| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | STT | Họ tên | MSSV | Đăng ký quy đổi | Ghi chú | Hình thức quy đổi | ||||||||||||||||||||
2 | 1 | Nguyễn Văn Thịnh | BAACIU19042 | SHCD giữa khóa 2 | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm (Khai giảng khoá mới vào 01/03/2026 đến 20/3/2026) | |||||||||||||||||||||
3 | 2 | Nguyễn Trọng Hiếu | BAACIU20125 | SHCD cuối khóa | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm (Khai giảng khoá mới vào 01/03/2026 đến 20/3/2026) | |||||||||||||||||||||
4 | 3 | Hoàng Mỹ Ngọc | BABAAD24027 | SHCD giữa khóa 1 | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm (Khai giảng khoá mới vào 01/03/2026 đến 20/3/2026) | |||||||||||||||||||||
5 | 4 | Vũ Hoàng Phúc | BABAIU19077 | SHCD giữa khóa 1 | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm (Khai giảng khoá mới vào 01/03/2026 đến 20/3/2026) | |||||||||||||||||||||
6 | 5 | Vũ Hoàng Phúc | BABAIU19077 | SHCD giữa khóa 2 | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm (Khai giảng khoá mới vào 01/03/2026 đến 20/3/2026) | |||||||||||||||||||||
7 | 6 | Phan Thị Huỳnh Ngân | BABAIU20513 | SHCD giữa khóa 2 | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm (Khai giảng khoá mới vào 01/03/2026 đến 20/3/2026) | |||||||||||||||||||||
8 | 7 | Phan Thị Huỳnh Ngân | BABAIU20513 | SHCD giữa khóa 1 | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm (Khai giảng khoá mới vào 01/03/2026 đến 20/3/2026) | |||||||||||||||||||||
9 | 8 | Phan Thị Huỳnh Ngân | BABAIU20513 | SHCD cuối khóa | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm (Khai giảng khoá mới vào 01/03/2026 đến 20/3/2026) | |||||||||||||||||||||
10 | 9 | Nguyễn Thị Đài Trang | BABAIU20614 | SHCD giữa khóa 1 | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm (Khai giảng khoá mới vào 01/03/2026 đến 20/3/2026) | |||||||||||||||||||||
11 | 10 | Nguyễn Thị Đài Trang | BABAIU20614 | SHCD giữa khóa 1 | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm (Khai giảng khoá mới vào 01/03/2026 đến 20/3/2026) | |||||||||||||||||||||
12 | 11 | Mai Hà Hoàng Yến | BABAIU20623 | SHCD giữa khóa 1 | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm (Khai giảng khoá mới vào 01/03/2026 đến 20/3/2026) | |||||||||||||||||||||
13 | 12 | Mai Hà Hoàng Yến | BABAIU20623 | SHCD giữa khóa 2 | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm (Khai giảng khoá mới vào 01/03/2026 đến 20/3/2026) | |||||||||||||||||||||
14 | 13 | Mai Hà Hoàng Yến | BABAIU20623 | SHCD cuối khóa | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm (Khai giảng khoá mới vào 01/03/2026 đến 20/3/2026) | |||||||||||||||||||||
15 | 14 | Vũ Phương Anh | BABAIU21195 | SHCD cuối khóa | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm (Khai giảng khoá mới vào 01/03/2026 đến 20/3/2026) | |||||||||||||||||||||
16 | 15 | TRẦN LÊ TRÚC MAI | BABAIU21239 | SHCD giữa khóa 1 | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm (Khai giảng khoá mới vào 01/03/2026 đến 20/3/2026) | |||||||||||||||||||||
17 | 16 | TRẦN LÊ TRÚC MAI | BABAIU21239 | SHCD giữa khóa 2 | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm (Khai giảng khoá mới vào 01/03/2026 đến 20/3/2026) | |||||||||||||||||||||
18 | 17 | TRẦN LÊ TRÚC MAI | BABAIU21239 | SHCD cuối khóa | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm (Khai giảng khoá mới vào 01/03/2026 đến 20/3/2026) | |||||||||||||||||||||
19 | 18 | Nguyễn Thị Hằng Nga | BABAIU21243 | SHCD giữa khóa 2 | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm (Khai giảng khoá mới vào 01/03/2026 đến 20/3/2026) | |||||||||||||||||||||
20 | 19 | Dương Minh Thông | BABAIU21281 | SHCD giữa khóa 2 | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm (Khai giảng khoá mới vào 01/03/2026 đến 20/3/2026) | |||||||||||||||||||||
21 | 20 | Phạm Thuỳ Duyên | babaiu21313 | SHCD giữa khóa 2 | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm (Khai giảng khoá mới vào 01/03/2026 đến 20/3/2026) | |||||||||||||||||||||
22 | 21 | Lê Nhật Ngân Châu | BABAIU21316 | SHCD cuối khóa | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm (Khai giảng khoá mới vào 01/03/2026 đến 20/3/2026) | |||||||||||||||||||||
23 | 22 | Trần Đức Anh | BABAIU21327 | SHCD giữa khóa 1 | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm (Khai giảng khoá mới vào 01/03/2026 đến 20/3/2026) | |||||||||||||||||||||
24 | 23 | Trần Đức Anh | BABAIU21327 | SHCD giữa khóa 2 | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm (Khai giảng khoá mới vào 01/03/2026 đến 20/3/2026) | |||||||||||||||||||||
25 | 24 | Nguyễn Thành Thái | BABAIU21513 | SHCD giữa khóa 2 | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm (Khai giảng khoá mới vào 01/03/2026 đến 20/3/2026) | |||||||||||||||||||||
26 | 25 | Nguyễn Ngọc Anh Thư | BABAIU21527 | SHCD giữa khóa 2 | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm (Khai giảng khoá mới vào 01/03/2026 đến 20/3/2026) | |||||||||||||||||||||
27 | 26 | Tôn Trần Anh Thư | BABAIU21528 | SHCD giữa khóa 2 | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm (Khai giảng khoá mới vào 01/03/2026 đến 20/3/2026) | |||||||||||||||||||||
28 | 27 | Tôn Trần Anh Thư | BABAIU21528 | SHCD cuối khóa | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm (Khai giảng khoá mới vào 01/03/2026 đến 20/3/2026) | |||||||||||||||||||||
29 | 28 | TRỊNH NGỌC YẾN | BABAIU21598 | SHCD giữa khóa 1 | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm (Khai giảng khoá mới vào 01/03/2026 đến 20/3/2026) | |||||||||||||||||||||
30 | 29 | TRỊNH NGỌC YẾN | BABAIU21598 | SHCD giữa khóa 2 | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm (Khai giảng khoá mới vào 01/03/2026 đến 20/3/2026) | |||||||||||||||||||||
31 | 30 | Phạm Vũ Linh Anh | BABAIU22015 | SHCD giữa khóa 2 | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm (Khai giảng khoá mới vào 01/03/2026 đến 20/3/2026) | |||||||||||||||||||||
32 | 31 | Nguyễn Vạn Lực | BABAIU22080 | SHCD cuối khóa | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm (Khai giảng khoá mới vào 01/03/2026 đến 20/3/2026) | |||||||||||||||||||||
33 | 32 | Huỳnh Thiên | BABAIU22145 | SHCD cuối khóa | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm (Khai giảng khoá mới vào 01/03/2026 đến 20/3/2026) | |||||||||||||||||||||
34 | 33 | Ngô Đức Khoa | BABAIU22206 | SHCD cuối khóa | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm (Khai giảng khoá mới vào 01/03/2026 đến 20/3/2026) | |||||||||||||||||||||
35 | 34 | Lê Kỳ Anh | BABAIU22297 | SHCD giữa khóa 2 | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm (Khai giảng khoá mới vào 01/03/2026 đến 20/3/2026) | |||||||||||||||||||||
36 | 35 | Lê Phương Quỳnh | BABAIU22322 | SHCD giữa khóa 2 | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm (Khai giảng khoá mới vào 01/03/2026 đến 20/3/2026) | |||||||||||||||||||||
37 | 36 | Lê Phương Quỳnh | BABAIU22322 | SHCD giữa khóa 1 | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm (Khai giảng khoá mới vào 01/03/2026 đến 20/3/2026) | |||||||||||||||||||||
38 | 37 | Võ Thị Minh Thư | BABAIU22323 | SHCD giữa khóa 1 | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm (Khai giảng khoá mới vào 01/03/2026 đến 20/3/2026) | |||||||||||||||||||||
39 | 38 | Võ Thị Minh Thư | BABAIU22323 | SHCD giữa khóa 2 | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm (Khai giảng khoá mới vào 01/03/2026 đến 20/3/2026) | |||||||||||||||||||||
40 | 39 | Võ Thị Minh Thư | BABAIU22323 | SHCD cuối khóa | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm (Khai giảng khoá mới vào 01/03/2026 đến 20/3/2026) | |||||||||||||||||||||
41 | 40 | DIỆP TRÂM ANH | BABAIU22334 | SHCD giữa khóa 2 | bổ sung minh chứng qua email shcd@hcmiu.edu.vn | Sử dụng Workshop (Đã tham gia từ 01/01/2026 đến 20/3/2026) | ||||||||||||||||||||
42 | 41 | Đỗ Huỳnh Phương Thảo | BABAIU22338 | SHCD giữa khóa 2 | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm (Khai giảng khoá mới vào 01/03/2026 đến 20/3/2026) | |||||||||||||||||||||
43 | 42 | Phan Lê Quỳnh Tâm | BABAIU22343 | SHCD cuối khóa | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm (Khai giảng khoá mới vào 01/03/2026 đến 20/3/2026) | |||||||||||||||||||||
44 | 43 | nguyễn thị yến linh | BABAIU22370 | SHCD giữa khóa 2 | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm (Khai giảng khoá mới vào 01/03/2026 đến 20/3/2026) | |||||||||||||||||||||
45 | 44 | Nguyễn Vĩnh Quế Phương | BABAIU22379 | SHCD cuối khóa | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm (Khai giảng khoá mới vào 01/03/2026 đến 20/3/2026) | |||||||||||||||||||||
46 | 45 | Vương Quốc Thái | BABAIU22386 | SHCD giữa khóa 2 | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm (Khai giảng khoá mới vào 01/03/2026 đến 20/3/2026) | |||||||||||||||||||||
47 | 46 | Trần Văn Lộc | BABAIU22412 | SHCD giữa khóa 2 | Sử dụng Workshop (Đã tham gia từ 01/01/2026 đến 20/3/2026) | |||||||||||||||||||||
48 | 47 | Trương Mai Phương Thảo | BABAIU22418 | SHCD giữa khóa 2 | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm (Khai giảng khoá mới vào 01/03/2026 đến 20/3/2026) | |||||||||||||||||||||
49 | 48 | Trương Mai Phương Thảo | BABAIU22418 | SHCD cuối khóa | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm (Khai giảng khoá mới vào 01/03/2026 đến 20/3/2026) | |||||||||||||||||||||
50 | 49 | Phan Nguyễn Thùy An | BABAIU22459 | SHCD giữa khóa 1 | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm (Khai giảng khoá mới vào 01/03/2026 đến 20/3/2026) | |||||||||||||||||||||
51 | 50 | Nguyễn Thái Gia Khang | BABAIU22483 | SHCD giữa khóa 2 | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm (Khai giảng khoá mới vào 01/03/2026 đến 20/3/2026) | |||||||||||||||||||||
52 | 51 | Nguyễn Thái Gia Khang | BABAIU22483 | SHCD cuối khóa | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm (Khai giảng khoá mới vào 01/03/2026 đến 20/3/2026) | |||||||||||||||||||||
53 | 52 | Phạm Đăng Khôi | BABAIU22486 | SHCD cuối khóa | Sử dụng Workshop (Đã tham gia từ 01/01/2026 đến 20/3/2026) | |||||||||||||||||||||
54 | 53 | Dương Quang Minh | BABAIU22497 | SHCD giữa khóa 2 | Sử dụng Workshop (Đã tham gia từ 01/01/2026 đến 20/3/2026) | |||||||||||||||||||||
55 | 54 | trần hồ trâm anh | BABAIU22565 | SHCD giữa khóa 2 | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm (Khai giảng khoá mới vào 01/03/2026 đến 20/3/2026) | |||||||||||||||||||||
56 | 55 | Nguyễn Ngọc Ngân | BABAIU22588 | SHCD cuối khóa | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm (Khai giảng khoá mới vào 01/03/2026 đến 20/3/2026) | |||||||||||||||||||||
57 | 56 | Phạm Ngọc Thái Trâm | BABAIU22659 | SHCD cuối khóa | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm (Khai giảng khoá mới vào 01/03/2026 đến 20/3/2026) | |||||||||||||||||||||
58 | 57 | Hồ Hoàn Mỹ | BABAIU22660 | SHCD giữa khóa 1 | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm (Khai giảng khoá mới vào 01/03/2026 đến 20/3/2026) | |||||||||||||||||||||
59 | 58 | Hồ Hoàn Mỹ | BABAIU22660 | SHCD giữa khóa 2 | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm (Khai giảng khoá mới vào 01/03/2026 đến 20/3/2026) | |||||||||||||||||||||
60 | 59 | Phạm Công Thành | BABAIU22680 | SHCD giữa khóa 2 | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm (Khai giảng khoá mới vào 01/03/2026 đến 20/3/2026) | |||||||||||||||||||||
61 | 60 | Nguyễn Ngọc Mai Phương | BABAIU22689 | SHCD giữa khóa 2 | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm (Khai giảng khoá mới vào 01/03/2026 đến 20/3/2026) | |||||||||||||||||||||
62 | 61 | Nguyễn Phương Khuê | BABAIU23119 | SHCD giữa khóa 2 | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm (Khai giảng khoá mới vào 01/03/2026 đến 20/3/2026) | |||||||||||||||||||||
63 | 62 | Nguyễn Vũ Trang Linh | BABAIU23136 | SHCD giữa khóa 2 | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm (Khai giảng khoá mới vào 01/03/2026 đến 20/3/2026) | |||||||||||||||||||||
64 | 63 | Nguyễn Đình Tú | BABAIU23297 | SHCD giữa khóa 1 | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm (Khai giảng khoá mới vào 01/03/2026 đến 20/3/2026) | |||||||||||||||||||||
65 | 64 | Đỗ Nguyễn Trường Vy | BABAIU23318 | SHCD giữa khóa 1 | k có minh chứng GK2 | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm (Khai giảng khoá mới vào 01/03/2026 đến 20/3/2026) | ||||||||||||||||||||
66 | 65 | Khổng Thị Hải Anh | BABAIU24009 | SHCD giữa khóa 1 | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm (Khai giảng khoá mới vào 01/03/2026 đến 20/3/2026) | |||||||||||||||||||||
67 | 66 | cám xuân bình | BABAIU24037 | SHCD giữa khóa 1 | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm (Khai giảng khoá mới vào 01/03/2026 đến 20/3/2026) | |||||||||||||||||||||
68 | 67 | Lê Thị Hương Giang | BABAIU24067 | SHCD giữa khóa 1 | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm (Khai giảng khoá mới vào 01/03/2026 đến 20/3/2026) | |||||||||||||||||||||
69 | 68 | Võ Thị Như Hạ | BABAIU24074 | SHCD giữa khóa 1 | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm (Khai giảng khoá mới vào 01/03/2026 đến 20/3/2026) | |||||||||||||||||||||
70 | 69 | Phạm Đăng Khoa | BABAIU24123 | SHCD giữa khóa 1 | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm (Khai giảng khoá mới vào 01/03/2026 đến 20/3/2026) | |||||||||||||||||||||
71 | 70 | Cao Tiến Lâm | BABAIU24129 | SHCD giữa khóa 1 | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm (Khai giảng khoá mới vào 01/03/2026 đến 20/3/2026) | |||||||||||||||||||||
72 | 71 | Trần Tôn Quyên | BABAIU24200 | SHCD đầu khóa | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm (Khai giảng khoá mới vào 01/03/2026 đến 20/3/2026) | |||||||||||||||||||||
73 | 72 | Lê Phùng Minh Tâm | BABAIU24205 | SHCD giữa khóa 1 | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm (Khai giảng khoá mới vào 01/03/2026 đến 20/3/2026) | |||||||||||||||||||||
74 | 73 | Nguyễn Thị Hoàng Thơ | BABAWE23092 | SHCD cuối khóa | không được công nhận do học vượt | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm (Khai giảng khoá mới vào 01/03/2026 đến 20/3/2026) | ||||||||||||||||||||
75 | 74 | Nguyễn Thị Hoàng Thơ | BABAWE23092 | SHCD giữa khóa 1 | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm (Khai giảng khoá mới vào 01/03/2026 đến 20/3/2026) | |||||||||||||||||||||
76 | 75 | Nguyễn Thị Hoàng Thơ | BABAWE23092 | SHCD giữa khóa 1 | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm (Khai giảng khoá mới vào 01/03/2026 đến 20/3/2026) | |||||||||||||||||||||
77 | 76 | Nguyễn Thế Vĩ | BAFNIU19204 | SHCD giữa khóa 1 | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm (Khai giảng khoá mới vào 01/03/2026 đến 20/3/2026) | |||||||||||||||||||||
78 | 77 | Nguyễn Thế Vĩ | BAFNIU19204 | SHCD giữa khóa 2 | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm (Khai giảng khoá mới vào 01/03/2026 đến 20/3/2026) | |||||||||||||||||||||
79 | 78 | Phạm Hà Trang | BAFNIU19215 | SHCD giữa khóa 2 | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm (Khai giảng khoá mới vào 01/03/2026 đến 20/3/2026) | |||||||||||||||||||||
80 | 79 | Nguyễn Thị Diệu Hương | BAFNIU20298 | SHCD giữa khóa 2 | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm (Khai giảng khoá mới vào 01/03/2026 đến 20/3/2026) | |||||||||||||||||||||
81 | 80 | trần quốc lương | BAFNIU20335 | SHCD đầu khóa | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm (Khai giảng khoá mới vào 01/03/2026 đến 20/3/2026) | |||||||||||||||||||||
82 | 81 | trần quốc lương | BAFNIU20335 | SHCD giữa khóa 2 | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm (Khai giảng khoá mới vào 01/03/2026 đến 20/3/2026) | |||||||||||||||||||||
83 | 82 | Vũ Thiên Nga | BAFNIU20354 | SHCD giữa khóa 2 | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm (Khai giảng khoá mới vào 01/03/2026 đến 20/3/2026) | |||||||||||||||||||||
84 | 83 | Tạ Ngọc Yến Vi | BAFNIU20466 | SHCD giữa khóa 2 | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm (Khai giảng khoá mới vào 01/03/2026 đến 20/3/2026) | |||||||||||||||||||||
85 | 84 | Võ Ngọc Huân | BAFNIU21041 | SHCD đầu khóa | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm (Khai giảng khoá mới vào 01/03/2026 đến 20/3/2026) | |||||||||||||||||||||
86 | 85 | Võ Ngọc Huân | BAFNIU21041 | SHCD giữa khóa 1 | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm (Khai giảng khoá mới vào 01/03/2026 đến 20/3/2026) | |||||||||||||||||||||
87 | 86 | Võ Ngọc Huân | BAFNIU21041 | SHCD giữa khóa 2 | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm (Khai giảng khoá mới vào 01/03/2026 đến 20/3/2026) | |||||||||||||||||||||
88 | 87 | Cam Hoàng Phương Trang | BAFNIU21140 | SHCD giữa khóa 2 | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm (Khai giảng khoá mới vào 01/03/2026 đến 20/3/2026) | |||||||||||||||||||||
89 | 88 | đoàn nguyễn đăng khoa | BAFNIU21465 | SHCD giữa khóa 1 | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm (Khai giảng khoá mới vào 01/03/2026 đến 20/3/2026) | |||||||||||||||||||||
90 | 89 | đoàn nguyễn đăng khoa | BAFNIU21465 | SHCD giữa khóa 2 | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm (Khai giảng khoá mới vào 01/03/2026 đến 20/3/2026) | |||||||||||||||||||||
91 | 90 | Nguyễn Thái Thanh Nhàn | BAFNIU21516 | SHCD giữa khóa 2 | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm (Khai giảng khoá mới vào 01/03/2026 đến 20/3/2026) | |||||||||||||||||||||
92 | 91 | Nguyễn Trọng Nhân | BAFNIU21518 | SHCD giữa khóa 2 | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm (Khai giảng khoá mới vào 01/03/2026 đến 20/3/2026) | |||||||||||||||||||||
93 | 92 | Thái Quỳnh Như | BAFNIU21530 | SHCD giữa khóa 2 | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm (Khai giảng khoá mới vào 01/03/2026 đến 20/3/2026) | |||||||||||||||||||||
94 | 93 | Phan Tấn Phong | BAFNIU21535 | SHCD đầu khóa | GK1 điểm không đạt | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm (Khai giảng khoá mới vào 01/03/2026 đến 20/3/2026) | ||||||||||||||||||||
95 | 94 | Trịnh Vân Phụng | BAFNIU21540 | SHCD giữa khóa 2 | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm (Khai giảng khoá mới vào 01/03/2026 đến 20/3/2026) | |||||||||||||||||||||
96 | 95 | Nguyễn Ngọc Trâm | BAFNIU21598 | SHCD giữa khóa 2 | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm (Khai giảng khoá mới vào 01/03/2026 đến 20/3/2026) | |||||||||||||||||||||
97 | 96 | Nguyễn Mỹ Anh | BAMKIU24003 | SHCD giữa khóa 1 | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm (Khai giảng khoá mới vào 01/03/2026 đến 20/3/2026) | |||||||||||||||||||||
98 | 97 | Lê Minh Đạt | BAMKIU24020 | SHCD giữa khóa 1 | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm (Khai giảng khoá mới vào 01/03/2026 đến 20/3/2026) | |||||||||||||||||||||
99 | 98 | Đào Ngọc Vân Khanh | BAMKIU24032 | SHCD giữa khóa 2 | không được công nhận do học vượt | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm (Khai giảng khoá mới vào 01/03/2026 đến 20/3/2026) | ||||||||||||||||||||
100 | 99 | Đào Ngọc Vân Khanh | BAMKIU24032 | SHCD giữa khóa 1 | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm (Khai giảng khoá mới vào 01/03/2026 đến 20/3/2026) |