ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
Mẫu số: 02/TNDN
(Ban hành kèm theo Thông tư số 20/2026/Tt-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
2
 
3
BẢNG KÊ THU MUA HÀNG HÓA, DỊCH VỤ
KHÔNG CÓ HÓA ĐƠN
4
(Ngày ……. tháng …… năm ……………)
5
 
6
- Tên doanh nghiệp: .........................................................................................................
7
- Mã số thuế: ...................................................................................................................
8
- Địa chỉ: ..................................................................................................................
9
- Số điện thoại: ..........................................................................................................
10
- Địa chỉ nơi tổ chức thu mua:..................................................................................
11
Ngày tháng năm mua hàngNgười bánHàng hóa, dịch vụ mua vàoGhi chú
12
Tên người bánĐịa chỉSố căn cướcSố điện thoại (nếu có)Tên hàng hóa, dịch vụSố lượng, trọng lượngĐơn giáTổng giá thanh toán
13
12345678910
14
15
16
- Tổng giá trị hàng hóa, dịch vụ mua vào: ……………………………… (Số tiền bằng chữ: …)
17
 

Người lập bảng kê



(Ký, ghi rõ họ tên)
Ngày …. tháng …. năm 20...

Người đại diện hoặc người được ủy quyền của doanh nghiệp


(Ký tên, đóng dấu)
18
19
Ghi chú:
20
- Căn cứ vào số thực tế các hàng hóa, dịch vụ mà doanh nghiệp mua của người bán không có hóa đơn, lập bảng kê khai theo thứ tự thời gian mua, doanh nghiệp ghi đầy đủ các chỉ tiêu trên bảng kê, tổng hợp bảng kê hàng tháng.
21
- Đối với doanh nghiệp có tổ chức các trạm thu mua ở nhiều nơi thì từng trạm thu mua phải lập từng bảng kê riêng. Doanh nghiệp lập bảng kê tổng hợp chung của các trạm.
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100