| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | AA | AB | AC | AD | AE | AF | AG | AH | AI | AJ | AK | AL | AM | AN | AO | AP | AQ | AR | AS | AT | AU | AV | AW | AX | AY | AZ | BA | BB | BC | BD | BE | BF | BG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | Số thẻ sv | Họ tên | Ngày sinh | Tenlop | Học phần đăng ký | DiemTBHT | DiemTBTL | DiemTBHT10 | XongCT | CB Kỳ này | Thôi học | Ghi chú | Số lần đã CB | Khoá | Học vụ toàn khoá | Số TC Thiếu | HPTL | TC Khung | Kết luận | NgungHoc | Đang Ngừng Học | Kỳ ngừng | ngunghoc | Số TC Thieu | XetTNCon | NgayNH | LydoNgung | SoQDinh | NgayQDinh | SokyNgung | IDCodeHoc | NgayHoc | SoQDinhHoc | NgayQDinhHoc | iLast | Voikhoa | Dunghoc | KLDK | KLHL | TBHT | TBHB | ThoiCT2 | LoaiCB | CB | LydoCB | HPKysau | XongCT1 | DiemI | DiemTBTLThang10 | KhongTinhDRL | MaHS_IDCode | TCKhung | TCTiendo | TCTyle | Tengoi | DiemTT | MaNganh1 | CT2 | DaThoiCT2 |
2 | 101200034 | Nguyễn Quốc Huy | 9/27/2001 | 20C1A | 7,5 | 0,2 | 1,91 | 0,84 | 0 | 1 | 0 | Cảnh báo lần 2 | 1 | 20 | Điểm TBC tích lũy <2, Đồ án tốt nghiệp (6), Thiếu 6 tín chỉ bắt buộc, Điểm đồ án tốt nghiệp dưới điểm sàn | 6 | 124 | 130 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
3 | 101200155 | Chu Đình Điệp | 5/2/2002 | 20C1C | 2 | 0 | 0,4 | 0 | 1 | 0 | Cảnh báo HK2-25/26 | 0 | 20 | Công nghệ chế tạo máy (2), Thiếu 2 tín chỉ bắt buộc | 2 | 178 | 180 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
4 | 103200128 | Lê Nho Thành Ngôn | 1/7/2002 | 20C4CLC2 | 2 | 0 | 1,4 | 0 | 1 | 0 | Cảnh báo lần 2 | 1 | 20 | Máy thủy khí: bơm, quạt, máy nén (2), Toán chuyên ngành (C4) (3), Kết cấu tính toán động cơ đốt trong (2), Capstone Project (Phần 2,ÐATN) (10), Anh văn A2.1 (CLC) (3), Anh văn A2.2 (CLC) (4), Thiếu 24 tín chỉ bắt buộc, Điểm đồ án tốt nghiệp dưới điểm sàn | 24 | 157 | 181 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
5 | 103200201 | Ngô Viết Nam Nguyên | 6/24/2002 | 20C4CLC4 | 10 | 0,7 | 2,38 | 3,22 | 0 | 1 | 0 | Cảnh báo lần 2 | 1 | 20 | Máy thủy khí: bơm, quạt, máy nén (2), Capstone Project (Phần 2,ÐATN) (10), Vật lý 1 (3), Thiếu 15 tín chỉ bắt buộc, Điểm đồ án tốt nghiệp dưới điểm sàn | 15 | 166 | 181 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
6 | 103200210 | Nguyễn Tân | 5/28/2002 | 20C4CLC4 | 14 | 0 | 2,6 | 0,49 | 0 | 1 | 0 | Cảnh báo lần 2 | 1 | 20 | Nguyên lý động cơ (3), Cơ học kỹ thuật (3), Sức bền vật liệu (3), Điều khiển tự động trên động cơ (2), Capstone Project (Phần 2,ÐATN) (10), Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam (2), Kinh tế chính trị Mác - Lênin (2), TN Vật lý (Cơ-Nhiệt) (1), Anh văn A2.1 (CLC) (3), Anh văn A2.2 (CLC) (4), Thiếu 33 tín chỉ bắt buộc, Thiếu 2 tín chỉ tự chọn, Điểm đồ án tốt nghiệp dưới điểm sàn | 35 | 146 | 181 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
7 | 101200316 | Đặng Ngọc Khoa | 2/1/2002 | 20CDTCLC1 | 2 | 0 | 2,8 | 0,2 | 0 | 1 | 0 | Cảnh báo HK2/2025-2026 | 0 | 20 | Toán nâng cao CDT2 (tối ưu hóa UD) (2), Anh văn A2.1 (CLC) (3), Anh văn A2.2 (CLC) (4), Thiếu 9 tín chỉ bắt buộc | 8,5 | 171,5 | 180 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
8 | 105200093 | Lê Trọng Kiên | 3/1/2002 | 20D1 | 6 | 0 | 2,13 | 1,6 | 0 | 1 | 0 | Cảnh báo lần 2 | 1 | 20 | Toán nâng cao (3), Đồ án tốt nghiệp (6), PBL 4: Nhà máy điện - Trạm biến áp và HT bảo vệ (3), Thiếu 12 tín chỉ bắt buộc, Điểm đồ án tốt nghiệp dưới điểm sàn | 12 | 118 | 130 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
9 | 105200158 | Kiều Đặng Hải Hà | 6/7/2002 | 20DCLC1 | 7,5 | 0,87 | 2,19 | 4,49 | 0 | 1 | 0 | Cảnh báo lần 2 | 1 | 20 | ƯD điện tử công suất trong kỹ thuật điện (3), Capstone Project (Phần 1, TTTN) (5), Capstone Project (Phần 2, ĐATN) (10), Anh văn A2.1 (CLC) (3), Anh văn A2.2 (CLC) (4), Thiếu 25 tín chỉ bắt buộc, Điểm đồ án tốt nghiệp dưới điểm sàn | 25 | 155 | 180 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
10 | 105200221 | Nguyễn Ngọc Ân | 8/29/2002 | 20DCLC3 | 7,5 | 0,33 | 2,29 | 3,53 | 0 | 1 | 0 | Cảnh báo lần 2 | 1 | 20 | Capstone Project (Phần 1, TTTN) (5), Capstone Project (Phần 2, ĐATN) (10), Anh văn A2.1 (CLC) (3), Anh văn A2.2 (CLC) (4), Thiếu 22 tín chỉ bắt buộc, Thiếu 4 tín chỉ tự chọn, Điểm đồ án tốt nghiệp dưới điểm sàn | 26 | 154 | 180 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
11 | 105200265 | Trần Đình Hoàng | 7/5/2002 | 20DCLC4 | 5 | 0,8 | 1,8 | 3,56 | 0 | 1 | 0 | Cảnh báo lần 3 không quá 14TC | 2 | 20 | Điểm TBC tích lũy <2, Toán nâng cao (3), Đồ án tốt nghiệp (6), Thực tập tốt nghiệp (Điện) (2), Anh văn A2.1 (CLC) (3), Anh văn A2.2 (CLC) (4), Thiếu 18 tín chỉ bắt buộc, Điểm đồ án tốt nghiệp dưới điểm sàn | 14 | 116 | 130 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
12 | 106200075 | Thái Đức Toàn | 1/21/2002 | 20DT2 | 4 | 0 | 2,35 | 0 | 1 | 0 | Cảnh báo lần 2 | 1 | 20 | Kỹ thuật điều khiển tự động (2), Lý thuyết mạch điện tử 2 (2), Anten và truyền sóng (3), Capstone Project (Phần 2, ĐATN) (10), Thiếu 17 tín chỉ bắt buộc, Thiếu 7 tín chỉ tự chọn, Điểm đồ án tốt nghiệp dưới điểm sàn | 24 | 156 | 180 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
13 | 106200173 | Nguyễn Thanh Quân | 1/6/2002 | 20DTCLC3 | 2 | 0 | 2,3 | 0 | 1 | 0 | Cảnh báo lần 2 | 1 | 20 | Lý thuyết mạch điện tử 2 (2), Anh văn A2.1 (CLC) (3), Anh văn A2.2 (CLC) (4), Thiếu 9 tín chỉ bắt buộc | 9 | 171 | 180 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
14 | 107200138 | Đặng Quốc Vương | 3/31/2002 | 20H2CLC | 12 | 0 | 1,98 | 0,04 | 0 | 1 | 0 | Cảnh báo lần 2 | 1 | 20 | Điểm TBC tích lũy <2, Sinh học phân tử đại cương (2), Quá trình & Thiết bị truyền chất (2), Công nghệ Enzym (2), Hóa lý 1 (2), Phân tích thực phẩm (3.5), Đồ án Quá trình & thiết bị (1), Quản lý chuỗi cung ứng và truy xuất nguồn gốc TP (2), Capstone Project (Phần 2, ĐATN) (10), Môi trường (2), Tư tưởng Hồ Chí Minh (2), Anh văn A2.1 (CLC) (3), Anh văn A2.2 (CLC) (4), Thiếu 35.5 tín chỉ bắt buộc, Điểm đồ án tốt nghiệp dưới điểm sàn | 35,5 | 144,5 | 180 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
15 | 107200145 | Trương Công Đạt | 7/2/2002 | 20H5 | 6 | 0 | 2,65 | 0 | 0 | 1 | 0 | Đồ án tốt nghiệp L1 | 0 | 20 | Đồ án tốt nghiệp (Hóa dầu) (6), Anh văn A2.1 (3), Thiếu 9 tín chỉ bắt buộc, Điểm đồ án tốt nghiệp dưới điểm sàn | 9 | 121 | 130 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
16 | 107200154 | Trần Đại Huy | 12/23/2001 | 20H5 | 10 | 0 | 1,93 | 0 | 0 | 1 | 0 | Đồ án tốt nghiệp L1 | 1 | 20 | Điểm TBC tích lũy <2, Capstone Project (Phần 2, ĐATN) (10), Thiếu 10 tín chỉ bắt buộc, Điểm đồ án tốt nghiệp dưới điểm sàn | 8 | 172 | 180 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
17 | 107200175 | Võ Văn Thuyết | 7/2/2002 | 20H5 | 5 | 0 | 2,18 | 0,9 | 0 | 1 | 0 | Cảnh báo lần 2 | 1 | 20 | Hóa lý 2 (3), Capstone Project (Phần 2, ĐATN) (10), Quản trị học (2), Thiếu 15 tín chỉ bắt buộc, Thiếu 2 tín chỉ tự chọn, Điểm đồ án tốt nghiệp dưới điểm sàn | 17 | 163 | 180 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
18 | 121200033 | Nguyễn Thị Ngọc Phụng | 2/20/2002 | 20KT | 5 | 0,9 | 2,71 | 3 | 0 | 1 | 0 | Cảnh báo HK2-25/26 | 0 | 20 | Thiếu 2 tín chỉ tự chọn | 2 | 158 | 160 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
19 | 121200066 | Nguyễn Quang Huy | 10/8/2002 | 20KTCLC | 3 | 0 | 2,5 | 0 | 1 | 0 | Cảnh báo HK2-25/26 | 0 | 20 | Cơ học công trình (3), Anh văn A2.1 (CLC) (3), Anh văn A2.2 (CLC) (4), Thiếu 10 tín chỉ bắt buộc | 8 | 152 | 160 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
20 | 104200053 | Võ Ngọc Hải | 2/10/2002 | 20NCLC | 15,5 | 0,6 | 2,28 | 1,9 | 0 | 1 | 0 | Cảnh báo HK2-25/26 | 0 | 20 | Capstone Project (Phần 2, ĐATN) (10), Anh văn A2.1 (CLC) (3), Anh văn A2.2 (CLC) (4), Thiếu 17 tín chỉ bắt buộc, Điểm đồ án tốt nghiệp dưới điểm sàn | 17 | 163 | 180 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
21 | 107200305 | Nguyễn Xuân Trường | 2/2/2002 | 20SH2 | 10 | 0 | 2,31 | 0 | 0 | 1 | 0 | Đồ án tốt nghiệp L1 | 1 | 20 | Capstone Project (Phần 2, ĐATN) (10), Thiếu 10 tín chỉ bắt buộc, Điểm đồ án tốt nghiệp dưới điểm sàn | 10 | 170 | 180 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
22 | 105200486 | Lê Ngọc Chương | 5/16/2002 | 20TDHCLC4 | 8 | 0,25 | 2,54 | 1,53 | 0 | 1 | 0 | Cảnh báo lần 2 | 1 | 20 | Thực tập Tốt nghiệp (TĐH) (2), Kỹ thuật Robot (2), Cơ sở máy điện (3), Đồ án tốt nghiệp (6), PBL 3: TK HT điều khiển trong công nghiệp (3), Anh văn A2.1 (CLC) (3), Anh văn A2.2 (CLC) (4), Thiếu 23 tín chỉ bắt buộc, Thiếu 2 tín chỉ tự chọn, Điểm đồ án tốt nghiệp dưới điểm sàn | 25 | 105 | 130 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
23 | 111200055 | Nguyễn Viết Tiếp | 2/18/2002 | 20THXD1 | 6 | 0,33 | 2,32 | 4,13 | 0 | 1 | 0 | Cảnh báo HK2-25/26 | 0 | 20 | Cơ học kết cấu (4), Thiếu 4 tín chỉ bắt buộc | 4 | 176 | 180 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
24 | 109200063 | Phan Trường Anh | 10/15/2001 | 20VLXD | 7 | 0 | 2,17 | 0 | 1 | 0 | Cảnh báo lần 2 | 1 | 20 | Capstone Project (Phần 2, ĐATN) (10), Cơ học công trình (3), PBL 2: Kết cấu bê tông cốt thép (2), Giải tích 2 (4), Anh văn A2.1 (3), Thiếu 22 tín chỉ bắt buộc, Điểm đồ án tốt nghiệp dưới điểm sàn | 22 | 158 | 180 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
25 | 109200078 | Lê Công Hoàng | 7/23/2002 | 20VLXD | 3 | 0 | 1,1 | 0 | 1 | 0 | Cảnh báo HK2-25/26 | 0 | 20 | Cơ học công trình (3), Thiếu 3 tín chỉ bắt buộc | -1 | 181 | 180 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
26 | 110200032 | Lê Phước Khoa | 10/24/2002 | 20X1A | 10 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | Đồ án tốt nghiệp L2 | 0 | 20 | Thiết kế nhà bê tông cốt thép (BTCT2) (2), Capstone Project (Phần 2, ĐATN) (10), Thiếu 12 tín chỉ bắt buộc, Điểm đồ án tốt nghiệp dưới điểm sàn | 12 | 168 | 180 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
27 | 109200168 | Nguyễn Tiến Quang | 11/1/2002 | 20X3CLC | 20,5 | 0,17 | 2,2 | 1,38 | 0 | 1 | 0 | Cảnh báo lần 2 | 1 | 20 | Giao thông đô thị & TK Đường phố (2), Thi công đường (3), Thiết kế cầu (3), PBL 4: Thiết kế đường ô tô (1.5), Tin học ứng dụng cầu đường (2), Thí nghiệm cầu đường (1.5), Capstone Project (Phần 2, ĐATN) (10), Thủy văn (2), Môi trường (2), Vật lý 1 (3), Vật lý 2 (3), TN Vật lý (Điện-Từ-Quang) (1), Anh văn A2.1 (CLC) (3), Anh văn A2.2 (CLC) (4), Thiếu 41 tín chỉ bắt buộc, Điểm đồ án tốt nghiệp dưới điểm sàn | 39 | 141 | 180 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
28 | 101210028 | Phan Hoàng Phúc | 10/28/2003 | 21C1A | 18,5 | 0,11 | 1,94 | 2,03 | 0 | 1 | 0 | Cảnh báo HK2-25/26 | 0 | 21 | Điểm TBC tích lũy <2, Đồ án Tốt nghiệp Cơ khí chế tạo (10), Cơ học kỹ thuật (3), Cơ sở công nghệ chế tạo máy (3.5), Toán CN 3: Quy hoạch TN trong cơ khí (2.5), Tự động hóa quá trình sản xuất (2), Công nghệ chế tạo máy (2), Thực tập tốt nghiệp (CTM) (5), Sức bền vật liệu (3.5), Thiếu 31.5 tín chỉ bắt buộc, Điểm đồ án tốt nghiệp dưới điểm sàn | 31,5 | 148,5 | 180 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
29 | 101210152 | Lê Quý Trường | 8/22/2003 | 21C1B | 16 | 0 | 1,96 | 0,27 | 0 | 1 | 0 | Cảnh báo lần 2 | 1 | 21 | Điểm TBC tích lũy <2, Đồ án Tốt nghiệp Cơ khí chế tạo (10), Cơ học kỹ thuật (3), Toán CN 1: Phuong pháp tính (2), Toán CN 2: PP phần tử hữu hạn (2), Công nghệ đúc và hàn (2), PBL 1: Thiết kế hệ thống cơ khí (3), Cơ sở công nghệ chế tạo máy (3.5), PBL 2: Hệ thống điều khiển thiết bị cơ khí (3), PBL 3: Chế tạo với hỗ trợ của máy tính (3), Dung sai và kỹ thuật đo (2.5), Nguyên lý máy (3), Thiết kế máy công cụ (2), Tự động hóa quá trình sản xuất (2), Công nghệ chế tạo máy (2), Ứng dụng CAD/CAE trong sản xuất (1.5), PBL 4: Thiết kế máy công cụ (3), Thiết kế tối ưu cho chế tạo (2), PBL 5: Thiết kế QTCN chế tạo chi tiết máy (3), Thực tập tốt nghiệp (CTM) (5), Đồ họa kỹ thuật (3), Vẽ kỹ thuật cơ khí (1.5), Sức bền vật liệu (3.5), Vật lý 2 (3), Xác suất thống kê (3), Anh văn A2.2 (4), Anh văn A2.1 (3), Thiếu 78.5 tín chỉ bắt buộc, Thiếu 2 tín chỉ tự chọn, Điểm đồ án tốt nghiệp dưới điểm sàn | 80,5 | 99,5 | 180 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
30 | 101210172 | Tống Trần Minh Kha | 6/5/2003 | 21C1C | 18 | 0 | 2,17 | 1,39 | 0 | 1 | 0 | Cảnh báo HK2-25/26 | 0 | 21 | Đồ án Tốt nghiệp Cơ khí chế tạo (10), Điều khiển thuỷ khí (2), Cơ sở máy công cụ (2), Cơ sở công nghệ chế tạo máy (3.5), Toán CN 3: Quy hoạch TN trong cơ khí (2.5), Kỹ thuật gia công CNC (2), Công nghệ chế tạo máy (2), Trang bị công nghệ (2), PBL 4: Thiết kế máy công cụ (3), Hệ thống sản xuất tự động (2), PBL 5: Thiết kế QTCN chế tạo chi tiết máy (3), Thực tập tốt nghiệp (CTM) (5), Thiếu 39 tín chỉ bắt buộc, Thiếu 5 tín chỉ tự chọn, Điểm đồ án tốt nghiệp dưới điểm sàn | 44 | 136 | 180 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
31 | 101210207 | Nguyễn Hữu Đức | 6/27/2003 | 21C1D | 5 | 0 | 2,63 | 1,22 | 0 | 1 | 0 | Cảnh báo HK2-25/26 | 0 | 21 | Đồ án Tốt nghiệp Cơ khí chế tạo (10), Kỹ thuật gia công CNC (2), PBL 4: Thiết kế máy công cụ (3), PBL 5: Thiết kế QTCN chế tạo chi tiết máy (3), Thực tập tốt nghiệp (CTM) (5), Thiếu 23 tín chỉ bắt buộc, Điểm đồ án tốt nghiệp dưới điểm sàn | 23 | 157 | 180 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
32 | 101210370 | Cao Hữu Trương Tiến | 4/2/2003 | 21CDTCLC2 | 9 | 0 | 1,24 | 0 | 1 | 0 | Cảnh báo lần 2 | 1 | 21 | Đồ án Tốt nghiệp Cơ điện tử (10), PBL 3: Thiết kế TB ƯD vi điều khiển và cảm biến (2), Cơ sở điều khiển hệ cơ điện tử (2), Điều khiển Logic mờ (2), PBL 5: Thiết kế hệ thống robot tiên tiến (3), PBL 6: Đồ án cơ điện tử chuyên sâu (3), Thực tập tốt nghiệp (CĐT) (5), Thiếu 27 tín chỉ bắt buộc, Thiếu 10 tín chỉ tự chọn, Điểm đồ án tốt nghiệp dưới điểm sàn | 36,5 | 143,5 | 180 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
33 | 101210375 | Trần Anh Trung | 5/21/2003 | 21CDTCLC2 | 22 | 0 | 2,52 | 1,19 | 0 | 1 | 0 | Cảnh báo HK2-25/26 | 0 | 21 | Đồ án Tốt nghiệp Cơ điện tử (10), Hệ thống cơ điện tử (2), PBL 1: Thiết kế mô phỏng hệ thống dẫn động (3), Lập trình PLC nâng cao (2), Điều khiển Logic mờ (2), Kỹ thuật thiết kế robot (2), Cảm biến thông minh (2), Mạng truyền thông công nghiệp (2), PBL 5: Thiết kế hệ thống robot tiên tiến (3), Công nghệ xử lý hình ảnh & âm thanh (3), PBL 6: Đồ án cơ điện tử chuyên sâu (3), Thực tập tốt nghiệp (CĐT) (5), Thiếu 39 tín chỉ bắt buộc, Thiếu 18 tín chỉ tự chọn, Điểm đồ án tốt nghiệp dưới điểm sàn | 57 | 123 | 180 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
34 | 105210015 | Ngô Ngọc Hoan | 11/5/2000 | 21D1 | 14 | 0,14 | 2,32 | 0,83 | 0 | 1 | 0 | Cảnh báo lần 2 | 1 | 21 | Lý thuyết Trường điện từ (2), Lý thuyết Điều khiển tự động (2), Lý thuyết Mạch điện 2 (2), Mạch điện tử tương tự và số (2.5), Kỹ thuật điện cao áp (2.5), Truyền động điện (2.5), Mạng điện (3.5), Đồ án tốt nghiệp (6), PBL 3: Lưới điện cao áp (2.5), PBL 4: Nhà máy điện - Trạm biến áp và HT bảo vệ (3), Thiếu 28.5 tín chỉ bắt buộc, Điểm đồ án tốt nghiệp dưới điểm sàn | 26,5 | 103,5 | 130 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
35 | 105210062 | Trần Hữu Quốc Hưng | 3/31/2003 | 21DCLC1 | 28 | 0,46 | 2,05 | 2,58 | 0 | 1 | 0 | Cảnh báo lần 2 | 1 | 21 | Lý thuyết Điều khiển tự động (2), Đồ án Tốt nghiệp (DHT) (10), Phương pháp tính (3), Phần điện trong NM điện & TBA (3), Điều khiển logic (2), Toán nâng cao (3), PBL 4: Nhà máy điện - Trạm biến áp và HT bảo vệ (3), Phương pháp luận nghiên cứu khoa học (1), Chất lượng điện năng (2), Bảo vệ rơle & TĐH trong lưới điện công nghiệp (2), PBL 5: Bảo vệ và điều khiển lưới điện CN (2), Thực tập tốt nghiệp (D_DHT) (5), Kinh tế chính trị Mác - Lênin (2), Vật lý 1 (3), Vật lý 2 (3), Anh văn A2.2 (CLC) (4), Thiếu 50 tín chỉ bắt buộc, Điểm đồ án tốt nghiệp dưới điểm sàn | 50 | 130 | 180 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
36 | 105210191 | Lê Đức Hiếu | 12/30/2003 | 21DCLC2 | 16 | 0,88 | 2,06 | 3,51 | 0 | 1 | 0 | Cảnh báo lần 2 | 1 | 21 | Đồ án Tốt nghiệp (DHT) (10), Phương pháp tính (3), Kỹ thuật điện cao áp (2.5), Mạng điện (3.5), Toán nâng cao (3), ƯD điện tử công suất trong kỹ thuật điện (3), Thực tập tốt nghiệp (D_DHT) (5), Kinh tế và quản lý doanh nghiệp (2), Tư tưởng Hồ Chí Minh (2), Chủ nghĩa Xã hội khoa học (2), Anh văn A2.2 (CLC) (4), Thiếu 40 tín chỉ bắt buộc, Thiếu 2 tín chỉ tự chọn, Điểm đồ án tốt nghiệp dưới điểm sàn | 42 | 138 | 180 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
37 | 105210192 | Nguyễn Ngọc Hiệu | 2/20/2003 | 21DCLC2 | 10 | 0,8 | 2,35 | 4,04 | 0 | 1 | 0 | Cảnh báo HK2-25/26 | 0 | 21 | Đồ án Tốt nghiệp (DCN) (10), Kỹ thuật điện cao áp (2.5), Toán nâng cao (3), ƯD điện tử công suất trong kỹ thuật điện (3), Thực tập tốt nghiệp (D_DCN) (5), Anh văn A2.2 (CLC) (4), Thiếu 27.5 tín chỉ bắt buộc, Điểm đồ án tốt nghiệp dưới điểm sàn | 27,5 | 152,5 | 180 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
38 | 106210029 | Vũ Hải Dương | 1/21/2003 | 21DTCLC1 | 16 | 0,56 | 2,23 | 3,71 | 0 | 1 | 0 | Cảnh báo lần 2 | 1 | 21 | Kỹ thuật mạch điện tử (4), Thông tin sợi quang (3), Thực tập Tốt nghiệp (HTMT) (5), Đồ án Tốt nghiệp (HTMT) (10), Thiếu 22 tín chỉ bắt buộc, Thiếu 3 tín chỉ tự chọn, Điểm đồ án tốt nghiệp dưới điểm sàn | 25 | 155 | 180 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
39 | 106210130 | Nguyễn Minh Phước Lộc | 8/26/2003 | 21DTCLC2 | 14 | 0,86 | 2,1 | 3,59 | 0 | 1 | 0 | Cảnh báo lần 2 | 1 | 21 | Đồ án Tốt nghiệp (KTVT) (10), Toán chuyên ngành (3), Vật lý bán dẫn (3), Viết và thuyết trình kỹ thuật (3), Thực tập Tốt nghiệp (KTVT) (5), Triết học Mác - Lênin (3), Thiếu 27 tín chỉ bắt buộc, Điểm đồ án tốt nghiệp dưới điểm sàn | 27 | 153 | 180 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
40 | 106210198 | Nguyễn Hoàng Quân | 12/20/2002 | 21DTCLC4 | 6 | 0,5 | 2,4 | 3,95 | 0 | 1 | 0 | Cảnh báo HK2-25/26 | 0 | 21 | Anten và truyền sóng (3), PBL 2: Thiết kế mạch điện tử (3), Thông tin sợi quang (3), Thực tập Tốt nghiệp (HTMT) (5), Đồ án Tốt nghiệp (HTMT) (10), Anh văn A2.2 (CLC) (4), Thiếu 28 tín chỉ bắt buộc, Điểm đồ án tốt nghiệp dưới điểm sàn | 28 | 152 | 180 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
41 | 123210102 | Phan Nguyễn Anh Tài | 2/24/2003 | 21ECE | 13 | 0 | 2,08 | 1,36 | 0 | 1 | 0 | Cảnh báo HK2-25/26 | 0 | 21 | Đại số tuyến tính & ƯD (3), Mạch và thiết bị điện tử 1 (3), Mạch và thiết bị điện tử 2 (3), Trường điện từ ứng dụng (2), Tín hiệu và hệ thống (4), Giới thiệu TK vi mạch mật độ tích hợp rất cao (2), Thiết kế mạch tích hợp tương tự (3), Xác suất thống kê trong kỹ thuật (4), Hệ thống trên vi mạch (3), Thiết kế mạch tích hợp tín hiệu hỗn hợp (2), Thực tập Tốt nghiệp Điện tử viễn thông_DT (5), Đồ án tốt nghiệp ĐT (10), Thiếu 44 tín chỉ bắt buộc, Điểm đồ án tốt nghiệp dưới điểm sàn | 44 | 136 | 180 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
42 | 123210086 | Nguyễn Viết Anh Quân | 2/18/2003 | 21ES | 10 | 0,9 | 2,13 | 4,06 | 0 | 1 | 0 | Cảnh báo HK2-25/26 | 0 | 21 | Mạch và hệ thống số (4), Đồ án tốt nghiệp (6), Thiếu 10 tín chỉ bắt buộc, Điểm đồ án tốt nghiệp dưới điểm sàn | 10 | 120 | 130 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
43 | 107210136 | Lê Đoàn Thanh Phương | 6/15/2003 | 21H2CLC2 | 10 | 0,95 | 2,17 | 3,58 | 0 | 1 | 0 | Cảnh báo HK2-25/26 | 0 | 21 | Đồ án Tốt nghiệp (CNTP) (10), Phát triển sản phẩm thực phẩm (2), Sinh học đại cương (2), Xử lý nước và vệ sinh nhà máy thực phẩm (2), Thực tập Tốt nghiệp CNTP (5), Anh văn A2.1 (CLC) (3), Anh văn A2.2 (CLC) (4), Thiếu 28 tín chỉ bắt buộc, Điểm đồ án tốt nghiệp dưới điểm sàn | 28 | 152 | 180 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
44 | 121210015 | Hồ Văn Hằng | 4/25/2003 | 21KT | 12 | 0,67 | 2,68 | 1,5 | 0 | 1 | 0 | Cảnh báo HK2-25/26 | 0 | 21 | Đồ án Tốt nghiệp (KT) (10), Thiếu 10 tín chỉ bắt buộc, Điểm đồ án tốt nghiệp dưới điểm sàn | 10 | 150 | 160 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
45 | 121210061 | Võ Văn Thành Việt | 9/11/2003 | 21KT | 12 | 0,63 | 2,16 | 4,05 | 0 | 1 | 0 | Cảnh báo lần 2 | 1 | 21 | Cơ lý thuyết (2), Hình họa 2 (2), Vật liệu xây dựng (2), Trắc địa (2), Cơ học công trình (3), Kinh tế và quản lý doanh nghiệp (2), Thực tập Tốt nghiệp (KT) (2), Đồ án Tốt nghiệp (KT) (10), PBL1: Thiết kế biệt thự (2), Cấu trúc kiến trúc (2), Lịch sử kiến trúc Phương Tây (2), Lịch sử kiến trúc Phương Đông (2), Kỹ thuật đô thị (2), Anh văn A2.2 (4), Thiếu 39 tín chỉ bắt buộc, Điểm đồ án tốt nghiệp dưới điểm sàn | 39 | 121 | 160 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
46 | 121210095 | Mai Nguyễn Hoàng Hảo | 2/3/2003 | 21KT2 | 14 | 0,86 | 2,65 | 2,06 | 0 | 1 | 0 | Cảnh báo HK2-25/26 | 0 | 21 | Đồ án Tốt nghiệp (KT) (10), PBL 8: Thiết kế kỹ thuật thi công (3), Thiếu 13 tín chỉ bắt buộc, Điểm đồ án tốt nghiệp dưới điểm sàn | 13 | 147 | 160 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
47 | 121210096 | Đỗ Nguyễn Đăng Khoa | 9/6/2003 | 21KT2 | 15 | 0,73 | 2,6 | 2,05 | 0 | 1 | 0 | Cảnh báo HK2-25/26 | 0 | 21 | Đồ án Tốt nghiệp (KT) (10), Kinh tế chính trị Mác - Lênin (2), Thiếu 12 tín chỉ bắt buộc, Điểm đồ án tốt nghiệp dưới điểm sàn | 12 | 148 | 160 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
48 | 121210107 | Lã Anh Tài | 7/22/2003 | 21KT2 | 12 | 0,58 | 2,96 | 1,35 | 0 | 1 | 0 | Cảnh báo HK2-25/26 | 0 | 21 | Đồ án Tốt nghiệp (KT) (10), Thiếu 10 tín chỉ bắt buộc, Điểm đồ án tốt nghiệp dưới điểm sàn | 8 | 152 | 160 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
49 | 121210115 | Nguyễn Hữu Tuấn | 9/29/2003 | 21KT2 | 14 | 0,79 | 2,21 | 3,07 | 0 | 1 | 0 | Cảnh báo lần 2 | 1 | 21 | Hình họa 1 (2), Thực tập Tốt nghiệp (KT) (2), Đồ án Tốt nghiệp (KT) (10), PBL1: Thiết kế biệt thự (2), Kiến trúc nhà công cộng (3), Kiến trúc công nghiệp (3), Vật lý công trình xây dựng 3 (2), Lịch sử kiến trúc Phương Đông (2), PBL 5: Thiết kế nhà thi đầu thể dục thể thao (3), PBL 6: Kiến trúc công nghiệp (3), Trang thiết bị Công trình kiến trúc (2), Thiếu 34 tín chỉ bắt buộc, Điểm đồ án tốt nghiệp dưới điểm sàn | 34 | 126 | 160 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
50 | 121210053 | Võ Hưng Toàn Tâm | 4/12/2003 | 21KTCLC | 12 | 0,58 | 3,24 | 1,4 | 0 | 1 | 0 | Cảnh báo HK2-25/26 | 0 | 21 | Đồ án Tốt nghiệp (KT) (10), Anh văn A2.1 (CLC) (3), Anh văn A2.2 (CLC) (4), Thiếu 17 tín chỉ bắt buộc, Điểm đồ án tốt nghiệp dưới điểm sàn | 17 | 143 | 160 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
51 | 121210058 | Hồ Hoàng Quốc Trung | 11/16/2003 | 21KTCLC | 14 | 0,79 | 2,63 | 2 | 0 | 1 | 0 | Cảnh báo HK2-25/26 | 0 | 21 | Đồ án Tốt nghiệp (KT) (10), Anh văn A2.2 (CLC) (4), Thiếu 14 tín chỉ bắt buộc, Điểm đồ án tốt nghiệp dưới điểm sàn | 14 | 146 | 160 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
52 | 118210051 | Lương Dương Hoài Nam | 8/19/2003 | 21KXCLC | 13 | 0,23 | 2,22 | 1,55 | 0 | 1 | 0 | Cảnh báo lần 2 | 1 | 21 | Cơ học công trình (3), Kết cấu Bê tông cốt thép (3), PBL 1: Kiến trúc công trình (2), PBL 2: Lập và thẩm định dự án đầu tư (3), Tin học trong quản lý dự án (2), Hệ thống công trình (3), PBL 4: TK biện pháp tổ chức thi công công trình (3), PBL 7: Triển khai BIM trong quản lý DAXD (2), Thẩm định dự án nâng cao (3), Toán chuyên ngành 3 (2), Thực tập Tốt nghiệp KX (5), Đồ án Tốt nghiệp KX (10), Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam (2), Vật lý 2 (3), TN Vật lý (Điện-Từ-Quang) (1), Anh văn A2.1 (CLC) (3), Anh văn A2.2 (CLC) (4), Thiếu 54 tín chỉ bắt buộc, Thiếu 5 tín chỉ tự chọn, Điểm đồ án tốt nghiệp dưới điểm sàn | 59 | 121 | 180 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
53 | 118210126 | Nguyễn Phước Khởi | 2/1/2003 | 21KXCLC | 18 | 0,33 | 2,11 | 2,18 | 0 | 1 | 0 | Cảnh báo lần 2 | 1 | 21 | Quản lý đấu thầu chuyên nghiệp (3), Khởi nghiệp & đổi mới sáng tạo (2), PBL 4: TK biện pháp tổ chức thi công công trình (3), PBL 5: Quản lý chi phí xây dựng công trình (3), Kiểm soát khối lượng (QS1) (2), PBL 6: QS nâng cao (2), Kỹ năng quản lý hồ sơ nghề nghiệp (3), PBL 7: Triển khai BIM trong quản lý DAXD (2), Hệ thống văn bản quy phạm Pháp luật trong xây dựng (3), Ứng dụng BIM trong quản lý dự án (3), Thẩm định dự án nâng cao (3), Toán chuyên ngành 3 (2), Thực tập Tốt nghiệp KX (5), Đồ án Tốt nghiệp KX (10), TN Vật lý (Điện-Từ-Quang) (1), Đại số tuyến tính (3), Anh văn A2.1 (CLC) (3), Anh văn A2.2 (CLC) (4), Thiếu 57 tín chỉ bắt buộc, Thiếu 11 tín chỉ tự chọn, Điểm đồ án tốt nghiệp dưới điểm sàn | 68 | 112 | 180 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
54 | 104210029 | Nguyễn Ngọc Trường | 4/1/2003 | 21NCLC | 17 | 0,84 | 1,88 | 3,96 | 0 | 1 | 0 | Cảnh báo lần 2 | 1 | 21 | Điểm TBC tích lũy <2, Kỹ thuật thủy khí (2), Thực tập Tốt nghiệp (Nhiệt) (2), Toán nâng cao (Nhiệt) (2), Đồ án tốt nghiệp (6), Kỹ thuật điện (2), Kỹ thuật Điện tử (2), Đại số tuyến tính (3), Anh văn A2.2 (CLC) (4), Thiếu 23 tín chỉ bắt buộc, Điểm đồ án tốt nghiệp dưới điểm sàn | 21 | 109 | 130 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
55 | 118210153 | Lê Duy Khang | 4/13/2003 | 21QLCN1 | 6 | 0 | 2,37 | 3 | 0 | 1 | 0 | Cảnh báo lần 2 | 1 | 21 | Đồ án tốt nghiệp (QLCN) (6), Thiếu 6 tín chỉ bắt buộc, Điểm đồ án tốt nghiệp dưới điểm sàn | 6 | 124 | 130 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
56 | 102210242 | Nguyễn Hữu Hoàng Vương Vũ | 1/9/2003 | 21TCLC_DT3 | 11,5 | 0,65 | 2,45 | 2,94 | 0 | 1 | 0 | Cảnh báo lần 2 | 1 | 21 | An toàn Thông tin mạng (2), Xử lý tín hiệu số (2), Thực tập Tốt nghiệp (ATTT) (2), Đồ án Tốt nghiệp (6), Khoa học dữ liệu (3), Tư tưởng Hồ Chí Minh (2), Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam (2), Kinh tế chính trị Mác - Lênin (2), Xác suất thống kê (3), Anh văn A2.2 (CLC) (4), Thiếu 28 tín chỉ bắt buộc, Thiếu 2 tín chỉ tự chọn, Điểm đồ án tốt nghiệp dưới điểm sàn | 30 | 100 | 130 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
57 | 102210376 | Hồ Văn Thảo | 11/6/1996 | 21TCLC_Nhat2 | 1 | 0 | 1,1 | 0 | 1 | 0 | Cảnh báo HK2-25/26 | 0 | 21 | Tiếng Nhật 6 (CNTT) (1), Thiếu 1 tín chỉ bắt buộc | 1 | 129 | 130 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
58 | 111210062 | Nguyễn Nhật Linh | 9/13/2003 | 21THXD1 | 17,5 | 0,97 | 1,92 | 4,07 | 0 | 1 | 0 | Cảnh báo lần 2 | 1 | 21 | Điểm TBC tích lũy <2, Hình họa - vẽ kỹ thuật (3), Vật liệu xây dựng (2.5), Kết cấu Bê tông cốt thép - phần cơ bản (3), Cơ học kết cấu (4), PBL 1: Kết cấu bê tông cốt thép (2), Đồ án Tốt nghiệp (THXD) (10), Toán chuyên ngành 1 (2), Công trình ven bờ biển (3), Tổ chức thi công (3), Thực tập Tốt nghiệp (THXD) (5), Tư tưởng Hồ Chí Minh (2), TN Vật lý (Điện-Từ-Quang) (1), Thiếu 40.5 tín chỉ bắt buộc, Điểm đồ án tốt nghiệp dưới điểm sàn | 40,5 | 139,5 | 180 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
59 | 109210109 | Huỳnh Quốc Khánh | 3/3/2003 | 21VLXD | 9,5 | 0,95 | 1,89 | 4,68 | 0 | 1 | 0 | Cảnh báo lần 2 | 1 | 21 | Điểm TBC tích lũy <2, Cơ lý thuyết (3), Nền và Móng (2), Cơ học đất (2.5), Đề án tốt nghiệp (6), Cơ học công trình (3), Kinh tế xây dựng (2), Thiếu 18.5 tín chỉ bắt buộc, Điểm đồ án tốt nghiệp dưới điểm sàn | 16,5 | 113,5 | 130 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
60 | 109210123 | Hà Lê Hùng | 6/11/2003 | 21VLXD2 | 17,5 | 0,63 | 1,88 | 3,65 | 0 | 1 | 0 | Cảnh báo lần 2 | 1 | 21 | Điểm TBC tích lũy <2, Trắc địa (3), Kiểm định và TN Vật liệu công trình (2), PBL 8. Công nghệ bê tông 2 (2), Đồ án Tốt nghiệp (VLXD) (10), Thực tập Tốt nghiệp (VLXD) (5), Cơ học công trình (3), Kết cấu Bê tông cốt thép - phần cơ bản (3), PBL 2: Kết cấu bê tông cốt thép (2), Quản trị học (2), Giải tích 2 (4), Thiếu 36 tín chỉ bắt buộc, Thiếu 2 tín chỉ tự chọn, Điểm đồ án tốt nghiệp dưới điểm sàn | 38 | 142 | 180 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
61 | 111210024 | Lê Đức Dương | 11/27/2003 | 21X2 | 3 | 0 | 0,2 | 0 | 1 | 0 | Cảnh báo HK2-25/26 | 0 | 21 | Điểm TBC tích lũy <2 | 0 | 130 | 130 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
62 | 109210157 | Nguyễn Thiện | 7/21/2003 | 21X3 | 22 | 0,82 | 1,95 | 3,21 | 0 | 1 | 0 | Cảnh báo lần 2 | 1 | 21 | Điểm TBC tích lũy <2, Mố trụ cầu (2), PBL 3: Thiết kế cầu (1.5), PBL 4: Thiết kế đường ô tô (1.5), Anh văn chuyên ngành (X3) (2), Thi công đường trong các điều kiện khác nhau (2), Thi công đường ô tô (3), Đồ án Tốt nghiệp (X3 _Đường) (10), Thực tập Tốt nghiệp (X3_Đường) (5), Anh văn A2.2 (4), Anh văn A2.1 (3), Thiếu 34 tín chỉ bắt buộc, Thiếu 2 tín chỉ tự chọn, Điểm đồ án tốt nghiệp dưới điểm sàn | 36 | 144 | 180 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
63 | 109220006 | Lê Văn Minh Chuẩn | 7/26/2004 | 22BIM_AI | 16 | 0 | 2,06 | 0,45 | 0 | 1 | 0 | Cảnh báo HK2-25/26 | 0 | 22 | Thí nghiệm không phá hủy trong công trình (2), PBL Kết cấu công trình xây dựng (3), PBL Ứng dụng BIM trong lập dự án (4), Ứng dụng BIM trong thiết kế hạ tầng (2), Hệ thống quản lý chất luợng (2), Dự toán xây dựng (2), Quản lý thi công (2), PBL Ứng dụng BIM trong quản lý dự án (3), Công nghệ thi công (3), Thiết kế và thi công kết cấu thép (3), Công trình hạ tầng đô thị (3), Ứng dụng hệ thống thông tin địa lý trong xây dựng (2), PBL Ứng dụng Trí tuệ nhân tạo trong XD nâng cao (3), Hệ thống giao thông thông minh (2), Vận hành và phát triển môi truờng dùng chung trong (3), Quan trắc và đánh giá sức khỏe (3), Quản lý, khai thác và kiểm định công trình (2), Thực tập tốt nghiệp BIM (5), Ðồ án tốt nghiệp BIM (10), Tư tưởng Hồ Chí Minh (2), Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam (2), TN Vật lý (Cơ-Nhiệt) (1), Thiếu 49 tín chỉ bắt buộc, Thiếu 19 tín chỉ tự chọn, Điểm đồ án tốt nghiệp dưới điểm sàn | 68 | 112 | 180 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
64 | 101220041 | Nguyễn Văn Hoàng Phát | 2/3/2004 | 22C1A | 13,5 | 0,67 | 2,05 | 3,61 | 0 | 1 | 0 | Cảnh báo lần 2 | 1 | 22 | Đồ án Tốt nghiệp Cơ khí chế tạo (10), Kỹ thuật an toàn & Môi trường (2), Bảo trì công nghiệp (2), Thực tập kỹ thuật (CTM) (2), Thiết kế hệ thống dẫn động cơ khí (2), PBL 1: Thiết kế hệ thống cơ khí (3), Cơ sở công nghệ chế tạo máy (3.5), Thiết kế máy công cụ (2), Tự động hóa quá trình sản xuất (2), Công nghệ chế tạo máy (2), Ứng dụng CAD/CAE trong sản xuất (1.5), PBL 4: Thiết kế máy công cụ (3), Thiết kế tối ưu cho chế tạo (2), Lắp ráp và quản lý chất lượng (2), Tư duy thiết kế và phát triển sản phẩm (2), Kỹ thuật nâng chuyển (2), Hệ thống sản xuất tự động (2), PBL 5: Thiết kế QTCN chế tạo chi tiết máy (3), Thực tập tốt nghiệp (CTM) (5), Trang bị điện trong máy công nghiệp (3), Kinh tế và quản lý doanh nghiệp (2), Thiếu 58 tín chỉ bắt buộc, Thiếu 6.5 tín chỉ tự chọn, Điểm đồ án tốt nghiệp dưới điểm sàn | 64,5 | 115,5 | 180 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
65 | 101220053 | Trà Minh Thọ | 4/25/2004 | 22C1A | 17,5 | 0,46 | 2,46 | 2,15 | 0 | 1 | 0 | Cảnh báo lần 2 | 1 | 22 | Công nghệ CAD/CAM (1), Đồ án Tốt nghiệp Cơ khí chế tạo (10), Kỹ thuật an toàn & Môi trường (2), Bảo trì công nghiệp (2), Cơ sở công nghệ chế tạo máy (3.5), Toán CN 3: Quy hoạch TN trong cơ khí (2.5), PBL 3: Chế tạo với hỗ trợ của máy tính (3), Thiết bị gia công áp lực (2), Thiết kế máy công cụ (2), Tự động hóa quá trình sản xuất (2), Công nghệ chế tạo máy (2), Công nghệ gia công tiên tiến (2), Trang bị công nghệ (2), Ứng dụng CAD/CAE trong sản xuất (1.5), PBL 4: Thiết kế máy công cụ (3), Thiết kế tối ưu cho chế tạo (2), Lắp ráp và quản lý chất lượng (2), Tư duy thiết kế và phát triển sản phẩm (2), Kỹ thuật nâng chuyển (2), Hệ thống sản xuất tự động (2), PBL 5: Thiết kế QTCN chế tạo chi tiết máy (3), Thực tập tốt nghiệp (CTM) (5), Trang bị điện trong máy công nghiệp (3), Thiếu 61.5 tín chỉ bắt buộc, Thiếu 9.5 tín chỉ tự chọn, Điểm đồ án tốt nghiệp dưới điểm sàn | 71 | 109 | 180 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
66 | 101220056 | Bùi Xuân Trí | 2/13/2004 | 22C1A | 17,5 | 0,46 | 2,09 | 2,19 | 0 | 1 | 0 | Cảnh báo HK2-25/26 | 0 | 22 | Đồ án Tốt nghiệp Cơ khí chế tạo (10), Bảo trì công nghiệp (2), Cơ sở điều khiển hệ cơ khí (2), Cơ sở công nghệ chế tạo máy (3.5), PBL 3: Chế tạo với hỗ trợ của máy tính (3), Tự động hóa quá trình sản xuất (2), Công nghệ chế tạo máy (2), Công nghệ gia công tiên tiến (2), Trang bị công nghệ (2), Ứng dụng CAD/CAE trong sản xuất (1.5), PBL 4: Thiết kế máy công cụ (3), Thiết kế tối ưu cho chế tạo (2), Lắp ráp và quản lý chất lượng (2), Tư duy thiết kế và phát triển sản phẩm (2), Kỹ thuật nâng chuyển (2), Hệ thống sản xuất tự động (2), PBL 5: Thiết kế QTCN chế tạo chi tiết máy (3), Thực tập tốt nghiệp (CTM) (5), Sức bền vật liệu (3.5), Trang bị điện trong máy công nghiệp (3), Thiếu 57.5 tín chỉ bắt buộc, Thiếu 4 tín chỉ tự chọn, Điểm đồ án tốt nghiệp dưới điểm sàn | 61,5 | 118,5 | 180 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
67 | 101220083 | Đặng Quang Hiệu | 9/1/2004 | 22C1B | 27 | 0,89 | 1,96 | 4,11 | 0 | 1 | 0 | Cảnh báo HK2-25/26 | 0 | 22 | Điểm TBC tích lũy <2, Đồ án Tốt nghiệp Cơ khí chế tạo (10), Kỹ thuật an toàn & Môi trường (2), Bảo trì công nghiệp (2), Cơ học kỹ thuật (3), Truyền động thủy khí (2.5), Dung sai và kỹ thuật đo (2.5), Ứng dụng CAD/CAE trong sản xuất (1.5), PBL 4: Thiết kế máy công cụ (3), Thiết kế tối ưu cho chế tạo (2), Lắp ráp và quản lý chất lượng (2), Tư duy thiết kế và phát triển sản phẩm (2), Kỹ thuật nâng chuyển (2), Hệ thống sản xuất tự động (2), PBL 5: Thiết kế QTCN chế tạo chi tiết máy (3), Thực tập tốt nghiệp (CTM) (5), Kinh tế và quản lý doanh nghiệp (2), Thiếu 46.5 tín chỉ bắt buộc, Thiếu 7 tín chỉ tự chọn, Điểm đồ án tốt nghiệp dưới điểm sàn | 53,5 | 126,5 | 180 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
68 | 101220176 | Dương Nguyễn Đức Thiện | 9/24/2004 | 22C1C | 17,5 | 0 | 2,88 | 2,53 | 0 | 1 | 0 | Cảnh báo HK2-25/26 | 0 | 22 | Đồ án Tốt nghiệp Cơ khí chế tạo (10), Kỹ thuật an toàn & Môi trường (2), Bảo trì công nghiệp (2), Cơ sở công nghệ chế tạo máy (3.5), Tự động hóa quá trình sản xuất (2), Công nghệ chế tạo máy (2), Công nghệ gia công tiên tiến (2), Trang bị công nghệ (2), Ứng dụng CAD/CAE trong sản xuất (1.5), PBL 4: Thiết kế máy công cụ (3), Thiết kế tối ưu cho chế tạo (2), Lắp ráp và quản lý chất lượng (2), Tư duy thiết kế và phát triển sản phẩm (2), Kỹ thuật nâng chuyển (2), Hệ thống sản xuất tự động (2), PBL 5: Thiết kế QTCN chế tạo chi tiết máy (3), Thực tập tốt nghiệp (CTM) (5), Trang bị điện trong máy công nghiệp (3), Thiếu 51 tín chỉ bắt buộc, Thiếu 4 tín chỉ tự chọn, Điểm đồ án tốt nghiệp dưới điểm sàn | 55 | 125 | 180 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
69 | 101220215 | Nguyễn Minh Khoa | 8/27/2004 | 22CDT1 | 14 | 0,61 | 1,99 | 3,67 | 0 | 1 | 0 | Cảnh báo lần 2 | 1 | 22 | Điểm TBC tích lũy <2, ROBOT Công nghiệp (2), Cảm biến công nghiệp (2), Đồ án Tốt nghiệp Cơ điện tử (10), Điện tử công nghiệp (2), Hệ thống cơ điện tử (2), Cơ học kỹ thuật (3), Toán nâng cao CDT2 (tối ưu hóa UD) (2), Thiết kế máy (1), Truyền động thủy khí (2.5), Toán nâng cao CĐT 1(Toán rời rạc) (2), Toán CN 2: Phần tử hữu hạn (2), PBL 3: Thiết kế TB ƯD vi điều khiển và cảm biến (2), Thiết kế hệ thống SCADA và HMI (2), PBL 4: Thiết kế hệ thống cơ điện tử (2), Tư duy khởi nghiệp (1), Lập trình PLC nâng cao (2), Điều khiển Logic mờ (2), Kỹ thuật thiết kế robot (2), Cảm biến thông minh (2), Mạng truyền thông công nghiệp (2), PBL 5: Thiết kế hệ thống robot tiên tiến (3), Công nghệ xử lý hình ảnh & âm thanh (3), PBL 6: Đồ án cơ điện tử chuyên sâu (3), Thực tập tốt nghiệp (CĐT) (5), Thiếu 61.5 tín chỉ bắt buộc, Thiếu 24 tín chỉ tự chọn, Điểm đồ án tốt nghiệp dưới điểm sàn | 85,5 | 94,5 | 180 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
70 | 101220279 | Lê Bảo Lâm | 10/16/2004 | 22CDT2 | 16 | 0 | 2,09 | 0,58 | 0 | 1 | 0 | Cảnh báo lần 2 | 1 | 22 | Đồ án Tốt nghiệp Cơ điện tử (10), Kỹ thuật chế tạo máy (2), Điện tử công nghiệp (2), Kỹ thuật an toàn và môi trường (2), Hệ thống cơ điện tử (2), Thiết kế máy (1), Kỹ thuật xung số & đo lường điện tử (3), Truyền động thủy khí (2.5), Toán CN 2: Phần tử hữu hạn (2), PBL 3: Thiết kế TB ƯD vi điều khiển và cảm biến (2), PBL 4: Thiết kế hệ thống cơ điện tử (2), Lập trình PLC nâng cao (2), Điều khiển Logic mờ (2), Kỹ thuật thiết kế robot (2), Cảm biến thông minh (2), Mạng truyền thông công nghiệp (2), PBL 5: Thiết kế hệ thống robot tiên tiến (3), Công nghệ xử lý hình ảnh & âm thanh (3), PBL 6: Đồ án cơ điện tử chuyên sâu (3), Thực tập tốt nghiệp (CĐT) (5), Sức bền vật liệu (3), Triết học Mác - Lênin (3), Xác suất thống kê (3), Thiếu 63.5 tín chỉ bắt buộc, Thiếu 20 tín chỉ tự chọn, Điểm đồ án tốt nghiệp dưới điểm sàn | 83,5 | 96,5 | 180 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
71 | 101220393 | Lê Phạm Xuân Huy | 4/17/2004 | 22CKHK | 14 | 0,93 | 2,08 | 4,09 | 0 | 1 | 0 | Cảnh báo lần 2 | 1 | 22 | Toán CN 2: PP phần tử hữu hạn (2), Thiết kế kỹ thuật (3), Cơ sở điều khiển hệ cơ khí (2), Kiểm tra và bảo dưỡng máy bay (2), PBL 4: Chế tạo chi tiết máy bay với sự hỗ trợ MT (3), Thực tập tốt nghiệp (2), Đồ án tốt nghiệp (6), Thiếu 20 tín chỉ bắt buộc, Điểm đồ án tốt nghiệp dưới điểm sàn | 20 | 110 | 130 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
72 | 101220429 | Võ Văn Toán | 4/12/2004 | 22CKHK | 13 | 0 | 1,87 | 1,07 | 0 | 1 | 0 | Cảnh báo lần 2 | 1 | 22 | Điểm TBC tích lũy <2, Điều khiển thuỷ khí (2), Cơ học kỹ thuật (3), Cơ sở điều khiển hệ cơ khí (2), Kỹ thuật điện tử và cảm biến trong máy bay (3), Kỹ thuật chế tạo máy (3.5), Hệ thống thủy lực máy bay (2), PBL 3: Thiết kế hệ thống điều khiển tự động (2), Kiểm tra và bảo dưỡng máy bay (2), Thực tập công nhân (CKHK) (2), PBL 4: Chế tạo chi tiết máy bay với sự hỗ trợ MT (3), Thực tập tốt nghiệp (2), Đồ án tốt nghiệp (6), PBL 2: Mô phỏng số hệ cơ học (2), Vẽ kỹ thuật cơ khí (1.5), Sức bền vật liệu (3.5), Kỹ thuật nhiệt (2), Tư tưởng Hồ Chí Minh (2), Triết học Mác - Lênin (3), Vật lý 2 (3), Thiếu 49.5 tín chỉ bắt buộc, Điểm đồ án tốt nghiệp dưới điểm sàn | 49,5 | 80,5 | 130 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
73 | 105220049 | Hồ Ngọc Chiến | 11/26/2004 | 22D2 | 22 | 1 | 1,76 | 4,31 | 0 | 1 | 0 | Cảnh báo lần 1. SV năm 4(HPTL 124.5>108TC) điểm TBC TL<1.8 | 0 | 22 | Điểm TBC tích lũy <2, Đồ án Tốt nghiệp (DHT) (10), Lý thuyết Mạch điện 2 (2), Mạch điện tử tương tự và số (2.5), Kỹ thuật điện cao áp (2.5), Toán nâng cao (3), PBL 1: Máy điện (2), PBL 3: Lưới điện cao áp (2.5), PBL 4: Nhà máy điện - Trạm biến áp và HT bảo vệ (3), ƯD điện tử công suất trong kỹ thuật điện (3), Bảo vệ rơle & TĐH trong lưới điện công nghiệp (2), PBL 5: Bảo vệ và điều khiển lưới điện CN (2), Thực tập tốt nghiệp (D_DHT) (5), Quản trị học (2), Thiếu 41.5 tín chỉ bắt buộc, Thiếu 14 tín chỉ tự chọn, Điểm đồ án tốt nghiệp dưới điểm sàn | 55,5 | 124,5 | 180 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
74 | 105220090 | Hoàng Quốc Việt | 9/24/2004 | 22D2 | 26 | 0,42 | 1,95 | 1,83 | 0 | 1 | 0 | Cảnh báo HK2-25/26 | 0 | 22 | Điểm TBC tích lũy <2, Vẽ kỹ thuật (2), Đồ án Tốt nghiệp (DHT) (10), Vận hành Hệ thống điện (2), Toán nâng cao (3), PBL 1: Máy điện (2), PBL 2: Hệ thống điều khiển và truyền động điện (2.5), PBL 3: Lưới điện cao áp (2.5), PBL 4: Nhà máy điện - Trạm biến áp và HT bảo vệ (3), Thị trường điện (2), ƯD điện tử công suất trong kỹ thuật điện (3), Khởi nghiệp và đổi mới sáng tạo (2), Chất lượng điện năng (2), PBL 5: Bảo vệ và điều khiển lưới điện CN (2), Vận hành nhà máy điện (2), Thực tập tốt nghiệp (D_DHT) (5), Thiếu 45 tín chỉ bắt buộc, Thiếu 14 tín chỉ tự chọn, Điểm đồ án tốt nghiệp dưới điểm sàn | 59 | 121 | 180 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
75 | 105220099 | Bùi Thanh Giang | 1/30/2004 | 22D3 | 18 | 0,33 | 1,73 | 2,73 | 0 | 1 | 0 | Cảnh báo lần 2 | 1 | 22 | Điểm TBC tích lũy <2, Ngắn mạch trong Hệ thống điện (2), Kỹ thuật chiếu sáng (2), Lý thuyết Điều khiển tự động (2), Thực tập công nhân (2), Phần điện trong NM điện & TBA (3), Vận hành Hệ thống điện (2), Điều khiển logic (2), Đồ án Tốt nghiệp (DCN) (10), Tiết kiệm điện năng và điều khiển hộ tiêu thụ (2), Vật liệu điện và an toàn điện (2), Máy điện (4), Mạch điện tử tương tự và số (2.5), Cơ sở điện tử công suất (2.5), Kỹ thuật điện cao áp (2.5), Năng lượng tái tạo (2), Truyền động điện (2.5), Mạng điện (3.5), Toán nâng cao (3), PBL 1: Máy điện (2), PBL 2: Hệ thống điều khiển và truyền động điện (2.5), PBL 3: Lưới điện cao áp (2.5), PBL 4: Nhà máy điện - Trạm biến áp và HT bảo vệ (3), Hệ thống điện và hệ thống BMS tòa nhà (2), Thị trường điện (2), Lưới điện thông minh (2), Bảo vệ rơ le trong hệ thống điện (2.5), Tối ưu hóa lưới điện phân phối (2), ƯD điện tử công suất trong kỹ thuật điện (3), Khởi nghiệp và đổi mới sáng tạo (2), Chất lượng điện năng (2), ƯD SCADA trong kỹ thuật điện (2), Bảo vệ rơle & TĐH trong lưới điện công nghiệp (2), PBL 5: Bảo vệ và điều khiển lưới điện CN (2), Vận hành nhà máy điện (2), Thực tập tốt nghiệp (D_DCN) (5), Vật lý 2 (3), Thiếu 95 tín chỉ bắt buộc, Thiếu 12 tín chỉ tự chọn, Điểm đồ án tốt nghiệp dưới điểm sàn | 107 | 73 | 180 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
76 | 105220119 | Nguyễn Văn Pháp | 7/14/2004 | 22D3 | 17 | 0,12 | 1,91 | 2,15 | 0 | 1 | 0 | Cảnh báo lần 2 | 1 | 22 | Điểm TBC tích lũy <2, Kỹ thuật lập trình (3), Vẽ kỹ thuật (2), Lý thuyết Trường điện từ (2), Toán chuyên ngành (3), Phần điện trong NM điện & TBA (3), Vận hành Hệ thống điện (2), Đồ án Tốt nghiệp (DCN) (10), Tiết kiệm điện năng và điều khiển hộ tiêu thụ (2), Vật liệu điện và an toàn điện (2), Cơ sở điện tử công suất (2.5), Kỹ thuật điện cao áp (2.5), Năng lượng tái tạo (2), Toán nâng cao (3), Kỹ thuật đo lường (1.5), PBL 3: Lưới điện cao áp (2.5), PBL 4: Nhà máy điện - Trạm biến áp và HT bảo vệ (3), Thị trường điện (2), Lưới điện thông minh (2), Anh văn chuyên ngành (2), Tối ưu hóa lưới điện phân phối (2), Phương pháp luận nghiên cứu khoa học (1), ƯD điện tử công suất trong kỹ thuật điện (3), Khởi nghiệp và đổi mới sáng tạo (2), Chất lượng điện năng (2), ƯD SCADA trong kỹ thuật điện (2), Bảo vệ rơle & TĐH trong lưới điện công nghiệp (2), PBL 5: Bảo vệ và điều khiển lưới điện CN (2), Vận hành nhà máy điện (2), Thực tập tốt nghiệp (D_DCN) (5), Xác suất thống kê (3), Thiếu 78 tín chỉ bắt buộc, Thiếu 12 tín chỉ tự chọn, Điểm đồ án tốt nghiệp dưới điểm sàn | 90 | 90 | 180 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
77 | 105220163 | Trần Huy Nhật | 5/25/2004 | 22D4 | 13,5 | 0,37 | 2,04 | 1,9 | 0 | 1 | 0 | Cảnh báo lần 2 | 1 | 22 | Kỹ thuật chiếu sáng (2), Đồ án Tốt nghiệp (DHT) (10), Phần điện trong NM điện & TBA (3), Vận hành Hệ thống điện (2), Tiết kiệm điện năng và điều khiển hộ tiêu thụ (2), Kỹ thuật điện cao áp (2.5), Năng lượng tái tạo (2), Toán nâng cao (3), PBL 1: Máy điện (2), PBL 2: Hệ thống điều khiển và truyền động điện (2.5), PBL 3: Lưới điện cao áp (2.5), PBL 4: Nhà máy điện - Trạm biến áp và HT bảo vệ (3), Hệ thống điện và hệ thống BMS tòa nhà (2), Thị trường điện (2), Lưới điện thông minh (2), Bảo vệ rơ le trong hệ thống điện (2.5), Tối ưu hóa lưới điện phân phối (2), Phương pháp luận nghiên cứu khoa học (1), ƯD điện tử công suất trong kỹ thuật điện (3), Khởi nghiệp và đổi mới sáng tạo (2), Chất lượng điện năng (2), ƯD SCADA trong kỹ thuật điện (2), Bảo vệ rơle & TĐH trong lưới điện công nghiệp (2), PBL 5: Bảo vệ và điều khiển lưới điện CN (2), Vận hành nhà máy điện (2), Thực tập tốt nghiệp (D_DHT) (5), Thiếu 68 tín chỉ bắt buộc, Thiếu 14 tín chỉ tự chọn, Điểm đồ án tốt nghiệp dưới điểm sàn | 82 | 98 | 180 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
78 | 105220167 | Hồ Đắc Quang | 10/27/2004 | 22D4 | 13,5 | 0 | 2,17 | 1,46 | 0 | 1 | 0 | Cảnh báo HK2-25/26 | 0 | 22 | Lý thuyết Điều khiển tự động (2), Thực tập công nhân (2), Phần điện trong NM điện & TBA (3), Điều khiển logic (2), Vật liệu điện và an toàn điện (2), Mạch điện tử tương tự và số (2.5), Kỹ thuật điện cao áp (2.5), Toán nâng cao (3), PBL 1: Máy điện (2), Đồ án tốt nghiệp (6), PBL 3: Lưới điện cao áp (2.5), PBL 4: Nhà máy điện - Trạm biến áp và HT bảo vệ (3), Thực tập tốt nghiệp (Điện) (2), Anh văn A2.2 (4), Thiếu 38.5 tín chỉ bắt buộc, Thiếu 2 tín chỉ tự chọn, Điểm đồ án tốt nghiệp dưới điểm sàn | 40,5 | 89,5 | 130 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
79 | 106220022 | Lê Văn Long | 4/6/2004 | 22DT1 | 20 | 0,85 | 2,35 | 2,52 | 0 | 1 | 0 | Cảnh báo lần 2 | 1 | 22 | Kỹ thuật Lập trình (3), Đồ án Tốt nghiệp (KTVT) (10), Trường điện từ (3), Thực tập công nhân (2), Kỹ thuật số (4), Kỹ thuật điều khiển tự động (2), Lý thuyết mạch điện tử 2 (2), PBL 3: Chuyên đề (3), Trí tuệ nhân tạo (3), Thông tin số (4), Thông tin sợi quang (3), Mạng và hệ thống truyền thông tiên tiến (3), PBL 4: Chuyên đề (3), PBL 5: Chuyên ngành kỹ thuật viễn thông (3), Thực tập Tốt nghiệp (KTVT) (5), Quản lý Dự án (2), Kinh tế và quản lý doanh nghiệp (2), Tư tưởng Hồ Chí Minh (2), Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam (2), Thiếu 61 tín chỉ bắt buộc, Thiếu 22 tín chỉ tự chọn, Điểm đồ án tốt nghiệp dưới điểm sàn | 83 | 97 | 180 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
80 | 106220173 | Đỗ Huy Hoàng | 11/18/2004 | 22DT5 | 23 | 0,59 | 2,26 | 2,33 | 0 | 1 | 0 | Cảnh báo HK2-25/26 | 0 | 22 | Đồ án Tốt nghiệp (KTVT) (10), Trường điện từ (3), Thực tập công nhân (2), Hệ thống nhúng (3), PBL1: Lập trình (2), Trí tuệ nhân tạo (3), Ngôn ngữ mô tả phần cứng và FPGA (3), PBL 5: Chuyên ngành kỹ thuật viễn thông (3), Thực tập Tốt nghiệp (KTVT) (5), Thiếu 34 tín chỉ bắt buộc, Thiếu 19 tín chỉ tự chọn, Điểm đồ án tốt nghiệp dưới điểm sàn | 53 | 127 | 180 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
81 | 106220192 | Uông Ngọc Thiện | 7/7/2003 | 22DT5 | 20 | 0 | 1,95 | 0,63 | 0 | 1 | 0 | Cảnh báo lần 2 | 1 | 22 | Điểm TBC tích lũy <2, Trường điện từ (3), Thực tập công nhân (2), Hệ thống nhúng (3), Trí tuệ nhân tạo (3), Ngôn ngữ mô tả phần cứng và FPGA (3), Thông tin sợi quang (3), Mạng và hệ thống truyền thông tiên tiến (3), PBL 4: Chuyên đề (3), PBL 5: Chuyên ngành kỹ thuật điện tử (3), PBL 5: Chuyên ngành hệ thống máy tính (3), PBL 5: Chuyên ngành kỹ thuật viễn thông (3), Capstone Project (Phần 1, TTTN) (5), Capstone Project (Phần 2, ĐATN) (10), Quản lý Dự án (2), Kinh tế và quản lý doanh nghiệp (2), Tư tưởng Hồ Chí Minh (2), Triết học Mác - Lênin (3), Giải tích 2 (4), Thiếu 54 tín chỉ bắt buộc, Thiếu 19 tín chỉ tự chọn, Điểm đồ án tốt nghiệp dưới điểm sàn | 73 | 107 | 180 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
82 | 123220079 | Nguyễn Văn Trung | 8/17/2004 | 22ES | 13 | 0,62 | 1,87 | 3,85 | 0 | 1 | 0 | Cảnh báo lần 2 | 1 | 22 | Điểm TBC tích lũy <2, Mạch và hệ thống số (4), Mạch và thiết bị điện tử 2 (3), Thiết kế hệ thống vi xử lý (3), Thực tập tốt nghiệp (2), Đồ án tốt nghiệp (6), Thiếu 18 tín chỉ bắt buộc, Điểm đồ án tốt nghiệp dưới điểm sàn | 18 | 112 | 130 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
83 | 107220049 | Nguyễn Hữu Độ | 1/8/2004 | 22H2B | 23 | 1,38 | 1,74 | 4,67 | 0 | 1 | 0 | Cảnh báo lần 1. SV năm 4(HPTL 132.5>108TC) điểm TBC TL<1.8 | 0 | 22 | Điểm TBC tích lũy <2, Sinh học phân tử đại cương (2), Đồ án Tốt nghiệp (CNTP) (10), Kỹ thuật bao bì thực phẩm (2), Vi sinh thực phẩm (2.5), Dinh dưỡng thực phẩm (2), Nguyên lý các quá trình chế biến thực phẩm 1 (2), Nguyên lý các quá trình chế biến thực phẩm 2 (2.5), Xử lý nước và vệ sinh nhà máy thực phẩm (2), PBL 5: Thiết kế phân xưởng sản xuất (3), Thực tập Tốt nghiệp CNTP (5), Công nghệ enzyme (CNTP) (2), Thiếu 35 tín chỉ bắt buộc, Thiếu 12.5 tín chỉ tự chọn, Điểm đồ án tốt nghiệp dưới điểm sàn | 47,5 | 132,5 | 180 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
84 | 107220109 | Huỳnh Thị Kim Ngân | 9/14/2004 | 22H2C | 16 | 0,86 | 1,74 | 4,47 | 0 | 1 | 0 | Cảnh báo lần 2 | 1 | 22 | Điểm TBC tích lũy <2, Quá trình & thiết bị truyền nhiệt (2), Thực tập Tốt nghiệp CNTP (2), Vi sinh thực phẩm (2.5), Nguyên lý các quá trình chế biến thực phẩm 1 (2), Đồ án tốt nghiệp (TP) (6), Phân tích thực phẩm (3.5), Hóa lý 2 (3), Nguyên lý bảo quản thực phẩm (2), Thiếu 23 tín chỉ bắt buộc, Điểm đồ án tốt nghiệp dưới điểm sàn | 23 | 107 | 130 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
85 | 121220004 | Trần Quốc Dũng | 4/30/2004 | 22KT1 | 8 | 0 | 2,4 | 1,68 | 0 | 1 | 0 | Cảnh báo lần 2 | 1 | 22 | Cơ lý thuyết (2), Hình họa 1 (2), Vẽ kỹ thuật & Autocad (3), Cơ học công trình (3), Kết cấu công trình (KT) (2), Kỹ thuật Tổ chức thi công (KT) (2), Quản lý Dự án (2), Kinh tế và quản lý doanh nghiệp (2), Thực tập Tốt nghiệp (KT) (2), Đồ án Tốt nghiệp (KT) (10), PBL1: Thiết kế biệt thự (2), Đồ họa kiến trúc (2), Vật lý công trình xây dựng 1 (2), Kiến trúc nhà công cộng (3), Cấu trúc kiến trúc (2), Kiến trúc công nghiệp (3), Vật lý công trình xây dựng 3 (2), PBL 4: Thiết kế khách sạn (3), Ngôn ngữ kiểu mẫu trong thiết kế kiến trúc (2), Quy hoạch đô thị (3), PBL 5: Thiết kế nhà thi đầu thể dục thể thao (3), PBL 6: Kiến trúc công nghiệp (3), Trang thiết bị Công trình kiến trúc (2), Kiến trúc cảnh quan (2), PBL 7: Quy hoạch đô thị (3), PBL 8: Thiết kế kỹ thuật thi công (3), Lịch sử đô thị (2), Kỹ thuật đô thị (2), Thiết kế nhanh 2 (1), Tư tưởng Hồ Chí Minh (2), Triết học Mác - Lênin (3), Chủ nghĩa Xã hội khoa học (2), Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam (2), Pháp luật đại cương (2), Kinh tế chính trị Mác - Lênin (2), Toán cho kiến trúc (4), Thiếu 92 tín chỉ bắt buộc, Thiếu 6 tín chỉ tự chọn, Điểm đồ án tốt nghiệp dưới điểm sàn | 98 | 62 | 160 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
86 | 107220235 | Trần Quang Lộc | 9/27/2004 | 22KTHH2 | 16 | 0 | 1 | 0 | Cảnh báo HK2-25/26 | 0 | 22 | Thực tập Tốt nghiệp (Silicat) (2), Hóa lý 1 (2), Đồ án Quá trình & thiết bị (1), Đồ án tốt nghiệp (silicate1) (6), Thiếu 11 tín chỉ bắt buộc, Thiếu 3 tín chỉ tự chọn, Điểm đồ án tốt nghiệp dưới điểm sàn | 12 | 118 | 130 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
87 | 118220052 | Thái Nguyên Chương | 1/14/2004 | 22KX2 | 21 | 0,62 | 2,13 | 2,74 | 0 | 1 | 0 | Cảnh báo lần 2 | 1 | 22 | Hình họa - vẽ kỹ thuật (3), Cơ học công trình (3), Thực tập Tốt nghiệp (KTXD) (2), Toán chuyên ngành 1 (3), PBL 1: Kiến trúc công trình (2), Đồ án tốt nghiệp (6), Kinh tế & quản trị xây dựng (3), Khởi nghiệp & đổi mới sáng tạo (2), Kiểm soát khối lượng (QS1) (2), Kiến trúc (2), Vật lý 1 (3), Vật lý 2 (3), TN Vật lý (Cơ-Nhiệt) (1), TN Vật lý (Điện-Từ-Quang) (1), Xác suất thống kê (3), Đại số tuyến tính (3), Anh văn A2.2 (4), Thiếu 46 tín chỉ bắt buộc, Điểm đồ án tốt nghiệp dưới điểm sàn | 46 | 84 | 130 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
88 | 117220022 | Nguyễn Thị Quỳnh Trâm | 9/29/2004 | 22MT | 16 | 0,67 | 1,93 | 4,08 | 0 | 1 | 0 | Cảnh báo lần 2 | 1 | 22 | Điểm TBC tích lũy <2, Hình họa - vẽ kỹ thuật (3), Thủy lực trong kỹ thuật môi trường (2), Đồ án tốt nghiệp (6), PBL 4_Quy hoạch thu gom chất thải rắn đô thị (2), Quản lý Chất thải rắn (2), Quản lý Dự án (2), Tư tưởng Hồ Chí Minh (2), Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam (2), Xác suất thống kê (3), Đại số tuyến tính (3), Thiếu 27 tín chỉ bắt buộc, Điểm đồ án tốt nghiệp dưới điểm sàn | 27 | 103 | 130 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
89 | 104220003 | Trịnh Trương Quốc Bảo | 4/15/2004 | 22N1 | 10 | 0,88 | 1,78 | 3,9 | 0 | 1 | 0 | Cảnh báo HK2-25/26 | 0 | 22 | Điểm TBC tích lũy <2, Sức bền vật liệu (2), Truyền động cơ khí (2), Cơ học kỹ thuật (2), Thực tập Tốt nghiệp (Nhiệt) (2), Đồ án tốt nghiệp (6), Thiết bị trao đổi nhiệt (1.5), Phương pháp số (3), Thiếu 18.5 tín chỉ bắt buộc, Thiếu 2.5 tín chỉ tự chọn, Điểm đồ án tốt nghiệp dưới điểm sàn | 21 | 109 | 130 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
90 | 104220038 | Đặng Thành Tiến | 6/12/2004 | 22N1 | 26 | 1,96 | 1,7 | 5,92 | 0 | 1 | 0 | Cảnh báo lần 1. SV năm 4(HPTL 136>108TC) điểm TBC TL<1.8 | 0 | 22 | Điểm TBC tích lũy <2, Sức bền vật liệu (2), Mạng nhiệt (2), Đồ án Tốt nghiệp (10), Truyền nhiệt (3), Kỹ thuật xử lý phát thải (2), Nhà máy nhiệt điện (N) (2), Thiết bị trao đổi nhiệt (1.5), CAD/BIM (2), Quản lý và sử dụng hiệu quả năng lượng (2), PBL 6: Điều hòa không khí (2.5), Thực tập tốt nghiệp (N) (5), Thiếu 34 tín chỉ bắt buộc, Thiếu 10 tín chỉ tự chọn, Điểm đồ án tốt nghiệp dưới điểm sàn | 44 | 136 | 180 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
91 | 123220098 | Hoàng Xuân Hiếu | 3/10/2004 | 22PFIEV2 | 17 | 0,94 | 2,1 | 3,33 | 0 | 1 | 0 | Cảnh báo HK2-25/26 | 0 | 22 | Robot công nghiệp (2), Mạng máy tính (2), Đo lường và cảm biến (2), Thực tập kỹ thuật (2), Khởi nghiệp và đổi mới sáng tạo (2), Giao tiếp kỹ thuật (2), Quản lý và kiểm soát chất lượng (2), Công nghệ Web (2), Lập trình di động (2), Tín hiệu và hệ thống (4), Điều khiển logic và lập trình PLC (3), Xử lý tín hiệu số (3), PBL 4 - Mạng truyền thông công nghiệp và SCADA (3), Hệ thống năng lượng điện (2), PBL 5 - Quá trình thiết kế công nghiệp (3), Chuyên đề 1: GT TK vi mạch mật độ tích hợp rất cao (2), Chuyên đề 2: Trí tuệ nhân tạo trong kỹ thuật (3), Thực tập tốt nghiệp (THCN) (5), Đồ án tốt nghiệp (THCN) (10), Thiếu 56 tín chỉ bắt buộc, Thiếu 4 tín chỉ tự chọn, Điểm đồ án tốt nghiệp dưới điểm sàn | 60 | 141 | 201 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
92 | 123220156 | Nguyễn Phạm Hữu Huy | 11/21/2004 | 22PFIEV2 | 20 | 0,65 | 2,13 | 2,79 | 0 | 1 | 0 | Cảnh báo HK2-25/26 | 0 | 22 | Robot công nghiệp (2), Cơ sở dữ liệu (2), Khởi nghiệp và đổi mới sáng tạo (2), Giao tiếp kỹ thuật (2), Quản lý và kiểm soát chất lượng (2), Công nghệ Web (2), Mạch và hệ thống số (4), Tín hiệu và hệ thống (4), Xử lý tín hiệu số (3), PBL 4 - Mạng truyền thông công nghiệp và SCADA (3), Hệ thống năng lượng điện (2), PBL 5 - Quá trình thiết kế công nghiệp (3), Chuyên đề 1: GT TK vi mạch mật độ tích hợp rất cao (2), Chuyên đề 2: Trí tuệ nhân tạo trong kỹ thuật (3), Thực tập tốt nghiệp (THCN) (5), Đồ án tốt nghiệp (THCN) (10), Thiếu 51 tín chỉ bắt buộc, Thiếu 4 tín chỉ tự chọn, Điểm đồ án tốt nghiệp dưới điểm sàn | 55 | 146 | 201 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
93 | 107220319 | Trần Thị Anh Thư | 1/12/2004 | 22SH2 | 13 | 0,46 | 2,17 | 2,56 | 0 | 1 | 0 | Cảnh báo HK2-25/26 | 0 | 22 | Kỹ thuật điện (2), Quy hoạch thực nghiệm (2), Thực tập Công nhân (SH) (2), Quá trình & thiết bị truyền nhiệt (2), Quá trình thủy lực & cơ học (2), Quá trình & Thiết bị truyền chất (2), ATLĐ và vệ sinh CN (1), Thực tập Quá trình & Thiết bị (1), Hóa lý 1 (2), Hóa lý 2 (3), Miễn dịch học (2), TN Quá trình và thiết bị (1), Tin sinh học (3), Đồ án Quá trình & thiết bị (1), Công nghệ protein tái tổ hợp (2), Phân tích và xử lý dữ liệu trong CNSH (2), Tối ưu hóa quá trình sản xuất (2), Kỹ thuật đo lường và điều khiển tự động trong CNSH (2), Kỹ thuật thu hồi và hoàn thiện sản phẩm (2), Tin học ứng dụng trong CNSH (1), PBL 5: Thiết kế phân xưởng sản xuất sản phẩm (3), Thiết bị trong CNSH (2), Thực tập Tốt nghiệp SH (5), Đồ án Tốt nghiệp SH (10), Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam (2), TN Vật lý (Cơ-Nhiệt) (1), Đại số tuyến tính (3), Thiếu 63 tín chỉ bắt buộc, Thiếu 22 tín chỉ tự chọn, Điểm đồ án tốt nghiệp dưới điểm sàn | 85 | 95 | 180 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
94 | 107220322 | Nguyễn Ngọc Tùng | 1/10/2004 | 22SH2 | 24 | 0,56 | 1,8 | 2,72 | 0 | 1 | 0 | Cảnh báo HK2-25/26 | 0 | 22 | Điểm TBC tích lũy <2, Kỹ thuật điện (2), Cơ sở Thiết kế nhà máy (2), Quá trình thủy lực & cơ học (2), Quá trình & Thiết bị truyền chất (2), Hóa lý 1 (2), Cơ sở sinh học phân tử (2), Tin sinh học (3), Công nghệ protein tái tổ hợp (2), Phân tích và xử lý dữ liệu trong CNSH (2), Kỹ thuật đo lường và điều khiển tự động trong CNSH (2), Kỹ thuật thu hồi và hoàn thiện sản phẩm (2), Tin học ứng dụng trong CNSH (1), PBL 5: Thiết kế phân xưởng sản xuất sản phẩm (3), Thiết bị trong CNSH (2), Thực tập Tốt nghiệp SH (5), Đồ án Tốt nghiệp SH (10), Tư tưởng Hồ Chí Minh (2), Đại số tuyến tính (3), Thiếu 49 tín chỉ bắt buộc, Thiếu 16 tín chỉ tự chọn, Điểm đồ án tốt nghiệp dưới điểm sàn | 65 | 115 | 180 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
95 | 102220059 | Nguyễn Mạnh Dũng | 10/21/2004 | 22T_DT1 | 6 | 0 | 3,15 | 0 | 0 | 1 | 0 | Đồ án tốt nghiệp L1 | 0 | 22 | Đồ án Tốt nghiệp (6), Thiếu 6 tín chỉ bắt buộc, Điểm đồ án tốt nghiệp dưới điểm sàn | 6 | 124 | 130 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
96 | 102220108 | Nguyễn Văn Huy | 2/7/2004 | 22T_DT2 | 6 | 0 | 3,16 | 0 | 0 | 1 | 0 | Đồ án tốt nghiệp L1 | 0 | 22 | Đồ án Tốt nghiệp (6), Thiếu 6 tín chỉ bắt buộc, Điểm đồ án tốt nghiệp dưới điểm sàn | 6 | 124 | 130 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
97 | 102220156 | Đoàn Công Minh | 2/6/2004 | 22T_DT3 | 6 | 0 | 3,27 | 0 | 0 | 1 | 0 | Đồ án tốt nghiệp L1 | 0 | 22 | Kiểm thử phần mềm (2), Đồ án Tốt nghiệp (6), Thiếu 8 tín chỉ bắt buộc, Điểm đồ án tốt nghiệp dưới điểm sàn | 8 | 122 | 130 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
98 | 102220189 | Hoàng Huy Học | 8/31/2004 | 22T_DT4 | 5 | 0,4 | 2,87 | 3,1 | 0 | 1 | 0 | Cảnh báo HK2-25/26 | 0 | 22 | Xử lý tín hiệu số (2), Đồ án Tốt nghiệp (6), Khoa học dữ liệu (3), PBL 6: Dự án CN an toàn thông tin (4), Thiếu 15 tín chỉ bắt buộc, Điểm đồ án tốt nghiệp dưới điểm sàn | 15 | 115 | 130 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
99 | 102220199 | Cao Vũ Thu Nga | 11/27/2004 | 22T_DT4 | 6 | 0 | 3,43 | 0 | 0 | 1 | 0 | Đồ án tốt nghiệp L1 | 0 | 22 | Đồ án Tốt nghiệp (6), Thiếu 6 tín chỉ bắt buộc, Điểm đồ án tốt nghiệp dưới điểm sàn | 6 | 124 | 130 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
100 | 102220212 | Trần Như Thuận | 10/18/2004 | 22T_DT4 | 6 | 0 | 3,4 | 0 | 0 | 1 | 0 | Đồ án tốt nghiệp L1 | 0 | 22 | Đồ án Tốt nghiệp (6), Thiếu 6 tín chỉ bắt buộc, Điểm đồ án tốt nghiệp dưới điểm sàn | 6 | 124 | 130 |