ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
Dịch vụ kỹ thuật được thực hiện tại Bệnh viện Ngoại khoa 115 Nghệ An
2
TTMã DVKTTên Dịch vụ kỹ thuậtGhi chú
3
11.2Ghi điện tim cấp cứu tại giường
4
21.6Đặt catheter tĩnh mạch ngoại biên
5
31.7Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm 01 nòng
6
41.8Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng
7
51.9Đặt catheter động mạch
8
61.10Chăm sóc catheter tĩnh mạch
9
71.11Chăm sóc catheter động mạch
10
81.18Siêu âm tim cấp cứu tại giường
11
91.20Siêu âm dẫn đường đặt catheter tĩnh mạch cấp cứu
12
101.32Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu
13
111.34Hồi phục nhịp xoang cho người bệnh loạn nhịp bằng máy sốc điện
14
121.41Chọc dò màng ngoài tim cấp cứu
15
131.42Đặt dẫn lưu màng ngoài tim cấp cứu bằng catheter qua da
16
141.53Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu
17
151.54Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh không thở máy (một lần hút)
18
161.55Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh có thở máy (một lần hút)
19
171.56Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông kín (có thở máy) (một lần hút)
20
181.57Thở oxy qua gọng kính (£ 8 giờ)
21
191.59Thở ô xy qua mặt nạ có túi có hít lại (túi không có van) (£ 8 giờ)
22
201.60Thở oxy qua mặt nạ có túi không hít lại (túi có van) (£ 8 giờ)
23
211.61Thở oxy qua ống chữ T (T-tube) (£ 8 giờ)
24
221.63Thở oxy qua mặt nạ venturi (£ 8 giờ)
25
231.65Bóp bóng Ambu qua mặt nạ
26
241.66Đặt ống nội khí quản
27
251.70Đặt ống nội khí quản có cửa hút trên bóng chèn (Hi-low EVAC)
28
261.71Mở khí quản cấp cứu
29
271.72Mở khí quản qua màng nhẫn giáp
30
281.73Mở khí quản thường quy
31
291.74Mở khí quản qua da một thì cấp cứu ngạt thở
32
301.75Chăm sóc ống nội khí quản (một lần)
33
311.76Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần)
34
321.77Thay ống nội khí quản
35
331.78Rút ống nội khí quản
36
341.79Rút canuyn khí quản
37
351.80Thay canuyn mở khí quản
38
361.85Vận động trị liệu hô hấp
39
371.86Khí dung thuốc cấp cứu (một lần)
40
381.87Khí dung thuốc qua thở máy (một lần)
41
391.89Đặt canuyn mở khí quản 02 nòng
42
401.91Chọc hút dịch khí phế quản qua màng nhẫn giáp
43
411.92Siêu âm màng phổi cấp cứu
44
421.93Chọc hút dịch – khí màng phổi bằng kim hay catheter
45
431.94Dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp ≤ 8 giờ
46
441.95Mở màng phổi cấp cứu
47
451.96Mở màng phổi tối thiểu bằng troca
48
461.97Dẫn lưu màng phổi liên tục ≤ 8 giờ
49
471.128Thông khí nhân tạo không xâm nhập ≤ 8 giờ
50
481.130Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức CPAP ≤ 8 giờ
51
491.131Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức BiPAP ≤ 8 giờ
52
501.132Thông khí nhân tạo xâm nhập ≤ 8 giờ
53
511.133Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức VCV ≤ 8 giờ
54
521.134Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PCV ≤ 8 giờ
55
531.136Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức SIMV ≤ 8 giờ
56
541.137Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PSV ≤ 8 giờ
57
551.138Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức CPAP ≤ 8 giờ
58
561.139Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức APRV ≤ 8 giờ
59
571.144Thông khí nhân tạo trong khi vận chuyển
60
581.145Cai thở máy bằng phương thức SIMV ≤ 8 giờ
61
591.146Cai thở máy bằng phương thức PSV ≤ 8 giờ
62
601.147Cai thở máy bằng thở T-tube ngắt quãng ≤ 8 giờ
63
611.151Kỹ thuật thử nghiệm tự thở CPAP
64
621.152Kỹ thuật thử nghiệm tự thở bằng T-tube
65
631.155Gây mê liên tục kiểm soát người bệnh thở máy ≤ 8 giờ
66
641.158Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản
67
651.160Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang
68
661.161Chọc hút nước tiểu trên xương mu
69
671.163Mở thông bàng quang trên xương mu
70
681.165Rửa bàng quang lấy máu cục
71
691.168Dẫn lưu bể thận qua da cấp cứu ≤ 8 giờ
72
701.172Đặt catheter lọc máu cấp cứu
73
711.336Rửa bàng quang ở bệnh nhân hồi sức cấp cứu và chống độc
74
721.202Chọc dịch tủy sống
75
731.215Gây nôn cho người bệnh ngộ độc qua đường tiêu hóa
76
741.216Đặt ống thông dạ dày
77
751.217Mở thông dạ dày bằng nội soi
78
761.218Rửa dạ dày cấp cứu
79
771.219Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín
80
781.220Rửa toàn bộ hệ thống tiêu hóa (dạ dày, tiểu tràng, đại tràng)
81
791.221Thụt tháo
82
801.222Thụt giữ
83
811.223Đặt ống thông hậu môn
84
821.224Cho ăn qua ống thông dạ dày (một lần)
85
831.225Nuôi dưỡng người bệnh qua ống thông dạ dày bằng bơm tay (một lần)
86
841.226Nuôi dưỡng người bệnh qua ống thông hỗng tràng ≤ 8 giờ
87
851.228Nuôi dưỡng người bệnh qua lỗ mở dạ dày (một lần)
88
861.232Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chẩn đoán và cầm máu
89
871.239Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu
90
881.240Chọc dò ổ bụng cấp cứu
91
891.241Dẫn lưu dịch ổ bụng cấp cứu ≤ 8 giờ
92
901.242Rửa màng bụng cấp cứu
93
911.243Dẫn lưu ổ bụng trong viêm tuỵ cấp ≤ 8 giờ
94
921.244Chọc dẫn lưu ổ áp xe dưới siêu âm
95
931.356Chọc hút dẫn lưu dịch ổ bụng dưới hướng dẫn của siêu âm trong điều trị viêm tụy cấp
96
941.357Chọc tháo dịch ổ bụng dưới hướng dẫn của siêu âm trong khoa hồi sức cấp cứu
97
951.245Cân người bệnh tại giường bằng cân treo hay cân điện tử
98
961.246Đo lượng nước tiểu 24 giờ
99
971.253Lấy máu tĩnh mạch bẹn
100
981.254Truyền máu và các chế phẩm máu