K10
 Share
The version of the browser you are using is no longer supported. Please upgrade to a supported browser.Dismiss

 
View only
 
 
ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
DANH SÁCH CỰU SINH VIÊN KHÓA 10
2
3
STTHọ và tên
Ngày sinh
Nơi sinhKhóaNgànhGhi chú
4
5101Lương Văn An12/15/1932
Phổ Thuận - Đức Phổ - Quảng Ngãi
K10Trồng trọt333/QĐ ngày 25/10/1969
5
5102Nguyễn Văn Bài8/15/1942An Ninh - Phù Ninh - Vĩnh PhúcK10Trồng trọt333/QĐ ngày 25/10/1969
6
5103Thái Khắc Bàn6/6/1943Thịnh Sơn - Đô Lương - Nghệ AnK10Trồng trọt333/QĐ ngày 25/10/1969
7
5104Phạm Hồng Bàng8/7/1939Hà Mãn - Thuận Thành - Hà BắcK10Trồng trọt333/QĐ ngày 25/10/1969
8
5105Đỗ Đình Bảng
15/12/1943
Thụy Lâm - Đông Anh - Hà NộiK10Trồng trọt333/QĐ ngày 25/10/1969
9
5106Dương Quang Bảo
30/12/1947
Đại Tập - Khoái Châu - Nghệ AnK10Trồng trọt333/QĐ ngày 25/10/1969
10
5107Trần Ngọc Bảo7/7/1945
Quảng Tiên - Quảng Trạch - Quảng Bình
K10Trồng trọt333/QĐ ngày 25/10/1969
11
5108Lê Văn Bầu14/1/1944Nam Tân - Nam Trực - Nam HàK10Trồng trọt333/QĐ ngày 25/10/1969
12
5109Lê Sĩ Bộ4/5/1945Vân Khê - Yên Lãng - Vĩnh PhúK10Trồng trọt333/QĐ ngày 25/10/1969
13
5110Mai Văn Bưởng3/5/1946Dân Hòa - Thanh Oai - Hà TâyK10Trồng trọt333/QĐ ngày 25/10/1969
14
5111Võ Cảnh1/2/1932Đức Minh - Mộ Đức - Quảng NgãiK10Trồng trọt333/QĐ ngày 25/10/1969
15
5112Ngyễn Văn Cẩn8/5/1943Dương Đức - Lang Gian - Hà BắcK10Trồng trọt333/QĐ ngày 25/10/1969
16
5113Hoàng Đình Chà12/4/1947Mai Tùng - Hạ Hòa - Vĩnh PhúK10Trồng trọt333/QĐ ngày 25/10/1969
17
5114Hoàng Ngọc Châm15/8/1934Vũ Thắng - Vũ Tiên - Thái BìnhK10Trồng trọt333/QĐ ngày 25/10/1969
18
5115
Nguyễn Thị Minh Châu
3/11/1946Nhân Chính - Từ Liêm - Hà NộiK10Trồng trọt333/QĐ ngày 25/10/1969
19
5116Trần Ngọc Chiến12/9/1943Hùng Vương - Kim Sơn - Ninh BìnhK10Trồng trọt333/QĐ ngày 25/10/1969
20
5117Nguyễn Văn Chung2/9/1937Hiệp Hòa - Hưng Nhân - Thái BìnhK10Trồng trọt333/QĐ ngày 25/10/1969
21
5118Đoàn Trung Cừ7//7/1945Đông Hoàng - Tiên Hải - Thái BìnhK10Trồng trọt333/QĐ ngày 25/10/1969
22
5119Nguyễn Văn Cự4/11/1944Kim Hoa - Kim Anh - Vĩnh PhúK10Trồng trọt333/QĐ ngày 25/10/1969
23
5120Lương Xuân Cửu19/8/1945Thanh Hải - Thanh Liêm - Nam HàK10Trồng trọt333/QĐ ngày 25/10/1969
24
5121Trần Kim Diễm2/10/1946Thụ Khánh - Hạ Hòa - Vĩnh PhúK10Trồng trọt333/QĐ ngày 25/10/1969
25
5122Nguyễn Văn Diên
22/12/1947
Mai Lâm - Đông Anh - Hà NộiK10Trồng trọt333/QĐ ngày 25/10/1969
26
5123Trần Văn Dinh
26/12/1943
Khai Sơn - Anh Sơn - Nghệ AnK10Trồng trọt333/QĐ ngày 25/10/1969
27
5124Nguyễn Văn Doãn16/9/1933Hát Môn - Phúc Thọ - Hà TâyK10Trồng trọt333/QĐ ngày 25/10/1969
28
5125Dương Anh Dũng
25/12/1946
Dư Hàng - Hải An - Hải PhòngK10Trồng trọt333/QĐ ngày 25/10/1969
29
5126Nguyễn Thế Duyệt8/8/1944Vinh Quang - Tân Yên - Hà BắcK10Trồng trọt333/QĐ ngày 25/10/1969
30
5127Ngô Văn Dư19/9/1944Đình Bảng - Tiên Sơn - Hà BắcK10Trồng trọt333/QĐ ngày 25/10/1969
31
5128Nguyễn Văn Dương4/4/1945Trung Kiên - Văn Lâm - Hải HưngK10Trồng trọt333/QĐ ngày 25/10/1969
32
5129Nguyễn Văn Đa28/1/1946Bạch Đằng - Thường Tín - Hà TâyK10Trồng trọt333/QĐ ngày 25/10/1969
33
5130Nguyễn Phúc Đạc2/1/1948Sơn Dương - Lâm Thao - Vĩnh PhúK10Trồng trọt333/QĐ ngày 25/10/1969
34
5131Ngô Quang Đáp3/7/1941Thụy Lâm - Đông Anh - Hà NộiK10Trồng trọt333/QĐ ngày 25/10/1969
35
5132Nguyễn Tiến Đắc15/6/1940Hồng Vân - Thường Tín - Hà TâyK10Trồng trọt333/QĐ ngày 25/10/1969
36
5133Nguyễn Tiến Đẩu14/1/1945Kim Bình - Kim Bảng - Nam HàK10Trồng trọt333/QĐ ngày 25/10/1969
37
5134Lê Đang Độ1/7/1935Quỳnh Mỹ - Quỳnh Lưu - Nghệ AnK10Trồng trọt333/QĐ ngày 25/10/1969
38
5135Trịnh Quang Đệ24/8/1938
Thành Công - Thiệu Hóa - Thanh Hóa
K10Trồng trọt333/QĐ ngày 25/10/1969
39
5136Lương Văn Địch12/3/1940Trần Phú - Thanh Trì - Hà NộiK10Trồng trọt333/QĐ ngày 25/10/1969
40
5137Nguyễn Quốc Đoàn24/9/1942Tây Kỳ - Tứ Kỳ - Hải HưngK10Trồng trọt333/QĐ ngày 25/10/1969
41
5138Nguyễn Bá Đôn20/8/1947Bố Hạ - Yên Thế - Hà BắcK10Trồng trọt333/QĐ ngày 25/10/1969
42
5139Trần Văn Em
15/12/1944
Long Sơn - Anh Sơn - Nghệ AnK10Trồng trọt333/QĐ ngày 25/10/1969
43
5140Đào Hữu Gắn10/12/1944
Thủy Sơn - Thủy Nguyên - Hải Phòng
K10Trồng trọt333/QĐ ngày 25/10/1969
44
5141Quỳnh Ngọc Giáo
20/10/1944
Phổ Minh - Đức Phổ - Quảng NgãiK10Trồng trọt333/QĐ ngày 25/10/1969
45
5142Tạ Hữu Hải6/9/1943Diễn Cát - Diễn Châu - Nghệ AnK10Trồng trọt333/QĐ ngày 25/10/1969
46
5143Trần Nam Hải16/6/1946Hải Ninh - Hải Hậu - Nam HàK10Trồng trọt333/QĐ ngày 25/10/1969
47
5144Trần Văn Hải3/1/1946Tam Sơn - Cẩm Khê - Vĩnh PhúK10Trồng trọt333/QĐ ngày 25/10/1969
48
5145Trịnh Văn Hải8/5/1943Mỹ Đức - An Lão - Hải PhòngK10Trồng trọt333/QĐ ngày 25/10/1969
49
5146Hoàng Hàm5/9/1948Lăng Thành - Yên Thành - Nghệ AnK10Trồng trọt333/QĐ ngày 25/10/1969
50
5147Cù Đức Hạnh
19/12/1942
Văn Lương - Tam Nông - Vĩnh PhúK10Trồng trọt333/QĐ ngày 25/10/1969
51
5148Đinh Văn Hạnh
30/12/1943
Bắc Sơn - Mỹ Đức - Hà TâyK10Trồng trọt333/QĐ ngày 25/10/1969
52
5149Trần Thị Hạnh5/5/1944Sơn Thịnh - Huong Sơn - Hà TĩnhK10Trồng trọt333/QĐ ngày 25/10/1969
53
5150Nguyễn Khắc Hào17/3/1946Viên Nội - Ứng Hòa - Hà TâyK10Trồng trọt333/QĐ ngày 25/10/1969
54
5151Vũ Văn Hẩn
17/10/1945
Văn Hội Ninh Giang - Hải HưngK10Trồng trọt333/QĐ ngày 25/10/1969
55
5152Dương Đức Hiền2/2/1947Thạch Tượng - Thạch Hà - Hà TĩnhK10Trồng trọt333/QĐ ngày 25/10/1969
56
5153Mai Huy Hiệt20/8/1945Hải Nhân-tĩnh Gia - Thanh HóaK10Trồng trọt333/QĐ ngày 25/10/1969
57
5154Nguyễn Thị Hiếu6/2/1947Hương Ngải-thạch Thất-hà TâyK10Trồng trọt333/QĐ ngày 25/10/1969
58
5155Phạm Văn Hoa
19/11/1945
Hoàng Diệu-mỹ Hào-hải HưngK10Trồng trọt333/QĐ ngày 25/10/1969
59
5156Nguyễn Tất Hòa2/8/1944Tân Sơn-đô Lương-nghệ AnK10Trồng trọt333/QĐ ngày 25/10/1969
60
5157Vũ Bá Hoan10/10/1945Xuân Đỉnh-từ Liêm-hà NộiK10Trồng trọt333/QĐ ngày 25/10/1969
61
5158Đinh Phùng Hòa20/7/1936Sơn Hòa-hương Sơn-hà TĩnhK10Trồng trọt333/QĐ ngày 25/10/1969
62
5159Hạ Thị Thu Hồng10/12/1944Thị Xã Tuyên QuangK10Trồng trọt333/QĐ ngày 25/10/1969
63
5160Trịnh Bá Hồng22/4/1947Thọ Trường-thọ Xuân-thanh HóaK10Trồng trọt333/QĐ ngày 25/10/1969
64
5161Phan Huân
25/10/1934
Long Định-cần Đước-chợ LớnK10Trồng trọt333/QĐ ngày 25/10/1969
65
5162Nguyễn Xuân Huế1/6/1946Phổ Nhơn-đức Phổ-quảng NgãiK10Trồng trọt333/QĐ ngày 25/10/1969
66
5163Phan Văn Huệ3/5/1945Mỹ Cát-phù Mỹ-bình ĐịnhK10Trồng trọt333/QĐ ngày 25/10/1969
67
5164Lương Thị Huyền18/8/1946Nghĩa Phong-nghĩa Hưng-nam HàK10Trồng trọt333/QĐ ngày 25/10/1969
68
5165Đàng Quốc Hưng
26/11/1946
Thị Xã Bắc Giang-hà BắcK10Trồng trọt333/QĐ ngày 25/10/1969
69
5166Nguyễn Quang Hưng1/8/1943
Thanh Tường-thanh Chương-nghệ An
K10Trồng trọt333/QĐ ngày 25/10/1969
70
5167Nguyễn Văn Hưng
23/10/1945
Xuân Thu-đa Phúc-vĩnh PhúK10Trồng trọt333/QĐ ngày 25/10/1969
71
5168Vũ Việt Hưng26/1/1948Hàng Kênh-thành Phố Hải PhòngK10Trồng trọt333/QĐ ngày 25/10/1969
72
5169Thái Duy Hữu2/10/1945Xuân Thành-yên Thành-nghệ AnK10Trồng trọt333/QĐ ngày 25/10/1969
73
5170Trương Văn Hựu6/4/1947Tan Triều- Thanh Từ-hà NộiK10Trồng trọt333/QĐ ngày 25/10/1969
74
5171Nguyễn Bá Kế4/5/1945Thủy Xuân Tiên-chương Mỹ-hà TâyK10Trồng trọt333/QĐ ngày 25/10/1969
75
5172Đào Ngọc Khai
31/12/1947
Ngũ Lão-kim Động-hải HưngK10Trồng trọt333/QĐ ngày 25/10/1969
76
5173Nguyễn Quang Khải1/7/1947Nam Ninh-nam Trực-nam HàK10Trồng trọt333/QĐ ngày 25/10/1969
77
5174Trịnh Doãn Khanh23/8/1946Tân Liên-vĩnh Bảo-hải PhòngK10Trồng trọt333/QĐ ngày 25/10/1969
78
5175Bùi Văn Khánh10/6/1946Minh Quang-bất Bạt-hà TâyK10Trồng trọt333/QĐ ngày 25/10/1969
79
5176Nguyễn Hi Không2/2/1947Thuận Sơn - Đô Lương - Nghệ AnK10Trồng trọt333/QĐ ngày 25/10/1969
80
5177Bùi Huy Khiết18/3/1948Gia Thanh-gia Viễn-ninh BìnhK10Trồng trọt333/QĐ ngày 25/10/1969
81
5178Nguyễn Văn Khung17/4/1938Mễ Trì-từ Liêm-hà NộiK10Trồng trọt333/QĐ ngày 25/10/1969
82
5179Lê Đức Khương5/5/1946
Văn Hóa - Tuyên Hóa - Quảng Bình
K10Trồng trọt333/QĐ ngày 25/10/1969
83
5180Nguyễn Trung Kì26/7/1944Tịnh Tiến - Yên Mỹ - Hải HưngK10Trồng trọt333/QĐ ngày 25/10/1969
84
5181Nguyễn Mộng Kiều12/9/1944
Thanh Lâm - Thanh Chương - Nghệ A
K10Trồng trọt333/QĐ ngày 25/10/1969
85
5182Nguyễn Văn Lạc1/5/1947Văn Xã-kim Bảng-nam HàK10Trồng trọt333/QĐ ngày 25/10/1969
86
5183Nguyễn Xuân Lai20/5/1945Đông Trà-tiên Hải-thái BìnhK10Trồng trọt333/QĐ ngày 25/10/1969
87
5184Nguyễn Quang Lại30/7/1935Hòa Tiến-hòa Vang-quảng NamK10Trồng trọt333/QĐ ngày 25/10/1969
88
5185Nguyễn Thị Kim Lan8/12/1942An Sơn-nam Sách-hải HưngK10Trồng trọt333/QĐ ngày 25/10/1969
89
5186Lư Lang
15/10/1933
Bình Dương-bình Sơn-quảng NgãiK10Trồng trọt333/QĐ ngày 25/10/1969
90
5187Hoàng Tùng Lâm25/5/1945Trung Hưng - Yên Mỹ -hải HưngK10Trồng trọt333/QĐ ngày 25/10/1969
91
5188Trần Ngọc Lân30/1/1933Hà NộiK10Trồng trọt333/QĐ ngày 25/10/1969
92
5189Bùi Xuân Lập
25/12/1939
Hải Phong - Hải Lăng - Quảng TrịK10Trồng trọt333/QĐ ngày 25/10/1969
93
5190Cao Như Lê1/1/1936Đại Mạch - Đông Anh - Hà NộiK10Trồng trọt333/QĐ ngày 25/10/1969
94
5191Nguyễn Thị Ngọc Liên1/10/1945Đức Phong - Mộ Đức - Quảng NgãiK10Trồng trọt333/QĐ ngày 25/10/1969
95
5192Lý Văn Lợi10/12/1936Bảo Lý - Phú Bình - Bắc TháiK10Trồng trọt333/QĐ ngày 25/10/1969
96
5193Nguyễn Ngọc Lũ26/7/1946Minh Tâm - Phú Tân - Hà TâyK10Trồng trọt333/QĐ ngày 25/10/1969
97
5194Hoàng Ngọc Lương12/6/1945
Phụng Phượng - Phúc Thọ - Hà Tây
K10Trồng trọt333/QĐ ngày 25/10/1969
98
5195Võ Lựu5/10/1945
Nghĩa Phương - Tư Nghĩa - Quảng Ngãi
K10Trồng trọt333/QĐ ngày 25/10/1969
99
5196Nguyễn Sĩ Lữu
18/12/1948
Thọ Nam - Hoài Đức - Hà TâyK10Trồng trọt333/QĐ ngày 25/10/1969
100
5197Hoàng Văn Mịch2/1/1948Cao Xá - Lâm Thao- Vĩnh PhúK10Trồng trọt333/QĐ ngày 25/10/1969
Loading...
 
 
 
Sheet1