| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ||||||||||||||||||||||||||
2 | Sở Y tế tỉnh Điện Biên | DANH SÁCH CẬP NHẬT Ổ DỊCH COVID-19 | ||||||||||||||||||||||||
3 | Tổ thông tin báo cáo | Đối với người từ các vùng có dịch bệnh về Điện Biên | ||||||||||||||||||||||||
4 | (Cập nhật và áp dụng từ 18h00, ngày 10 tháng 9 năm 2021) | |||||||||||||||||||||||||
5 | Áp dụng biện pháp Cách ly y tế đối với những người đến, về Điện Biên, từ các vùng có ca bệnh tại cộng đồng theo Bảng. | |||||||||||||||||||||||||
6 | Cách ly tập trung theo MÀU ĐỎ, Cách ly tại nhà theo MÀU VÀNG, Khai báo, giám sát y tế theo MÀU XANH, | |||||||||||||||||||||||||
7 | - Mọi người dân thực hiện 5K theo khuyến cáo của Bộ Y tế. | |||||||||||||||||||||||||
8 | - Khai báo y tế tại Trạm Y tế các xã phường thị trấn nơi cư trú, lưu trú. | |||||||||||||||||||||||||
9 | ||||||||||||||||||||||||||
10 | TT | Tỉnh | Quận/huyện | Xã/phường | Tổ/thôn/xóm | Thời gian giám sát phát hiện | ||||||||||||||||||||
11 | Địa điểm có ca bệnh | |||||||||||||||||||||||||
12 | 1 | Bắc Kạn | Chợ Mới | Thanh Vân | Khu dân cư thôn An Thọ | Từ ngày 19/8 | ||||||||||||||||||||
13 | 2 | Bắc Giang | Lạng Giang | TT Kép | Thôn Hạ | Từ ngày 19/8 | ||||||||||||||||||||
14 | Hương Sơn | Hương Thân | Từ ngày 20/8 | |||||||||||||||||||||||
15 | Lục Nam | Đông Hưng | Tân Dân | Tù ngày 20/8 | ||||||||||||||||||||||
16 | Tp Bắc Giang | Thọ Xương | Khu Chung cư Green City | ADCT 16 từ 19/8 | ||||||||||||||||||||||
17 | Mỹ Độ | Tổ dân phố 1 | Từ ngày 19/8 | |||||||||||||||||||||||
18 | Trần Nguyên Hãn | Công ty cổ phần đường sắt Hà Lạng thuộc tổ số 9 | Từ ngày 23/8 | |||||||||||||||||||||||
19 | Toàn bộ khu vực ngách 1 ngõ 6a đường Nguyễn Khắc Nhu, TDP số 9 | Từ ngày 23/8 | ||||||||||||||||||||||||
20 | Xương Giang | Một phần TDP Nam Giang ( từ số nhà 24-46 đường Vi Đức Thắng) | Từ ngày 23/8 | |||||||||||||||||||||||
21 | Hoàng Văn Thụ | |||||||||||||||||||||||||
22 | Tổ dân Phố Vĩnh Linh | Từ ngày 20/8 | ||||||||||||||||||||||||
23 | Ngô Quyền | Từ số nhà 7-17 TDP 2 Thân Đức Luận; từ số nhà 147-154 TDP4 Ngô Gia Tự; nhà sách Tiến Thịnh TDP 3 Ngô Gia Tự | Từ ngày 2/9 | |||||||||||||||||||||||
24 | TDP 3,4,6,9 | Từ ngày 20/8 | ||||||||||||||||||||||||
25 | Trần Phú | Chợ Thương | Từ ngày 19/8 | |||||||||||||||||||||||
26 | Lê Lợi | Chợ tiền môn | Từ ngày 18/8 | |||||||||||||||||||||||
27 | Tân Mỹ | Cách ly y tế toàn bộ chợ Mía, và khu vực lân cận xung quang chợ Mía | ADCT 16 từ 20h ngày 15/8 | |||||||||||||||||||||||
28 | 3 | Bắc Ninh | Thuận Thành | Mão Điền | Thôn Ba, xóm Ba | ADCT 16 từ ngày 22/8 | ||||||||||||||||||||
29 | Từ Sơn (ADCT 15 từ ngày 2/9) | Phù Chẩn và Đông Ngàn | Từ ngày 01/9/2021 | |||||||||||||||||||||||
30 | Tân Hồng | Khu phố Dương Lôi | Từ ngày 1/9 | |||||||||||||||||||||||
31 | Đồng Nguyên | Khu phố 2, một phần khu phố 3 - Cẩm Giang | Từ ngày 1/9 | |||||||||||||||||||||||
32 | Tiên Du | Tri Phương | Thôn Lương, Thôn Giáo | |||||||||||||||||||||||
33 | Đại Đồng | ADCT 16 từ ngày 31/8 | ||||||||||||||||||||||||
34 | 4 | Hà Nội | Cách ly Tập trung | |||||||||||||||||||||||
35 | 5 | Hải Phòng | Lê Chân | Vĩnh Niệm | Ngõ 588 Thiên Lôi (từ số nhà 2A đến số 6A; từ số nhà 8 đến số nhà 10 và các số nhà 12, 12A, 14) | Từ ngày 23/8 | ||||||||||||||||||||
36 | 6 | HẢI DƯƠNG | Nam Sách | Quốc Tuấn | Thôn Lương Gián | Từ ngày 27/7 | ||||||||||||||||||||
37 | TP Hải Dương | Tân Bình | Khu 10 | Từ ngày 5/8 | ||||||||||||||||||||||
38 | Gia Lộc | Gia Tân | Lãng Xuyên | Từ ngày 10/8 | ||||||||||||||||||||||
39 | 7 | Hòa Bình | Lương Sơn | Thực hiện CT 15 từ 09/9/2021 | ||||||||||||||||||||||
40 | 8 | Hưng Yên | Yên Mỹ | Yên Phú | Thôn Bình Phú | Từ ngày 8/9 | ||||||||||||||||||||
41 | 9 | Lạng Sơn | TP Lạng Sơn | Vĩnh Trại | Phòng khám đa khoa số 2, Nguyễn Du | Từ ngày 12/8 | ||||||||||||||||||||
42 | Văn Lãng | TT Na Sầm | ADCT 16 từ ngày 25/8 | |||||||||||||||||||||||
43 | 10 | Nam Định | Hải Hậu | Hải Hà | Khu dân cứ xóm 3 | ADCT 16 Từ ngày 2/9 | ||||||||||||||||||||
44 | Hải Thanh | ADCT 15 từ ngày 01/9/2021 | ||||||||||||||||||||||||
45 | Hải Hà | Khu dân Cư xóm 3 | CT 16 02/9/2021 | |||||||||||||||||||||||
46 | Hải Phương | Xóm 1;2;3;4 | ||||||||||||||||||||||||
47 | Thị trấn Yên Định | TDP số 1 | ADCT 16 từ ngày 01/9/2021 | |||||||||||||||||||||||
48 | TDP số 5 | ADCT 16 từ ngày 01/9/2021 | ||||||||||||||||||||||||
49 | TDP số 2 (01 khu vực quanh nhà F0, 07 hộ, 28 nhân khẩu) | ADCT 16 từ ngày 01/9/2021 | ||||||||||||||||||||||||
50 | TDP số 4 (01 khu vực quanh nhà F0, 34 hộ, 100 nhân khẩu) | ADCT 16 từ ngày 01/9/2021 | ||||||||||||||||||||||||
51 | TDP số 3 (01 khu vực quanh nhà F0, 2 hộ, 4 nhân khẩu) | ADCT 16 từ ngày 01/9/2021 | ||||||||||||||||||||||||
52 | Hải Hưng | Xóm 14 | ADCT 16 từ ngày 01/9/2021 | |||||||||||||||||||||||
53 | Xóm 16 | ADCT 16 từ ngày 01/9/2021 | ||||||||||||||||||||||||
54 | Xóm 18 | ADCT 16 từ ngày 01/9/2021 | ||||||||||||||||||||||||
55 | Xóm 19 | ADCT 16 từ ngày 01/9/2021 | ||||||||||||||||||||||||
56 | Xóm 15 (01 khu vực quanh nhà F0, 57 hộ, 170 nhân khẩu) | ADCT 16 từ ngày 01/9/2021 | ||||||||||||||||||||||||
57 | Xóm 17 (01 khu vực quanh nhà F0) | ADCT 16 từ ngày 01/9/2021 | ||||||||||||||||||||||||
58 | Cửa hàng bán đồ chơi trẻ em cạnh cầu Hoàng Báo | |||||||||||||||||||||||||
59 | Điện máy xanh | |||||||||||||||||||||||||
60 | FPT Shop | |||||||||||||||||||||||||
61 | 11 | NINH BÌNH | Kim Sơn (ADCT 15 từ ngày 27/8-9/9) | Cồn Thoi | ADCT16 (14 ngày) từ ngày 26/8 - 9/9/2021 | |||||||||||||||||||||
62 | Kim Mỹ | Xóm 4, xóm Mỹ Hóa, xóm Mỹ Hợp | ||||||||||||||||||||||||
63 | Thị trấn Bình Minh | Khối 4, 8, 9 | ||||||||||||||||||||||||
64 | 12 | Quảng Ninh | TX Quảng Yên | Quảng Yên | Khu vực kinh doanh trước cổng Chợ Rừng | 7/22/2021 | ||||||||||||||||||||
65 | Khu 3 | 7/21/2021 | ||||||||||||||||||||||||
66 | 13 | Sơn La | Phù Yên | Các xã Huy Thượng, Quang Huy, Huy Tân, Huy Bắc, Huy Hạ,Huy Tường, Tường Tiến, Thị trấn Phù Yên thực hiện CT 16 từ ngày 02/9/2021 | ||||||||||||||||||||||
67 | Các xã còn lại thực hiện CT 15 từ 0h00 phút ngày 02/9/2021 | |||||||||||||||||||||||||
68 | 14 | Thái Nguyên | TP. Sông Công | Bách Quang | Công ty TNHH thép Tùng Chi | Từ ngày 10/8 | ||||||||||||||||||||
69 | Phố Cò | TDP Việt Đức | PT tạm thời từ ngày 15/8 | |||||||||||||||||||||||
70 | THÁI BÌNH | |||||||||||||||||||||||||
71 | 15 | Vĩnh Phúc | Yên Lạc | Đại Tự | 05 trường hợp dương tính ngày 7/7/2021 được cách ly ngay. Ko có ca thứ phát tại cộng đồng | |||||||||||||||||||||
72 | 16 | BÌNH ĐỊNH (AD CT 15 từ ngày 25/8) | Thị xã An Nhơn | Phường Đập Đá | ADCT 16 đến hết 7/9 | |||||||||||||||||||||
73 | Bình Định, Nhơn Thành, xã Nhơn An, Nhơn Hạnh | ADCT 14 của UBND tỉnh Bình Định | ||||||||||||||||||||||||
74 | Tam Quan | ADCT 16 từ 5/9 (QĐ 3668) | ||||||||||||||||||||||||
75 | Hoài Nhơn | Tam Quan Bắc | ADCT 16 từ ngày 4/9 ( 14 ngày) theo QĐ 3666 tỉnh Bình Đinh | |||||||||||||||||||||||
76 | Tp Quy Nhơn | Bùi Thị Xuân, Trần Quang Diệu, Hải Cảng, Phước Mỹ | Từ ngày 30/8 | |||||||||||||||||||||||
77 | Phù Cát | ADCT 16 từ ngày 29/8 trong 15 ngày | ||||||||||||||||||||||||
78 | Phù Mỹ | Mỹ Hiệp | ADCT 16 từ ngày 25/8 | |||||||||||||||||||||||
79 | Hoài Ân | Ân Tường Tây | ADCT 16 đến hết 7/9 | |||||||||||||||||||||||
80 | Tuy Phước | TT Diêu Trì | ADCT 15 Từ ngày 4/9 | |||||||||||||||||||||||
81 | 17 | BÌNH PHƯỚC | Đồng Xoài | Tân Thành, Tiến Hưng | ADCT 16 từ ngày 16/8 | |||||||||||||||||||||
82 | Đồng Phú | TT Tân Phú, Đồng Tiến, Tân Hòa, Tân Lập, Tân Tiến, Tân Hưng | ||||||||||||||||||||||||
83 | Bù Đốp | Hưng Phước, Tân Thành, Thiện Hưng | ||||||||||||||||||||||||
84 | Bù Gia Mập | Đắk Ơ, Phú Vân, Bù Gia Mập | ||||||||||||||||||||||||
85 | Bù Đăng | Phú Sơn, Đăng Hà | ||||||||||||||||||||||||
86 | Phước Long | Sơn Giang | ||||||||||||||||||||||||
87 | Hớn Quản | Tân Khai, Tân Hưng | ||||||||||||||||||||||||
88 | Chơn Thành | TT Chơn Thành, Thành Tâm, Minh Thành, Minh Long | ||||||||||||||||||||||||
89 | Lộc Ninh | ADCT 16 từ ngày 24/8 -31/8 | ||||||||||||||||||||||||
90 | 17 | BÌNH THUẬN (AD CT 15 từ 20/7) | Tp Phan Thiết | ADCT 16 từ ngày 2/8 ( 14 ngày) | ||||||||||||||||||||||
91 | Hàm Thuận Bắc | TT Phú Long | Một phần Tổ tự quản Bàu Tôm, khu phố Phú An | Từ ngày 7/8 | ||||||||||||||||||||||
92 | TX La Gi | AD CT 16 từ ngày 26/7 -11/8 | ||||||||||||||||||||||||
93 | 18 | Đà Nẵng Thực hiện CT 16 Từ 31/7/2021 | Liên chiểu | Hòa Khánh Bắc thực hiện CT 16 từ 17/7/2021 | ||||||||||||||||||||||
94 | Thanh Khê | Thạc Gián | CT 16 TỪ 17/7/2021 | |||||||||||||||||||||||
95 | An Khê | |||||||||||||||||||||||||
96 | Chính Gián | Công ty Nhựa Duy Tân (Địa chỉ: 145 Điện Biên Phủ) | ||||||||||||||||||||||||
97 | 143 Điện Biên Phủ | |||||||||||||||||||||||||
98 | Cẩm Lệ | Hòa Xuân | 25 Nguyễn Mậu Tài, | |||||||||||||||||||||||
99 | 48 Lê Quang Hòa | |||||||||||||||||||||||||
100 | Hòa Thọ Đông | Tổ 41 đường Bình Thái 1 | Phong tỏa ngày 27/7 | |||||||||||||||||||||||