ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
LỊCH GIẢNG TUẦN 36 từ 06/4/2026 - 12/4/2026
2
3
LớpBuổiThứ 2 (06/4)Thứ 3 (07/4)Thứ 4 (08/4)Thứ 5 (09/4)Thứ 6 (10/4)Thứ 7 (11/4)CN (12/4)
4
CĐ-Y sĩ
K1A
SNghiên cứu khoa học - Thống kê Y tế- 9/14 - KHCB - PMÔn thi Y học gia đình - cộng đồng - Làm tiểu luận
5
CNghiên cứu khoa học - Thống kê Y tế- 8/14 - KHCB - PMÔn thi PHCN dựa vào CĐ dự kiến tuần 383 tuần cả ngày
6
CĐ-Y sĩ
K1B - 18h
SÔn thi Y học gia đình - cộng đồng
làm tiểu luận
Lâm sàng Cấp cứu ngoại viện tại Bệnh viện Đa khoa Thái Bình
6 tuần cả ngày thứ 7, chủ nhật từ 06/4/2026 - 17/5/2026
5 tuần cả ngày thứ 7, chủ nhật
7
CÔn Y học cổ truyền - PHCN
dự kiến tuần 37
8
TNghiên cứu khoa học - Thống kê Y tế- 7/14 - ThS Vân - ONLPHCN dựa vào CĐ - 7/11 - BM Nội
- ONL
Nghiên cứu khoa học - Thống kê Y tế- 8/14 - KHCB- ONLPHCN dựa vào CĐ - 8/11 - BM Nội
- ONL
9
CĐ-Y sĩ
K2 A
S7h30 thi Nhi - PMT5Ôn thi Sản - dự kiến tuần 39Tuần 37 xếp Lâm sàng bệnh học người lớn 3
10
CÔn thi Tổ chức quản lý y tế dự kiến tuần 38
Tuần 40 -xếp lâm sàng Sản, Tuần 44 xếp Lâm sàng Nhi
11
CĐ-Y sĩ
K2B
S8h30 thi Nhi - PMT5Ôn thi Sản - dự kiến tuần 39Tuần 37 xếp Lâm sàng bệnh học người lớn 3
12
CÔn thi Tổ chức quản lý y tế dự kiến tuần 38
Tuần 40 -xếp lâm sàng Sản, Tuần 44 xếp Lâm sàng Nhi
Kỹ năng giao tiếp - Giao dục sức khoẻ - 8/14 - YHCS - T 4.2
13
CĐ-Y sĩ
K2C
Hải Phòng
SÔn thi Tin học - dự kiến tuần 37Thực tập lâm sàng Bệnh học 1,2 - 16 tuần cả ngày
(thứ 7, chủ nhật) bắt đầu từ ngày 23/3/2026 đến ngày 12/7/2026
Liên hệ học GDTC
14
cTH - 18h- Sản - 9/10 - BM Sản - PTH
15
TTH - 18h- Sản - 10/10- BM Sản - PTH
16
CĐ-Y sĩ
K2D ghép
CDD - CB
SThực tập lâm sàng Bệnh học 1,2 - 16 tuần cả ngày
(thứ 7, chủ nhật) bắt đầu từ ngày 24/11/2025 đến ngày 18/01/2026 và từ ngày 09/3/2026 đến ngày 03/5/2026
17
T18h- Sản - 6/7- BM Sản - ONL18h- Sản - 7/7 - BM Sản - ONL
18
CĐ-Y sĩ
K 2F ghép
CDD - CB
S
19
C
20
TNgoại ngữ cơ bản - 16/40 - Cô Quyên - ONLNgoại ngữ cơ bản - 17/40 - Cô Quyên - ONLNgoại ngữ cơ bản - 18/40 - Cô Quyên - ONLNgoại ngữ cơ bản -19/40 - Cô Quyên - ONLLiên hệ học GDTC
21
CĐ-Y sĩ
K2E
CDD
S
22
TTH - 18h- Sản - 910 - BM Sản - PTHTH - 18h- Sản - 9/10 - BM Sản -PTH
23
CĐ-Y sĩ
K 3A
STâm lý người bệnh y đức - 1/7 - YHCS - T 6.27h30 thi Từ tế bào đến cơ quan-
PMT5
KNGT - GDSK- 1/14 - YHCS - T 6.2Ôn thi Ngoại Ngữ cơ bản - dự kiến tuần 38
24
CSự hình thành bệnh tất và quá trình phục hồi - 1/14 - YHCS - T 6.1Tin học - 21/25 - KHCB - PM
25
CĐ-Y sĩ
K 3B
SNgoại ngữ cơ bản- 38/40 -
Cô Quyên - E 3.1
8h30 thi Từ tế bào đến cơ quan-
PMT5
Tâm lý người bệnh y đức - 1/7 - YHCS - T 6.3
26
CSự hình thành bệnh tất và quá trình phục hồi - 1/14 - YHCS - T 6.1Ngoại ngữ cơ bản- 39/40 -
Cô Quyên - E 3.1
KNGT - GDSK- 1/14 - YHCS - T 6.2Ngoại ngữ cơ bản- 40/40 -
Cô Quyên - E 3.1
27
CĐ-Y sĩ
K 3C
SSự hình thành bệnh tất và quá trình phục hồi - 1/14 - YHCS - T 6.1Ngoại ngữ cơ bản- 33/40 -
Cô Quyên - E 3.1
Ngoại ngữ cơ bản- 34/40 -
Cô Quyên - E 3.1
Ngoại ngữ cơ bản- 35/40 -
Cô Quyên - E 3.1
Sáng thứ 3
28
CKNGT - GDSK- 1/14 - YHCS - T 6.2Tâm lý người bệnh y đức - 1/7 - YHCS - T 6.213h30 thi Từ tế bào đến cơ quan-
PMT5
Tin học - 17/25 - KHCB - PM
29
CĐ-Y sĩ
K 3D
- Lào Cai
SÔn thi Sự hình thành BT và QTPH,
Ôn thi Tâm lý người bệnh Y đức
Từ phân tử đến TBCòn 2 buổi trực tiếp
30
C
31
T18h30- Kỹ năng giao tiếp - Giáo dục sức khoẻ- CĐ Lào Cai - 11/14 - ONLBệnh học người lớn 1 - 1/14
- CĐ Lào Cai - 2/11 - ONL
18h30- Kỹ năng giao tiếp - Giáo dục sức khoẻ- CĐ Lào Cai - 12/14 - ONL
32
CĐ-Y sĩ
K 3F
- Lào Cai
SKỹ thuật điều dưỡng - 9/20
- CĐ Lào Cai - PTH
Kỹ thuật điều dưỡng - 11/20
- CĐ Lào Cai - PTH
Ôn thi Sự hình thành BT và QTPH,
Ôn thi Tâm lý người bệnh Y đức
33
CKỹ thuật điều dưỡng - 10/20
- CĐ Lào Cai - PTH
Kỹ thuật điều dưỡng - 12/20
- CĐ Lào Cai - PTH
34
T18h30- Kỹ năng giao tiếp - Giáo dục sức khoẻ- CĐ Lào Cai - 11/14 - ONLBệnh học người lớn 1 - 1/14
- CĐ Lào Cai - 2/11 - ONL
18h30- Kỹ năng giao tiếp - Giáo dục sức khoẻ- CĐ Lào Cai - 12/14 - ONL
35
CĐ-Y sĩ
K 3E
- Lào Cai
SKỹ thuật điều dưỡng - 9/20
- CĐ Lào Cai - PTH
Kỹ thuật điều dưỡng - 11/20
- CĐ Lào Cai - PTH
Ôn thi Sự hình thành BT và QTPH,
Ôn thi Tâm lý người bệnh Y đức
36
CKỹ thuật điều dưỡng - 10/20
- CĐ Lào Cai - PTH
Kỹ thuật điều dưỡng - 12/20
- CĐ Lào Cai - PTH
37
T18h30- Kỹ năng giao tiếp - Giáo dục sức khoẻ- CĐ Lào Cai - 11/14 - ONLBệnh học người lớn 1 - 2/14
- CĐ Lào Cai - 1/11 - ONL
18h30- Kỹ năng giao tiếp - Giáo dục sức khoẻ- CĐ Lào Cai - 12/14 - ONL
38
CĐ-Y sĩ
K 3G
- CYE
SÔn thi Từ phân tử đến TB - dự kiến tuần 35
39
CÔn thi Từ Tế bào đến cơ quan
dự kiến tuần 36
0
40
TNgoại ngữ cơ bản - 16/40
- Cô Quyên - ONL
Ngoại ngữ cơ bản - 17/40
- Cô Quyên - ONL
Ngoại ngữ cơ bản - 18/40
- Cô Quyên - ONL
Ngoại ngữ cơ bản -19/40
- Cô Quyên - ONL
Ôn thi Sự hình thành bệnh tật và quá trình phục hồi
41
ĐD LT CQ
K11
S
42
C
43
TChăm sóc Hồi sức tích cực - Chống độc - Truyền nhiễm - 7/11- ONLChăm sóc Hồi sức tích cực - Chống độc - Truyền nhiễm - 8/11- ONLChăm sóc Hồi sức tích cực - Chống độc - Truyền nhiễm - 9/11- ONLChăm sóc Hồi sức tích cực - Chống độc - Truyền nhiễm - 10/11- ONLChăm sóc Hồi sức tích cực - Chống độc - Truyền nhiễm - 11/11- ONL
44
CĐK18AS7h30 thi Pháp luật - E 1.1
45
CN1, N2 - TH ĐDCS1 - 18/20 - BMĐD - PTH T3Ngoại ngữ cơ bản- 23/40 -
Trung tâm tiếng Anh - T 4.1
Sự hình thành bệnh tất và quá trình phục hồi - 6/14 - YHCS - T 6.1Ôn thi Chính trị - dự kiến tuần 37
46
CĐK18BSNgoại ngữ cơ bản- 35/40 -
Trung tâm tiếng Anh - T 4.1
7h30 thi Pháp luật - E 1.2Từ TB đến CQ
47
CN1, N2 - TH ĐDCS1 - 18/20 - BMĐD - PTH T3Sự hình thành bệnh tất và quá trình phục hồi - 6/14 - YHCS - E 4.1Ôn thi Chính trị - dự kiến tuần 3718ABCDEFFGHxong buổi 1
48
CĐK18C
S7h30 thi Pháp luật - E 2.1Ôn thi Ngoại ngữ cơ bản
dự kiến tuần 38
49
CSự hình thành bệnh tất và quá trình phục hồi - 6/14 - YHCS - T 4.2N1, N2 - TH ĐDCS1 - 18/20 - BMĐD - PTH T3Ôn thi Chính trị - dự kiến tuần 37
50
CĐK18E
CLC
S
Tiếng Đức cơ bản- 31/40 -
GV Mời - T 6.1
Tiếng Đức cơ bản- 32/40 -
GV Mời - T 6.1
7h30 thi Pháp luật - E 2.2
51
CN1, N2 - TH ĐDCS1 - 18/20 - BMĐD - PTH T3Sự hình thành bệnh tất và quá trình phục hồi - 6/14 - YHCS - E 2.2Ôn thi Chính trị - dự kiến tuần 37
52
CĐK18F SNgoại ngữ cơ bản- 33/40 -
Trung tâm tiếng Anh - T 4.1
Sự hình thành bệnh tất và quá trình phục hồi - 6/14 - YHCS - E 1.17h30 thi Pháp luật - E 4.1
53
CNgoại ngữ cơ bản- 32/40 -
Trung tâm tiếng Anh - T 4.1
N1, N2 - TH ĐDCS1 - 18/20 - BMĐD - PTH T3Ôn thi Chính trị - dự kiến tuần 37
54
CĐK18GSNgoại ngữ cơ bản- 30/40 -
Trung tâm tiếng Anh - T 4.1
Tin học - 13/25 - KHCB - PM7h30 thi Pháp luật - E 1.1
55
CSự hình thành bệnh tất và quá trình phục hồi - 6/14 - YHCS - T 4.3N1, N2 - TH ĐDCS1 - 18/20 - BMĐD - PTH T3Ngoại ngữ cơ bản- 31/40 -
Trung tâm tiếng Anh - T 4.1
Ôn thi Chính trị - dự kiến tuần 37
56
CĐK18HSNgoại ngữ cơ bản- 35/40 -
Trung tâm tiếng Anh - T 4.1
Ngoại ngữ cơ bản- 36/40 -
Trung tâm tiếng Anh - T 4.1
7h30 thi Pháp luật - E 1.2Chiều thứ 2 tuần 38 xếp tiếp
57
CN1, N2 - TH ĐDCS1 - 18/20 - BMĐD - PTH T3Sự hình thành bệnh tất và quá trình phục hồi - 6/14 - YHCS - T 4.3Ôn thi Chính trị - dự kiến tuần 37Tin học - 15/25 - KHCB - PM
58
CĐK18I
( Tiền Hải)
SÔn thi Từ phân tử đến TB
- dự kiến thi tuần 37
59
CÔn thi Từ TB đến CQ
- dự kiến thi tuần 37
60
TTH - ĐDCS 1 - 4/20 - BMĐD - ONL18h- Sự hình thành bệnh tật và QTPH - 9/14 - YHCS - ONLTH - ĐDCS 1 - 5/20 - BMĐD - ONL18h- Sự hình thành bệnh tật và QTPH - 10/14 - YHCS - ONLTH - ĐDCS 1 - 6/20 - BMĐD - ONLTH - ĐDCS 1 - 7/20 - BMĐD - ONL
61
CĐK16ASChăm sóc sức khỏe gia đình - 10/11- BMĐD - T 6.3Điều dưỡng cộng đồng - 1/4
- ThS Sơn - E 3.2
Điều dưỡng gia đình còn phần cộng đồng chưa đi
62
CHPTT- YHCT-PHCN nâng cao - 10/11 - BM Nội - T 6.4Chăm sóc sức khỏe gia đình - 9/11- BMĐD - T 6.3HPTT- YHCT-PHCN nâng cao - 11/11 - BM Nội - T 6.4Còn 1 buổi của Cô Dung, 1 buổi của thầy SơnTuần 21 xếp tiếp
63
CĐK16BSÔn thi Chăm sóc NB Ung bướu
- Nội tiết - CH
64
CĐiều dưỡng công đồng - 1/4
- ThS Sơn - E 2.1
TH - Thống kê y học và NCKH Điều dưỡngCòn 1 buổi của Cô Dung, 1 buổi của thầy SơnTuần 21 xếp tiếp
65
CĐK16C
SChăm sóc NB HSTC CĐ TN- 8/11 - BM Nội - ONLChăm sóc NB HSTC CĐ TN- 9/11 - BM Nội - ONLChăm sóc sức khỏe gia đình - 9/11- BMĐD - T 6.3
66
CChăm sóc sức khỏe gia đình - 7/11- BMĐD - T 6.3Chăm sóc sức khỏe gia đình - 8/11- BMĐD - T 6.4Điều dưỡng cộng đồng - 1/4
- ThS Sơn - E 1.1
TH - Thống kê y học và NCKH Điều dưỡngCòn 1 buổi của Cô Dung, 1 buổi của thầy SơnTuần 21 xếp tiếp
67
CĐK16D
CLC
SÔn thi Chăm sóc NB Ung bướu - Nội tiết dư kiến tuần 38
68
CChăm sóc NB HSTC CĐ TN - 8/11 - BM Nội - ONLĐiều dưỡng cộng đồng - 1/4
- ThS Sơn - E 1.1
TH - Thống kê y học và NCKH Điều dưỡngCòn 1 buổi của Cô Dung, 1 buổi của thầy SơnTuần 21 xếp tiếp
69
CĐK17ASLâm sàng Chăm sóc sức khỏe người lớn 2 - Bệnh viện Đa khoa Thái Bình 6 tuần buổi sáng từ 02/3/2026 đến ngày 12/4/2026Chăm sóc sk trẻ em - 2/7 - BM Nhi
- T 6.2
Ôn thi Chăm sóc SK người lớn 3 - dự kiến tuần 38Chăm sóc sức khỏe CK hệ nội - 2/7 - BM Nội - T 6.1
70
CNgoại ngữ chuyên ngành - 3/15
- Cô Hoàng Hương - E 3.2
Chăm sóc sk Phụ nữ - 2/4 - BM Sản
- T 6.2
71
CĐK17BSLâm sàng Chăm sóc sức khỏe người lớn 2 - Bệnh viện Đa khoa Thái Bình 6 tuần buổi sáng từ 02/3/2026 đến ngày 12/4/2026Ôn thi Chăm sóc SK người lớn 3 - dự kiến tuần 38Chăm sóc sức khỏe CK hệ nội - 2/7 - BM Nội - T 6.3
72
CChăm sóc sk trẻ em - 2/7 - BM Nhi
- T 4.2
Ngoại ngữ chuyên ngành - 3/15
- Cô Hoàng Hương - E 3.2
Chăm sóc sk Phụ nữ - 2/4 - BM Sản
- T 6.2
73
CĐK17C
SLâm sàng Chăm sóc sức khỏe người lớn 2 - Bệnh viện Đa khoa Thái Bình 6 tuần buổi sáng từ 02/3/2026 đến ngày 12/4/2026Chăm sóc sức khỏe người lớn 3 - 15/15 - BM Nội - T4.3Ôn thi Chăm sóc SK người lớn 3 - dự kiến tuần 38
74
CChăm sóc sức khỏe CK hệ nội - 1/7 - BM Nội - T 4.3Chăm sóc sk Phụ nữ - 2/4 - BM Sản
- E 1.1
Chăm sóc sk trẻ em - 2/7 - BM Nhi
- T 6.3
Ngoại ngữ chuyên ngành - 3/15
- Cô Hoàng Hương - E 3.2
75
CĐK17D
SLâm sàng Chăm sóc sức khỏe người lớn 2 - Bệnh viện Đa khoa Thái Bình 6 tuần buổi sáng từ 02/3/2026 đến ngày 12/4/2026Ôn thi Chăm sóc SK người lớn 3 - dự kiến tuần 38
76
CChăm sóc sk Phụ nữ - 2/4 - BM Sản
- T 6.1
Chăm sóc sk trẻ em - 21/7 - BM Nhi
- T 4.3
Đã thi xong Tiếng Đức chuyên ngành
77
CĐK17E
CLC
- Tiếng Nhật
SLâm sàng Chăm sóc sức khỏe người lớn 2 - Bệnh viện Đa khoa Thái Bình 6 tuần buổi sáng từ 02/3/2026 đến ngày 12/4/2026Ôn thi Chăm sóc SK người lớn 3 - dự kiến tuần 37
78
CChăm sóc sk Phụ nữ - 2/4 - BM Sản
- E 1.2
Chăm sóc sức khỏe CK hệ nội - 1/7 - BM Nội - T 4.1Chăm sóc sức khỏe người lớn 3 - 15/15 - BM Nội - T 4.3Chăm sóc sk trẻ em - 2/7 - BM Nhi
- T 4.1
Tuần 37 xếp Tiếng Nhật chuyên ngành
- 1/15 - Cô Yên - T 4.5
79
CDD K17 F - TTHSÔn thi Tổ chức quản lý y tế
80
CÔn thi Chăm sóc sức khỏe người lớn 2
81
TChăm sóc sức khỏe người lớn 3 - 13/15 - BM Nội - ONLChăm sóc sức khỏe người lớn 3 - 14/15 - BM Nội - ONLChăm sóc sức khỏe người lớn 3 - 15/15 - BM Nội - ONLÔn thi Ngoại ngữ chuyên ngành
82
PHCN K3ASLâm sàng học phần tự chọn thay thế - Bệnh viện Phục hồi chức năng- 6 tuần cả ngày từ 23/3/2026 đến ngày 03/5/20267h30 thi Vận động trị liệu nâng cao - PMT5 đợi phần thực hànhThống kê y học và NCKH Điều dưỡng - 9/14 - KHCB- PMT5
83
CÔn thi PH CN thể thao
- dự kiến tuần 37
84
PHCN K
3BCDEF
TTH
SThực tập tế TN - Thực tập lâm sàng tự chọn, thay thế - 12 tuần cả ngày từ 02/3/2026 - 24/5/2026Xoa bóp trị liệu - 13/14 - BM Nội - ONLY học dân tộc và dưỡng sinhcòn 45 tiết thực hành
85
C14h - K3BCD- Thi Tin học - ONL14h - K3EF - Thi Tin học - ONLNgôn ngữ trị liệu - 13/14 - BM Nội - ONLQuản lý khoa Phòng VLTL-PHCN
86
PHCN K5A
(CDD)
SÔn thi Phục hồi chức năng cơ bản IIIÔn thi Từ Tế bào đến các cơ quan
dự kiến tuần 48
Ôn thi Sự hình thành bệnh tật và quá trình phục hồi - dự kiến tuần 49
87
C
88
TTH -VLTL-PHCN các bệnh lý hệ xương khớp và cột sống - 2/20
- BM Nội - ONL
TH -VLTL-PHCN các bệnh lý hệ xương khớp và cột sống - 3/20
- BM Nội - ONL
TH -VLTL-PHCN các bệnh lý hệ xương khớp và cột sống - 4/20
- BM Nội - ONL
TH -VLTL-PHCN các bệnh lý hệ xương khớp và cột sống - 5/20
- BM Nội - ONL
89
PHCN K5B
(Vinh)
SÔn thi Tâm lý NB- Y đức Ôn thi Dịch tễ họcÔn thi Từ phân tử đến tế bào
90
Ôn thi Tin học Ôn thi Phục hồi chức năng cơ bản I, II
91
TPhục hồi chức năng cơ bản III - 15/17 - CN Minh - ONLPhục hồi chức năng cơ bản III - 16/17 - CN Minh - ONLChính trị - 2/22- KHCB - ONLChính trị - 3/22- KHCB - ONLTH -VLTL-PHCN các bệnh lý hệ xương khớp và cột sống - 7/20- BM Nội - ONLTH -VLTL-PHCN các bệnh lý hệ xương khớp và cột sống - 8/20- BM Nội - ONL
92
PHCN K5C
(TTH)
SChính trị - 4/22- KHCB - ONLChính trị - 6/22- KHCB - ONLÔn thi Sự hình thành bệnh tật và QTPHÔn thi Tin học
93
CPHCN các bệnh lý hệ xương khớp và cột sống - 1/7 - BM Nội - ONLPHCN các bệnh lý hệ xương khớp và cột sống - 2/7 - BM Nội - ONLChính trị - 5/22- KHCB - ONLChính trị - 7/22- KHCB - ONLÔn thi Dịch tễ học Ôn thi Phục hồi chức năng cơ bản II
94
TChính trị - 2/22- KHCB - ONLChính trị - 3/22- KHCB - ONLÔn thi PHCNCB 1Ôn thi Phục hồi chức năng cơ bản III
95
PHCN K5DS Sự hìn thành bệnh tật và QTPH- 4/14 - YHCS - T 6.3Kỹ năng giao tiếp - Giáo dục sức khoẻ - 8/14 - T 4.3Tâm lý người bệnh Y đức - 1/8 - YHCS - T 6.4 N1, N2 - TH ĐDCB-CCBĐ - 4/10 - BMĐD - PTH 7h30 thi Pháp luật - E 2.1Ôn thi Ngoại ngữ cơ bản dự kiến tuần 35
96
CMôi trường và sức khỏe - 7/7 - YHCS- E 1,1Ôn thi Chính trị - dự kiến tuần 36
97
PHCN K5ESKỹ năng giao tiếp - Giáo dục sức khoẻ - 8/14 - E 1.2Tâm lý người bệnh Y đức - 1/8 - YHCS - T 6.4Sự hìn thành bệnh tật và QTPH- 4/14 - YHCS - T 6.4N1, N2 - TH ĐDCB-CCBĐ - 4/10 - BMĐD 7h30 thi Pháp luật - E 2.2Ôn thi Ngoại ngữ cơ bản dự kiến tuần 37
98
CMôi trường và sức khỏe - 7/7 - YHCS- E 1,1 Ôn thi Chính trị - dự kiến tuần 36
99
PHCN K5FSKỹ năng giao tiếp - Giáo dục sức khoẻ - 8/14 - T 4.37h30 thi Pháp luật - E 3.1Ôn thi Môi trường và sức khỏe dự kiến tuần 38Ôn thi
100
CTâm lý người bệnh Y đức - 1/8 - YHCS - E 1.1 Sự hìn thành bệnh tật và QTPH- 4/14 - YHCS - T 4.5TH ĐDCB-CCBĐ - 4/10 - BMĐD - PTH Ôn thi Chính trị - dự kiến tuần 36Ôn thi Ngoại ngữ cơ bản dự kiến tuần 38