| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | AA | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | VIỆN MÔI TRƯỜNG VÀ TÀI NGUYÊN | ||||||||||||||||||||||||||
2 | |||||||||||||||||||||||||||
3 | DANH SÁCH CÁC LUẬN VĂN THẠC SĨ ĐÃ BẢO VỆ - NĂM 2021 | ||||||||||||||||||||||||||
4 | |||||||||||||||||||||||||||
5 | STT | Họ | Tên | Tên luận văn | Khóa | Chuyên ngành | Ngày bảo vệ | ||||||||||||||||||||
6 | 1 | Lê Văn | Nhật | Nghiên cứu xây dựng các thông số, chỉ thị, chỉ sổ đánh giá tác động kinh tế xã hội và môi trường của các dự án chuyển đổi rừng Khộp sang trồng cao su trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk | 2017 | Quản lý TN&MT | 14/01/2021 | ||||||||||||||||||||
7 | 2 | Nguyễn Văn | Huy | Nghiên cứu khả năng cải tạo bùn đáy ao nuôi tôm theo hướng tận dụng làm nguồn vật liệu để sản xuất phân hữu cơ | 2017 | KTMT | 14/01/2021 | ||||||||||||||||||||
8 | 3 | Nguyễn Thị | Hải | Xây dựng bộ chỉ thị, chỉ số đánh giá tăng trưởng xanh ngành Tài nguyên và Môi trường tỉnh Vĩnh Long | 2018 | Quản lý TN&MT | 14/01/2021 | ||||||||||||||||||||
9 | 4 | Nguyễn Văn | Bộ | Nghiên cứu đánh giá dự báo ô nhiễm nước ngầm tại 3 xã ven biển của huyện Đông Hòa, tỉnh Phú Yên | 2018 | Quản lý TN&MT | 14/01/2021 | ||||||||||||||||||||
10 | 5 | Trần Thị Kim | Yến | Nghiên cứu đánh giá ảnh hưởng của ngập lụt đô thị đến sức khỏe cộng đồng: Trường hợp nghiên cứu tại Quận 8, TP.Hồ Chí Minh | 2018 | Quản lý TN&MT | 14/01/2021 | ||||||||||||||||||||
11 | 6 | Lê Thị Như | Quỳnh | Nghiên cứu đề xuất mô hình ngăn ngừa, giảm thiểu và xử lý chất thải cho khu dân cư có hoạt động sinh kế chính là chăn nuôi ở các vùng đất phèn tại đồng bằng sông Cửu Long - Áp dụng tại huyện Tân Phước, tỉnh Tiền Giang | 2017 | Quản lý TN&MT | 14/01/2021 | ||||||||||||||||||||
12 | 7 | Trần Thúy | Vy | Áp dụng và đánh giá công cụ hỗ trợ lựa chọn giải pháp triển khai mô hình nông nghiệp tích hợp cho hộ dân nông thôn đồng bằng sông Cửu Long | 2017 | Quản lý TN&M | 14/01/2021 | ||||||||||||||||||||
13 | 8 | Ngô Thị | Thơm | Nghiên cứu, đánh giá sinh kế mô hình Tôm – Lúa vùng mặn trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng và đề xuất mô hình nông nghiệp tích hợp, hướng đến sinh kế bền vững cho người dân | 2017 | Quản lý TN&MT | 14/01/2021 | ||||||||||||||||||||
14 | 9 | Đỗ Cao | Kỳ | Nghiên cứu mô hình sinh thái hướng tới không phát thải, góp phần cải thiện môi trường và tăng sinh kế cho cơ sở nuôi tôm tại vùng nuôi tôm tỉnh Bạc Liêu | 2018 | Quản lý TN&MT | 14/01/2021 | ||||||||||||||||||||
15 | 10 | Nguyễn Huyền | Thoại | Nghiên cứu xây dựng hệ thống quản lý an toàn hóa chất cho ngành sản xuất phân bón, nghiên cứu điển hình tại công ty TNHH YARA | 2017 | Quản lý TN&MT | 14/01/2021 | ||||||||||||||||||||
16 | 11 | Mai Xuân | Khang | Kiểm kê khí thải và ứng dụng hệ mô hình TAPM - AERMOD đánh giá tác động từ các hoạt động của cảng Gò Dầu - Đồng Nai lên môi trường không khí tại cảng | 2018 | Quản lý TN&MT | 7/5/2021 | ||||||||||||||||||||
17 | 12 | Nguyễn Thị Khánh | Vy | Nghiên cứu đánh giá tác động tới môi trường của hệ thống khai thác nước dưới đất tỉnh Trà Vinh và xác định mực nước hạ thấp tối đa cho phép khi xảy ra hạn hán | 2018 | Quản lý TN&MT | 7/5/2021 | ||||||||||||||||||||
18 | 13 | Phạm Thị Hồng | Yến | Kiểm kê khí thải và mô phỏng lan truyền ô nhiễm không khí từ khu công nghiệp Nhơn Trạch 1, Nhơn Trạch 2 và Nhơn Trạch 3 đến khu vực xung quanh của huyện Nhơn Trạch | 2018 | Quản lý TN&MT | 7/5/2021 | ||||||||||||||||||||
19 | 14 | Trương Khánh | Huyền | Đánh giá diễn biến chất lượng nước trên sông Sài Gòn theo các kịch bản sự cố ô nhiễm | 2019 | Quản lý TN&MT | 7/5/2021 | ||||||||||||||||||||
20 | 15 | Đỗ Xuân | Huy | Đánh giá hàm lượng Hydrocarbon thơm đa vòng (PAHs) trên Nghêu (Meretrix sp.) bằng việc xây dựng mô hình thực nghiệm mô phỏng sự cố tràn dầu | 2017 | Quản lý TN&MT | 7/5/2021 | ||||||||||||||||||||
21 | 16 | Nguyễn Thị Diễm | Thúy | Xây dựng mô hình mô phỏng chất lượng nước mặt dựa vào các thuật toán trí tuệ nhân tạo tại hạ lưu sông Sài Gòn - Đồng Nai | 2018 | Quản lý TN&MT | 7/5/2021 | ||||||||||||||||||||
22 | 17 | Ngô Thị Tường | Vân | Đánh giá biến động sử dụng đất lưu vực sông Sêrêpôk giai đoạn 2000-2019 và dự báo đến năm 2050 bằng mô hình CLUE-S | 2019 | Quản lý TN&MT | 17/8/2021 | ||||||||||||||||||||
23 | 18 | Nguyễn Thị | Thu | Nghiên cứu đánh giá năng lực thích ứng với biến đổi khí hậu của hộ thu nhập thấp tại huyện Nhà Bè Tp.HCM | 2018 | Quản lý TN&MT | 17/8/2021 | ||||||||||||||||||||
24 | 19 | Đồng Quang | Kiên | Nghiên cứu thu hồi N (Amoni) và P (Photphat) trong nước thải thủy sản tại nhà máy Đông Đông Hải dưới dạng kết tủa Struvite bằng cách tận dụng lại nguồn nước thải từ làm muối (nước ót) | 2017 | KTMT | 17/8/2021 | ||||||||||||||||||||
25 | 20 | Nguyễn Minh | Tiến | Mô hình hóa mô phỏng quá trình xử lý hợp chất 2,4,6-Trinitrotoluen trong nước thải bằng công nghệ Plasma lạnh | 2018 | KTMT | 17/8/2021 | ||||||||||||||||||||
26 | 21 | Huỳnh Ngọc | Yến | Tổng hợp Oxyt/Hydroxyt phèn sắt trên nền nhựa trao đổi ion để hấp phụ Anion Phosphate trong môi trường nước | 2017 | KTMT | 16/9/2021 | ||||||||||||||||||||
27 | 22 | Trịnh Tuấn | Cường | Hiệu quả hấp phụ Nitrat, Phosphate của vật liệu OMS2 - AMIN và ứng dụng cho xử lý môi trường | 2017 | KTMT | 16/9/2021 | ||||||||||||||||||||
28 | 23 | Phan Văn | Phú | Đánh giá khả năng loại bỏ chất hữu cơ khó phân hủy sinh học trong nước thải dệt nhuộm của vật liệu Bi2O2CO3 được biến tính với Fe2O3 | 2017 | KTMT | 16/9/2021 | ||||||||||||||||||||
29 | 24 | Lê Thanh | Thiện | Đánh giá khả năng giảm độ mặn trong môi trường nước của vật liệu Bi2O3 (Bismuth Trioxide) | 2017 | KTMT | 16/9/2021 | ||||||||||||||||||||
30 | 25 | Trần Thị Mỹ | Hoàng | Nghiên cứu chế tạo vật liệu diệt khuẩn Ag2O@Cer và đánh giá khả năng xử lý E.Coli trong môi trường nước của vật liệu Ag2O@Cer | 2017 | KTMT | 16/9/2021 | ||||||||||||||||||||
31 | 26 | Huỳnh Phúc | Luyến | Cải thiện chất lượng thải khu công nghiệp Bình Long (chưa có hệ thống xử lý nước thải tập trung) bằng hệ thực vật nổi tiêu biểu trên sông Hậu | 2017 | KTMT | 17/9/2021 | ||||||||||||||||||||
32 | 27 | Đoàn Thị Bích | Sơn | Nghiên cứu tối ưu hóa quá trình loại bỏ florua trong nước của vật liệu nhựa trao đổi ion sau khi xử lý canxi trong nước nhiễm phèn | 2017 | KTMT | 17/9/2021 | ||||||||||||||||||||
33 | 28 | Trần Huỳnh Thùy | Dung | Nghiên cứu xử lý nước thải nuôi trồng thủy sản trên địa bàn tỉnh An Giang bằng mô hình bè thủy sinh sử dụng hệ thực vật bản địa | 2017 | KTMT | 17/9/2021 | ||||||||||||||||||||
34 | 29 | Lê Tiến | Khoa | Ứng dụng vật liệu hấp phụ Oxit sắt trên chất mang tro trấu làm vật liệu đệm cho hệ thống Aquaponic | 2018 | KTMT | 17/9/2021 | ||||||||||||||||||||
35 | 30 | Lê Hoàng | Tuấn | Xử lý các thành phần hữu cơ và Phenol trong nước thải hạt điều bằng phương pháp keo tụ điện hóa bổ sung Hydro Peroxit H2O2 | 2018 | KTMT | 7/10/2021 | ||||||||||||||||||||
36 | 31 | Hà Đoàn | Trâm | Nghiên cứu khả năng loại bỏ kháng sinh Ampicillin trong nước bằng công nghệ Plasma lạnh | 2018 | KTMT | 7/10/2021 | ||||||||||||||||||||
37 | 32 | Lê Thị Mỹ | Hiền | Nghiên cứu khả năng loại bỏ kháng sinh Cefuroxim và Levofloxacin trong dung dịch nước bằng quá trình Peroxone (O3/H2O2) | 2018 | KTMT | 7/10/2021 | ||||||||||||||||||||
38 | 33 | Trần Định | Tâm | Nghiên cứu hiệu quả xử lý nước thải chăn nuôi heo thịt bằng công nghệ ABR - MBR, | 2018 | KTMT | 7/10/2021 | ||||||||||||||||||||
39 | 34 | Lê Xuân | Nam | Ứng dụng các mô hình thống kê đa biến (Multivariate Statistics) để xây dựng chỉ số hiệu quả môi trường cho huyện Xuân Lộc thuộc tỉnh Đồng Nai | 2018 | Quản lý TN&MT | 7/10/2021 | ||||||||||||||||||||
40 | 35 | Đặng Thu | Thảo | Ứng dụng mô hình Topsis đánh giá so sánh các công nghệ xử lý nước thải của các KCN trên địa bàn tỉnh Đồng Nai và đề xuất giải pháp cải thiện hiệu suất và giá thành xử lý | 2018 | Quản lý TN&MT | 7/10/2021 | ||||||||||||||||||||
41 | 36 | Trần Thị Ngọc | Thùy | Kiểm kê khí nhà kính năm 2018 cho thành phố Biên Hòa và đề xuất giải pháp cho thành phố Cacbon thấp | 2018 | Quản lý TN&MT | 7/10/2021 | ||||||||||||||||||||
42 | 37 | Nguyễn Minh | Hiếu | Nghiên cứu xây dựng công cụ hỗ trợ ra quyết định phục vụ phát triển bền vững năng lượng điện gió tại tỉnh Bạc Liêu | 2018 | Quản lý TN&MT | 7/10/2021 | ||||||||||||||||||||
43 | 38 | Lê Thị Thu | Sương | Mô phỏng đánh giá ô nhiễm nước mặt kênh Nhiêu Lộc - Thị Nghè bằng mô hình EPA - SWMM và đề xuất giải pháp giảm thiểu | 2018 | Quản lý TN&MT | 7/10/2021 | ||||||||||||||||||||
44 | 39 | Nguyễn Thái | Sơn | Đánh giá quá trình phát thải CO2 qua sự hô hấp đất phục vụ quản lý bền vững hệ sinh thái rừng nhằm ứng phó biến đổi khí hậu – Nghiên cứu tại rừng ngập mặn huyện Cần Giờ | 2018 | Quản lý TN&MT | 7/10/2021 | ||||||||||||||||||||
45 | 40 | Nguyễn Huỳnh Thủy | Ngân | Tác động của chất lượng nước biển đối với điện năng tiêu thụ tại hệ thống xử lý nước biển đảo Cát Bà - Hải Phòng | 2018 | KTMT | 7/10/2021 | ||||||||||||||||||||
46 | 41 | Lê Công | Trung | Phân vùng mức độ ô nhiễm nước dưới đất trên địa bàn huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu | 2019 | Quản lý TN&MT | 8/10/2021 | ||||||||||||||||||||
47 | 42 | Nguyễn Thị Mỹ | Hằng | Đánh giá hiện trạng môi trường và đề xuất các phương án cải tạo, phục hồi cảnh quan khu vực bãi rác Cổng Trắng, phường Long Hương, Tp.Bà Rịa | 2019 | Quản lý TN&MT | 8/10/2021 | ||||||||||||||||||||
48 | 43 | Phạm Thị Hải | Yến | Đánh giá khả năng tiếp nhận và đề xuất các giải pháp bảo vệ nguồn nước sông Vàm Cỏ Tây trên địa bàn tỉnh Long An | 2019 | Quản lý TN&MT | 8/10/2021 | ||||||||||||||||||||
49 | 44 | Lê Thị Nguyệt | Nga | Nghiên cứu đa dạng một số quần xã thủy sinh vật phục vụ đánh giá chất lượng nước hồ Đá Đen, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu | 2019 | Quản lý TN&MT | 8/10/2021 | ||||||||||||||||||||
50 | 45 | Lê Minh | Hiếu | Đánh giá tiềm năng và thách thức của giải pháp hồ điều tiết nước mưa tập trung và phân tán phục vụ giảm ngập đô thị tại lưu vực Nhiêu Lộc - Thị Nghè, Tp.Hồ Chí Minh | 2018 | Quản lý TN&MT | 9/10/2021 | ||||||||||||||||||||
51 | 46 | Nguyễn Thị | Tuyết | Mô phỏng đánh giá rủi ro ngập lụt đô thị do mưa cực trị bằng mô hình EPA - SWMM | 2018 | Quản lý TN&MT | 9/10/2021 | ||||||||||||||||||||
52 | 47 | Trịnh Ngọc | Linh | Mô phỏng kịch bản tình trạng ngập lụt bằng mô hình SWMM tại khu vực kênh Lò Gốm | 2018 | Quản lý TN&MT | 9/10/2021 | ||||||||||||||||||||
53 | 48 | Nguyễn Thị Mai | Lan | Đánh giá giải pháp thoát nước đô thị bền vững tại khu vực đang đô thị hóa ở huyện Bình Chánh, Tp.Hồ Chí Minh | 2019 | Quản lý TN&MT | 9/10/2021 | ||||||||||||||||||||
54 | 49 | Lê Quang | Thắng | Nghiên cứu tái chế bùn hoạt tính thành nhựa sinh học Poly - Hydroxybutyrate (PHB) từ vi khuẩn Bacillus Megatarium | 2018 | Quản lý TN&MT | 9/10/2021 | ||||||||||||||||||||
55 | 50 | Trần Thị Thùy | Duyên | Nghiên cứu xử lý Asen trong nước bằng vật liệu Oxit sắt có độ xốp cao | 2019 | Quản lý TN&MT | 9/10/2021 | ||||||||||||||||||||
56 | 51 | Đoàn Thị Ngọc | Diễm | Đánh giá hiệu quả xử lý nước thải dệt nhuộm bằng phương pháp Fenton dị thể với xúc tác a-FeOOH-Cu | 2017 | KTMT | 9/12/2021 | ||||||||||||||||||||
57 | 52 | Lê Đăng | Khoa | Nghiên cứu khả năng loại bỏ ion đồng trong môi trường nước của vật liệu Micrcocellulose được tổng hợp từ thân cây chuối | 2017 | KTMT | 9/12/2021 | ||||||||||||||||||||
58 | |||||||||||||||||||||||||||
59 | |||||||||||||||||||||||||||
60 | |||||||||||||||||||||||||||
61 | |||||||||||||||||||||||||||
62 | |||||||||||||||||||||||||||
63 | |||||||||||||||||||||||||||
64 | |||||||||||||||||||||||||||
65 | |||||||||||||||||||||||||||
66 | |||||||||||||||||||||||||||
67 | |||||||||||||||||||||||||||
68 | |||||||||||||||||||||||||||
69 | |||||||||||||||||||||||||||
70 | |||||||||||||||||||||||||||
71 | |||||||||||||||||||||||||||
72 | |||||||||||||||||||||||||||
73 | |||||||||||||||||||||||||||
74 | |||||||||||||||||||||||||||
75 | |||||||||||||||||||||||||||
76 | |||||||||||||||||||||||||||
77 | |||||||||||||||||||||||||||
78 | |||||||||||||||||||||||||||
79 | |||||||||||||||||||||||||||
80 | |||||||||||||||||||||||||||
81 | |||||||||||||||||||||||||||
82 | |||||||||||||||||||||||||||
83 | |||||||||||||||||||||||||||
84 | |||||||||||||||||||||||||||
85 | |||||||||||||||||||||||||||
86 | |||||||||||||||||||||||||||
87 | |||||||||||||||||||||||||||
88 | |||||||||||||||||||||||||||
89 | |||||||||||||||||||||||||||
90 | |||||||||||||||||||||||||||
91 | |||||||||||||||||||||||||||
92 | |||||||||||||||||||||||||||
93 | |||||||||||||||||||||||||||
94 | |||||||||||||||||||||||||||
95 | |||||||||||||||||||||||||||
96 | |||||||||||||||||||||||||||
97 | |||||||||||||||||||||||||||
98 | |||||||||||||||||||||||||||
99 | |||||||||||||||||||||||||||
100 | |||||||||||||||||||||||||||