| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | PHỤ LỤC | |||||||||||||||||||||||||
2 | DANH MỤC HÀNG HOÁ THẨM ĐỊNH GIÁ | |||||||||||||||||||||||||
3 | (Kèm theo Công văn số: 734/BVĐKT-TCKT ngày 12/8/2024 của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hà Tĩnh) | |||||||||||||||||||||||||
4 | STT | Tên hàng hóa | Tên thương mại | Model, mã hiệu | Thông số kỹ thuật | Quy cách | Hãng sản xuất | Nước sản xuất | Đơn vị tính | Số lượng | ||||||||||||||||
5 | 1. Máy xét nghiệm hoá sinh Beckman DxC 700 | |||||||||||||||||||||||||
6 | 1 | Đo hoạt độ ALT (GPT) | ALT | OSR6107 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng ALT; Thành phần: Tris buffer pH 7.15 (37°C) 100mmol/L; L-Аlanine 500mmol/L; 2-Oxoglutarate 12mmol/L; LDH 1,8kU/L; NADH 0,2mmol/L; Phương pháp: Dựa trên khuyến cáo của IFCC; Dải tuyến tính: 3 – 500 U/L (0,05 – 8,33 μkat/L); Bước sóng: 340 nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương; Độ lặp lại: CV ≤ 2,1%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 2,7%; Số lượng test tối thiểu/1 mL: 6 test | 4x50ml+4x25ml | Beckman Coulter Ireland Inc., Ai-len sản xuất cho Beckman Coulter, Inc., Mỹ | Ai-len | Hộp | 7 | ||||||||||||||||
7 | 2 | Đo hoạt độ AST (GOT) | AST | OSR6109 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng AST; Thành phần: Tris buffer, pH 7,65 (37°C) 80mmol/L; L-aspartate 240mmol/L; 2-Oxoglutarate 12mmol/L; LDH ≥ 0,9kU/L; MDH ≥ 0,6kU/L; NADH 0,2mmol/L ; Phương pháp: Dựa trên khuyến cáo của IFCC; Dải tuyến tính: 3 – 1000 U/L (0,05 – 16,7 μkat/L); Bước sóng: 340 nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương; Độ lặp lại: CV ≤ 1,9%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 2,9%; Số lượng test tối thiểu/1 mL: 10 test | 4x25ml+4x25ml | Beckman Coulter Ireland Inc., Ai-len sản xuất cho Beckman Coulter, Inc., Mỹ | Ai-len | Hộp | 7 | ||||||||||||||||
8 | 3 | Định lượng Creatinin | CREATININE | OSR6178 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng creatinine; Thành phần: Natri hiđroxit 120 mmol/L; Axit picric 2,9 mmol/L; Phương pháp: Jaffé method; Dải tuyến tính: Huyết thanh/ huyết tương: Phương pháp A: 5 – 2200 μmol/L (0,06 – 25,0 mg/dL); Phương pháp B: 18 – 2200 μmol/L (0,2 – 25,0 mg/dL), Nước tiểu: 88 – 35360 μmol/L (1 – 400 mg/dL); Bước sóng: 520 nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương, nước tiểu; Độ lặp lại: CV ≤ 1,12%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 2,48%; Số lượng test tối thiểu/1 mL: 4 test | 4x51ml+4x51ml | Beckman Coulter Ireland Inc., Ai-len sản xuất cho Beckman Coulter, Inc., Mỹ | Ai-len | Hộp | 13 | ||||||||||||||||
9 | 4 | Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) | GGT | OSR6020 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng GGT; Thành phần: Glycylglycine, pH 7,7 (37°C) 150 mmol/L; L-γ-glutamyl-3-carboxy-4-nitroanilide 6 mmol/L; Phương pháp: Dựa trên khuyến cáo của IFCC; Dải tuyến tính: 5 - 1.200 U/L (0,08 – 20,00 μkat/L); Bước sóng: 410 nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương; Độ lặp lại: CV ≤ 1,63%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 2,4%; Số lượng test tối thiểu/1 mL: 5 test | 4x18ml+4x18ml | Beckman Coulter Ireland Inc., Ai-len | Ai-len | Hộp | 8 | ||||||||||||||||
10 | 5 | Định lượng Glucose | GLUCOSE | OSR6221 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng glucose; Thành phần: Dung dịch đệm PIPES (pH 7,6) 24 mmol/L; ATP ≥ 2 mmol/L; NAD+ ≥ 1,32 mmol/L; Mg2+ 2,37 mmol/L; Hexokinase ≥ 0,59 kU/L; G6P-DH ≥ 1,58 kU/L ; Phương pháp: Enzymatic (hexokinase method); Dải tuyến tính: Huyết thanh/ huyết tương/ mẫu ly giải/ dịch não tủy: 0,6 – 45,0 mmol/L (10 – 800 mg/dL), Nước tiểu: 0 – 45 mmol/L (1 – 800 mg/dL); Bước sóng: 340 nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương, nước tiểu, mẫu ly giải và dịch não tủy; Độ lặp lại: CV ≤ 2,3%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 4,15%; Số lượng test tối thiểu/1 mL: 13 test | 4x53ml+4x27ml | Beckman Coulter Ireland Inc., Ai-len sản xuất cho Beckman Coulter, Inc., Mỹ | Ai-len | Hộp | 4 | ||||||||||||||||
11 | 6 | Định lượng Triglycerid | TRIGLYCERIDE | OSR60118 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng triglyceride; Thành phần: PIPES buffer (pH 7.5) 50 mmol/L; Mg2+ 4.6 mmol/L; MADB 0.25 mmol/L; 4-Aminoantipyrine 0.5 mmol/L; ATP 1.4 mmol/L; Lipases 1.5 kU/L ( 25 μkat/L); Glycerol kinase 0.5 kU/L ( 8.3 μkat/L); Peroxidase 0.98 kU/L ( 16.3 μkat/L); Ascorbate oxidase 1.48 kU/L ( 24.6 μkat/L); Glycerol-3-phosphate oxidase 1.48 kU/L ( 24.6 μkat/L); Phương pháp: Enzymatic; Dải tuyến tính: 0,1 – 11,3 mmol/L (10 – 1.000 mg/dL); Bước sóng: 660 nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương; Độ lặp lại: CV ≤ 1,06%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 1,76%; Số lượng test tối thiểu/1 mL: 8 test | 4x20ml+4x5ml | Beckman Coulter Ireland Inc., Ai-len sản xuất cho Beckman Coulter, Inc., Mỹ | Ai-len | Hộp | 8 | ||||||||||||||||
12 | 7 | Định lượng Ure | UREA/UREA NITROGEN | OSR6134 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng urê; Thành phần: Tris buffer 100 mmol/L; NADH ≥ 0,26 mmol/L; Tetra-Sodium diphosphate 10 mmol/L; EDTA 2,65 mmol/L; 2-Oxoglutarate ≥ 9,8 mmol/L; Urease ≥ 17,76 kU/L; ADP ≥ 2,6 mmol/L; GLDH ≥ 0,16 kU/L.; Phương pháp: GLDH, Kinetic; Dải tuyến tính: Huyết thanh, huyết tương: 5–300 mg/dL (0,8–50,0 mmol/L) Nước tiểu: 60–4500 mg/dL (10-750 mmol/L); Bước sóng: 340nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương, nước tiểu; Độ lặp lại: CV ≤ 2,28%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 3,41%; Số lượng test tối thiểu/1 mL: 10 test | 4x25ml+4x25ml | Beckman Coulter Ireland Inc., Ai-len sản xuất cho Beckman Coulter, Inc., Mỹ | Ai-len | Hộp | 13 | ||||||||||||||||
13 | 8 | Định lượng Acid Uric | URIC ACID | OSR6198 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng axit uric; Thành phần: Phosphate Buffer (pH 7.5) 42 mmol/L; MADB 0.15 mmol/L; 4-Aminophenazone 0.30 mmol/L; Peroxidase ≥ 5.9 kU/L (98 μkat/L); Uricase ≥ 0.25 kU/L (4.15 μkat/L); Ascorbate Oxidase ≥ 1.56 kU/L (26 μkat/L).; Phương pháp: Uricase; Dải tuyến tính: Huyết thanh, huyết tương: 1,5–30 mg/dL (89–1785 μmol/L), Nước tiểu: 2–400 mg/dL (119–23800 μmol/L); Bước sóng: 660nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương, nước tiểu; Độ lặp lại: CV ≤ 1,76%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 2,44%; Số lượng test tối thiểu/1 mL: 11 test | 4x30ml+4x12.5ml | Beckman Coulter Ireland Inc., Ai-len sản xuất cho Beckman Coulter, Inc., Mỹ | Ai-len | Hộp | 1 | ||||||||||||||||
14 | 9 | Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) | HDL-CHOLESTEROL | OSR6187 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng HDL-cholesterol; Thành phần: Kháng thể kháng β-lipoprotein ở người; Cholesterol esterase (CHE) 0,8 IU/mL; Cholesterol oxidase (CHO) 4,4 IU/mL; Peroxidase (POD) 1,7 IU/mL; Ascorbate Oxidase 2 IU/mL; Dung dịch đệm Good's (pH 7) 30 mmol/L; N-Ethyl - N - (2-hydroxy-3-sulfopropyl) - 3,5- dimethoxy - 4 fluoroaniline (F-DAOS) 0,2 mmol/L; 4-Aminoantipyrine 0,67 mmol/L; Phương pháp: Enzymatic; Dải tuyến tính: 0,05 - 4,65 mmol/L (2 -180 mg/dL); Bước sóng: 600 nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương; Độ lặp lại: CV ≤ 0,85%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 1,92%; Số lượng test tối thiểu/1 mL: 4 test | 4x27ml+4x9ml | FUJIFILM Wako Pure Chemical Corporation, Nhật Bản sản xuất cho Beckman Coulter Ireland Inc., Ai-len | Nhật Bản | Hộp | 2 | ||||||||||||||||
15 | 10 | Định lượng Calci toàn phần | Calcium Arsenazo | OSR60117 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng canxi toàn phần; Thành phần: Imidazol (pH 6,9); Arsenazo III 0,02%; Triton X-100; Phương pháp: Arsenazo III; Dải tuyến tính: Huyết thanh, huyết tương: 1 – 5 mmol/L (4 – 20 mg/dL); Nước tiểu: 0 – 10 mmol/L (0 – 40 mg/dL); Bước sóng: 660 nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương, nước tiểu; Độ lặp lại: CV ≤ 2,05%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 2,6%; Số lượng test tối thiểu/1 mL: 33 test | 4x15ml | Beckman Coulter Ireland Inc., Ai-len sản xuất cho Beckman Coulter, Inc., Mỹ | Ai-len | Hộp | 1 | ||||||||||||||||
16 | 11 | Định lượng Albumin trong huyết thanh và huyết tương | ALBUMIN | OSR6102 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng albumin; Thành phần: Succinate buffer (pH 4.2) 100 mmol/L; Bromocresol green 0.2 mmol/L; Phương pháp: Bromocresol Green; Dải tuyến tính: 15 – 60 g/L (1,5 – 6,0 g/dL); Bước sóng: 600 nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương; Độ lặp lại: CV ≤ 0,58%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 0,99%; Số lượng test tối thiểu/1 mL: 17 test | 4x29ml | Beckman Coulter Ireland Inc., Ai-len sản xuất cho Beckman Coulter, Inc., Mỹ | Ai-len | Hộp | 1 | ||||||||||||||||
17 | 12 | Đo hoạt độ Amylase | α-AMYLASE | OSR6006 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng α-amylase; Thành phần: MES (pH 6.05) 36.1 mmol/L; Calcium acetate 3.60 mmol/L; NaCl 37.2 mmol/L; Potassium thiocyanate 253 mmol/L; CNPG3 1.63 mmol/L.; Phương pháp: CNPG3; Dải tuyến tính: Huyết thanh/ huyết tương: 10 – 2.000 U/L (0,2 – 33,3 μkat/L), Nước tiểu: 5 – 4.800 U/L (0,1 – 80 μkat/L) ; Bước sóng: 410 nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương, nước tiểu; Độ lặp lại: CV ≤ 1,58%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 4,64%; Số lượng test tối thiểu/1 mL: 5 test | 4x10ml | Beckman Coulter Ireland Inc., Ai-len sản xuất cho Beckman Coulter, Inc., Mỹ | Ai-len | Hộp | 8 | ||||||||||||||||
18 | 13 | Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CK-MB | CK-MB CALIBRATOR | ODR30034 | Chất hiệu chuẩn dùng trong xét nghiệm CK-MB; Thành phần: Huyết thanh người đông khô chứa creatine kinase-MB isoenzyme; Chất hiệu chuẩn 1 mức; Giá trị được chuẩn hóa theo CK total IFCC Reference Method | 1x1ml | Aalto Scientific Ltd., Mỹ sản xuất cho Beckman Coulter Ireland Inc., Ai-len | Mỹ | Lọ | 1 | ||||||||||||||||
19 | 14 | Hóa chất kiểm chuẩn mức 1 cho xét nghiệm CK-MB | CK-MB CONTROL SERUM LEVEL 1 | ODR30035 | Chất kiểm chuẩn mức 1 dùng trong xét nghiệm CK-MB; Thành phần: Huyết thanh người đông khô chứa creatine kinase-MB isoenzyme.; Giá trị được chuẩn hóa theo CK total IFCC Reference Method | 1x2ml | Aalto Scientific Ltd., Mỹ sản xuất cho Beckman Coulter Ireland Inc., Ai-len | Mỹ | Lọ | 5 | ||||||||||||||||
20 | 15 | Hóa chất kiểm chuẩn mức 2 cho xét nghiệm CK-MB | CK-MB CONTROL SERUM LEVEL 2 | ODR30036 | Chất kiểm chuẩn mức 2 dùng trong xét nghiệm CK-MB; Thành phần: Huyết thanh người đông khô chứa creatine kinase-MB isoenzyme.; Giá trị được chuẩn hóa theo CK total IFCC Reference Method | 1x2ml | Aalto Scientific Ltd., Mỹ sản xuất cho Beckman Coulter Ireland Inc., Ai-len | Mỹ | Lọ | 5 | ||||||||||||||||
21 | 16 | Định lượng Protein toàn phần | TOTAL PROTEIN | OSR6132 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng protein toàn phần; Thành phần: Sodium hydroxide 200 mmol/L; Potassium sodium tartrate 32 mmol/L; Copper sulphate 18.8 mmol/L; Potassium iodide 30 mmol/L; Phương pháp: Photometric; Dải tuyến tính: 30–120 g/L (3–12 g/dL); Bước sóng: 540nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương; Độ lặp lại: CV ≤ 0,50%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 0,84%; Số lượng test tối thiểu/1 mL: 10 test | 4x25ml+4x25ml | Beckman Coulter Ireland Inc., Ai-len sản xuất cho Beckman Coulter, Inc., Mỹ | Ai-len | Hộp | 1 | ||||||||||||||||
22 | 17 | Định lượng CRP | CRP Latex | OSR6199 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng CRP siêu nhạy; Thành phần: Glycine buffer 100 mmol/L; Latex, phủ kháng thể kháng CRP < 0.5% w/v; Phương pháp: Miễn dịch đo độ đục; Dải tuyến tính: Ứng dụng bình thường: 0,2–480 mg/L, Ứng dụng độ nhạy cao: 0,08–80 mg/L; Bước sóng: 570 nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương; Độ lặp lại: CV ≤ 5,73%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 6,40%; Số lượng test tối thiểu/1 mL: 3 test | 4x30ml+4x30ml | Denka Co., Ltd., Nhật Bản sản xuất cho Beckman Coulter, Inc., Mỹ | Nhật Bản | Hộp | 3 | ||||||||||||||||
23 | 18 | Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu thường quy | Urine Calibrator | B64606 | Chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa nước tiểu thường quy; Thành phần: Nước tiểu người chứa Amylase, Canxi, Glucose, Phospho vô cơ, Urê, Axit Uric, Creatinine,Magie; Các giá trị hiệu chuẩn được xác định sử dụng các quy trình đã được chuẩn hóa | 6x8ml | SERO AS, Na Uy sản xuất cho Beckman Coulter Ireland Inc., Ai-len | Na Uy | Hộp | 1 | ||||||||||||||||
24 | 19 | Chất kiểm chứng cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu | MAS UrichemTrak | UR-MP | Chất kiểm chứng dạng lỏng được sản xuất từ vật liệu có nguồn gốc từ con người dùng cho các xét nghiệm nước tiểu. Sản xuất từ chất nền là nước tiểu người có thêm amylase nước bọt của người, hCG có nguồn gốc từ nước tiểu người, albumin của người và bò, chất bảo quản và chất ổn định | 6x15mL | Microgenics Corporation, Mỹ | Mỹ | Hộp | 1 | ||||||||||||||||
25 | 20 | Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy | SYSTEM CALIBRATOR | 66300 | Huyết thanh hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hoá thường quy; Thành phần: Huyết thanh người, các enzym từ người, động vật và thực vật: Alkaline Phosphatase, ALT, AST, Amylase, Cholinesterase, CK-NAC, GGT, HBDH, LDH, Albumin, Creatinine, Cholesterol, Glucose, Lactate, Lipase, Total Protein, Triglyceride, UIBC, Urea, Uric Acid, Bilirubin, Inorganic Phosphorous, Calcium, Iron, Magnesium | 1x5ml | Bio-Rad Laboratories Inc., Mỹ sản xuất cho Beckman Coulter Ireland Inc., Ai-len | Mỹ | Lọ | 5 | ||||||||||||||||
26 | 21 | Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa | Wash Solution | ODR2000 | Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa; Thành phần: Baypur CX 100; Sodium Hydroxide 1 - 2%; Genapol X080 1 - 2%; Sulfonic acids, C14-17-sec-alkane, muối natri 1 - 5%. Chất vệ sinh cô đặc | 1x5l | Beckman Coulter Ireland Inc., Ai-len sản xuất cho Beckman Coulter, Inc., Mỹ | Ai-len | Can | 5 | ||||||||||||||||
27 | 22 | Dung dịch đệm ISE | ISE Buffer | 66320 | Dung dịch đệm sử dụng cho xét nghiệm định lượng (gián tiếp) nồng độ Na+, K+ và Cl-; Thành phần: Triethanolamine 0,1 mol/L | 4x2000ml | Beckman Coulter Ireland Inc., Ai-len | Ai-len | Hộp | 4 | ||||||||||||||||
28 | 23 | Chất chuẩn điện giải mức giữa | ISE Mid Standard | 66319 | Chất hiệu chuẩn mức trung bình sử dụng cho xét nghiệm định lượng (gián tiếp) nồng độ Na+, K+ và Cl-; Thành phần: Na+ 4,3 mmol/L; K+ 0,13 mmol/L; Cl- 3,1 mmol/L | 4x2000ml | Beckman Coulter Ireland Inc., Ai-len | Ai-len | Hộp | 5 | ||||||||||||||||
29 | 24 | Hóa chất điện giải cho điện cực tham chiếu | ISE Reference | 66318 | Hoá chất điện giải cho điện cực tham chiếu sử dụng cho xét nghiệm định lượng (gián tiếp) nồng độ Na+, K+ và Cl-; Thành phần: Kali clorua 1 mol/L | 4x1000ml | Beckman Coulter Ireland Inc., Ai-len | Ai-len | Hộp | 1 | ||||||||||||||||
30 | 25 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ethanol | Ethanol | 21789 | Dải đo: 8.11 mg/dL - 300 mg/dL, phương pháp đo: ALCOHOL DEHYDROGENASE | 2x20ml+2x7mL | Biosystems S.A., Tây Ban Nha | Tây Ban Nha | Hộp | 4 | ||||||||||||||||
31 | 26 | Định lượng Mg | MAGNESIUM | OSR6189 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng magiê; Thành phần: ∈-Amino-n Caproic Acid 450 mmol/L; Tris 100 mmol/L; Glycoletherdiamine-N,N,N’, N’ tetraacetic acid 0.12 mmol/L; Xylidyl blue 0.18 mmol/L; Phương pháp: Xylidyl Blue; Dải tuyến tính: Huyết thanh, huyết tương: 0,2–3,3 mmol/L (0,5–8,0 mg/dL), Nước tiểu: 0,2–7,8 mmol/L (0,5–18,9 mg/dL) ; Bước sóng: 520nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương, nước tiểu; Độ lặp lại: CV ≤ 1,15%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 4,96%; Số lượng test tối thiểu/1 mL: 5 test | 4x40ml | Beckman Coulter Ireland Inc., Ai-len sản xuất cho Beckman Coulter, Inc., Mỹ | Ai-len | Hộp | 1 | ||||||||||||||||
32 | 27 | Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch | ITA CONTROL SERUM LEVEL 1 | ODC0014 | Hoá chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch; Thành phần: Huyết thanh người chứa α-1 acidglycoprotein; Ferritin;α-1 antitrypsin; Haptoglobin; Anti-Streptolysin O; β-2 microglobulin; Immunoglobulin A; Immunoglobulin M; Immunoglobulin G; Ceruloplasmin;C3; Prealbumin; C4; Rheumatoid Factor; C-reactive protein; Transferrin | 1x2ml | Cliniqa Corporation, Mỹ sản xuất cho Beckman Coulter Ireland Inc., Ai-len | Mỹ | Lọ | 4 | ||||||||||||||||
33 | 28 | Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch | ITA CONTROL SERUM LEVEL 2 | ODC0015 | Hoá chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch; Thành phần: huyết thanh người, α-1 acidglycoprotein, Ferritin,α-1 antitrypsin, Haptoglobin, Anti-Streptolysin O, Immunoglobulin A, β-2 microglobulin, Immunoglobulin G, Ceruloplasmin, Immunoglobulin M, Complement 3, Prealbumin, Complement 4, Rheumatoid Factor, C-reactive protein, Transferrin; Chất kiểm chứng 1 mức | 1x2ml | Cliniqa Corporation, Mỹ sản xuất cho Beckman Coulter Ireland Inc., Ai-len | Mỹ | Lọ | 4 | ||||||||||||||||
34 | 29 | Hóa chất kiểm chứng mức 3 cho các xét nghiệm miễn dịch đo độ đục | ITA CONTROL SERUM LEVEL 3 | ODC0016 | Hoá chất kiểm chứng mức 3 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch; Thành phần: huyết thanh người, α-1 acidglycoprotein, Ferritin, α-1 antitrypsin, Haptoglobin, Anti-Streptolysin O, Immunoglobulin A, β-2 microglobulin, Immunoglobulin G, Ceruloplasmin, Immunoglobulin M, Complement 3, Prealbumin, Complement 4, Rheumatoid Factor, C-reactive protein, Transferrin; Chất kiểm chứng 1 mức | 1x2ml | Cliniqa Corporation, Mỹ sản xuất cho Beckman Coulter Ireland Inc., Ai-len | Mỹ | Lọ | 4 | ||||||||||||||||
35 | 2. Hoá chất kiểm tra chất lượng hoá sinh | |||||||||||||||||||||||||
36 | 1 | Lyphochek Assayed Chemistry Control, Level 1 | Lyphochek Assayed Chemistry Control | C-310-5 | Bio-Rad laboratories I | Hoa Kỳ | Hộp | 1 | ||||||||||||||||||
37 | 2 | Lyphochek Assayed Chemistry Control, Level 2 | Lyphochek Assayed Chemistry Control | C-315-5 | Bio-Rad laboratories I | Hoa Kỳ | Hộp | 1 | ||||||||||||||||||
38 | 3. TEST | |||||||||||||||||||||||||
39 | 1 | Test thử nhanh phát hiện nhiều chất ma tuý (MOP/MDMA/MET/THC) | Multi-Drug Rapid Test (Urine) (MOP/MDMA/MET/THC) Que thử xét nghiệm định tính phát hiện các chất gây nghiện | Multi-Drug Rapid Test Panel (Urine) (MOP/MDMA/MET/THC) | Test thử nhanh phát hiện nhiều chất ma tuý ( Thương hiệu: Sejoy MOP, ngưỡng cut-off 300ng/ml, độ chính xác: dương tính MOP ≥ 300 ng/ml, âm tính: MOP < 300 ng/ml, độ nhạy 99,9%, độ đặc hiệu: 99,9%; nhiệt độ bảo quản 2-30°C; MDMA ngưỡng cut off 500ng/ml, độ chính xác dương tính MDMA ≥ 300 ng/ml, âm tính: MDMA < 300 ng/ml, độ nhạy 99,9%, độ đặc hiệu: 99,9%; MET ngưỡng cut off 1000 ng/ml, độ chính xác: dương tính MET ≥ 1000 ng/ml, âm tính: MOP < 1000 ng/ml, độ nhạy 99,9%, độ đặc hiệu: 99,9%; THC ngưỡng cut off: 50 ng/ml, độ chính xác độ chính xác: dương tính THC ≥ 50 ng/ml, âm tính: THC < 50 ng/ml, độ nhạy 99,9%, độ đặc hiệu: 99,9% | 25 Test/hộp | Sejoy/Trung Quốc | Trung Quốc | test | 400 | ||||||||||||||||
40 | 2 | Test thử nhanh phát hiện Morphine (MOP) | One step Morphine Rapid Test (Urine) Que thử xét nghiệm định tính phát hiện chất gây nghiện Morphine (MOP) trong mẫu nước tiểu | One step Morphine Rapid Test (Urine) | Test thử nhanh phát hiện Morphine (MOP) ( Thương hiệu: Sejoy , ngưỡng cut-off 300ng/ml, độ chính xác: dương tính MOP ≥ 300 ng/ml, âm tính: MOP < 300 ng/ml, độ nhạy 99,9%, độ đặc hiệu: 99,9%; nhiệt độ bảo quản 2-30°C | 25 Test/hộp | Sejoy/Trung Quốc | Trung Quốc | test | 450 | ||||||||||||||||
41 | 4. Máy xét nghiệm miễn dịch Unicel DxI 800 | |||||||||||||||||||||||||
42 | 1 | Chất chuẩn TSH (3rd IS) | Access TSH (3rd IS) Calibrators | B63285 | - Thành phần: S0: Chất nền albumin huyết thanh bò (BSA) đệm có chất hoạt động bề mặt, < 0,1% natri azit, 0,5% ProClin 300. Chứa 0 µIU/mL (mIU/L) hTSH S1,S2,S3,S4,S5: Xấp xỉ 0,05, 0,3, 3, 15 và 50 µIU/mL (mIU/L) hTSH, trong chất nền đệm BSA có chất hoạt động bề mặt, < 0,1% natri azit và 0,5% ProClin 300 | 6x2.5 mL | Beckman Coulter, Inc., Mỹ sản xuất cho Immunotech S.A.S, Pháp | Mỹ | Hộp | 1 | ||||||||||||||||
43 | 2 | Định lượng Free T4 | Access Free T4 | 33880 | - Phạm vi phân tích: 0,25–6 ng/dL [3,2–77,2 pmol/L] - Phương pháp xét nghiệm: miễn dịch enzym hai bước - Thành phần: R1a: Các hạt thuận từ Dynabeads phủ streptavidin trong dung dịch đệm TRIS có protein (chim), chất hoạt tính bề mặt, 0,125% NaN3 và 0,125% ProClin 300. R1b: Dung dịch muối đệm TRIS có protein (chim), chất hoạt tính bề mặt, < 0,1% NaN3 và 0,1% ProClin 300. R1c: Dung dịch muối đệm TRIS có protein (chim), chất hoạt tính bề mặt, 0,125% NaN3 và 0,125% ProClin 300. R1d: Chất cộng hợp triiodothyronine-photphataza kiềm (bò) trong dung dịch đệm TRIS có protein (chim), chất hoạt tính bề mặt, < 0,1% NaN3 và 0,1% ProClin 300. R1e: Kháng thể kháng Thyroxine (T4) đơn dòng ở chuột được liên kết với biotin trong dung dịch đệm TRIS có protein (chim và chuột), chất hoạt tính bề mặt, 0,125% NaN3 và 0,125% ProClin 300. | 2x50 test | Beckman Coulter, Inc., Mỹ | Mỹ | Hộp | 18 | ||||||||||||||||
44 | 3 | Định lượng Thyroglobulin | Access Thyroglobulin | 33860 | - Phạm vi phân tích: 0,1–500 ng/mL - Phương pháp xét nghiệm: miễn dịch enzym một bước đồng thời (“sandwich”) - Thành phần: R1a: Các hạt thuận từ Dynabeads phủ streptavidin, được huyền phù trong dung dịch đệm TRIS có protein (bò), < 0,1% natri azit và 0,1% ProClin 300. R1b: Liên hợp photphataza kiềm-kháng thể kháng thyroglobulin đơn dòng ở chuột (bò) trong dung dịch đệm TRIS có protein (bò, chuột), < 0,1% natri azit và 0,1% ProClin 300. R1c: Các kháng thể kháng thyroglobulin đơn dòng ở chuột được liên kết với biotin trong dung dịch đệm HEPES có protein (bò và chuột), < 0,1% natri azit và 0,5% ProClin 300. | 2x50 test | Beckman Coulter, Inc., Mỹ | Mỹ | Hộp | 2 | ||||||||||||||||
45 | 4 | Chất chuẩn Thyroglobulin | Access Thyroglobulin Calibrators | 33865 | - Thành phần: S0: Dung dịch đệm HEPES có albumin huyết thanh bò (BSA), < 0,1% natri azit và 0,5% ProClin 300. Chứa 0 ng/mL thyroglobulin. S1, S2, S3, S4, S5: Thyroglobulin người ở các nồng độ xấp xỉ 1, 10, 100, 250 và 500 ng/mL, trong dung dịch đệm HEPES có BSA, < 0,1% natri azit và 0,5% ProClin 300. | 6x2 mL | Beckman Coulter, Inc., Mỹ | Mỹ | Hộp | 1 | ||||||||||||||||
46 | 5 | Định lượng Thyroglobulin Ab | Access Thyroglobulin Antibody II | A32898 | - Phạm vi phân tích: 0,9–2.500 IU/mL - Phương pháp xét nghiệm: miễn dịch enzym hai bước tiên tiếp (“sandwich”) - Thành phần: R1a: Các hạt thuận từ Dynabeads phủ streptavidin và được liên kết với thyroglobulin có gắn biotin ở người, được huyền phù trong dung dịch đệm TRIS có protein (bò), < 0,1% natri azit và 0,1% ProClin 300 R1b: Liên hợp photphataza kiềm - thyroglobulin ở người (bò) trong dung dịch đệm TRIS có protein (bò), < 0,1% natri azit và 0,1% ProClin 300 R1c: Dung dịch đệm TRIS có < 0,1% natri azit và 0,1% ProClin 300 R1d: Dung dịch đệm TRIS có chứa "blocking polymer", < 0,1% natri azit và 0,1% ProClin 300 | 2x50 test | Beckman Coulter, Inc., Mỹ | Mỹ | Hộp | 2 | ||||||||||||||||
47 | 6 | Chất chuẩn Thyroglobulin Antibody II | Access Thyroglobulin Antibody II Calibrators | A36920 | - Thành phần: S0: Huyết thanh người với < 0,1% natri azit và 0,5% ProClin 300. Chứa 0 IU/mL kháng thể thyroglobulin S1,S2,S3,S4,S5: Kháng thể thyroglobulin người trong huyết thanh người ở nồng độ xấp xỉ 50, 250, 500, 1.000 và 2.500 IU/mL có < 0,1% natri azit và 0,5% ProClin 300 | 1x4mL+5x2.5mL | Beckman Coulter, Inc., Mỹ | Mỹ | Hộp | 1 | ||||||||||||||||
48 | 7 | Định lượng total βhCG | Access Total βhCG (5th IS) | A85264 | - Phạm vi phân tích: 0,6–1350 mIU/mL - Phương pháp xét nghiệm: miễn dịch enzym hai bước liên tiếp (“sandwich”) - Thành phần: R1a: Các hạt thuận từ phủ IgG kháng chuột ở dê: các phức hợp kháng βhCG đơn dòng ở chuột được huyền phù trong dung dịch muối đệm TRIS, có chất hoạt tính bề mặt, albumin huyết thanh bò (BSA), < 0,1% natri azit và 0,1% ProClin 300 R1b: Protein (dê, chuột và tái tổ hợp) được pha loãng trong dung dịch muối đệm citrate, có chất hoạt tính bề mặt, < 0,1% natri azit và 0,1% ProClin 300. R1c:Liên hợp photphataza kiềm kháng βhCG ở thỏ (tái tổ hợp) được pha loãng trong dung dịch muối đệm MES, có chất hoạt tính bề mặt, BSA, protein (thỏ), < 0,1% natri azit và 0,25% ProClin 300 | 2x50 test | Beckman Coulter, Inc., Mỹ | Mỹ | Hộp | 5 | ||||||||||||||||
49 | 8 | Chất chuẩn Total βhCG (5th IS) | ACCESS TOTAL βhCG (5th IS) CALIBRATORS | B11754 | - Thành phần: S0: Chất nền đệm albumin huyết thanh bò (BSA) có chất hoạt tính bề mặt, < 0,1% natri azit, 0,5% ProClin 300. Chứa 0 mIU/mL (IU/L) hCG. S1,S2,S3,S4,S5: hCG ở nồng độ xấp xỉ 6, 35, 195, 620 và 1.350 mIU/mL (IU/L) trong chất nền đệm BSA có chất hoạt tính bề mặt, < 0,1% natri azit và 0,5% ProClin 300. | 6x4 mL | Beckman Coulter, Inc., Mỹ | Mỹ | Hộp | 1 | ||||||||||||||||
50 | 9 | Định lượng hsTnI | ACCESS hsTnI | B52699 | - Phạm vi phân tích: 2,3 - 27.027pg/mL - Phương pháp xét nghiệm: miễn dịch enzym hai bước liên tiếp (“sandwich”) - Thành phần: R1a: Các hạt thuận từ Dynabeads được bao phủ bằng kháng thể đơn dòng ở chuột kháng cTnI của người được tạo huyền phù trong dung dịch muối đệm TRIS, có chất hoạt động bề mặt, albumin huyết thanh bò (BSA), natri azit < 0,1% và ProClin 300 0,1% R1b: 0,1N NaOH R1c:Dung dịch muối đệm TRIS, chất hoạt động bề mặt, protein (chuột), natri azit < 0,1% và ProClin 300 0,1%. R1d: Chất cộng hợp giữa kháng thể đơn dòng ở cừu kháng cTnI của người với phosphatase kiềm được pha loãng trong dung dịch muối đệm ACES, có chất hoạt động bề mặt, chất nền BSA, protein (bò, cừu, chuột), natri azit < 0,1% và ProClin 300 0,25%. | 2x50 test | Beckman Coulter, Inc., Mỹ sản xuất cho Immunotech S.A.S, Pháp | Mỹ | Hộp | 8 | ||||||||||||||||
51 | 10 | Định lượng AFP | Access AFP | 33210 | - Phạm vi phân tích: 0,5–3.000 ng/mL [0,41–2.478 IU/mL] - Phương pháp xét nghiệm: miễn dịch enzym hai vị trí (“sandwich”) - Thành phần: R1a: Các hạt thuận từ phủ kháng thể kháng AFP đơn dòng ở chuột được huyền phù trong dung dịch muối đệm TRIS, có chất hoạt tính bề mặt, chất nền albumin huyết thanh bò (BSA), < 0,1% natri azit và 0,1% ProClin 300. R1b: Liên hợp photphataza kiềm kháng AFP đơn dòng ở chuột (bò) được pha loãng trong dung dịch muối đệm photphat, có chất hoạt tính bề mặt, chất nền BSA, protein (dê, thỏ, chuột), < 0,1% natri azit và 0,25% ProClin 300. | 2x50 test | Beckman Coulter, Inc., Mỹ | Mỹ | Hộp | 1 | ||||||||||||||||
52 | 11 | Định lượng total PSA | Access Hybritech PSA | 37200 | - Phạm vi phân tích: 0,008–150 ng/mL (hiệu chuẩn Hybritech) hoặc 0,008–121 ng/mL (hiệu chuẩn WHO) - Phương pháp xét nghiệm: miễn dịch enzym hai vị trí (“sandwich”) - Thành phần: R1a: Các hạt thuận từ phủ kháng thể kháng PSA đơn dòng ở chuột được huyền phù trong dung dịch muối đệm TRIS, có chất hoạt tính bề mặt, albumin huyết thanh bò (BSA), < 0,1% natri azit và 0,1% ProClin 300. R1b: Liên hợp photphataza kiềm kháng PSA đơn dòng ở chuột (bò) được pha loãng trong dung dịch muối đệm photphat, có chất hoạt tính bề mặt, BSA, protein (chuột), < 0,1% natri azit và 0,25% ProClin 300. | 2x50 test | Beckman Coulter, Inc., Mỹ | Mỹ | Hộp | 1 | ||||||||||||||||
53 | 12 | Chất chuẩn Hybritech PSA | Access Hybritech PSA Calibrators | 37205 | - Thành phần: S0: Albumin huyết thanh bò (BSA) đệm, < 0,1% natri azit và 0,5% ProClin 300. S1,S2,S3,S4,S5: PSA trong huyết thanh ở mức xấp xỉ 0,5, 2, 10, 75 và 150 ng/mL đối với hiệu chuẩn của Hybritech (hoặc 0,4, 1,7, 8, 58 và 121 ng/mL đối với hiệu chuẩn của WHO) trong BSA đệm, < 0,1% natri azit và 0,5% ProClin 300. | 6x2.5 mL | Beckman Coulter, Inc., Mỹ | Mỹ | Hộp | 1 | ||||||||||||||||
54 | 13 | Định lượng Cortisol | Access Cortisol | 33600 | - Phạm vi phân tích: 0,4–60 µg/dL [11–1.655 nmol/L] - Phương pháp xét nghiệm: miễn dịch enzym liên kết cạnh tranh - Thành phần: R1a: Chất cộng hợp cortisol – phosphatase kiềm (bò) và các hạt thuận từ phủ kháng thể dê kháng IgG thỏ trong dung dịch muối đệm TRIS, có chất hoạt động bề mặt, chất nền BSA matrix và < 0,1% natri azit. R1b: Huyết thanh miễn dịch của thỏ kháng cortisol trong dung dịch muối đệm TRIS, có chất hoạt động bề mặt, chất nền BSA và < 0,1% natri azit. | 2x50 test | Beckman Coulter, Inc., Mỹ | Mỹ | Hộp | 2 | ||||||||||||||||
55 | 14 | Chất chuẩn Cortisol | Access Cortisol Calibrators | 33605 | - Thành phần: S0: Huyết thanh người với < 0,1% natri azit và 0,5% ProClin 300. Có chứa 0 µg/dL (nmol/L) cortisol. S1,S2,S3,S4,S5: Cortisol (hợp chất hóa học tinh sạch) trong huyết thanh người lần lượt ở các mức nồng độ xấp xỉ 2, 5, 10, 25 và 60 µg/dL (55, 138, 276, 690 và 1.655 nmol/L), có < 0,1% natri azit và 0,5% ProClin 300. | 6x4 mL | Beckman Coulter, Inc., Mỹ | Mỹ | Hộp | 1 | ||||||||||||||||
56 | 15 | Định lượng CEA | Access CEA | 33200 | - Phạm vi báo cáo: 0,1–1.000 ng/mL - Phương pháp xét nghiệm: miễn dịch enzym hai vị trí “sandwich” - Thành phần: R1a: Pha rắn: Các hạt thuận từ phủ kháng thể kháng CEA MAb ở chuột, được huyền phù trong dung dịch đệm TRIS, albumin huyết thanh bò (BSA), có < 0,1% natri azit và 0,1% ProClin 300. R1b: Chất pha loãng: Dung dịch đệm photphat, protein (chuột, bò) với < 0,1% natri azit và 0,1% ProClin 300. R1c: Liên hợp: Kháng thể kháng CEA MAb ở chuột được liên kết với photphataza kiềm (bò), được pha loãng trong dung dịch đệm photphat, protein (bò), < 0,1% natri azit và 0,1% ProClin 300. | 2x50 test | Bio-Rad, Pháp sản xuất cho Beckman Coulter, Inc., Mỹ | Pháp | Hộp | 2 | ||||||||||||||||
57 | 16 | Dung dịch rửa dòng máy DxI | UniCel DxI Access Immunoassay Systems Wash Buffer II | A16793 | - Thành phần: Dung dịch muối đệm TRIS, chất hoạt tính bề mặt, < natri azit 0,1% và < 0,05% khối lượng phản ứng của: 5-chloro-2-methyl-4-isothiazolin-3-một và 2-methyl-4-isothiazolin-3-một (3:1) | 10L | Beckman Coulter Laboratory Systems (Suzhou) Co., Ltd., Trung Quốc sản xuất cho Beckman Coulter, Inc., Mỹ | Trung Quốc | Hộp | 55 | ||||||||||||||||
58 | 17 | Giếng phản ứng cho dòng máy DxI | UniCel DxI Reaction Vessels | 386167 | Chất liệu Polypropylene; Dung tích tối đa 1 mL | 1000 cái | Greiner Bio-One North America Inc., Mỹ | Mỹ | Túi | 8 | ||||||||||||||||
59 | 18 | Cơ chất phát quang | Access Substrate | 81906 | - Thành phần: Dung dịch đệm chứa dioxetane Lumigen PPD, chất huỳnh quang và chất hoạt tính bề mặt | 4x130mL | Beckman Coulter, Inc., Mỹ | Mỹ | Hộp | 9 | ||||||||||||||||
60 | 5. Máy xét nghiệm miễn dịch ATELLICA | |||||||||||||||||||||||||
61 | 1 | Dung dịch rửa để làm sạch hệ thống miễn dịch | Atellica IM Cleaner | 11098502 | Dung dịch tẩy rửa hệ thống ( Thành phần: Sodium hypochlorite 0,29%; Bảo quản 2-30°C) | 2 x 1500 mL | Siemens Healthcare Diagnostics Inc | Hoa Kỳ | Hộp | 8 | ||||||||||||||||
62 | 2 | Dung dịch rửa trong phản ứng miễn dịch | Atellica IM WASH | 11098501 | Dung dịch rửa dùng trong phản ứng miễn dịch ( Thành phần: Phosphate-buffered saline; sodium azide (<0.1%); surfactant ; Bảo quản 2-30°C) | 1 x 3000 mL | Siemens Healthcare Diagnostics Inc | Hoa Kỳ | Hộp | 5 | ||||||||||||||||
63 | 3 | Dung dịch kích hoạt phản ứng hoá phát quang cho xét nghiệm miễn dịch dạng Acid | Atellica IM Acid | 11417929 | Dung dịch tham gia phản ứng miễn dịch ( Thành phần: Hydrogen peroxide 0.5%; nitric acid (0.1 N) | 2 x 1500 mL | Siemens Healthcare Diagnostics Inc | Hoa Kỳ | Hộp | 1 | ||||||||||||||||
64 | 4 | Dung dịch kích hoạt phản ứng hoá phát quang cho xét nghiệm miễn dịch dạng base | Atellica IM Base | 11417930 | Dung dịch tham gia phản ứng miễn dịch ( Thành phần: Sodium hydroxide (<0.25N) surfactant) | 2 x 1500 mL | Siemens Healthcare Diagnostics Inc | Hoa Kỳ | Hộp | 2 | ||||||||||||||||
65 | ||||||||||||||||||||||||||
66 | ||||||||||||||||||||||||||
67 | ||||||||||||||||||||||||||
68 | ||||||||||||||||||||||||||
69 | ||||||||||||||||||||||||||
70 | ||||||||||||||||||||||||||
71 | ||||||||||||||||||||||||||
72 | ||||||||||||||||||||||||||
73 | ||||||||||||||||||||||||||
74 | ||||||||||||||||||||||||||
75 | ||||||||||||||||||||||||||
76 | ||||||||||||||||||||||||||
77 | ||||||||||||||||||||||||||
78 | ||||||||||||||||||||||||||
79 | ||||||||||||||||||||||||||
80 | ||||||||||||||||||||||||||
81 | ||||||||||||||||||||||||||
82 | ||||||||||||||||||||||||||
83 | ||||||||||||||||||||||||||
84 | ||||||||||||||||||||||||||
85 | ||||||||||||||||||||||||||
86 | ||||||||||||||||||||||||||
87 | ||||||||||||||||||||||||||
88 | ||||||||||||||||||||||||||
89 | ||||||||||||||||||||||||||
90 | ||||||||||||||||||||||||||
91 | ||||||||||||||||||||||||||
92 | ||||||||||||||||||||||||||
93 | ||||||||||||||||||||||||||
94 | ||||||||||||||||||||||||||
95 | ||||||||||||||||||||||||||
96 | ||||||||||||||||||||||||||
97 | ||||||||||||||||||||||||||
98 | ||||||||||||||||||||||||||
99 | ||||||||||||||||||||||||||
100 | ||||||||||||||||||||||||||