ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG
2
TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA
3
4
TỔNG HỢP TUYỂN SINH NĂM 2026
5
(Dự kiến)
6
Cập nhật ngày 30/6/2026
7
TTMã trườngTên ngành - Chuyên ngànhMã xét tuyểnTổng chỉ tiêuChỉ tiêu xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinhXét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026Xét tuyển kết quả thi ĐGTD năm 2026 của ĐHBKHN
8
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)
9
1DDKCông nghệ sinh học7420201652
10
2DDKCông nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược 7420201A452
11
3DDKKỹ thuật máy tính74801061005
12
4DDKCông nghệ thông tin748020117010
13
5DDKCông nghệ thông tin, chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo7480201B605
14
6DDKCông nghệ thông tin (ngoại ngữ Nhật)7480201A802
15
7DDKCông nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng7510105451
16
8DDKCông nghệ chế tạo máy75102021802
17
9DDKChương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV), gồm 3 chuyên ngành:
- Ngành Kỹ thuật cơ khí, chuyên ngành Sản xuất tự động;
- Ngành Kỹ thuật điện, chuyên ngành Tin học công nghiệp;
- Ngành Công nghệ thông tin, chuyên ngành Công nghệ phần mềm.
PFIEV1202
18
10DDKQuản lý công nghiệp75106011202
19
11DDKCông nghệ dầu khí và khai thác dầu 7510701601
20
12DDKKỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực 7520103A1102
21
13DDKKỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không7520103B501
22
14DDKKỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao 7520103C400
23
15DDKKỹ thuật Cơ điện tử 75201141403
24
16DDKKỹ thuật nhiệt75201151202
25
17DDKKỹ thuật nhiệt, chuyên ngành Quản lý Năng lượng7520115A601
26
18DDKKỹ thuật hệ thống công nghiệp7520118601
27
19DDKKỹ thuật Tàu thủy7520122601
28
20DDKKỹ thuật ô tô7520130802
29
21DDKKỹ thuật Điện75202012505
30
22DDKKỹ thuật điện tử - viễn thông75202071704
31
23DDKKỹ thuật Điện tử - Viễn thông, chuyên ngành Vi điện tử - Thiết kế vi mạch7520207A601
32
24DDKChương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Điện tử viễn thông7520207VM451
33
25DDKChương trình tiên tiến Việt - Mỹ chuyên ngành Hệ thống nhúng và IoT thuộc ngành Kỹ thuật điện, điện tử7520215451
34
26DDKKỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa 75202161203
35
27DDKKỹ thuật hóa học7520301902
36
28DDKKỹ thuật môi trường 7520320601
37
29DDKCông nghệ thực phẩm 75401011403
38
30DDKKiến trúc 75801011303
39
31DDKKỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp75802012205
40
32DDKKỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Tin học xây dựng7580201A852
41
33DDKKỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh7580201B401
42
34DDKKỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựng7580201C501
43
35DDKKỹ thuật xây dựng công trình thủy7580202451
44
36DDKKỹ thuật xây dựng công trình giao thông75802051052
45
37DDKKỹ thuật xây dựng công trình giao thông, chuyên ngành Xây dựng đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị7580205A601
46
38DDKKỹ thuật cơ sở hạ tầng7580210451
47
39DDKKinh tế xây dựng 75803011202
48
40DDKQuản lý tài nguyên và môi trường7850101601
49
41DDKCông nghệ thông tin, chuyên ngành An toàn thông tin trên không gian số7480201C400
50
42DDKKỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không (Hợp tác doanh nghiệp, dạy và học bằng tiếng Anh)7520103E450
51
43DDKChương trình đào tạo kỹ sư tài năng Công nghệ thông tin (định hướng Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo)7480201TN303
52
44DDKChương trình đào tạo kỹ sư tài năng Kỹ thuật cơ điện tử7520114TN303
53
45DDKChương trình đào tạo kỹ sư tài năng Kỹ thuật điện 7520201TN303
54
46DDKChương trình đào tạo kỹ sư tài năng Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207TN303
55
47DDKChương trình đào tạo kỹ sư tài năng Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7520216TN303
56
48DDKChương trình đào tạo kỹ sư tài năng Kỹ thuật ô tô7520130TN303
57
49DDKChương trình đào tạo kỹ sư tài năng Kỹ thuật xây dựng7580201TN303
58
59
Ghi chú
60
- Đối với mỗi ngành, Trường chỉ tổ chức đào tạo nếu tổng số thí sinh trúng tuyển lớn hơn 15.
Trường hợp tổng số thí sinh trúng tuyển nhỏ hơn 15, các thí sinh sẽ được phép đăng ký chuyển sang ngành đào tạo khác cùng nhóm ngành xét tuyển, có cùng tổ hợp xét tuyển, và có điểm xét tuyển cao hơn hoặc bằng điểm trúng tuyển của ngành sẽ chuyển sang.
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100