| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | DANH MỤC VẬT TƯ Y TẾ | |||||||||||||||||||||||||
2 | (Kèm theo Công văn số /BVSN ngày 20/4/2022 của Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Quảng Ngãi) | |||||||||||||||||||||||||
3 | STT | Tên vật tư y tế | Tiêu chuẩn kỹ thuật | ĐVT | Nhóm TCKT theo TT 14/2020/TT-BYT | |||||||||||||||||||||
4 | 1 | Ampu thổi ngạt trẻ sơ sinh | Chất liệu Polyme | Cái | 6 | |||||||||||||||||||||
5 | 2 | Băng chỉ thị nhiệt độ | Bề rộng ≥ 17mm, chiều dài của cuộn ≥ 50m | Cuộn | 6 | |||||||||||||||||||||
6 | 3 | Băng keo cá nhân | 3,8cm x 7,2cm | Miếng | 6 | |||||||||||||||||||||
7 | 4 | Băng keo Tegaderm hoặc tương đương | 10cm x 12cm | Miếng | 3 | |||||||||||||||||||||
8 | 5 | Băng mắt | Băng mắt màu đen dùng cho đèn chiếu vàng da | Chiếc | 6 | |||||||||||||||||||||
9 | 6 | Bao đựng máu sau sinh | Bao ny lon | Cái | 5 | |||||||||||||||||||||
10 | 7 | Bộ dẫn truyền cảm ứng theo dõi huyết áp động mạch xâm lấn 1 đường | Bộ dẫn truyền cảm ứng 01 đường- đo HA xâm lấn/IBP, bằng PVC, đầu truyền dịch hình chữ J | Bộ | 6 | |||||||||||||||||||||
11 | 8 | Bộ dây truyền máu | Chất liệu PVC, màng lọc có kích thước lỗ lọc từ 175- 200µm, Dây dài 150-180 cm, bầu nhỏ giọt có 2 ngăn dài 20cm, không chứa DEHP, có kim truyền không cánh cỡ 18G, tiệt trùng bằng khí EO. | Bộ | 6 | |||||||||||||||||||||
12 | 9 | Bộ kim luồn dây nối an toàn hệ thống kín | Gồm: kim luồn an toàn và dây nối 3 chạc -có 2 cổng bơm truyền kín, -chất liệu nhựa Vialon, có đầu bảo vệ toàn bộ thân kim bằng nhựa nguyên khối | Bộ | 6 | |||||||||||||||||||||
13 | 10 | Bộ Kit dùng trong lọc máu liên tục | 1 bộ Kit dùng trong lọc huyết tương gồm: -1 quả lọc Plasma, chất liệu màng polysulfone, diện tích màng 0.6 m2, tiệt trùng bằng hơi nước INLINE steam -1 bộ cassette -1 bộ dây dịch bù MPS -1 túi thải 10L. | Bộ | 3 | |||||||||||||||||||||
14 | 11 | Bộ Kit dùng trong lọc máu liên tục | Bộ kit dùng trong lọc máu liên tục bao gồm: 1 quả siêu lọc, chất liệu màng Polysulfone, diện tích màng 1,4m2, tiệt trùng bằng hơi nước INLINE, bộ dây động mạch tĩnh mạch, 1 bộ dây dãn dịch thay thế (substituate) và một bộ dây dẫn dịch lọc (dialysate) | Bộ | 3 | |||||||||||||||||||||
15 | 12 | Bơm tiêm nhựa 20ml | Chất liệu nhựa 20ml, cỡ kim 23G; 25G. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn GMP-FDA/ISO 13485 | Cái | 5 | |||||||||||||||||||||
16 | 13 | Bơm tiêm nhựa 50ml | Bơm tiêm nhựa dùng một lần 50ml, đốc xi lanh nhỏ lắp vừa kim tiêm các số. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng, không chứa độc tố DEHP.Tiêu chuẩn EN ISO 13485 | Cái | 5 | |||||||||||||||||||||
17 | 14 | Bóng mềm gây mê | Dung tích: 0.5 lít, 1 lít, 2 lít, 3 lít | Cái | 6 | |||||||||||||||||||||
18 | 15 | Bông xốp cầm máu | Kích thước: 5cm x (7- 8) cm. Chất liệu bông xốp gelatin | Miếng | 6 | |||||||||||||||||||||
19 | 16 | Bót rửa tay phẫu thuật | Bàn chải nhựa, lông mềm | Cái | 6 | |||||||||||||||||||||
20 | 17 | Catheter siêu lọc máu trẻ em 8.5F | Catheter TMTT dùng lọc máu, chạy thận 2 nòng 8.5Fr bao gồm : 1. Catheter Polyurethan 8.5Fr dài 11cm loại thẳng. Dây nối mỗi nòng làm bằng vật liệu silicon trong suốt để tăng khả năng hiển thị và an toàn. 2. Dây dẫn đường Nitinol đầu J 0.035'' x 70cm 3. Cây nong 9Fr x 10cm 4. Bơm tiêm luer 5ml 5. Kim Y dẫn đường 18G x 7cm 6. Dao mổ số 11 * Tốc độ dòng: V= 155~198ml/phút, A= 148~190 ml/phút * Vô trùng EO, không pyrogenic *Tiêu chuẩn : ISO, CE. | Bộ | 6 | |||||||||||||||||||||
21 | 18 | Catheter tĩnh mạch ngoại biên | Size 28 | Cái | 6 | |||||||||||||||||||||
22 | 19 | Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng | *Catheter TMTT 2 đường trẻ em 4Fr cỡ nòng (20,22Ga) bao gồm: 1. Catheter polyurethane tương thích sinh học có cản quang, dài 6cm/8cm, OD:1.4mm 2. Dây dẫn J làm bằng hợp kim Nickel-Titan mềm và linh hoạt, chống gãy gập dài 45cm x 0.018'' 3. Cây nong 5Fr x OD (1.67mm) 4. Bơm tiêm 5ml 5. Kim thẳng 21G x 4cm, dao, hub * Tốc độ dòng 4Fr x 6cm (D:15~30ml/ph; P: 10~20ml/ph); 4Fr x 8cm (D:15~25ml/ph; P: 9~20ml/ph) * Tiêu chuẩn ISO, CE | Bộ | 3 | |||||||||||||||||||||
23 | 20 | Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng | *Catheter TMTT 2 đường trẻ em 5Fr cỡ nòng (18,20 Ga) bao gồm: 1. Catheter polyurethane tương thích sinh học có cản quang, dài 8cm/13cm, OD:1.7mm 2. Dây dẫn làm bằng hợp kim Nickel-Titan mềm và linh hoạt, chống gãy gập dài 45cm x 0.018'' 3. Cây nong 6Fr x OD (2.0mm ) 4. bơm tiêm 5ml 5. Kim thẳng 21G x 4cm, dao, hub *Tốc độ dòng 5Fr x 8cm (D:25~45ml/ph; P: 15~30ml/ph); 5Fr x 13cm (D:20~35ml/ph; P: 10~25ml/ph) * Tiêu chuẩn ISO, CE | Bộ | 3 | |||||||||||||||||||||
24 | 21 | Đầu col vàng | Chất liệu nhựa | Cái | 6 | |||||||||||||||||||||
25 | 22 | Đầu col vô trùng | Hộp 96 cái, chất liệu nhựa vô trùng, không có lọc, chia vạch, 200μl | Cái | 6 | |||||||||||||||||||||
26 | 23 | Đầu col xanh | Chất liệu nhựa | Cái | 6 | |||||||||||||||||||||
27 | 24 | Dây garo | Vải thun có băng dán | Cái | 6 | |||||||||||||||||||||
28 | 25 | Dây hút dịch phẫu thuật | Dài 2m. Đóng gói: gói 1 cái. Tiệt trùng bằng khí EO | Cái | 5 | |||||||||||||||||||||
29 | 26 | Dây truyền dịch có kim cánh bướm | -Có khoá điều chỉnh giọt linh hoạt, đầu kim tiêm vát 3 cạnh, không có gờ, chất liệu thép không gỉ; -Có bầu đếm giọt 20 giọt/ml Màng lọc khuẩn tối đa 0.2μm tại van thông khí,thể tích ≥ 8.5m - Đầu khóa vặn xoắn Luer Lock, cổng tiêm thuốc an toàn chữ Y - Dây truyền làm từ nguyên liệu PVC y tế cao cấp mềm dẻo, dai, độ đàn hồi cao, không gãy gập khi bảo quản và sử dụng, không có chất DEHP.đường kính trong 3,5mm và đường kính ngoài 4,5mm - Chiều dài tối thiểu của dây dẫn ≥1500mm Kim cánh bướm dài 300mm Kim: 21G x 1½ , 22G x 1½", 23G x 1½" , 22x3/4 và các cỡ khác theo yêu cầu. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 | Cái | 5 | |||||||||||||||||||||
30 | 27 | Dây và nắp bình phổi (tiệt trùng) | Ống thủy tinh + Dây nhựa | Bộ | 5 | |||||||||||||||||||||
31 | 28 | Đè lưỡi gỗ tiệt trùng | Thanh gỗ tiệt trùng, đóng gói riêng từng cái | Cái | 5 | |||||||||||||||||||||
32 | 29 | Đĩa petri nhựa | Kích thước 90mm x 15mm | Cái | 6 | |||||||||||||||||||||
33 | 30 | Filtrate Bag 10L | Túi thải có thể tích 10 lít, có vòi xả thải và đầu kết nối luer lock | Cái | 6 | |||||||||||||||||||||
34 | 31 | Gạc cầu sản khoa | Bông, hình cầu.Gói 1 cuộn | Cuộn | 5 | |||||||||||||||||||||
35 | 32 | Gạc dẫn lưu tai mũi họng | 0,75cm x 200cm x 4 lớp, vô trùng | Gói | 5 | |||||||||||||||||||||
36 | 33 | Gạc phẫu thuật (đắp bỏng) | 15cm x 20cm x 20 lớp, vô trùng, 1cái/gói | Cái | 5 | |||||||||||||||||||||
37 | 34 | Găng tay phẫu thuật tiệt trùng | Chất liệu cao su, tiệt trùng, có bột, các số 6,5; 7; 7,5; 8 dài 275-280mm | Đôi | 5 | |||||||||||||||||||||
38 | 35 | Gel điện não Elefix hoặc tương đương | Hộp 400 g | Hộp | ||||||||||||||||||||||
39 | 36 | Gel siêu âm trong lấy tĩnh mạch trung tâm | Dạng Gel vô trùng, gói/2,7g | Gói | 6 | |||||||||||||||||||||
40 | 37 | Giấy đo pH | Đo pH 1-14,Tập/80 miếng, chất liệu giấy | Tập | 6 | |||||||||||||||||||||
41 | 38 | Giấy in nhiệt | 57mm x 30m | Cuộn | 6 | |||||||||||||||||||||
42 | 39 | Giấy lau kính hiển vi | Chất liệu giấy,Tập/100 tờ | Tập | 6 | |||||||||||||||||||||
43 | 40 | Giấy lọc | Hộp/100 Cái. Đường kính ≥18cm | Hộp | 6 | |||||||||||||||||||||
44 | 41 | Giấy y tế | Chất liệu giấy y tế, 40x50cm, gói 1 kg | Gói | 6 | |||||||||||||||||||||
45 | 42 | Hộp an toàn ( hộp chứa thu gom vật sắt nhọn) | Dung tích:1,5L; Chất liệu nhựa | Cái | 6 | |||||||||||||||||||||
46 | 43 | IUI smooze long hoặc tương đương | Có MEA & LAL test - Chiều dài tổng: 230 mm; chiều dài catheter 19.8 mm; đường kính ngoài: 2 mm; thể tích 0.080ml. - Đầu mềm với 1 mắt bên hông, rất linh động và hạn chế gây xuất huyết - Tiệt trùng từng cái bằng ETO. | Cái | 6 | |||||||||||||||||||||
47 | 44 | Kẹp rốn tiệt trùng | Chất liệu nhựa PP nguyên sinh. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn GMP-FDA và ISO 13485 | Cái | 5 | |||||||||||||||||||||
48 | 45 | Khoá ba chạc Discofix có Dây 50cm hoặc tương đương | Có khóa, dây dài 50cm | Cái | 6 | |||||||||||||||||||||
49 | 46 | Kim luồn tĩnh mạch | Kim 24G - Có đầu bảo vệ bằng kim loại dạng lò xo gồm 2 cánh tay đòn bắt chéo nhau - Đầu kim vát 3 mặt (Tạo độ bén tối ưu) - Cathether nhựa Có 4 đường cản quang ngầm. vật liệu FEP-Telfon - Màng kị nước chống máu tràn ra khi thiết lập đường truyền - Có chứng nhận EN ISO 13485:2012 - Chứng nhận CE | Cái | 2 | |||||||||||||||||||||
50 | 47 | Kim tiêm Sterican hoặc tương đương | Các số 22G, 23G, 25G | Cây | 6 | |||||||||||||||||||||
51 | 48 | Lam kính mài nhám | Hộp ≥72 cái | Hộp | 6 | |||||||||||||||||||||
52 | 49 | Lamen | Hộp 100 cái. Kích thước 22x22mm | Hộp | 3 | |||||||||||||||||||||
53 | 50 | Lọ đựng mẫu tinh trùng | Chất liệu nhựa,150ml, miệng rộng nắp đỏ, đã tiệt trùng | Cái | 6 | |||||||||||||||||||||
54 | 51 | Lọ đựng nước tiểu | Chất liệu bằng nhựa | Cái | 6 | |||||||||||||||||||||
55 | 52 | Lọ đựng nước tiểu | Chất liệu bằng nhựa 50ml, vô trùng, Gói 1 lọ | Lọ | 6 | |||||||||||||||||||||
56 | 53 | Lưỡi dao lam | Chất liệu Thép | Cái | 6 | |||||||||||||||||||||
57 | 54 | Máng nhựa chứa dung dịch trong suốt | Gói/200 cái, 25ml | Gói | 6 | |||||||||||||||||||||
58 | 55 | Mặt nạ thở các size dùng cho máy thở Ncpap | Các cỡ, 1 hộp/1 cái | Cái | 6 | |||||||||||||||||||||
59 | 56 | Nắp nhôm | Dùng đóng chai 500ml | Cái | 6 | |||||||||||||||||||||
60 | 57 | Nút cao su | Dùng đóng chai thủy tinh 500ml | Cái | 6 | |||||||||||||||||||||
61 | 58 | Ống Cryo | 1.8 ml không tiệt trùng. Hệ thống nắp vặn dùng lưu mẫu, vận chuyển mẫu. | Ống | 6 | |||||||||||||||||||||
62 | 59 | Ống dẫn lưu ổ bụng | Số 28, tiệt trùng, 1 cái/1 bì | Cái | 5 | |||||||||||||||||||||
63 | 60 | Ống Eppendorf | Chất liệu nhựa,1,5ml. Gói 500 cái | Gói | 6 | |||||||||||||||||||||
64 | 61 | Ống nghiệm | Falcol nhựa tiệt trùng, 15ml, đáy nhọn, nắp vặn tiệt trùng, trong suốt, chia vạch, chất liệu: PS | Cái | 6 | |||||||||||||||||||||
65 | 62 | Ống nghiệm | Chất liệu nhựa tiệt trùng, bọc riêng từng cái, 5 ml. đáy tròn tiệt trùng, trong suốt, nắp 2 nấc, chất liệu: PS | Cái | 6 | |||||||||||||||||||||
66 | 63 | Ống nghiệm | Ống nghiệm ly tâm tiệt trùng 11ml đáy nhọn, có MEA test. | Cái | 6 | |||||||||||||||||||||
67 | 64 | Ống nghiệm serum | Bằng nhựa có chứa hạt bi | Ống | 6 | |||||||||||||||||||||
68 | 65 | Ống nội khí quản lò xo | Vật liệu bằng nhựa Silicone PVC, không Latex, không Phthalate. - Đầu ống có lỗ Murphy eye - Ống nội khí quản có lò xo trong thành ống giúp ống không bị gập. - Thân ống có đường cản quang. - Đường kính ngoài: 3.0 (5, 3mm), 3.5 (5, 8mm), 4.0 (6, 3mm), 4.5 (6, 8mm), 5.0 (7, 3mm), 5.5 (7, 8mm), 6.0 (8, 4mm), 6.5 (9, 0mm), 7.0 (10, 2mm), 7.5 (11mm), 8.0 (11, 6mm). - Đường kính trong ống: 3.0 (3mm), 3.5 (3, 5mm), 4.0 (4mm), 4.5 (4, 5mm), 5.0 (5mm), 5.5 (5, 5mm), 6.0 (6mm), 6.5 (6, 5mm), 7.0 (7mm), 7.5 (7, 5mm), 8.0 (8mm). | Cái | 6 | |||||||||||||||||||||
69 | 66 | Pipet | Chất liệu nhựa, vô trùng từng cái, 10ml tiệt trùng từng cái loại chuyên dụng cho thụ tinh ống nghiệm | Cái | 6 | |||||||||||||||||||||
70 | 67 | Pipet Pasteur | Chất liệu thủy tinh, có nút bông chặn, tiệt trùng, gói riêng từng hộp,dài 150mm tiệt trùng | Cái | 6 | |||||||||||||||||||||
71 | 68 | Pipet Pasteur | Chất liệu thủy tinh, có nút bông chặn, tiệt trùng, gói riêng từng hộp,dài 150mm tiệt trùng | Cái | 6 | |||||||||||||||||||||
72 | 69 | Quả lọc huyết tương | Quả lọc huyết tương dùng trong bộ kit lọc máu liên tục dùng phương thức điều trị MPS, chất liệu màng polysulfone, diện tích màng 0.6 m2, tiệt trùng bằng hơi nước INLINE. | Quả | 3 | |||||||||||||||||||||
73 | 70 | Que cấy | Nhựa vô trùng | Cây | 6 | |||||||||||||||||||||
74 | 71 | Que lấy bệnh phẩm | Que gỗ được tiệt trùng đóng gói trong ống nghiệm nhựa. | Cái | 6 | |||||||||||||||||||||
75 | 72 | Que lấy bệnh phẩm | Que quấn tăm bông, vô trùng, kích thước (145 x 2,2)mm | Cái | 6 | |||||||||||||||||||||
76 | 73 | Que Nitrate bạc | Tube 100 que,Silver nitrate 75%,Potassium Nitrate 25% | Tube | 6 | |||||||||||||||||||||
77 | 74 | Ram canulla sơ sinh | Chất liệu Latex, Phthalate/DEHP, BPA free. Giảm tổn thương thấp nhất. | Cái | 6 | |||||||||||||||||||||
78 | 75 | Sonde hậu môn | Bằng nhựa PVC y tế, các số | Cái | 6 | |||||||||||||||||||||
79 | 76 | Sonde hút nhớt | Bằng nhựa, các số 8,10,12,14,16, 18 | Cái | 5 | |||||||||||||||||||||
80 | 77 | Sonde màng phổi | chất liệu PVC, có nhiều lỗ dẫn lưu, các cỡ | Cái | 6 | |||||||||||||||||||||
81 | 78 | Syringe Tip | 1 cái/hộp | Hộp | 6 | |||||||||||||||||||||
82 | 79 | Tấm điện cực trung tính | Vật liệu PE, hình oval, kích thước 176 x 122mm, độ dày 1mm, dán được mọi hướng. Đóng gói tiệt trùng: 5 cái/ gói | Miếng | 6 | |||||||||||||||||||||
83 | 80 | Túi áp lực đo huyết áp động mạch xâm lấn | -Không khí độ kín: Áp Suất vòng bít chất lượng chất lỏng có không khí tốt độ kín khít, không rò rỉ sau 3H. '-Truyền nén Túi quai đeo có thể chứa được 1 kg trọng lượng. 500ml | Cái | 6 | |||||||||||||||||||||
84 | 81 | Túi đựng nước tiểu | Chất liệu bằng nhựa. Thể tích 2000ml | Cái | 6 | |||||||||||||||||||||
85 | 82 | Túi hấp dẹp tiệt trùng | 300 mm x 200m. Chất liệu: Giấy y tế màu trắng, không mùi, không độc, không tơ sợi, đã được tẩy sạch và nhựa PET/PP, chịu nhiệt 121-1400C | Cuộn | 6 | |||||||||||||||||||||
86 | 83 | Túi hấp dẹp tiệt trùng | 100 mm x 200m. Chất liệu: Giấy y tế màu trắng, không mùi, không độc, không tơ sợi, đã được tẩy sạch và nhựa PET/PP, chịu nhiệt 121-1400C | Cuộn | 6 | |||||||||||||||||||||
87 | 84 | Túi hấp tiệt trùng loại phồng | 100 mm x 100m | Cuộn | 6 | |||||||||||||||||||||
88 | 85 | Túi hấp tiệt trùng loại phồng | 200 mm x 100m | Cuộn | 6 | |||||||||||||||||||||
89 | 86 | Túi hấp tiệt trùng loại phồng | 300 mm x 100m | Cuộn | 6 | |||||||||||||||||||||
90 | 87 | Turbine đo chức năng hô hấp FlowMIR hoặc tương đương | 60 cái/hộp | Hộp | 6 | |||||||||||||||||||||
91 | 88 | Vòng đeo tay mẹ và bé | Chất liệu nhựa PVC | Cái | 6 | |||||||||||||||||||||
92 | 89 | Vòng nâng ASQ 65/21/32 | Đường kính ngoài: 65 mm, Chiều cao của vòng: 21mm, Đường kính trong: 32mm | Cái | 6 | |||||||||||||||||||||
93 | 90 | Vòng nâng ASQ 65/21/35 | Đường kính ngoài: 65 mm, Chiều cao của vòng: 21mm, Đường kính trong: 35mm | Cái | 6 | |||||||||||||||||||||
94 | * trường hợp hàng hóa có phân nhómkỹ thuật khác yêu cầu, có thể báo giá và ghi rõ phân nhóm | |||||||||||||||||||||||||
95 | ||||||||||||||||||||||||||
96 | ||||||||||||||||||||||||||
97 | ||||||||||||||||||||||||||
98 | ||||||||||||||||||||||||||
99 | ||||||||||||||||||||||||||
100 | ||||||||||||||||||||||||||