| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ||||||||||||||||||||||||||
2 | SỞ Y TẾ BÌNH THUẬN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM | ||||||||||||||||||||||||
3 | BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH | Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | ||||||||||||||||||||||||
4 | ||||||||||||||||||||||||||
5 | KẾ HOẠCH MUA SẮM NĂM 2024 | |||||||||||||||||||||||||
6 | GÓI THẦU: HỘP ĐỰNG DỤNG CỤ NỘI SOI | |||||||||||||||||||||||||
7 | ||||||||||||||||||||||||||
8 | STT | Danh mục | Mô tả yêu cầu về tính năng, thông số kỹ thuật và các thông tin liên quan về kỹ thuật | Đơn vị tính | Số lượng | Đơn giá trên 01 ĐVT (có VAT) | Ghi chú | |||||||||||||||||||
9 | 1 | Hộp đựng ống soi bằng Plastic. | - Kích thước: 550*160*60mm - Đáy đục lỗ - Vật liệu: Nhôm anode hóa - Sử dụng lọc giấy (Code: CFK-20-001) hoặc lọc vải (Code: CFB-20-001) cho tiệt trùng bằng hơi nước. | Cái | 2 | |||||||||||||||||||||
10 | 2 | Khay lưới dùng cho vệ sinh, tiệt trùng và bảo quản 1 ống nội soi cứng. Bao gồm giá đỡ cho đầu nối cổng ánh sáng, giá đỡ silicon cho ống soi quang học và nắp đậy. | - Giỏ đựng dụng cụ dạng lưới bằng thép không gỉ, cho dụng cụ nội soi - Thanh silicone: (Code: CTF-1) 02 cái để đỡ ống nội soi - Kích thước: 290x80x52 mm | Cái | 2 | |||||||||||||||||||||
11 | 3 | Khay lưới dùng vệ sinh, tiệt trùng và bảo quản, cho một ống soi cứng, có nắp đậy và giá đỡ ống soi bằng silicon | - Giỏ đựng dụng cụ dạng lưới bằng thép không rỉ, cho dụng cụ nội soi - Thanh silicone: (Code: CTF-1) 02 cái để đỡ ống nội soi - Kích thước: 460x80x52 mm | Cái | 2 | |||||||||||||||||||||
12 | 4 | Khay lưới dùng cho vệ sinh, tiệt trùng, vận chuyển và bảo quản dụng cụ. | - Giỏ đựng dụng cụ dạng lưới bằng thép không gỉ, cỡ lớn - Kích thước: 485 x 255 x50 mm | Cái | 2 | |||||||||||||||||||||
13 | 5 | Khay lưới dùng cho vệ sinh, tiệt trùng và bảo quản dụng cụ. | - Giỏ đựng dụng cụ dạng lưới bằng thép không gỉ, cỡ lớn - Kích thước: 485 x 255 x70 mm | Cái | 2 | |||||||||||||||||||||
14 | 6 | Hộp đựng ống soi bằng Plastic, | - Kích thước: 550*160*60mm - Đáy đục lỗ - Vật liệu: Nhôm anode hóa - Sử dụng lọc giấy (Code: CFK-20-001) hoặc lọc vải (Code: CFB-20-001) cho tiệt trùng bằng hơi nước | Cái | 2 | |||||||||||||||||||||
15 | 7 | Hộp đựng bằng Plastic, có đục lỗ, nắp đậy trong suốt, có miếng đệm bằng silicon, | - Hộp đựng dụng cụ tiệt trùng STANDARD, cỡ nhỏ, cao 100 mm - Kích thước: 285x280x100 mm - Vật liệu: Nhôm Anode hóa - Loại STANDARD nắp dùng lọc giấy / lọc vải / lọc teflon - Tấm lót silicone: (Code: CSC-24-023): 01 cái | Cái | 2 | |||||||||||||||||||||
16 | 8 | Hộp nhựa dùng tiệt trùng và bảo quản, có đục lỗ, nắp đậy trong suốt, có miếng đệm bằng silicon, | - Hộp đựng dụng cụ tiệt trùng STANDARD, cỡ lớn, cao 100 mm - Kích thước: 580x280x100 mm - Vật liệu: Nhôm Anode hóa - Loại STANDARD nắp dùng lọc giấy / lọc vải / lọc teflon - Tấm lót silicone: (Code: CSC-52-023): 01 cái | Cái | 2 | |||||||||||||||||||||
17 | 9 | Hộp nhựa dùng để tiệt trùng và bảo quản dụng cụ, có đục lỗ, nắp đậy trong suốt, có miếng đệm bằng silicon, 2 tầng, sử dụng cho 16 forceps và 8 dụng cụ, | - Hộp đựng dụng cụ tiệt trùng STANDARD, cỡ lớn, cao 150 mm - Kích thước: 580x280x150 mm - Vật liệu: Nhôm Anode hóa - Loại STANDARD nắp dùng lọc giấy / lọc vải / lọc teflon - Tấm lót silicone: (Code: CSC-52-023): 01 cái | Cái | 2 | |||||||||||||||||||||
18 | 10 | Hộp đựng bằng nhựa dùng tiệt trùng và bảo quản dụng cụ, có đục lỗ, nắp đậy trong suốt, có miếng đệm bằng silicon, | - Hộp đựng dụng cụ tiệt trùng STANDARD, cỡ lớn, cao 100 mm - Kích thước: 580x280x100 mm - Vật liệu: Nhôm Anode hóa - Loại STANDARD nắp dùng lọc giấy / lọc vải / lọc teflon - Tấm lót silicone: (Code: CSC-52-023): 01 cái | Cái | 2 | |||||||||||||||||||||
19 | 11 | Hộp nhựa dùng bảo quản và tiệt trùng dụng cụ. Có ngăn xếp để bảo quản lên đến 12 dụng cụ với đường kính từ 2,5 đến 10mm và khay cho 6 trocar. Nắp đậy trong suốt, có đục lỗ, | - Hộp đựng dụng cụ tiệt trùng STANDARD, cỡ lớn, cao 200 mm - Kích thước: 580x280x200 mm - Vật liệu: Nhôm Anode hóa - Loại STANDARD nắp dùng lọc giấy / lọc vải / lọc teflon - Tấm lót silicone: (Code: CSC-52-023): 01 cái | Cái | 2 | |||||||||||||||||||||
20 | Tổng khoản: 11 khoản. | |||||||||||||||||||||||||
21 | ||||||||||||||||||||||||||
22 | ||||||||||||||||||||||||||
23 | ||||||||||||||||||||||||||
24 | ||||||||||||||||||||||||||
25 | ||||||||||||||||||||||||||
26 | ||||||||||||||||||||||||||
27 | ||||||||||||||||||||||||||
28 | ||||||||||||||||||||||||||
29 | ||||||||||||||||||||||||||
30 | ||||||||||||||||||||||||||
31 | ||||||||||||||||||||||||||
32 | ||||||||||||||||||||||||||
33 | ||||||||||||||||||||||||||
34 | ||||||||||||||||||||||||||
35 | ||||||||||||||||||||||||||
36 | ||||||||||||||||||||||||||
37 | ||||||||||||||||||||||||||
38 | ||||||||||||||||||||||||||
39 | ||||||||||||||||||||||||||
40 | ||||||||||||||||||||||||||
41 | ||||||||||||||||||||||||||
42 | ||||||||||||||||||||||||||
43 | ||||||||||||||||||||||||||
44 | ||||||||||||||||||||||||||
45 | ||||||||||||||||||||||||||
46 | ||||||||||||||||||||||||||
47 | ||||||||||||||||||||||||||
48 | ||||||||||||||||||||||||||
49 | ||||||||||||||||||||||||||
50 | ||||||||||||||||||||||||||
51 | ||||||||||||||||||||||||||
52 | ||||||||||||||||||||||||||
53 | ||||||||||||||||||||||||||
54 | ||||||||||||||||||||||||||
55 | ||||||||||||||||||||||||||
56 | ||||||||||||||||||||||||||
57 | ||||||||||||||||||||||||||
58 | ||||||||||||||||||||||||||
59 | ||||||||||||||||||||||||||
60 | ||||||||||||||||||||||||||
61 | ||||||||||||||||||||||||||
62 | ||||||||||||||||||||||||||
63 | ||||||||||||||||||||||||||
64 | ||||||||||||||||||||||||||
65 | ||||||||||||||||||||||||||
66 | ||||||||||||||||||||||||||
67 | ||||||||||||||||||||||||||
68 | ||||||||||||||||||||||||||
69 | ||||||||||||||||||||||||||
70 | ||||||||||||||||||||||||||
71 | ||||||||||||||||||||||||||
72 | ||||||||||||||||||||||||||
73 | ||||||||||||||||||||||||||
74 | ||||||||||||||||||||||||||
75 | ||||||||||||||||||||||||||
76 | ||||||||||||||||||||||||||
77 | ||||||||||||||||||||||||||
78 | ||||||||||||||||||||||||||
79 | ||||||||||||||||||||||||||
80 | ||||||||||||||||||||||||||
81 | ||||||||||||||||||||||||||
82 | ||||||||||||||||||||||||||
83 | ||||||||||||||||||||||||||
84 | ||||||||||||||||||||||||||
85 | ||||||||||||||||||||||||||
86 | ||||||||||||||||||||||||||
87 | ||||||||||||||||||||||||||
88 | ||||||||||||||||||||||||||
89 | ||||||||||||||||||||||||||
90 | ||||||||||||||||||||||||||
91 | ||||||||||||||||||||||||||
92 | ||||||||||||||||||||||||||
93 | ||||||||||||||||||||||||||
94 | ||||||||||||||||||||||||||
95 | ||||||||||||||||||||||||||
96 | ||||||||||||||||||||||||||
97 | ||||||||||||||||||||||||||
98 | ||||||||||||||||||||||||||
99 | ||||||||||||||||||||||||||
100 | ||||||||||||||||||||||||||