| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | Dịch vụ kỹ thuật được thực hiện tại Bệnh viện Ngoại khoa 115 Nghệ An | |||||||||||||||||||||||||
2 | TT | Mã DVKT | Tên Dịch vụ kỹ thuật | Ghi chú | ||||||||||||||||||||||
3 | 1 | 1.2 | Ghi điện tim cấp cứu tại giường | |||||||||||||||||||||||
4 | 2 | 1.6 | Đặt catheter tĩnh mạch ngoại biên | |||||||||||||||||||||||
5 | 3 | 1.7 | Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm 01 nòng | |||||||||||||||||||||||
6 | 4 | 1.8 | Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng | |||||||||||||||||||||||
7 | 5 | 1.9 | Đặt catheter động mạch | |||||||||||||||||||||||
8 | 6 | 1.10 | Chăm sóc catheter tĩnh mạch | |||||||||||||||||||||||
9 | 7 | 1.11 | Chăm sóc catheter động mạch | |||||||||||||||||||||||
10 | 8 | 1.18 | Siêu âm tim cấp cứu tại giường | |||||||||||||||||||||||
11 | 9 | 1.20 | Siêu âm dẫn đường đặt catheter tĩnh mạch cấp cứu | |||||||||||||||||||||||
12 | 10 | 1.32 | Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu | |||||||||||||||||||||||
13 | 11 | 1.34 | Hồi phục nhịp xoang cho người bệnh loạn nhịp bằng máy sốc điện | |||||||||||||||||||||||
14 | 12 | 1.41 | Chọc dò màng ngoài tim cấp cứu | |||||||||||||||||||||||
15 | 13 | 1.42 | Đặt dẫn lưu màng ngoài tim cấp cứu bằng catheter qua da | |||||||||||||||||||||||
16 | 14 | 1.53 | Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu | |||||||||||||||||||||||
17 | 15 | 1.54 | Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh không thở máy (một lần hút) | |||||||||||||||||||||||
18 | 16 | 1.55 | Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh có thở máy (một lần hút) | |||||||||||||||||||||||
19 | 17 | 1.56 | Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông kín (có thở máy) (một lần hút) | |||||||||||||||||||||||
20 | 18 | 1.57 | Thở oxy qua gọng kính (£ 8 giờ) | |||||||||||||||||||||||
21 | 19 | 1.59 | Thở ô xy qua mặt nạ có túi có hít lại (túi không có van) (£ 8 giờ) | |||||||||||||||||||||||
22 | 20 | 1.60 | Thở oxy qua mặt nạ có túi không hít lại (túi có van) (£ 8 giờ) | |||||||||||||||||||||||
23 | 21 | 1.61 | Thở oxy qua ống chữ T (T-tube) (£ 8 giờ) | |||||||||||||||||||||||
24 | 22 | 1.63 | Thở oxy qua mặt nạ venturi (£ 8 giờ) | |||||||||||||||||||||||
25 | 23 | 1.65 | Bóp bóng Ambu qua mặt nạ | |||||||||||||||||||||||
26 | 24 | 1.66 | Đặt ống nội khí quản | |||||||||||||||||||||||
27 | 25 | 1.70 | Đặt ống nội khí quản có cửa hút trên bóng chèn (Hi-low EVAC) | |||||||||||||||||||||||
28 | 26 | 1.71 | Mở khí quản cấp cứu | |||||||||||||||||||||||
29 | 27 | 1.72 | Mở khí quản qua màng nhẫn giáp | |||||||||||||||||||||||
30 | 28 | 1.73 | Mở khí quản thường quy | |||||||||||||||||||||||
31 | 29 | 1.74 | Mở khí quản qua da một thì cấp cứu ngạt thở | |||||||||||||||||||||||
32 | 30 | 1.75 | Chăm sóc ống nội khí quản (một lần) | |||||||||||||||||||||||
33 | 31 | 1.76 | Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần) | |||||||||||||||||||||||
34 | 32 | 1.77 | Thay ống nội khí quản | |||||||||||||||||||||||
35 | 33 | 1.78 | Rút ống nội khí quản | |||||||||||||||||||||||
36 | 34 | 1.79 | Rút canuyn khí quản | |||||||||||||||||||||||
37 | 35 | 1.80 | Thay canuyn mở khí quản | |||||||||||||||||||||||
38 | 36 | 1.85 | Vận động trị liệu hô hấp | |||||||||||||||||||||||
39 | 37 | 1.86 | Khí dung thuốc cấp cứu (một lần) | |||||||||||||||||||||||
40 | 38 | 1.87 | Khí dung thuốc qua thở máy (một lần) | |||||||||||||||||||||||
41 | 39 | 1.89 | Đặt canuyn mở khí quản 02 nòng | |||||||||||||||||||||||
42 | 40 | 1.91 | Chọc hút dịch khí phế quản qua màng nhẫn giáp | |||||||||||||||||||||||
43 | 41 | 1.92 | Siêu âm màng phổi cấp cứu | |||||||||||||||||||||||
44 | 42 | 1.93 | Chọc hút dịch – khí màng phổi bằng kim hay catheter | |||||||||||||||||||||||
45 | 43 | 1.94 | Dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp ≤ 8 giờ | |||||||||||||||||||||||
46 | 44 | 1.95 | Mở màng phổi cấp cứu | |||||||||||||||||||||||
47 | 45 | 1.96 | Mở màng phổi tối thiểu bằng troca | |||||||||||||||||||||||
48 | 46 | 1.97 | Dẫn lưu màng phổi liên tục ≤ 8 giờ | |||||||||||||||||||||||
49 | 47 | 1.128 | Thông khí nhân tạo không xâm nhập ≤ 8 giờ | |||||||||||||||||||||||
50 | 48 | 1.130 | Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức CPAP ≤ 8 giờ | |||||||||||||||||||||||
51 | 49 | 1.131 | Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức BiPAP ≤ 8 giờ | |||||||||||||||||||||||
52 | 50 | 1.132 | Thông khí nhân tạo xâm nhập ≤ 8 giờ | |||||||||||||||||||||||
53 | 51 | 1.133 | Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức VCV ≤ 8 giờ | |||||||||||||||||||||||
54 | 52 | 1.134 | Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PCV ≤ 8 giờ | |||||||||||||||||||||||
55 | 53 | 1.136 | Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức SIMV ≤ 8 giờ | |||||||||||||||||||||||
56 | 54 | 1.137 | Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PSV ≤ 8 giờ | |||||||||||||||||||||||
57 | 55 | 1.138 | Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức CPAP ≤ 8 giờ | |||||||||||||||||||||||
58 | 56 | 1.139 | Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức APRV ≤ 8 giờ | |||||||||||||||||||||||
59 | 57 | 1.144 | Thông khí nhân tạo trong khi vận chuyển | |||||||||||||||||||||||
60 | 58 | 1.145 | Cai thở máy bằng phương thức SIMV ≤ 8 giờ | |||||||||||||||||||||||
61 | 59 | 1.146 | Cai thở máy bằng phương thức PSV ≤ 8 giờ | |||||||||||||||||||||||
62 | 60 | 1.147 | Cai thở máy bằng thở T-tube ngắt quãng ≤ 8 giờ | |||||||||||||||||||||||
63 | 61 | 1.151 | Kỹ thuật thử nghiệm tự thở CPAP | |||||||||||||||||||||||
64 | 62 | 1.152 | Kỹ thuật thử nghiệm tự thở bằng T-tube | |||||||||||||||||||||||
65 | 63 | 1.155 | Gây mê liên tục kiểm soát người bệnh thở máy ≤ 8 giờ | |||||||||||||||||||||||
66 | 64 | 1.158 | Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản | |||||||||||||||||||||||
67 | 65 | 1.160 | Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang | |||||||||||||||||||||||
68 | 66 | 1.161 | Chọc hút nước tiểu trên xương mu | |||||||||||||||||||||||
69 | 67 | 1.163 | Mở thông bàng quang trên xương mu | |||||||||||||||||||||||
70 | 68 | 1.165 | Rửa bàng quang lấy máu cục | |||||||||||||||||||||||
71 | 69 | 1.168 | Dẫn lưu bể thận qua da cấp cứu ≤ 8 giờ | |||||||||||||||||||||||
72 | 70 | 1.172 | Đặt catheter lọc máu cấp cứu | |||||||||||||||||||||||
73 | 71 | 1.336 | Rửa bàng quang ở bệnh nhân hồi sức cấp cứu và chống độc | |||||||||||||||||||||||
74 | 72 | 1.202 | Chọc dịch tủy sống | |||||||||||||||||||||||
75 | 73 | 1.215 | Gây nôn cho người bệnh ngộ độc qua đường tiêu hóa | |||||||||||||||||||||||
76 | 74 | 1.216 | Đặt ống thông dạ dày | |||||||||||||||||||||||
77 | 75 | 1.217 | Mở thông dạ dày bằng nội soi | |||||||||||||||||||||||
78 | 76 | 1.218 | Rửa dạ dày cấp cứu | |||||||||||||||||||||||
79 | 77 | 1.219 | Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín | |||||||||||||||||||||||
80 | 78 | 1.220 | Rửa toàn bộ hệ thống tiêu hóa (dạ dày, tiểu tràng, đại tràng) | |||||||||||||||||||||||
81 | 79 | 1.221 | Thụt tháo | |||||||||||||||||||||||
82 | 80 | 1.222 | Thụt giữ | |||||||||||||||||||||||
83 | 81 | 1.223 | Đặt ống thông hậu môn | |||||||||||||||||||||||
84 | 82 | 1.224 | Cho ăn qua ống thông dạ dày (một lần) | |||||||||||||||||||||||
85 | 83 | 1.225 | Nuôi dưỡng người bệnh qua ống thông dạ dày bằng bơm tay (một lần) | |||||||||||||||||||||||
86 | 84 | 1.226 | Nuôi dưỡng người bệnh qua ống thông hỗng tràng ≤ 8 giờ | |||||||||||||||||||||||
87 | 85 | 1.228 | Nuôi dưỡng người bệnh qua lỗ mở dạ dày (một lần) | |||||||||||||||||||||||
88 | 86 | 1.232 | Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chẩn đoán và cầm máu | |||||||||||||||||||||||
89 | 87 | 1.239 | Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu | |||||||||||||||||||||||
90 | 88 | 1.240 | Chọc dò ổ bụng cấp cứu | |||||||||||||||||||||||
91 | 89 | 1.241 | Dẫn lưu dịch ổ bụng cấp cứu ≤ 8 giờ | |||||||||||||||||||||||
92 | 90 | 1.242 | Rửa màng bụng cấp cứu | |||||||||||||||||||||||
93 | 91 | 1.243 | Dẫn lưu ổ bụng trong viêm tuỵ cấp ≤ 8 giờ | |||||||||||||||||||||||
94 | 92 | 1.244 | Chọc dẫn lưu ổ áp xe dưới siêu âm | |||||||||||||||||||||||
95 | 93 | 1.356 | Chọc hút dẫn lưu dịch ổ bụng dưới hướng dẫn của siêu âm trong điều trị viêm tụy cấp | |||||||||||||||||||||||
96 | 94 | 1.357 | Chọc tháo dịch ổ bụng dưới hướng dẫn của siêu âm trong khoa hồi sức cấp cứu | |||||||||||||||||||||||
97 | 95 | 1.245 | Cân người bệnh tại giường bằng cân treo hay cân điện tử | |||||||||||||||||||||||
98 | 96 | 1.246 | Đo lượng nước tiểu 24 giờ | |||||||||||||||||||||||
99 | 97 | 1.253 | Lấy máu tĩnh mạch bẹn | |||||||||||||||||||||||
100 | 98 | 1.254 | Truyền máu và các chế phẩm máu | |||||||||||||||||||||||