| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | STT | Tên hàng hóa | Cấu hình, đặc tính, thông số kỹ thuật hoặc tương đương | Đơn vị tính | Số lượng | |||||||||||||||||||||
2 | 1 | Băng gạc vô trùng cố định kim luồn, kích thước 60x70mm, | Băng gạc vô trùng cố định kim luồn, kích thước 60x70mm | Cái | 1.600 | |||||||||||||||||||||
3 | 2 | Muối tinh khiết, dạng viên | Muối tinh khiết, dạng viên | Kg | 3.300 | |||||||||||||||||||||
4 | 3 | Sâu nối máy thở | Nhựa PVC y tế. | Cái | 155 | |||||||||||||||||||||
5 | 4 | Test nhanh xét nghiệm liên cầu khuẩn | Test nhanh xét nghiệm liên cầu khuẩn | Hộp | 2 | |||||||||||||||||||||
6 | 5 | Băng dính cá nhân | - Vải Viscose và Polyamide co giãn, không thấm nước. - Đệm thấm dịch: Màu trắng gồm bông và lớp lưới Polyethylene không gây dính. - Keo: Oxyd kẽm không dùng dung môi. - Kích thước>=19mm x 72mm - Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O) | Miếng | 33.800 | |||||||||||||||||||||
7 | 6 | Băng dính lụa 2,5cmx5m | - Vải lụa Taffeta trắng, 100% sợi cellulose acetate. - Số sợi 44x19,5 sợi/cm, trọng lượng của khối phủ 50-60 g/m2, lực dính 1,8-5,5 N/cm. - Keo tối thiểu Zinc oxide không dùng dung môi phủ đều | Cuộn | 8.599 | |||||||||||||||||||||
8 | 7 | Băng keo chỉ thị hấp khô | Băng keo chỉ thị hấp khô. Dùng cho máy hấp khô | Cuộn | 7 | |||||||||||||||||||||
9 | 8 | Băng keo chỉ thị hấp ướt | - Băng keo chỉ thị nhiệt kích thước>=C1224mm x 55m, vạch mực chuyển từ trắng ngà sang nâu sẫm/đen sau tiệt khuẩn. - Thành phần: giấy 75-85%, chất bám dính 10-20%, Acrylic Polymer: 2-5%, mực chỉ thị 0,5-2%. | Cuộn | 40 | |||||||||||||||||||||
10 | 9 | Băng rốn sơ sinh | Mỗi hộp có 3 gạc và 3 vòng băng thun đã tiệt trùng bằng khí E.O.GAS. | Cái | 9.000 | |||||||||||||||||||||
11 | 10 | Băng xô 15cm x5 m | Kích thuớc: 15cm x 5m. Sản phẩm được dệt từ sợi 100% cotton có độ thấm hút rất cao, không có độc tố. | Cuộn | 2.330 | |||||||||||||||||||||
12 | 11 | Băng cuộn xô 7cm x2,5 m | Kích thuớc: 7cm x 2,5m. Sản phẩm được dệt từ sợi 100% cotton có độ thấm hút rất cao, không có độc tố. | Cuộn | 2.225 | |||||||||||||||||||||
13 | 12 | Bao cao su | Mùi: Không mùi Màu sắc và độ trong: Trong mờ và không màu + Size 49: - Chiều dài: ≥ 170 mm - Chiều rộng: 49 mm ± 2 mm + Size 52: - Chiều dài: ≥ 170 mm - Chiều rộng: 52 mm ± 2 mm Độ dày: 0,065 mm ± 0,015 mm | Cái | 720 | |||||||||||||||||||||
14 | 13 | Bầu lọc khuẩn | Màng Hygroscopic của phin lọc làm ấm, tạo độ ẩm và mang lại hiệu quả cho đường thở cho bệnh nhân. ‧ Khả năng tạo ẩm: 32mg / H2O ở VT 500ml ‧ Mức kháng tại 30 LPM : 100pa ‧ Khoảng chết: 40 ml ‧ Thể tích: 150-1500ml ‧ Áp lực giọt dịch: ít hơn 0,35 kPa ‧ Hiệu quả lọc vi khuẩn : 99,999 % ‧ Hiệu quả lọc virus : 99,999 % | Cái | 1.600 | |||||||||||||||||||||
15 | 14 | Bơm tiêm 1ml | - Xy lanh dung tích 1ml được sản xuất từ nhựa y tế nguyên sinh. - Gioăng có núm bơm hết hành trình giúp tiêm hết thuốc, đạt khoảng chết ≤ 0.03ml, khí và dung dịch tiêm không lọt qua được gioăng. - Kim làm bằng thép không gỉ, sắc nhọn, vát 3 C19cạnh. Kim các cỡ 25Gx1", 26Gx1/2". Đốc kim có màu giúp phân biệt cỡ kim theo tiêu chuẩn quốc tế. - Bao bì có miếng giấy thoát khí EO 2,8x2,8 cm để thoát hết dư lượng khí EO trong quá trình tiệt trùng - Đạt tiêu chuẩn CE, tiêu chuẩn tiệt trùng EN ISO 11135: 2014, EN ISO 13485hoặc tương đương | Cái | 7.390 | |||||||||||||||||||||
16 | 15 | Bơm tiêm 3ml | - Xy lanh dung tích 3ml được sản xuất từ nhựa y tế nguyên sinh. - Pít tông có khía bẻ gãy để hủy, không có ba via. - Kim làm bằng thép không gỉ, sắc nhọn, vát 3 cạnh. Kim các cỡ 23Gx1", 25Gx1". Đốc kim có màu giúp phân biệt cỡ kim theo tiêu chuẩn quốc tế. - Bao bì có miếng giấy thoát khí EO 2,8x2,8 cm để thoát hết dư lượng khí EO trong quá trình tiệt trùng - Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O). Đạt tiêu chuẩn CE, tiêu chuẩn tiệt trùng EN ISO 11135: 2014, EN ISO 13485 hoặc tương đương | Cái | 51.080 | |||||||||||||||||||||
17 | 16 | Bơm tiêm 5ml | - Xy lanh dung tích 5ml được sản xuất từ nhựa y tế nguyên sinh. - Pít tông có khía bẻ gãy để hủy, không có ba via. - Kim làm bằng thép không gỉ, sắc nhọn, vát 3 cạnh. Kim các cỡ 23Gx1", 25Gx1". Đốc kim có màu giúp phân biệt cỡ kim theo tiêu chuẩn quốc tế. - Bao bì có miếng giấy thoát khí EO 2,8x2,8 cm để thoát hết dư lượng khí EO trong quá trình tiệt trùng - Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O). Đạt tiêu chuẩn CE, tiêu chuẩn tiệt trùng EN ISO 11135: 2014, EN ISO 13485 hoặc tương đương | Cái | 196.989 | |||||||||||||||||||||
18 | 17 | Bơm tiêm 10ml | - Xy lanh dung tích 10ml được sản xuất từ nhựa y tế nguyên sinh. - Pít tông có khía bẻ gãy để hủy, không có ba via. - Kim làm bằng thép không gỉ, sắc nhọn, vát 3 cạnh. Kim các cỡ 23Gx1", 25Gx1". Đốc kim có màu giúp phân biệt cỡ kim theo tiêu chuẩn quốc tế. - Bao bì có miếng giấy thoát khí EO 2,8x2,8 cm để thoát hết dư lượng khí EO trong quá trình tiệt trùng. - Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O). Đạt tiêu chuẩn CE, tiêu chuẩn tiệt trùng EN ISO 11135: 2014, EN ISO 13485 hoặc tương đương | Cái | 208.216 | |||||||||||||||||||||
19 | 18 | Bơm tiêm 20ml | - Xy lanh dung tích 20ml được sản xuất từ nhựa y tế nguyên sinh. - Pít tông có khía bẻ gãy để hủy, không có ba via. - Bề mặt gioăng phẳng giúp bơm hết hành trình của thuốc. - Kim làm bằng thép không gỉ, sắc nhọn, vát 3 cạnh. Kim cỡ 23Gx1". Đốc kim có màu giúp phân biệt cỡ kim theo tiêu chuẩn quốc tế. - Bao bì có miếng giấy thoát khí EO 2,8x2,8 cm để thoát hết dư lượng khí EO trong quá trình tiệt trùng - Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O). Đạt tiêu chuẩn CE, tiêu chuẩn tiệt trùng EN ISO 11135: 2014 hoặc tương đương | Cái | 7.900 | |||||||||||||||||||||
20 | 19 | Bơm tiêm 50ml | Bơm tiêm nhựa dùng một lần 50ml, đốc xi lanh nhỏ lắp vừa kim tiêm các số. | Cái | 14.875 | |||||||||||||||||||||
21 | 20 | Bơm cho ăn 50ml | - Xy lanh dung tích 60cc được sản xuất từ nhựa y tế nguyên sinh. - Bơm có thiết kế có vòng ngón tay cầm giúp cầm chắc chắn, thân xylanh được chia vạch thể tích theo oz và cc. - Đốc xy lanh to lắp vừa dây cho ăn và có nắp đậy. - Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O). - Đạt tiêu chuẩn EN ISO 11135: 2014. hoặc tương đương | Cái | 3.202 | |||||||||||||||||||||
22 | 21 | Bơm tiêm cản quang (gồm có nòng bơm tiêm + dây dẫn + ống hút thuốc) | Bơm tiêm cản quang (gồm có nòng bơm tiêm + dây dẫn + ống hút thuốc). Nòng bơm tiêm dung tích 200ml, Sử dụng được cho máy tiêm Optione hãng Mallinkrodt loại 1 nòng. | Cái | 60 | |||||||||||||||||||||
23 | 22 | Bơm tiêm tráng Heparin | Bơm tiêm tráng Heparin. Sử dụng 1 lần, vô khuẩn ( đã được khử trùng bằng khí EO), chất liệu bằng nhựa y tế, dung tích 1 ml, có tráng Heparin | Cái | 7.500 | |||||||||||||||||||||
24 | 23 | Bông lót bó bột cỡ 10cm x2,7m | Bông lót bó bột cỡ 10cm x2,7m Làm từ chất liệu bông 100% Polyester không thấm nước, không gây kích ứng khi sử dụng | Cuộn | 550 | |||||||||||||||||||||
25 | 24 | Bông lót bó bột cỡ 15cm x2,7m | Bông lót bó bột cỡ 15cm x2,7m Làm từ chất liệu bông 100% Polyester không thấm nước, không gây kích ứng khi sử dụng | Cuộn | 626 | |||||||||||||||||||||
26 | 25 | Bông lót bó bột cỡ 20cm x2,7m | Bông lót bó bột cỡ 20cm x2,7m Làm từ chất liệu bông 100% Polyester không thấm nước, không gây kích ứng khi sử dụng | Cuộn | 595 | |||||||||||||||||||||
27 | 26 | Bông thấm nước y tế | Bông thấm nước y tế. Sản xuất từ 100% bông xơ thiên nhiên, thành phần chính là Cellulose được chế tạo từ xơ của hạt cây các loài Bông, không lẫn sợ nylon. | Kg | 401 | |||||||||||||||||||||
28 | 27 | Ống chống tụt lưỡi | Canuyl chống tụt lưỡi các số. Chất liệu: nhựa y tế cao cấp, đảm bảo an toàn khi sử dụng. | Cái | 705 | |||||||||||||||||||||
29 | 28 | Ống mở khí quản tiệt trùng các số | Canuyl mở khí quản tiệt trùng các số. Được làm bằng nhựa PVC không độc. Có bóng, cong 90 độ. Đầu valve có khóa. Đường mờ tia X chạy dọc chiều dài ống. Đầu cổ dài 240cm. Không có cao su. Sử dụng 1 lần. | Cái | 65 | |||||||||||||||||||||
30 | 29 | Ống thông tĩnh mạch 1 nòng | Kim dẫn đường thẳng sác bén. Dây kim loại dẫn đường mềm dẻo, tránh vặn xoắn, đầu chữ J giảm tổn thương khi luôn. Có dao mổ và kim nong bằng nhựa. Catheter bằng chất liệu polyurethan đường kính ngoài 6F, chiều dài 20cm, 1 nòng, kích cỡ nòng 14G. Đầu nối catheter có valve 2 chiều, tránh nhiễm khuẩn. Có dây cáp để định vị đầu catheter bằng sóng ECG. | Cái | 178 | |||||||||||||||||||||
31 | 30 | Ống thông tĩnh mạch trung tâm 2 nòng | Size: 7 FR; kỹ thuật Seldinger; chất liệu: Polyurethan; độ tương thích sinh học cao; các loại thuốc có thể được phân phối qua ống thông để tránh tẩy mô hoặc tác động gây đau; đường bức xạ rõ nét, đánh dấu rõ ràng để đảm bảo vị trí chính xác; thiết kế đưa chất lỏng vào hoặc rút máy từ hệ thống tĩnh mạch trung tâm ra; đạt tiêu chuẩn ISO, CE | Cái | 300 | |||||||||||||||||||||
32 | 31 | Chất khử khuẩn mức độ cao dụng cụ y tế | Thành phần: Dung dịch 1% chứa 0.15% peracetic acid; <5% phosphates, chất hoạt động bề mặt không ion, >30% chất tẩy trắng gốc oxy | Gam | 60.000 | |||||||||||||||||||||
33 | 32 | Chỉ thị hóa học đa thông số (hấp hơi nước) | Chỉ thị hóa học dùng trong quá trình tiệt trùng bằng hơi nước - Đa thông số, dùng cho máy hấp ướt | Hộp | 48 | |||||||||||||||||||||
34 | 33 | Cồn tuyệt đối | Cồn tuyệt đối. Nồng độ Ethanol 99%. | Chai | 108 | |||||||||||||||||||||
35 | 34 | Đầu côn vàng nhựa, có khía hoặc không khía | Đầu côn vàng nhựa, có khía hoặc không khía dùng trong y tế, được sản xuất bằng nhựa PP chánh phẩm chất lượng cao không chứa kim loại. Có khía hoặc không khía. Dung tích tối đa 200ul. | Cái | 36.000 | |||||||||||||||||||||
36 | 35 | Đầu côn xanh | Đầu côn xanh nhựa dùng trong y tế, được sản xuất bằng nhựa PP chánh phẩm chất lượng cao không chứa kim loại. Có khía hoặc không khía. Dung tích tối đa 1000ul. | Cái | 12.500 | |||||||||||||||||||||
37 | 36 | Đầu hút nhựa | Chất liệu nhựa PVC. Đầu hút rỗng và cứng. Đầu ống có hình củ để tiếp cận thanh quản dễ dàng. | Cái | 800 | |||||||||||||||||||||
38 | 37 | Dầu Parafin ống nhựa | Dầu Parafin dùng trong y tế, được đóng trong ống nhựa 5 ml hàn kín, không rạn nứt, không đen đầu. Không có các tiểu phân không tan khi kiểm tra bằng mắt thường. Dung tích >=5 ml. | Ống | 4.264 | |||||||||||||||||||||
39 | 38 | Dầu soi kính hiển vi | Dầu soi kính hiển vi | ml | 2 | |||||||||||||||||||||
40 | 39 | Dây dẫn lưu ổ bụng bằng cao su | . Chất liệu cao su, đường kính 9 -12mm, chiều dài 1,2m | Cái | 170 | |||||||||||||||||||||
41 | 40 | Dây dẫn lưu ổ bụng | Dây dẫn lưu ổ bụng | Cái | 350 | |||||||||||||||||||||
42 | 41 | Dây dẫn oxy người lớn có gọng kính | Chất liệu nhựa PVC, dây dài 2000 mm. Màu xanh nhạt. Size: người lớn (L).Túi 1 bộ. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016. | Cái | 2.504 | |||||||||||||||||||||
43 | 42 | Dây dẫn oxy trẻ em có gọng kính | Chất liệu nhựa PVC, dây dài 2000 mm. Màu xanh nhạt. Size: trẻ em (S). Túi 1 bộ. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016. | Cái | 125 | |||||||||||||||||||||
44 | 43 | Dây hút nhớt các số | Được sản xuất từ nhựa PVC y tế, dây mềm, có chiều dài 500 mm. Một đầu dây được gắn phễu, đầu còn lại được bo tròn. Có 02 lỗ hình bầu dục nằm đối xứng hai bên thành ống dây, cách đầu bo một khoảng lần lượt là 10 mm, 20mm. Mỗi dây được đóng vào 01 túi và được tiệt trùng bằng khí EO. | Cái | 38.300 | |||||||||||||||||||||
45 | 44 | Dây máy điện châm | Bộ 5 giắc cắm, phù hợp với máy | Bộ | 100 | |||||||||||||||||||||
46 | 45 | Dây nối bơm tiêm điện 140cm | Dây nối bơm tiêm điện >=140cm | Cái | 2.167 | |||||||||||||||||||||
47 | 46 | Dây nối đi kèm dây truyền các loại, các cỡ 30 cm | Dây nối bơm tiêm điện với khóa kết nối Luer lock. Khóa bảo vệ: cap connector. Ống chống xoắn. Độ dài của dây nối là 30cm. | Cái | 5.860 | |||||||||||||||||||||
48 | 47 | Dây Sillicon dùng 1 lần đường kính 8 loại 2m | Dây Sillicon dùng 1 lần phi 8 loại 2m | Cái | 1.870 | |||||||||||||||||||||
49 | 48 | Dây truyền dịch | Chất liệu nhựa PVC nguyên sinh, màng lọc chất liệu vải PP không dệt. Ống mềm (dây dẫn chính): PVC nguyên sinh+Silicon, mềm dẻo, dai, độ đàn hồi cao, không gãy gập, không có chất DEHP, độ dày ống chính: 50s, đường kính ngoài ≥ 3,8mm. Van khoá điều chỉnh hộp và kẹp bằng trục lăn, linh hoạt, hiệu quả đảm bảo dòng chảy đều. Đầu nối làm bằng cao su. Đầu kim sắc nhọn, vát 3 cạnh không có gờ sản xuất từ vật liệu inox không gỉ, không bị cặn trong, có nắp đậy bảo vệ. Kích thước: Kim: 21G x 1’1/2. Độ dài dây dẫn: ≥1550 mm. | Bộ | 71.546 | |||||||||||||||||||||
50 | 49 | Dây truyền máu | Dây dài >=180cm, màng lọc siêu nhỏ với kích thước lỗ lọc 200µm, bầu. Tốc độ dòng chảy: 20 giọt/ml. Chất liệu dây: PVC, có kim truyền không cánh cỡ 18G. | Bộ | 1.555 | |||||||||||||||||||||
51 | 50 | Điện cực tim | Miếng dán dạng FOAM, mềm, dễ sử dụng, không gây tổn thương da cho bệnh nhân. Gel tiếp xúc: Vật liệu Aquatic có độ ổn định và chính xác cao. | Cái | 14.600 | |||||||||||||||||||||
52 | 51 | Dung dịch acid acetic | Dạng lỏng màu trắng | Lít | 1 | |||||||||||||||||||||
53 | 52 | Dung dịch rửa tay phẫu thuật (4%) | 4%kl/kl Chlorhexidine Digluconate. Hàm lượng phụ gia vừa đủ 100% | Lít | 126 | |||||||||||||||||||||
54 | 53 | Bộ dung dịch tan gỉ | Thành phần: Glycolic Acid 8% | Bộ | 1 | |||||||||||||||||||||
55 | 54 | Dung dịch tan gỉ | Thành phần: Triethanolamine 8% | Bộ | 1 | |||||||||||||||||||||
56 | 55 | Dung dịch tẩy Protein dùng cho dụng cụ y tế | Thành phần:5 Enzyme hiệu suất cao (Protease, Lipases, Amylases, Mannanase, Cellulase ) 10% | Lít | 220 | |||||||||||||||||||||
57 | 56 | Formaldehyt | Nồng độ: 37-40% Ứng dụng: Là chất lỏng không màu. Ứng dụng: được sử dụng để làm chất tẩy uế hay để bảo quản các mẫu sinh vật. | Lít | 40 | |||||||||||||||||||||
58 | 57 | Gạc hút y tế | Gạc được dệt từ sợi 100% cotton, không có Dextrin . | Mét | 43.000 | |||||||||||||||||||||
59 | 58 | Gạc phẫu thuật không dệt 7,5x 7,5cm x6 lớp tiệt trùng | Gạc phẫu thuật không dệt 7,5x 7,5cm x6 lớp tiệt trùng | Gói | 690 | |||||||||||||||||||||
60 | 59 | Găng mổ tiệt trùng | Sản xuất từ cao su thiên nhiên. Có phủ bột chống dính các cỡ, vô trùng. | Đôi | 28.840 | |||||||||||||||||||||
61 | 60 | Găng tay dài sản | Sản xuất từ latex cao su thiên nhiên. Màu trắng tự nhiên của cao su. Có phủ bột ngô chống dính. | Đôi | 612 | |||||||||||||||||||||
62 | 61 | Găng tay khám | Găng tay khám các số, chiều dài tổng thể tối thiểu tất cả các số 240mm.Độ dày đầu ngón tay (0.11mm ± 0.02), độ dày lòng bàn tay (0.10mm ± 0.02); độ giãn dài tối thiểu trước lão hóa ( 650%) và độ dãn dài tối thiểu sau lão hóa (500%); Độ dai tối thiểu trước khi dùng 18MPa và độ dai tối thiểu sau khi dùng 14MPa. Hàm lượng bột tối đa 10mg/dm2. | Đôi | 263.828 | |||||||||||||||||||||
63 | 62 | Gel bôi trơn y tế | Được sử dụng trong điện liệu pháp, kỹ thuật soi bàng quang, thăm khám bằng tay và bôi trơn | Tuýp | 75 | |||||||||||||||||||||
64 | 63 | Gel siêu âm lít | Phù hợp với tần số siêu âm đang sử dụng không gây bẩn quần áo, không gây hại đầu dò, không gây mẫn cảm hoặc rát da. | Lít | 510 | |||||||||||||||||||||
65 | 64 | Giấy điện tim 6 cần | Kích thước 110mm x 140mm x 143 sheets. Phù hợp với máy điện tim Nihon kohden. | Tập | 904 | |||||||||||||||||||||
66 | 65 | Giấy in ảnh siêu âm | Kích thước khoảng 110mm x 20 m. Số lượng in/cuộn: 215 bản in. Sử dụng được cho máy in ảnh siêu âm Sony. | Cuộn | 715 | |||||||||||||||||||||
67 | 66 | Giấy in nhiệt | Chiều rộng 5 cm. Sử dụng phù hợp cho máy đông máu CA 620 | Cuộn | 6 | |||||||||||||||||||||
68 | 67 | Giấy in nhiệt máy khí máu | Chiều rộng 5.7 cm. Giấy in nhiệt máy khí máu sử dụng phù hợp cho máy in nhiệt máy khí máu GEM 3000 | Cuộn | 122 | |||||||||||||||||||||
69 | 68 | Giấy in nhiệt máy nước tiểu | Chiều rộng >=5.8 cm. Giấy in nhiệt máy nước tiểu phù hợp sử dụng cho máy in nhiệt nước tiểu Urichek. | Cuộn | 250 | |||||||||||||||||||||
70 | 69 | Giấy in siêu âm màu | Dung lượng >= 240 tờ và 03 ribbon mực màu. Kích thước: 100 x 90 mm. Giấy in ảnh siêu âm màu phù hợp với máy in Sony. | Tập | 518 | |||||||||||||||||||||
71 | 70 | Giấy monitor sản khoa | Kích thước khoảng 150 x 100 x 150 sheet | Tập | 48 | |||||||||||||||||||||
72 | 71 | Dung dịch nhuộm Giemsa mẹ | Dung dịch nhuộm Giemsa mẹ | Lít | 2 | |||||||||||||||||||||
73 | 72 | Chất khử khuẩn mức độ cao dụng cụ y tế | 0,55% Ortho- Phthalaldehyde, pH=7 pha sẵn khử khuẩn mức độ cao dụng cụ nội soi và dụng cụ không chịu nhiệt. Không mùi, không hoạt hóa. pH = 7. | Lít | 250 | |||||||||||||||||||||
74 | 73 | Chất nhuộm nhân Hematoxylin loại B | Chất nhuộm nhân Hematoxylin loại B | Chai | 3 | |||||||||||||||||||||
75 | 74 | Kẹp rốn sơ sinh | Sản xuất từ chất liệu nhựa PP nguyên sinh, độ trơn láng cao. | Cái | 2.030 | |||||||||||||||||||||
76 | 75 | Khóa 3 ngã | • Ống PVC mềm, trong suốt và có sức bền cao • Cho phép xoay vòng 360 • Trong khóa ba ngã có mũi tên đánh dấu nhằm chỉ hướng của dòng chảy. | Cái | 2.709 | |||||||||||||||||||||
77 | 76 | Khóa 3 ngã có dây nối 25cm | Chống nứt gãy, rò rỉ khi truyền với nhũ dịch béo hay các loại thuốc. Dây nối dài 25 cm. Dây nối không có chất phụ gia DEHP , thay thế bằng DEHT an toàn. | Cái | 872 | |||||||||||||||||||||
78 | 77 | Kim cánh bướm | Chất liệu nhựa PVC y tế, chiều dài dây truyền: khoảng 300 mm | Cái | 2.170 | |||||||||||||||||||||
79 | 78 | Kim châm cứu số 10cm | Hình dáng tay cầm được cuộn xoắn ốc đồng đều bằng 1 sợi thép. Mũi kim bén nhọn, giảm được lực cản khi châm qua da giúp bệnh nhân bớt đau. Chiều dài 10 cm, đạt tiêu chuẩn ISO, CE. | Cái | 8.200 | |||||||||||||||||||||
80 | 79 | Kim châm cứu số 5cm | Hình dáng tay cầm được cuộn xoắn ốc đồng đều bằng 1 sợi thép. Mũi kim bén nhọn, giảm được lực cản khi châm qua da giúp bệnh nhân bớt đau. Chiều dài 5 cm, đạt tiêu chuẩn ISO, CE. | Cái | 170.000 | |||||||||||||||||||||
81 | 80 | Kim chọc dò gây tê tủy sống số 25 | Đầu kim Quinke 3 mặt vát dài 3 1/2" G25, sắc bén Chuôi kim trong suốt, có phản quang, giúp phát hiện nhanh dịch não tủy chảy ra | Cái | 1.400 | |||||||||||||||||||||
82 | 81 | Kim chọc dò gây tê tủy sống số 27 | Đầu kim Quinke 3 mặt vát dài 3 1/2" G27, sắc bén Chuôi kim trong suốt, có phản quang, giúp phát hiện nhanh dịch não tủy chảy ra | Cái | 150 | |||||||||||||||||||||
83 | 82 | Kim chọc dò gây tê tủy sống số 18 | Đầu kim Quinke 3 mặt vát dài 3 1/2" G18, sắc bén Chuôi kim trong suốt, có phản quang, giúp phát hiện nhanh dịch não tủy chảy ra | Cái | 20 | |||||||||||||||||||||
84 | 83 | Kim khâu các cỡ (khâu da, khâu ruột) | • Được sản xuất bằng thép Cacbon với công nghệ sản xuất hiện đại cho đầu kim nhẵn, sắt nhọn. | Cái | 162 | |||||||||||||||||||||
85 | 84 | Kim lấy thuốc các cỡ 18 | Kim lấy thuốc các cỡ. Vỉ đựng kim có chỉ thị màu phân biệt các cỡ kim. | Cái | 204.158 | |||||||||||||||||||||
86 | 85 | Kim luồn tĩnh mạch các số | Kim làm bằng thép không gỉ, đầu kim có 3 mặt vát, sắc bén, dễ lấy ven và giảm đau. - Kim có ống chụp bảo vệ khi chưa sử dụng. - Ống catheter làm từ chất liệu PTFE nhựa y tế tương thích sinh học có tính đàn hồi, chống xoắn-gập. Đầu ống catheter hình vát nón ôm sát kim giúp dễ dàng lấy ven, gây tổn thương ít, ít đau. - Kim có cổng bơm thuốc bổ xung, nắp đậy bật rễ dàng. - Khoang báo máu thiết kế trong xuất giúp dễ dàng xác định lấy đúng ven . - Khử trùng bằng khí EO( Ethylene Oxide). - Thời gian lưu kim 96 giờ. | Cái | 67.684 | |||||||||||||||||||||
87 | 86 | Lam kính | Lam kính ( kích thước 25.4x76.2mm,dày 1.2mm ) | Cái | 17.616 | |||||||||||||||||||||
88 | 87 | Lưỡi dao cắt bệnh phẩm | Lưỡi dao cắt bệnh phẩm. Cắt được tất cả các loại mô (mô cứng, mô mềm, cắt lạnh, cắt mỏng), được sử dụng hàng ngày với độ sác lưỡi dao ổn định. Sử dụng cho tất cả các loại máy cắt tiêu bản. | Cái | 150 | |||||||||||||||||||||
89 | 88 | Lưỡi dao mổ các số | Thép không rỉ. Thiết kế cân bằng, mềm dẽo, rất sắc bén, lắp vào bộ phận dễ dàng, đóng gói tiệt trùng phương pháp chiếu xạ Gamma. | Cái | 3.758 | |||||||||||||||||||||
90 | 89 | Bản cực trung tính dùng cho dao mổ điện | Bản cực trung tính dùng cho dao mổ điện | Cái | 100 | |||||||||||||||||||||
91 | 90 | Mặt nạ khí dung trẻ em | Mask khí dung trẻ em. Mặt nạ mềm, trong suốt, dễ chịu khi sử dụng, dây đeo đàn hồi điều chỉnh dễ dàng. | Cái | 65 | |||||||||||||||||||||
92 | 91 | Mặt nạ thở oxy sơ sinh, trẻ em | Mask thở oxy sơ sinh | Cái | 65 | |||||||||||||||||||||
93 | 92 | Mặt nạ thở oxy người lớn | Mask thở oxy người lớn, chất liệu PVC y tế | Cái | 1.273 | |||||||||||||||||||||
94 | 93 | Mặt nạ thở oxy người lớn có túi khí | Mask thở oxy người lớn có túi khí | Cái | 373 | |||||||||||||||||||||
95 | 94 | Mặt nạ thở oxy trẻ em có túi | Mask thở oxy trẻ em có túi | Cái | 125 | |||||||||||||||||||||
96 | 95 | Miếng cầm máu mũi | Miếng cầm máu mũi, kích thước 8.0x2x1.5 cm, vật liệu polyvinyl, có dây. Đóng gói riêng từng miếng, tiệt trùng. | Miếng | 60 | |||||||||||||||||||||
97 | 96 | Nước cất vô khuẩn 2 lần | Nước cất vô khuẩn 2 lần | Lít | 8.740 | |||||||||||||||||||||
98 | 97 | Nước rửa tay nhanh | Thành phần: 75%tt/tt Ethanol 8%tt/tt Isopropyl Alcohol 0.5%tt/tt Chlorhexidine Digluconate. Hàm lượng phụ gia vừa đủ 100% | Lít | 1.095 | |||||||||||||||||||||
99 | 98 | Nước rửa tay qua nước | Thành phần: 1% w/w Chlorhexidine Digluconate Hàm lượng phụ gia vừa đủ 100% | Lít | 845 | |||||||||||||||||||||
100 | 99 | Nước tẩy Javen | Hàm lượng NaClO 80±5 g/l; hàm lượng NaOH dư 7±2 g/l | Lít | 2.600 |