ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
BẢNG TÍNH TOÁN TẢI TRỌNG TÁC DỤNG
2
3
Khầu độ nhà 20(m)
4
Bước cột B = 6(m)
5
Gió vùngIA
6
Độ dốc i =20%
7
Chiều cao cột h =7(m)
8
9
I/ TĨNH TẢIHệ số vượt tải
n
Tải trọng tiêu chuẩn
(kg/m²)
Tải trọng tính toán
(kg/m²)
10
Cấu tạo mái - Tole lợp dày 0.45mm1,058,08,4
11
- Lớp cách nhiệt1,14,04,4
12
- Xà gồ mái1,054,85,04
13
- Trần sợi khoáng000
14
Tĩnh tải tác dụng lên khung
17,84(kg/m²)
15
qtc = 100,8(kg/m²)
16
qtt = 107,0(kg/m²)
17
= 0,110(T/m²)
18
19
I/ HOẠT TẢIHệ số vượt tải
n
Tải trọng tiêu chuẩn
(kg/m²)
Tải trọng tính toán
(kg/m²)
20
- Căn cứ theo TCVN 2737-95:
1,33039
21
mái lợp tole không có người đi lại
22
23
Hoạt tải tác dụng lên khung
24
ptt = 180,0(kg/m²)
25
ptt = 234(kg/m²)
26
= 0,234(T/m²)
27
28
II TẢI TRỌNG GIÓ:W=wtc x n x k x c
29
- Công trình nằm trong vùng gió
IA
30
- Áp lực gió tiêu chuẩn wtc =
55(kg/m²)
31
- Hệ số độ tin cậy n =1,2
32
- Hệ số áp lực theo độ cao:
lấy theo địa hình
B
33
h (m) =3->k1=1
34
h (m) =7->k2=1,14
35
h (m) =10->k3=1,18
36
1 Gió tác dụng lên cột khung
37
a) Gió đẩy
38
ce =0,8
39
Cột biênDiện chịu tải b =3m
40
h (m) =3->W =0,158T/m
41
h (m) =7->W =0,181T/m
42
h (m) =10->W =0,187T/m
43
44
Cột giữaDiện chịu tải b =6m
45
h (m) =3->W =0,317T/m
46
h (m) =7->W =0,361T/m
47
h (m) =10->W =0,374T/m
48
49
b) Gió hút
50
ce =0,5
51
Cột biênDiện chịu tải b =3m
52
h (m) =3->W =0,099T/m
53
h (m) =7->W =0,113T/m
54
h (m) =10->W =0,117T/m
55
56
Cột giữaDiện chịu tải b =6m
57
h (m) =3->W =0,198T/m
58
h (m) =7->W =0,226T/m
59
h (m) =10->W =0,234T/m
60
61
2 Gió tác dụng lên mái:
62
Công trình có :Góc nghiêng của mái8,53độ
63
Độ dốc i =15%
64
Chiều cao H =7m
65
Khẩu độ L =20m
66
Chiều dài Btc =38,5m
67
Tỷ số H/L = 0,350
68
Hệ số khí độngce1 =#NAME?
69
ce2 =-0,5
70
ce3 =-0,4
71
Như vậy tải trọng tác dụng lên mặt mái như sau:
72
W1 =#NAME?kg/m2
73
W2 =-357,6kg/m2
74
W2 =-286,1kg/m2
75
76
3 Gió tác dụng vào khung đầu hồi:
77
ce =0,7
78
Cột biênDiện chịu tải b =3m
79
h (m) =4->W =0,139T/m
80
h (m) =8->W =0,158T/m
81
h (m) =12->W =0,164T/m
82
83
Cột giữaDiện chịu tải b =6m
84
h (m) =4->W =0,277T/m
85
h (m) =8->W =0,316T/m
86
h (m) =12->W =0,327T/m
87
88
BẢNG TRA CÁC HỆ SỐ KHÍ ĐỘNG
89
90
Tỷ số H/L
91
Hệ số khí độngGóc Alpha00,51>=2
92
Ce10-0,5-0,6-0,7-0,8
93
20-0,4-0,4-0,7-0,8
94
400,40,3-0,2-0,4
95
600,80,80,80,8
96
Ce2<=60-0,4-0,4-0,5-0,8
97
98
NỘI SUY GIÁ TRỊ ce1
H/L
99
00,3500,5
100
0-0,500-0,600