ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
Biểu số 4 - Ban hành kèm theo Thông tư số 90/2018/TT-BTC ngày 28 tháng 09 năm 2018 của Bộ Tài chính
2
Đơn vị: Trường Tiểu học Tân Sơn Nhì
3
Chương: 622
4
QUYẾT TOÁN THU - CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2022
5
(Kèm theo Quyết định số 29/QĐ-TSN ngày 05/6/2023 của Trường Tiểu học Tân Sơn Nhì )
6
(Dùng cho đơn vị dự toán cấp trên và đơn vị dự toán sử dụng ngân sách nhà nước)
7
ĐV tính: Triệu đồng
8
Số TTMục Tiểu mụcNội dungTổng số liệu báo cáo
quyết toán
Tổng số liệu quyết toán
được duyệt
Chênh lệchSố quyết toán được duyệt chi tiết từng đơn vị trực thuộc
9
AQuyết toán thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí - - -
10
I Số thu phí, lệ phí - - -
11
1Lệ phí
12
2Phí - - -
13
- Học phí công lập - - -
14
IIChi từ nguồn thu phí được khấu trừ hoặc để lại - - -
15
1- Chi học phí công lập - - -
16
a Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
17
bKinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
18
2Chi quản lý hành chính
19
a Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ
20
bKinh phí không thực hiện chế độ tự chủ
21
III Số phí, lệ phí nộp ngân sách nhà nước
22
1Lệ phí
23
2Phí
55
IIQuyết toán chi ngân sách nhà nước 8.119.744.649 8.119.744.649 - 8.119.744.649
66
3Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề 8.119.744.649 8.119.744.649 - 8.119.744.649
67
3.1Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên 7.778.744.441 7.778.744.441 - 7.778.744.441
68
6000Tiền lương 2.736.687.578 2.736.687.578 - 2.736.687.578
69
6001Lương theo ngạch , bậc 2.736.687.578 2.736.687.578 2.736.687.578
73
6100Phụ cấp lương 1.351.210.160 1.351.210.160 - 1.351.210.160
74
6101Phụ cấp chức vụ 64.144.501 64.144.501 64.144.501
76
6107Phụ cấp độc hại 3.576.000 3.576.000 3.576.000
77
6112Phụ cấp ưu đãi 917.187.007 917.187.007 917.187.007
78
6113Phụ cấp trách nhiệm 4.470.000 4.470.000 4.470.000
79
6115Phụ cấp thâm niên nghề, vượt khung 350.195.752 350.195.752 350.195.752
80
6116Phụ cấp đặc biệt 11.636.900 11.636.900 11.636.900
81
6200Thưởng thường xuyên 28.570.000 28.570.000 - 28.570.000
82
6201Thưởng thường xuyên 28.570.000 28.570.000 28.570.000
85
6300Các khoản đóng góp 767.892.598 767.892.598 - 767.892.598
86
6301Bảo hiểm xã hội 569.759.376 569.759.376 569.759.376
87
6302Bảo hiểm y tế 100.244.464 100.244.464 100.244.464
88
6303Kinh phí công đoàn 62.473.937 62.473.937 62.473.937
89
6304Bảo hiểm thất nghiệp 35.414.821 35.414.821 35.414.821
90
6400Các khoản TT khác 1.989.136.910 1.989.136.910 - 1.989.136.910
91
6404Chênh lệch thu nhập thực tế so với lương ngạch bậc, chức vụ 605.880.000 605.880.000 605.880.000
92
6449Trợ cấp, phụ cấp khác 1.383.256.910 1.383.256.910 1.383.256.910
93
6500TT dịch vụ công cộng 297.356.427 297.356.427 - 297.356.427
94
6501Tiền điện 276.034.152 276.034.152 276.034.152
95
6502Tiền nước 9.893.910 9.893.910 9.893.910
96
6504Vệ sinh, môi trường 11.428.365 11.428.365 11.428.365
97
6550Vật tư văn phòng 38.328.318 38.328.318 - 38.328.318
98
6551Văn phòng phẩm 28.690.822 28.690.822 28.690.822
100
6599Vật tư văn phòng khác 9.637.496 9.637.496 9.637.496
101
6600TT, t/truyền, l/lạc 30.654.071 30.654.071 - 30.654.071
102
6601Điện thoại trong nước 1.300.937 1.300.937 1.300.937
103
6605Thuê bao kênh vệ tinh, cáp truyền hình, cước Internet, thuê đường truyền hình mạng 23.805.934 23.805.934 23.805.934
105
6608Phin ảnh, ấn phẩm truyền thông, sách , báo, tạp chí thư viện 5.547.200 5.547.200 5.547.200
107
6700Công tác phí 12.000.000 12.000.000 12.000.000
108
6704Khoán công tác phí 12.000.000 12.000.000 12.000.000
109
6750Chi phí thuê mướn 41.796.000 41.796.000 - 41.796.000
111
6757Thuê lao động trong nước 20.000.000 20.000.000 20.000.000
112
6758Thuê đào tạo cán bộ 20.500.000 20.500.000 20.500.000
113
6799Thuê mướn khác 1.296.000 1.296.000 1.296.000
114
6900SC TX TSCĐ,… 131.146.391 131.146.391 - 131.146.391
115
6905Tài sản và thiết bị chuyên dùng 5.870.000 5.870.000 5.870.000
116
6907Nhà cửa 70.414.163 70.414.163 70.414.163
117
6912Các thiết bị công nghệ thông tin 13.332.800 13.332.800 13.332.800
118
6913Tài sản và thiết bị văn phòng 12.723.240 12.723.240 12.723.240
119
6921Đường điện, cấp thoát nước 22.924.188 22.924.188 22.924.188
120
6949Các tài sản và công trình hạ tầng cơ sở khác 5.882.000 5.882.000 5.882.000
121
7000Chi phí NV CM 55.254.196 55.254.196 55.254.196
123
7004Đồng phục, trang phục 3.740.000 3.740.000 3.740.000
124
7012Chi phí hoạt động nghiệp vụ chuyên ngành 40.894.196 40.894.196 40.894.196
125
7049Chi khác 10.620.000 10.620.000 10.620.000
128
7750Chi khác 3.240.000 3.240.000 - 3.240.000
129
7761Chi tiếp khách 3.240.000 3.240.000 3.240.000
131
7950L/quỹ ở đ.vị k/chi, SN có thu 230.000.000 230.000.000 230.000.000
133
7952Quỹ phúc lợi 130.000.000 130.000.000 130.000.000
134
7953Quỹ khen thưởng 50.000.000 50.000.000 50.000.000
135
7954Quỹ p.triển h/động SN 50.000.000 50.000.000 50.000.000
136
8000Chi h/trợ, g/quyết v/làm 65.471.792 65.471.792 65.471.792
137
8049Khác 65.471.792 65.471.792 65.471.792
138
3.2Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên 341.000.208 341.000.208 - 341.000.208
139
6100Phụ cấp lương 147.317.785 147.317.785 - 147.317.785
140
6105Phụ cấp làm thêm giờ 147.317.785 147.317.785 147.317.785
149
6400Các khoản TT khác 2.250.000 2.250.000 2.250.000
150
6449Trợ cấp, phụ cấp khác 2.250.000 2.250.000 2.250.000
151
6550Vật tư văn phòng 12.000.000 12.000.000 - 12.000.000
152
6552Công cụ, dụng cụ văn phòng 12.000.000 12.000.000 12.000.000
156
6900SC TX TSCĐ,… 171.537.423 171.537.423 - 171.537.423
157
6907Nhà cửa 90.129.923 90.129.923 90.129.923
158
6921Đươờng điện, cấp thoát nước 81.407.500 81.407.500 81.407.500
163
7750Chi khác 7.895.000 7.895.000 - 7.895.000
164
7757Mua bảo hiểm cháy nổ TS 7.895.000 7.895.000 7.895.000
193
194
195
196
197
198
199