ABCDEFGHIJKLMNOPQR
1
Học sinh có Trạng thái thi "Đạt "sẽ đủ điều kiện tham gia Vòng chung kết cấp Tỉnh/Thành phố
2
THỐNG KÊ SỐ LƯỢNG HỌC SINH THAM GIA VCK CẤP HUYỆN
SÂN CHƠI KỸ NĂNG SỐNG KNS NĂM HỌC 2024-2025
3
4
SỐ HỌC SINHKhối
5
Trường12345Tổng cộngGIẢI
6
Trường Tiểu học Bạch Hạ642151854KhốiVàngBạcĐồngKhuyến khíchTổng
7
Trường Tiểu học Châu Can3636245063209117345067168
8
Trường Tiểu học Chuyên Mỹ91814171472220395877194
9
Trường Tiểu học Đại Thắng1113924321426383209
10
Trường Tiểu học Đại Xuyên712151338425487297242
11
Trường Tiểu học Hoàng Long87152033835316091120302
12
Trường Tiểu học Hồng Minh2215182430109Tổng1142233344441115
13
Trường Tiểu học Hồng Thái122021201588
14
Trường Tiểu học Khai Thái2427353633155
15
Trường Tiểu học Minh Tân A2329332538148
16
Trường Tiểu học Minh Tân B889112157
17
Trường Tiểu học Nam Phong91214261374
18
Trường Tiểu học Nam Tiến131212121059
19
Trường Tiểu học Phú Túc121519232796
20
Trường Tiểu học Phú Yên4106102151
21
Trường Tiểu học Phúc Tiến1526252030116
22
Trường Tiểu học Phượng Dực358121644
23
Trường Tiểu học Quang Lãng201614172693
24
Trường Tiểu học Sơn Hà171819101680
25
Trường Tiểu học Tân Dân171313222691
26
Trường Tiểu học Thị trấn Phú Minh121112121259
27
Trường Tiểu học Thị trấn Phú Xuyên2433322848165
28
Trường Tiểu học Tri Thủy12149222380
29
Trường Tiểu học Tri Trung91418171775
30
Trường Tiểu học Văn Hoàng3976833
31
Trường Tiểu học Vân Từ91217102472
32
Tổng cộng3353864174836042225
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100