ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
Biểu số 01
2
KẾT QUẢ
Triển khai thực hiện các chỉ tiêu Nghị quyết đại hội Đảng bộ xã Long Hẹ
nhiệm kỳ 2020 - 2025
3
4
STTNội dungKết quả thực hiệnĐánh giá
5
123
6
1Chỉ tiêu Thu ngân sách xã trong nhiệm kỳ (2020 - 2025) đạt 24.523.150.000 đồng, trong đó thu trên địa bàn 30.000.000; tổng chi ngân sách 24.523.150.000 đồngThu ngân sách đạt: 24.523.150.000, trong đó thu trên địa bàn 30 triệu đồng Đạt: 100%
(Đạt)
7
2
Tổng diện tích, năng suất, sản lượng cây trồng chủ yếu: lúa mùa 70 ha; lúa chiêm xuân: 100ha, sản lượng 1.000 tấn, rau màu 10 ha sản lượng 1,5 tấn/ha
Lúa mùa đạt 32/70 ha, sản lượng đạt 280 tấnĐạt: 45,7%
(Chưa đạt)
8
3Tổng đàn gia súc, gia cầm: đàn trâu: 547 con; đàn bò 1.352con; lợn 2.069 con, gia cầm 14.600con.Tổng đàn trâu có 232/547 conĐạt: 42,4%
(Chưa đạt)
9
4Đến năm 2025 xã đạt (Dự kiến): 12 tiêu chí nông thôn mới.Tổng chỉ tiêu đạt 3/12 tiêu chíĐạt: 25%
(Chưa đạt)
10
5Tổng thu nhập bình quân đầu người từ 09triệu/người/năm. Thu nhập bình quân đầu người đạt 3,5 triệu đồng/9 triệu đồng/người/nămĐạt: 38,88%
(Chưa đạt)
11
6Tỷ lệ đường giao thông được cứng hóa 62,72%Giao thông được cứng hoá 8/11 bảnĐạt: 72,72%
(Đạt)
12
7Tỷ lệ hộ nghèo đến 2025 còn dưới 25%Tỷ lệ hộ nghèo đến năm 2025 còn trên 25%Chưa đạt
13
8
Tỷ lệ học sinh mẫu giáo 5 tuổi đến trường đạt 30%, học sinh trong độ tuổi học tiểu học 100%, học THCS 90%, học trung học phổ thông 82%; người từ 15 tuổi trở lên đọc thông viết thạo tiếng phổ thông trên 100%
Tỷ lệ học sinh mẫu giáo 5 tuổi đến trường đạt 100%, học sinh trong độ tuổi học tiểu học đạt 95%, học THCS 90%, học trung học phổ thông 82%; người từ 15 tuổi trở lên đọc thông viết thạo tiếng phổ thông trên 98%
Đạt
14
9Tỷ lệ người dân tham gia bảo hiểm y tế đạt 96%
Tỷ lệ người dân tham gia bảo hiểm y tế đạt 100%
Vượt chỉ tiêu
15
10Tỷ lệ trẻ em suy sinh dưỡng thể nhẹ cân dưới 18,4%
Tỷ lệ trẻ em suy sinh dưỡng thể nhẹ cân dưới 15,7%
Vượt chỉ tiêu
16
11
50% thôn bản có đội văn hóa, văn nghệ hoạt động thường xuyên có chất lượng.
100% thôn bản có đội văn hóa, văn nghệ hoạt động thường xuyên có chất lượng.
Vượt chỉ tiêu
17
12Tỷ lệ gia đình văn hóa đạt trên 55%.
Tỷ lệ gia đình văn hóa đạt 510/953 hộ.
Đạt: 53,5%
(Đạt)
18
13
Có 70% thôn, bản và 90% cơ quan, đơn vị đạt tiêu chuẩn “an toàn về an ninh trật tự)
Trên 70% thôn, bản và 90% cơ quan, đơn vị đạt tiêu chuẩn “an toàn về an ninh trật tự)
Đạt
19
14Hàng năm, trên 23% chi bộ trực thuộc được đánh giá xếp loại hoàn thành tốt nhiệm vụ trở lên, trong đó hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ từ 15-20%; trên 80% đảng viên hoàn thành tốt nhiệm vụ, trong đó hoàn thành xuất sắc từ 15-20%- Năm 2020: 3/18 chi bộ HTXSNV; 15/18 chi bộ HTTNV; 18/183 đảng viên HTXSNV; 160/183 đảng viên HTTNV; 5/183 đảng viên HTNV

Đạt
20
- Năm 2021: 2/18 chi bộ HTXSNV; 14/18 chi bộ HTTNV; 2/18 chi bộ HTNV; 18/225 đảng viên HTXSNV; 198/225 đảng viên HTTNV; 8/183 đảng viên HTNV; 1/225 đảng viên HTNV
21
'- Năm 2022: 2/18 chi bộ HTXSNV; 15/18 chi bộ HTTNV; 1/18 chi bộ HTNV; 21/228 đảng viên HTXSNV; 188/228 đảng viên HTTNV; 18/228 đảng viên HTNV; 1/228 đảng viên KHTNV
22
- Năm 2023: 2/15 chi bộ HTXSNV; 13/15 chi bộ HTTNV; 22/232 đảng viên HTXSNV; 190/232 đảng viên HTTNV; 20/232 đảng viên HTNV.
23
- Năm 2024: 3/16 chi bộ HTXSNV; 13/16 chi bộ HTTNV; 28/246 đảng viên HTXSNV; 214/246 đảng viên HTTNV; 4/246 đảng viên HTNV.
24
15
Có 85% bí thư chi bộ, trưởng thôn, bản được bồi dưỡng, tập huấn theo chương trình quy định; 55% bí thư chi bộ, trưởng thôn, bản có trình độ học vấn từ trung học cơ sở và 99 % có trình độ lý luận chính trị từ sơ cấp trở lên; 85% cán bộ, công chức cấp xã đạt chuẩn về trình độ.
10/11 Bí thư chi bộ, trưởng bản đạt THCS, 2/11 đạt TC, Cao đẳng đạt 2/12 người, Đại học đạt 2/11 ngươi Đạt
25
16
Giữ vững 100% thôn bản, trường học, trạm y tế có chi bộ; 47% chi bộ trực thuộc Đảng ủy có cấp ủy; 47% chi bộ trực thuộc Đảng ủy cơ sở có Bí thư, Phó Bí thư chi bộ.
11/11 Bản có tổ chức đảng; 02 Trường học, 01 Trạm Y tế, 01 Ban CHQS xã, 01 Công an xã đều có tổ chức đảng; số chi bộ có chi uỷ 11/16 (đạt 68,75) 15/16 chi bộ có Bí thư và Phó bí thư (Đạt 93,75%)Đạt
26
17
Kết nạp được 50 đảng viên mới trở lên; tỷ lệ đảng viên trong lực lượng dân quân tự vệ và dự bị động viên đạt trên 05%.
Kết nạp mới 36 đồng chí đảng viênĐạt
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100