| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | Phụ lục I | |||||||||||||||||||||||||
2 | DANH MỤC MUA SẮM VẬT TƯ Y TẾ TIÊU HAO NĂM 2025-2026 | |||||||||||||||||||||||||
3 | (Kèm theo Thư mời chào giá số 338/BVQY7A-KTB, ngày 03 tháng 3 năm 2025 của BVQY7A) | |||||||||||||||||||||||||
4 | ||||||||||||||||||||||||||
5 | STT | Tên hàng hóa | Thông số kỹ thuật (Mang tính chất tham khảo, đơn vị báo giá có thể nêu thông số kỹ thuật tương đương hoặc cao hơn) | ĐVT | Số lượng dự kiến | Xuất xứ | Ghi chú | |||||||||||||||||||
6 | 1 | Chỉ tan chậm tự nhiên chromic catgut số 1, kim tròn | Chỉ tự tiêu sinh học đơn sợi có tẩm muối Chrome, làm từ Collagen tinh khiết (hoặc tương đương) Chiều dài chỉ ≥75cm. Kim tròn dài 40mm(±0.05mm), kim bằng thép không gỉ phủ silicon. Được đóng gói tiệt trùng từng tép. Chứng nhận: ISO 13485, CE (hoặc tương đương). | Tép | 1.000 | Việt Nam | ||||||||||||||||||||
7 | 2 | Túi đựng phim | Chất liệu: Nhựa PolyPropylene (hoặc tương đương) Kích thước 25 cm x 35cm ( ≥ 5cm) In theo mẫu của Bệnh viện | Kg | 200 | Việt Nam | ||||||||||||||||||||
8 | 3 | Túi đựng phim | Chất liệu: Nhựa PolyPropylene (hoặc tương đương) Kích thước 25 cm x 35cm ( ≥ 5cm) In theo mẫu của Bệnh viện | Kg | 400 | Việt Nam | ||||||||||||||||||||
9 | 4 | Gạc y tế tiệt trùng cản quang | Chất liệu vải dệt hút nước 100% cotton (hoặc tương đương), có sợi cản quang. Kích thước 10cm(±0.05cm) x ≥10cm x 12 lớp Đóng gói: 10 miếng/gói, cản quang vô trùng. | Miếng | 22.000 | Việt Nam | ||||||||||||||||||||
10 | 5 | Săng mổ không lỗ 80cm x 80cm tiệt trùng, vải không dệt | Chất liệu: vải không dệt polypropylene (hoặc tương đương) Tiệt trùng, đóng gói từng cái. | Cái | 3.000 | Việt Nam | ||||||||||||||||||||
11 | 6 | Băng gạc vô trùng | Nguyên liệu: vải đan không dệt polyester , keo acrylic (hoặc tương đương) có miếng gạc thấm hút phủ lớp chống dính kích thước 45 mm ±0.5mmx ≥194 mm. Kích thước 250mm(±0,5mm) x ≥ 90mm Chứng nhận: ISO 13485, CE (hoặc tương đương) | Miếng | 2.000 | Châu Á | ||||||||||||||||||||
12 | 7 | Dây dẫn đường trong niệu quản | Đầu thẳng, lõi Nitinol (hoặc tương đương) chống gấp khúc, đoạn đầu trên dài 65mm±0,05mm có phủ lớp hydrophilic, vỏ vằn đen vàng. Các cỡ: khoảng từ 0.032''-0.035'', dài ≥150cm Chứng nhận: ISO 13485, CE (hoặc tương đương). | Cái | 5 | G7 | ||||||||||||||||||||
13 | 8 | Hộp đựng vật sắc nhọn | Chất liệu: nhựa HDPE - Hight Density Poli Etilen (hoặc tương đương), có nắp đậy, giúp chống xuyên thủng khi đựng vật sắc nhọn y tế. Dung tích tối thiểu ≥ 6.8 lít. | Cái | 800 | Việt Nam | ||||||||||||||||||||
14 | 9 | Kim nha ngắn dài | Kim nha dài size 27G, Kích thước: (0,40 x 30 mm) ±5mm Kim nha ngắn size 27G, Kích thước: (0,40 x 21mm) ±5mm Kim được làm bằng thép không gỉ (hoặc tương đương), kim có độ sắc bén và thành mỏng . Chứng nhận: ISO, CE, FDA còn hiệu lưc (hoặc tương đương) | Cái | 8.000 | G7 | ||||||||||||||||||||
15 | 10 | Đầu cảm biến | Đầu cảm biến lưu lượng (tương thích cho máy hô hấp ký Model: HI-301, Hãng sx: Chest) Dùng để đo chức năng hô hấp. | Cái | 50 | G7 | ||||||||||||||||||||
16 | 11 | Ống giấy ngậm miệng | Ống giấy ngậm miệng dùng tương thích theo máy hô hấp ký (model HI-301, hãng sx: Chest) | Cái | 250 | G7 | ||||||||||||||||||||
17 | 12 | Bộ phin lọc khí | Phin lọc khí dùng tương thích theo máy hô hấp ký (model HI-301, hãng sx: Chest) Dùng để đo chức năng hô hấp. Chứng nhận: ISO 13485, CE (hoặc tương đương). | Cái | 250 | G7 | ||||||||||||||||||||
18 | 13 | Bộ dây thở một lần dùng cho máy gây mê | Chất liệu Polyvinyl chloride y tế (hoặc tương đương), đường kính ≥ 22mm. Chiều dài co giãn ≥ 150cm. Co nối xoay 360 độ, có cổng lấy mẫu đo CO2 có nắp gắn liền. Phù hợp cho tất cả máy thở gây mê. Chứng nhận: ISO 13485 (hoặc tương đương). | Bộ | 200 | Châu Á | ||||||||||||||||||||
19 | 14 | Bộ dây thở gây mê dùng một lần với bẫy nước | Chất liệu polypropylen y tế (hoặc tương đương), có bẫy nước dùng cho cả hồi sức và gây mê. Gồm: dây 2 trong 1 dạng đồng trục giúp làm ấm khí thở, có bẫy nước tránh đọng nước trong ống, dây dài 180cm (± 0.5cm), bẫy nước kín van 1 chiều, co nối chữ L có cổng lấy mẫu khí. Kèm thêm 01 đoạn dây 90cm (± 0.5cm) Chứng nhận: ISO 13485 (hoặc tương đương). | Bộ | 200 | Châu Á | ||||||||||||||||||||
20 | 15 | Khăn giấy vuông | Chất liệu: Bột giấy (hoặc tương đương) Khăn giấy từ 1-3 lớp Định lượng: ≥18 x 2g/m2 Đóng gói 100 tờ x 1 lớp, ≥ 330mm x 330mm | Xấp | 3.400 | Việt Nam | ||||||||||||||||||||
21 | 16 | Ly giấy trắng | Chất liệu: tinh bột giấy được tráng lớp nhựa polyethylene (hoặc tương đương) Ly giấy ≥ 180ml , màu trắng. | Cái | 1.800 | Việt Nam | ||||||||||||||||||||
22 | 17 | Gel bôi trơn | Thành phần: Water,Glycerin, Monopropylen, Glycol, Hydroxyl ethyl cellulose Methyl, Hydroxybenzoate, Citric Acid (hoặc tương đương). Phù hợp sử dụng để bôi trơn nội soi dạ dày, nội soi đại tràng, nội soi trực tràng, bôi trơn âm đạo... Trọng lượng ≥ 80gr Không độc hại và không có mùi hôi. | Tuýp | 320 | Châu Á | ||||||||||||||||||||
23 | 18 | Băng keo chỉ thị nhiệt | Sử dụng cho nồi hấp tiệt trùng 121 độ C (Nồi hấp trọng lực) và 132 - 134 độ C (Máy hấp có hút chân không). Các gạch chỉ thị chuyển màu sang màu khác dễ phân biệt. sau khi tiếp xúc với hơi nước. Phân biệt các gói đồ đã qua tiệt khuẩn hay chưa qua sự hiển thị của các vạch màu. Kích thước 18x55mm (±0.5mm) Chứng nhận: ISO 13485, CE (hoặc tương đương). | Cuộn | 180 | G7 | ||||||||||||||||||||
24 | 19 | Giấy điện tim 6 cần 110mm x 140mm -143 tờ không sọc | Giấy chất liệu tốt cho kết quả rõ nét, loại không có dòng kẻ, chất liệu bằng giấy in nhiệt (Phù hợp với máy điện tim 6 cần hãng Nihon Koden) | Xấp | 1.000 | Châu Á | ||||||||||||||||||||
25 | 20 | Ống xông mũi họng thủy tinh | Chất liệu: thủy tinh (hoặc tương đương) | Cái | 2.000 | Việt Nam | ||||||||||||||||||||
26 | 21 | Bơm tiêm cản quang | Xilanh bằng chất liệu bằng Polyethylene terephthalate ( hoặc tương đương). Đầu pit- tông làm bằng nhựa Polypropylene ( hoặc tương đương) với đầu bọc bằng cao su tổng hợp dùng cho máy nemoto A100, A300. Dung tích: 100ml. Chứng nhận: ISO 13485, CE (hoặc tương đương). | Cái | 200 | Châu Á | ||||||||||||||||||||
27 | 22 | Bộ bơm điện dùng máy MRI | Xilanh bằng chất liệu Polypropylene trong suốt dùng trong y tế (hoặc tương đương) Đầu pit-tông làm bằng nhựa đàn hồi tổng hợp giúp chuyển động mượt mà Vạch chia đậm rõ, dễ đọc. Dung tích: 60ml, dùng phù hợp máy MRI Chứng nhận: ISO 13485, CE (hoặc tương đương). | Bộ | 100 | G7 | ||||||||||||||||||||
28 | 23 | Nhãn in máy BC Robo | Giấy in nhiệt ≥ 30mm x50mm Lõi giấy. (≥1500 nhãn/cuộn) Phù hợp với hệ thống dán nhãn tự động: BC-ROBO8000RFID, BC-ROBO8001RFID | Cuộn | 102 | Việt Nam | ||||||||||||||||||||
29 | 24 | Kim điện cơ | Chất liệu: Thép không rỉ, đầu nối điện cực kim được mạ vàng (hoặc tương đương). Kích cỡ: dài ≥40mm, đường kính kim 0.35mm± 0.05mm, cỡ kim 28G Chứng nhận: ISO 13485, CE (hoặc tương đương). | Cái | 200 | G7 | ||||||||||||||||||||
30 | 25 | Điện cực dán đo dẫn truyền điện cơ | Chất liệu nhựa ABS tráng Bạc chloride, lớp Hydrogel (hoặc tương đương).Dùng để dán lên bề mặt da, tại vị trí khối cơ có dây thần kinh cần thăm dò. Chứng nhận: ISO 13485, CE (hoặc tương đương). | Cái | 120 | Đông Nam Á | ||||||||||||||||||||
31 | 26 | Chỉ thị hóa học 1243A | Dùng cho tiệt khuẩn bằng hơi nước nhiệt độ cao, thiết kế hình tam giác với giấy bấc và hạt mực khô sẽ tan chảy trong quá trình hấp tiệt trùng .Test chỉ thị hóa học ISO 11140 nhóm 5 để kiểm tra CLTK của từng gói đồ Chứng nhận: ISO 13485, CE (hoặc tương đương). | Miếng | 11.000 | G7 | ||||||||||||||||||||
32 | 27 | Gạc y tế tiệt trùng | Chất liệu vải dệt hút nước 100% cotton (hoặc tương đương), Kích thước 10cm (±0.05cm) x ≥10cm x 6 lớp Đóng gói: 10 miếng/gói. | Miếng | 52.000 | Việt Nam | ||||||||||||||||||||
33 | 28 | Tấm lót sản khoa | Chất liệu: cotton (hoặc tương đương), siêu thấm, hút chất lỏng nhanh và kiểm soát mùi hiệu quả. Màng đáy PE (hoặc tương đương) ngăn tuyệt đối chất lỏng trào ra ngoài Kích thước 45cm (±0,5cm) x ≥ 70 cm. | Tấm | 9.000 | Việt Nam | ||||||||||||||||||||
34 | 29 | Que thử đường huyết (kèm kim lấy máu) | Que có chức năng kiểm tra lượng đường trong máu có độ chính xác cao tối thiểu ≥99% +Lượng máu thử nhỏ (<0.5µl) và cho kết quả nhanh +Có thể lấy máu cho que thử tại nhiều vị trí khác nhau trên cơ thể rất linh hoạt cho người sử dụng (mao mạch, tĩnh mạch, động mạch) +Không bị sai số bởi thức ăn : đo trước ăn, đo sau ăn. Kim lấy máu làm bằng thép không gỉ, bọc Silicon (hoặc tương đương), Sắc bén, có nắp bảo vệ an toàn. Độ sâu thâm nhập khi lấy mẫu máu khoảng từ 0.3mm đến 1.8mm (±0.5mm) Quy cách: 01 bộ bao gồm Que thử đường + kim lấy máu Chứng nhận: ISO 13485, CE (hoặc tương đương). | Bộ | 8.000 | Châu Á | ||||||||||||||||||||
35 | 30 | Bình hút áp lực âm thấp số 14Fr | Bộ tản nhiệt 3 lò xo, ống nhựa Polyvinylchloride, cổng nối Y, ống thoát nước bằng nhựa Polyvinylchloride, trocar thép không gỉ (hoặc tương đương). Dung tích ≥400ml. Chứng nhận: ISO 13485, CE (hoặc tương đương). | Cái | 1.260 | Châu Á | ||||||||||||||||||||
36 | 31 | Catheter tĩnh mạch 2 nòng | Kim dẫn chữ V bằng thép không gỉ sắc bén ( hoặc tương đương), có valve ngăn chặn máu trào ngược và tránh tắc mạch do khí Dây kim loại dẫn đường mềm dẻo, tránh vặn xoắn, đầu chữ J giảm tổn thương khi luồn Có dao mổ và kim nong bằng nhựa Catheter bằng chất liệu bằng nhựa polyurethan (hoặc tương đương) đường kính ngoài 7F, chiều dài ≥20cm, 2 nòng, kích cỡ nòng G14, G18 Đầu nối catheter có valve 2 chiều, tránh nhiễm khuẩn Có dây cáp để định vị đầu catheter bằng sóng ECG. Chứng nhận: ISO 13485, CE (hoặc tương đương). | Cái | 200 | G7 | ||||||||||||||||||||
37 | 32 | Chỉ khâu hở eo cổ tử cung | Chỉ không tan tổng hợp đa sợi Polyester (hoặc tương đương) sợi chỉ rộng 5 mm±0.05mm. Chiều dài chỉ ≥45 cm, màu trắng, 2 kim tròn đầu tù 1/2c, dài 48 mm±0.05mm. Kim được phủ silicon (hoặc tương đương) Chứng nhận: ISO 13485, CE (hoặc tương đương). | Tép | 1.000 | Châu Á | ||||||||||||||||||||
38 | 33 | Khăn lau (bé) | Chất liệu: vài cotton thấm hút (hoặc tương đương) , mềm mại. Kích thước: ≥ 25cm x25cm, từ 3-4 lớp. Phù hợp để lau tắm bé. | Cái | 9.000 | Việt Nam | ||||||||||||||||||||
39 | 34 | Tăm bông y tế Ø5mm tiệt trùng | Cán chất liệu: nhựa Polyethylen (hoặc tương đương) Đầu bông chất liệu cotton (hoặc tương đương). Tiệt trùng. Thanh nhựa dài ≥15cm, 1 đầu gòn nhỏ. | Que | 110.000 | Việt Nam | ||||||||||||||||||||
40 | 35 | Găng phẫu thuật chưa tiệt trùng các số | Chất liệu cao su thiên nhiên, có phủ bột ngô biến tính chống dính (hoặc tương đương). Găng có tay phải tay trái riêng biệt. Không tiệt trùng. Chiều dài: (min) 280mm. Bề dày : min 0,17 mm. Chiều rộng lòng bàn găng tay : Số 6,5 : 83±5mm;Số 7 : 89±5mm; Số 7,5 : 95±5mm; Số 8 : 102±5mm Chứng nhận: ISO 13485 (hoặc tương đương). | Đôi | 14.000 | Châu Âu | ||||||||||||||||||||
41 | 36 | Chỉ tiêu tổng hợp đơn sợi số 2/0 | Chỉ tiêu tổng hợp đơn sợi polyglecaprone 25 (hoặc tương đương) Chiều dài chỉ ≥ 70cm, 1 kim tròn đầu tròn Taper Point dài 26mm ±0.05mm Chứng nhận: ISO 13485, CE (hoặc tương đương). | Tép | 500 | G20 | ||||||||||||||||||||
42 | 37 | Chỉ tan tổng hợp đa sợi tự tiêu số 3/0 | Chỉ tan tổng hợp đa sợi tự tiêu thành phần từ Polylgycolic Acid (hoặc tương đương) Chiều dài chỉ ≥90 cm, kim tròn trocar dài 37 mm±0.05mm.. Chứng nhận: ISO 13485, CE (hoặc tương đương). | Tép | 2.000 | Châu Á | ||||||||||||||||||||
43 | 38 | Chỉ tan cực chậm đơn sợi số 1 | Chỉ tan cực chậm đơn sợi Poly - 4 - hydroxybutyrate (hoặc tương đương) Chiều dài chỉ ≥90cm, kim tròn 1/2 vòng tròn, kim tròn thân dày 40mm±0.05mm, kim làm bằng thép không gỉ phủ silicon. Chứng nhận: ISO 13485, CE (hoặc tương đương). | Tép | 700 | G20 | ||||||||||||||||||||
44 | 39 | Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 3/0 | Chỉ tan tổng hợp đa sợi tự tiêu thành phần từ Polylgycolic Acid (hoặc tương đương) Chiều dài chỉ ≥75cm, kim tròn dài 26 mm ±0.05mm. Kim thép không gỉ, phủ silicon Chứng nhận: ISO 13485, CE (hoặc tương đương). | Tép | 3.200 | Châu Á | ||||||||||||||||||||
45 | 40 | Gạc y tế | Chất liệu vải dệt hút nước 100% cotton (hoặc tương đương). Khổ ≥0.8m. | Mét | 50.000 | Việt Nam | ||||||||||||||||||||
46 | 41 | Gạc phẫu thuật ổ bụng tiệt trùng cản quang | Chất liệu vải dệt hút nước 100% cotton (hoặc tương đương), có sợi cản quang. Mật độ sợi: tối thiểu từ 8 sợi ngang x 10 sợi dọc (± 0,5 sợi), trọng lượng tối thiểu: 22,5 g/m2 (± 2g) Kích thước 20cm (±5%)x ≥80cm x 4 lớp Đóng gói: 5 miếng/gói, cản quang vô trùng. | Miếng | 38.000 | Việt Nam | ||||||||||||||||||||
47 | 42 | Bộ xốp điều trị vết thương cỡ nhỏ đầu hút size S | Bộ xốp điều trị vết thương gồm: +Miếng xốp chất liệu bằng nhựa Polyurethane (hoặc tương đương). +Dây dẫn hút dịch chất liệu bằng nhựa Polyethylen (hoặc tương đương) +Một băng dán cố định chất liệu nhựa Polyethylen (hoặc tương đương) Chứng nhận: ISO 13485, CE, FDA (hoặc tương đương). | Bộ | 92 | Châu Âu | ||||||||||||||||||||
48 | 43 | Bộ xốp điều trị vết thương cỡ trung đầu hút size M | Bộ xốp điều trị vết thương gồm: +Miếng xốp chất liệu bằng nhựa Polyurethane (hoặc tương đương). +Dây dẫn hút dịch chất liệu bằng nhựa Polyethylen (hoặc tương đương) +Một băng dán cố định, Thước đo chất liệu nhựa Polyethylen (hoặc tương đương) Chứng nhận: ISO 13485, CE, FDA (hoặc tương đương). | Bộ | 200 | Châu Âu | ||||||||||||||||||||
49 | 44 | Bộ khăn mổ sanh kèm áo phẫu thuật | Chất liệu vải không dệt y tế 5 lớp SMMMS, độ dày của vải ≥50 gsm (hoặc tương đương) Bộ khăn bao gồm: 1 x Khăn trải bàn dụng cụ L: 140cm(±0,5cm) x ≥200cm 1 x Khăn trải bàn mayo 2 lớp: 120cm(±0,5cm) x ≥140cm Chất liệu : Vải không dệt (hoặc tương đương) thấm hút tốt 1 x Khăn sanh mổ (siêu thấm dày) F: 200cm(±0,5cm) x ≥340cm: 10 x Khăn thấm: 30cm(±0,5cm) x ≥40cm 1 x Khăn em bé : 90cm(±10cm) x ≥120cm 2 x Khăn em bé : 98cm(±10cm) x ≥120cm 1 x Áo phẫu thuật L có gia cố thân 2 x Áo phẫu thuật M có gia cố thân 2 x Kẹp rốn 2 x Băng keo : 9cm±0.5 cm x ≥ 50cm Chứng nhận: ISO 13485, CE (hoặc tương đương). | Bộ | 900 | Việt Nam | ||||||||||||||||||||
50 | 45 | Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu, trong suốt, 1 mảnh, không lắp sẵn | - Thiết kế phi cầu, ≥ 3 điểm cố định. - Chất liệu: Acrylic không ngậm nước (hoặc tương đương). - Chỉ số khúc xạ ≤ 1.47. - Lọc tia UV - Chống đục bờ bao sau - Càng dạng chữ C, góc càng ≤ 1 độ - Dãy công suất: +5.0D đến +34.0D, bước nhảy 0.5D - Tiêu chuẩn: FDA | Cái | 200 | G7 | ||||||||||||||||||||
51 | 46 | Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu một mảnh | Chất liệu Acrylic không ngậm nước (hoặc tương đương), mềm, 1 mảnh - Thiết kế phi cầu, chỉ số cầu sai SA ≥ (-0.25) µm - Thiết kế 2 càng dạng chữ C, góc càng ≤ 2° - Lọc tia UV - Chỉ số khúc xạ ≥ 1.563 - Dãy diop từ +0.0D đến +40.0D - Tiêu chuẩn: ISO 13485 - CE | Cái | 300 | Châu Âu | ||||||||||||||||||||
52 | 47 | Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu, kéo dài tiêu cự, không lắp sẵn | - Thiết kế phi cầu, ≥ 3 điểm cố định, kéo dài tiêu cự. - Chất liệu: Acrylic không ngậm nước (hoặc tương đương). - Chỉ số khúc xạ ≤ 1.47. - Lọc tia UV - Chống đục bờ bao sau - Càng dạng chữ C, góc càng ≤ 1 độ - Dãy công suất: +5.0D đến +34.0D, bước nhảy 0.5D - Tiêu chuẩn: FDA | Cái | 300 | G7 | ||||||||||||||||||||
53 | ||||||||||||||||||||||||||
54 | ||||||||||||||||||||||||||
55 | ||||||||||||||||||||||||||
56 | ||||||||||||||||||||||||||
57 | ||||||||||||||||||||||||||
58 | ||||||||||||||||||||||||||
59 | ||||||||||||||||||||||||||
60 | ||||||||||||||||||||||||||
61 | ||||||||||||||||||||||||||
62 | ||||||||||||||||||||||||||
63 | ||||||||||||||||||||||||||
64 | ||||||||||||||||||||||||||
65 | ||||||||||||||||||||||||||
66 | ||||||||||||||||||||||||||
67 | ||||||||||||||||||||||||||
68 | ||||||||||||||||||||||||||
69 | ||||||||||||||||||||||||||
70 | ||||||||||||||||||||||||||
71 | ||||||||||||||||||||||||||
72 | ||||||||||||||||||||||||||
73 | ||||||||||||||||||||||||||
74 | ||||||||||||||||||||||||||
75 | ||||||||||||||||||||||||||
76 | ||||||||||||||||||||||||||
77 | ||||||||||||||||||||||||||
78 | ||||||||||||||||||||||||||
79 | ||||||||||||||||||||||||||
80 | ||||||||||||||||||||||||||
81 | ||||||||||||||||||||||||||
82 | ||||||||||||||||||||||||||
83 | ||||||||||||||||||||||||||
84 | ||||||||||||||||||||||||||
85 | ||||||||||||||||||||||||||
86 | ||||||||||||||||||||||||||
87 | ||||||||||||||||||||||||||
88 | ||||||||||||||||||||||||||
89 | ||||||||||||||||||||||||||
90 | ||||||||||||||||||||||||||
91 | ||||||||||||||||||||||||||
92 | ||||||||||||||||||||||||||
93 | ||||||||||||||||||||||||||
94 | ||||||||||||||||||||||||||
95 | ||||||||||||||||||||||||||
96 | ||||||||||||||||||||||||||
97 | ||||||||||||||||||||||||||
98 | ||||||||||||||||||||||||||
99 | ||||||||||||||||||||||||||
100 | ||||||||||||||||||||||||||