| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | DANH SÁCH NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN CỦA CÔNG TY | |||||||||||||||||||||||||
2 | Mã chứng khoán: | CMN | ||||||||||||||||||||||||
3 | Tên Công ty: | CÔNG TY CP LƯƠNG THỰC THỰC PHẨM COLUSA - MILIKET | ||||||||||||||||||||||||
4 | Ngày chốt: | 6/30/2026 | ||||||||||||||||||||||||
5 | ||||||||||||||||||||||||||
6 | STT | Mã chứng khoán | Tên tổ chức / cá nhân | Chức vụ tại công ty | Mối quan hệ đối với người nội bộ | Loại hình Giấy NSH (CMND, CCCD, Hộ chiếu, ĐKKD) | Số giấy NSH | Ngày cấp giấy NSH | Thời điểm bổ nhiệm NNB/trở thành NLQ | Ghi chú | ||||||||||||||||
7 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | ||||||||||||||||
8 | 1 | CMN | Lưu Thị Tuyết Mai | Chủ tịch HĐQT | 8/23/2006 | |||||||||||||||||||||
9 | 1.01 | CMN | Công Ty TNHH Dịch Vụ Và Thương Mại Mesa | bà Lưu Thị Tuyết Mai giữ chức vụ Chủ tịch HĐTV | ĐKKD | 0100520429 | 1/24/1996 | 8/23/2006 | ||||||||||||||||||
10 | 1.02 | CMN | Chi nhánh Công ty TNHH Dịch Vụ và Thương Mại Mesa | bà Lưu Thị Tuyết Mai giữ chức vụ Chủ tịch HĐTV | ĐKKD | 0100520429-001 | 3/17/1998 | 8/23/2006 | ||||||||||||||||||
11 | 1.03 | CMN | Công ty CP Beyond Communication | bà Lưu Thị Tuyết Mai giữ chức vụ Chủ tịch HĐQT | ĐKKD | 0314079850 | 10/25/2016 | 10/25/2016 | ||||||||||||||||||
12 | 1.04 | CMN | Công ty CP TM và Phát Triển Hải Hà | bà Lưu Thị Tuyết Mai giữ chức vụ Chủ tịch HĐQT | ĐKKD | 0319151451 | 9/10/2025 | 9/10/2025 | ||||||||||||||||||
13 | 1.05 | CMN | Công ty CP Mesa Coffee | bà Lưu Thị Tuyết Mai giữ chức vụ Chủ tịch HĐQT | ĐKKD | 0315445531 | 12/21/2018 | 12/21/2018 | ||||||||||||||||||
14 | 1.06 | CMN | Công ty CP Nông Nghiệp Plasma Việt Nam | bà Lưu Thị Tuyết Mai là người đại diện theo pháp luật | ĐKKD | 0318284265 | 1/25/2024 | 1/25/2024 | ||||||||||||||||||
15 | 1.07 | CMN | Lưu Thị Tuyết Hương | chị ruột | ||||||||||||||||||||||
16 | 2 | CMN | Trần Hoàng Ngân | Thành viên HĐQT, Người đại diện theo pháp luật, Tổng Giám Đốc | 7/15/2022 | |||||||||||||||||||||
17 | 2.01 | VSF | Tổng Công Ty Lương Thực Miền Nam - Công Ty Cổ Phần | ông Trần Hoàng Ngân là người đại diện vốn, Phó Tổng Giám Đốc | ĐKKD | 0300613198 | 2/8/2007 | 7/15/2022 | ||||||||||||||||||
18 | 2.02 | CMN | Trần Hoàng Long | |||||||||||||||||||||||
19 | 2.03 | CMN | Huỳnh Thị Ngọc Điệp | |||||||||||||||||||||||
20 | 2.04 | CMN | Phan Thị Hồng Lý | |||||||||||||||||||||||
21 | 2.05 | CMN | Trần Quỳnh Giang | |||||||||||||||||||||||
22 | 2.06 | CMN | Trần Hoàng Lâm | |||||||||||||||||||||||
23 | 2.07 | CMN | Trần Thị Huỳnh Nga | |||||||||||||||||||||||
24 | 2.08 | CMN | Phan Hai | |||||||||||||||||||||||
25 | 2.09 | CMN | Võ Thị Thiện | |||||||||||||||||||||||
26 | 2.10 | CMN | Công Ty Cổ Phần Lương Thực Nam Trung Bộ | Ông Trần Hoàng Ngân giữ chức vụ Chủ tịch HĐQT | ĐKKD | 4500243128 | 12/09/2008 | |||||||||||||||||||
27 | 2.11 | CMN | Công Ty Cổ Phần Sài Gòn Lương Thực | Ông Trần Hoàng Ngân giữ chức vụ Chủ tịch HĐQT | ĐKKD | 0300606715 | 04/04/2005 | |||||||||||||||||||
28 | 2.12 | CMN | Công Ty Cổ Phần Lương Thực Thực phẩm Cambodia – Việt Nam | Ông Trần Hoàng Ngân giữ chức vụ Thành viên BKS | ĐKKD | 00509 | 23/12/2009 | |||||||||||||||||||
29 | 3 | CMN | Hoàng Ngọc Thanh | Thành viên HĐQT, Phó Tổng giám đốc | 7/15/2022 | |||||||||||||||||||||
30 | 3.01 | VSF | Tổng Công Ty Lương Thực Miền Nam - Công Ty Cổ Phần | ông Hoàng Ngọc Thanh là người đại diện vốn | ĐKKD | 0300613198 | 2/8/2007 | 7/15/2022 | ||||||||||||||||||
31 | 3.02 | CMN | Nguyễn Thị Giang Thanh | |||||||||||||||||||||||
32 | 3.03 | CMN | Hoàng Ánh Minh | |||||||||||||||||||||||
33 | 3.04 | CMN | Hoàng Gia Hưng | |||||||||||||||||||||||
34 | 3.05 | CMN | Hoàng Đình Kỳ | |||||||||||||||||||||||
35 | 3.06 | CMN | Trần Thị Tản | |||||||||||||||||||||||
36 | 3.07 | CMN | Hoàng Thanh Bình | |||||||||||||||||||||||
37 | 3.08 | CMN | Trần Thanh Thuỷ | |||||||||||||||||||||||
38 | 3.09 | CMN | Hoàng Đình Phương | |||||||||||||||||||||||
39 | 3.10 | CMN | Vũ Thị Quế | |||||||||||||||||||||||
40 | 3.11 | CMN | Nguyễn Đại Lâm | |||||||||||||||||||||||
41 | 3.12 | CMN | Nguyễn Đại Đồng | |||||||||||||||||||||||
42 | 3.13 | CMN | Trần Thị Huệ | |||||||||||||||||||||||
43 | 4 | CMN | Trịnh Đặng Khánh Toàn | Thành viên HĐQT | 4/27/2018 | |||||||||||||||||||||
44 | 4.01 | CMN | Trịnh Việt Dũng | Ông Trịnh Đặng Khánh Toàn là người đại diện ủy quyền phần vốn | 4/27/2018 | |||||||||||||||||||||
45 | 4.02 | CMN | Công ty CP đào tạo và huấn luyện phát triển doanh nghiệp TC | Ông Trịnh Đặng Khánh Toàn là đồng sở hữu, Giám đốc điều hành | ĐKKD | 0316719778 | 2/24/2021 | 2/24/2021 | ||||||||||||||||||
46 | 5 | CMN | Nguyễn Chí Thạch | Thành viên HĐQT | 6/30/2026 | |||||||||||||||||||||
47 | 5.01 | CMN | Công ty CP Thạnh Mỹ Lợi | Ông Nguyễn Chí Thạch là Thành viên HĐQT | ĐKKD | 0310778456 | 4/18/2011 | |||||||||||||||||||
48 | 5.02 | CMN | Nguyễn Thái Anh | |||||||||||||||||||||||
49 | 5.03 | CMN | Phạm Thị Sang | |||||||||||||||||||||||
50 | 5.04 | CMN | Nguyễn Thị Hà | |||||||||||||||||||||||
51 | 5.05 | CMN | Nguyễn Thị Thiện Mỹ | |||||||||||||||||||||||
52 | 5.06 | CMN | Nguyễn Thị Thái Ngọc | |||||||||||||||||||||||
53 | 6 | CMN | Hoàng Hùng | Trưởng Ban Kiểm soát | 4/27/2019 | |||||||||||||||||||||
54 | 6.01 | HHC | Công Ty CP Bánh Kẹo Hải Hà | ông Hoàng Hùng giữ chức vụ Chủ tịch HĐQT | ĐKKD | 0101444379 | 1/20/2004 | 3/31/2023 | ||||||||||||||||||
55 | 7 | CMN | Bùi Thị Tuyết Minh | Thành viên BKS | 11/18/2021 | |||||||||||||||||||||
56 | 7.01 | CMN | Bùi Thế Lân | |||||||||||||||||||||||
57 | 7.02 | CMN | Nguyễn Thị Tuyết Mai | |||||||||||||||||||||||
58 | 7.03 | CMN | Bùi Thị Tuyết Vân | |||||||||||||||||||||||
59 | 7.04 | CMN | Bùi Thị Tuyết Ngân | |||||||||||||||||||||||
60 | 8 | CMN | Nguyễn Ngô Thị Trúc My | Thành viên BKS | 6/30/2026 | |||||||||||||||||||||
61 | 8.01 | CMN | Nguyễn Văn Ninh | |||||||||||||||||||||||
62 | 8.02 | CMN | Ngô Thị Nghĩa | |||||||||||||||||||||||
63 | 8.03 | CMN | Nguyễn Ngô Duy | |||||||||||||||||||||||
64 | 8.04 | CMN | Nguyễn Ngô Thị Thái Dân | |||||||||||||||||||||||
65 | 8.05 | CMN | Nguyễn Ngô Thị Trúc Minh | |||||||||||||||||||||||
66 | 9 | CMN | Nguyễn Anh Tuấn | Phó Tổng Giám Đốc | 12/22/2006 | |||||||||||||||||||||
67 | 9.01 | CMN | Nguyễn Thị Hiền | |||||||||||||||||||||||
68 | 9.02 | CMN | Nguyễn Quốc Anh | |||||||||||||||||||||||
69 | 9.03 | CMN | Nguyễn Phan Quốc Khang | |||||||||||||||||||||||
70 | 10 | CMN | Trần Đỗ Thuỳ Linh | Phó Tổng Giám Đốc | 4/8/2022 | |||||||||||||||||||||
71 | 10.01 | CMN | Nguyễn Ngọc Thảo | |||||||||||||||||||||||
72 | 10.02 | CMN | Nguyễn Trần Nhật Vy | |||||||||||||||||||||||
73 | 10.03 | CMN | Nguyễn Anh Nhật | |||||||||||||||||||||||
74 | 10.04 | CMN | Nguyễn Trần Khánh Vy | |||||||||||||||||||||||
75 | 10.05 | CMN | Trần Anh Vũ | |||||||||||||||||||||||
76 | 10.06 | CMN | Đỗ Thị Thu | |||||||||||||||||||||||
77 | 10.07 | CMN | Nguyễn Văn Nguyên | |||||||||||||||||||||||
78 | 10.08 | CMN | Trần Thị Hoà | |||||||||||||||||||||||
79 | 11 | CMN | Nguyễn Thị Minh Nguyệt | Kế toán trưởng | 4/8/2022 | |||||||||||||||||||||
80 | 11.01 | CMN | Nguyễn Tấn Phát | |||||||||||||||||||||||
81 | 11.02 | CMN | Nguyễn Phước Thịnh | |||||||||||||||||||||||
82 | 12 | CMN | Vũ Tất Thắng | Thư ký Công ty, Người phụ trách quản trị Công ty | 3/20/2023 | |||||||||||||||||||||
83 | 12.01 | CMN | Trần Thị Thạch Thảo | |||||||||||||||||||||||
84 | 12.02 | CMN | Vũ Bình An | |||||||||||||||||||||||
85 | 12.03 | CMN | Vũ Tiến Dũng | |||||||||||||||||||||||
86 | 12.04 | CMN | Nguyễn Thị Hằng Nga | |||||||||||||||||||||||
87 | 12.05 | CMN | Lê Thị Huệ | |||||||||||||||||||||||
88 | 13 | CMN | Công đoàn của Công ty CP Lương Thực Thực Phẩm Colusa - Miliket | Tổ chức chính trị - xã hội của Công ty CP Lương Thực Thực Phẩm Colusa - Miliket | QĐTL | 85 | 10/2/2006 | |||||||||||||||||||
89 | 14 | CMN | Công Ty TNHH Dịch Vụ Và Thương Mại Mesa | Tổ chức sở hữu trên 10% số cổ phiếu có quyền biểu quyết của Công ty (20,08%) | ĐKKD | 0100520429 | 1/24/1996 | 8/23/2006 | ||||||||||||||||||
90 | 15 | VSF | Tổng Công Ty Lương Thực Miền Nam - Công Ty Cổ Phần | Tổ chức sở hữu trên 10% số cổ phiếu có quyền biểu quyết của Công ty (30,72%) | ĐKKD | 0300613198 | 2/8/2007 | 8/23/2006 | ||||||||||||||||||
91 | 16 | CMN | Hồ Đắc Khuê Anh | Tổ chức sở hữu trên 10% số cổ phiếu có quyền biểu quyết của Công ty (20,01%) | 6/9/2026 | |||||||||||||||||||||
92 | NGƯỜI LẬP | ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC | ||||||||||||||||||||||||
93 | (ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu) | |||||||||||||||||||||||||
94 | ||||||||||||||||||||||||||
95 | ||||||||||||||||||||||||||
96 | ||||||||||||||||||||||||||
97 | ||||||||||||||||||||||||||
98 | ||||||||||||||||||||||||||
99 | VŨ TẤT THẮNG | TRẦN HOÀNG NGÂN | ||||||||||||||||||||||||
100 | ||||||||||||||||||||||||||