| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ||||||||||||||||||||||||||
2 | BÁO CÁO TIẾN ĐỘ DỰ ÁN | |||||||||||||||||||||||||
3 | ||||||||||||||||||||||||||
4 | Tên dự án: | Chiến dịch ABM Email - Tệp khách hàng đã tải Ebook | ||||||||||||||||||||||||
5 | Mã dự án: | MKT-ABM-08-2026 | Quản lý dự án (PM): | Vũ Thị Hương | ||||||||||||||||||||||
6 | Phòng ban liên quan: | Marketing | Thời gian dự án: | 15/07/2026 - 31/08/2026 | ||||||||||||||||||||||
7 | Kỳ báo cáo: | Từ 21/07/2026 đến 27/07/2026 | Ngày lập báo cáo: | 28/07/2026 | ||||||||||||||||||||||
8 | ||||||||||||||||||||||||||
9 | 1. TỔNG QUAN TIẾN ĐỘ DỰ ÁN | |||||||||||||||||||||||||
10 | Tỷ lệ hoàn thành tổng thể dự án | 58,3% | ||||||||||||||||||||||||
11 | Trạng thái tổng thể dự án | Đúng tiến độ | ||||||||||||||||||||||||
12 | Số hạng mục đã hoàn thành | 2 | ||||||||||||||||||||||||
13 | Tổng số hạng mục công việc | 6 | ||||||||||||||||||||||||
14 | Số ngày còn lại đến hạn kết thúc dự án (tính từ ngày lập báo cáo) | 34 | ||||||||||||||||||||||||
15 | ||||||||||||||||||||||||||
16 | 2. TIẾN ĐỘ THEO HẠNG MỤC CÔNG VIỆC (WBS) | |||||||||||||||||||||||||
17 | STT | Hạng mục công việc | Người phụ trách | Ngày bắt đầu | Ngày kết thúc dự kiến | % hoàn thành | Trạng thái | |||||||||||||||||||
18 | 1 | Xây dựng danh sách khách hàng mục tiêu (đã tải Ebook01) | Vũ Thị Hương | 15/07/2026 | 18/07/2026 | 100% | Hoàn thành | |||||||||||||||||||
19 | 2 | Viết nội dung email theo cấu trúc callback - 3 pain points - reframe - CTA | Trần Văn Nam | 18/07/2026 | 23/07/2026 | 100% | Hoàn thành | |||||||||||||||||||
20 | 3 | Thiết kế template email và landing page demo | Phạm Văn Long | 20/07/2026 | 25/07/2026 | 90% | Sắp hoàn thành | |||||||||||||||||||
21 | 4 | Thiết lập kịch bản (workflow) gửi email tự động | Vũ Thị Hương | 24/07/2026 | 29/07/2026 | 60% | Đúng tiến độ | |||||||||||||||||||
22 | 5 | Gửi thử nghiệm và rà soát trước khi triển khai chính thức | Nguyễn Thị Hoa | 29/07/2026 | 31/07/2026 | 0% | Chưa bắt đầu | |||||||||||||||||||
23 | 6 | Triển khai gửi chính thức và theo dõi phản hồi | Vũ Thị Hương | 01/08/2026 | 31/08/2026 | 0% | Chưa bắt đầu | |||||||||||||||||||
24 | ||||||||||||||||||||||||||
25 | 3. NGÂN SÁCH DỰ ÁN | |||||||||||||||||||||||||
26 | Ngân sách được duyệt (triệu đồng) | 40 | ||||||||||||||||||||||||
27 | Đã sử dụng (triệu đồng) | 18 | ||||||||||||||||||||||||
28 | Còn lại (triệu đồng) | 22 | ||||||||||||||||||||||||
29 | Tỷ lệ sử dụng ngân sách | 45,0% | ||||||||||||||||||||||||
30 | ||||||||||||||||||||||||||
31 | 4. RỦI RO VÀ VẤN ĐỀ | |||||||||||||||||||||||||
32 | Vấn đề | Mức độ ảnh hưởng | Hướng xử lý | Người phụ trách | Hạn xử lý | |||||||||||||||||||||
33 | Landing page demo chưa có case study ngành sản xuất để đính kèm trong email | Trung bình | Bổ sung 1 case study thực tế trước khi gửi chính thức | Trần Văn Nam | 29/07/2026 | |||||||||||||||||||||
34 | Chưa xác nhận chính xác số lượng khách hàng đã tải Ebook01 do dữ liệu CRM cần làm sạch | Cao | Phối hợp với đội CRM để đối soát danh sách trước khi gửi | Vũ Thị Hương | 25/07/2026 | |||||||||||||||||||||
35 | ||||||||||||||||||||||||||
36 | 5. KẾT QUẢ ĐẠT ĐƯỢC TRONG KỲ | |||||||||||||||||||||||||
37 | - Hoàn thành danh sách khách hàng mục tiêu và nội dung email chính theo đúng cấu trúc đã duyệt. - Hoàn thành 90% thiết kế template email và landing page demo, dự kiến chốt trước 25/07/2026. | |||||||||||||||||||||||||
38 | ||||||||||||||||||||||||||
39 | ||||||||||||||||||||||||||
40 | 6. KẾ HOẠCH GIAI ĐOẠN TIẾP THEO | |||||||||||||||||||||||||
41 | STT | Công việc | Người phụ trách | Deadline | ||||||||||||||||||||||
42 | 1 | Hoàn thiện thiết kế template email và landing page | Phạm Văn Long | 25/07/2026 | ||||||||||||||||||||||
43 | 2 | Thiết lập workflow gửi email tự động | Vũ Thị Hương | 29/07/2026 | ||||||||||||||||||||||
44 | 3 | Gửi thử nghiệm và rà soát | Nguyễn Thị Hoa, Vũ Thị Hương | 31/07/2026 | ||||||||||||||||||||||
45 | 4 | Triển khai gửi chính thức | Vũ Thị Hương | 01/08/2026 | ||||||||||||||||||||||
46 | ||||||||||||||||||||||||||
47 | ||||||||||||||||||||||||||
48 | Người lập báo cáo (Quản lý dự án) | Trưởng phòng / Ban Giám đốc phê duyệt | ||||||||||||||||||||||||
49 | ||||||||||||||||||||||||||
50 | ||||||||||||||||||||||||||
51 | ||||||||||||||||||||||||||
52 | ||||||||||||||||||||||||||
53 | Ghi chú: Các chỉ số ở mục 1 tự động tính từ bảng WBS (mục 2) — sửa % hoàn thành hoặc trạng thái của bất kỳ hạng mục nào, dashboard phía trên sẽ tự cập nhật theo. Riêng 'Số ngày còn lại' là số nhập tay tính đến ngày lập báo cáo, cần cập nhật thủ công cho mỗi kỳ báo cáo. | |||||||||||||||||||||||||
54 | ||||||||||||||||||||||||||
55 | ||||||||||||||||||||||||||
56 | ||||||||||||||||||||||||||
57 | ||||||||||||||||||||||||||
58 | ||||||||||||||||||||||||||
59 | ||||||||||||||||||||||||||
60 | ||||||||||||||||||||||||||
61 | ||||||||||||||||||||||||||
62 | ||||||||||||||||||||||||||
63 | ||||||||||||||||||||||||||
64 | ||||||||||||||||||||||||||
65 | ||||||||||||||||||||||||||
66 | ||||||||||||||||||||||||||
67 | ||||||||||||||||||||||||||
68 | ||||||||||||||||||||||||||
69 | ||||||||||||||||||||||||||
70 | ||||||||||||||||||||||||||
71 | ||||||||||||||||||||||||||
72 | ||||||||||||||||||||||||||
73 | ||||||||||||||||||||||||||
74 | ||||||||||||||||||||||||||
75 | ||||||||||||||||||||||||||
76 | ||||||||||||||||||||||||||
77 | ||||||||||||||||||||||||||
78 | ||||||||||||||||||||||||||
79 | ||||||||||||||||||||||||||
80 | ||||||||||||||||||||||||||
81 | ||||||||||||||||||||||||||
82 | ||||||||||||||||||||||||||
83 | ||||||||||||||||||||||||||
84 | ||||||||||||||||||||||||||
85 | ||||||||||||||||||||||||||
86 | ||||||||||||||||||||||||||
87 | ||||||||||||||||||||||||||
88 | ||||||||||||||||||||||||||
89 | ||||||||||||||||||||||||||
90 | ||||||||||||||||||||||||||
91 | ||||||||||||||||||||||||||
92 | ||||||||||||||||||||||||||
93 | ||||||||||||||||||||||||||
94 | ||||||||||||||||||||||||||
95 | ||||||||||||||||||||||||||
96 | ||||||||||||||||||||||||||
97 | ||||||||||||||||||||||||||
98 | ||||||||||||||||||||||||||
99 | ||||||||||||||||||||||||||
100 | ||||||||||||||||||||||||||