ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
LỊCH GIẢNG TUẦN 11 từ 12/10/2026 - 18/10/2026 - TRỤ SỞ CHÍNH
2
3
LớpBuổiThứ 2 (12/10)Thứ 3 (13/10)Thứ 4 (14/10)Thứ 5 (15/10)Thứ 6 (16/10)Thứ 7 (17/10)CN (18/10)Ghi chú
4
CĐ-Y sĩ
K2 A
34 sv
STH - Cấp cứu ngoại viện - 1/10
BMĐD - PTH tầng 4 tòa bệnh viện
TH - Cấp cứu ngoại viện - 3/10
BMĐD - PTH tầng 4 tòa bệnh viện
TH - Cấp cứu ngoại viện - 5/10
BMĐD - PTH tầng 4 tòa bệnh viện
TH - Cấp cứu ngoại viện - 7/10
BMĐD - PTH tầng 4 tòa bệnh viện
TH - Cấp cứu ngoại viện - 9/10
BMĐD - PTH tầng 4 tòa bệnh viện
Y học gia đình - cộng đồng - YHCS - 3/7 - E 1.1Chờ TH Cấp cứu ngoại viện
( đã xong 4 buổi LT)
5
CTH - Cấp cứu ngoại viện - 2/10
BMĐD - PTH tầng 4 tòa bệnh viện
TH - Cấp cứu ngoại viện - 4/10
BMĐD - PTH tầng 4 tòa bệnh viện
TH - Cấp cứu ngoại viện - 6/10
BMĐD - PTH tầng 4 tòa bệnh viện
TH - Cấp cứu ngoại viện - 8/10
BMĐD - PTH tầng 4 tòa bệnh viện
TH - Cấp cứu ngoại viện - 10/10
BMĐD - PTH tầng 4 tòa bệnh viện
Nghiên cứu khoa học – Thống kê y tế - 4/14 - YHCS - E 1.1Ôn thi Bệnh chuyên khoa
- dự kiến tuần 11
6
T
7
CĐ-Y sĩ
K2B
31 sv
S Thực hành lâm sàng Bệnh chuyên khoa tại 03 khoa của Bệnh viện Đa khoa Thái Bình với tổng thời gian 3 tuần cả ngày từ 12/10/2026 đến ngày 0111/2026
Y học gia đình - cộng đồng - YHCS - 3/7 - E 1.1Ôn thi Bệnh chuyên khoa
- dự kiến tuần 11
8
CNghiên cứu khoa học – Thống kê y tế - 4/14 - YHCS - E 1.1Xếp lâm sàng bệnh chuyên khoa
3 tuần cả ngày
9
T
10
CĐ-Y sĩ
K2C
Hải Phòng
27 sv
SKH Lâm sàng Sản, Nhi tại Trung tâm Y tế Vĩnh Bảo - 16 tuần cả ngày
(chỉ đi ngày thứ 7, chủ nhật)
bắt đầu từ ngày 28/9/2026 đến ngày 17/01/2027
YHCT - PHCN đã học xong, chờ xếp lâm sàng
11
cCấp cứu ngoại viện chờ xếp lâm sàng
12
TBệnh chuyên khoa - 7/11
- BM Nội - ONL
Bệnh chuyên khoa - 811
- BM Nội - ONL
13
CĐ-Y sĩ
K2D ghép
CDD - CB
(31 sv)
SLâm sàng Sản - Bệnh viện Phụ Sản - 8 tuần cả ngày chỉ đi thứ 7 chủ nhật
từ ngày 07/9/2026 đến ngày 01/11/2026.

Lâm sàng Nhi - Bệnh viện Nhi Thái Bình - 8 tuần cả ngày chỉ đi thứ 7 chủ nhật
từ ngày 02/11/2026 đến ngày 27/12/2026
YHCT - PHCN đã học xong, chờ xếp lâm sàng
14
CCấp cứu ngoại viện chờ xếp lâm sàngTối thứ 3 tuần 12 xếp tiếp
15
TTin học - 3/25 - KHCB - ONL
(ghép 5 lớp)
Bệnh chuyên khoa - 9/11
- BM Nội - ONL
16
CĐ-Y sĩ
K 2F ghép
CDD - CB
(33 bạn)
SLâm sàng Nhi - Bệnh viện Nhi Thái Bình - 8 tuần cả ngày chỉ đi thứ 7 chủ nhật
từ ngày 07/9/2026 đến ngày 01/11/2026.

Lâm sàng Sản - Bệnh viện Phụ Sản 8 tuần cả ngày chỉ đi thứ 7 chủ nhật
từ ngày 02/11/2026 đến ngày 27/12/2026
YHCT - PHCN đã học xong, chờ xếp lâm sàng
17
CCấp cứu ngoại viện chờ xếp lâm sàngTối thứ 4,5 tuần 12 xếp tiếp
18
TTin học - 3/10 - KHCB - ONL
(ghép 18I)
Bệnh chuyên khoa - 9/11
- BM Nội - ONL
Bệnh chuyên khoa - 10/11
- BM Nội - ONL
19
CĐ-Y sĩ
K2E
CDD
(14sv)
S
YHCT - PHCN đã học xong, chờ xếp lâm sàng
20
CCấp cứu ngoại viện chờ xếp lâm sàngTối thứ 3 tuần 12 xếp tiếp
21
TBệnh chuyên khoa - 9/11
- BM Nội - ONL
22
CĐ-Y sĩ
K 3A
(35 sv )
SThực tập lâm sàng Bệnh học Người lớn 1 tại Bệnh viện Đa khoa Thái Bình thời gian 6 tuần nửa buổi sáng từ 21/9/2026 đến 01/11/2026Chiều thứ 3 sang tuần 11 xếp tiếp
23
CMôi trường sức khỏe - 6/7- YHCS
- E 1.1
Bệnh học người lớn 3 - 2/15
- BM Nội - T 6.1
13h30 thi Bệnh học người lớn 2 - PMT5Bệnh học người lớn 3 - 3/15
- BM Nội - PTHGP
Sản - 2/7 - BM Sản - E 3.1Bệnh học người lớn 3 - 1/15
- BM Nội - T 4.2
24
CĐ-Y sĩ
K 3B
(28 sv )
SThực tập lâm sàng Bệnh học Người lớn 1 tại Bệnh viện Đa khoa Thái Bình thời gian 6 tuần nửa buổi sáng từ 21/9/2026 đến 01/11/2026Bệnh học người lớn 3 - 3/15
- BM Nội - PTHGP
25
CMôi trường sức khỏe - 6/7- YHCS
- E 1.1
14h30 thi Bệnh học người lớn 2 - PMT5Sản - 2/7 - BM Sản - E 3.1Bệnh học người lớn 3 - 4/15
- BM Nội - T 4.1
26
CĐ-Y sĩ
K 3C
(32 sv )
SThực tập lâm sàng Bệnh học Người lớn 1 tại Bệnh viện Đa khoa Thái Bình thời gian 6 tuần nửa buổi sáng từ 21/9/2026 đến 01/11/2026
27
CSản - 2/7 - BM Sản - T 6.1Môi trường sức khỏe - 6/7- YHCS
- T 6.2
Bệnh học người lớn 3 - 3/15
- BM Nội - PTHGP
13h30 thi Bệnh học người lớn 2 - PMT5Bệnh học người lớn 3 - 4/15
- BM Nội - T 6.2
28
CĐ-Y sĩ
K 3D
- Lào Cai
(21 sv )
SLâm sàng KTĐD, Bệnh học người lớn 1, Bệnh học người lớn 2 tại Bệnh viện Đa khoa số 4 và Trung tâm Y tế Khu vực Bảo Yên tỉnh Lào Cai
các ngày thứ 5,6,7,CN từ ngày 05/8/2026 đến ngày 31/10/2026
đã học xong Bệnh học người lớn 3
29
C
30
TSản - 3/7 - BM Sản - ONLUng thư - 3/7 - BM Nội - ONLSản - 4/7 - BM Sản - ONLTuần 40 xếp tiếp
31
CĐ-Y sĩ
K 3F
- Lào Cai
(15 sv )
SLâm sàng KTĐD, Bệnh học người lớn 1, Bệnh học người lớn 2 tại Bệnh viện Đa khoa số 4 và Trung tâm Y tế Khu vực Bảo Yên tỉnh Lào Cai
các ngày thứ 5,6,7,CN từ ngày 05/8/2026 đến ngày 31/10/2026
đã học xong Bệnh học người lớn 3
32
C
33
TUng thư - 3/7 - BM Nội - ONLSản - 3/7 - BM Sản - ONLSản - 4/7 - BM Sản - ONL
34
CĐ-Y sĩ
K 3E
- Lào Cai
(29 sv )
SLâm sàng KTĐD, Bệnh học người lớn 1, Bệnh học người lớn 2 tại Bệnh viện Đa khoa số 4 và Trung tâm Y tế Khu vực Bảo Yên tỉnh Lào Cai
các ngày thứ 5,6,7,CN từ ngày 05/8/2026 đến ngày 31/10/2026
đã học xong Bệnh học người lớn 3
35
C
36
TSản - 3/7 - BM Sản - ONLUng thư - 3/7 - BM Nội - ONLSản - 4/7 - BM Sản - ONL
37
CĐ-Y sĩ
K 3G
- CYE
SÔn thi Pháp luật - dự kiến tuần 15Ôn thi Bệnh học người lớn 2
- dự kiến tuần 14
Lâm sàng bệnh học 1,2 tại Bệnh viện đa khoa Thái Bình - 16 tuần
cả ngày (chỉ đi thứ 7, chủ nhật)
bắt đầu từ ngày 21/9/2026 đến ngày 10/01/2027
38
C
39
TBệnh học người lớn 3 - 6/15
- BM Nội - ONL
Bệnh học người lớn 3 - 7/15
- BM Nội - ONL
Chính trị - 3/22- KHCB - ONLTin học - 3/25 - KHCB - ONL
(ghép 5 lớp)
Ngoại ngữ chuyên ngành
- 1/15 - Cô Quyên - ONL
ghép 18I
40
CĐ Y sỹ K4A
( 46sv)
SChính trị - 6/22- KHCB - HT tầng 7Từ TB đến cơ quan - 4/18 - YHCS
Ghép cùng XN K12- E 2.2
41
CPháp luật - 6/9 - Thầy Sơn
- HT tầng 7
Từ phân tử đến TB - 11/18 - YHCS -
Ghép cùng XN K12 - T 6.4
Tin học - 8/25 - KHCB - PMT5Tin học - 9/25 - KHCB - PMT5
42
CĐ Y sỹ K4B
(44 sv)
SChính trị - 6/22- KHCB - HT tầng 7Từ TB đến cơ quan - 5/18 - YHCS
- T 6.1
Tin học - 11/25 - KHCB - PMT5 Từ phân tử đến TB - 11/18 - YHCS
- T 6.1
Tin học - 12/25 - KHCB - PMT5Tin học - 13/25 - KHCB - PMT5
43
CPháp luật - 6/9 - Thầy Sơn
- HT tầng 7
N3 - TH - Từ phân tử đến TB - 9/18 - YHCS - PTH Sinh nhà DSáng thứ 4 sang tuần 11 xếp tiếp
44
CĐK19A
72 sv
SChính trị - 6/22- KHCB - HT tầng 7Từ TB đến cơ quan - 5/18 - YHCS
- E 2.1
45
CTừ phân tử đến TB - 12/18 - YHCS -
E 1.2
Pháp luật - 6/9 - Thầy Sơn
- HT tầng 7
Từ TB đến cơ quan - 6/18 - YHCS
- E 2.1
46
CĐK19B
72 sv
SChính trị - 6/22- KHCB - HT tầng 7Từ TB đến cơ quan - 6/18 - YHCS
- E 2.2

47
CTừ TB đến cơ quan - 5/18 - YHCS
- E 3.1
Pháp luật - 6/9 - Thầy Sơn
- HT tầng 7
Từ phân tử đến TB - 12/18 - YHCS
- E 1.1
48
CĐK19C
72 sv
STừ TB đến cơ quan - 5/18 - YHCS
- E 1.2
Chính trị - 5/22- KHCB - HT tầng 7
49
CTừ phân tử đến TB - 13/18 - YHCS
- E 2.1
Pháp luật - 6/9 - Thầy Sơn
- HT tầng 7
Từ TB đến cơ quan - 6/18 - YHCS
- E 3.2
50
CĐK19D
Tiếng Đức Tiếng Nhật, Trung, Hàn
61 sv
SN3 - TH - Từ phân tử đến TB - 10/18 - PTH Hóa CSSXR nhà B - P310Từ phân tử đến TB - 12/18 - YHCS
- E 2.1
Chính trị - 5/22- KHCB - HT tầng 7
51
CTừ TB đến cơ quan - 5/18 - YHCS
- E 4.1
N4 - TH - Từ phân tử đến TB - 10/18 - PTH Hóa CSSXT nhà B - P310Pháp luật - 6/9 - Thầy Sơn
- HT tầng 7
Từ TB đến cơ quan - 6/18 - YHCS
- E 2.2
52
CĐK19E
72 sv
STừ TB đến cơ quan - 3/18 - YHCS
- E 1.1
N4 - TH - Từ phân tử đến TB - 10/18 - PTH Hóa CSSXR nhà B - P310Chính trị - 6/22- KHCB - HT tầng 7Ngoại ngữ - 3/40 - Cô Quyên - E 2.1Pháp luật - 6/9 - Thầy Sơn
- HT tầng 7
53
CN3 - TH - Từ phân tử đến TB - 10/18 - PTH Hóa CSSXR nhà B - P310Từ phân tử đến TB - 12/18 - YHCS
- E 1.1
Ngoại ngữ - 4/40 - Cô Quyên - E 2.1
54
CĐK19F
32 sv
S
Chính trị - 6/22- KHCB - HT tầng 7N1 - TH - Từ phân tử đến TB - 11/18 - YHCS - PTH Sinh nhà DPháp luật - 6/9 - Thầy Sơn
- HT tầng 7
55
CTừ phân tử đến TB - 12/18 - YHCS
- T 4.1
N2 - TH - Từ phân tử đến TB - 13/18 - YHCS - PTH NLSXT nhà B
Từ TB đến cơ quan - 4/18 - YHCS
- T 6.1
56
CĐK18A
41 sv
SÔn thi THMP
- xếp lâm sàng sau 1/11
57
CChăm sóc Sức khỏe người lớn 2 - 3/11 - BM Nội - E 2.113h30 tập huấn PM bệnh nhân ảo - HT tầng 7Chăm sóc Sức khỏe người lớn 2 - 4/11 - BM Nội - E 1.1Chăm sóc Sức khỏe người lớn 2 - 5/11 - BM Nội - E 1.2Ôn thi Tổ chức QLYT - QLĐD
- dự kiến tuần 14
58
CĐK18B
41 sv
SÔn thi THMP
- xếp lâm sàng sau 1/11
59
CChăm sóc Sức khỏe người lớn 2 - 3/11 - BM Nội - E 2.1Chăm sóc Sức khỏe người lớn 2 - 4/11 - BM Nội - E 1.1Chăm sóc Sức khỏe người lớn 2 - 5/11 - BM Nội - E 1.2Ôn thi Tổ chức QLYT - QLĐD
- dự kiến tuần 14
60
CĐK18C
41 sv
SÔn thi THMP
- xếp lâm sàng sau 1/11
61
CChăm sóc Sức khỏe người lớn 2 - 4/11 - BM Nội - T 4.1Chăm sóc Sức khỏe người lớn 2 - 5/11 - BM Nội - T 4.1Ôn thi Tổ chức QLYT - QLĐD
- dự kiến tuần 14
62
CĐK18E
CLC
Tiếng Đức
29sv
SChăm sóc Sức khỏe người lớn 2 - 3/11 - BM Nội - E 1.2Chăm sóc Sức khỏe người lớn 2 - 4/11 - BM Nội - E 1.2Ôn thi THMP
- xếp lâm sàng sau 1/11
63
CÔn thi Tổ chức QLYT - QLĐD
- dự kiến tuần 14
64
CĐK18F
44 sv
SChăm sóc Sức khỏe người lớn 2 - 3/11 - BM Nội - E 1.2Chăm sóc Sức khỏe người lớn 2 - 4/11 - BM Nội - E 1.2Ôn thi THMP
- xếp lâm sàng sau 1/11
65
CÔn thi Tổ chức QLYT - QLĐD
- dự kiến tuần 14
66
CĐK18G
41 sv
SChăm sóc Sức khỏe người lớn 2 - 2/11 - BM Nội - E 1.1Chăm sóc Sức khỏe người lớn 2 - 3/11 - BM Nội - E 1.1Ôn thi THMP
- xếp lâm sàng sau 1/11
67
CChăm sóc Sức khỏe người lớn 2 - 4/11 - BM Nội - E 1.2Ôn thi Tổ chức QLYT - QLĐD
- dự kiến tuần 14
68
CĐK18H
41 sv
SChăm sóc Sức khỏe người lớn 2 - 2/11 - BM Nội - E 1.1Chăm sóc Sức khỏe người lớn 2 - 3/11 - BM Nội - E 1.1Ôn thi THMP
- xếp lâm sàng sau 1/11
69
CChăm sóc Sức khỏe người lớn 2 - 4/11 - BM Nội - E 1.2Ôn thi Tổ chức QLYT - QLĐD
- dự kiến tuần 14
70
CĐK18I
( Tiền Hải)
SÔn thi Chăm sóc sức khỏe người lớn 1 - Dự kiến tuần 11Ôn thi Kỹ năng giao tiếp - Giáo dục sức khoẻ dự kiến tuần 14
71
C
72
TTổ chức QLYT - QLĐD - 3/7 - YHCS
- ONL
Tin học - 3/10 - KHCB - ONL
(ghép CDDYSS 2F)
Pháp luật - 3/9 - Thầy Sơn
- ONL
Chính trị - 3/22- KHCB - ONLChăm sóc sức khỏe người lớn 2 - 3/11- BM Nội - ONLChăm sóc sức khỏe người lớn 2 - 4/11- BM Nội - ONLNgoại ngữ chuyên ngành
- 1/15 - Cô Quyên - ONL
ghép Y sỹ 3G
73
CĐK17A
34 sv
SLâm sàng Sản, Nhi, HSTC thời gian 16 tuần bắt đầu từ 10/8/2026 đến hết ngày 29/11/2026Ôn thi thi Điều dưỡng GĐ - Cộng đồng - dự kiến tuần 12CSNB Hồi sức tích cực xong 4 buổi lý thuyết chờ thực hành lâm sàngChiều thứ 2 - tuần 12 xếp tiếp
74
CN1, N2 - TH - Chăm sóc NB YHCT-PHCN - 1/10- BM Nội - T 4.2; T 4.3Nghiên cứu khoa học - Thống kê y tế - 5/14 - ThS Tuấn - E 1.2TH - CS SK Lão Khoa - 3/10 - BMĐD - PTHTH - CS SK Lão Khoa - 4/10 - BMĐD - PTHCS người bệnh Chuyên khoa hệ Ngoại - 8/11 - BM Nội - E 2.1
75
CĐK17B
32 sv
SLâm sàng Sản, Nhi, HSTC thời gian 16 tuần bắt đầu từ 10/8/2026 đến hết ngày 29/11/2026Ôn thi thi Điều dưỡng GĐ - Cộng đồng - dự kiến tuần 12CSNB Hồi sức tích cực xong 4 buổi lý thuyết chờ thực hành lâm sàng
76
CNghiên cứu khoa học - Thống kê y tế - 5/14 - ThS Tuấn - E 1.2TH - CS SK Lão Khoa - 3/10 - BMĐD - PTHN1, N2 - TH - Chăm sóc NB YHCT-PHCN - 1/10- BM Nội - T 4.2; T 4.3TH - CS SK Lão Khoa - 4/10 - BMĐD - PTHCS người bệnh Chuyên khoa hệ Ngoại - 8/11 - BM Nội - E 2.1
77
CĐK17C
35 sv
SLâm sàng Sản, Nhi, HSTC thời gian 16 tuần bắt đầu từ 10/8/2026 đến hết ngày 29/11/2026TH - CS SK Lão Khoa - 4/10 - BMĐD - PTHCSNB Hồi sức tích cực xong 4 buổi lý thuyết chờ thực hành lâm sàng
78
CTH - CS SK Lão Khoa - 3/10 - BMĐD - PTHCS người bệnh Chuyên khoa hệ Ngoại - 7/11 - BM Nội - E 2.2N1, N2 - TH - Chăm sóc NB YHCT-PHCN - 1/10- BM Nội - T 4.2; T 4.3Nghiên cứu khoa học - Thống kê y tế - 5/14 - ThS Tuấn - E 1.2Ôn thi thi Điều dưỡng GĐ - Cộng đồng - dự kiến tuần 12
79
CĐK17D
Tiếng Đức
14 sv
SLâm sàng Sản, Nhi, HSTC thời gian 16 tuần bắt đầu từ 10/8/2026 đến hết ngày 29/11/2026TH - CS SK Lão Khoa - 4/10 - BMĐD - PTHCSNB Hồi sức tích cực xong 4 buổi lý thuyết chờ thực hành lâm sàng
80
CTH - CS SK Lão Khoa - 3/10 - BMĐD - PTHCS người bệnh Chuyên khoa hệ Ngoại - 7/11 - BM Nội - E 2.2TH - Chăm sóc NB YHCT-PHCN - 1/10- BM Nội - T 4.3Nghiên cứu khoa học - Thống kê y tế - 5/14 - ThS Tuấn - E 1.2Ôn thi thi Điều dưỡng GĐ - Cộng đồng - dự kiến tuần 12Đã thi xong Tiếng Đức chuyên ngành
81
CĐK17E
CLC
- Tiếng Nhật
37 sv
SLâm sàng Sản, Nhi, HSTC thời gian 16 tuần bắt đầu từ 10/8/2026 đến hết ngày 29/11/2026TH - CS SK Lão Khoa - 4/10 - BMĐD - PTHCSNB Hồi sức tích cực xong 4 buổi lý thuyết chờ thực hành lâm sàng
82
CTH - CS SK Lão Khoa - 3/10 - BMĐD - PTHCS người bệnh Chuyên khoa hệ Ngoại - 7/11 - BM Nội - E 2.2Nghiên cứu khoa học - Thống kê y tế - 5/14 - ThS Tuấn - E 1.2N1, N2 - TH - Chăm sóc NB YHCT-PHCN - 1/10- BM Nội - T 4.2; T 4.3Ôn thi thi Điều dưỡng GĐ - Cộng đồng - dự kiến tuần 12
83
CDD K17 F - TTHSLâm sàng Hồi sức tích cực, chăm sóc người bệnh phụ nữ, chăm sóc người bệnh trẻ em - 5 tuần cả ngày từ 14/9/2026 đến 18/10/2026Ôn thi Chăm sóc người bệnh HSTC
84
CSau 30/9 xếp tiếp cùng lớp PHCN 5C
85
TTH - 18h - CS SK Lão Khoa - 7/14 - BMĐD - ONLTH - 18h - CS SK Lão Khoa - 8/14 - BMĐD - ONL18h- Nghiên cứu khoa học - Thống kê y tế - 3/14 - ThS Tuấn - ONL18h - CS người bệnh Chuyên khoa hệ Ngoại - 5/11 - BM Nội - ONL18h - Điều dưỡng gia đình - Cộng đồng - 5/7 - YHCS - ONL18h Chăm sóc NB YHCT-PHCN - 5/17 - BM Nội - ONL18h - Nghiên cứu khoa học - Thống kê y tế - 2/14 - ThS Tuấn - ONL
86
PHCN K5A
(CDD)
SÔn thi VLTL-PHCN các bệnh lý hệ Da -tiêu hóa - tiết niệu - sinh dục - nội tiết dự kiến tuần 14Thực tập Bệnh viện 1, thời gian thực tập: 5 tuần cả ngày
( chỉ đi thứ 7, chủ nhật)
từ ngày 21/9/2026 đến ngày 25/10/2026.
Tuần 10 xếp ghép AB
87
CTổ chức quản lý y tế,
88
THoạt động trị liệu - 4/14 - BM Nội - ONLY học dân tộc và dưỡng sinh - 3/4 - BM Nội - ONLNgôn ngữ trị liệu - 4/14 - BM Nội - ONLY học dân tộc và dưỡng sinh - 4/4 - BM Nội - ONLTin học - 3/25 - KHCB - ONL
(ghép 5 lớp)
Chưa học Tâm lý người bệnh - Y đức
89
PHCN K5B
(Vinh)
SY học dân tộc và dưỡng sinh
- đã học xong 4 buổi LT
Tuần 10 xếp ghép AB
90
CTổ chức quản lý y tế,
91
THoạt động trị liệu - 4/14 - BM Nội - ONLNgôn ngữ trị liệu - 4/14 - BM Nội - ONL
92
PHCN K5C
(TTH)
SThực tập Bệnh viện 1, thời gian thực tập: 3 tuần cả ngày từ ngày 14/9/2026 đến ngày 04/10/2026.
Thực tập Bệnh viện 2, thời gian thực tập: 3 tuần cả ngày từ ngày 05/10/2026 đến ngày 25/10/2026.
Thực tập Bệnh viện 3, thời gian thực tập: 3 tuần cả ngày từ ngày 26/10/2026 đến ngày 15/11/2026.
Ôn thi VLTL-PHCN các bệnh lý hệ thần kinh - cơÔn thi Tin học Sau 30/9 xếp tiếp cùng lớp 17F
93
CÔn thi Ngoại ngữ chuyên ngànhÔn thi Phục hồi chức năng cơ bản II18h - Nghiên cứu khoa học - Thống kê y tế - 2/14 - ThS Tuấn - ONL
94
TTổ chức quản lý y tế - 5/7 - YHCS - ONL18h- Nghiên cứu khoa học - Thống kê y tế - 3/14 - ThS Tuấn - ONLTin học - 3/25 - KHCB - ONL
(ghép 5 lớp)
Ôn thi Phục hồi chức năng cơ bản III
95
PHCN K5D
(35 sv )
SN1 - TH - Phục hồi chức năng cơ bản II - 6/10 - CN Minh
- PTH 205
VLTL-PHCN các bệnh lý hệ xương khớp và cột sống - 2/8 - BM Nội
- T 6.2
N1 - TH - Phục hồi chức năng cơ bản II - 7/10 - CN Minh
- PTH 205
96
CN2 - TH - Phục hồi chức năng cơ bản II - 6/10 - CN Minh
- PTH 205
13h30 thi PHCN cơ bản 1 - PMT5N2 - TH - Phục hồi chức năng cơ bản II - 7/10 - CN Minh
- PTH 205
VLTL-PHCN các bệnh lý hệ xương khớp và cột sống - 3/8 - BM Nội
- T 6.1
97
PHCN K5E
(35 sv )
SN1 - TH - Phục hồi chức năng cơ bản II - 6/10 - CN Minh
- PTH 205
7h30 thi PHCN cơ bản 1 - PMT5VLTL-PHCN các bệnh lý hệ xương khớp và cột sống - 3/8 - BM Nội
- E 1.1
N1 - TH - Phục hồi chức năng cơ bản II - 7/10 - CN Minh
- PTH 205
98
CVLTL-PHCN các bệnh lý hệ xương khớp và cột sống - 2/8 - BM Nội
- E 2.2
N2 - TH - Phục hồi chức năng cơ bản II - 6/10 - CN Minh
- PTH 205
N2 - TH - Phục hồi chức năng cơ bản II - 7/10 - CN Minh
- PTH 205
99
PHCN K5F
(26 sv )
SN1 - TH - Phục hồi chức năng cơ bản II - 6/10 - CN Minh
- PTH 205
VLTL-PHCN các bệnh lý hệ xương khớp và cột sống - 3/8 - BM Nội
- E 1.1
N1 - TH - Phục hồi chức năng cơ bản II - 7/10 - CN Minh
- PTH 205
100
CVLTL-PHCN các bệnh lý hệ xương khớp và cột sống - 2/8 - BM Nội
- E 2.2
14h30 thi PHCN cơ bản 1 - PMT5N2 - TH - Phục hồi chức năng cơ bản II - 6/10 - CN Minh
- PTH 205
N2 - TH - Phục hồi chức năng cơ bản II - 7/10 - CN Minh
- PTH 205