| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | AA | AB | AC | AD | AE | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | Họ tên thầy/cô | Nguồn kinh phí | Nội dung nghiên cứu (dự kiến) | Sản phẩm nghiên cứu (dự kiến) | Thời điểm bắt đầu (dự kiến) | Thời gian thực hiện (dự kiến) | Số lượng SV QLCN trong nhóm nghiên cứu (dự kiến) | Số lượng SV QLCN chương trình tiêu chuẩn (có thể ghi "chưa xác định") | Số lượng SV QLCN chương trình OISP (có thể ghi "chưa xác định") | Số lượng SV QLCN chương trình KSTN (có thể ghi "chưa xác định") | |||||||||||||||||||||
2 | 1 | Huỳnh Hữu Đức | Tiêu chuẩn/Tiếng Việt | A Column-Generation Approach for the Low-Carbon Vehicle Routing Problem of Perishable Agricultural Products | Đạt giải thưởng tại các cuộc thi do các Sở, Ban, ngành cấp tỉnh/thành phố trở lên tổ chức và được Khoa chấp thuận; Hoặc: Có bài báo đăng trên tạp chí khoa học uy tín (Scopus, hoặc thuộc danh mục GSNN công nhận); Hoặc: Có bài báo cáo hội nghị khoa học uy tín do Khoa chấp thuận (có trình bày trước hội đồng, hoặc có kỷ yếu ISBN). | Tháng 7/2026 | 12 tháng | 3 | 3 | 0 | 0 | ||||||||||||||||||||
3 | 2 | Huỳnh Thị Minh Châu | Tiêu chuẩn/Tiếng Việt | Văn hóa chất lượng trong cơ sở giáo dục đại học | Đạt giải thưởng tại các cuộc thi do các Sở, Ban, ngành cấp tỉnh/thành phố trở lên tổ chức và được Khoa chấp thuận; Hoặc: Có bài báo đăng trên tạp chí khoa học uy tín (Scopus, hoặc thuộc danh mục GSNN công nhận); Hoặc: Có bài báo cáo hội nghị khoa học uy tín do Khoa chấp thuận (có trình bày trước hội đồng, hoặc có kỷ yếu ISBN). | Tháng 9/2026 | 12 tháng | 2 | 2 | 0 | 0 | ||||||||||||||||||||
4 | 3 | Huỳnh Thị Minh Châu | Tiêu chuẩn/Tiếng Việt | Văn hóa chất lượng trong cơ sở giáo dục đại học | Đạt giải thưởng tại các cuộc thi do các Sở, Ban, ngành cấp tỉnh/thành phố trở lên tổ chức và được Khoa chấp thuận; Hoặc: Có bài báo đăng trên tạp chí khoa học uy tín (Scopus, hoặc thuộc danh mục GSNN công nhận); Hoặc: Có bài báo cáo hội nghị khoa học uy tín do Khoa chấp thuận (có trình bày trước hội đồng, hoặc có kỷ yếu ISBN). | Tháng 9/2026 | 12 tháng | 2 | 2 | 0 | 0 | ||||||||||||||||||||
5 | 4 | Huỳnh Thị Minh Châu | OISP - Không phải khóa luận tốt nghiệp | Sử dụng công cụ AI hướng tới du lịch bền vững | Đạt giải thưởng tại các cuộc thi do các Sở, Ban, ngành cấp tỉnh/thành phố trở lên tổ chức và được Khoa chấp thuận; Hoặc: Có bài báo đăng trên tạp chí khoa học uy tín (Scopus, hoặc thuộc danh mục GSNN công nhận); Hoặc: Có bài báo cáo hội nghị khoa học uy tín do Khoa chấp thuận (có trình bày trước hội đồng, hoặc có kỷ yếu ISBN). | Tháng 9/2026 | 12 tháng | 2 | 0 | 2 | 0 | ||||||||||||||||||||
6 | 5 | Huỳnh Thị Minh Châu | OISP - Không phải khóa luận tốt nghiệp | Sử dụng công cụ AI hướng tới du lịch bền vững | Đạt giải thưởng tại các cuộc thi do các Sở, Ban, ngành cấp tỉnh/thành phố trở lên tổ chức và được Khoa chấp thuận; Hoặc: Có bài báo đăng trên tạp chí khoa học uy tín (Scopus, hoặc thuộc danh mục GSNN công nhận); Hoặc: Có bài báo cáo hội nghị khoa học uy tín do Khoa chấp thuận (có trình bày trước hội đồng, hoặc có kỷ yếu ISBN). | Tháng 9/2026 | 12 tháng | 2 | 0 | 2 | 0 | ||||||||||||||||||||
7 | 6 | Huỳnh Thị Phương Lan | Tiêu chuẩn/Tiếng Việt | Nhận diện các yếu tố dẫn đến Hiệu quả vận hành xuất sắc | Đạt giải thưởng tại các cuộc thi do các Sở, Ban, ngành cấp tỉnh/thành phố trở lên tổ chức và được Khoa chấp thuận; Hoặc: Có bài báo đăng trên tạp chí khoa học uy tín (Scopus, hoặc thuộc danh mục GSNN công nhận); Hoặc: Có bài báo cáo hội nghị khoa học uy tín do Khoa chấp thuận (có trình bày trước hội đồng, hoặc có kỷ yếu ISBN). | Tháng 9/2026 | 12 tháng | 3 | 3 | 0 | 0 | ||||||||||||||||||||
8 | 7 | Huỳnh Thị Phương Lan | Tiêu chuẩn/Tiếng Việt | Inventory Management | Đạt giải thưởng tại các cuộc thi do các Sở, Ban, ngành cấp tỉnh/thành phố trở lên tổ chức và được Khoa chấp thuận; Hoặc: Có bài báo đăng trên tạp chí khoa học uy tín (Scopus, hoặc thuộc danh mục GSNN công nhận); Hoặc: Có bài báo cáo hội nghị khoa học uy tín do Khoa chấp thuận (có trình bày trước hội đồng, hoặc có kỷ yếu ISBN). | Tháng 9/2026 | 12 tháng | 4 | 4 | 0 | 0 | ||||||||||||||||||||
9 | 8 | Lê Đức Đạo | Kỹ sư tài năng | Ứng dụng tối ưu hóa trong chuỗi cung ứng | Đạt giải thưởng tại các cuộc thi do các Sở, Ban, ngành cấp tỉnh/thành phố trở lên tổ chức và được Khoa chấp thuận; Hoặc: Có bài báo đăng trên tạp chí khoa học uy tín (Scopus, hoặc thuộc danh mục GSNN công nhận); Hoặc: Có bài báo cáo hội nghị khoa học uy tín do Khoa chấp thuận (có trình bày trước hội đồng, hoặc có kỷ yếu ISBN). | Tháng 9/2026 | 12 tháng | 4 | 0 | 0 | 4 | ||||||||||||||||||||
10 | 9 | Lê Phước Luông | OISP - Không phải khóa luận tốt nghiệp | Investigating Gender Diversity and Logistics Innovation in the Context of Industry 5.0: A Study in Ho Chi Minh City | Đạt giải thưởng tại các cuộc thi do các Sở, Ban, ngành cấp tỉnh/thành phố trở lên tổ chức và được Khoa chấp thuận; Hoặc: Có bài báo đăng trên tạp chí khoa học uy tín (Scopus, hoặc thuộc danh mục GSNN công nhận); Hoặc: Có bài báo cáo hội nghị khoa học uy tín do Khoa chấp thuận (có trình bày trước hội đồng, hoặc có kỷ yếu ISBN). | Tháng 9/2026 | 12 tháng | 5 | 3 | 2 | 0 | ||||||||||||||||||||
11 | 10 | Lê Thị Diễm Châu | OISP - Không phải khóa luận tốt nghiệp | Định lượng Khả năng phục hồi của Chuỗi Cung ứng dưới Tác động của hiệu ứng gợn sóng | Đạt giải thưởng tại các cuộc thi do các Sở, Ban, ngành cấp tỉnh/thành phố trở lên tổ chức và được Khoa chấp thuận; Hoặc: Có bài báo đăng trên tạp chí khoa học uy tín (Scopus, hoặc thuộc danh mục GSNN công nhận); Hoặc: Có bài báo cáo hội nghị khoa học uy tín do Khoa chấp thuận (có trình bày trước hội đồng, hoặc có kỷ yếu ISBN). | Tháng 9/2026 | 12 tháng | 4 | 0 | 4 | 0 | ||||||||||||||||||||
12 | 11 | Nguyễn Đức Duy | OISP - Không phải khóa luận tốt nghiệp | Structural Equation Modeling for healthcare supply chain agility: A case study in Vietnam | Đạt giải thưởng tại các cuộc thi do các Sở, Ban, ngành cấp tỉnh/thành phố trở lên tổ chức và được Khoa chấp thuận; Hoặc: Có bài báo đăng trên tạp chí khoa học uy tín (Scopus, hoặc thuộc danh mục GSNN công nhận); Hoặc: Có bài báo cáo hội nghị khoa học uy tín do Khoa chấp thuận (có trình bày trước hội đồng, hoặc có kỷ yếu ISBN). | Tháng 9/2026 | 12 tháng | 4 | 0 | 4 | 0 | ||||||||||||||||||||
13 | 12 | Nguyễn Đức Duy | Kỹ sư tài năng | Ứng dụng tối ưu hóa trong thu mua | Đạt giải thưởng tại các cuộc thi do các Sở, Ban, ngành cấp tỉnh/thành phố trở lên tổ chức và được Khoa chấp thuận; Hoặc: Có bài báo đăng trên tạp chí khoa học uy tín (Scopus, hoặc thuộc danh mục GSNN công nhận); Hoặc: Có bài báo cáo hội nghị khoa học uy tín do Khoa chấp thuận (có trình bày trước hội đồng, hoặc có kỷ yếu ISBN). | Tháng 8/2026 | 12 tháng | 4 | 0 | 0 | 4 | ||||||||||||||||||||
14 | 13 | Nguyễn Hữu Phúc | Tiêu chuẩn/Tiếng Việt | Ứng dụng Machine Learning trong dự báo nhu cầu | Đạt giải thưởng tại các cuộc thi do các Sở, Ban, ngành cấp tỉnh/thành phố trở lên tổ chức và được Khoa chấp thuận; Hoặc: Có bài báo đăng trên tạp chí khoa học uy tín (Scopus, hoặc thuộc danh mục GSNN công nhận); Hoặc: Có bài báo cáo hội nghị khoa học uy tín do Khoa chấp thuận (có trình bày trước hội đồng, hoặc có kỷ yếu ISBN). | Tháng 9/2026 | 12 tháng | 2 | 2 | 0 | 0 | ||||||||||||||||||||
15 | 14 | Nguyễn Thùy Dương | OISP - Không phải khóa luận tốt nghiệp | Ứng dụng học máy cho dự báo nhu cầu và tối ưu hóa trong đấu giá thu mua | Đạt giải thưởng tại các cuộc thi do các Sở, Ban, ngành cấp tỉnh/thành phố trở lên tổ chức và được Khoa chấp thuận; Hoặc: Có bài báo đăng trên tạp chí khoa học uy tín (Scopus, hoặc thuộc danh mục GSNN công nhận); Hoặc: Có bài báo cáo hội nghị khoa học uy tín do Khoa chấp thuận (có trình bày trước hội đồng, hoặc có kỷ yếu ISBN). | Tháng 9/2026 | 12 tháng | 2 | 1 | 1 | 0 | ||||||||||||||||||||
16 | 15 | Nguyễn Thùy Dương | Tiêu chuẩn/Tiếng Việt | Một khung tích hợp các phương pháp cho nâng cao hiệu quả xuất hàng trong kho | Đạt giải thưởng tại các cuộc thi do các Sở, Ban, ngành cấp tỉnh/thành phố trở lên tổ chức và được Khoa chấp thuận; Hoặc: Có bài báo đăng trên tạp chí khoa học uy tín (Scopus, hoặc thuộc danh mục GSNN công nhận); Hoặc: Có bài báo cáo hội nghị khoa học uy tín do Khoa chấp thuận (có trình bày trước hội đồng, hoặc có kỷ yếu ISBN). | Tháng 9/2026 | 12 tháng | 2 | 2 | 0 | 0 | ||||||||||||||||||||
17 | 16 | Nguyễn Văn Tuấn | Tiêu chuẩn/Tiếng Việt | Nghiên cứu các yếu tố ảnh hưởng đến ý định sử dụng trí tuệ nhân tạo (AI) và Chatbot AI của khách hàng trong dịch vụ ngân hàng tại Việt Nam | Đạt giải thưởng tại các cuộc thi do các Sở, Ban, ngành cấp tỉnh/thành phố trở lên tổ chức và được Khoa chấp thuận; Hoặc: Có bài báo đăng trên tạp chí khoa học uy tín (Scopus, hoặc thuộc danh mục GSNN công nhận); Hoặc: Có bài báo cáo hội nghị khoa học uy tín do Khoa chấp thuận (có trình bày trước hội đồng, hoặc có kỷ yếu ISBN). | Tháng 9/2026 | 9 tháng | 5 | 5 | 0 | 0 | ||||||||||||||||||||
18 | 17 | Nguyễn Vạng Phúc Nguyên | Tiêu chuẩn/Tiếng Việt | Ứng dụng thuật toán tối ưu (Heuristics) sắp xếp vị trí lưu trữ SKU nhằm tối ưu hóa hiệu suất năng lượng trong kho hàng tự động. | Đạt giải thưởng tại các cuộc thi do các Sở, Ban, ngành cấp tỉnh/thành phố trở lên tổ chức và được Khoa chấp thuận; Hoặc: Có bài báo đăng trên tạp chí khoa học uy tín (Scopus, hoặc thuộc danh mục GSNN công nhận); Hoặc: Có bài báo cáo hội nghị khoa học uy tín do Khoa chấp thuận (có trình bày trước hội đồng, hoặc có kỷ yếu ISBN). | Tháng 9/2026 | 9 tháng | 1 | 1 | 0 | 0 | ||||||||||||||||||||
19 | 18 | Nguyễn Vạng Phúc Nguyên | Tiêu chuẩn/Tiếng Việt | Ứng dụng thuật toán NSGA-II và đàm phán Nash tối ưu hóa mối liên kết Điện - Nước (Water-Electricity Nexus) trong chuỗi cung ứng FMCG. | Đạt giải thưởng tại các cuộc thi do các Sở, Ban, ngành cấp tỉnh/thành phố trở lên tổ chức và được Khoa chấp thuận; Hoặc: Có bài báo đăng trên tạp chí khoa học uy tín (Scopus, hoặc thuộc danh mục GSNN công nhận); Hoặc: Có bài báo cáo hội nghị khoa học uy tín do Khoa chấp thuận (có trình bày trước hội đồng, hoặc có kỷ yếu ISBN). | Tháng 9/2026 | 12 tháng | 1 | 1 | 0 | 0 | ||||||||||||||||||||
20 | 19 | Nguyễn Vạng Phúc Nguyên | Tiêu chuẩn/Tiếng Việt | Thiết lập mô hình định tuyến xe (VRP) linh hoạt theo thời gian thực giúp tối ưu hóa quãng đường và thời gian chờ cho tài xế công nghệ tại các đô thị lớn. | Đạt giải thưởng tại các cuộc thi do các Sở, Ban, ngành cấp tỉnh/thành phố trở lên tổ chức và được Khoa chấp thuận; Hoặc: Có bài báo đăng trên tạp chí khoa học uy tín (Scopus, hoặc thuộc danh mục GSNN công nhận); Hoặc: Có bài báo cáo hội nghị khoa học uy tín do Khoa chấp thuận (có trình bày trước hội đồng, hoặc có kỷ yếu ISBN). | Tháng 9/2026 | 9 tháng | 1 | 1 | 0 | 0 | ||||||||||||||||||||
21 | 20 | Nguyễn Vạng Phúc Nguyên | Tiêu chuẩn/Tiếng Việt | Nghiên cứu và thiết kế mạng lưới logistics tối ưu cho hoạt động điều phối, thu gom và phân phối máu an toàn giữa các trung tâm và hệ thống bệnh viện. | Đạt giải thưởng tại các cuộc thi do các Sở, Ban, ngành cấp tỉnh/thành phố trở lên tổ chức và được Khoa chấp thuận; Hoặc: Có bài báo đăng trên tạp chí khoa học uy tín (Scopus, hoặc thuộc danh mục GSNN công nhận); Hoặc: Có bài báo cáo hội nghị khoa học uy tín do Khoa chấp thuận (có trình bày trước hội đồng, hoặc có kỷ yếu ISBN). | Tháng 9/2026 | 9 tháng | 1 | 1 | 0 | 0 | ||||||||||||||||||||
22 | 21 | Nguyễn Vạng Phúc Nguyên | Tiêu chuẩn/Tiếng Việt | Integrating Quantile Regression and Deep Reinforcement Learning for Dynamic Inventory Control under Uncertainty. | Đạt giải thưởng tại các cuộc thi do các Sở, Ban, ngành cấp tỉnh/thành phố trở lên tổ chức và được Khoa chấp thuận; Hoặc: Có bài báo đăng trên tạp chí khoa học uy tín (Scopus, hoặc thuộc danh mục GSNN công nhận); Hoặc: Có bài báo cáo hội nghị khoa học uy tín do Khoa chấp thuận (có trình bày trước hội đồng, hoặc có kỷ yếu ISBN). | Tháng 9/2026 | 9 tháng | 1 | 1 | 0 | 0 | ||||||||||||||||||||
23 | 22 | Nguyễn Vạng Phúc Nguyên | OISP - Không phải khóa luận tốt nghiệp | Kiểm tra bao bì logistics tự động dựa trên học sâu và thị giác máy tính (Computer Vision): Mô hình luồng 2D được tối ưu hóa cho kiểm tra bao bì thời gian thực tại các khu vực dỡ hàng logistics. | Đạt giải thưởng tại các cuộc thi do các Sở, Ban, ngành cấp tỉnh/thành phố trở lên tổ chức và được Khoa chấp thuận; Hoặc: Có bài báo đăng trên tạp chí khoa học uy tín (Scopus, hoặc thuộc danh mục GSNN công nhận); Hoặc: Có bài báo cáo hội nghị khoa học uy tín do Khoa chấp thuận (có trình bày trước hội đồng, hoặc có kỷ yếu ISBN). | Tháng 7/2026 | 9 tháng | 2 | 0 | 2 | 0 | ||||||||||||||||||||
24 | 23 | Nguyễn Vạng Phúc Nguyên | Tiêu chuẩn/Tiếng Việt | Optimizing Inventory Policies and Mitigating the Bullwhip Effect through Improved Demand Forecasting Accuracy: A Machine Learning Approach | Đạt giải thưởng tại các cuộc thi do các Sở, Ban, ngành cấp tỉnh/thành phố trở lên tổ chức và được Khoa chấp thuận; Hoặc: Có bài báo đăng trên tạp chí khoa học uy tín (Scopus, hoặc thuộc danh mục GSNN công nhận); Hoặc: Có bài báo cáo hội nghị khoa học uy tín do Khoa chấp thuận (có trình bày trước hội đồng, hoặc có kỷ yếu ISBN). | Tháng 8/2026 | 9 tháng | 1 | 0 | 0 | 1 | ||||||||||||||||||||
25 | 24 | Nguyễn Vạng Phúc Nguyên | Kỹ sư tài năng | Optimizing Urban Logistics via CTFRS+OSM Framework: Solving CVRP using Real-World Street Distances and Composite Weights. | Đạt giải thưởng tại các cuộc thi do các Sở, Ban, ngành cấp tỉnh/thành phố trở lên tổ chức và được Khoa chấp thuận; Hoặc: Có bài báo đăng trên tạp chí khoa học uy tín (Scopus, hoặc thuộc danh mục GSNN công nhận); Hoặc: Có bài báo cáo hội nghị khoa học uy tín do Khoa chấp thuận (có trình bày trước hội đồng, hoặc có kỷ yếu ISBN). | Tháng 8/2026 | 9 tháng | 3 | 1 | 0 | 2 | ||||||||||||||||||||
26 | 25 | Nguyễn Vạng Phúc Nguyên | Kỹ sư tài năng | A Carbon-Aware Framework for Multi-Echelon Inventory Optimization under Demand and Supply Uncertainty using Time-Series Foundation Models and Multi-Agent Reinforcement Learning | Đạt giải thưởng tại các cuộc thi do các Sở, Ban, ngành cấp tỉnh/thành phố trở lên tổ chức và được Khoa chấp thuận; Hoặc: Có bài báo đăng trên tạp chí khoa học uy tín (Scopus, hoặc thuộc danh mục GSNN công nhận); Hoặc: Có bài báo cáo hội nghị khoa học uy tín do Khoa chấp thuận (có trình bày trước hội đồng, hoặc có kỷ yếu ISBN). | Tháng 9/2026 | 12 tháng | 1 | 0 | 0 | 1 | ||||||||||||||||||||
27 | 26 | Nguyễn Vạng Phúc Nguyên | Kỹ sư tài năng | Explainable AI for Failed Delivery Risk Prediction and Early Intervention Support in Last-Mile Logistics | Đạt giải thưởng tại các cuộc thi do các Sở, Ban, ngành cấp tỉnh/thành phố trở lên tổ chức và được Khoa chấp thuận; Hoặc: Có bài báo đăng trên tạp chí khoa học uy tín (Scopus, hoặc thuộc danh mục GSNN công nhận); Hoặc: Có bài báo cáo hội nghị khoa học uy tín do Khoa chấp thuận (có trình bày trước hội đồng, hoặc có kỷ yếu ISBN). | Tháng 7/2026 | 6 tháng | 1 | 0 | 0 | 1 | ||||||||||||||||||||
28 | 27 | Phan Thị Mai Hà | Kỹ sư tài năng | Hoạch định kế hoạch phân phối xe cho các công trình | Đạt giải thưởng tại các cuộc thi do các Sở, Ban, ngành cấp tỉnh/thành phố trở lên tổ chức và được Khoa chấp thuận; Hoặc: Có bài báo đăng trên tạp chí khoa học uy tín (Scopus, hoặc thuộc danh mục GSNN công nhận); Hoặc: Có bài báo cáo hội nghị khoa học uy tín do Khoa chấp thuận (có trình bày trước hội đồng, hoặc có kỷ yếu ISBN). | Tháng 9/2026 | 9 tháng | 3 | 1 | 0 | 2 | ||||||||||||||||||||
29 | 28 | Phan Thị Mai Hà | Tiêu chuẩn/Tiếng Việt | Thiết kế hệ thống logistics chuỗi khách sạn | Đạt giải thưởng tại các cuộc thi do các Sở, Ban, ngành cấp tỉnh/thành phố trở lên tổ chức và được Khoa chấp thuận; Hoặc: Có bài báo đăng trên tạp chí khoa học uy tín (Scopus, hoặc thuộc danh mục GSNN công nhận); Hoặc: Có bài báo cáo hội nghị khoa học uy tín do Khoa chấp thuận (có trình bày trước hội đồng, hoặc có kỷ yếu ISBN). | Tháng 9/2026 | 9 tháng | 3 | 3 | 0 | 0 | ||||||||||||||||||||
30 | 29 | Phan Thị Mai Hà | Tiêu chuẩn/Tiếng Việt | Phân tích đánh giá đầu tư thiết bị trên chuyền sản xuất cá ngừ | Đạt giải thưởng tại các cuộc thi do các Sở, Ban, ngành cấp tỉnh/thành phố trở lên tổ chức và được Khoa chấp thuận; Hoặc: Có bài báo đăng trên tạp chí khoa học uy tín (Scopus, hoặc thuộc danh mục GSNN công nhận); Hoặc: Có bài báo cáo hội nghị khoa học uy tín do Khoa chấp thuận (có trình bày trước hội đồng, hoặc có kỷ yếu ISBN). | Tháng 9/2026 | 12 tháng | 2 | 2 | 0 | 0 | ||||||||||||||||||||
31 | 30 | Phan Thị Mai Hà | OISP - Khóa luận tốt nghiệp | Thiết kế hệ thống logistics cho hiến máu | SV chương trình tiếng Anh bảo vệ thành công khóa luận tốt nghiệp | Tháng 9/2026 | 9 tháng | 2 | 0 | 2 | 0 | ||||||||||||||||||||
32 | 31 | Trần Quỳnh Lê | Tiêu chuẩn/Tiếng Việt | Ứng dụng AI và tối ưu hóa trong chuỗi cung ứng | Đạt giải thưởng tại các cuộc thi do các Sở, Ban, ngành cấp tỉnh/thành phố trở lên tổ chức và được Khoa chấp thuận; Hoặc: Có bài báo đăng trên tạp chí khoa học uy tín (Scopus, hoặc thuộc danh mục GSNN công nhận); Hoặc: Có bài báo cáo hội nghị khoa học uy tín do Khoa chấp thuận (có trình bày trước hội đồng, hoặc có kỷ yếu ISBN). | Tháng 9/2026 | 12 tháng | 3 | 3 | 0 | 0 | ||||||||||||||||||||
33 | 32 | Trần Võ Thảo Hương | OISP - Không phải khóa luận tốt nghiệp | An Integrated Framework for Dynamic Pickup and Delivery Problem | Đạt giải thưởng tại các cuộc thi do các Sở, Ban, ngành cấp tỉnh/thành phố trở lên tổ chức và được Khoa chấp thuận; Hoặc: Có bài báo đăng trên tạp chí khoa học uy tín (Scopus, hoặc thuộc danh mục GSNN công nhận); Hoặc: Có bài báo cáo hội nghị khoa học uy tín do Khoa chấp thuận (có trình bày trước hội đồng, hoặc có kỷ yếu ISBN). | Tháng 9/2026 | 12 tháng | 1 | 0 | 1 | 0 | ||||||||||||||||||||
34 | 33 | Trần Võ Thảo Hương | Tiêu chuẩn/Tiếng Việt | Order Batching and Route Selection in an Order Picking System | Đạt giải thưởng tại các cuộc thi do các Sở, Ban, ngành cấp tỉnh/thành phố trở lên tổ chức và được Khoa chấp thuận; Hoặc: Có bài báo đăng trên tạp chí khoa học uy tín (Scopus, hoặc thuộc danh mục GSNN công nhận); Hoặc: Có bài báo cáo hội nghị khoa học uy tín do Khoa chấp thuận (có trình bày trước hội đồng, hoặc có kỷ yếu ISBN). | Tháng 9/2026 | 12 tháng | 3 | 3 | 0 | 0 | ||||||||||||||||||||
35 | 34 | Trần Võ Thảo Hương | Kỹ sư tài năng | Picker-Depot Allocation Problem in an Order Picking System | Đạt giải thưởng tại các cuộc thi do các Sở, Ban, ngành cấp tỉnh/thành phố trở lên tổ chức và được Khoa chấp thuận; Hoặc: Có bài báo đăng trên tạp chí khoa học uy tín (Scopus, hoặc thuộc danh mục GSNN công nhận); Hoặc: Có bài báo cáo hội nghị khoa học uy tín do Khoa chấp thuận (có trình bày trước hội đồng, hoặc có kỷ yếu ISBN). | Tháng 9/2026 | 12 tháng | 1 | 0 | 0 | 1 | ||||||||||||||||||||
36 | 35 | Trần Võ Thảo Hương | OISP - Khóa luận tốt nghiệp | Chưa xác định | SV chương trình tiếng Anh bảo vệ thành công khóa luận tốt nghiệp | Tháng 1/2027 | 6 tháng | 2 | 0 | 2 | 0 | ||||||||||||||||||||
37 | 83 | 45 | 22 | 16 | |||||||||||||||||||||||||||
38 | |||||||||||||||||||||||||||||||
39 | Kỹ sư tài năng | 7 | |||||||||||||||||||||||||||||
40 | Khóa luận OISP | 2 | |||||||||||||||||||||||||||||
41 | OISP không phải khóa luận | 8 | |||||||||||||||||||||||||||||
42 | Tiêu chuẩn | 18 | |||||||||||||||||||||||||||||
43 | Tổng | 35 | |||||||||||||||||||||||||||||
44 | |||||||||||||||||||||||||||||||
45 | |||||||||||||||||||||||||||||||
46 | |||||||||||||||||||||||||||||||
47 | |||||||||||||||||||||||||||||||
48 | |||||||||||||||||||||||||||||||
49 | |||||||||||||||||||||||||||||||
50 | |||||||||||||||||||||||||||||||
51 | |||||||||||||||||||||||||||||||
52 | |||||||||||||||||||||||||||||||
53 | |||||||||||||||||||||||||||||||
54 | |||||||||||||||||||||||||||||||
55 | |||||||||||||||||||||||||||||||
56 | |||||||||||||||||||||||||||||||
57 | |||||||||||||||||||||||||||||||
58 | |||||||||||||||||||||||||||||||
59 | |||||||||||||||||||||||||||||||
60 | |||||||||||||||||||||||||||||||
61 | |||||||||||||||||||||||||||||||
62 | |||||||||||||||||||||||||||||||
63 | |||||||||||||||||||||||||||||||
64 | |||||||||||||||||||||||||||||||
65 | |||||||||||||||||||||||||||||||
66 | |||||||||||||||||||||||||||||||
67 | |||||||||||||||||||||||||||||||
68 | |||||||||||||||||||||||||||||||
69 | |||||||||||||||||||||||||||||||
70 | |||||||||||||||||||||||||||||||
71 | |||||||||||||||||||||||||||||||
72 | |||||||||||||||||||||||||||||||
73 | |||||||||||||||||||||||||||||||
74 | |||||||||||||||||||||||||||||||
75 | |||||||||||||||||||||||||||||||
76 | |||||||||||||||||||||||||||||||
77 | |||||||||||||||||||||||||||||||
78 | |||||||||||||||||||||||||||||||
79 | |||||||||||||||||||||||||||||||
80 | |||||||||||||||||||||||||||||||
81 | |||||||||||||||||||||||||||||||
82 | |||||||||||||||||||||||||||||||
83 | |||||||||||||||||||||||||||||||
84 | |||||||||||||||||||||||||||||||
85 | |||||||||||||||||||||||||||||||
86 | |||||||||||||||||||||||||||||||
87 | |||||||||||||||||||||||||||||||
88 | |||||||||||||||||||||||||||||||
89 | |||||||||||||||||||||||||||||||
90 | |||||||||||||||||||||||||||||||
91 | |||||||||||||||||||||||||||||||
92 | |||||||||||||||||||||||||||||||
93 | |||||||||||||||||||||||||||||||
94 | |||||||||||||||||||||||||||||||
95 | |||||||||||||||||||||||||||||||
96 | |||||||||||||||||||||||||||||||
97 | |||||||||||||||||||||||||||||||
98 | |||||||||||||||||||||||||||||||
99 | |||||||||||||||||||||||||||||||
100 |