| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | TRƯỜNG THPT TRẦN VĂN GIÀU | |||||||||||||||||||||||||
2 | THƯ VIỆN | |||||||||||||||||||||||||
3 | ||||||||||||||||||||||||||
4 | DANH SÁCH HỌC SINH NỢ SÁCH | |||||||||||||||||||||||||
5 | NĂM HỌC : 2020 - 2021 | |||||||||||||||||||||||||
6 | LỚP | HỌ VÀ TÊN | TÊN SÁCH NỢ | SỐ ĐK CÁ BIỆT | GHI CHÚ | |||||||||||||||||||||
7 | 10A3 | Trịnh Đình Khang | Olympic Tiếng Anh 2017 | STK-3030 | 11a12 | |||||||||||||||||||||
8 | Sherlock Holmes | TA-618 | ||||||||||||||||||||||||
9 | Ba ơi mình đi đâu thế? | TK-1971 | ||||||||||||||||||||||||
10 | ||||||||||||||||||||||||||
11 | 10a4 | Hải Yến | 7 bước tới mùa hè | STK-2946 | 11a8 | |||||||||||||||||||||
12 | Đi qua hoa cúc | STK-2887 | ||||||||||||||||||||||||
13 | 10A4 | Nguyễn Thị Khánh Linh | Lịch sử 10 | 11a2 | ||||||||||||||||||||||
14 | Câu hỏi trắc nghiệm lịch sử 10 | TK-61 | ||||||||||||||||||||||||
15 | Võ Thị Mai Xuân | Chọn lọc những bài văn hay lớp 10 | TK- 45 | 11a9 | ||||||||||||||||||||||
16 | 10A5 | Phạm Trần Chí Hưng | Ngày xưa có một chuyện tình | TA-1463 | 11A4 | |||||||||||||||||||||
17 | 10A7 | Nguyễn Thành Vinh | Chí Phèo | TA441 | 11A4 | |||||||||||||||||||||
18 | Từ điển tác phẩm văn xuôi Việt Nam | TK739 | ||||||||||||||||||||||||
19 | Thơ ca cách mạng Việt Nam | STK358 | ||||||||||||||||||||||||
20 | Ngữ Văn 11 | SGK | ||||||||||||||||||||||||
21 | Chuyên đề chuyên sâu bồi dưỡng Ngữ Văn 11 | TK724 | ||||||||||||||||||||||||
22 | 100 bài văn hay lớp 10 | STK1553 | ||||||||||||||||||||||||
23 | 10A8 | Thanh Tâm | Người cha tốt và người cha tồi | STK3310 | 11A13 | |||||||||||||||||||||
24 | Dương Phúc Diễm Quỳnh | Thỏ hoàng gia | TA428 | 11A3 | ||||||||||||||||||||||
25 | Truyền kỳ viên ngọc | TA1110 | ||||||||||||||||||||||||
26 | 10A10 | Huỳnh Ngọc Phương Dung | Sherlock Holmes | 11A12 | ||||||||||||||||||||||
27 | Sherlock Holmes toàn tập | STK2784 | ||||||||||||||||||||||||
28 | Trần Ngọc Phương Trinh | Vũ trụ trong vỏ hạt dẻ | TA1424 | 11A6 | ||||||||||||||||||||||
29 | 12 kỳ án Trung Hoa | TA1039 | ||||||||||||||||||||||||
30 | Hà My | Chạm tới ước mơ | TK650 | 11A8 | ||||||||||||||||||||||
31 | Đặng Thị Xuân Lan | Trại hoa vàng | STK2916 | 11A9 | ||||||||||||||||||||||
32 | Chuyên đề chuyên sâu Ngữ Văn | TK774 | ||||||||||||||||||||||||
33 | 10A11 | Lê Nguyễn Bảo Duy | Việt Nam Sử lược | STK3438 | 11A5 | |||||||||||||||||||||
34 | Hà Nguyễn Phương Nghi | Bàn có năm chỗ ngồi | STK-2926 | 11A12 | ||||||||||||||||||||||
35 | 10A13 | Yến Nhi | Nghị luận xã hội | TK710 | 11A13 | |||||||||||||||||||||
36 | Cửa sổ tâm hồn | TA707 | ||||||||||||||||||||||||
37 | Vĩnh Kim | Ngữ pháp Tiếng Anh | STK1119 | 11A13 | ||||||||||||||||||||||
38 | Học tốt Vật Lý 10 | STK58 | ||||||||||||||||||||||||
39 | 500 bài toán chọn lọc 10 | STK62 | ||||||||||||||||||||||||
40 | Hồng Ngọc | Sinh học di truyền | TK750 | 11A14 | ||||||||||||||||||||||
41 | Ngọc Ánh | Truyện Kiều | TA1121 | 11A1 | ||||||||||||||||||||||
42 | Nguyễn Thùy Dương | Học tốt Ngữ Văn 10 Tập 1+ Tập 2 | TA254 | 11A13 | ||||||||||||||||||||||
43 | Học tốt Ngữ Văn 10 | TA254 | ||||||||||||||||||||||||
44 | 150 thuật ngữ văn học | TK730 | ||||||||||||||||||||||||
45 | 10A14 | Kim Chi | 199 bài văn hay lớp 10 | Đã trả | ||||||||||||||||||||||
46 | Đột phá minmap lớp 10 | |||||||||||||||||||||||||
47 | 10A13 | P. Bảo Kim Châu | Văn học các dân tộc thiểu số VN | TA421 | 11A13 | |||||||||||||||||||||
48 | Thùy Dương | Phùng Quán | TK717 | 11A13 | ||||||||||||||||||||||
49 | Tài liệu chuyên văn Tập 1 | TK732 | ||||||||||||||||||||||||
50 | Nguyễn Thị Hồng Ngọc | Bồi dưỡng HSG sinh 10 | TK794 | 11A14 | ||||||||||||||||||||||
51 | Olympic Sinh 10 | |||||||||||||||||||||||||
52 | Mật ngữ 12 chòm sao | |||||||||||||||||||||||||
53 | Ngọc Ánh | Kiến thức chi tiết Sinh học | STK3301 | 11A1 | ||||||||||||||||||||||
54 | Vĩnh Kim | Tổng tập đề thi Olympic Văn 10 | STK2735 | 11A13 | ||||||||||||||||||||||
55 | 10A14 | Phương Dung | Giải nhanh Hóa 10 | STK6 | 11A14 | |||||||||||||||||||||
56 | Phước Thịnh | Chiến lược và sáng tạo | TA1417 | 11A14 | ||||||||||||||||||||||
57 | Thùy Trang | Phát minh khám phá | TK824 | 11A14 | ||||||||||||||||||||||
58 | Kim Ngân | Kỹ thuật giải nhanh bài toán hay và khó | 11A11 | |||||||||||||||||||||||
59 | ||||||||||||||||||||||||||
60 | 11A1 | Hoàng Tuấn | Giáo dục não phải | TK199 | 12A14 | |||||||||||||||||||||
61 | Thắp ngọn đuốc xanh | TA887 | ||||||||||||||||||||||||
62 | Cà phê cùng Tony | |||||||||||||||||||||||||
63 | Trên đường băng | |||||||||||||||||||||||||
64 | Kế hoạch cuộc đời | |||||||||||||||||||||||||
65 | 11A2 | Nguyễn Hoàng Minh Thông | Để học tốt Ngữ Văn lớp 11 | TA 1022 | 12A4 | |||||||||||||||||||||
66 | Nguyễn Thái Phương | 270 đề văn mẫu lớp 11 | STK708 | 12A9 | ||||||||||||||||||||||
67 | Ngô Ngọc Huyền Trang | Tuổi trẻ lạc bước, ta còn đứng trước nhau | TA1662 | 12A11 | ||||||||||||||||||||||
68 | Nam Phương | Ứng dụng CNTT và truyền thông | TK30 | 12A7 | ||||||||||||||||||||||
69 | Lập trình web với ngôn ngữ Java | STK751 | ||||||||||||||||||||||||
70 | Hoàng Hồ Ngọc Hà | Quà tặng tinh thần | TA962 | 12A10 | ||||||||||||||||||||||
71 | Quên hôm qua sống cho ngày mai | STK2089 | ||||||||||||||||||||||||
72 | Bàn có năm chỗ ngồi | STK2925 | ||||||||||||||||||||||||
73 | Cây chuối non đi giày xanh | TK286 | ||||||||||||||||||||||||
74 | Huyền Trang | Đi vào lòng người | ST368 | 12A11 | ||||||||||||||||||||||
75 | Có hẹn với bầu trời | TK694 | ||||||||||||||||||||||||
76 | Quý Cô Horoscope | TA1667 | ||||||||||||||||||||||||
77 | 11A3 | Phạm Nguyễn Anh Thư | Đắc nhân tâm | TA108 | 12A5 | |||||||||||||||||||||
78 | Nhân tố enzym | TA1566 | ||||||||||||||||||||||||
79 | Bảy bước tới mùa hè | STK2945 | ||||||||||||||||||||||||
80 | Anh Khoa | Cà phê cùng Tony | TA196 | 12A7 | ||||||||||||||||||||||
81 | 11A4 | Hà Võ Phương Tâm | Nói giỏi…… | TA718 | 12A9 | |||||||||||||||||||||
82 | Cô gái văn chương 4 | TA1224 | ||||||||||||||||||||||||
83 | Những con đường mang tên đừng có nhớ | STK2811 | ||||||||||||||||||||||||
84 | Phía sau một cô gái | STK2723 | ||||||||||||||||||||||||
85 | Tam thê tứ thiếp | ST71 | ||||||||||||||||||||||||
86 | Gọi nhau là người cũ | TK359 | ||||||||||||||||||||||||
87 | Mình có thương mình | TK747 | ||||||||||||||||||||||||
88 | 12 chòm sao và ngôi trường cấp 3 | TA997 | ||||||||||||||||||||||||
89 | Chân ngắn sao phải xoắn | ST493 | ||||||||||||||||||||||||
90 | Bài văn mẫu hay lớp 11 T2 | TK780 | ||||||||||||||||||||||||
91 | 11A6 | Lê Đoan Vy | Bí quyết thành công dành cho tuổi Teen | STK1952 | 11A6 | |||||||||||||||||||||
92 | Đắc nhân tâm | KNS161 | ||||||||||||||||||||||||
93 | Mặt nạ tử thần | TK521 | ||||||||||||||||||||||||
94 | Quách Bảo Ngọc | Giải chi tiết 99 đề sinh học | STK2048 | 12A7 | ||||||||||||||||||||||
95 | Sapiens lược sử loài người | TA1512 | ||||||||||||||||||||||||
96 | Lịch sử Việt Nam | TA262 | ||||||||||||||||||||||||
97 | Tuyển tập Olympic Sinh học | STK3017 | ||||||||||||||||||||||||
98 | Sinh học 12 nâng cao | STK161 | ||||||||||||||||||||||||
99 | Tôi tài giỏi, bạn cũng thế | STK 1951 | ||||||||||||||||||||||||
100 | Vũ Thị Thu | Đã từng tồn tại đã từng yêu thương | TA875 | 12A7 | ||||||||||||||||||||||