ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZAA
1
2
3
Mã dự án/Project Code:Rev. No.00
4
Dự án/Project:Ngày/Date:
5
Chủ đẩu tư/The owner:Thiết kế/Design:LVT
6
Hạng mục/Item:Kiểm/Check:VBT
7
KIỂM TRA KNCL CỦA CỘT - LỆCH TÂM PHẲNG
8
9
(Tham khảo từ Sách: Tính toán Cột BTCT - GS.TS. Nguyễn Đình Cống)
10
ASố liệu
11
A1
Tiết diện cột
12
Chiều cao làm việc của cột
h =200mm
13
Bề rộng làm việc của cột
b =300mm
14
Chiều dày bê tông bảo vệ
abv =25mm
15
Điều kiện làm việc của cột bê tông
γb =1.00
16
A2
Đặc trưng vật liệu
17
Cấp bê tông
B20
18
Cường độ chịu nén của bê tông ở TTGH1
Rb =11.5Mpa
19
Cường độ chịu kéo của bê tông ở TTGH1
Rbt =0.90Mpa
20
Modun đàn hồi của bê tông
Eb =27000Mpa
21
Cường độ thép chịu kéo
CB300-T
22
Cường độ chịu kéo của cốt thép chịu uốn ở TTGH1
Rs =260Mpa
23
Cường độ chịu nén của cốt thép chịu uốn ở TTGH1
Rsc =260Mpa
24
Modun đàn hồi của cốt thép
Es =210000Mpa
25
26
A3
Thép chọn
Cốt thép chịu kéo và nén
27
Diện tích thép vùng chịu kéo
As = 3T16 =
603mm²nT
28
Khoảng cách từ trọng tâm cốt thép chịu kéo đến vùng bê tông chịu kéo
a =33mm316603
29
Chiều cao làm việc của cột
ho =167mm0160
30
3T16+0T1633
31
Diện tích thép vùng chịu nén
A's = As = 3T16 =
603mm²3T1633
32
Khoảng cách từ trọng tâm cốt thép chịu nén đến vùng bê tông chịu nén
a' =33mm
33
Khoảng cách từ trọng tâm cốt thép chịu kéo đến trọng tâm cốt thép chịu nén
Za = ho - a' =
134mm
34
Hệ số
ξR = (0.85-0.008Rb)/(1+[(Rs/400)x(1-(0.85-0.008Rb)/1.1)] =
0.631
35
36
B
Tính toán
37
Khả năng chịu nén của cột BTCT
N = Rbbx+RscA'ssAs
kN
38
Khả năng chịu uốn của cột BTCT
[Ne]gh = Rbbx(ho-x/2)+RscA'sZa
kNm
39
Độ lệch tâm hiệu chỉnh của cột BTCT
ƞeo = e+a-0,5h
m
40
Khả năng chịu uốn của cột BTCT ứng với lực dọc
M* = Nƞeo
kNm
41
42
x
(mm)
σs(Mpa)N(kN)[Ne]gh
(kNm)
e
(m)
ƞeo
(m)
M*
(kNm)
43
44
0#NAME?#NAME?21#NAME?#NAME?#NAME?
45
20#NAME?#NAME?31.8#NAME?#NAME?#NAME?
46
30#NAME?#NAME?36.7#NAME?#NAME?#NAME?
47
40#NAME?#NAME?41.3#NAME?#NAME?#NAME?
48
50#NAME?#NAME?45.5#NAME?#NAME?#NAME?
49
60#NAME?#NAME?49.4#NAME?#NAME?#NAME?
50
70#NAME?#NAME?52.9#NAME?#NAME?#NAME?
51
80#NAME?#NAME?56.1#NAME?#NAME?#NAME?
52
90#NAME?#NAME?58.9#NAME?#NAME?#NAME?
53
100#NAME?#NAME?61.4#NAME?#NAME?#NAME?
54
110#NAME?#NAME?63.5#NAME?#NAME?#NAME?
55
120#NAME?#NAME?65.3#NAME?#NAME?#NAME?
56
130#NAME?#NAME?66.8#NAME?#NAME?#NAME?
57
140#NAME?#NAME?67.9#NAME?#NAME?#NAME?
58
150#NAME?#NAME?68.6#NAME?#NAME?#NAME?
59
160#NAME?#NAME?69#NAME?#NAME?#NAME?
60
170#NAME?#NAME?69.1#NAME?#NAME?#NAME?
61
180#NAME?#NAME?68.8#NAME?#NAME?#NAME?
62
190#NAME?#NAME?68.2#NAME?#NAME?#NAME?
63
200#NAME?#NAME?67.2#NAME?#NAME?#NAME?
64
65
KIỂM TRA KNCL CỦA CÁC CẶP NỘI LỰC
66
Nội lực12345678910111213
67
N(kN)170394
68
M(kNm)1524.4
69
Lc (m)3.63.6
70
M*(kNm)#NAME?#NAME?
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100