ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
2
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM/SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
3
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc/Independence – Freedom – Happiness
4
5
TỜ KHAI THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP TẠM TÍNH
6
DECLARATION OF PROVISIONAL ENTERPRISE INCOME TAX
7
(Dành cho người nộp thuế khai theo thu nhập thực tế phát sinh)
8
(Applicable to tax payers declaring actual arisen taxable income)
9
10
[01] Kỳ tính thuế/ For the tax period: Quý (Quarter):
2
Năm/ year: 2013
11
12
[02] Lần đầu/ First time
x
[03] Bổ sung lần thứ/ Addition to the time of
13
14
[04] Tên người nộp thuế:
15
Name of tax payer:
16
[05] Mã số thuế/ Tax code:
-
17
[06] Địa chỉ trụ sở/ Head Office address:
18
[07] Quận (Huyện)/ District : 1
[08] Tỉnh (Thành phố)/ Province (City):
Hồ Chí Minh
19
[09] Điện thoại/ Telephone:
[10] Fax:
[11] Email:
20
[12] Tên đại lý thuế (nếu có):
21
Name of tax agent (if any):
22
[13] Mã số thuế/ Tax code:
-
23
[14] Địa chỉ/ Address:
24
[15] Quận (Huyện)/ District:
[16] Tỉnh (Thành phố)/ Province (City):
25
[17] Điện thoại/ Telephone:
[18] Fax:
[19] Email:
26
[20] Hợp đồng đại lý thuế: Số:
Ngày:
27
Tax agent contract: No:Date
28
29
Gia hạn theo QĐ 21/2011/QĐ-TTg/ Extension according to the Decision 21/2011/QD-TTg
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam/ Unit: VND
30
STT/No.Chỉ tiêu/ ItemsMãsố/ CodeSố tiền/ Amount
31
32
1Doanh thu phát sinh trong kỳ/ Revenue arisen in the tax period[21] 42.697.155
33
2Chi phí phát sinh trong kỳ/ Cost arisen in the tax period[22] 2.063.956.305
34
3Lợi nhuận phát sinh trong kỳ/ Profit arisen in the tax period ([23]=[21]-[22])[23] (2.021.259.150)
35
4Điều chỉnh tăng lợi nhuận theo pháp luật thuế/ Increased profit adjustment under the tax law[24] (38.765.325)
36
5Điều chỉnh giảm lợi nhuận theo pháp luật thuế/ Decreased profit adjustment under the tax law[25] 10.581.908
37
6Thu nhập chịu thuế/ Taxable income ([26]=[23]+[24]-[25])[26] (2.070.606.383)
38
7Thu nhập miễn thuế/ Exempted taxable income[27] -
39
8Số lỗ chuyển kỳ này/ Loss carried forward in the tax year[28] -
40
9Thu nhập tính thuế/ Assessable income ([29]=[26]-[27]-[28])[29] -
41
10Thuế suất thuế TNDN/ Corporate income tax rate (%)[30] -
42
11Thuế TNDN dự kiến miễn, giảm/ Estimated CIT exemption and reduction[31] -
43
12Thuế TNDN phải nộp trong kỳ/ Corporate income tax payable in the tax period ([32]=[29]x[30]-[31])[32]
44
45
Tôi cam đoan số liệu trên đúng sự thật và chịu trách nhiệm trước pháp luật với số liệu đã kê khai./.
46
I undertake that the above information is correct and shall be legally responsible for the declared figures./.
47
48
TP. Hồ Chí Minh, ngày 25 tháng 07 năm 2013/ HCMC, 25 July 2013
49
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ
Tax agent:
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
50
Họ và tên/ Full name:
DECLARANT or AUTHORIZED REPRESENTATIVE OF THE DECLARANT
51
Chứng chỉ hành nghề số:
Ký tên, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu (nếu có)
Signature, Full name, position and stamp (if any)
52
Professional certificate number:
53
54
55
56
57
58
59
60
Ghi chú/ Note:
61
62
- [28] Số lỗ chuyển kỳ này bao gồm số lỗ những năm trước chuyển sang và số lỗ của các quý trước chuyển sang.
63
Loss carried forward in this quarter includes losses carried forward from previous tax years and previous quarters.
64
65
- [31] Số thuế TNDN dự kiến được miễn, giảm, người nộp thuế tự xác định theo các điều kiện ưu đãi được hưởng.
66
Estimated CIT exemption and reduction, taxpayers determine the conditions for application of preferential tax.
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100