| A | B | C | D | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | KARINOX COFFEE | Delicate Decor Việt Nam | ||||||||||||||||||||||
2 | |||||||||||||||||||||||
3 | TÍN CHỈ | TIÊU ĐỀ | THÔNG TIN CẦN CÓ | MÔ TẢ CHI TIẾT (Tối đa 200 từ song ngữ) | |||||||||||||||||||
4 | Năng lượng (Energy) | 18/100 điểm | ||||||||||||||||||||||
5 | E-1 | Thiết kế thụ động (Tiếp cận về kiến trúc) Passive Design (architectural approaches) | 1) Hướng công trình, đề xuất giảm thiểu mặt đứng hướng Đông và Tây Orientation (smaller façades to East and West) 2) Khối nhà giảm nhận ánh sáng mặt trời và tăng khả năng thông gió tự nhiên Massing for reduced solar gain and natural ventilation 3) Che nắng cho mái và mặt đứng Façade and roof shading (architectural or vegetative walls/roofs) 4) Tỉ lệ tường kính của mặt phía đông và tây < 30% East and West window to wall rations < 30% 5) Kính có thiết bị che chắn Shading on glazing 6) Giảm lượng nhiệt truyền qua tường - Gạch AAC, các lớp cách nhiệt ở mặt đứng phía Đông, Tây) Minimize heat transfer through walls - AAC block, insulation on East and West facades, etc. 7) Giảm nhiệt truyền qua mái - sử dụng lớp cách nhiệt Minimize heat transfer through roof - insulation 8) Kính 2 lớp low-e Low-e double pane window glazings 9) Giảm nhiệt bức xạ truyền qua vỏ ngoài công trình nhờ vật liệu có hệ số phản xạ mặt trời (SRI) cao Limit solar radiation on exterior surfaces with high solar reflectance (SRI) roofing, facade screens, roof shading (solar panels, green roofs, architectural), vegetation, etc. 10) Thông gió tự nhiên khi thời tiết ôn hòa hoặc ban đêm Natural ventilation for cooling during mild weather/nightime 11) Khác Other | Dự án Karinox nằm tại vùng có khí hậu tương đối khắc nghiệt với lượng nắng và gió lớn, quanh năm khô cằn. Vị trí khu đất nằm khu đô thị mới với lượng bê tông hóa cao, hạn chế về cây xanh và các công trình cải thiện chất lượng khí hậu nội khu. Để giải quyết những bất lợi đặc thù của thiên nhiên, toàn bộ hệ mái mặt ngoài công trình chúng tôi sử dụng thủ pháp thiết kế 2 lớp. Điều này giúp bầu không khí trong lòng công trình được cải thiện đáng kể về lượng nhiệt hấp thụ từ đó tiết kiệm năng lượng cho tòa nhà cũng như hiệu suất làm việc của điều hòa không khí được tốt hơn. Lớp ngoài cùng mặt tiền chính là lớp bê tông phủ gạch gốm Bàu Trúc. Lớp gốm đất sét nung này ngoài tạo hiệu ứng về mặt thẩm mĩ nó cũng giúp công trình giảm một cách đáng kể lượng nhiệt hấp thụ vì gốm được chứng minh có độ dẫn nhiệt thấp, phản xạ nhiệt tốt và giảm truyền nhiệt qua tường, cũng như chủ động trong việc lấy ánh sáng tự nhiên cho công trình. Lớp thứ hai là lớp vỏ áo chính bê tông gốm tạo khoảng trống không gian thông thoáng điều này giống như lớp đệm nhỏ triệt tiêu lượng nhiệt hấp thụ còn lại từ lớp vỏ ngoài nhờ việc đối lưu không khí, không khí được luân chuyển liên tục mang khí nóng ngưng tụ ra ngoài. Lớp trong cùng bảo vệ bầu không khí bên trong công trình là lớp kính được tối ưu nhất có thế và chủ động trong việc khai thác nguồn sáng tự nhiên. 2 hướng nguồn sáng chính được đội ngũ thiết kế khái thác trong thủ pháp này: Nguồn sáng trực tiếp từ những khoảng trống do lớp vỏ ngoài cùng tạo ra và nguồn sáng gián tiếp theo trục đứng từ những khoảng thông từ lớp đệm tạo ra. Công trình muốn hạn chế tối đa việc khai thác nguồn sáng trực tiếp và thay vào đó là chủ động trong việc khai thác nguồn sáng gián tiếp tránh bực xạ nhiệt trực tiếp. The Karinox project is located in an area with a relatively harsh climate with a large amount of sunlight and wind, and is dry all year round. The land is located in a new urban area with a high amount of concrete, limited trees and works to improve the quality of the internal climate. To solve the specific disadvantages of nature, the entire roof system of the building's exterior is designed using a 2-layer design technique. This helps to significantly improve the atmosphere inside the building in terms of heat absorption, thereby saving energy for the building as well as improving the efficiency of the air conditioner. The outermost layer of the facade is a layer of concrete covered with Bau Truc ceramic tiles. This layer of fired clay ceramic tiles, in addition to creating an aesthetic effect, also helps the building significantly reduce the amount of heat absorbed because ceramics are proven to have low thermal conductivity, good heat reflection and reduce heat transfer through the wall, as well as being proactive in getting natural light for the building. The second layer is the main ceramic concrete shell that creates a clear space, which is like a small buffer that eliminates the remaining heat absorbed from the outer shell thanks to air convection, the air is continuously circulated, bringing condensed hot air out. The innermost layer that protects the atmosphere inside the building is the most optimized glass layer possible and is proactive in exploiting natural light sources. 2 main light sources are exploited by the design team in this technique: Direct light from the gaps created by the outer shell and indirect light along the vertical axis from the gaps created by the buffer layer. The project wants to minimize the exploitation of direct light sources and instead be proactive in exploiting indirect light sources to avoid direct heat radiation. | |||||||||||||||||||
6 | E-2 | Thiết kế chủ động - Các hệ thống điện và cơ Active Design (mechanical & electrical systems) | 1) Energy efficient cooling Thiết bị làm mát sử dụng năng lượng hiệu quả 2) Hệ thống thông gió sử dụng Hồi nhiệt (HRV) hoặc Hồi Enthalpy (ERV) Ventilation uses Heat Recovery Ventilator (HRV) or Enthalpy Recovery Ventilator (ERV) 3) Hệ thống nước nóng (Bơm nhiệt, bình nóng lạnh tức thì, bể chứa được cách nhiệt tốt Hot water systems (heat pump, instantaneous, or well insulated tanks 4) Hệ thống chiếu sáng có hiệu suất cao Energy efficient lighting (LED with high lumens per watt ratings) 5) Design for daylighting integration integration electrical lighting Tích hợp chiếu sáng tự nhiên hỗ trợ dùng đèn điện 6) Khác Other | Hướng, bố cục và vật liệu của tòa nhà đã được cân nhắc kỹ lưỡng để tối đa hóa ánh sáng tự nhiên và thông gió, giảm nhu cầu sử dụng ánh sáng nhân tạo và điều hòa không khí. Bên cạnh đó, thiết kế các tấm kính lớn để tăng ánh sáng tự nhiên cũng mang lại lợi ích về mặt thẩm mỹ và giảm tiêu thụ điện năng. Việc sử dụng vật liệu truyền sáng ở khu vực cửa và tường cũng giúp tăng đáng kể lượng ánh sáng tự nhiên cho công trình. Điều này góp phần giảm thiểu một lượng lớn năng lượng trong quá trình hoạt động. Giải pháp điều hòa không khí tổng thế, Hệ thống điều hòa không khí trung tâm VRV giúp việc vận hành chủ động việc điều khiển nhiệt độ từng khu vực riêng biệt, việc vận hành tiết kiệm năng lượng và đạt hiệu suất làm việc cao . Hệ thống thông gió sử dụng thu Hồi Enthalpy (ERV). Energy Recovery Ventilator (Thông gió phục hồi năng lượng) là một loại hệ thống thông gió thu hồi nhiệt và độ ẩm từ khí thải. Với những điều kiện tự nhiên việc lựa chọn ứng dụng thiết bị vừa có chức năng trao đổi nhiệt trong phòng vừa có chức năng thông gió. Việc chủ động trong việc lấy sáng tự nhiên giúp công trình kiểm soát tốt việc sử dụng nguồn sáng nhân tạo. Vào ban ngày công trình hoàn toàn không sử dụng đèn chiếu sáng, ánh sáng tự nhiên được sử dụng một cách tối đa - điều này cũng giúp tiết kiệm lượng lớn năng lượng điện. Với đặc thù công trình cà phê, kịch bản chiếu sáng không cần quá nhiều ánh sáng, hệ thống đèn sử dụng chủ yếu là đèn spotlight cho từng khu vực ngồi. Xây dựng kịch bản chiếu sáng chủ động, giúp công trình chủ động linh hoạt hơn cho từng hoạt động và chủ đề của quán cà phê. The orientation, layout and materials of the building have been carefully considered to maximize natural light and ventilation, reducing the need for artificial lighting and air conditioning. In addition, the design of large glass panels to increase natural light also brings aesthetic benefits and reduces power consumption. The use of light-transmitting materials in the door and wall areas also helps to significantly increase the amount of natural light for the building. This contributes to reducing a large amount of energy during operation. The overall air conditioning solution, the VRV central air conditioning system helps to actively control the temperature of each separate area, saving energy and achieving high working efficiency. The ventilation system uses Enthalpy Recovery (ERV). Energy Recovery Ventilator is a type of ventilation system that recovers heat and moisture from exhaust air. With natural conditions, the choice of equipment applications has both the function of heat exchange in the room and the function of ventilation. Being proactive in taking natural light helps the project control the use of artificial light sources well. During the day, the project does not use any lighting, natural light is used to the maximum - this also helps save a large amount of electricity. With the characteristics of the coffee project, the lighting scenario does not require too much light, the lighting system mainly uses spotlights for each seating area. Building a proactive lighting scenario helps the project to be more proactive and flexible for each activity and theme of the coffee shop. | |||||||||||||||||||
7 | E-3 | Thiết bị sử dụng năng lượng hiệu quả Energy Efficient Appliances | Thiết bị có dán nhãn năng lượng Appliances with high ratings on energy efficiency labels | Công trình ưu tiên sử dụng thiết bị dán nhãn năng lượng, nhằm đảm bảo tính tiết kiệm và sử dụng vận hành đạt hiệu năng cao. The project prioritizes the use of energy-labeled equipment to ensure savings and high-performance operation. | |||||||||||||||||||
8 | E-4 | Năng lượng tái tạo Renewable Energy | 1) Pin năng lượng mặt trời Solar photovoltaic (PV) panels (electricity) 2) Bình nước nóng năng lượng mặt trời Solar thermal panels (hot water) 3) Khác Other | ||||||||||||||||||||
9 | Nước (Water) | 18/100 điểm | ||||||||||||||||||||||
10 | W-1 | Thiết bị sử dụng nước hiệu quả Water Efficient Fixtures | 1) Lắp đặt các vòi nước lưu lượng thấp và các thiết bị vệ sinh tiết kiệm nước Low flow faucets/showers and low flush volume toilets and urinals | Kiểm soát tối đa nguồn nước sử dụng bằng việc tự động hóa vận hành dây chuyền cà phê, cũng như sử dụng thiết bị kiểm soát lưu lượng nước. Maximum control over water usage by automating coffee line operations, as well as using water flow control equipment. | |||||||||||||||||||
11 | W-2 | Sử dụng nước tưới tiêu hiệu quả Water Efficient Landscaping | 1) Trồng các cây trồng tiêu thụ ít nước, cây bản địa Native Vietnam plant species 2) Lắp đặt hệ thống tưới nhỏ giọt Drip irrigation, etc. | Cây trồng trong công trình chúng tôi ưu tiên sử dụng cây bản địa thích hợp với khí hậu nắng nóng, lượng hấp thụ nước ít hơn. Toàn bộ hệ thống cây xanh trong công trình được kiểm soát và tưới nước bằng hệ thống nhỏ giọt được vận hành điều khiển do trung tâm kỹ thuật tòa nhà. For the plants in the project, we prioritize the use of native plants that are suitable for hot climates and absorb less water. The entire green system in the project is controlled and watered by a drip system operated and controlled by the building's technical center. | |||||||||||||||||||
12 | W-3 | Tái chế nước Sustainable Water Practices | 1) Lắp đặt hệ thống thu gom và tái chế nước mưa Rainwater harvesting for indoor and outdoor uses 2) Lắp đặt hệ thống thu gom và tái chế nước xám Grey water recycling | ||||||||||||||||||||
13 | Vật liệu (Materials) | 18/100 điểm | ||||||||||||||||||||||
14 | M-1 | Vật liệu kết cấu bền vững Sustainable Structural Materials | Các mục bao gồm vật liệu với (Some options include materials with) 1) Thành phần từ vật liệu tái chế Recycled content 2) Vật liệu tái tạo nhanh như tre, dừa, ... Rapidly renewable materials (bamboo, cork, coconunt, etc) 3) Gỗ bền vững Sustainably sourced timber (FSC, PEFC) 4) Locally sourced, harvested, and manufactured Vật liệu địa phương 5) Vật liệu có carbon hàm chứa thấp Low embodied carbon concrete (concrete with cement substitutes such as flyash and slag) 6) Giảm thiểu sử dụng bê tông để giảm thiểu nhu cầu sử dụng cát sông cũng như hạn chế phát thải CO2 Minimizaton of concrete (to minimize carbon footprint and use of river sand) 7) (Vật liệu không nung như gạch bê tông, gạch AAC, ...) Non-baked materials (concrete block, AAC block, strawbale, stud walls, rammed earth, etc.) 8) Giảm thiểu sử dụng cát sông, giảm diện tích hoàn thiện tường, giảm bê tông sử dụng, thiết kế tường nhẹ Minimizaton of use of river sand (avoid stucco finishes for walls, minimal concrete use, light wall design) | Công trình Karinox Coffee sử dụng gốm sứ Bàu Trúc - vật liệu đặc trưng của vùng đất Phan Rang, Ninh Thuận. Đây là loại gốm dùng bằng đất sét tự nhiên, không hoá chất độc hại, không gây hại đến môi trường - được sử dụng cả bên trong và bên ngoài công trình cũng giảm đáng kể nhiệt độ bên trong tòa nhà vì gốm được chứng minh là có độ dẫn nhiệt thấp, phản xạ nhiệt tốt và giảm truyền nhiệt qua tường . Việc sử dụng vật liệu là gạch kính giúp truyền sáng ở khu vực cửa và tường cũng giúp tăng đáng kể lượng ánh sáng tự nhiên cho công trình. Điều này góp phần giảm nhu cầu sử dụng ánh sáng nhân tạo, tiết kiệm một lượng lớn năng lượng trong quá trình hoạt động. Karinox Coffee project uses Bau Truc ceramics - a typical material of Phan Rang, Ninh Thuan. This type of ceramic is made from natural clay, does not contain toxic chemicals, does not harm the environment - used both inside and outside the project, also significantly reduces the temperature inside the building because ceramics are proven to have low thermal conductivity, good heat reflection and reduce heat transfer through the wall. The use of glass bricks to transmit light in the door and wall areas also helps to significantly increase the amount of natural light for the project. This contributes to reducing the need for artificial light, saving a large amount of energy during operation. | |||||||||||||||||||
15 | M-2 | Vật liệu được công bố Product disclosure and transparency | Các mục bao gồm vật liệu với (Some options include materials with) 1) Thành phần từ vật liệu tái chế Recycled content 2) Vật liệu tái tạo nhanh như tre, dừa, ... Rapidly renewable materials (bamboo, cork, coconunt, etc) 3) Gỗ bền vững Sustainably sourced timber (FSC, PEFC) 4) Vật liệu địa phương Locally sourced, harvested, and manufactured 5) Vật liệu có carbon hàm chứa thấp Low embodied carbon concrete (concrete with cement substitutes such as flyash and slag) 6) Giảm thiểu sử dụng bê tông để giảm thiểu nhu cầu sử dụng cát sông cũng như hạn chế phát thải CO2 Minimizaton of concrete (to minimize carbon footprint and use of river sand) 7) (Vật liệu không nung như gạch bê tông, gạch AAC, ...) Non-baked materials (concrete block, AAC block, strawbale, stud walls, rammed earth, etc.) 8) Giảm thiểu sử dụng cát sông, giảm diện tích hoàn thiện tường, giảm bê tông sử dụng, thiết kế tường nhẹ Minimizaton of use of river sand (avoid stucco finishes for walls, minimal concrete use, light wall design) | ||||||||||||||||||||
16 | M-4 | Nội thất Furniture | Các mục bao gồm vật liệu với (Some options include materials with) 1) Thành phần từ vật liệu tái chế Recycled content 2) Vật liệu tái tạo nhanh như tre, dừa, ... Rapidly renewable materials (bamboo, cork, coconunt, etc) 3) Gỗ bền vững Sustainably sourced timber (FSC, PEFC) 4) Vật liệu địa phương Locally sourced, harvested, and manufactured | Nội thất công trình sử dụng chủ yếu là nguồn gỗ teak được phép trồng và khai thác chủ động. Gỗ teak cũng là loại gỗ với độ bền chống chọi cao với điều kiện khí hậu khắc nghiệt ở đia phương . Công trình ứng dụng công nghệ sơn kim loại mới, hỗ trợ việc chủ động sử dụng đa dạng kim loại trên nhiều bề mặt. The interior of the project mainly uses teak wood that is allowed to be grown and actively exploited. Teak wood is also a type of wood with high durability to withstand harsh local climate conditions. The project applies new metal painting technology, supporting the active use of a variety of metals on many surfaces. | |||||||||||||||||||
17 | Sức khỏe và tiện nghi (Health & Comfort) | 18/100 điểm | ||||||||||||||||||||||
18 | H-1 | Cấp khí tươi Fresh Air Supply | Số lượng (Quantity) 1) Thiết kế khả năng cấp khí tươi nhờ thông gió tự nhiên cho công trình Design for natural ventilation during good outdoor conditions (low air pollution, mild temperatures) 2) Thông gió bằng điều hòa không khí với điều kiện không khí tốt Mechanical ventilation with good distribution Chất lượng (Quality) 3) Lọc cơ khí cho bụi PM2.5 Mechanical filtration for PM2.5 | Hệ thống thông gió tự nhiên đóng mở chủ động nhờ các hệ thống giếng trời và khe thông giữa 2 lớp vỏ. Cửa sổ chủ động đóng mở từng hoàn cảnh và bối cảnh sử dụng. Giải pháp điều hòa không khí trung tâm, kiểm soát tốt lượng nhiệt từng khu vực cũng như cân bằng diện tích sự khi cần thiết. Natural ventilation system opens and closes actively thanks to the skylight system and the gap between the two shells. Windows open and close actively for each situation and context of use. Central air conditioning solution, good control of heat in each area as well as balancing the area when necessary. | |||||||||||||||||||
19 | H-2 | Phát thải VOC thấp Low VOC Emissions | Chọn vật liệu hoàn thiện nội thất với hàm lượng phát thải VOC thấp Select materials, mainly for interior finishes and furniture, with low Volatile Organic Compounds (VOC) emissions 1) Sơn và lớp phủ Paint and coatings (floor sealants) 2) Chất kết dính và keo Adhesives and glues - flooring, carpeting, etc. 3) Nội thất với ván sợi MDF, ít phát thải formaldehyde Furniture with Medium Density Fiberboard (MDF) - use low or no-urea formaldehyde binders 4) Thảm trải sàn và tấm lót thảm Carpeting and carpet pads 5) Trần nhà, vách ngăn và lớp cách nhiệt Ceilings, partitions, insulation | Nội thất sử dụng nguồn gỗ teak tự nhiên , sự dụng phương pháp lau màu bảo vệ thủ công với nguồn nguyên liệu tự nhiên. Bên cạnh đó chúng tôi cũng sử dụng nguồn ván gỗ công nghiệp MDF An Cường đạt chuẩn các tiêu chuẩn bảo vệ môi trường. The interior uses natural teak wood, using the manual color protection method with natural materials. Besides, we also use An Cuong MDF industrial wood panels that meet environmental protection standards. | |||||||||||||||||||
20 | H-3 | Chiếu sáng tự nhiên Daylighting | Some options include (Các mục bao gồm): 1) Kính ở cao độ cao trên tường Glazing placed high on walls 2) Kệ ánh sáng/ Bẫy sáng Light shelves 3) Giếng trời lấy sáng Atrium light wells | Sử dụng nhiều thủ pháp lấy sáng tự nhiên, giếng trời tầng 3-4, và hệ thống lấy sáng gián tiếp từ khoảng thông giữa các lớp vỏ áo bên ngoài. Using many natural lighting techniques, skylights on the 3rd and 4th floors, and indirect lighting systems from the gaps between the outer shell layers. | |||||||||||||||||||
21 | H-4 | Tầm nhìn ra bên ngoài External Views | 1)Phần lớn công trình có tầm nhìn ra bên ngoài Majority of spaces have line of site to exterior 2) Cảnh quan nhìn thấy từ công trình có chất lượng cao hoặc là cảnh quan tự nhiên Views are aesthetic and/or natural | Karinox nằm ở vị trí trung tâm, sở hữu 3 mặt tiền thoáng, mặt chính nằm trên trục giao thông chính đường Hoàng Diệu vì vậy phần hầu hết các mặt của công trình đều có tầm nhìn hướng ra bên ngoài thành phố Phần ngoại thất của công trình được bố trí rất nhiều cây xanh để làm cảnh quan đồng thời giúp làm giảm nhiệt cho toàn bộ khu tổ hợp. Karinox is centrally located, with 3 open facades, the main facade is on the main traffic axis of Hoang Dieu Street, so most of the sides of the building have a view of the city. The exterior of the building is decorated with many trees to create a landscape and help reduce the heat for the entire complex. | |||||||||||||||||||
22 | H-5 | Tiếp cận Access | 1) Các lối đi cho người già và người tàn tật Access for the elderly and people with disabilities | ||||||||||||||||||||
23 | Môi trường khu vực (Local Environment) | 18/100 điểm | ||||||||||||||||||||||
24 | LE-1 | Lựa chọn khu đất Site Selection | Some options include (Các mục bao gồm): 1) Công trình xây dựng trên đất có giá trị sinh thái thấp Land with low ecological value (previously built on land, urban infill, 2) Tránh xây dựng trên đất nông nghiệp và cảnh quan tự nhiên Avoid farmland and natural habitat, etc. 3) Đánh giá rủi ro và khả năng chống lũ lụt Flood risk assessment and flood avoidance (see IFC's BRI tool) 4) Dễ tiếp cận với giao thông công cộng Close proximity to public transportation 5) Dễ dàng tiếp cận các tiện ích cộng đồng Good connection to other community services | Karinox Coffee là dự án được xây dựng tại trung tâm thành phố Phan Rang - Ninh Thuận với tổng diện tích 2800 m2 Vị trí này nằm trong khu đô thị Đông Bắc phường Hoàng Diệu - thành phố Phan Rang Tháp Chàm. Có 3 mặt thoáng, mặt chính nằm trên trục giao thông chính đường Hoàng Diệu, đối diện là khu hành chính của tỉnh. Phía trong là khuôn viên trường học và khu dân cư. Mật độ xây dựng tối đa cho phép là 85% Diện tích đất: 660m2 Diện tích xây dựng: 2800m2 Mặt chính rộng 12m, mặt bên rộng 36m và mặt sau rộng 22m Giao thông thuận tiện, vị trí trung tâm, 3 mặt tiền đường. Karinox Coffee is a project built in the center of Phan Rang city - Ninh Thuan with a total area of 2800 m2 This location is in the Northeast urban area of Hoang Dieu ward - Phan Rang Thap Cham city. There are 3 open sides, the main side is on the main traffic axis of Hoang Dieu street, opposite is the administrative area of the province. Inside is the school campus and residential area. The maximum allowable construction density is 85% Land area: 660m2 Construction area: 2800m2 The main side is 12m wide, the side is 36m wide and the back is 22m wide Convenient traffic, central location, 3 street frontages. | |||||||||||||||||||
25 | LE-2 | Cây xanh để tăng đa dạng sinh học Vegetation to support biodiversity | 1) Bảo tồn diện tích cảnh quan xanh hiện có Existing greenspace and vegetation preserved 2) Phần trăm diện tích cảnh quan xanh như cây xanh trên canopy, đa dạng cảnh quan, vườn, tạo thêm không gian xanh Percentage of area with greenspace onsite such as canopy trees, diverse landscaping, gardens, recreation space | Toàn bộ cây xanh hiện trạng được ưu tiên bảo vệ và giữ nguyên nhằm đảm bảo cảnh quan đô thị. All existing trees are given priority to be protected and kept intact to ensure the urban landscape. | |||||||||||||||||||
26 | LE-3 | Thiết kế chống đảo nhiệt Heat Island Effect | 1) Giảm thiểu diện tích lát gạch, bê tông, nhựa đường, ... Minimize hardscape areas 2) Che chắn các diện tích lát, bê tông, nhựa đường,… Shade hardscape areas | Thay vì sử dụng tường lát gạch hay vê tông như thông thường, Karinox được thiết kế sử dụng vật liệu là gạch kính giúp truyền sáng ở khu vực cửa và tường cũng giúp tăng đáng kể lượng ánh sáng tự nhiên cho công trình. Điều này góp phần giảm nhu cầu sử dụng ánh sáng nhân tạo, tiết kiệm một lượng lớn năng lượng trong quá trình hoạt động. Instead of using brick or concrete walls as usual, Karinox is designed to use glass bricks to help transmit light in the door and wall areas, also significantly increasing the amount of natural light for the building. This contributes to reducing the need for artificial lighting, saving a large amount of energy during operation. | |||||||||||||||||||
27 | LE-4 | Giảm thiểu ô nhiễm ánh sáng Light Pollution Minimization | 1) Các thiết bị chiếu sáng bên ngoài công trình có che chắn (Chụp đèn) để ngăn chiếu lên trời) Exterior lighting has full cutoff fixtures to prevent uplighting of sky | Các nguồn sáng bên ngoài công trình chủ động chiếu sáng làm nổi bật công trình vào buổi tối, không ảnh hưởng tới môi trường xung quanh cũng như tổng thể khu vực lân cận của công trình. The light sources outside the building actively illuminate the building at night, without affecting the surrounding environment or the overall surrounding area of the building. | |||||||||||||||||||
28 | LE-4 | Xử lý nước mưa chảy tràn Stormwater Runoff | Các mục bao gồm (Some options include:) 1) Diện tích thấm nước của khu đất (Site perviousness) 2) Thu hoạch nước mưa để sử dụng (Rainwater storage for use) 3) Vườn, ao, hồ chứa nước (Rain gardens, swales, retention ponds) | ||||||||||||||||||||
29 | Sáng kiến (Innovation) | 10/100 điểm | ||||||||||||||||||||||
30 | IN-1 | Hiệu năng vượt trội Exceptional Performance | Đạt các kết quả vượt trội cho các tín chỉ đã kể trên Demonstrate exceptional performance in any of the above categories | ||||||||||||||||||||
31 | IN-2 | Sáng kiến Innovation | Thực hiện một giải pháp sáng tạo cho công trình Approach green building challenges in a unique, creative, and innovative way | Karinox Coffee không chỉ là một quán cà phê đơn thuần mà còn là biểu tượng văn hóa, nghệ thuật của vùng đất Phan Rang - Ninh Thuận. Dự án này nổi bật với những yếu tố độc đáo và khác biệt sau: Tôn vinh bản sắc bản địa Karinox Coffee tôn vinh và bảo tồn văn hóa Champa thông qua thiết kế kiến trúc và nội thất. Karinox được thiết kế để tạo ra một không gian thấm đẫm bản sắc địa phương, giúp khách hàng có cảm giác như đang tham gia một triển lãm nghệ thuật về văn hóa Champa. Bên cạnh đó, các công trình kiến trúc đặc trưng của Ninh Thuận như làng gốm Bàu Trúc, núi đá Vĩnh Hy và tháp Chăm được đưa vào chi tiết thiết kế và tái hiện sống động trong nội thất của quán. Điểm khác biệt về kiến trúc Thiết kế của Karinox Coffee tận dụng tối đa các yếu tố thiên nhiên đặc trưng của Phan Rang khi dự án lấy cảm hứng từ biểu tượng "gió" - Phan Rang, dự án được thiết kế phản ánh sự chuyển động và thay đổi liên tục của gió. Mỗi góc nhìn tại Karinox đều mang đến trải nghiệm mới mẻ và linh hoạt. Tiết kiệm năng lượng và bảo vệ môi trường Karinox Coffee đặc biệt chú trọng đến vấn đề bảo vệ môi trường và tiết kiệm năng lượng. Bằng cách thiết kế các cửa hút gió bên trong lớp vỏ bê tông ốp gạch men Bàu Trúc, tạo ra luồng không khí đối lưu và giảm nhiệt. Điều này giúp tiết kiệm nhiên liệu, năng lượng và bảo vệ môi trường. Karinox Coffee is not just a simple coffee shop but also a cultural and artistic symbol of Phan Rang - Ninh Thuan. This project stands out with the following unique and different elements: Honoring local identity Karinox Coffee honors and preserves Champa culture through architectural and interior design. Karinox is designed to create a space imbued with local identity, helping customers feel like they are participating in an art exhibition about Champa culture. In addition, typical architectural works of Ninh Thuan such as Bau Truc pottery village, Vinh Hy stone mountain and Cham tower are included in the design details and vividly reproduced in the interior of the shop. Architectural differences Karinox Coffee's design makes the most of Phan Rang's typical natural elements when the project is inspired by the symbol of "wind" - Phan Rang, the project is designed to reflect the continuous movement and change of the wind. Every angle at Karinox brings a new and flexible experience. Energy saving and environmental protection Karinox Coffee pays special attention to environmental protection and energy saving. By designing air intakes inside the concrete shell covered with Bau Truc ceramic tiles, creating convection air flow and reducing heat. This helps save fuel, energy and protect the environment. | |||||||||||||||||||
32 | |||||||||||||||||||||||
33 | |||||||||||||||||||||||
34 | |||||||||||||||||||||||
35 | |||||||||||||||||||||||
36 | |||||||||||||||||||||||
37 | |||||||||||||||||||||||
38 | |||||||||||||||||||||||
39 | |||||||||||||||||||||||
40 | |||||||||||||||||||||||
41 | |||||||||||||||||||||||
42 | |||||||||||||||||||||||
43 | |||||||||||||||||||||||
44 | |||||||||||||||||||||||
45 | |||||||||||||||||||||||
46 | |||||||||||||||||||||||
47 | |||||||||||||||||||||||
48 | |||||||||||||||||||||||
49 | |||||||||||||||||||||||
50 | |||||||||||||||||||||||
51 | |||||||||||||||||||||||
52 | |||||||||||||||||||||||
53 | |||||||||||||||||||||||
54 | |||||||||||||||||||||||
55 | |||||||||||||||||||||||
56 | |||||||||||||||||||||||
57 | |||||||||||||||||||||||
58 | |||||||||||||||||||||||
59 | |||||||||||||||||||||||
60 | |||||||||||||||||||||||
61 | |||||||||||||||||||||||
62 | |||||||||||||||||||||||
63 | |||||||||||||||||||||||
64 | |||||||||||||||||||||||
65 | |||||||||||||||||||||||
66 | |||||||||||||||||||||||
67 | |||||||||||||||||||||||
68 | |||||||||||||||||||||||
69 | |||||||||||||||||||||||
70 | |||||||||||||||||||||||
71 | |||||||||||||||||||||||
72 | |||||||||||||||||||||||
73 | |||||||||||||||||||||||
74 | |||||||||||||||||||||||
75 | |||||||||||||||||||||||
76 | |||||||||||||||||||||||
77 | |||||||||||||||||||||||
78 | |||||||||||||||||||||||
79 | |||||||||||||||||||||||
80 | |||||||||||||||||||||||
81 | |||||||||||||||||||||||
82 | |||||||||||||||||||||||
83 | |||||||||||||||||||||||
84 | |||||||||||||||||||||||
85 | |||||||||||||||||||||||
86 | |||||||||||||||||||||||
87 | |||||||||||||||||||||||
88 | |||||||||||||||||||||||
89 | |||||||||||||||||||||||
90 | |||||||||||||||||||||||
91 | |||||||||||||||||||||||
92 | |||||||||||||||||||||||
93 | |||||||||||||||||||||||
94 | |||||||||||||||||||||||
95 | |||||||||||||||||||||||
96 | |||||||||||||||||||||||
97 | |||||||||||||||||||||||
98 | |||||||||||||||||||||||
99 | |||||||||||||||||||||||
100 | |||||||||||||||||||||||