| A | B | C | F | G | H | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ||||||||||||||||||||||
2 | DANH MỤC SỬA CHỮA VÀ BẢO TRÌ THIẾT BỊ KHOA HỌC | |||||||||||||||||||||
3 | (Đính kèm công văn số ……/CV-CNSH-BQL ngày ... tháng 5 năm 2024) | |||||||||||||||||||||
4 | ||||||||||||||||||||||
5 | STT | Tên hàng hóa, dịch vụ | Mô tả hàng hóa, dịch vụ | Số lần bảo trì / năm | Đơn vị tính | Số lượng | ||||||||||||||||
6 | (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | ||||||||||||||||
7 | I | Sửa chữa thiết bị khoa học | ||||||||||||||||||||
8 | 1.1 | Phòng CNSH Thủy sản | ||||||||||||||||||||
9 | 1 | Tên thiết bị: Máy ly tâm đa năng có làm lạnh Eppendorf 5810R SN: 5811FG477349 | Lỗi cảm biến cân bằng ('Sữa chữa, thay thế vi mạch điều khiển, thay thế nguồn cho máy ly tâm) | Máy | 1 | |||||||||||||||||
10 | 2 | Tủ cấy an toàn sinh học cấp II Model: AC2-4E8 Số SN: - 2019-136786 - 2018-133768 - 2016-106019 | Màng lọc sử dụng quá công suất 12000h/2000h. | Tủ | 3 | |||||||||||||||||
11 | 3 | Tủ Hotte LFS Hood 1500 Model: TS-62/KNC | Hư không hoạt động: Thay thế quạt hút FN4522; Thay thế bo mạch điều khiển điện | Tủ | 1 | |||||||||||||||||
12 | 1.2 | Phòng CNSH Động Vật | ||||||||||||||||||||
13 | 4 | Tủ cấy an toàn sinh học cấp II số seri 2019-136785 | Đèn huỳnh quang không sáng, thay bóng đèn huỳnh quang (ESCO Lamp, Fluorescent 28W, 4ft) | Cái | 1 | |||||||||||||||||
14 | 5 | Tủ cấy an toàn sinh học cấp II số seri 2019-136787 | Lỗi Low inflow, đề nghị thay lọc khí ESCO Filter, ULPA No.31 (Downflow) và hiệu chỉnh lọc khí | Cái | 1 | |||||||||||||||||
15 | 6 | Tủ cấy an toàn sinh học cấp II số seri 2019-136787 | Lỗi Low inflow, đề nghị thay lọc khí ESCO Filter, ULPA No.144 (Second Exhaust) và hiệu chỉnh lọc khí | Cái | 1 | |||||||||||||||||
16 | 7 | Tủ cấy an toàn sinh học cấp II số seri 2019-136787 | Lỗi Low inflow, đề nghị thay lọc khí và hiệu chỉnh lọc khí: Kiểm tra, thử nghiệm tủ an toàn sinh học cấp 2 theo tiêu chuẩn NSF49 hoặc EN12469 hoặc theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất: a. Kiểm tra, đo đạc, hiệu chỉnh tốc độ dòng khí xuống (Dowflow Velocity Test) b. Kiểm tra, đo đạc, hiệu chỉnh tốc độ dòng khí vào (Ifnflow Velocity Test) c. Kiểm tra, đo đạc màng lọc (HEPA/ULPA Filter Leak Test) | Cái | 1 | |||||||||||||||||
17 | 8 | Tủ cấy an toàn sinh học cấp II số seri 2019-136787 | Lỗi Low inflow, đề nghị thay lọc khí và hiệu chỉnh lọc khí: d. Kiểm tra, đo đạc hình thái dòng khí (Smoke Patterns Visualization Test) e. Kiểm tra, đo đạc độ ồn (Noise Level Test) f. Kiểm tra, đo đạc ánh sáng (Light Intensity Test) g. Kiểm tra, đo đạc cường độ đèn UV ( UV Intensity Test) h. Dán tem thử nghiệm cho tủ đạt yêu cầu | Cái | 1 | |||||||||||||||||
18 | 9 | Tủ cấy an toàn sinh học cấp II số seri 2018-133767, 2018-133763, 2019-136785, 2019-136787, 2019-136775, 2019-136779 | Đèn UV hết hạn sử dụng, đề nghị thay đèn UV (ESCO UV Lamp for 4ft, 5ft, 6ft cabinets except AC3-4B) | Cái | 6 | |||||||||||||||||
19 | 10 | Tủ đông -86oC (âm sâu -86oC (-86oC Freezer) Ký mã hiệu: MDF-U55V Số seri: 17060083 | Sữa chữa lỗi báo hiệu hết pin | Cái | 1 | |||||||||||||||||
20 | 11 | Pipetman | Sửa chữa, hiệu chỉnh và phục hồi pipet về tiêu chuẩn ban đầu, vệ sinh và kiểm tra hệ thống giữ kín của pipet | Cái | 25 | |||||||||||||||||
21 | 12 | Máy lọc nước siêu sạch Mili-Q Advantage A10 - Hãng Merck Milipore Mỹ | Flow meter bị gãy, khuyến cáo thay thế flow meter (Merck Millipore, ZF300422) | Cái | 1 | |||||||||||||||||
22 | 1.3 | Phòng Thực nghiệm cây trồng | ||||||||||||||||||||
23 | 13 | Bóng đèn Phillips TL-D 36W/54-765 | Sửa chữa hệ thống đèn chiếu sáng phòng nuôi '- Đèn chiếu sáng bị đen đầu, giảm cường độ ánh sáng, đèn bị cháy, Thay thế bóng đèn Phillips TL-D 36W/54-765 | Cái | 200 | |||||||||||||||||
24 | 14 | Tăng phô | Sửa chữa hệ thống đèn chiếu sáng phòng nuôi '- Bị cháy, thay thế tăng phô | Cái | 100 | |||||||||||||||||
25 | 15 | Tủ cấy mô thực vật vô trùng ESCO (LJC-A41-Indonesia, Mã TSCĐ: 0314) | - Bàn phím bị hỏng cần thay thế | Cái | 1 | |||||||||||||||||
26 | 16 | Nồi hấp công nghiệp (SAT-S0848) | - Đầu dò mực nước bị mòn, cần thay thế - Thay cột lọc thô - Đầu dò mực nước bị mòn, - Ron silicon cửa buồng hấp bị rách, - Thanh điện trở bồn đun bị mòn | Cái | 1 | |||||||||||||||||
27 | 17 | Nồi hấp tiệt trùng (Nồi hấp 1 cửa ALP : CL -40M- Nhật) (Mã TSCĐ: 0292) | - Nắp bị bung ốc, gãy các chốt nhựa. Cần sửa chữa - Ron cao su bị nứt, cần thay thế | Cái | 1 | |||||||||||||||||
28 | 18 | Nồi hấp tiệt trùng (Nồi hấp 1 cửa ALP : CL -40M- Nhật) (Mã TSCĐ: 0293) | - Nắp bị bung ốc, gãy các chốt nhựa. Cần sửa chữa - Ron cao su bị nứt, cần thay thế | Cái | 1 | |||||||||||||||||
29 | 19 | Nồi hấp tiệt trùng HV-110 (Hirayama- 30505040122) (Mã TSCĐ: 0173) | - Bàn phím bị bung, cần sửa chữa - Nắp bị bung ốc, gãy các chốt nhựa. Cần sửa chữa - Lò xo giữ nắp bị gãy, cần thay thế | Cái | 1 | |||||||||||||||||
30 | 20 | Máy lọc nước (Water purification system) Ký mã hiệu: LM-EXL5-A 16 (Mã TSCĐ: 1506) | - Cột lọc và đèn đã quá thời gian thay thế (hệ thống máy đã cảnh báo thay thế các cột lọc và đèn UV) '- Máy bơm bị hư. - Đèn UV bị cháy. - Cột Pre & Carbon đã quá hạn. - Cột RO đã quá hạn. | Máy | 1 | |||||||||||||||||
31 | 21 | Máy đo PH để bàn Schott Lab 860 - Đức (Mã TSCĐ: 0296) | - Đầu đo máy pH thường bị lỗi, cần thay thế để đảm bảo các thông thố cần đo | Cái | 1 | |||||||||||||||||
32 | 22 | Thay mới đầu dò điện cực | Sửa chữa Hệ thống Plant Factory Đầu dò không hoạt động | Cái | 1 | |||||||||||||||||
33 | 23 | Vệ sinh, hiệu chỉnh đầu dò điện cực | Sửa chữa Hệ thống Plant Factory Hoạt động không chính xác | Cái | 9 | |||||||||||||||||
34 | 24 | Máy bơm nước trong hệ thống | Sửa chữa Hệ thống Plant Factory Máy kêu to khi hoạt động, hụt nước. | Cái | 3 | |||||||||||||||||
35 | 25 | Thay van điện, phao ngắt nguồn nước tự động | Sửa chữa Hệ thống Plant Factory Thiết bị hỏng cần sửa chữa thay thế để đảm bảo vận hành, tránh sự cố điện nước rò rỉ | Cái | 10 | |||||||||||||||||
36 | 1.4 | Phòng CNSH Thực vật | ||||||||||||||||||||
37 | 26 | Máy Real-time PCR Model: LightCycler96 Số seri: 12354 Hãng sản xuất: Roche | Bộ phận Cover Heater đã bị hư | Cái | 1 | |||||||||||||||||
38 | 27 | Máy lọc nước tinh khiết IQ7000 Model: Milli-Q IQ7000 Số seri: F8EA54305 Hãng sản xuất: Millipore | Bộ lọc và đèn đã hư cần được thay thế | Cái | 1 | |||||||||||||||||
39 | 1.5 | Phòng CNSH Y Dược | ||||||||||||||||||||
40 | 28 | Tủ cấy an toàn sinh học cấp II (Biological safety cabinet class II) Ký mã hiệu: AC2-4E8 Số seri: 2018-133762 | - Hư đèn UV, cần thay đèn UV | Cái | 1 | |||||||||||||||||
41 | 29 | Tủ cấy an toàn sinh học cấp II (Biological safety cabinet class II) Ký mã hiệu: AC2-4E8 Số seri: 2016-106017 | - Hư đèn UV, cần thay đèn UV - Hư 1 bộ màng lọc, cần thay 1 bộ màng lọc gồm (ULPA Filter No.31 (Downflow) và ULPA Filter No.144 (Exhaust)) - Khử nhiễm trước khi thay màng lọc và hiệu chuẩn sau khi thay để đảm bảo tình trạng hoạt động ổn định và an toàn của tủ | Cái | 1 | |||||||||||||||||
42 | 30 | Tủ đông -86oC (âm sâu -86oC (-86oC Freezer) Ký mã hiệu: MDF-U55V Số seri: 17060079 | - Hư pin, cần thay pin - Hư gioăng cửa tủ, cần thay gioăng cửa tủ | Cái | 1 | |||||||||||||||||
43 | 31 | Tủ ủ CO2 (CO2 Incubator) Ký mã hiệu: MCO-18AC Số seri: 692/KCHM | - Hư gioăng cửa tủ (ron bị xỉn màu, giòn vỡ, đóng không chặt), cần thay gioăng cửa tủ | Cái | 1 | |||||||||||||||||
44 | 32 | Quang phổ kế vi định lượng (Nano drop spectrophotometer) ký mã hiệu: Nanodrop OneC | - Hư màn hình hiển thị, cần thay SD card - Hiệu chuẩn mắt đọc phần Pedestal (bao gồm: Kiểm tra và vệ sinh thiết bị, hiệu chuẩn thiết bị bằng dung dịch hiệu chuẩn và cấp chứng nhận hiệu chuẩn từ Công ty) | Cái | 1 | |||||||||||||||||
45 | 33 | Máy phân tích tế bào theo dòng chảy (Flow cytometer) | - Thay vòi phun khép kín (close up nozzle) | Cái | 1 | |||||||||||||||||
46 | 1.6 | Tổ CNSH Môi Trường | ||||||||||||||||||||
47 | 34 | Tủ cấy an toàn sinh học cấp II (Biologycal safety cabinet class II) Ký mã hiệu: AC2-4E8 | Thay đèn UV, sửa quạt hút và vệ sinh tủ cấy | Cái | 2 | |||||||||||||||||
48 | 35 | Nồi hấp tiệt trùng (Autoclave) Model: HV-110 | Sửa lỗi cảm biến không gia nhiệt được sửa bo mạch động cơ làm lạnh | Cái | 1 | |||||||||||||||||
49 | 36 | Máy ly tâm đa năng có làm lạnh | Sửa lỗi cảm biến nhiệt không ổn định sửa chữa bo mạch động cơ làm lạnh Nạp lại ga cho dàn lạnh | cái | 1 | |||||||||||||||||
50 | 37 | Hệ thống sắc ký lỏng khối phổ thời gian bay (Q-TOF LC MS/MS) | Thay capillary tube (2PK) thuộc bộ phận Lockmass của máy sắc kí | cái | 1 | |||||||||||||||||
51 | 1.7 | Phòng CNSH Vật liệu và Nano | ||||||||||||||||||||
52 | 38 | Máy đo Thế Zeta | Hư hệ thống nguồn phát laser | Cái | 1 | |||||||||||||||||
53 | 39 | Cân phân tích 4 số lẻ | Hư Board nguồn, không nhận nguồn điện | Cái | 1 | |||||||||||||||||
54 | 40 | Máy đo phân tích kích thước hạt LS | Sửa chữa hệ thống board mạch điều khiển bộ bơm mẫu tự động cho Máy phân tích kích thước hạt. | Cái | 1 | |||||||||||||||||
55 | 41 | Máy quang phổ UV-vis | Hư Đèn D2, Đèn halogen và Board ghi nhận tín hiệu | Cái | 1 | |||||||||||||||||
56 | 1.8 | Phòng CN Vi Sinh | ||||||||||||||||||||
57 | 42 | Tên thiết bị: Máy lắc đa tầng Model: VKS 75 a control Seri: 6111GF01120 | Thay màn hình Sửa trục quay | Cái | 1 | |||||||||||||||||
58 | 43 | Tên thiết bị: Máy PCR thường (Thermo cycler) Model: Mastercycler nexus X2 - Eppendorf Xuất xứ: Đức | Thay bo mạch | Cái | 1 | |||||||||||||||||
59 | 44 | Tên thiết bị: Máy sấy phun Model: Mini Spay dryer B-290 Xuất xứ: Buchi | Thay bo Board 2 display B290 | Bộ | 1 | |||||||||||||||||
60 | 45 | Tên thiết bị: Kính hiển vi điện tử quét SEM (Scanning electron microscope) Model: EVO 18 Hãng sản xuất: Carl Zeiss - Đức Xuất xứ: Anh | Thay Filament for Zeiss Microscopes | Cái | 1 | |||||||||||||||||
61 | 46 | Tên thiết bị: Máy ly tâm đa năng có làm lạnh loại nhỏ (small Universal cooling centrifuge) Model: 5430R Seri: 5428HI625970 Hãng sản xuất: Eppendorf | Thay mới Adapter cho falcon 50 ml non-skirted, bộ 2 cái và Adapter cho falcon 15 ml, bộ 2 cái | Bộ | 1 | |||||||||||||||||
62 | 47 | Tên thiết bị: Máy lắc 2 tầng L 800xW700xH800 Seri: 785/CKHM Tên TSCĐ: 0213 | Bộ điều khiển không lên nguồn | cái | 1 | |||||||||||||||||
63 | 48 | Tên thiết bị: Hệ thống lên men 300L (Fermenter - 300L) Ký mã hiệu: VA-FER-300L Seri:F1902 Hãng sản xuất: Vĩnh An Xuất xứ: Việt Nam | Thay cục lọc, thay thế sensor pH, Oxy | bộ | 1 | |||||||||||||||||
64 | 49 | Tên thiết bị: Máy đông khô lớn (High volume lyophilizer) Ký mã hiệu: GAMMA 2-16 LSCplus Seri: 25535 Hãng sản xuất: Martin Christ - Đức Năm đưa vào sữ dụng: 2019 | Thay sensor | bộ | 1 | |||||||||||||||||
65 | 50 | Tên thiết bị: Máy chụp ảnh gel điện di Gel imagiing system GelDoc - it2 UVP Mỹ Ký mã hiệu: GelDoc-It Seri: A119536 Hãng sản xuất: UVP Mỹ | Lỗi phần mềm không lấy hình ảnh được | bộ | 1 | |||||||||||||||||
66 | 51 | Tên thiết bị: Máy lọc nước siêu sạch (Ultrapure water purification system) Seri:F8SA55750Gx hãng sản xuất:Merck Millipore | Thay đèn oxi hóa | hộp | 1 | |||||||||||||||||
67 | 1.9 | Phòng CNSH Thực phẩm | ||||||||||||||||||||
68 | 52 | Máy ly tâm đa năng có làm lạnh loại nhỏ ( Small Universal cooling centrifuge) ký mã hiệu: 5430R Số seri: 5428HI325972 | Bộ rotor và adapter bị hỏng cần thay thế | Cái | 1 | |||||||||||||||||
69 | 53 | Máy lắc rung (Vortexer) Model: CSLVORTEX Hãng sản xuất: Cleaver Scientific - Anh Xuất xứ: Mỹ Số seri: S6030661 | Motor bị hỏng | Cái | 1 | |||||||||||||||||
70 | 54 | Tủ cấy đơn thổi đứng (Vertical laminar flow Cabinet) Model: LVG-5AG-F8 Hãng sản xuất: ESCO -Singapore Xuất xứ: Indonesia Số seri: 2016-10622 | Hư đèn, cần sửa chữa, Thay màng lọc | Cái | 1 | |||||||||||||||||
71 | 55 | Tủ mát 4oC dân dụng (4oC Refrigerator ) Model: LC-533B Hãng sản xuất: Alaska - Trung Quốc Xuất xứ: Trung Quốc Số seri: 1016SH2756 | Hư bộ làm lạnh | Cái | 1 | |||||||||||||||||
72 | 1.10 | Tổ Nuôi ĐVTN | ||||||||||||||||||||
73 | 56 | Đầu châm nước (filler nozzole) của máy nạp nước đóng chai | Đầu châm nước bị mòn, bể cần thay thế mới | cái | 6 | |||||||||||||||||
74 | 57 | Cảm biến mực nước (wika pressure transmitter) của máy rửa chuồng chuột | Cảm biến mực nước bị hư cần thay mới | cái | 1 | |||||||||||||||||
75 | II | Bảo trì thiết bị khoa học | Số lần bảo trì / năm | |||||||||||||||||||
76 | 2.1 | Phòng CNSH Thủy sản | ||||||||||||||||||||
77 | 58 | Máy cô quay (Rotary evaporator) Ký mã hiệu: RotavaR-300 | Bảo trì, bảo dưỡng và vệ sinh máy | 1 | Máy | 1 | ||||||||||||||||
78 | 59 | Máy ly tâm eppendorf (Micro-centrifuge) Model: 5424 Hãng sản xuất: Eppendorf - Đức Xuất xứ: Mỹ | Bảo trì, bảo dưỡng và vệ sinh máy | 1 | Máy | 1 | ||||||||||||||||
79 | 60 | Máy ly tâm thể tích lớn, tốc độ thấp, có làm lạnh (Large-Volume, low-Speed cooling centrifuge) ký mã hiệu: Allegra X15R | Bảo trì, bảo dưỡng và vệ sinh máy | 1 | Máy | 1 | ||||||||||||||||
80 | 61 | Tủ ủ lắc lạnh lớn (Large cooling shaking incubator) Ký mã hiệu: Innova 44R | Bảo trì, bảo dưỡng và vệ sinh máy | 1 | Tủ | 1 | ||||||||||||||||
81 | 62 | Tủ ủ lắc lạnh nhỏ (Small cooling shaking incubator) ký mã hiệu: Innova 40R | Bảo trì, bảo dưỡng và vệ sinh máy | 1 | Tủ | 1 | ||||||||||||||||
82 | 2.2 | Phòng Thực nghiệm cây trồng | ||||||||||||||||||||
83 | 63 | Tủ cấy mô thực vật vô trùng ESCO (LJC-A41-Indonesia), (Mã TSCĐ: 0313, 0315, 0316, 0317, 0318, 0319) | - Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống màng lọc, bàn phím, quạt | 1 | Cái | 6 | ||||||||||||||||
84 | 64 | Tủ cấy mô thực vật vô trùng (cấy đôi vô trùng với dòng khí thổi ngang) (Mã TSCĐ: 0151, 0152) | - Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống màng lọc, bàn phím, quạt | 1 | Cái | 2 | ||||||||||||||||
85 | 65 | Hệ thống nuôi cấy ngập chìm tạm thời TIS A-Techbioscientific - Plantima System - Đài Loan (Mã TSCĐ: 0307, 0308, 0309, 0310, 0311) | -Thiết bị cần bảo trì định kỳ để đảm bảo hoạt động tốt | 1 | Bộ | 2 | ||||||||||||||||
86 | 66 | Máy nén khí | - Thiết bị cần bảo trì định kỳ để đảm bảo hoạt động tốt | 1 | Cái | 4 | ||||||||||||||||
87 | 67 | Tủ sấy Memmert UNE550 | - Thiết bị cần bảo trì định kỳ để đảm bảo hoạt động tốt | 1 | Cái | 2 | ||||||||||||||||
88 | 68 | Tủ đông -86 ̊C | - Thiết bị cần bảo trì định kỳ để đảm bảo hoạt động tốt | 1 | Cái | 2 | ||||||||||||||||
89 | 69 | Bơm phân phối môi trường lỏng IBS Intergra DOSE P910 - Thuỵ Sĩ (Mã TSCĐ: 0294) | - Vệ sinh bên trong thiết bị và bộ phận tạo áp lực hút | 1 | Cái | 1 | ||||||||||||||||
90 | 70 | Bảo dưỡng hệ thống điều hòa nhiệt độ trong hệ thống | Hệ thống điều hòa (trong Hệ thống Plant Factory) cần bảo trì định kì để đảm bảo hoạt động | 1 | Cái | 5 | ||||||||||||||||
91 | 2.3 | Phòng CNSH Thực vật | ||||||||||||||||||||
92 | 71 | Cân 2 số lẻ | Bảo trì thiết bị đình kỳ theo quy định của ISO 17025:2017 | 1 | Cái | 1 | ||||||||||||||||
93 | 72 | Cân 4 số lẻ | Bảo trì thiết bị đình kỳ theo quy định của ISO 17025:2017 | 1 | Cái | 1 | ||||||||||||||||
94 | 73 | Máy ly tâm thường | Bảo trì, bảo dưỡng và vệ sinh máy | 1 | Cái | 1 | ||||||||||||||||
95 | 74 | Máy ly tâm có làm lạnh | Bảo trì, bảo dưỡng và vệ sinh máy | 1 | Cái | 1 | ||||||||||||||||
96 | 75 | Tủ đông -86oC | Bảo trì, bảo dưỡng và vệ sinh máy | 1 | Cái | 1 | ||||||||||||||||
97 | 76 | Tủ đông -20oC | Bảo trì, bảo dưỡng và vệ sinh máy | 1 | Cái | 2 | ||||||||||||||||
98 | 77 | Nồi hấp | Bảo trì, bảo dưỡng và vệ sinh máy | 1 | Cái | 1 | ||||||||||||||||
99 | 78 | Quang phổ kế vi định lượng | Bảo trì, bảo dưỡng và vệ sinh máy | 1 | Cái | 1 | ||||||||||||||||
100 | 2.4 | Phòng CNSH Y Dược | ||||||||||||||||||||