| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | DANH SÁCH CÁC CÁ NHÂN ĐƯỢC CẤP, CẤP LẠI, ĐIỀU CHỈNH THU HỒI CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ DƯỢC TỪ THÁNG 01/7/2017 ĐẾN NAY | |||||||||||||||||||||||||
2 | TT | Họ tên cá nhân được cấp CCHN Dược | Nơi đăng ký Hộ khẩu thường trú | Văn bằng chuyên môn | Thời gian thực hành | Phạm vi hoạt động chuyên môn | Đủ ĐK hành nghề dược với các vị trí chuyên môn | Số CCHN | Xét cấp | Thời gian cấp | ||||||||||||||||
3 | Họ và tên | Ngày tháng năm sinh | CMND/CCCD | Tên văn bằng | Năm cấp | Nơi cấp | ||||||||||||||||||||
4 | 1 | TRẦN THỊ TƠ | 24/10/1990 | 151797015 ngày cấp 26/04/2005 nơi cấp Công an tỉnh Thái Bình | Tổ 1, khu 1, phường Hà Trung, TP Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh | Dược sĩ cao đẳng | 10/2015 | Trường cao đẳng dược Phú Thọ | 21 tháng | Bán lẻ thuốc | Người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược của quầy thuốc. | 0981 | cấp lần đầu | 07/9/2017 | ||||||||||||
5 | 2 | LÀI THỊ HẠNH | 24/12/1984 | 022184003294 ngày cấp 07/06/2017 nơi cấp Cục trưởng cục cảnh sát ĐKQL cư trú và QLQG về dân cư | Thôn Nà Tào, xã Đồng Tâm, TTr Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh | Dược sĩ trung học | 2009 | Trường cao đẳng y tế Quảng Ninh | Bán lẻ thuốc | Người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược của quầy thuốc. | 0982 | Cấp lại | 07/9/2017 | |||||||||||||
6 | 3 | NGUYỄN THỊ THANH HẰNG | 09/11/1994 | 101159995 ngày cấp 22/07/2014 nơi cấp CA tỉnh Quảng Ninh | Tổ 3, khu Cao Sơn 3, phường Cẩm Sơn, TP Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh | Dược sĩ cao đẳng | 09/2015 | Trường cao đẳng dược TƯ Hải Dương | 19 tháng | Bán lẻ thuốc | Người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược của quầy thuốc. | 0983 | cấp lần đầu | 07/9/2017 | ||||||||||||
7 | 4 | NGUYỄN THỊ LOAN | 24/04/1986 | 022186000239 ngày cấp 30/07/2015 nơi cấp Cục cảnh sát ĐKQL cư trú và QLQG về dân cư | Khu 5, TTr Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh | Dược sĩ cao đẳng | 10/2015 | Trường cao đẳng dược Phú Thọ | Bán lẻ thuốc | Người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược của quầy thuốc. | 0984 | Cấp lại | 07/9/2017 | |||||||||||||
8 | 5 | PHẠM HOÀNG MAI | 12/06/1984 | 100812347 cấp ngày 13/10/2014 nơi cấp CA tỉnh Quảng Ninh | Tổ 4B, khu 2, phường Hồng Hà, TP Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. | Dược sĩ đại học | 2012 | Trường ĐH dược Hà Nội | Bán lẻ thuốc | Người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược của nhà thuốc. | 0985 | Cấp lại | 07/9/2017 | |||||||||||||
9 | 6 | ĐOÀN THỊ PHƯƠNG MAI | 03/07/1975 | 022175001193 cấp ngày 22/11/2016 nơi cấp Cục trưởng cục cảnh sát ĐKQL cư trú và QLQG về dân cư | Tổ 9, khu 4, phường Trần Hưng Đạo, TP Hạ Long, Quảng Ninh | Dược sĩ đại học | 2006 | Trường ĐH dược Hà Nội | Bán lẻ thuốc | Người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược của nhà thuốc. | 0986 | Cấp lại | 07/9/2017 | |||||||||||||
10 | 7 | BÙI KIÊN TRUNG | 08/01/1987 | 100962221 ngày cấp 16/07/2009 nơi cấp CA tỉnh Quảng Ninh | Khu 5, TTr Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh | Dược sĩ trung học | 2009 | Trường cao đẳng y tế Quảng Ninh | 24 tháng | Bán lẻ thuốc | Người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược của quầy thuốc. | 0987 | cấp lần đầu | 07/9/2017 | ||||||||||||
11 | 8 | ĐỖ ĐỨC HUY | 02/12/1984 | 100752938 ngày cấp 04/09/2013 nơi cấp CA tỉnh Quảng Ninh | Tổ 2, khu 11, phường Thanh Sơn, TP Uông Bí, Quảng Ninh | Dược sĩ đại học | 2007 | Trường ĐH dược Hà Nội | Bán lẻ thuốc | Người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược của nhà thuốc. | 0988 | Cấp lại | 07/9/2017 | |||||||||||||
12 | 9 | PHẠM THỊ NGỌC | 05/10/1986 | 101307337 ngày cấp 22/8/2013 nơi cấp CA tỉnh Quảng Ninh | Tổ 5, khu 1, phường Hà Khánh, TP Hạ Long, Quảng Ninh | Dược sĩ trung học | 2008 | Trường cao đẳng y tế Quảng Ninh | 30 tháng | Bán lẻ thuốc | Người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược của quầy thuốc. | 0989 | cấp lần đầu | 07/9/2017 | ||||||||||||
13 | 10 | NGUYỄN THỊ LAN HƯƠNG | 04/05/1992 | 101070368 ngày cấp 10/04/2007 nơi cấp CA tỉnh Quảng Ninh | Tổ 1, khu 4D, phường Hồng Hải, TP Hạ Long, Quảng Ninh | Dược sĩ trung cấp | 2014 | Trường cao đẳng y tế Quảng Ninh | 22 tháng | Bán lẻ thuốc | Người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược của quầy thuốc. | 0990 | cấp lần đầu | 07/9/2017 | ||||||||||||
14 | 11 | NGUYỄN PHỒN HIẾU | 21/01/1987 | 022087002627 ngày cấp 28/06/2017 nơi cấp Cục trưởng cục cảnh sát ĐKQL cư trú và QLQG về dân cư | Thôn Thọ Tràng, xã Yên Thọ, TX Đông Triều, Quảng Ninh | Dược sĩ trung cấp | 2013 | Trường cao đẳng y tế Quảng Ninh | 28 tháng | Bán lẻ thuốc | Người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược của quầy thuốc. | 0991 | cấp lần đầu | 07/9/2017 | ||||||||||||
15 | 12 | GIANG THỊ HƯỜNG | 20/08/1986 | 022186000411 ngày cấp 19/10/2015 nơi cấp Cục trưởng cục cảnh sát ĐKQL cư trú và QLQG về dân cư | Khu 9, TTr Cái Rồng, huyện Vân Đồn, Quảng Ninh | Dược sĩ trung cấp | 2007 | Trường cao đẳng TƯ - Hải Dương | 22 tháng | Bán lẻ thuốc | Người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược của quầy thuốc. | 0992 | cấp lần đầu | 07/9/2017 | ||||||||||||
16 | 13 | ĐẶNG THỊ HỒNG THẮM | 17/08/1984 | 022184003448 ngày cấp 10/07/2017 nơi cấp Cục trưởng cục cảnh sát ĐKQL cư trú và QLQG về dân cư | Thôn Chợ Rộc, xã Tiền An, TX Quảng Yên, Quảng Ninh | Dược sĩ trung học | 2010 | Trường cao đẳng y tế Quảng Ninh | Bán lẻ thuốc | Người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược của quầy thuốc. | 0993 | Cấp lại | 07/9/2017 | |||||||||||||
17 | 14 | TRƯƠNG THỊ DUYÊN | 10/06/1993 | 170263045 ngày cấp 13/02/2008 nơi cấp CA tỉnh Thanh Hóa | Số 15, tổ 18B, khu 6, phường Quang Trung, TP Uông Bí, Quảng Ninh | Dược sĩ trung cấp | 2014 | Trường trung cấp dược Hà Nội | 42 tháng | Bán lẻ thuốc | Người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược của quầy thuốc. | 0994 | cấp lần đầu | 07/9/2017 | ||||||||||||
18 | 15 | BÙI THỊ HƯỜNG | 04/10/1993 | 022193000348 ngày cấp 20/11/2015 nơi cấp Cục trưởng cục cảnh sát ĐKQL cư trú và QLQG về dân cư | Núi Đanh, Tiền An, TX Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh | Dược sĩ trung cấp | 2014 | Trường cao đẳng y tế Quảng Ninh | 29 tháng | Bán lẻ thuốc | Người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược của quầy thuốc. | 0995 | cấp lần đầu | 07/9/2017 | ||||||||||||
19 | 16 | TRẦN THỊ HỒNG HÀ | 10/06/1993 | 230854051 ngày cấp 27/04/2011 nơi cấp CA tỉnh Gia Lai | Xã Yên Đức, TX Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh | Dược sĩ trung cấp | 2014 | Trường cao đẳng y tế Gia Lai | 42 tháng | Bán lẻ thuốc | Người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược của quầy thuốc. | 0996 | cấp lần đầu | 07/9/2017 | ||||||||||||
20 | 17 | TRỊNH THỊ LAN | 10/10/1991 | 101110586 ngày cấp 06/12/2008 nơi cấp công an tỉnh Quảng Ninh | Khu 4, Hải Hòa, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh | Dược sĩ trung cấp | 2012 | Trường trung cấp dược Hà Nội | 33 tháng | Bán lẻ thuốc | Người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược của quầy thuốc. | 0997 | cấp lần đầu | 07/9/2017 | ||||||||||||
21 | 18 | ĐẶNG THỊ OANH | 26/6/1993 | 022193001764 ngày cấp 12/7/2017 nơi cấp Cục trưởng cục cảnh sát ĐKQL cư trú và QLQG về dân cư | Xóm 1, Liên Hòa, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh | Dược sĩ trung cấp | 2014 | Trường cao đẳng y tế Quảng Ninh | 33 tháng | Bán lẻ thuốc | Người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược của quầy thuốc. | 0998 | cấp lần đầu | 07/9/2017 | ||||||||||||
22 | 19 | VŨ CÔNG NGHI | 23/6/1962 | 022062000504, cấp ngày 01/8/2016, nơi cấp Cục trưởng cục cảnh sát ĐKQL cư trú và QLQG về dân cư | Tổ 6, khu 7, phường Hồng Hà, TP Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh | Lương Y | 2007 | Trường cao đẳng y tế Quảng Ninh | Bán lẻ thuốc | Người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược của cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền | 1007 | Cấp lại | 25/9/2017 | |||||||||||||
23 | 20 | CHU THỊ TRƯỜNG | 01/01/1983 | 100742544, ngày cấp 26/09/2013, nơi cấp Công an tỉnh Quảng Ninh | Hồng Tiến, xã Đạp Thanh, huyện Ba Chẽ, tỉnh Quảng Ninh | Dược sĩ trung cấp | 2010 | Trường trung cấp bách khoa Bắc Ninh | Bán lẻ thuốc | Người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược của quầy thuốc | 1000 | Cấp lại | 25/9/2017 | |||||||||||||
24 | 21 | VŨ THỊ THU HƯỜNG | 18/4/1989 | 101018101, ngày cấp 04/11/2005, nơi cấp công an tỉnh Quảng Ninh | Xã Quảng Long, huyện Hải Hà, tỉnh Quảng Ninh | Dược sĩ trung cấp | 2011 | Trường trung cấp y-dược Phạm Ngọc Thạch | 36 tháng | Bán lẻ thuốc | Người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược của quầy thuốc. | 1001 | cấp lần đầu | 25/9/2017 | ||||||||||||
25 | 22 | NGUYỄN THỊ HẰNG | 13/02/1974 | 022174001706, ngày cấp 06/07/2017 nơi cấp Cục trưởng cục cảnh sát ĐKQL cư trú và QLQG về dân cư | Tổ 3, khu 4, phường Vàng Danh, TP Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh | Dược sĩ trung học | 2010 | Trường cao đẳng y tế Quảng Ninh | Bán lẻ thuốc | Người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược của quầy thuốc. | 1002 | Cấp lại | 25/9/2017 | |||||||||||||
26 | 23 | PHẠM THỊ LINH CHI | 23/08/1994 | 101171981, ngày cấp 24/03/2015 nơi cấp CA tỉnh Quảng Ninh | Tổ 3, khu 3, TTr Trới, huyện Hoành Bồ, tỉnh Quảng Ninh | Dược sĩ cao đẳng | 12/2015 | Trường cao đẳng ASEAN | 18 tháng | Bán lẻ thuốc | Người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược của quầy thuốc. | 1003 | cấp lần đầu | 25/9/2017 | ||||||||||||
27 | 24 | NGUYỄN THỊ ÂN | 22/10/1943 | 100371319, ngày cấp 03/06/2015, nơi cấp CA tỉnh Quảng Ninh | Khu 9, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh | Dược sĩ đại học | 1975 | Trường ĐH dược khoa Hà Nội | Bán lẻ thuốc | Người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược của nhà thuốc. | 1004 | Cấp lại | 25/9/2017 | |||||||||||||
28 | 25 | TRẦN NGỌC DŨNG | 01/01/1949 | 100921125, ngày cấp 08/10/2003, nơi cấp CA tỉnh Quảng Ninh | Tổ 1, khu 11, phường Việt Hưng, TP Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh | Dược sĩ đại học | 1990 | Trường ĐH dược Hà Nội | Bán lẻ thuốc | Người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược của nhà thuốc. | 1005 | Cấp lại | 25/9/2017 | |||||||||||||
29 | 26 | BÙI THỊ NGA | 20/03/1974 | 100589984, ngày cấp 23/10/2009, nơi cấp CA tỉnh Quảng Ninh | Tổ 3, khu 9, phường Hồng Hà, TP Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh | Lương Y | 2007 | Trường cao đẳng y tế Quảng Ninh | Bán lẻ thuốc | Người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược của cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền | 1006 | Cấp lại | 25/9/2017 | |||||||||||||
30 | 27 | LƯƠNG THỊ BÍCH DIỆP | 06/08/1987 | 022187001919, cấp ngày 17/02/2017, nơi cấp Cục trưởng cục cảnh sát ĐKQL cư trú và QLQG về dân cư | Tổ 28 khu 2, phường Bạch Đằng, TP Hạ Lomg, tỉnh Quảng Ninh | Dược sĩ trung học | 2008 | Trường cao đẳng y tế Quảng Ninh | Bán lẻ thuốc | Người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược của quầy thuốc. | 1008 | Cấp lại | 11/10/2017 | |||||||||||||
31 | 28 | VŨ THỊ LAN | 16/06/1975 | 100775913, ngày cấp 03/07/2013, nơi cấp CA tỉnh Quảng Ninh | Tổ 74 khu 5B, phường Bạch Đằng, TP Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh | Lương Y đa khoa | 1998 | Trường trung học y tế Quảng Ninh | Bán lẻ thuốc | Người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược của cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền | 1009 | Cấp lại | 11/10/2017 | |||||||||||||
32 | 29 | TRẦN THỊ THU THANH | 24/09/1982 | 100785271, ngày cấp 26/03/2015, nơi cấp CA tỉnh Quảng Ninh | Đường Ngang, phường Minh Thành, TX Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh | Dược sĩ đại học | 2011 | Trường ĐH Y Thái Bình | Bán lẻ thuốc | Người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược của nhà thuốc. | 1010 | Cấp lại | 11/10/2017 | |||||||||||||
33 | 30 | TRẦN MINH TUẤN | 24/12/1979 | 101266586, ngày cấp 08/11/2012, nơi cấp CA tỉnh Quảng Ninh | Tổ 13, khu 9, phường Hồng Hà, TP Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh | Dược sĩ đại học | 2012 | Trường ĐH Y Thái Bình | Bán lẻ thuốc | Người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược của nhà thuốc. | 1011 | Cấp lại | 11/10/2017 | |||||||||||||
34 | 31 | VŨ BÍCH HẢI | 17/05/1984 | 100776360, ngày cấp 29/08/2011, nơi cấp CA tỉnh Quảng Ninh | Tổ 13, khu 3, phường Hà Phong, TP Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh | Dược sĩ trung học | 2008 | Trường cao đẳng y tế Quảng Ninh | Bán lẻ thuốc | Người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược của quầy thuốc. | 1012 | cấp lần đầu | 11/10/2017 | |||||||||||||
35 | 32 | ĐOÀN VĂN PHÚC | 16/09/1944 | 100102118, ngày cấp 24/07/2006, nơi cấp CA tỉnh Quảng Ninh | Tổ 2, khu 3, phường Trần Hưng Đạo, TP Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh | Dược sĩ đại học | 1990 | Trường Đại học dược Hà Nội | Bán lẻ thuốc | Người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược của nhà thuốc. | 1013 | Cấp lại | 11/10/2017 | |||||||||||||
36 | 33 | NGUYỄN THỊ NHƯ | 07/11/1992 | 122087828 ngày cấp 08/03/2010 nơi cấp Công an tỉnh Bắc Giang | Xã Nham Sơn, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang | Dược sĩ cao đẳng | 2013 | Trường cao đẳng dược TƯ Hải Dương | 25 tháng | Bán lẻ thuốc | Người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược của quầy thuốc. | 1014 | cấp lần đầu | 11/10/2017 | ||||||||||||
37 | 34 | LÊ THỊ ĐOÀN | 18/11/1983 | 111777144, cấp ngày 16/03/2013, nơi cấp Công An thành phố Hà Nội | Phường Bãi Cháy, TP Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh | Dược sĩ trung học | 2008 | Trường Cao đẳng dược Phú Thọ | 25 tháng | Bán lẻ thuốc | Người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược của quầy thuốc. | 1015 | cấp lần đầu | 11/10/2017 | ||||||||||||
38 | 35 | PHẠM MAI HƯƠNG | 25/04/1974 | 100609843, ngày cấp 04/08/2012 nơi cấp CA tỉnh Quảng Ninh | Tổ 21 khu 6, phường Quang Trung, TP Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh | Dược sĩ cao đẳng | 01/2015 | Trường cao đẳng ASEAN | 29 tháng | Bán lẻ thuốc | Người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược của quầy thuốc. | 1016 | cấp lần đầu | 11/10/2017 | ||||||||||||
39 | 36 | TẠ THU HƯƠNG | 05/09/1988 | 100943613, ngày cấp 25/05/2004 nơi cấp CA tỉnh Quảng Ninh | Tổ 37 khu 3, phường Bạch Đằng, TP Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh | Dược sĩ trung học | 2008 | Trường cao đẳng y tế Quảng Ninh | 07 năm | Bán lẻ thuốc | Người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược của quầy thuốc. | 1017 | cấp lần đầu | 11/10/2017 | ||||||||||||
40 | 37 | HOÀNG THỊ DIỆP | 15/08/1983 | 022183002577, cấp ngày 13/01/2017, nơi cấp Cục trưởng cục cảnh sát ĐKQL cư trú và QLQG về dân cư | Tổ 6B, khu 6, phường Yết Kiêu, TP Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh | Dược sĩ trung cấp | 2014 | Trường cao đẳng y tế Quảng Ninh | 22 tháng | Bán lẻ thuốc | Người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược của quầy thuốc. | 1018 | cấp lần đầu | 11/10/2017 | ||||||||||||
41 | 38 | PHẠM ANH TUẤN | 03/10/1983 | 100819202, ngày cấp 20/06/2014 nơi cấp CA tỉnh Quảng Ninh | Tổ 36 khu 2, phường Bạch Đằng, TP Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh | Dược sĩ trung cấp | 2014 | Trường Cao đẳng dược Phú Thọ | 2 năm 10 tháng | Bán lẻ thuốc | Người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược của quầy thuốc. | 1019 | cấp lần đầu | 11/10/2017 | ||||||||||||
42 | 39 | LƯƠNG THỊ LAN ANH | 03/05/1988 | 022188002092, cấp ngày 19/07/2017, nơi cấp Cục trưởng cục cảnh sát ĐKQL cư trú và QLQG về dân cư | Tổ 2 khu Đông Sơn, phường Cẩm Sơn, TP Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh | Dược sĩ trung cấp | 2009 | Trường Cao đẳng dược Phú Thọ | 2 năm 11 tháng | Bán lẻ thuốc | Người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược của quầy thuốc. | 1020 | cấp lần đầu | 11/10/2017 | ||||||||||||
43 | 40 | NGUYỄN THỊ BÍCH HỒNG | 24/01/1984 | 100783570, ngày cấp 23/2/2013 nơi cấp CA tỉnh Quảng Ninh | Tổ 88 khu 9A, phường Cửa Ông, TP Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh | Dược sĩ cao đẳng | 10/2015 | Trường Cao đẳng dược Phú Thọ | 2 năm | Bán lẻ thuốc | Người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược của quầy thuốc. | 1021 | cấp lần đầu | 11/10/2017 | ||||||||||||
44 | 41 | HOÀNG MẠNH CƯỜNG | 07/09/1985 | 100886314, ngày cấp 29/03/2013, nơi cấp CA tỉnh Quảng Ninh | Thôn 1, xã Hạ Long, huyện Vân Đồn, tinh Quảng Ninh | Dược sĩ đại học | 2012 | Trường Đại học Y Thái Bình | Bán lẻ thuốc | Người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược của nhà thuốc. | 1022 | Cấp lại | 11/10/2017 | |||||||||||||
45 | 42 | PHẠM THÚY NGÂN | 25/11/1989 | 02218900721, cấp ngày 06/06/2016, nơi cấp Cục trưởng cục cảnh sát ĐKQL cư trú và QLQG về dân cư | Tổ 2, khu 6, phường Đại Yên, TP Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh | Dược sĩ trung học | 2009 | Trường cao đẳng y tế Quảng Ninh | 20 tháng | Bán lẻ thuốc | Người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược của quầy thuốc. | 1023 | cấp lần đầu | 11/10/2017 | ||||||||||||
46 | 43 | PHẠM HỒNG PHƯƠNG | 27/12/1993 | 101152528, ngày cấp 15/10/2014 nơi cấp CA tỉnh Quảng Ninh | Khu 6, phường Kalong, TP Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh | Dược sĩ cao đẳng | 2014 | Trường Cao đẳng dược Phú Thọ | 2 năm 02 tháng | Bán lẻ thuốc | Người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược của quầy thuốc. | 1024 | cấp lần đầu | 11/10/2017 | ||||||||||||
47 | 44 | NGUYỄN THỊ PHƯƠNG | 19/12/1989 | 101057276 ngày cấp 17/01/2007 nơi cấp CA tỉnh Quảng Ninh | Đội 8, Yên Mỹ, Lê Lợi, huyện Hoành Bồ, tỉnh Quảng Ninh | Dược sĩ trung cấp | 2011 | Trường cao đẳng dược TƯ Hải Dương | 2 năm 08 tháng | Bán lẻ thuốc | Người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược của quầy thuốc. | 1025 | cấp lần đầu | 11/10/2017 | ||||||||||||
48 | 45 | HOÀNG THỊ HƯỜNG | 12/01/1994 | 101251890 ngày cấp 06/03/2012 nơi cấp CA tỉnh Quảng Ninh | Yên Thọ, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh | Dược sĩ cao đẳng | 2015 | Trường cao đẳng dược TƯ Hải Dương | 2 năm | Bán lẻ thuốc | Người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược của quầy thuốc. | 1026 | cấp lần đầu | 11/10/2017 | ||||||||||||
49 | 46 | HOÀNG THỊ THU HƯƠNG | 20/8/1973 | 100649461, ngày cấp 04/09/2007, nơi cấp Công an tỉnh Quảng Ninh | Tổ 10, khu 1, phường Cao Xanh, TP Hạ Long, tỉnh Quảnh Ninh | Dược sĩ đại học | 2001 | Trường Đại học dược Hà Nội | 15 năm | Bán lẻ thuốc | Người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược của nhà thuốc. | 0999 | cấp lần đầu | 02/11/2017 | ||||||||||||
50 | 47 | TRƯƠNG THỊ NGUYÊN | 15/05/1993 | 174012547, cấp ngày 06/10/2010, nơi cấp Công an tỉnh Thanh Hóa | Nga Tân, Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa | Dược sĩ cao đẳng | 2014 | Trường Đại học dược Hà Nội | 3 năm | Bán lẻ thuốc | Người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược của quầy thuốc. | 1027 | cấp lần đầu | 02/11/2017 | ||||||||||||
51 | 48 | NGUYỄN THỊ MAI | 04/09/1985 | 022185000809, ngày cấp 14/03/2016 nơi cấp Cục trưởng cục cảnh sát ĐKQL cư trú và QLQG về dân cư | Phường Minh Thành, TX Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh | Dược sĩ trung học | 2007 | Trường cao đẳng y tế Quảng Ninh | 10 năm | Bán lẻ thuốc | Người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược của quầy thuốc. | 1028 (thu hồi 20/4/2024) | cấp lần đầu | 02/11/2017 | ||||||||||||
52 | 49 | BÙI THỊ THANH XUÂN | 26/10/1984 | 030184003825, ngày cấp 15/09/2016 nơi cấp Cục cảnh sát ĐKQL cư trú và QLQG về dân cư | Tổ 4, khu 2, phường Hà Tu, TP Ha Long, tỉnh Quảng Ninh | Dược sĩ trung cấp | 2007 | Trường Cao đẳng y tế Phú Thọ | 20 tháng | Bán lẻ thuốc | Người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược của quầy thuốc. | 1029 | cấp lần đầu | 20/11/2017 | ||||||||||||
53 | 50 | VĂN HUY TÙNG | 10/10/1984 | 038084001754, ngày cấp 09/06/2016 nơi cấp Cục cảnh sát ĐKQL cư trú và QLQG về dân cư | Tổ 8, khu 5, phường Hà Tu, TP Hạ Long, tỉnh | Dược sĩ trung cấp | 2015 | Trường cao đẳng y tế Quảng Ninh | 22 tháng | Bán lẻ thuốc | Người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược của quầy thuốc. | 1030 | cấp lần đầu | 20/11/2017 | ||||||||||||
54 | 51 | PHẠM THỊ HƯƠNG | 11/05/1973 | 100787552, cấp ngày 12/01/2012, nơi cấp Công an tỉnh Quảng Ninh | Tổ 3, Hoàng Hoa Thám, TTr Mạo Khê, TX Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh | Dược sĩ trung học | 1994 | Trường Trung học kỹ thuật dược TƯ | 18 tháng | Bán lẻ thuốc | Người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược của quầy thuốc. | 1031 | cấp lần đầu | 20/11/2017 | ||||||||||||
55 | 52 | TRƯƠNG NHƯ VÂN | 14/04/1986 | 250565871, ngày cấp 01/08/2015, nơi cấp Công an tỉnh Lâm Đồng | Tổ 37, Liên Nghĩa, Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng | Dược sĩ đại học | 06/2015 | Trường ĐH y, dược TP Hồ Chí Minh | 27 tháng | Bán lẻ thuốc | Người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược của nhà thuốc. | 1032 | cấp lần đầu | 20/11/2017 | ||||||||||||
56 | 53 | NGUYỄN VĂN HÀ | 01/10/1992 | 031092005334, ngày cấp 30/05/2017 nơi cấp Cục cảnh sát ĐKQL cư trú và QLQG về dân cư | Tổ 8, Yên Sơn, Yên Thọ, TX Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh | Dược sĩ đại học | 06/2015 | Trường Đại học dược Hà Nội | 28 tháng | Bán lẻ thuốc | Người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược của nhà thuốc. | 1033 | cấp lần đầu | 20/11/2017 | ||||||||||||
57 | 54 | NGÔ VĂN CHINH | 15/03/1969 | 100649461, ngày cấp 04/09/2007, nơi cấp Công an tỉnh Quảng Ninh | Số 266, tổ 5, khu Bắc Sơn, phường Cẩm Sơn, TP Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh | Dược sĩ đại học | 06/2015 | Trường Đại học dược Hà Nội | 2 năm | Bán buôn thuốc | Người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược của cơ sở bán buôn thuốc. | 0569 | Điều chỉnh | 20/11/2017 | ||||||||||||
58 | 55 | PHẠM THẾ ĐOAN | 09/07/1984 | 022084001547, ngày cấp 06/07/2016, nơi cấp Cục cảnh sát ĐKQL cư trú và QLQG về dân cư | Tổ 5, khu 1, phường Thanh Sơn, TP Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh | Dược sĩ đại học | 10/2015 | Trường Đại học dược Hà Nội | 2 năm | Bán buôn thuốc | Người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược của cơ sở bán buôn thuốc. | 1034 | cấp lần đầu | 20/11/2017 | ||||||||||||
59 | 56 | VŨ HẢI HỒNG NGỌC | 29/11/1993 | 101187839, cấp ngày 03/07/2010, nơi cấp Công an tỉnh Quảng Ninh | Tổ 6, khu 6, TTr Trới, huyện Hoành Bồ, TP Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh | Dược sĩ trung cấp | 2013 | Trường cao đẳng dược TƯ - Hải Dương | 36 tháng | Bán lẻ thuốc | Người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược của quầy thuốc. | 1035 | cấp lần đầu | 06/12/2017 | ||||||||||||
60 | 57 | NINH THỊ DIỆU LY | 15/09/1992 | 101065291, cấp ngày 10/10/2006, nơi cấp Công an tỉnh Quảng Ninh | Tổ 2, khu 6A, phường Cẩm Thịnh, TP Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh | Dược sĩ trung cấp | 2012 | Trường cao đẳng y tế Quảng Ninh | 38 tháng | Bán lẻ thuốc | Người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược của quầy thuốc. | 1036 | cấp lần đầu | 06/12/2017 | ||||||||||||
61 | 58 | NINH THỊ LAN | 27/02/1947 | 100023697, cấp ngày 17/09/2012, nơi cấp Công an tỉnh Quảng Ninh | Tổ 13, khu 4, phường Hà Lầm, TP Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh | Dược sĩ trung học | 1970 | Trường cán bộ y tế Quảng Ninh | 16 năm | Bán lẻ thuốc | Người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược của quầy thuốc. | 1037 | cấp lần đầu | 06/12/2017 | ||||||||||||
62 | 59 | NGUYỄN VINH QUANG | 08/06/1974 | 100947431, cấp ngày 22/12/2008, nơi cấp Công an tỉnh Quảng Ninh | Tổ 1, khu 7, phường Bãi Cháy, TP Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh | Dược sĩ trung học | 1994 | Trường trung hoc dược - Bộ Y tế | 03 năm | Bán lẻ thuốc | Người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược của quầy thuốc. | 1038 | cấp lần đầu | 06/12/2017 | ||||||||||||
63 | 60 | NGUYỄN THỊ THU HUYỀN | 10/07/1990 | 101017126 ngày cấp 09/11/2005 nơi cấp Công an tỉnh Quảng Ninh | Tổ 7, khu 7B, phường Bãi Cháy, TP Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh | Dược sĩ cao đẳng | 2014 | Trường cao đẳng dược Phú Thọ | 02 năm 07 tháng | Bán lẻ thuốc | Người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược của quầy thuốc. | 1039 | cấp lần đầu | 06/12/2017 | ||||||||||||
64 | 61 | NGUYỄN THỊ HẠNH | 05/10/1991 | 101071575, cấp ngày 20/06/2007, nơi cấp Công an tỉnh Quảng Ninh | Tổ 3, khu 10, TTr Trới, huyện Hoành Bồ, tỉnh Quảng Ninh | Dược sĩ trung cấp | 2014 | Trường cao đẳng y tế Quảng Ninh | 02 năm 07 tháng | Bán lẻ thuốc | Người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược của quầy thuốc. | 1040 | cấp lần đầu | 06/12/2017 | ||||||||||||
65 | 62 | ĐỒNG THỊ TƯƠI | 08/02/1993 | 151952289, cấp ngày 05/10/2011, nơi cấp Công an tỉnh Thái Bình | Tổ 10, khu 3A, phường Giếng Đáy, TP Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh | Dược sĩ trung cấp | 2013 | Trường cao đẳng y tế Thái Bình | 02 năm 04 tháng | Bán lẻ thuốc | Người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược của quầy thuốc. | 1041 | cấp lần đầu | 06/12/2017 | ||||||||||||
66 | 63 | BÙI THU HƯƠNG | 25/05/1991 | 101200824, cấp ngày 03/04/2010, nơi cấp Công an tỉnh Quảng Ninh | Tổ 7, khu 6, phường Bãi Cháy, TP Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh | Dược sĩ trung cấp | 2012 | Trường cao đẳng y tế Quảng Ninh | 02 năm 03 tháng | Bán lẻ thuốc | Người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược của quầy thuốc. | 1042 | cấp lần đầu | 06/12/2017 | ||||||||||||
67 | 64 | PHẠM THỊ ĐÀO | 09/02/1985 | 162897141, cấp ngày 14/02/2011, nơi cấp Công an tỉnh Nam Định | Xóm 15, xã Thọ Nghiệp, Xuân Trường, tỉnh Nam Định | Dược sĩ trung cấp | 2013 | Trường cao đẳng y tế Quảng Ninh | 02 năm 10 tháng | Bán lẻ thuốc | Người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược của quầy thuốc. | 1043 | cấp lần đầu | 06/12/2017 | ||||||||||||
68 | 65 | VŨ THỊ CẨM NHUNG | 28/12/1993 | 022193001438, ngày cấp 01/03/2017 nơi cấp Cục cảnh sát ĐKQL cư trú và QLQG về dân cư | Tổ 3, khu Cửa Ngăn, phường Phương Đông, TP Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh | Dược sĩ cao đẳng | 2014 | Trường cao đẳng dược Phú Thọ | 02 năm | Bán lẻ thuốc | Người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược của quầy thuốc | 1044 | cấp lần đầu | 06/12/2017 | ||||||||||||
69 | 66 | NGUỄN THỊ THANH TÂM | 30/10/1985 | 100859414, cấp ngày 19/03/2012, nơi cấp Công an tỉnh Quảng Ninh | Tổ 9, khu 1, phường Trần Hưng Đạo, TP Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh | Dược sĩ trung học | 2010 | Trường cao đẳng y tế Quảng Ninh | 21 tháng | Bán lẻ thuốc | Người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược của quầy thuốc | 1045 | cấp lần đầu | 21/12/2017 | ||||||||||||
70 | 67 | ĐÀO VĂN LONG | 13/12/1964 | 100562095, cấp ngày 26/02/2003, nơi cấp Công an tỉnh Quảng Ninh | Tổ 1, khu 6C, phường Hồng Hải, TP Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh | Dược sĩ đại học | 1989 | Trường Đại học dược Hà Nội | Bán lẻ thuốc | Người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược của nhà thuốc | 1046 | Cấp lại | 21/12/2017 | |||||||||||||
71 | 68 | PHẠM THỊ PHƯƠNG | 10/04/1989 | 022189001705, ngày cấp 21/04/2017 nơi cấp Cục cảnh sát ĐKQL cư trú và QLQG về dân cư | Khu 4, thị trấn Cô Tô, huyện Cô Tô, tỉnh Quảng Ninh | Dược sĩ trung học | 2009 | Đại học dược Hà Nội | Bán lẻ thuốc | Người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược của quầy thuốc | 1047 | Cấp lại | 21/12/2017 | |||||||||||||
72 | 69 | ĐINH NGỌC HƯỜNG | 07/04/1995 | 101256458, cấp ngày 23/03/2012, nơi cấp Công an tỉnh Quảng Ninh | Tổ 11, khu 4, phường Hà Lầm, TP Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh | Dược sĩ trung cấp | 2015 | Trường cao đẳng y tế Quảng Ninh | 18 tháng | Bán lẻ thuốc | Người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược của quầy thuốc | 1048 | cấp lần đầu | 21/12/2017 | ||||||||||||
73 | 70 | NGUYỄN VĂN THỂ | 11/10/1988 | 142428511, cấp ngày 07/12/2012, nơi cấp Công an tỉnh Hải Dương | Tổ 3, khu 1, phường Hà Tu, TP Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh | Dược sĩ cao đẳng | 2015 | Trường cao đẳng dược Phú Thọ | 18 tháng | Bán lẻ thuốc | Người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược của quầy thuốc | 1049 | cấp lần đầu | 21/12/2017 | ||||||||||||
74 | 71 | TRƯƠNG VĂN BÌNH | 31/12/1991 | 101044060, cấp ngày 31/03/2014, nơi cấp Công an tỉnh Quảng Ninh | Xã Bình Dân, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh | Dược sĩ đại học | 1989 | Trường Đại học dược Hà Nội | 02 năm 03 tháng | Bán lẻ thuốc | Người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược của nhà thuốc | 1050 | cấp lần đầu | 21/12/2017 | ||||||||||||
75 | 72 | NGÔ THỊ LỆ | 27/09/1981 | 019181000250, ngày cấp 15/03/2016 nơi cấp Cục cảnh sát ĐKQL cư trú và QLQG về dân cư | Tổ 5, khu 5, phường Hà Tu, TP Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh | Dược sĩ trung học | 2009 | Trường cao đẳng y tế Quảng Ninh | 02 năm | Bán lẻ thuốc | Người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược của quầy thuốc | 1052 | cấp lần đầu | 21/12/2017 | ||||||||||||
76 | 73 | BÙI THỊ THẢO | 28/12/1990 | 034190003254, ngày cấp 06/10/2016 nơi cấp Cục cảnh sát ĐKQL cư trú và QLQG về dân cư | Thôn Lê Lợi I, xã Đông Xuân, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình | Dược sĩ đại học | 2013 | Trường ĐH Y Thái Bình | 03 năm | Bán lẻ thuốc | Người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược của nhà thuốc | 1053 | cấp lần đầu | 21/12/2017 | ||||||||||||
77 | 74 | BÙI THỊ TUYẾT | 23/08/1962 | 100063137, cấp ngày 15/03/2004, nơi cấp Công an tỉnh Quảng Ninh | Tổ 10, khu 6, phường Hồng Hà, TP Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh | Dược sĩ đại học | 2001 | Trường Đại học dược Hà Nội | 16 năm | Bán buôn thuốc | Người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược của cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc, sinh phẩm. | 0668 | Điều chỉnh | 21/12/2017 | ||||||||||||
78 | 75 | NGUYỄN THỊ THU HƯỜNG | 03/06/1976 | 022176000418, ngày cấp 25/01/2016 nơi cấp Cục cảnh sát ĐKQL cư trú và QLQG về dân cư | Tổ 5, khu 7, phường Hồng Hà, TP Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh | Dược sĩ cao đẳng | 2015 | Trường cao đẳng dược Phú Thọ | 02 năm | Bán lẻ thuốc | Người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược của quầy thuốc | 1051 | cấp lần đầu | 08/01/2018 | ||||||||||||
79 | 76 | HOÀNG THỊ KIM ANH | 12/07/1995 | 022195001382, ngày cấp 24/07/2017 nơi cấp Cục cảnh sát ĐKQL cư trú và QLQG về dân cư | Tổ 4, khu 5, phường Hà Lầm, TP Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh | Dược sĩ trung cấp | 2015 | Trường cao đẳng y tế Quảng Ninh | 02 năm | Bán lẻ thuốc | Người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược của quầy thuốc | 1053 (thu hồi 03/6/2022) | cấp lần đầu | 08/01/2018 | ||||||||||||
80 | 77 | PHẠM THỊ ÁNH | 13/03/1986 | 100846412, cấp ngày 29/01/2005, nơi cấp Công an tỉnh Quảng Ninh | Thôn Thác Bưởi 1, Xã Tiên Lãng, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh | Dược sĩ trung cấp | 2014 | Trường cao đẳng y tế Quảng Ninh | 02 năm | Bán lẻ thuốc | Người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược của quầy thuốc | 1054 | cấp lần đầu | 08/01/2018 | ||||||||||||
81 | 78 | ĐỖ THỊ HỒNG NHUNG | 26/01/1994 | 101250984, cấp ngày 27/02/2012, nơi cấp Công an tỉnh Quảng Ninh | Tổ 1, khu Vĩnh Tân, phường Mạo Khê, TX Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh | Dược sĩ trung cấp | 2015 | Trường CĐ dược TƯ - Hải Dương | 18 tháng | Bán lẻ thuốc | Người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược của quầy thuốc | 1055 | cấp lần đầu | 08/01/2018 | ||||||||||||
82 | 79 | TẠ THỊ HẠNH | 20/04/1965 | 101274475, cấp ngày 13/07/2012, nơi cấp Công an tỉnh Quảng Ninh | Số 397, tổ 21, khu 2, phường Hà Trung, TP Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh | Dược sĩ trung cấp | 2012 | Trường cao đẳng y tế Quảng Ninh | 02 năm | Bán lẻ thuốc | Người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược của quầy thuốc | 1056 | cấp lần đầu | 08/01/2018 | ||||||||||||
83 | 80 | PHẠM THỊ LỤA | 18/05/1995 | 022195001488, ngày cấp 15/08/2017 nơi cấp Cục cảnh sát ĐKQL cư trú và QLQG về dân cư | Tổ 69, khu 8, phường Cao Thắng, TP Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh | Dược sĩ trung cấp | 2015 | Trường cao đẳng y tế Quảng Ninh | 02 năm | Bán lẻ thuốc | Người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược của quầy thuốc | 1057 | cấp lần đầu | 08/01/2018 | ||||||||||||
84 | 81 | PHẠM THỊ TÂM | 02/03/1982 | 034182008668, ngày cấp 29/12/2017 nơi cấp Cục cảnh sát ĐKQL cư trú và QLQG về dân cư | Tổ 6, khu Công Nông, phường Mạo Khê, TX Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh | Dược sĩ trung cấp | 2010 | Trường Cao đẳng Dược TƯ - Hải Dương | 03 năm | Bán lẻ thuốc | Người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược của quầy thuốc | 1058 | cấp lần đầu | 23/01/2018 | ||||||||||||
85 | 82 | TRẦN THỊ THÚY HUYÊN | 09/08/1984 | 022184001215, ngày cấp 22/04/2016 nơi cấp Cục cảnh sát ĐKQL cư trú và QLQG về dân cư | Xã Tiền An, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh | Dược sĩ trung học | 2008 | Trường cao đẳng y tế Quảng Ninh | 26 tháng | Bán lẻ thuốc | Người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược của quầy thuốc | 1059 | cấp lần đầu | 23/01/2018 | ||||||||||||
86 | 83 | ĐINH HẢI LINH | 28/09/1989 | 022189000960, ngày cấp 15/08/2016 nơi cấp Cục cảnh sát ĐKQL cư trú và QLQG về dân cư | Tổ 58, khu 4, phường Bạch Đằng, TP Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh | Dược sĩ cao đẳng | 2014 | Trường cao đẳng dược Phú Thọ | 03 năm | Bán lẻ thuốc | Người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược của quầy thuốc | 1060 | cấp lần đầu | 23/01/2018 | ||||||||||||
87 | 84 | PHẠM THỊ BÍCH NGỌC | 20/10/1981 | 100730883, cấp ngày 05/01/2014, nơi cấp Công an tỉnh Quảng Ninh | Phường Nam Hòa, TX Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh | Dược sĩ trung cấp | 2010 | Trường cao đẳng y tế Quảng Ninh | 02 năm | Bán lẻ thuốc | Người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược của quầy thuốc | 1061 | cấp lần đầu | 23/01/2018 | ||||||||||||
88 | 85 | NGUYỄN THỊ THẢO | 20/04/1986 | 022186000864, ngày cấp 22/04/2016 nơi cấp Cục cảnh sát ĐKQL cư trú và QLQG về dân cư | Xã Hiệp Hòa, TX Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh | Dược sĩ trung cấp | 2010 | Trường cao đẳng y tế Quảng Ninh | 02 năm | Bán lẻ thuốc | Người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược của quầy thuốc | 1062 | cấp lần đầu | 23/01/2018 | ||||||||||||
89 | 86 | TRẦN THỊ THU KIÊN | 21/07/1985 | 022185003368, ngày cấp 03/10/2017 nơi cấp Cục cảnh sát ĐKQL cư trú và QLQG về dân cư | Tổ 18, khu Bí Giàng, phường Yên Thanh, TP Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh | Dược sĩ trung cấp | 2016 | Trường trung cấp y khoa Pasteur | 23 tháng | Bán lẻ thuốc | Người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược của quầy thuốc | 1063 | cấp lần đầu | 23/01/2018 | ||||||||||||
90 | 87 | TRẦN PHƯƠNG THẢO | 10/12/1991 | 101155550, cấp ngày 29/11/2011, nơi cấp Công an tỉnh Quảng Ninh | Tổ 1, khu 4, phường Trần Hưng Đạo, TP Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh | Dược sĩ trung cấp | 2011 | Trường cao đẳng y tế Quảng Ninh | 02 năm | Bán lẻ thuốc | Người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược của quầy thuốc | 1064 | cấp lần đầu | 23/01/2018 | ||||||||||||
91 | 88 | VÕ THỊ BÍCH THỦY | 12/02/1973 | 033173000738, ngày cấp 29/12/2015 nơi cấp Cục cảnh sát ĐKQL cư trú và QLQG về dân cư | Tổ 5, khu 8, phường Thanh Sơn, TP Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh | Dược sĩ trung cấp | 2014 | Trường cao đẳng dược Phú Thọ | 04 năm | Bán lẻ thuốc | Người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược của quầy thuốc | 1065 | cấp lần đầu | 23/01/2018 | ||||||||||||
92 | 89 | VŨ THỊ NGA | 30/08/1993 | 022193001971, ngày cấp 10/10/2017 nơi cấp Cục cảnh sát ĐKQL cư trú và QLQG về dân cư | Khu 6, phường Phong Cốc, TX Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh | Dược sĩ cao đẳng | 2014 | Trường Cao đẳng Dược TƯ - Hải Dương | 02 năm 4 tháng | Bán lẻ thuốc | Người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược của quầy thuốc | 1066 | cấp lần đầu | 09/02/2018 | ||||||||||||
93 | 90 | PHẠM HƯƠNG GIANG | 18/10/1993 | 101119275, cấp ngày 14/07/2014, nơi cấp Công an tỉnh Quảng Ninh | Thôn Đông Xá, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh | Dược sĩ trung cấp | 2014 | Trường trung cấp dược Hà Nội | 02 năm 3 tháng | Bán lẻ thuốc | Người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược của quầy thuốc | 1067 | cấp lần đầu | 09/02/2018 | ||||||||||||
94 | 91 | PHẠM THỊ NGUYỆT | 23/01/1995 | 022195000224, ngày cấp 05/11/2015 nơi cấp Cục cảnh sát ĐKQL cư trú và QLQG về dân cư | Thôn 9, Sông Khoai, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh | Dược sĩ trung cấp | 2015 | Trường cao đẳng y tế Quảng Ninh | 23 tháng | Bán lẻ thuốc | Người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược của quầy thuốc | 1068 | cấp lần đầu | 09/02/2018 | ||||||||||||
95 | 92 | ĐOÀN BÍCH DIỆP | 24/11/1986 | 100947933, cấp ngày 23/06/2008, nơi cấp Công an tỉnh Quảng Ninh | Tổ 52 khu 5, phường Cao Thắng, TP Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh | Dược sĩ cao đẳng | 2015 | Trường cao đẳng dược Phú Thọ | 19 tháng | Bán lẻ thuốc | Người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược của quầy thuốc | 1069 | cấp lần đầu | 09/02/2018 | ||||||||||||
96 | 93 | VŨ THỊ TUYẾN | 26/06/1990 | 142447172, cấp ngày 28/11/2011, nơi cấp Công an tỉnh Hải Dương | Tổ 1, khu 5, phường Hà Lầm, TP Hạ Long, TP Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh | Dược sĩ trung cấp | 2012 | Trường CĐ dược TƯ - Hải Dương | 02 năm | Bán lẻ thuốc | Người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược của quầy thuốc | 1070 | cấp lần đầu | 09/02/2018 | ||||||||||||
97 | 94 | HOÀNG NGỌC YẾN | 14/08/1992 | 101082302, cấp ngày 17/11/2008, nơi cấp Công an tỉnh Quảng Ninh | Tổ 5, khu 12, phường Mông Dương, TP Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh | Dược sĩ trung cấp | 2012 | Trường cao đẳng y tế Quảng Ninh | 02 năm 1 tháng | Bán lẻ thuốc | Người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược của quầy thuốc | 1071 | cấp lần đầu | 09/02/2018 | ||||||||||||
98 | 95 | LẠI THỊ HÀ | 10/05/1985 | 100822058, cấp ngày 15/04/2014, nơi cấp Công an tỉnh Quảng Ninh | Tổ 5, khu 11, phường Mông Dương, TP Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh | Dược sĩ trung học | 2008 | Trường trung học dược Bộ Y tế | 02 năm 1 tháng | Bán lẻ thuốc | Người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược của quầy thuốc | 1072 | cấp lần đầu | 09/02/2018 | ||||||||||||
99 | 96 | TRẦN THANH | 29/09/1981 | 100765152, cấp ngày 26/03/1999, nơi cấp Công an tỉnh Quảng Ninh | Tổ 4, khu 1, phường Quảng Yên, TX Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh | Dược sĩ trung học | 2004 | Trường trung học y tế Hà Nội | Bán lẻ thuốc | Người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược của quầy thuốc | 1073 | Cấp lại | 14/03/2018 | |||||||||||||
100 | 97 | NGUYỄN THỊ HUỆ | 29/02/1980 | 100757534, cấp ngày 19/03/2015, nơi cấp Công an tỉnh Quảng Ninh | Tổ 31B, khu 3, phường Cao Xanh, TP Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh | Dược sĩ trung cấp | 2012 | Trường cao đẳng y tế Quảng Ninh | 02 năm 2 tháng | Bán lẻ thuốc | Người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược của quầy thuốc | 1074 | cấp lần đầu | 14/03/2018 | ||||||||||||