ABDEFGHISTUVWXYZ
1
2
ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN
3
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM
4
5
Biểu mẫu 20-B
6
7
THÔNG BÁO
8
Công khai thông tin về đội ngũ giảng viên cơ hữu của cơ sở giáo dục đại học
năm học 2022-2023
9
10
TT1TT2Họ và tênNăm sinhGiới tínhChức danhTrình độ đào tạoChuyên ngành giảng dạy
11
12
1,1
13
I
Lĩnh vực Nông lâm nghiệp
14
1
Ngành KH cây trồng
15
3Trần Minh Quân1979NamGVCTSNông nghiệp
16
5Dương Trung Dũng1974NamGVCTSNông nghiệp
17
6Đặng Thị Tố Nga1974NữGVCTSNông nghiệp
18
7Nguyễn Thuý Hà1970NữGVCCPGS.TSNông nghiệp
19
8Phạm Văn Ngọc1972NamGVTSKhoa học cây trồng
20
9Trần Đình Hà1977NamGVCTSKhoa học cây trồng
21
10Hà Minh Tuân1981NamGVTSKhoa học cây trồng
22
11Hà Duy Trường1980NamGVCTSKhoa học cây trồng
23
12Hoàng Kim Diệu1981NữGVTSKhoa học cây trồng
24
13Trần Trung Kiên1976NamGVCTSKhoa học cây trồng
25
14Lê Quang Ưng1988NamGVTSKhoa học cây trồng
26
15Dương Thiện Khánh1985NamGVHĐTh.SKhoa học cây trồng
27
16Nguyễn Văn Hồng1981NamGVTSKhoa học cây trồng
28
Lĩnh vực Khoa học tự nhiên
29
Ngành KH môi trường
30
21Đỗ Thị Lan1972NữGVCCPGS.TSKhoa học môi trường
31
2Nguyễn Thanh Hải1980NamGVCTSKhoa học môi trường
32
3Trần Thị Phả1981NữGVCTSKhoa học môi trường
33
4Nguyễn Thế Hùng1967NamGVCCGS.TSKhoa học môi trường
34
5Phan Thị Thu Hằng1969NữGVCTSKhoa học môi trường
35
6Nguyễn Chí Hiểu1974NamGVCTSKhoa học môi trường
36
7Hoàng Thị Bích Thảo1975NữGVCCPGS.TSKhoa học môi trường
37
8Dương Văn Thảo1976NamGVCTSKhoa học môi trường
38
9Trần Hải Đăng1987NamGVTSQuản lý thông tin
39
10Dư Ngọc Thành1966NamGVCTSQuản lý thông tin
40
Lĩnh vực nông lâm nghiệp
41
Ngành Lâm sinh
42
31Trần Quốc Hưng1973NamGVCCPGS.TSLâm sinh
43
2Hồ Ngọc Sơn1976NamGVCCPGS.TSLâm sinh
44
3Trần Công Quân1965NamGVCTSLâm sinh
45
4Nguyễn Công Hoan1978NamGVCTSLâm sinh
46
5Đỗ Hoàng Chung1978NamGVCTSLâm sinh
47
6Đặng Thị Thu Hà1975NữGVCTSLâm sinh
48
7Nguyễn Thị Thu Hoàn1976NữGVCTSLâm sinh
49
8Lê Sỹ Hồng1975NamGVCTSCông nghệ chế biến lâm sản
50
9Nguyễn Đăng Cường1985NamGVTSLâm sinh
51
10Nguyễn Thị Thoa1976NữGVCTSQuản lý tài nguyên rừng
52
11Dương Văn Đoàn1986NamGVCCPGS.TSCông nghệ chế biến lâm sản
53
12Nguyễn Thanh Tiến1976NamGVCTSQuản lý tài nguyên rừng
54
13Trần Thị Thu Hà 1971NữGVCCPGS.TSQuản lý tài nguyên rừng
55
14Lê Văn Phúc1977NamGVCTSQuản lý tài nguyên rừng
56
Lĩnh vực Nông lâm nghiệp
57
Ngành Chăn nuôi
58
41Bùi Thị Thơm1975NữGVCTSChăn nuôi
59
2Từ Quang Hiển1954NamGVCCGS.TSChăn nuôi
60
3Từ Trung Kiên1981NamGVCCPGS.TSChăn nuôi
61
4Nguyễn Thu Quyên1981NữGVCTSChăn nuôi
62
5Trần Thị Hoan1982NữGVTSChăn nuôi
63
6Trần Văn Thăng1969NamGVCTSChăn nuôi
64
7Cù Thị Thuý Nga1976NữGVCTSChăn nuôi
65
8Hoàng Hải Thanh1981NữGVTSChăn nuôi
66
9Lê Minh Châu1980NamGVCTSChăn nuôi
67
10Dương Ngọc Dương1981NamGVTSChăn nuôi
68
11Đoàn Quốc Khánh1980NamGVHĐTSChăn nuôi
69
12Nguyễn Thu Trang1983NữGVTSChăn nuôi
70
13La Văn Công1970NamGVTSChăn nuôi
71
14Nguyễn Hưng Quang1974NamGVCCPGS.TSChăn nuôi
72
Lĩnh vực thú y
73
Ngành Thú y
74
51
Dương Thị Hồng Duyên
1986NữGVTSThú y
75
2Phạm Thị Trang1984NữGVTSThú y
76
3Lê Minh1977NữGVCCPGS.TSThú y
77
4Nguyễn Thị Ngân1973NữGVCCPGS.TSThú y
78
5Nguyễn Quang Tính1964NamGVCCPGS.TSThú y
79
6Đỗ Quốc Tuấn1968NamGVCTSThú y
80
7Đặng Xuân Bình1968NamGVCCPGS.TSThú y
81
8
Phạm Thị Phương Lan
1974NữGVCTSThú y
82
9Phạm Diệu Thuỳ1985NữGVCTSThú y
83
10Ngô Nhật Thắng1964NamGVCTSThú y
84
11Hồ Thị Bích Ngọc1980NữGVCTSThú y
85
12Phan Thị Hồng Phúc1976NữGVCTSThú y
86
13Đặng Thị Mai Lan1984NữGVTSThú y
87
14Nguyễn Vũ Quang1984NamGVTSThú y
88
15Nguyễn Hữu Hoà1972NamGVTh.SThú y
89
16Lê Thị Khánh Hoà1991NữGVHĐTSThú y
90
Lĩnh vực MT và BVMT
91
Ngành QL đất đai
92
61Nguyễn Quang Thi1984NamGVCTSBất động sản
93
3Vũ Thị Quý1974NữGVCTSBất động sản
94
4Lê Văn Thơ1975NamGVCCPGS.TSQuản lý đất đai
95
5Nguyễn Ngọc Anh1981NamGVCTSQuản lý đất đai
96
6Vũ Thị Thanh Thuỷ1969NữGVCTSQuản lý đất đai
97
7Phan Đình Binh1976NamGVCCPGS.TSQuản lý đất đai
98
8
Nguyễn Khắc Thái Sơn
1966NamGVCCPGS.TSQuản lý đất đai
99
9Đàm Xuân Vận1973NamGVCCPGS.TSQuản lý tài nguyên và môi trường
100
10Phạm Bằng Phương1980NamGVTSQuản lý tài nguyên và môi trường