| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | TỔNG CÔNG TY CẢNG HÀNG KHÔNG MIỀN BẮC | |||||||||||||||||||||||||
2 | TRUNG TÂM KHAI THÁC GA HÀNG KHÔNG NỘI BÀI | |||||||||||||||||||||||||
3 | CÂU HỎI MÔN: VẬN HÀNH XE NÂNG TỰ HÀNH VÀ THANG NÂNG NGƯỜI | |||||||||||||||||||||||||
4 | STT | Nội dung câu hỏi | Các phương án trả lời | Đáp án đúng | Ghi chú | |||||||||||||||||||||
5 | 1 | Trang thiết bị bảo hộ cá nhân cơ bản khi làm việc với các loại xe nâng | 1 | Kính bảo hộ, giày an toàn, khẩu trang, mũ bảo hộ. | 3 | Quy định, An toàn | ||||||||||||||||||||
6 | 2 | Kính bảo hộ, găng tay chống cắt, găng tay chống dầu. | ||||||||||||||||||||||||
7 | 3 | Giày an toàn, mũ bảo hộ, dây đai an toàn, quần áo bảo hộ. | ||||||||||||||||||||||||
8 | 4 | Giày an toàn, mặt nạ phòng độc, dây đai an toàn, quần áo bảo hộ. | ||||||||||||||||||||||||
9 | 2 | Hàng ngày, trước khi làm việc trên cao người sử dụng phải kiểm tra dây đeo an toàn bằng cách nào | 1 | Kiểm tra khoá, móc, đường chỉ... xem có bị rỉ hoặc đứt không | 4 | Quy định, An toàn | ||||||||||||||||||||
10 | 2 | Đeo vào người rồi mắc vào vật chắc chắn ở dưới đất và ngả người xem dây có bất thường gì không | ||||||||||||||||||||||||
11 | 3 | Theo 1 hoặc 2 | ||||||||||||||||||||||||
12 | 4 | Theo 1 và 2 | ||||||||||||||||||||||||
13 | 3 | Phải đeo dây an toàn khi làm việc ở những độ cao | 1 | Từ 1m trở lên | 2 | Quy định, An toàn | ||||||||||||||||||||
14 | 2 | Từ 2m trở lên | ||||||||||||||||||||||||
15 | 3 | Từ 3m trở lên | ||||||||||||||||||||||||
16 | 4 | Ở phía dưới có những vật sắc nhọn, nguy hiểm từ 1m trở lên | ||||||||||||||||||||||||
17 | 4 | Người làm việc trên cao có tuổi trên ? | 1 | 18 | 1 | Quy định, An toàn | ||||||||||||||||||||
18 | 2 | 16 | ||||||||||||||||||||||||
19 | 3 | 21 | ||||||||||||||||||||||||
20 | 4 | 25 | ||||||||||||||||||||||||
21 | 5 | Trong những câu sau câu nào là đúng khi làm việc trên cao | 1 | Đùa nghịch, leo trèo qua lan can an toàn, qua cửa sổ | 3 | Quy định, An toàn | ||||||||||||||||||||
22 | 2 | Trước và trong thời gian làm việc trên cao được uống rượu, bia, hút thuốc lào. | ||||||||||||||||||||||||
23 | 3 | Công nhân cần có túi đựng dụng cụ, đồ nghề, cấm vứt ném dụng cụ, đồ nghề hoặc bất kỳ vật gì từ trên cao xuống. | ||||||||||||||||||||||||
24 | 4 | Không sử dụng dây an toàn khi làm việc | ||||||||||||||||||||||||
25 | 6 | Yêu cầu về sức khỏe đối với người làm việc trên cao | 1 | Phụ nữ có thai | 4 | Quy định, An toàn | ||||||||||||||||||||
26 | 2 | Người có bệnh tim, huyết áp, tai điếc, mắt kém | ||||||||||||||||||||||||
27 | 3 | Trong tình trạng say rượu bia | ||||||||||||||||||||||||
28 | 4 | Người có giấy chứng nhận đảm bảo sức khỏe làm việc trên cao do cơ quan y tế cấp định kỳ 6 tháng 1 lần | ||||||||||||||||||||||||
29 | 7 | Xe nâng tự hành có được phép tham gia giao thông đường bộ hay không? | 1 | Có được phép | 2 | Quy định, An toàn | ||||||||||||||||||||
30 | 2 | Không được phép | ||||||||||||||||||||||||
31 | 3 | Chỉ được phép khi người điều khiển có bằng lái ô tô B2 trở lên | ||||||||||||||||||||||||
32 | 4 | Chỉ được phép trong các trường hợp khẩn cấp | ||||||||||||||||||||||||
33 | 8 | Tài liệu ISO về quản lý kỹ thuật đối với hệ thống bảo trì tòa nhà và xe nâng là tài liệu nào? | 1 | H05.KG.CK | 3 | Kiến thức chung | ||||||||||||||||||||
34 | 2 | H06.KG.CK | ||||||||||||||||||||||||
35 | 3 | H07.KG.CK | ||||||||||||||||||||||||
36 | 4 | H08.KG.CK | ||||||||||||||||||||||||
37 | 9 | Cảng hàng không Nội Bài có những loại xe và thang nâng nào? | 1 | UL-40E,UL-48EW, GS1930, GS3246, Z80/60, TeuPen | 1 | Kiến thức chung | ||||||||||||||||||||
38 | 2 | GS1930, GS3246, Z80/60 | ||||||||||||||||||||||||
39 | 3 | Z80/60, TeuPen | ||||||||||||||||||||||||
40 | 4 | UL-40E, GS1930, GS3246 | ||||||||||||||||||||||||
41 | 10 | Xe nâng Z80/60 chạy bằng gì? | 1 | Nguồn điện 220VAC | 3 | Thông số, Cấu tạo | ||||||||||||||||||||
42 | 2 | Xăng | ||||||||||||||||||||||||
43 | 3 | Dầu diezel | ||||||||||||||||||||||||
44 | 4 | Điện ắc quy 24V | ||||||||||||||||||||||||
45 | 11 | Xe nâng GS1930 và GS3246 chạy bằng gì? | 1 | Điện xoay chiều 220V. | 2 | Thông số, Cấu tạo | ||||||||||||||||||||
46 | 2 | Điện ắc quy 24V | ||||||||||||||||||||||||
47 | 3 | Xăng | ||||||||||||||||||||||||
48 | 4 | Dầu diezel. | ||||||||||||||||||||||||
49 | 12 | Thang nâng UL-40E chạy bằng gì? | 1 | Điện xoay chiều 220V. | 1 | Thông số, Cấu tạo | ||||||||||||||||||||
50 | 2 | Điện ắc quy | ||||||||||||||||||||||||
51 | 3 | Dầu diezel. | ||||||||||||||||||||||||
52 | 4 | Xăng | ||||||||||||||||||||||||
53 | 13 | Xe nâng Teupen sử dụng nguồn nhiên liệu nào ? | 1 | Nguồn điện ắc quy. | 4 | Thông số, Cấu tạo | ||||||||||||||||||||
54 | 2 | Nguồn điện 220 VAC | ||||||||||||||||||||||||
55 | 3 | Dầu diezel. | ||||||||||||||||||||||||
56 | 4 | Sử dụng cả nguồn điện 220VAC và dầu Diezel | ||||||||||||||||||||||||
57 | 14 | Xe nâng Z80/60 điều khiển lái xe di chuyển ở đâu? | 1 | Bảng điều khiển trên sàn thao tác. | 1 | Điều khiển vận hành | ||||||||||||||||||||
58 | 2 | Bảng điều khiển trên thân xe. | ||||||||||||||||||||||||
59 | 3 | Tay điều khiển từ xa | ||||||||||||||||||||||||
60 | 4 | Không có chế độ lái. | ||||||||||||||||||||||||
61 | 15 | Xe nâng GS1930 điều khiển lái ở đâu? | 1 | Bảng điều khiển trên sàn thao tác. | 1 | Điều khiển vận hành | ||||||||||||||||||||
62 | 2 | Bảng điều khiển trên thân xe. | ||||||||||||||||||||||||
63 | 3 | Tay điều khiển từ xa | ||||||||||||||||||||||||
64 | 3 | Không có chế độ lái. | ||||||||||||||||||||||||
65 | 16 | Xe nâng GS3246 điều khiển lái ở đâu? | 1 | Bảng điều khiển trên sàn thao tác. | 1 | Điều khiển vận hành | ||||||||||||||||||||
66 | 2 | Bảng điều khiển trên thân xe. | ||||||||||||||||||||||||
67 | 3 | Tay điều khiển từ xa | ||||||||||||||||||||||||
68 | 4 | Không có chế độ lái. | ||||||||||||||||||||||||
69 | 17 | Thang nâng UL-40E điều khiển lái ở đâu? | 1 | Bảng điều khiển trên sàn thao tác. | 4 | Điều khiển vận hành | ||||||||||||||||||||
70 | 2 | Bảng điều khiển trên thân xe. | ||||||||||||||||||||||||
71 | 3 | Tay điều khiển từ xa | ||||||||||||||||||||||||
72 | 4 | Không có chế độ lái. | ||||||||||||||||||||||||
73 | 18 | Xe nâng Teupen điều khiển lái ở đâu? | 1 | Bảng điều khiển trên sàn thao tác. | 3 | Điều khiển vận hành | ||||||||||||||||||||
74 | 2 | Bảng điều khiển trên thân xe. | ||||||||||||||||||||||||
75 | 3 | Bảng điều khiển kết nối không dây khi người điều khiển đứng cạnh xe trong phạm vi cho phép | ||||||||||||||||||||||||
76 | 4 | Không có chế độ lái. | ||||||||||||||||||||||||
77 | 19 | Xe nâng GS1930 và GS3246 có mấy động cơ bánh lốp? | 1 | 1 | 2 | Thông số, Cấu tạo | ||||||||||||||||||||
78 | 2 | 2 | ||||||||||||||||||||||||
79 | 3 | 3 | ||||||||||||||||||||||||
80 | 4 | 4 | ||||||||||||||||||||||||
81 | 20 | Xe nâng Z80/60 có mấy động cơ bánh lốp? | 1 | 4 | 1 | Thông số, Cấu tạo | ||||||||||||||||||||
82 | 2 | 3 | ||||||||||||||||||||||||
83 | 3 | 2 | ||||||||||||||||||||||||
84 | 4 | 1 | ||||||||||||||||||||||||
85 | 21 | Xe nâng GS1930 có chiều cao nâng tối đa là bao nhiêu? | 1 | 11.75m. | 4 | Thông số, Cấu tạo | ||||||||||||||||||||
86 | 2 | 11m. | ||||||||||||||||||||||||
87 | 3 | 10m. | ||||||||||||||||||||||||
88 | 4 | 7.79m | ||||||||||||||||||||||||
89 | 22 | Xe nâng GS1930 có tải trọng nâng tối đa là bao nhiêu? | 1 | 227kg. | 1 | Thông số, Cấu tạo | ||||||||||||||||||||
90 | 2 | 180kg. | ||||||||||||||||||||||||
91 | 3 | 280kg. | ||||||||||||||||||||||||
92 | 4 | 318kg | ||||||||||||||||||||||||
93 | 23 | Xe nâng GS3246 có chiều cao nâng tối đa là bao nhiêu? | 1 | 8m | 4 | Thông số, Cấu tạo | ||||||||||||||||||||
94 | 2 | 10m | ||||||||||||||||||||||||
95 | 3 | 12m | ||||||||||||||||||||||||
96 | 4 | 11.75m | ||||||||||||||||||||||||
97 | 24 | Xe nâng GS3246 có tải trọng nâng tối đa là bao nhiêu? | 1 | 318kg | 1 | Thông số, Cấu tạo | ||||||||||||||||||||
98 | 2 | 227kg | ||||||||||||||||||||||||
99 | 3 | 200kg | ||||||||||||||||||||||||
100 | 4 | 180kg | ||||||||||||||||||||||||