khô, có chứa D-Dimer nồng độ 4.4 tới 6.1 mg/L FEU) | 7 | |||||||||||||||||||||
47 | 31 | Hóa chất chuẩn cho D-Dimer | Hộp | Sử dụng để đánh giá độ lchính xác và xu hướng phân tích của xét nghiệm định lượng D-Dimer mức bình thường và mức bệnh lý, dạng bột đông khô, có nguồn gốc từ huyết tương người | 5 | |||||||||||||||||||||
48 | 32 | Hóa chất nội kiểm cho D-Dimer | Hộp | Hóa chất nội kiểm cho D-Dimer | 5 | |||||||||||||||||||||
49 | 33 | Hoạt chất tẩy rửa hệ thống | Hộp | Rửa kim hút cho máy xét nghiệm đông máu hoàn toàn tự dộng | 3 | |||||||||||||||||||||
50 | 34 | Hóa chất dùng để rửa kim máy đông máu | Hộp | Hóa chất dùng để rửa kim máy đông máu, chất lỏng, bảo quản ở nhiệt độ thường. | 20 | |||||||||||||||||||||
51 | 35 | Tuýp để thực hiện phản ứng đông máu | Cái | Cóng phản ứng dùng để chứa mẫu và hóa chất trên dòng máy phân tích đông máy tự động. Tuýp để thực hiện phản ứng đông máu, Cuvette là dụng cụ chứa mẫu, Hình dạng của cuvette rất đa dạng và phụ thuộc vào các ứng dụng cũng như hóa chất phân tích. Hình dạng phổ biến nhất là hình vuông, hình tròn, có nắp hoặc không nắp. | 13500 | |||||||||||||||||||||
52 | XI | MÁY PHÂN TÍCH NƯỚC TIỂU TỰ ĐỘNG VÀ SOI CẶN LẮNG. Model: UF-4000 Hãng sản xuất: Sysmex; Nước sản xuất: Nhật Bản | ||||||||||||||||||||||||
53 | 36 | Que thử xét nghiệm nước tiểu 12 thông số | Hộp | Que thử nước tiểu sử dụng trên máy phân tích sinh hóa nước tiểu tự động gồm các thông số: Urobilinogen, Máu, Protein, Glucose, Ketones, Nitrit, Bilirubin, Bạch cầu, pH. Có khả năng phân biệt hồng cầu (RBC) và Hemoglobin (Hgb) Bảo quản trong hộp kín, tránh độ ẩm, ánh sáng mặt trời và nhiệt độ cao: độ bền hết hạn in trên nhãn. Độ bền sau khi mở nắp và đặt vào máy: 1 tuần. | 120 | |||||||||||||||||||||
54 | 37 | Hoá chất rửa dùng cho máy phân tích nước tiểu tự động | Hộp | Hoá chất rửa dùng cho máy phân tích nước tiểu tự động | 7 | |||||||||||||||||||||
55 | 38 | Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm nước tiểu mức 1 | Hộp | Hóa chất nội kiểm que thử nước tiểu mức 1: dùng để kiểm tra chất lượng của xét nghiệm nước tiểu bằng que thử | 90 | |||||||||||||||||||||
56 | 39 | Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm nước tiểu mức 2 | Hộp | Hóa chất nội kiểm que thử nước tiểu mức 2: dùng để kiểm tra chất lượng của xét nghiệm nước tiểu bằng que thử | 90 | |||||||||||||||||||||
57 | 40 | Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm nước tiểu mức 3 | Hộp | Hóa chất nội kiểm que thử nước tiểu mức 3: dùng để kiểm tra chất lượng của xét nghiệm nước tiểu bằng que thử | 90 | |||||||||||||||||||||
58 | 41 | Dung dịch soi cặn nước tiểu loại A | Hộp | Dung dịch soi cặn nước tiểu loại A | 2 | |||||||||||||||||||||
59 | 42 | Dung dịch soi cặn nước tiểu loại B | Hộp | Dung dịch soi cặn nước tiểu loại B | 2 | |||||||||||||||||||||
60 | 43 | Dung dịch soi cặn nước tiểu loại C | Hộp | Dung dịch soi cặn nước tiểu loại C | 2 | |||||||||||||||||||||
61 | 44 | Chất hiệu chuẩn Hồng cầu và Bạch cầu cho máy soi cặn nước tiểu | Hộp | Chất hiệu chuẩn Hồng cầu và Bạch cầu cho máy soi cặn nước tiểu | 2 | |||||||||||||||||||||
62 | 45 | Vật liệu kiểm soát chất lượng cho máy soi cặn nước tiểu mức 1 | Hộp | Vật liệu kiểm soát chất lượng cho máy soi cặn nước tiểu mức 1 | 2 | |||||||||||||||||||||
63 | 46 | Vật liệu kiểm soát chất lượng cho máy soi cặn nước tiểu mức 2 | Hộp | Vật liệu kiểm soát chất lượng cho máy soi cặn nước tiểu mức 2 | 2 | |||||||||||||||||||||
64 | 47 | Vật liệu kiểm soát chất lượng cho máy soi cặn nước tiểu mức 3 | Hộp | Vật liệu kiểm soát chất lượng cho máy soi cặn nước tiểu mức 3 | 2 | |||||||||||||||||||||
65 | XII | XÉT NGHIỆM BỆNH TRUYỀN NHIỄM BẰNG PHƯƠNG PHÁP RT PCR | ||||||||||||||||||||||||
66 | 48 | Hóa chất xét nghiệm định lượng HCV bằng kỹ thuật RTPCR | Test | ABT® RNA Quantitative PCR Kit được thiết kế cho định lượng nhanh, hiệu quả virus viêm gan C (HCV) trong nền mẫu huyết thanh, huyết tương. Độ nhạy phân tích 48 IU/ ml. Độ đặc hiệu Kit chỉ phát hiện HCV. | 100 | |||||||||||||||||||||
67 | 49 | Hóa chất xét nghiệm định lượng HBV bằng kỹ thuật RTPCR | Test | ABT® DNA Quantitative PCR Kit được sử dụng để phát hiện định lượng sự hiện diện của DNA-HBV có trong mẫu được ly trích từ mẫu huyết thanh/huyết tương bằng kỹ thuật real-time PCR. Độ đặc hiệu, độ nhạy cao (Khả năng phát hiện đến 28 IU/mL) | 100 | |||||||||||||||||||||
68 | 50 | Hóa chất xét nghiệm định lượng HPV bằng kỹ thuật RTPCR | Test | ABT® DNA Genotype qPCR Kit được sử dụng để phát hiện sự hiện diện DNA-HPV của 14 type nguy cơ cao và xác định riêng type 16, 18 trong trong mẫu sinh thiết hoặc dịch phết âm đạo/cổ tử cung bằng kỹ thuật Qpcr. Độ đặc hiệu, độ nhạy cao | 100 | |||||||||||||||||||||
69 | 51 | Bộ thu thập mẫu cho xét nghiệm HPV | Test | Sử dụng để lấy mẫu và vận chuyển các mẫu tế bào cổ tử cung phục vụ cho việc xét nghiệm HPV DNA. Đầu thu mẫu được làm bằng PE (polyethylene); tay cầm thu mẫu và ống đẩy được làm bằng PP (polypropylene). Que thu mẫu được tiệt trùng bằng khí Ethylen oxide. | 100 | |||||||||||||||||||||
70 | 52 | Kit sử dụng để phát hiện định tính 12 tác nhân của bệnh lây truyền qua đường tình dục bằng phương pháp RT PCR | Test | Kit sử dụng để phát hiện định tính 12 tác nhân của bệnh lây truyền qua đường tình dục bằng phương pháp RT PCR | 100 | |||||||||||||||||||||
71 | XIII | XÉT NGHIỆM ĐỘT BIẾN GEN UNG THƯ BẰNG PHƯƠNG PHÁP RT-PCR. Model: Sentosa SA201 Hãng sản xuất: Life Technologies; Nước sản xuất: Sigapore | ||||||||||||||||||||||||
72 | 53 | Hóa chất phát hiện đột biến gen KRAS | Test | - Kit phát hiện các đột biến trên exon 2 (codon 12,13), exon 3 (codon 61) của các gen KRAS và gen nội kiểm trong mỗi phản ứng - Loại mẫu: DNA tách từ mô tươi, mô đúc parafin (FFPE) và các mẫu tế bào học | 96 | |||||||||||||||||||||
73 | 54 | Hóa chất phát hiện đột biến gen BRAF | Test | - Kit phát hiện các đột biến trêncodon (600, 601) của gen BRAF và gen nội kiểm trong mỗi phản ứng - Loại mẫu: DNA tách từ mô tươi, mô đúc parafin (FFPE) và các mẫu tế bào học | 96 | |||||||||||||||||||||
74 | 55 | Hóa chất phát hiện đột biến gen NRAS | Test | - Kit phát hiện các đột biến trên exon 2 (codon 12,13), exon 3 (codon 61) của các gen NRAS và gen nội kiểm trong mỗi phản ứng - Loại mẫu: DNA tách từ mô tươi, mô đúc parafin (FFPE) và các mẫu tế bào học | 96 | |||||||||||||||||||||
75 | 56 | Hóa chất phát hiện đột biến gen EGFR | Test | Hóa chất phát hiện đột biến gen EGFR | 96 | |||||||||||||||||||||
76 | 57 | Đầu tip 200 microlit có lọc | Cái | Đầu tip 200 microlit có lọc, tiệt trùng, chống bám dính | 768 | |||||||||||||||||||||
77 | 58 | Đầu tip 1000 microlit có lọc | Cái | Đầu tip 1000 microlit có lọc, tiệt trùng chống bám dính | 1536 | |||||||||||||||||||||
78 | 59 | ống nghiệm ly tâm 1.5 ml | Cái | Tube ly tâm 1.5 ml có thể thao tác đóng mở nắp bằng một tay dễ dàng, nắp đảm bảo kín khít, chống bay hơi. Được sản xuất từ polypropylen siêu tinh khiết. Thích hợp cho nhiều loại nhiệt độ khác nhau từ -80°C đến + 121°C. Chịu lực ly tâm 20,000 x g | 384 | |||||||||||||||||||||
79 | 60 | Dung dịch dùng để khử enzym AND/ARN | Hộp | Dung dịch khử nhiễm DNA/RNA. Dung dịch làm sạch, loại bỏ hoàn toàn các DNA/RNA nhiễm bẩn hoặc tồn tại trên các bề mặt. Thành phần : Acid nồng độ thấp, chất hoạt động bề mặt, nước. | 5 | |||||||||||||||||||||
80 | XIV | Hóa chất xét nghiệm tầm soát ung thư cổ tử cung bằng phương pháp FNA | ||||||||||||||||||||||||
81 | 61 | Bộ kit xét nghiệm tế bào cổ tử cung | Bộ | Bộ kit xét nghiệm tế bào cổ tử cung gồm: - Khay đựng dung dịch ≥ 20ml, dùng cho lấy mẫu, vận chuyển, bảo quản và chuẩn bị một lớp mỏng của mẫu phụ khoa. Bảo quản ở nhiệt độ ≤ 15 – ≥ 30 độ C. - Lọc mẫu tế bào phụ khoa: phù hợp để chuẩn bị các mẫu tế bào học phụ khoa trong pha lỏng. Bảo quản ở nhiệt độ ≤ 15 – ≥ 30 độ C. - Lam kính kích thước ≤ (25x75mm), độ dày ≤ 1mm. | 700 | |||||||||||||||||||||
82 | 62 | Chổi phết tế bào cổ tử cung | Cái | Chổi phết tế bào cổ tử cung | 700 | |||||||||||||||||||||
83 | 63 | Bộ kit xét nghiệm tế bào không phải mẫu dịch âm đạo (FNA) | Bộ | Bộ kit xét nghiệm tế bào không phải mẫu dịch âm đạo (FNA) - Khay đựng dung dịch ≥ 20ml, dùng cho lấy mẫu, vận chuyển, bảo quản và chuẩn bị một lớp mỏng của mẫu phụ khoa. Bảo quản ở nhiệt độ ≤ 15 – ≥ 30 độ C. - Lọc mẫu tế bào không phải tế bào phụ khoa: phù hợp để chuẩn bị các mẫu không phải phụ khoa trong pha lỏng. Bảo quản ở nhiệt độ ≤ 15 – ≥ 30 độ C. - Lam kính: đặt trong lọ đựng mẫu có nắp đóng kín. - Dung dịch dùng trong quy trình nhuộm mô học và tế bào học: phù hợp để loại bỏ màu nhuộm tế bào chất không đặc hiệu của các mẫu tế bào học và mô học được nhuộm bằng haematoxylin. Thiết bị có thể được sử dụng để nhuộm thủ công, bán tự động và tự động | 10 | |||||||||||||||||||||
84 | B | Hóa chất tiệt trùng | ||||||||||||||||||||||||
85 | 64 | Dung dịch sát khuẩn màng lọc thận nhân tạo | Can 5 lít | Thành phần gồm: Hydrogen Peroxide: 26% Acetic acid: 10% Peracetic acid: 4%. Tác dụng: rửa quả lọc, khử trùng hiệu quả chống lại vi khuẩn, nấm mốc, nấm và virus. | 500 | |||||||||||||||||||||
86 | 65 | Test nhanh nội soi dạ dày H.Pylori | 50 Test/Hộp | Hộp 50 ống rời được dùng để phát hiện nhanh H. pylori có trong bệnh phẩm hoặc trên môi trường nuôi cấy | 4000 | |||||||||||||||||||||
87 | 66 | Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc ( Dịch A ) | Can 10 lít | Can 10L dung dịch thẩm phân máu chứa: - Natri Clorid: 2106.76g - Kali Clorid: 52.19g - Calci Clorid.2H2O: 77.19g - Magnesi Clorid.6H2O: 35.58g - Acid Acetic băng: 63.05g - Glucose H2O : 385.00g - Nước tinh khiết vừa đủ: 10 Lít Can dịch và nắp dịch bên trong can đạt tương hợp sinh học, thực hiện bởi phòng Lap quốc tế Nelson: + Can/Nắp can không gây tán huyết + Can/Nắp can không có chất gây độc tế bào + Can/Nắp can không chứa chất gây sốt Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 và EC * Tính năng: Pha trộn với nước RO để nhằm đào thải các chất độc ra khỏi cơ thể bệnh nhân " | 6500 | |||||||||||||||||||||
88 | 67 | Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc ( Dịch B ) | Can 10 lít | Can 10 lít dd đậm đặc chứa: • Natri Bicarbonate: 840 g • Dinatri Edetat. 2H2O: 0.5 g • Nước tinh khiết vừa đủ: 10 lít Đóng gói: Can 10 lít Đạt tiêu chuẩn EC và ISO 13485 * Tính năng: Pha trộn với nước RO để nhằm đào thải các chất độc ra khỏi cơ thể bệnh nhân " | 8160 | |||||||||||||||||||||
89 | ||||||||||||||||||||||||||
90 | Tổng cộng: 67 khoản | |||||||||||||||||||||||||
91 | ||||||||||||||||||||||||||
92 | ||||||||||||||||||||||||||
93 | ||||||||||||||||||||||||||
94 | ||||||||||||||||||||||||||
95 | ||||||||||||||||||||||||||
96 | ||||||||||||||||||||||||||
97 | ||||||||||||||||||||||||||
98 | ||||||||||||||||||||||||||
99 | ||||||||||||||||||||||||||
100 | ||||||||||||||||||||||||||