ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
Phụ lục I
2
DANH MỤC MUA SẮM VẬT TƯ Y TẾ TIÊU HAO NĂM 2025-2026
3
(Kèm theo Thư mời chào giá số 338/BVQY7A-KTB, ngày 03 tháng 3 năm 2025 của BVQY7A)
4
5
STTTên hàng hóaThông số kỹ thuật
(Mang tính chất tham khảo, đơn vị báo giá có thể nêu thông số kỹ thuật tương đương hoặc cao hơn)
ĐVTSố lượng dự kiếnXuất xứGhi chú
6
1Chỉ tan chậm tự nhiên chromic catgut số 1, kim trònChỉ tự tiêu sinh học đơn sợi có tẩm muối Chrome, làm từ Collagen tinh khiết (hoặc tương đương)
Chiều dài chỉ ≥75cm. Kim tròn dài 40mm(±0.05mm), kim bằng thép không gỉ phủ silicon.
Được đóng gói tiệt trùng từng tép.
Chứng nhận: ISO 13485, CE (hoặc tương đương).
Tép1.000Việt Nam
7
2Túi đựng phim Chất liệu: Nhựa PolyPropylene (hoặc tương đương)
Kích thước 25 cm x 35cm ( ≥ 5cm)
In theo mẫu của Bệnh viện
Kg200Việt Nam
8
3Túi đựng phim Chất liệu: Nhựa PolyPropylene (hoặc tương đương)
Kích thước 25 cm x 35cm ( ≥ 5cm)
In theo mẫu của Bệnh viện
Kg400Việt Nam
9
4Gạc y tế tiệt trùng cản quangChất liệu vải dệt hút nước 100% cotton (hoặc tương đương), có sợi cản quang.
Kích thước 10cm(±0.05cm) x ≥10cm x 12 lớp
Đóng gói: 10 miếng/gói, cản quang vô trùng.
Miếng22.000Việt Nam
10
5Săng mổ không lỗ 80cm x 80cm tiệt trùng, vải không dệtChất liệu: vải không dệt polypropylene (hoặc tương đương)
Tiệt trùng, đóng gói từng cái.
Cái3.000Việt Nam
11
6Băng gạc vô trùngNguyên liệu: vải đan không dệt polyester , keo acrylic (hoặc tương đương) có miếng gạc thấm hút phủ lớp chống dính kích thước 45 mm ±0.5mmx ≥194 mm.
Kích thước 250mm(±0,5mm) x ≥ 90mm
Chứng nhận: ISO 13485, CE (hoặc tương đương)
Miếng2.000Châu Á
12
7Dây dẫn đường trong niệu quản Đầu thẳng, lõi Nitinol (hoặc tương đương) chống gấp khúc, đoạn đầu trên dài 65mm±0,05mm có phủ lớp hydrophilic, vỏ vằn đen vàng. Các cỡ: khoảng từ 0.032''-0.035'', dài ≥150cm
Chứng nhận: ISO 13485, CE (hoặc tương đương).
Cái5G7
13
8Hộp đựng vật sắc nhọn Chất liệu: nhựa HDPE - Hight Density Poli Etilen (hoặc tương đương), có nắp đậy, giúp chống xuyên thủng khi đựng vật sắc nhọn y tế.
Dung tích tối thiểu ≥ 6.8 lít.
Cái800Việt Nam
14
9Kim nha ngắn dàiKim nha dài size 27G, Kích thước: (0,40 x 30 mm) ±5mm
Kim nha ngắn size 27G, Kích thước: (0,40 x 21mm) ±5mm
Kim được làm bằng thép không gỉ (hoặc tương đương), kim có độ sắc bén và thành mỏng .
Chứng nhận: ISO, CE, FDA còn hiệu lưc (hoặc tương đương)
Cái8.000G7
15
10Đầu cảm biến Đầu cảm biến lưu lượng (tương thích cho máy hô hấp ký Model: HI-301, Hãng sx: Chest)
Dùng để đo chức năng hô hấp.
Cái50G7
16
11Ống giấy ngậm miệngỐng giấy ngậm miệng dùng tương thích theo máy hô hấp ký (model HI-301, hãng sx: Chest)Cái250G7
17
12Bộ phin lọc khíPhin lọc khí dùng tương thích theo máy hô hấp ký (model HI-301, hãng sx: Chest)
Dùng để đo chức năng hô hấp.
Chứng nhận: ISO 13485, CE (hoặc tương đương).
Cái250G7
18
13Bộ dây thở một lần dùng cho máy gây mêChất liệu Polyvinyl chloride y tế (hoặc tương đương), đường kính ≥ 22mm. Chiều dài co giãn ≥ 150cm.
Co nối xoay 360 độ, có cổng lấy mẫu đo CO2 có nắp gắn liền.
Phù hợp cho tất cả máy thở gây mê.
Chứng nhận: ISO 13485 (hoặc tương đương).
Bộ200Châu Á
19
14Bộ dây thở gây mê dùng một lần với bẫy nướcChất liệu polypropylen y tế (hoặc tương đương), có bẫy nước dùng cho cả hồi sức và gây mê.
Gồm: dây 2 trong 1 dạng đồng trục giúp làm ấm khí thở, có bẫy nước tránh đọng nước trong ống, dây dài 180cm (± 0.5cm), bẫy nước kín van 1 chiều, co nối chữ L có cổng lấy mẫu khí. Kèm thêm 01 đoạn dây 90cm (± 0.5cm)
Chứng nhận: ISO 13485 (hoặc tương đương).
Bộ200Châu Á
20
15Khăn giấy vuôngChất liệu: Bột giấy (hoặc tương đương)
Khăn giấy từ 1-3 lớp
Định lượng: ≥18 x 2g/m2
Đóng gói 100 tờ x 1 lớp, ≥ 330mm x 330mm
Xấp3.400Việt Nam
21
16Ly giấy trắngChất liệu: tinh bột giấy được tráng lớp nhựa polyethylene (hoặc tương đương)
Ly giấy ≥ 180ml , màu trắng.
Cái1.800Việt Nam
22
17Gel bôi trơnThành phần: Water,Glycerin, Monopropylen, Glycol, Hydroxyl ethyl cellulose Methyl, Hydroxybenzoate, Citric Acid (hoặc tương đương).
Phù hợp sử dụng để bôi trơn nội soi dạ dày, nội soi đại tràng, nội soi trực tràng, bôi trơn âm đạo...
Trọng lượng ≥ 80gr
Không độc hại và không có mùi hôi.
Tuýp320Châu Á
23
18Băng keo chỉ thị nhiệtSử dụng cho nồi hấp tiệt trùng 121 độ C (Nồi hấp trọng lực) và 132 - 134 độ C (Máy hấp có hút chân không).
Các gạch chỉ thị chuyển màu sang màu khác dễ phân biệt. sau khi tiếp xúc với hơi nước.
Phân biệt các gói đồ đã qua tiệt khuẩn hay chưa qua sự hiển thị của các vạch màu. Kích thước 18x55mm (±0.5mm)
Chứng nhận: ISO 13485, CE (hoặc tương đương).
Cuộn180G7
24
19Giấy điện tim 6 cần 110mm x 140mm -143 tờ không sọcGiấy chất liệu tốt cho kết quả rõ nét, loại không có dòng kẻ, chất liệu bằng giấy in nhiệt
(Phù hợp với máy điện tim 6 cần hãng Nihon Koden)
Xấp1.000Châu Á
25
20Ống xông mũi họng thủy tinhChất liệu: thủy tinh (hoặc tương đương)Cái2.000Việt Nam
26
21Bơm tiêm cản quangXilanh bằng chất liệu bằng Polyethylene terephthalate ( hoặc tương đương).
Đầu pit- tông làm bằng nhựa Polypropylene ( hoặc tương đương) với đầu bọc bằng cao su tổng hợp dùng cho máy nemoto A100, A300.
Dung tích: 100ml.
Chứng nhận: ISO 13485, CE (hoặc tương đương).
Cái200Châu Á
27
22Bộ bơm điện dùng máy MRIXilanh bằng chất liệu Polypropylene trong suốt dùng trong y tế (hoặc tương đương)
Đầu pit-tông làm bằng nhựa đàn hồi tổng hợp giúp chuyển động mượt mà
Vạch chia đậm rõ, dễ đọc.
Dung tích: 60ml, dùng phù hợp máy MRI
Chứng nhận: ISO 13485, CE (hoặc tương đương).
Bộ100G7
28
23Nhãn in máy BC RoboGiấy in nhiệt ≥ 30mm x50mm
Lõi giấy. (≥1500 nhãn/cuộn)
Phù hợp với hệ thống dán nhãn tự động:
BC-ROBO8000RFID,
BC-ROBO8001RFID
Cuộn102Việt Nam
29
24Kim điện cơ Chất liệu: Thép không rỉ, đầu nối điện cực kim được mạ vàng (hoặc tương đương). Kích cỡ: dài ≥40mm, đường kính kim 0.35mm± 0.05mm, cỡ kim 28G
Chứng nhận: ISO 13485, CE (hoặc tương đương).
Cái200G7
30
25Điện cực dán đo dẫn truyền điện cơChất liệu nhựa ABS tráng Bạc chloride, lớp Hydrogel (hoặc tương đương).Dùng để dán lên bề mặt da, tại vị trí khối cơ có dây thần kinh cần thăm dò.
Chứng nhận: ISO 13485, CE (hoặc tương đương).
Cái120Đông Nam Á
31
26Chỉ thị hóa học 1243ADùng cho tiệt khuẩn bằng hơi nước nhiệt độ cao, thiết kế hình tam giác với giấy bấc và hạt mực khô sẽ tan chảy trong quá trình hấp tiệt trùng .Test chỉ thị hóa học ISO 11140 nhóm 5 để kiểm tra CLTK của từng gói đồ
Chứng nhận: ISO 13485, CE (hoặc tương đương).
Miếng11.000G7
32
27Gạc y tế tiệt trùngChất liệu vải dệt hút nước 100% cotton (hoặc tương đương),
Kích thước 10cm (±0.05cm) x ≥10cm x 6 lớp
Đóng gói: 10 miếng/gói.
Miếng52.000Việt Nam
33
28Tấm lót sản khoa Chất liệu: cotton (hoặc tương đương), siêu thấm, hút chất lỏng nhanh và kiểm soát mùi hiệu quả.
Màng đáy PE (hoặc tương đương) ngăn tuyệt đối chất lỏng trào ra ngoài
Kích thước 45cm (±0,5cm) x ≥ 70 cm.

Tấm9.000Việt Nam
34
29Que thử đường huyết (kèm kim lấy máu)Que có chức năng kiểm tra lượng đường trong máu có độ chính xác cao tối thiểu ≥99%
+Lượng máu thử nhỏ (<0.5µl) và cho kết quả nhanh
+Có thể lấy máu cho que thử tại nhiều vị trí khác nhau trên cơ thể rất linh hoạt cho người sử dụng (mao mạch, tĩnh mạch, động mạch)
+Không bị sai số bởi thức ăn : đo trước ăn, đo sau ăn.
Kim lấy máu làm bằng thép không gỉ, bọc Silicon (hoặc tương đương), Sắc bén, có nắp bảo vệ an toàn. Độ sâu thâm nhập khi lấy mẫu máu khoảng từ 0.3mm đến 1.8mm (±0.5mm)
Quy cách: 01 bộ bao gồm Que thử đường + kim lấy máu
Chứng nhận: ISO 13485, CE (hoặc tương đương).
Bộ8.000Châu Á
35
30Bình hút áp lực âm thấp số 14FrBộ tản nhiệt 3 lò xo, ống nhựa Polyvinylchloride, cổng nối Y, ống thoát nước bằng nhựa Polyvinylchloride, trocar thép không gỉ (hoặc tương đương).
Dung tích ≥400ml.
Chứng nhận: ISO 13485, CE (hoặc tương đương).
Cái1.260Châu Á
36
31Catheter tĩnh mạch 2 nòng Kim dẫn chữ V bằng thép không gỉ sắc bén ( hoặc tương đương), có valve ngăn chặn máu trào ngược và tránh tắc mạch do khí
Dây kim loại dẫn đường mềm dẻo, tránh vặn xoắn, đầu chữ J giảm tổn thương khi luồn
Có dao mổ và kim nong bằng nhựa
Catheter bằng chất liệu bằng nhựa polyurethan (hoặc tương đương) đường kính ngoài 7F, chiều dài ≥20cm, 2 nòng, kích cỡ nòng G14, G18
Đầu nối catheter có valve 2 chiều, tránh nhiễm khuẩn
Có dây cáp để định vị đầu catheter bằng sóng ECG.
Chứng nhận: ISO 13485, CE (hoặc tương đương).
Cái200G7
37
32Chỉ khâu hở eo cổ tử cungChỉ không tan tổng hợp đa sợi Polyester (hoặc tương đương) sợi chỉ rộng 5 mm±0.05mm. Chiều dài chỉ ≥45 cm, màu trắng, 2 kim tròn đầu tù 1/2c, dài 48 mm±0.05mm. Kim được phủ silicon (hoặc tương đương)
Chứng nhận: ISO 13485, CE (hoặc tương đương).
Tép1.000Châu Á
38
33Khăn lau (bé)Chất liệu: vài cotton thấm hút (hoặc tương đương) , mềm mại.
Kích thước: ≥ 25cm x25cm, từ 3-4 lớp.
Phù hợp để lau tắm bé.
Cái9.000Việt Nam
39
34Tăm bông y tế Ø5mm tiệt trùngCán chất liệu: nhựa Polyethylen (hoặc tương đương)
Đầu bông chất liệu cotton (hoặc tương đương).
Tiệt trùng. Thanh nhựa dài ≥15cm, 1 đầu gòn nhỏ.
Que110.000Việt Nam
40
35Găng phẫu thuật chưa tiệt trùng các sốChất liệu cao su thiên nhiên, có phủ bột ngô biến tính chống dính (hoặc tương đương). Găng có tay phải tay trái riêng biệt. Không tiệt trùng.
Chiều dài: (min) 280mm. Bề dày : min 0,17 mm.
Chiều rộng lòng bàn găng tay : Số 6,5 : 83±5mm;Số 7 : 89±5mm; Số 7,5 : 95±5mm; Số 8 : 102±5mm
Chứng nhận: ISO 13485 (hoặc tương đương).
Đôi14.000Châu Âu
41
36Chỉ tiêu tổng hợp đơn sợi số 2/0Chỉ tiêu tổng hợp đơn sợi polyglecaprone 25 (hoặc tương đương)
Chiều dài chỉ ≥ 70cm, 1 kim tròn đầu tròn Taper Point dài 26mm ±0.05mm
Chứng nhận: ISO 13485, CE (hoặc tương đương).
Tép500G20
42
37Chỉ tan tổng hợp đa sợi tự tiêu số 3/0Chỉ tan tổng hợp đa sợi tự tiêu thành phần từ Polylgycolic Acid (hoặc tương đương) Chiều dài chỉ ≥90 cm, kim tròn trocar dài 37 mm±0.05mm..
Chứng nhận: ISO 13485, CE (hoặc tương đương).
Tép2.000Châu Á
43
38Chỉ tan cực chậm đơn sợi số 1Chỉ tan cực chậm đơn sợi Poly - 4 - hydroxybutyrate (hoặc tương đương)
Chiều dài chỉ ≥90cm, kim tròn 1/2 vòng tròn, kim tròn thân dày 40mm±0.05mm, kim làm bằng thép không gỉ phủ silicon.
Chứng nhận: ISO 13485, CE (hoặc tương đương).
Tép700G20
44
39Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 3/0Chỉ tan tổng hợp đa sợi tự tiêu thành phần từ Polylgycolic Acid (hoặc tương đương) Chiều dài chỉ ≥75cm, kim tròn dài 26 mm ±0.05mm. Kim thép không gỉ, phủ silicon
Chứng nhận: ISO 13485, CE (hoặc tương đương).
Tép3.200Châu Á
45
40Gạc y tếChất liệu vải dệt hút nước 100% cotton (hoặc tương đương).
Khổ ≥0.8m.
Mét50.000Việt Nam
46
41Gạc phẫu thuật ổ bụng tiệt trùng cản quangChất liệu vải dệt hút nước 100% cotton (hoặc tương đương), có sợi cản quang.
Mật độ sợi: tối thiểu từ 8 sợi ngang x 10 sợi dọc (± 0,5 sợi), trọng lượng tối thiểu: 22,5 g/m2 (± 2g)
Kích thước 20cm (±5%)x ≥80cm x 4 lớp
Đóng gói: 5 miếng/gói, cản quang vô trùng.
Miếng38.000Việt Nam
47
42Bộ xốp điều trị vết thương cỡ nhỏ đầu hút size SBộ xốp điều trị vết thương gồm:
+Miếng xốp chất liệu bằng nhựa Polyurethane (hoặc tương đương).
+Dây dẫn hút dịch chất liệu bằng nhựa Polyethylen (hoặc tương đương)
+Một băng dán cố định chất liệu nhựa Polyethylen (hoặc tương đương)
Chứng nhận: ISO 13485, CE, FDA (hoặc tương đương).

Bộ92Châu Âu
48
43Bộ xốp điều trị vết thương cỡ trung đầu hút size MBộ xốp điều trị vết thương gồm:
+Miếng xốp chất liệu bằng nhựa Polyurethane (hoặc tương đương).
+Dây dẫn hút dịch chất liệu bằng nhựa Polyethylen (hoặc tương đương)
+Một băng dán cố định, Thước đo chất liệu nhựa Polyethylen (hoặc tương đương)
Chứng nhận: ISO 13485, CE, FDA (hoặc tương đương).
Bộ200Châu Âu
49
44Bộ khăn mổ sanh kèm áo phẫu thuậtChất liệu vải không dệt y tế 5 lớp SMMMS, độ dày của vải ≥50 gsm (hoặc tương đương)
Bộ khăn bao gồm:
1 x Khăn trải bàn dụng cụ L: 140cm(±0,5cm) x ≥200cm
1 x Khăn trải bàn mayo 2 lớp: 120cm(±0,5cm) x ≥140cm
Chất liệu : Vải không dệt (hoặc tương đương) thấm hút tốt
1 x Khăn sanh mổ (siêu thấm dày) F: 200cm(±0,5cm) x ≥340cm:
10 x Khăn thấm: 30cm(±0,5cm) x ≥40cm
1 x Khăn em bé : 90cm(±10cm) x ≥120cm
2 x Khăn em bé : 98cm(±10cm) x ≥120cm
1 x Áo phẫu thuật L có gia cố thân
2 x Áo phẫu thuật M có gia cố thân
2 x Kẹp rốn
2 x Băng keo : 9cm±0.5 cm x ≥ 50cm
Chứng nhận: ISO 13485, CE (hoặc tương đương).
Bộ900Việt Nam
50
45Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu, trong suốt, 1 mảnh, không lắp sẵn- Thiết kế phi cầu, ≥ 3 điểm cố định.
- Chất liệu: Acrylic không ngậm nước (hoặc tương đương).
- Chỉ số khúc xạ ≤ 1.47.
- Lọc tia UV
- Chống đục bờ bao sau
- Càng dạng chữ C, góc càng ≤ 1 độ
- Dãy công suất: +5.0D đến +34.0D, bước nhảy 0.5D
- Tiêu chuẩn: FDA
Cái200G7
51
46Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu một mảnhChất liệu Acrylic không ngậm nước (hoặc tương đương), mềm, 1 mảnh
- Thiết kế phi cầu, chỉ số cầu sai SA ≥ (-0.25) µm
- Thiết kế 2 càng dạng chữ C, góc càng ≤ 2°
- Lọc tia UV
- Chỉ số khúc xạ ≥ 1.563
- Dãy diop từ +0.0D đến +40.0D
- Tiêu chuẩn: ISO 13485 - CE
Cái300Châu Âu
52
47Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu, kéo dài tiêu cự, không lắp sẵn- Thiết kế phi cầu, ≥ 3 điểm cố định, kéo dài tiêu cự.
- Chất liệu: Acrylic không ngậm nước (hoặc tương đương).
- Chỉ số khúc xạ ≤ 1.47.
- Lọc tia UV
- Chống đục bờ bao sau
- Càng dạng chữ C, góc càng ≤ 1 độ
- Dãy công suất: +5.0D đến +34.0D, bước nhảy 0.5D
- Tiêu chuẩn: FDA
Cái300G7
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100