| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | SỞ Y TẾ TP. HỒ CHÍ MINH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM | ||||||||||||||||||||||||
2 | BỆNH VIỆN HUYỆN NHÀ BÈ | Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | ||||||||||||||||||||||||
3 | ||||||||||||||||||||||||||
4 | DANH MỤC HÀNG HÓA | |||||||||||||||||||||||||
5 | VẬT TƯ KẾT HỢP XƯƠNG | |||||||||||||||||||||||||
6 | (Đính kèm Thông báo số: /TB-BV ngày tháng năm 2024 của Bệnh viện huyện Nhà Bè) | |||||||||||||||||||||||||
7 | STT | Tên hàng hóa | Tính năng kỹ thuật | Đơn vị tính | Số lượng | Đơn giá (VAT) | Thành tiền | Ghi chú | ||||||||||||||||||
8 | 1 | Đinh chốt titan cẳng chân các cỡ | - Chất liệu: titanium - Kích cỡ: đường kính đinh 8/9/10mm. Chiều dài 255-375mm, mỗi bước tăng ≤15mm. - Đặc tính: thân đinh đặc (gồm 1 đinh, 1 nắp đinh và 9 vít). Các loại vít như sau: + Vít chốt khoá đường kính 4.8mm với chiều dài: 30-80mm, gia số tăng≤ 5mm. + Vít chốt khoá đường kính 4.3mm với chiều dài: 25-80mm, gia số tăng ≤5mm. - Đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, CE. | Cây | 5 | |||||||||||||||||||||
9 | 2 | Đinh chốt titan đùi các cỡ | - Chất liệu: titanium - Kích cỡ: đường kính đinh 9/10/11mm. Chiều dài 340-420mm, mỗi bước tăng≤ 20mm. - Đặc tính: thân đinh rỗng (gồm 1 đinh, 1 nắp đinh và 4 vít). Các loại vít như sau: + Vít khoá Gamma đường kính 6.4mm với chiều dài 70-115mm, gia tăng số ≤5mm; + Vít chốt khoá đường kính 4.7mm với chiều dài: 26-60 mm, gia số tăng ≤2mm, 64-84mm gia tăng số ≤4mm. - Đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, CE. | Cây | 5 | |||||||||||||||||||||
10 | 3 | Nẹp khóa chữ I các cỡ | - Chất liệu: pure titanium. - Kích cỡ: 4/5/6/7/8/9/10 lỗ. Chiều dài: 23.2/28.5/33.8/39.1/44.4/49.7/55mm. - Đặc tính: nẹp thẳng có lỗ vít hình tròn (có thể sử dụng vít khoá hoặc vít vỏ). + Sử dụng vít khoá đường kính 2.0mm và vít vỏ đường kính 2.0mm. - Đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, CE. | Cái | 10 | |||||||||||||||||||||
11 | 4 | Nẹp khóa chữ T các cỡ | - Chất liệu: pure titanium. - Kích cỡ: 5/6/7/8/9 lỗ. Chiều dài: 23.4/28.7/34/39.3/44.6mm. - Đặc tính: nẹp hình chữ T có lỗ vít hình tròn (có thể sử dụng vít khoá hoặc vít vỏ). + Sử dụng vít khoá đường kính 2.0mm và vít vỏ đường kính 2.0mm. - Đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, CE. | Cái | 10 | |||||||||||||||||||||
12 | 5 | Nẹp khóa cẳng tay các cỡ | - Chất liệu: pure titanium. - Kích cỡ: 4/5/6/7/8/9/10 lỗ. Chiều dài: 51/64/77/90/103/116/129mm. - Đặc tính: nẹp thẳng thân nẹp lỗ vít hình số tám (lỗ vít kết hợp vít khóa hoặc vít nén ép). + Sử dụng vít khoá đường kính 4.0mm và vít vỏ đường kính 4.0mm. - Đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, CE. | Cái | 20 | |||||||||||||||||||||
13 | 6 | Nẹp khóa cánh tay các cỡ | - Chất liệu: pure titanium. - Kích cỡ: 4/5/6/7/8/9/10/11/12 lỗ. Chiều dài: 56/69/82/95/108/121/134/147/160mm. - Đặc tính: nẹp thẳng thân nẹp lỗ vít hình số tám (lỗ vít kết hợp vít khóa hoặc vít nén ép). + Sử dụng vít khoá đường kính 4.0mm và vít vỏ đường kính 4.0mm. - Đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, CE. | Cái | 5 | |||||||||||||||||||||
14 | 7 | Nẹp khóa đầu dưới xương quay (trái, phải) các cỡ | - Chất liệu: pure titanium. - Kích cỡ: 3/ 4/ 5/ 6lỗ. Chiều dài: 44/ 55/ 66/ 77mmmm. - Đặc tính: nẹp thẳng hình chữ T, đầu nẹp có ≥5 lỗ vít hình tròn (có thể sử dụng vít khoá hoặc vít vỏ), sử dụng vít 2.7mm. Thân nẹp lỗ vít hình tròn (có thể sử dụng vít khoá hoặc vít vỏ) sử dụng vít 4.0mm. - Đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, CE. | Cái | 10 | |||||||||||||||||||||
15 | 8 | Nẹp khóa xương đòn S (trái, phải) các cỡ | - Chất liệu: pure titanium. - Kích cỡ: 4/6/7/8/9/10 lỗ. Chiều dài: 45/69/81/93/105/117mm. - Đặc tính: nẹp hình chữ S thân nẹp lỗ vít hình tròn (có thể sử dụng vít khoá hoặc vít vỏ). + Sử dụng vít khoá đường kính 4.0mm và vít vỏ đường kính 4.0mm. - Đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, CE. | Cái | 20 | |||||||||||||||||||||
16 | 9 | Nẹp khóa mắc xích các cỡ | - Chất liệu: pure titanium. - Kích cỡ: 4/5/6/7/8/9/10/12 lỗ. Chiều dài: 48/60/72/84/96/108/120/144mm. - Đặc tính: nẹp thẳng có lỗ vít hình tròn (có thể sử dụng vít khoá hoặc vít vỏ). + Sử dụng vít khoá đường kính 4.0mm và vít vỏ đường kính 4.0mm. - Đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, CE. | Cái | 20 | |||||||||||||||||||||
17 | 10 | Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay các cỡ | - Chất liệu: pure titanium. - Kích cỡ: 3/4/5/6/7/8/9/10lỗ. Chiều dài: 98/111/124/137/150/163/176/189mm. - Đặc tính: đầu nẹp có ≥9 lỗ vít khoá hình tròn và 1 lỗ vít hình giọt nước dùng để nén ép, thân nẹp lỗ vít hình tròn (có thể sử dụng vít khóa hoặc vít vỏ). + Sử dụng vít khoá đường kính 4.0mm và vít vỏ đường kính 4.0mm. - Đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, CE. | Cái | 5 | |||||||||||||||||||||
18 | 11 | Nẹp khóa đầu dưới xương mác các cỡ | - Chất liệu: pure titanium. - Kích cỡ: 3/4/5/6lỗ. Chiều dài: 74/86/98/110mm. - Đặc tính: nẹp thẳng, đầu nẹp có móc giúp cố định chỗ gãy thuận lợi hơn và có ≥4 lỗ vít khoá hình tròn, thân nẹp lỗ vít hình tròn (có thể sử dụng vít khoá hoặc vít vỏ). + Sử dụng vít khoá đường kính 2.7/4.0mm và vít vỏ đường kính 2.7/4.0mm. - Đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, CE. | Cái | 5 | |||||||||||||||||||||
19 | 12 | Nẹp khóa đa hướng đầu dưới cẳng chân II (trái, phải) các cỡ | - Chất liệu: pure titanium. - Kích cỡ: 5/6/7/8/9/10/11/12/13lỗ. Chiều dài: 124/137/150/163/176/189/202/215/228mm. - Đặc tính: đầu nẹp có ≥6 lỗ vít khoá đa hướng (lỗ vít khoá đa hướng giúp xoay vít theo nhiều hướng phù hợp với người bệnh), 2 lỗ vít khoá hình số tám((lỗ vít kết hợp vít khóa hoặc vít nén ép), thân nẹp lỗ vít hình số tám (lỗ vít kết hợp vít khóa hoặc vít nén ép). + Sử dụng vít khoá đường kính 4.0mm và vít vỏ đường kính 4.0mm. - Đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, CE. | Cái | 3 | |||||||||||||||||||||
20 | 13 | Nẹp khóa đầu trên mâm chày (trái, phải) các cỡ | - Chất liệu: pure titanium. - Kích cỡ: 3/5/6/7/8/9/10/11/13lỗ. Chiều dài: 99/139/159/179/199/219/239/259/299mm. - Đặc tính: đầu nẹp có ≥6 lỗ vít hình tròn (có thể sử dụng vít khóa hoặc vít vỏ), thân nẹp lỗ vít hình số tám (lỗ vít kết hợp vít khóa hoặc vít nén ép) và lỗ vít hình tròn. + Sử dụng vít khoá đường kính 5.0mm và vít vỏ đường kính 5.0mm. - Đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, CE. | Cái | 5 | |||||||||||||||||||||
21 | 14 | Nẹp khóa ốp lồi cầu đùi (trái, phải) các cỡ | - Chất liệu: pure titanium. - Kích cỡ: 4/5/6/7/8/9/10/11/12/13lỗ. Chiều dài: 139/159/179/199/219/239/259/279/299/319mm. - Đặc tính: đầu nẹp có ≥7 lỗ vít hình tròn (có thể sử dụng vít khóa hoặc vít vỏ), thân nẹp lỗ vít hình số tám (lỗ vít kết hợp vít khóa hoặc vít nén ép) và lỗ vít hình tròn. + Sử dụng vít khoá đường kính 5.0mm và vít vỏ đường kính 5.0mm. - Đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, CE. | Cái | 3 | |||||||||||||||||||||
22 | 15 | Nẹp khóa đùi đầu rắn các cỡ | - Chất liệu: pure titanium. - Kích cỡ: 4/5/6/7/8/9/10/11/13lỗ. Chiều dài: 120/138/156/174/192/210/228/246/282mm. - Đặc tính: nẹp thẳng đầu nẹp có ≥4 lỗ vít khóa hình tròn, thân nẹp lỗ vít hình số tám (lỗ vít kết hợp vít khóa hoặc vít nén ép). + Sử dụng vít khoá đường kính 5.0mm và vít vỏ đường kính 5.0mm. - Đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, CE. | Cái | 3 | |||||||||||||||||||||
23 | 16 | Nẹp khóa lồi cầu ngoài cánh tay (trái, phải) các cỡ | - Chất liệu: pure titanium. - Kích cỡ: 5/6/7/8/9/10/11lỗ. Chiều dài: 99/111/123/135/147/159/171mm. - Đặc tính: đầu nẹp có ≥5 lỗ vít khoá hình tròn dùng để sử dụng vít đường kính 2.7mm. Thân nẹp lỗ vít hình tròn (có thể sử dụng vít khoá hoặc vít vỏ) và 1 lỗ vít dùng để nén ép để sử dụng vít đường kính 4.0mm. + Sử dụng vít khoá đường kính 2.7mm/4.0mm và vít vỏ đường kính 2.7/4.0mm. - Đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, CE. | Cái | 3 | |||||||||||||||||||||
24 | 17 | Nẹp khóa lồi cầu trong cánh tay (trái, phải) các cỡ | - Chất liệu: pure titanium. - Kích cỡ: 4/5/6/7/8/9/10lỗ. Chiều dài: 79/91/103/115/127/139/151mm. - Đặc tính: đầu nẹp có ≥4 lỗ vít khoá hình tròn dùng để sử dụng vít đường kính 2.7mm. Thân nẹp lỗ vít hình tròn (có thể sử dụng vít khoá hoặc vít vỏ) và 1 lỗ vít dùng để nén ép để sử dụng vít đường kính 4.0mm. + Sử dụng vít khoá đường kính 2.7mm/4.0mm và vít vỏ đường kính 2.7/4.0mm. - Đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, CE. | Cái | 3 | |||||||||||||||||||||
25 | 18 | Nẹp khóa DHS các cỡ | - Chất liệu: pure titanium. - Kích cỡ: 3/4/5/6/7/8/9/10/11/12lỗ. Chiều dài: 91/107/123/139/155/171/187/203/219/235mm. - Đặc tính: nẹp thẳng có kèm vít khoá DHS, thân nẹp lỗ vít hình số tám (lỗ vít kết hợp vít khóa hoặc vít nén ép). + Sử dụng vít khoá đường kính 5.00mm và vít vỏ đường kính 5.0mm. - Đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, CE. | Cái | 3 | |||||||||||||||||||||
26 | 19 | Nẹp khóa đa hướng mắc xích các cỡ | - Chất liệu: pure titanium. - Kích cỡ: 4/5/6/7/8/9/10/12/14/16lỗ. Chiều dài: 70/85/100/115/130/145/160/175/190/205mm. - Đặc tính: nẹp thẳng, lỗ vít ở 2 đầu nẹp là lỗ vít khoá đa hướng (lỗ vít khoá đa hướng giúp xoay vít theo nhiều hướng phù hợp với người bệnh), thân nẹp lỗ vít hình số tám (lỗ vít kết hợp vít khóa hoặc vít nén ép). + Sử dụng vít khoá đường kính 4.0mm và vít vỏ đường kính 4.0mm. - Đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, CE. | Cái | 10 | |||||||||||||||||||||
27 | 20 | Nẹp khóa đa hướng khớp cùng đòn (trái, phải) các cỡ | - Chất liệu: titanium. - Kích cỡ: 3/4/5/6/7/8/9/10 lỗ. Chiều dài: 61/71/81/91/101/111/121/131mm. - Đặc tính: Đầu nẹp là hình tam giác có móc, có 2 lỗ vít khoá đa hướng (lỗ vít khoá đa hướng giúp xoay vít theo nhiều hướng phù hợp với người bệnh) và 1 lỗ vít hình tròn, thân nẹp lỗ vít hình tròn (có thể sử dụng vít khoá hoặc vít vỏ) và 1 lỗ vít dùng để nén ép. + Sử dụng vít khoá đường kính 4.0mm và vít vỏ đường kính 4.0mm. - Đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, CE. | Cái | 10 | |||||||||||||||||||||
28 | 21 | Nẹp khóa đa hướng T nâng đỡ các cỡ | - Chất liệu: pure titanium. - Kích cỡ: 3/4/5/6/7/8lỗ. Chiều dài: 65/81/97/113/129/145mm. - Đặc tính: Nẹp hình chữ T, đầu nẹp có 2 lỗ vít hình số tám (gồm lỗ vít khoá đa hướng và lỗ vít dùng để nén ép), thân nẹp lỗ vít hình số tám (lỗ vít kết hợp vít khóa hoặc vít nén ép). + Sử dụng vít khoá đường kính 5.0mm và vít vỏ đường kính 5.0mm. - Đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, CE. | Cái | 3 | |||||||||||||||||||||
29 | 22 | Nẹp khóa đa hướng cẳng chân các cỡ | - Chất liệu: pure titanium. - Kích cỡ: 4/5/6/7/8/9/10/11/12/14/16lỗ. Chiều dài: 94/112/130/148/166/184/202/222/238/274/310mm. - Đặc tính: nẹp thẳng, lỗ vít ở 2 đầu nẹp là lỗ vít khoá đa hướng (lỗ vít khoá đa hướng giúp xoay vít theo nhiều hướng phù hợp với người bệnh), thân nẹp lỗ vít hình số tám (lỗ vít kết hợp vít khóa hoặc vít nén ép). + Sử dụng vít khoá đường kính 5.0mm và vít vỏ đường kính 5.0mm. - Đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, CE. | Cái | 5 | |||||||||||||||||||||
30 | 23 | Nẹp khóa đa hướng đùi các cỡ | - Chất liệu: titanium. - Kích cỡ: 6/7/8/9/10/11/12/13/14/16lỗ. Chiều dài: 143/161/179/197/215/233/251/269/287/323mm. - Đặc tính: nẹp thẳng, lỗ vít ở 2 đầu nẹp là lỗ vít khoá đa hướng (lỗ vít khoá đa hướng giúp xoay vít theo nhiều hướng phù hợp với người bệnh), thân nẹp lỗ vít hình số tám (lỗ vít kết hợp vít khóa hoặc vít nén ép). + Sử dụng vít khoá đường kính 5.0mm và vít vỏ đường kính 5.0mm. - Đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, CE. | Cái | 5 | |||||||||||||||||||||
31 | 24 | Nẹp bất động cẳng chân | - Chất liệu: thép y khoa - Kích cỡ: Gồm có 1 thanh chính có 2 khớp nối, 4 đinh đường kính 6mm /5mm/ 4mm. - Đặc tính: dùng để cố định bên ngoài cho các phẫu thuật gãy hở xương cẳng chân, có 1 thanh lắp ốc và sử dụng cờ lê lục giác hình chữ L. - Đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, CE. | Bộ | 2 | |||||||||||||||||||||
32 | 25 | Vít khóa 2.0 các cỡ | - Chất liệu: titanium - Kích cỡ: đường kính 2.0mm, chiều dài: 6/8/10/12/14/16/18/20/22mm. - Đặc tính: vít tự taro, đầu vít hình tam giác. Dùng tuốc nơ vít hình tam giác. Thân toàn ren ((full thread). - Đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, CE. | Cái | 60 | |||||||||||||||||||||
33 | 26 | Vít vỏ (titanium) 2.0 các cỡ | - Chất liệu: titanium - Kích cỡ: đường kính 2.0mm, chiều dài: 6/8/10/12/14/16/18/20/22mm. - Đặc tính: vít tự taro, đầu vít hình tam giác. Dùng tuốc nơ vít hình tam giác. Thân toàn ren ((full thread). - Đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, CE. | Cái | 20 | |||||||||||||||||||||
34 | 27 | Vít khóa 2.7 các cỡ | - Chất liệu: titanium - Kích cỡ: đường kính 2.7mm, chiều dài: 6/8/10/12/14/16/18/20/22/24/26/28/30mm và 35/40/45/50/55/60 mm. - Đặc tính: vít tự taro, đầu vít hình ngôi sao. Dùng tuốc nơ vít hình ngôi sao. Thân toàn ren (full thread). - Đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, CE. | Cái | 100 | |||||||||||||||||||||
35 | 28 | Vít vỏ 2.7 các cỡ | - Chất liệu: titanium - Kích cỡ: đường kính 2.7mm, chiều dài: 6/8/10/12/14/16/18/20/22/24/26/28/30mm. - Đặc tính: vít tự taro, đầu vít hình ngôi sao. Dùng tuốc nơ vít hình ngôi sao. Thân toàn ren (full thread). - Đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, CE. | Cái | 40 | |||||||||||||||||||||
36 | 29 | Vít khóa 4.0 các cỡ | - Chất liệu: titanium - Kích cỡ: đường kính 4.0mm, chiều dài: 12/14/16/18/20/22/24/26/28/30/32/34/36/38/40/42/44/46/48/50/52/54/56/58/60mm. - Đặc tính: vít tự taro, đầu vít hình lục giác. Dùng tuốc nơ vít hình lục giác. Thân toàn ren (full thread). - Đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, CE. | Cái | 600 | |||||||||||||||||||||
37 | 30 | Vít vỏ 4.0 các cỡ | - Chất liệu: titanium - Kích cỡ: đường kính 4.0mm, chiều dài: 12/14/16/18/20/22/24/26/28/30/32/34/36/38/40/42/44/46/48/50/52/54/56/58/60mm. - Đặc tính: vít tự taro, đầu vít hình lục giác. Dùng tuốc nơ vít hình lục giác. Thân toàn ren (full thread). - Đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, CE. | Cái | 100 | |||||||||||||||||||||
38 | 31 | Vít khóa 5.0 các cỡ | - Chất liệu: titanium - Kích cỡ: đường kính 5.0mm, chiều dài: 18/20/22/24/26/28/30/32/34/36/38/40/42/44/46/48/50/52/54/56/58/60mm và 65/70/75/80/85/90mm. - Đặc tính: vít tự taro, đầu vít hình lục giác. Dùng tuốc nơ vít hình lục giác. Thân toàn ren (full thread). - Đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, CE. | Cái | 200 | |||||||||||||||||||||
39 | 32 | Vít vỏ 5.0 các cỡ | - Chất liệu: titanium - Kích cỡ: đường kính 5.0mm, chiều dài: 18/20/22/24/26/28/30/32/34/36/38/40/42/44/46/48/50/52/54/56/58/60mm và 65/70/75/80/85/90mm. - Đặc tính: vít tự taro, đầu vít hình lục giác. Dùng tuốc nơ vít hình lục giác. Thân toàn ren (full thread). - Đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, CE. | Cái | 50 | |||||||||||||||||||||
40 | 33 | Vít rỗng titan 3.0 các cỡ | - Chất liệu: titanium - Kích cỡ: đường kính 3.0mm, chiều dài: 14/16/18/20/22/24/26/28/30mm. - Đặc tính: thân vít rỗng, đầu vít hình lục giác. Dùng tuốc nơ vít hình lục giác rỗng đường kính 2.0mm. Thân toàn ren (full thread). - Đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, CE. | Cái | 3 | |||||||||||||||||||||
41 | Tổng cộng: 33 khoản | |||||||||||||||||||||||||
42 | ||||||||||||||||||||||||||
43 | ||||||||||||||||||||||||||
44 | ||||||||||||||||||||||||||
45 | ||||||||||||||||||||||||||
46 | ||||||||||||||||||||||||||
47 | ||||||||||||||||||||||||||
48 | ||||||||||||||||||||||||||
49 | ||||||||||||||||||||||||||
50 | ||||||||||||||||||||||||||
51 | ||||||||||||||||||||||||||
52 | ||||||||||||||||||||||||||
53 | ||||||||||||||||||||||||||
54 | ||||||||||||||||||||||||||
55 | ||||||||||||||||||||||||||
56 | ||||||||||||||||||||||||||
57 | ||||||||||||||||||||||||||
58 | ||||||||||||||||||||||||||
59 | ||||||||||||||||||||||||||
60 | ||||||||||||||||||||||||||
61 | ||||||||||||||||||||||||||
62 | ||||||||||||||||||||||||||
63 | ||||||||||||||||||||||||||
64 | ||||||||||||||||||||||||||
65 | ||||||||||||||||||||||||||
66 | ||||||||||||||||||||||||||
67 | ||||||||||||||||||||||||||
68 | ||||||||||||||||||||||||||
69 | ||||||||||||||||||||||||||
70 | ||||||||||||||||||||||||||
71 | ||||||||||||||||||||||||||
72 | ||||||||||||||||||||||||||
73 | ||||||||||||||||||||||||||
74 | ||||||||||||||||||||||||||
75 | ||||||||||||||||||||||||||
76 | ||||||||||||||||||||||||||
77 | ||||||||||||||||||||||||||
78 | ||||||||||||||||||||||||||
79 | ||||||||||||||||||||||||||
80 | ||||||||||||||||||||||||||
81 | ||||||||||||||||||||||||||
82 | ||||||||||||||||||||||||||
83 | ||||||||||||||||||||||||||
84 | ||||||||||||||||||||||||||
85 | ||||||||||||||||||||||||||
86 | ||||||||||||||||||||||||||
87 | ||||||||||||||||||||||||||
88 | ||||||||||||||||||||||||||
89 | ||||||||||||||||||||||||||
90 | ||||||||||||||||||||||||||
91 | ||||||||||||||||||||||||||
92 | ||||||||||||||||||||||||||
93 | ||||||||||||||||||||||||||
94 | ||||||||||||||||||||||||||
95 | ||||||||||||||||||||||||||
96 | ||||||||||||||||||||||||||
97 | ||||||||||||||||||||||||||
98 | ||||||||||||||||||||||||||
99 | ||||||||||||||||||||||||||
100 | ||||||||||||||||||||||||||