ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZAAABACAD
1
GIÁ TRỊ TƯƠNG LAI
GIÁ TRỊ THỜI GIAN CỦA TIỀN TỆ
QUẢN TRỊ TÀI CHÍNH
2
Đầu tư: CF0 = PV =747.200.000Triệu đồngRút gọn
3
Lãi suất: I =1,88%= 0,0188
4
Số kỳ: N =29
Lưu ý: Khoảng thời gian là những số nguyên dương
5
Kỳ vọng tương lai: FV =?
6
Kỳ:01234567891011121314151617181920212223242526……...29
7
1,88%
8
9
Chuỗi dòng tiền:747.200.000 ……... FV = ?
10
Phương pháp từng bước:
747200000761247360,00775558810,4790139316,00804993935,14820127821,12835546224,16851254493,18867258077,65883562529,51900173505,06917096766,96934338186,18951903744,08969799534,46988031765,711006606762,911025530970,051044810952,291064453398,191084465122,081104853066,371125624304,021146786040,941168345618,501190310516,131212688353,84……...1282377872,62
11
Sử dụng công thức: FVN = PV(1+I)^N FV29 = 747200000.(1,0188)^29 = 1282377872,62
12
2927472000000
13
Sử dụng máy tính tài chính:NI/YRPVPMTFV
14
-1282377872,62
15
Sử dụng bảng tính:FV29 == FV(I,N,PMT,PV) = FV(0,0188,29,0,747200000) = -1282377872,62
16
17
Bài tập thực hành: 1. Giá trị tương lai của 100 triệu sau 5 năm với lãi suất kép 10% là bao nhiêu?
18
2. Giả sử hiện tại bạn có 200 triệu và dự định mua một chứng chỉ tiền gửi thời hạn 3 năm với lãi kép là 4% mỗi năm. Bạn sẽ có được bao nhiêu khi chứng chỉ tiền gửi đáo hạn?
19
Câu trả lời của bạn thay đổi như thế nào nếu lãi suất là 5%, hoặc 6%, hoặc 20%?
20
3. Doanh thu của một công ty năm 2005 là 100 triệu. Nếu doanh thu tăng 8%, thì nó sẽ bằng bao nhiêu sau 10 năm nữa, năm 2015?
21
4. 1 triệu tăng với tỉ lệ 5% một năm sẽ đáng giá bao nhiêu sau 100 năm? FV bằng bao nhiêu nếu tỷ lệ tăng là 10%?
22
23
24
Lưu ý: Công thức tính lãi đơn: FV = PV +(1+I)N
25
Tuy nhiên, trong thực tế, hầu như những phát sinh kinh tế ngày nay không còn dùng đến phương pháp tính lãi này. Vì vậy, chúng ta chỉ nghiên cứu về lãi kép.
26
Từ nay trở đi, chúng ta chỉ nghiên cứu và mặc định các dòng tiền tính theo phương pháp lãi kép.
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100