ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
PHỤ LỤC
2
DANH MỤC HÀNG HOÁ THẨM ĐỊNH GIÁ
3
(Kèm theo Công văn số: 734/BVĐKT-TCKT ngày 12/8/2024 của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hà Tĩnh)
4
STTTên hàng hóaTên thương mạiModel, mã hiệuThông số kỹ thuậtQuy cáchHãng sản xuấtNước sản xuấtĐơn vị tínhSố lượng
5
1. Máy xét nghiệm hoá sinh Beckman DxC 700
6
1Đo hoạt độ ALT (GPT)ALTOSR6107Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng ALT; Thành phần: Tris buffer pH 7.15 (37°C) 100mmol/L; L-Аlanine 500mmol/L; 2-Oxoglutarate 12mmol/L; LDH 1,8kU/L; NADH 0,2mmol/L; Phương pháp: Dựa trên khuyến cáo của IFCC; Dải tuyến tính: 3 – 500 U/L (0,05 – 8,33 μkat/L); Bước sóng: 340 nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương; Độ lặp lại: CV ≤ 2,1%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 2,7%; Số lượng test tối thiểu/1 mL: 6 test4x50ml+4x25mlBeckman Coulter Ireland Inc., Ai-len sản xuất cho Beckman Coulter, Inc., MỹAi-len Hộp 7
7
2Đo hoạt độ AST (GOT)ASTOSR6109Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng AST; Thành phần: Tris buffer, pH 7,65 (37°C) 80mmol/L; L-aspartate 240mmol/L; 2-Oxoglutarate 12mmol/L; LDH ≥ 0,9kU/L; MDH ≥ 0,6kU/L; NADH 0,2mmol/L ; Phương pháp: Dựa trên khuyến cáo của IFCC; Dải tuyến tính: 3 – 1000 U/L (0,05 – 16,7 μkat/L); Bước sóng: 340 nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương; Độ lặp lại: CV ≤ 1,9%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 2,9%; Số lượng test tối thiểu/1 mL: 10 test4x25ml+4x25mlBeckman Coulter Ireland Inc., Ai-len sản xuất cho Beckman Coulter, Inc., MỹAi-len Hộp 7
8
3Định lượng CreatininCREATININEOSR6178Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng creatinine; Thành phần: Natri hiđroxit 120 mmol/L; Axit picric 2,9 mmol/L; Phương pháp: Jaffé method; Dải tuyến tính: Huyết thanh/ huyết tương: Phương pháp A: 5 – 2200 μmol/L (0,06 – 25,0 mg/dL); Phương pháp B: 18 – 2200 μmol/L (0,2 – 25,0 mg/dL), Nước tiểu: 88 – 35360 μmol/L (1 – 400 mg/dL); Bước sóng: 520 nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương, nước tiểu; Độ lặp lại: CV ≤ 1,12%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 2,48%; Số lượng test tối thiểu/1 mL: 4 test4x51ml+4x51mlBeckman Coulter Ireland Inc., Ai-len sản xuất cho Beckman Coulter, Inc., MỹAi-len Hộp 13
9
4Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase)GGTOSR6020Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng GGT; Thành phần: Glycylglycine, pH 7,7 (37°C) 150 mmol/L; L-γ-glutamyl-3-carboxy-4-nitroanilide 6 mmol/L; Phương pháp: Dựa trên khuyến cáo của IFCC; Dải tuyến tính: 5 - 1.200 U/L (0,08 – 20,00 μkat/L); Bước sóng: 410 nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương; Độ lặp lại: CV ≤ 1,63%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 2,4%; Số lượng test tối thiểu/1 mL: 5 test4x18ml+4x18mlBeckman Coulter Ireland Inc., Ai-lenAi-len Hộp 8
10
5Định lượng GlucoseGLUCOSEOSR6221Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng glucose; Thành phần: Dung dịch đệm PIPES (pH 7,6) 24 mmol/L; ATP ≥ 2 mmol/L; NAD+ ≥ 1,32 mmol/L; Mg2+ 2,37 mmol/L; Hexokinase ≥ 0,59 kU/L; G6P-DH ≥ 1,58 kU/L ; Phương pháp: Enzymatic (hexokinase method); Dải tuyến tính: Huyết thanh/ huyết tương/ mẫu ly giải/ dịch não tủy: 0,6 – 45,0 mmol/L (10 – 800 mg/dL), Nước tiểu: 0 – 45 mmol/L (1 – 800 mg/dL); Bước sóng: 340 nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương, nước tiểu, mẫu ly giải và dịch não tủy; Độ lặp lại: CV ≤ 2,3%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 4,15%; Số lượng test tối thiểu/1 mL: 13 test4x53ml+4x27mlBeckman Coulter Ireland Inc., Ai-len sản xuất cho Beckman Coulter, Inc., MỹAi-len Hộp 4
11
6Định lượng TriglyceridTRIGLYCERIDEOSR60118Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng triglyceride; Thành phần: PIPES buffer (pH 7.5) 50 mmol/L; Mg2+ 4.6 mmol/L; MADB 0.25 mmol/L; 4-Aminoantipyrine 0.5 mmol/L; ATP 1.4 mmol/L; Lipases 1.5 kU/L ( 25 μkat/L); Glycerol kinase 0.5 kU/L ( 8.3 μkat/L); Peroxidase 0.98 kU/L ( 16.3 μkat/L); Ascorbate oxidase 1.48 kU/L ( 24.6 μkat/L); Glycerol-3-phosphate oxidase 1.48 kU/L ( 24.6 μkat/L); Phương pháp: Enzymatic; Dải tuyến tính: 0,1 – 11,3 mmol/L (10 – 1.000 mg/dL); Bước sóng: 660 nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương; Độ lặp lại: CV ≤ 1,06%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 1,76%; Số lượng test tối thiểu/1 mL: 8 test4x20ml+4x5mlBeckman Coulter Ireland Inc., Ai-len sản xuất cho Beckman Coulter, Inc., MỹAi-len Hộp 8
12
7Định lượng UreUREA/UREA NITROGENOSR6134Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng urê; Thành phần: Tris buffer 100 mmol/L; NADH ≥ 0,26 mmol/L; Tetra-Sodium diphosphate 10 mmol/L; EDTA 2,65 mmol/L; 2-Oxoglutarate ≥ 9,8 mmol/L; Urease ≥ 17,76 kU/L; ADP ≥ 2,6 mmol/L; GLDH ≥ 0,16 kU/L.; Phương pháp: GLDH, Kinetic; Dải tuyến tính: Huyết thanh, huyết tương: 5–300 mg/dL (0,8–50,0 mmol/L) Nước tiểu: 60–4500 mg/dL (10-750 mmol/L); Bước sóng: 340nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương, nước tiểu; Độ lặp lại: CV ≤ 2,28%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 3,41%; Số lượng test tối thiểu/1 mL: 10 test4x25ml+4x25mlBeckman Coulter Ireland Inc., Ai-len sản xuất cho Beckman Coulter, Inc., MỹAi-len Hộp 13
13
8Định lượng Acid UricURIC ACIDOSR6198Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng axit uric; Thành phần: Phosphate Buffer (pH 7.5) 42 mmol/L; MADB 0.15 mmol/L; 4-Aminophenazone 0.30 mmol/L; Peroxidase ≥ 5.9 kU/L (98 μkat/L); Uricase ≥ 0.25 kU/L (4.15 μkat/L); Ascorbate Oxidase ≥ 1.56 kU/L (26 μkat/L).; Phương pháp: Uricase; Dải tuyến tính: Huyết thanh, huyết tương: 1,5–30 mg/dL (89–1785 μmol/L), Nước tiểu: 2–400 mg/dL (119–23800 μmol/L); Bước sóng: 660nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương, nước tiểu; Độ lặp lại: CV ≤ 1,76%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 2,44%; Số lượng test tối thiểu/1 mL: 11 test4x30ml+4x12.5mlBeckman Coulter Ireland Inc., Ai-len sản xuất cho Beckman Coulter, Inc., MỹAi-len Hộp 1
14
9Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol)HDL-CHOLESTEROLOSR6187Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng HDL-cholesterol; Thành phần: Kháng thể kháng β-lipoprotein ở người; Cholesterol esterase (CHE) 0,8 IU/mL; Cholesterol oxidase (CHO) 4,4 IU/mL; Peroxidase (POD) 1,7 IU/mL; Ascorbate Oxidase 2 IU/mL; Dung dịch đệm Good's (pH 7) 30 mmol/L; N-Ethyl - N - (2-hydroxy-3-sulfopropyl) - 3,5- dimethoxy - 4 fluoroaniline (F-DAOS) 0,2 mmol/L; 4-Aminoantipyrine 0,67 mmol/L; Phương pháp: Enzymatic; Dải tuyến tính: 0,05 - 4,65 mmol/L (2 -180 mg/dL); Bước sóng: 600 nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương; Độ lặp lại: CV ≤ 0,85%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 1,92%; Số lượng test tối thiểu/1 mL: 4 test4x27ml+4x9mlFUJIFILM Wako Pure Chemical Corporation, Nhật Bản sản xuất cho Beckman Coulter Ireland Inc., Ai-lenNhật Bản Hộp 2
15
10Định lượng Calci toàn phầnCalcium ArsenazoOSR60117Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng canxi toàn phần; Thành phần: Imidazol (pH 6,9); Arsenazo III 0,02%; Triton X-100; Phương pháp: Arsenazo III; Dải tuyến tính: Huyết thanh, huyết tương: 1 – 5 mmol/L (4 – 20 mg/dL); Nước tiểu: 0 – 10 mmol/L (0 – 40 mg/dL); Bước sóng: 660 nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương, nước tiểu; Độ lặp lại: CV ≤ 2,05%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 2,6%; Số lượng test tối thiểu/1 mL: 33 test4x15mlBeckman Coulter Ireland Inc., Ai-len sản xuất cho Beckman Coulter, Inc., MỹAi-len Hộp 1
16
11Định lượng Albumin trong huyết thanh và huyết tươngALBUMINOSR6102Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng albumin; Thành phần: Succinate buffer (pH 4.2) 100 mmol/L; Bromocresol green 0.2 mmol/L; Phương pháp: Bromocresol Green; Dải tuyến tính: 15 – 60 g/L (1,5 – 6,0 g/dL); Bước sóng: 600 nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương; Độ lặp lại: CV ≤ 0,58%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 0,99%; Số lượng test tối thiểu/1 mL: 17 test4x29mlBeckman Coulter Ireland Inc., Ai-len sản xuất cho Beckman Coulter, Inc., MỹAi-len Hộp 1
17
12Đo hoạt độ Amylaseα-AMYLASEOSR6006Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng α-amylase; Thành phần: MES (pH 6.05) 36.1 mmol/L; Calcium acetate 3.60 mmol/L; NaCl 37.2 mmol/L; Potassium thiocyanate 253 mmol/L; CNPG3 1.63 mmol/L.; Phương pháp: CNPG3; Dải tuyến tính: Huyết thanh/ huyết tương: 10 – 2.000 U/L (0,2 – 33,3 μkat/L), Nước tiểu: 5 – 4.800 U/L (0,1 – 80 μkat/L) ; Bước sóng: 410 nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương, nước tiểu; Độ lặp lại: CV ≤ 1,58%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 4,64%; Số lượng test tối thiểu/1 mL: 5 test4x10mlBeckman Coulter Ireland Inc., Ai-len sản xuất cho Beckman Coulter, Inc., MỹAi-len Hộp 8
18
13Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CK-MBCK-MB CALIBRATORODR30034Chất hiệu chuẩn dùng trong xét nghiệm CK-MB; Thành phần: Huyết thanh người đông khô chứa creatine kinase-MB isoenzyme; Chất hiệu chuẩn 1 mức; Giá trị được chuẩn hóa theo CK total IFCC Reference Method1x1mlAalto Scientific Ltd., Mỹ sản xuất cho Beckman Coulter Ireland Inc., Ai-lenMỹ Lọ 1
19
14Hóa chất kiểm chuẩn mức 1 cho xét nghiệm CK-MBCK-MB CONTROL SERUM LEVEL 1ODR30035Chất kiểm chuẩn mức 1 dùng trong xét nghiệm CK-MB; Thành phần: Huyết thanh người đông khô chứa creatine kinase-MB isoenzyme.; Giá trị được chuẩn hóa theo CK total IFCC Reference Method1x2mlAalto Scientific Ltd., Mỹ sản xuất cho Beckman Coulter Ireland Inc., Ai-lenMỹ Lọ 5
20
15Hóa chất kiểm chuẩn mức 2 cho xét nghiệm CK-MBCK-MB CONTROL SERUM LEVEL 2ODR30036Chất kiểm chuẩn mức 2 dùng trong xét nghiệm CK-MB; Thành phần: Huyết thanh người đông khô chứa creatine kinase-MB isoenzyme.; Giá trị được chuẩn hóa theo CK total IFCC Reference Method1x2mlAalto Scientific Ltd., Mỹ sản xuất cho Beckman Coulter Ireland Inc., Ai-lenMỹ Lọ 5
21
16Định lượng Protein toàn phầnTOTAL PROTEINOSR6132Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng protein toàn phần; Thành phần: Sodium hydroxide 200 mmol/L; Potassium sodium tartrate 32 mmol/L; Copper sulphate 18.8 mmol/L; Potassium iodide 30 mmol/L; Phương pháp: Photometric; Dải tuyến tính: 30–120 g/L (3–12 g/dL); Bước sóng: 540nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương; Độ lặp lại: CV ≤ 0,50%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 0,84%; Số lượng test tối thiểu/1 mL: 10 test4x25ml+4x25mlBeckman Coulter Ireland Inc., Ai-len sản xuất cho Beckman Coulter, Inc., MỹAi-len Hộp 1
22
17Định lượng CRPCRP LatexOSR6199Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng CRP siêu nhạy; Thành phần: Glycine buffer 100 mmol/L; Latex, phủ kháng thể kháng CRP < 0.5% w/v; Phương pháp: Miễn dịch đo độ đục; Dải tuyến tính: Ứng dụng bình thường: 0,2–480 mg/L, Ứng dụng độ nhạy cao: 0,08–80 mg/L; Bước sóng: 570 nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương; Độ lặp lại: CV ≤ 5,73%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 6,40%; Số lượng test tối thiểu/1 mL: 3 test4x30ml+4x30mlDenka Co., Ltd., Nhật Bản sản xuất cho Beckman Coulter, Inc., MỹNhật Bản Hộp 3
23
18Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu thường quyUrine CalibratorB64606Chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa nước tiểu thường quy; Thành phần: Nước tiểu người chứa Amylase, Canxi, Glucose, Phospho vô cơ, Urê, Axit Uric, Creatinine,Magie; Các giá trị hiệu chuẩn được xác định sử dụng các quy trình đã được chuẩn hóa6x8mlSERO AS, Na Uy sản xuất cho Beckman Coulter Ireland Inc., Ai-lenNa Uy Hộp 1
24
19Chất kiểm chứng cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểuMAS UrichemTrakUR-MPChất kiểm chứng dạng lỏng được sản xuất từ vật liệu có nguồn gốc từ con người dùng cho các xét nghiệm nước tiểu. Sản xuất từ chất nền là nước tiểu người có thêm amylase nước bọt của người, hCG có nguồn gốc từ nước tiểu người, albumin của người và bò, chất bảo quản và chất ổn định6x15mLMicrogenics Corporation, MỹMỹ Hộp 1
25
20Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quySYSTEM CALIBRATOR66300Huyết thanh hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hoá thường quy; Thành phần: Huyết thanh người, các enzym từ người, động vật và thực vật: Alkaline Phosphatase, ALT, AST, Amylase, Cholinesterase, CK-NAC, GGT, HBDH, LDH, Albumin, Creatinine, Cholesterol, Glucose, Lactate, Lipase, Total Protein, Triglyceride, UIBC, Urea, Uric Acid, Bilirubin, Inorganic Phosphorous, Calcium, Iron, Magnesium1x5mlBio-Rad Laboratories Inc., Mỹ sản xuất cho Beckman Coulter Ireland Inc., Ai-lenMỹ Lọ 5
26
21Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóaWash SolutionODR2000Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa; Thành phần: Baypur CX 100; Sodium Hydroxide 1 - 2%; Genapol X080 1 - 2%; Sulfonic acids, C14-17-sec-alkane, muối natri 1 - 5%. Chất vệ sinh cô đặc1x5lBeckman Coulter Ireland Inc., Ai-len sản xuất cho Beckman Coulter, Inc., MỹAi-len Can 5
27
22Dung dịch đệm ISEISE Buffer66320Dung dịch đệm sử dụng cho xét nghiệm định lượng (gián tiếp) nồng độ Na+, K+ và Cl-; Thành phần: Triethanolamine 0,1 mol/L4x2000mlBeckman Coulter Ireland Inc., Ai-lenAi-len Hộp 4
28
23Chất chuẩn điện giải mức giữaISE Mid Standard66319Chất hiệu chuẩn mức trung bình sử dụng cho xét nghiệm định lượng (gián tiếp) nồng độ Na+, K+ và Cl-; Thành phần: Na+ 4,3 mmol/L; K+ 0,13 mmol/L; Cl- 3,1 mmol/L4x2000mlBeckman Coulter Ireland Inc., Ai-lenAi-len Hộp 5
29
24Hóa chất điện giải cho điện cực tham chiếuISE Reference66318Hoá chất điện giải cho điện cực tham chiếu sử dụng cho xét nghiệm định lượng (gián tiếp) nồng độ Na+, K+ và Cl-; Thành phần: Kali clorua 1 mol/L4x1000mlBeckman Coulter Ireland Inc., Ai-lenAi-len Hộp 1
30
25Hóa chất dùng cho xét nghiệm EthanolEthanol21789Dải đo: 8.11 mg/dL - 300 mg/dL, phương pháp đo: ALCOHOL DEHYDROGENASE2x20ml+2x7mLBiosystems S.A., Tây Ban NhaTây Ban Nha Hộp 4
31
26Định lượng MgMAGNESIUMOSR6189Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng magiê; Thành phần: ∈-Amino-n Caproic Acid 450 mmol/L; Tris 100 mmol/L; Glycoletherdiamine-N,N,N’, N’ tetraacetic acid 0.12 mmol/L; Xylidyl blue 0.18 mmol/L; Phương pháp: Xylidyl Blue; Dải tuyến tính: Huyết thanh, huyết tương: 0,2–3,3 mmol/L (0,5–8,0 mg/dL), Nước tiểu: 0,2–7,8 mmol/L (0,5–18,9 mg/dL) ; Bước sóng: 520nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương, nước tiểu; Độ lặp lại: CV ≤ 1,15%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 4,96%; Số lượng test tối thiểu/1 mL: 5 test4x40mlBeckman Coulter Ireland Inc., Ai-len sản xuất cho Beckman Coulter, Inc., MỹAi-len Hộp 1
32
27Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịchITA CONTROL SERUM LEVEL 1ODC0014Hoá chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch; Thành phần: Huyết thanh người chứa α-1 acidglycoprotein; Ferritin;α-1 antitrypsin; Haptoglobin; Anti-Streptolysin O; β-2 microglobulin; Immunoglobulin A; Immunoglobulin M; Immunoglobulin G; Ceruloplasmin;C3; Prealbumin; C4; Rheumatoid Factor; C-reactive protein; Transferrin1x2mlCliniqa Corporation, Mỹ sản xuất cho Beckman Coulter Ireland Inc., Ai-lenMỹ Lọ 4
33
28Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịchITA CONTROL SERUM LEVEL 2ODC0015Hoá chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch; Thành phần: huyết thanh người, α-1 acidglycoprotein, Ferritin,α-1 antitrypsin, Haptoglobin, Anti-Streptolysin O, Immunoglobulin A, β-2 microglobulin, Immunoglobulin G, Ceruloplasmin, Immunoglobulin M, Complement 3, Prealbumin, Complement 4, Rheumatoid Factor, C-reactive protein, Transferrin; Chất kiểm chứng 1 mức1x2mlCliniqa Corporation, Mỹ sản xuất cho Beckman Coulter Ireland Inc., Ai-lenMỹ Lọ 4
34
29Hóa chất kiểm chứng mức 3 cho các xét nghiệm miễn dịch đo độ đụcITA CONTROL SERUM LEVEL 3ODC0016Hoá chất kiểm chứng mức 3 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch; Thành phần: huyết thanh người, α-1 acidglycoprotein, Ferritin, α-1 antitrypsin, Haptoglobin, Anti-Streptolysin O, Immunoglobulin A, β-2 microglobulin, Immunoglobulin G, Ceruloplasmin, Immunoglobulin M, Complement 3, Prealbumin, Complement 4, Rheumatoid Factor, C-reactive protein, Transferrin; Chất kiểm chứng 1 mức1x2mlCliniqa Corporation, Mỹ sản xuất cho Beckman Coulter Ireland Inc., Ai-lenMỹ Lọ 4
35
2. Hoá chất kiểm tra chất lượng hoá sinh
36
1Lyphochek Assayed Chemistry Control, Level 1Lyphochek Assayed Chemistry ControlC-310-5Bio-Rad laboratories IHoa Kỳ Hộp 1
37
2Lyphochek Assayed Chemistry Control, Level 2Lyphochek Assayed Chemistry ControlC-315-5Bio-Rad laboratories IHoa Kỳ Hộp 1
38
3. TEST
39
1Test thử nhanh phát hiện nhiều chất ma tuý (MOP/MDMA/MET/THC)Multi-Drug Rapid Test (Urine) (MOP/MDMA/MET/THC) Que thử xét nghiệm định tính phát hiện các chất gây nghiệnMulti-Drug Rapid Test Panel (Urine) (MOP/MDMA/MET/THC) Test thử nhanh phát hiện nhiều chất ma tuý ( Thương hiệu: Sejoy MOP, ngưỡng cut-off 300ng/ml, độ chính xác: dương tính MOP ≥ 300 ng/ml, âm tính: MOP < 300 ng/ml, độ nhạy 99,9%, độ đặc hiệu: 99,9%; nhiệt độ bảo quản 2-30°C; MDMA ngưỡng cut off 500ng/ml, độ chính xác dương tính MDMA ≥ 300 ng/ml, âm tính: MDMA < 300 ng/ml, độ nhạy 99,9%, độ đặc hiệu: 99,9%; MET ngưỡng cut off 1000 ng/ml, độ chính xác: dương tính MET ≥ 1000 ng/ml, âm tính: MOP < 1000 ng/ml, độ nhạy 99,9%, độ đặc hiệu: 99,9%; THC ngưỡng cut off: 50 ng/ml, độ chính xác độ chính xác: dương tính THC ≥ 50 ng/ml, âm tính: THC < 50 ng/ml, độ nhạy 99,9%, độ đặc hiệu: 99,9%25 Test/hộpSejoy/Trung QuốcTrung Quốc test 400
40
2Test thử nhanh phát hiện Morphine (MOP)One step Morphine Rapid Test (Urine) Que thử xét nghiệm định tính phát hiện chất gây nghiện Morphine (MOP) trong mẫu nước tiểuOne step Morphine Rapid Test (Urine)Test thử nhanh phát hiện Morphine (MOP) ( Thương hiệu: Sejoy , ngưỡng cut-off 300ng/ml, độ chính xác: dương tính MOP ≥ 300 ng/ml, âm tính: MOP < 300 ng/ml, độ nhạy 99,9%, độ đặc hiệu: 99,9%; nhiệt độ bảo quản 2-30°C25 Test/hộpSejoy/Trung QuốcTrung Quốc test 450
41
4. Máy xét nghiệm miễn dịch Unicel DxI 800
42
1Chất chuẩn TSH (3rd IS)Access TSH (3rd IS) CalibratorsB63285- Thành phần: S0: Chất nền albumin huyết thanh bò (BSA) đệm có chất hoạt động bề mặt, < 0,1% natri azit, 0,5% ProClin 300. Chứa 0 µIU/mL (mIU/L) hTSH S1,S2,S3,S4,S5: Xấp xỉ 0,05, 0,3, 3, 15 và 50 µIU/mL (mIU/L) hTSH, trong chất nền đệm BSA có chất hoạt động bề mặt, < 0,1% natri azit và 0,5% ProClin 3006x2.5 mLBeckman Coulter, Inc., Mỹ sản xuất cho Immunotech S.A.S, PhápMỹ Hộp 1
43
2Định lượng Free T4Access Free T433880- Phạm vi phân tích: 0,25–6 ng/dL [3,2–77,2 pmol/L] - Phương pháp xét nghiệm: miễn dịch enzym hai bước - Thành phần: R1a: Các hạt thuận từ Dynabeads phủ streptavidin trong dung dịch đệm TRIS có protein (chim), chất hoạt tính bề mặt, 0,125% NaN3 và 0,125% ProClin 300. R1b: Dung dịch muối đệm TRIS có protein (chim), chất hoạt tính bề mặt, < 0,1% NaN3 và 0,1% ProClin 300. R1c: Dung dịch muối đệm TRIS có protein (chim), chất hoạt tính bề mặt, 0,125% NaN3 và 0,125% ProClin 300. R1d: Chất cộng hợp triiodothyronine-photphataza kiềm (bò) trong dung dịch đệm TRIS có protein (chim), chất hoạt tính bề mặt, < 0,1% NaN3 và 0,1% ProClin 300. R1e: Kháng thể kháng Thyroxine (T4) đơn dòng ở chuột được liên kết với biotin trong dung dịch đệm TRIS có protein (chim và chuột), chất hoạt tính bề mặt, 0,125% NaN3 và 0,125% ProClin 300.2x50 testBeckman Coulter, Inc., MỹMỹ Hộp 18
44
3Định lượng ThyroglobulinAccess Thyroglobulin33860- Phạm vi phân tích: 0,1–500 ng/mL - Phương pháp xét nghiệm: miễn dịch enzym một bước đồng thời (“sandwich”) - Thành phần: R1a: Các hạt thuận từ Dynabeads phủ streptavidin, được huyền phù trong dung dịch đệm TRIS có protein (bò), < 0,1% natri azit và 0,1% ProClin 300. R1b: Liên hợp photphataza kiềm-kháng thể kháng thyroglobulin đơn dòng ở chuột (bò) trong dung dịch đệm TRIS có protein (bò, chuột), < 0,1% natri azit và 0,1% ProClin 300. R1c: Các kháng thể kháng thyroglobulin đơn dòng ở chuột được liên kết với biotin trong dung dịch đệm HEPES có protein (bò và chuột), < 0,1% natri azit và 0,5% ProClin 300.2x50 testBeckman Coulter, Inc., MỹMỹ Hộp 2
45
4Chất chuẩn ThyroglobulinAccess Thyroglobulin Calibrators33865- Thành phần: S0: Dung dịch đệm HEPES có albumin huyết thanh bò (BSA), < 0,1% natri azit và 0,5% ProClin 300. Chứa 0 ng/mL thyroglobulin. S1, S2, S3, S4, S5: Thyroglobulin người ở các nồng độ xấp xỉ 1, 10, 100, 250 và 500 ng/mL, trong dung dịch đệm HEPES có BSA, < 0,1% natri azit và 0,5% ProClin 300.6x2 mLBeckman Coulter, Inc., MỹMỹ Hộp 1
46
5Định lượng Thyroglobulin AbAccess Thyroglobulin Antibody IIA32898- Phạm vi phân tích: 0,9–2.500 IU/mL - Phương pháp xét nghiệm: miễn dịch enzym hai bước tiên tiếp (“sandwich”) - Thành phần: R1a: Các hạt thuận từ Dynabeads phủ streptavidin và được liên kết với thyroglobulin có gắn biotin ở người, được huyền phù trong dung dịch đệm TRIS có protein (bò), < 0,1% natri azit và 0,1% ProClin 300 R1b: Liên hợp photphataza kiềm - thyroglobulin ở người (bò) trong dung dịch đệm TRIS có protein (bò), < 0,1% natri azit và 0,1% ProClin 300 R1c: Dung dịch đệm TRIS có < 0,1% natri azit và 0,1% ProClin 300 R1d: Dung dịch đệm TRIS có chứa "blocking polymer", < 0,1% natri azit và 0,1% ProClin 3002x50 testBeckman Coulter, Inc., MỹMỹ Hộp 2
47
6Chất chuẩn Thyroglobulin Antibody IIAccess Thyroglobulin Antibody II CalibratorsA36920- Thành phần: S0: Huyết thanh người với < 0,1% natri azit và 0,5% ProClin 300. Chứa 0 IU/mL kháng thể thyroglobulin S1,S2,S3,S4,S5: Kháng thể thyroglobulin người trong huyết thanh người ở nồng độ xấp xỉ 50, 250, 500, 1.000 và 2.500 IU/mL có < 0,1% natri azit và 0,5% ProClin 3001x4mL+5x2.5mLBeckman Coulter, Inc., MỹMỹ Hộp 1
48
7Định lượng total βhCGAccess Total βhCG (5th IS)A85264- Phạm vi phân tích: 0,6–1350 mIU/mL - Phương pháp xét nghiệm: miễn dịch enzym hai bước liên tiếp (“sandwich”) - Thành phần: R1a: Các hạt thuận từ phủ IgG kháng chuột ở dê: các phức hợp kháng βhCG đơn dòng ở chuột được huyền phù trong dung dịch muối đệm TRIS, có chất hoạt tính bề mặt, albumin huyết thanh bò (BSA), < 0,1% natri azit và 0,1% ProClin 300 R1b: Protein (dê, chuột và tái tổ hợp) được pha loãng trong dung dịch muối đệm citrate, có chất hoạt tính bề mặt, < 0,1% natri azit và 0,1% ProClin 300. R1c:Liên hợp photphataza kiềm kháng βhCG ở thỏ (tái tổ hợp) được pha loãng trong dung dịch muối đệm MES, có chất hoạt tính bề mặt, BSA, protein (thỏ), < 0,1% natri azit và 0,25% ProClin 3002x50 testBeckman Coulter, Inc., MỹMỹ Hộp 5
49
8Chất chuẩn Total βhCG (5th IS)ACCESS TOTAL βhCG (5th IS) CALIBRATORSB11754- Thành phần: S0: Chất nền đệm albumin huyết thanh bò (BSA) có chất hoạt tính bề mặt, < 0,1% natri azit, 0,5% ProClin 300. Chứa 0 mIU/mL (IU/L) hCG. S1,S2,S3,S4,S5: hCG ở nồng độ xấp xỉ 6, 35, 195, 620 và 1.350 mIU/mL (IU/L) trong chất nền đệm BSA có chất hoạt tính bề mặt, < 0,1% natri azit và 0,5% ProClin 300.6x4 mLBeckman Coulter, Inc., MỹMỹ Hộp 1
50
9Định lượng hsTnIACCESS hsTnIB52699- Phạm vi phân tích: 2,3 - 27.027pg/mL - Phương pháp xét nghiệm: miễn dịch enzym hai bước liên tiếp (“sandwich”) - Thành phần: R1a: Các hạt thuận từ Dynabeads được bao phủ bằng kháng thể đơn dòng ở chuột kháng cTnI của người được tạo huyền phù trong dung dịch muối đệm TRIS, có chất hoạt động bề mặt, albumin huyết thanh bò (BSA), natri azit < 0,1% và ProClin 300 0,1% R1b: 0,1N NaOH R1c:Dung dịch muối đệm TRIS, chất hoạt động bề mặt, protein (chuột), natri azit < 0,1% và ProClin 300 0,1%. R1d: Chất cộng hợp giữa kháng thể đơn dòng ở cừu kháng cTnI của người với phosphatase kiềm được pha loãng trong dung dịch muối đệm ACES, có chất hoạt động bề mặt, chất nền BSA, protein (bò, cừu, chuột), natri azit < 0,1% và ProClin 300 0,25%.2x50 testBeckman Coulter, Inc., Mỹ sản xuất cho Immunotech S.A.S, PhápMỹ Hộp 8
51
10Định lượng AFPAccess AFP33210- Phạm vi phân tích: 0,5–3.000 ng/mL [0,41–2.478 IU/mL] - Phương pháp xét nghiệm: miễn dịch enzym hai vị trí (“sandwich”) - Thành phần: R1a: Các hạt thuận từ phủ kháng thể kháng AFP đơn dòng ở chuột được huyền phù trong dung dịch muối đệm TRIS, có chất hoạt tính bề mặt, chất nền albumin huyết thanh bò (BSA), < 0,1% natri azit và 0,1% ProClin 300. R1b: Liên hợp photphataza kiềm kháng AFP đơn dòng ở chuột (bò) được pha loãng trong dung dịch muối đệm photphat, có chất hoạt tính bề mặt, chất nền BSA, protein (dê, thỏ, chuột), < 0,1% natri azit và 0,25% ProClin 300.2x50 testBeckman Coulter, Inc., MỹMỹ Hộp 1
52
11Định lượng total PSAAccess Hybritech PSA37200- Phạm vi phân tích: 0,008–150 ng/mL (hiệu chuẩn Hybritech) hoặc 0,008–121 ng/mL (hiệu chuẩn WHO) - Phương pháp xét nghiệm: miễn dịch enzym hai vị trí (“sandwich”) - Thành phần: R1a: Các hạt thuận từ phủ kháng thể kháng PSA đơn dòng ở chuột được huyền phù trong dung dịch muối đệm TRIS, có chất hoạt tính bề mặt, albumin huyết thanh bò (BSA), < 0,1% natri azit và 0,1% ProClin 300. R1b: Liên hợp photphataza kiềm kháng PSA đơn dòng ở chuột (bò) được pha loãng trong dung dịch muối đệm photphat, có chất hoạt tính bề mặt, BSA, protein (chuột), < 0,1% natri azit và 0,25% ProClin 300.2x50 testBeckman Coulter, Inc., MỹMỹ Hộp 1
53
12Chất chuẩn Hybritech PSAAccess Hybritech PSA Calibrators37205- Thành phần: S0: Albumin huyết thanh bò (BSA) đệm, < 0,1% natri azit và 0,5% ProClin 300. S1,S2,S3,S4,S5: PSA trong huyết thanh ở mức xấp xỉ 0,5, 2, 10, 75 và 150 ng/mL đối với hiệu chuẩn của Hybritech (hoặc 0,4, 1,7, 8, 58 và 121 ng/mL đối với hiệu chuẩn của WHO) trong BSA đệm, < 0,1% natri azit và 0,5% ProClin 300.6x2.5 mLBeckman Coulter, Inc., MỹMỹ Hộp 1
54
13Định lượng CortisolAccess Cortisol33600- Phạm vi phân tích: 0,4–60 µg/dL [11–1.655 nmol/L] - Phương pháp xét nghiệm: miễn dịch enzym liên kết cạnh tranh - Thành phần: R1a: Chất cộng hợp cortisol – phosphatase kiềm (bò) và các hạt thuận từ phủ kháng thể dê kháng IgG thỏ trong dung dịch muối đệm TRIS, có chất hoạt động bề mặt, chất nền BSA matrix và < 0,1% natri azit. R1b: Huyết thanh miễn dịch của thỏ kháng cortisol trong dung dịch muối đệm TRIS, có chất hoạt động bề mặt, chất nền BSA và < 0,1% natri azit.2x50 testBeckman Coulter, Inc., MỹMỹ Hộp 2
55
14Chất chuẩn CortisolAccess Cortisol Calibrators33605- Thành phần: S0: Huyết thanh người với < 0,1% natri azit và 0,5% ProClin 300. Có chứa 0 µg/dL (nmol/L) cortisol. S1,S2,S3,S4,S5: Cortisol (hợp chất hóa học tinh sạch) trong huyết thanh người lần lượt ở các mức nồng độ xấp xỉ 2, 5, 10, 25 và 60 µg/dL (55, 138, 276, 690 và 1.655 nmol/L), có < 0,1% natri azit và 0,5% ProClin 300.6x4 mLBeckman Coulter, Inc., MỹMỹ Hộp 1
56
15Định lượng CEAAccess CEA33200- Phạm vi báo cáo: 0,1–1.000 ng/mL - Phương pháp xét nghiệm: miễn dịch enzym hai vị trí “sandwich” - Thành phần: R1a: Pha rắn: Các hạt thuận từ phủ kháng thể kháng CEA MAb ở chuột, được huyền phù trong dung dịch đệm TRIS, albumin huyết thanh bò (BSA), có < 0,1% natri azit và 0,1% ProClin 300. R1b: Chất pha loãng: Dung dịch đệm photphat, protein (chuột, bò) với < 0,1% natri azit và 0,1% ProClin 300. R1c: Liên hợp: Kháng thể kháng CEA MAb ở chuột được liên kết với photphataza kiềm (bò), được pha loãng trong dung dịch đệm photphat, protein (bò), < 0,1% natri azit và 0,1% ProClin 300.2x50 testBio-Rad, Pháp sản xuất cho Beckman Coulter, Inc., MỹPháp Hộp 2
57
16Dung dịch rửa dòng máy DxIUniCel DxI Access Immunoassay Systems Wash Buffer IIA16793- Thành phần: Dung dịch muối đệm TRIS, chất hoạt tính bề mặt, < natri azit 0,1% và < 0,05% khối lượng phản ứng của: 5-chloro-2-methyl-4-isothiazolin-3-một và 2-methyl-4-isothiazolin-3-một (3:1)10LBeckman Coulter Laboratory Systems (Suzhou) Co., Ltd., Trung Quốc sản xuất cho Beckman Coulter, Inc., MỹTrung Quốc Hộp 55
58
17Giếng phản ứng cho dòng máy DxIUniCel DxI Reaction Vessels386167Chất liệu Polypropylene; Dung tích tối đa 1 mL1000 cáiGreiner Bio-One North America Inc., MỹMỹ Túi 8
59
18Cơ chất phát quangAccess Substrate81906- Thành phần: Dung dịch đệm chứa dioxetane Lumigen PPD, chất huỳnh quang và chất hoạt tính bề mặt4x130mLBeckman Coulter, Inc., MỹMỹ Hộp 9
60
5. Máy xét nghiệm miễn dịch ATELLICA
61
1Dung dịch rửa để làm sạch hệ thống miễn dịchAtellica IM Cleaner11098502Dung dịch tẩy rửa hệ thống ( Thành phần: Sodium hypochlorite 0,29%; Bảo quản 2-30°C)
2 x 1500 mL
Siemens Healthcare Diagnostics IncHoa KỳHộp8
62
2Dung dịch rửa trong phản ứng miễn dịchAtellica IM WASH11098501Dung dịch rửa dùng trong phản ứng miễn dịch ( Thành phần: Phosphate-buffered saline; sodium azide (<0.1%); surfactant ; Bảo quản 2-30°C)
1 x 3000 mL
Siemens Healthcare Diagnostics IncHoa KỳHộp5
63
3Dung dịch kích hoạt phản ứng hoá phát quang cho xét nghiệm miễn dịch dạng AcidAtellica IM Acid11417929Dung dịch tham gia phản ứng miễn dịch ( Thành phần: Hydrogen peroxide 0.5%; nitric acid (0.1 N)
2 x 1500 mL
Siemens Healthcare Diagnostics IncHoa KỳHộp1
64
4Dung dịch kích hoạt phản ứng hoá phát quang cho xét nghiệm miễn dịch dạng baseAtellica IM Base11417930Dung dịch tham gia phản ứng miễn dịch ( Thành phần: Sodium hydroxide (<0.25N) surfactant)
2 x 1500 mL
Siemens Healthcare Diagnostics IncHoa KỳHộp2
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100