| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC CẦN THƠ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM | |||||||||||||||||||||||||
2 | BỆNH VIỆN Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | |||||||||||||||||||||||||
3 | ||||||||||||||||||||||||||
4 | DANG MỤC HÀNG HÓA YÊU CẦU BÁO GIÁ | |||||||||||||||||||||||||
5 | (Đính kèm theo Công văn số 263 /BVTĐHYDCT ngày 14 tháng 03 năm 2025 của Bệnh viện Trường Đại học Y Dược Cần Thơ) | |||||||||||||||||||||||||
6 | Stt | Mã số mời thầu | Tên hàng hóa | Cấu hình, tính năng kỹ thuật | Đvt | Số lượng | ||||||||||||||||||||
7 | 1 | CTBS25.001 | Khớp háng bán phần tự định vị tâm xoay không xi măng | Bao gồm: Đầu chỏm Bipolar; Cuống khớp; Đầu chỏm xương đùi: 1. Đầu chỏm Bipolar: - Vật liệu : REX Steel/PE. - Kích cỡ : 41 – 55mm với mỗi bước tăng 1 mm và 58mm, 61mm. - Đầu chỏm có thiết kế Excentric-tự định vị tâm xoay theo lực tỳ đè giảm nguy cơ mòn ổ cối tập trung tại một điểm 2. Cuống khớp: Vật liệu : Titanium alloy , Phủ HA toàn thân - Thiết kế phù hợp với giải phẫu giúp bảo tồn xương - Kích cỡ chuôi: 1,2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 9, 10 - Chiều dài chuôi: 130, 140,145, 150,155,160,165, 170,180,190mm. - Chuôi dạng không cổ, lớp phủ Titanium Plasma Spray 1/3 đầu gần, với thiết kế hình nêm cả hai chiều (kiểu Muller) - cố định tốt, chuyền tải lực phía đầu gần tốt hơn giúp xương can sớm. 3. Đầu Chỏm xương đùi: - Vật liệu : REX steel có hàm lượng nitrogen cao - Đường kính: 28 mm (-3, +0, +3, +5, +8, +12). 4. Tiêu chuẩn: ISO 13485; FDA hoặc CE hoặc tương đương | Bộ | 20 | ||||||||||||||||||||
8 | 2 | CTBS25.002 | Bộ khớp háng bán phần tự định vị tâm xoay không xi măng chuôi dài | Bao gồm: Đầu chỏm Bipolar, chỏm khớp, cuống khớp loại dài: 1. Đầu chỏm Bipolar: - Vật liệu : REX Steel/PE. - Kích cỡ : 41 – 55mm với mỗi bước tăng 1 mm và 58mm, 61mm. - Đầu chỏm có thiết kế Excentric-tự định vị tâm xoay theo lực tỳ đè giảm nguy cơ mòn ổ cối tập trung tại một điểm 2. Cuống khớp: Chất liệu Titanium alloy. - Thiết kế phù hợp với giải phẫu giúp bảo tồn xương - Kích cỡ chuôi: 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10 - Chiều dài chuôi: 190, 205, 210, 215, 220, 225, 230, 235mm. - Góc cổ chuôi: 135º. cổ côn 12/14 mm - Chuôi dạng không cổ, lớp phủ Titanium Plasma Spray 1/3 đầu gần, với thiết kế hình nêm cả hai chiều (kiểu Muller) - cố định tốt, chuyền tải lực phía đầu gần tốt hơn. 3. Đầu Chỏm xương đùi - Vật liệu : REX Steel. - Đường kính: 28 mm (-3, +0, +3, +5, +8, +12). 4. Tiêu chuẩn: ISO 13485; FDA hoặc CE hoặc tương đương | Bộ | 10 | ||||||||||||||||||||
9 | 3 | CTBS25.003 | Khớp háng toàn phần không xi măng chêm 3 chiều, cạnh vuông COC | Khớp háng toàn phần không xi măng chêm 3 chiều, cạnh vuông COC: 1. Chuôi: Titanium-Niobium:Ti6Al7Nb(ISO 5832-11), sandbalsted 5µm và phủ HA 80µm; dạng thẳng, có rãnh dọc ngang làm tăng diện tích tiếp xúc lên 10-15%; bờ cạnh vuông, tiết diện hình chữ nhật/hình thang; chêm 3 chiều (Triple Taper), đuôi nhọn, double tapered distal tip;Taper 12/14 Eurocone (góc 5°42'30'') và Chiều dài Taper là 12mm, có các răng nhỏ; cổ tròn dài 33,9mm và ngắn hơn 5mm; góc cổ thân 127° hoặc 135°; dài 123.5, 127.5, 131.5, 135.5, 139.5, 143.5, 147.5, 151.5, 155.5, 159.5, 163.5, 167.5mm, offset 35.4mm-55.5mm; kích cỡ: 11 cỡ standard, 12 cỡ cổ ngắn: từ 00SN,0SN,1SN,...10SN và 10 cỡ lateralised. 2. Chỏm: Biolox Delta vật liệu: Al2 O3-ZrO2 (ISO 6474), cỡ C, E, F, G, đường kính 28,32,36,40mm; gồm:S(-3.5), M(+0), L(+3.5), XL(+7), XXL(+10.5);S,M,L,XL,XXL 3. Ổ cối: Titaniun-Vanadium alloy: Sandblasted, phủ Ti 100µm và HA 90µm có kích thước từ 42mm-64mm, dạng Ellip đáy bằng ngang, cấu trúc rãnh tròn đường kính 0.7mm tăng diện tích tiếp xúc lên 30-40%, phù hợp cho lớp đệm hệ thống khớp đôi; 2 lỗ vít ở vị trí 11h và 13h. Bờ sau ổ cối được thiết kế cao lên 5°, đỉnh bờ chống trật vị trí 12h00 trên ổ cối; vòng khóa kẹp đa răng. Head 32 bắt đầu từ ổ cối 46mm; Head 36 bắt dầu từ ổ cối 50mm 4.Lớp đệm: Biolox Delta vật liệu: Al2 O3-ZrO2 (ISO 6474), cỡ C, E, F, G, đường kính trong 28,32,36mm. 5.Vít: Titanium, đường kính 6.5mm, dài 20-45mm. Tương thích với Bộ trợ cụ định vị di động AMIS, kỹ thuật mổ lối trước ít xâm lấn 6.Tiêu chuẩn: ISO 13485; FDA hoặc CE hoặc tương đương | Bộ | 10 | ||||||||||||||||||||
10 | 4 | CTBS25.004 | Bộ khớp háng toàn phần không xi măng khóa đáy ổ cối | Bao gồm: Cuống khớp; Ổ cối; Lớp đệm; Đầu chỏm xương đùi: 1. Cuống khớp: Vật liệu : Titanium alloy với lớp phủ Hydroxy-apatite (HA). - Có rãnh dọc chống xoay, rãnh ngang chống lún - Kích cỡ chuôi: 1,2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 9, 10 - Chiều dài chuôi: 130mm, 140mm, 145mm, 150mm, 155mm, 160mm, 165mm, 170mm, 180mm, 190mm. 2. Ổ cối: Vật liệu : Titanium alloy lớp phủ Titanium Plasma Spray. Có thể lắp được với cả 2 loại lớp đệm PE và Ceramic. - Có thể gắn thêm đai cố định xung quanh viền ổ cối giúp cố định ổ cối vững hơn trong những trường hợp Chất lượng xương kém, khuyết xương... - Kích cỡ : Gồm đường kính các cỡ từ 40mm – 74 mm với mỗi bước tăng 2mm. 3. Lớp đệm (Liner): - Vật liệu : Polyetylene cao phân tử (Ultra-High-Molecular-Weight Polyethylene (UHMWPE)). - Đường kính trong : 28mm, 32 mm. - Đường kính ngoài : Phù hợp với ổ cối có đường kính từ 40mm–74mm với mỗi bước tăng 2 mm. 4. Đầu Chỏm xương đùi: - Vật liệu : REX Steel. - Đường kính: 28mm, 32mm (-3, +0, +3, +5, +8, +12). 5. Tiêu chuẩn: ISO 13485; FDA hoặc CE hoặc tương đương | Bộ | 20 | ||||||||||||||||||||
11 | 5 | CTBS25.005 | Bộ khớp gối toàn phần di động có xi măng | Khớp gối toàn phần di động Module bảo tồn xương: - Lồi cầu: CoCrMo nghiêng trước 4° để giảm notching. Rãnh bánh chè 6 độ; Lồi cầu đùi và lớp đệm luôn luôn cùng kích thước. Có 18 cỡ trái phải: 12 anatomical sizes; 6 Skinny sizes, giảm kích thước ML. Lồi cầu phiên bản không hộp ( BOXless)/ hộp mở hình trụ, cốt CAM tròn và dầy 9mm. Độ duỗi ưỡn gối trên 10° và gấp tối đa; khớp cốt CAM 80° ở vị trí an toàn; đỉnh chống trật khớp (Jump Height) trên 15mm. Có thể vi chỉnh dộ vẹo trong/vẹo ngoài từ 0°-9°; vi chỉnh dộ xoauy ngoài từ 0°-9°. - Mâm chày cố định: CoCrMo bóng như gương đoạn cuối có nút mâm chày (Tibial Plug), 6 cỡ đồng dạng, dạng mô-đun hoàn hảo: bất kỳ size nào của insert cũng đều tương thích với bất kỳ size nào của mâm chày.Có thể vi chỉnh độ nghiêng sau mâm chày từ 0°-9°. Mâm chày tương thích với 28 cỡ cuống xương chày -Lớp đệm di động: Polyethylene cao phân tử, dày 10mm, 12mm, 14mm, 16mm, kiểu di động siêu đồng dạng (UC MOB)/di động vững phía sau (PS MOB)/di động vững trức sau( APS MOB), trụ PS tròn; mặt trong lớp đệm hình cầu cho phép lồi cầu đùi xoay quanh trục trong lúc gập duỗi gối. Dạng hy sinh dây chằng chéo sau, mặt trước nhô cao nhằm tránh khớp gối trượt ra phía trước; mỗi lớp đệm đều tương thích với tất cả các cỡ của mâm chày. Tương thích với hệ thống định vị cắt thông minh kết nối bằng Bluetooth và cảm biến PERSEUS -Tiêu chuẩn: ISO 13485; FDA hoặc CE hoặc tương đương | Bộ | 20 | ||||||||||||||||||||
12 | 6 | CTBS25.006 | Bộ khớp gối toàn phần loại thay lại | 1. Lồi cầu đùi Vật liệu Cobalt Chrome, độ rộng trong ngoài: 56mm đến 76mm và độ rộng trước sau 52mm -72mm (bước nhảy 4mm). Thiết kế dạng cốt-cam khớp với cuống mâm chày. Chân lồi cầu có cấu tạo đầu chờ để gắn chuôi nối dài và gắn thêm miếng ghép bù xương. Có 6 cỡ mỗi bên từ 1-6 và 2 bên trái-phải. 2. Lớp lót PE có bổ sung vitamin E Vật liệu Polyethylene liên kết chéo bổ sung vitamin E. Thiết kế có cấu tạo cốt cam bằng PE. Có gờ khóa bằng cơ chế khóa ngàm chắc chắn, cùng với rãnh trượt phía dưới. Chiều cao cốt cam lên tới ≥21.4mm; xoay trong/ngoài ≥3.7° và vẹo trong/ngoài ≤ 1.4°. Độ dầy lớp đệm này có 8 cỡ từ 9mm, 11mm, 13mm, 15mm, 18mm, 21mm, 25mm, 30mm. 3. Mâm chày Vật liệu bằng hợp kim Titanium, có 6 cỡ từ 1 đến 6 với độ rộng trong/ngoài: 63-80mm và độ rộng trước/sau: 42-55.5mm tùy theo kích cỡ. Chân mâm chày có cấu tạo đầu chờ để gắn chuôi nối dài. Có thể gắn thêm miếng ghép bù xương cho cả khoang trong và khoang ngoài. Có thể gắn đầu chuyển trục xương trong trường hợp mất mốc giải phẫu. 4. Bánh chè Vật liệu Polyethylene liên kết chéo. Thiết kế bánh chè dạng vòm với 3 chân cố định và rãnh chứa xi măng. Có 7 cỡ với các đường kính 26mm, 29mm, 32mm, 35mm, 38mm, 41mm, 44mm ứng với độ dày 7mm, 8mm, 8.5mm, 9mm, 9.5mm, 10mm, 10.5mm. 5. Xi măng xương. 6.Tiêu chuẩn: ISO 13485; FDA hoặc CE hoặc tương đương | Bộ | 10 | ||||||||||||||||||||
13 | 7 | CTBS25.007 | Chuôi nối dài xương đùi | * Chuôi nối dài xương đùi: Vật liệu hợp kim Titanium, có thiết kế dạng thẳng giúp nối dài trong lòng tủy xương đùi tăng độ vững cho khớp. Chuôi có độ dài 30mm, 75mm, 100mm, 150mm và 200mm và 6 cỡ đường kính. * Vít chốt bằng Titanium, đường kính 5mm x độ dài 14mm, giúp nối chuôi với lồi cầu đùi. * Tiêu chuẩn: ISO 13485; FDA hoặc CE hoặc tương đương | Cái | 6 | ||||||||||||||||||||
14 | 8 | CTBS25.008 | Bộ Nẹp khóa mâm chày chữ L (trái/phải, các cỡ) | Bộ gồm: 1 nẹp + 9 vít các loại; Chất liệu: Titanium.TA3; TC4, tiêu chuẩn ASTM67 Nẹp khoá đầu trên xương chày mặt trong chữ T/ L, sử dụng vít khoá 5.0mm, tự taro, vít xương cứng 4.5mm. -Loại đầu trên xương chày mặt trong (chữ L)- proximal lateral tibial locking plate II Kích thước : đầu nẹp 3 lỗ, thân nẹp dài 4/5/6/7/8/9/10/12/14 lỗ, tương ứng chiều dài 82/100/118/136/154/172/190/226/262mm, trái/ phải. Nẹp dày : độ dày đầu nẹp 2.2mm, độ dày thân nẹp 4.2mm. Nẹp rộng : đầu nẹp rộng 20.5mm, thân nẹp rộng 11.5mm. -Loại đầu trên xương chày mặt trong (chữ T) - proximal middle tibial locking plate II Kích thước : đầu nẹp 3 lỗ, thân nẹp dài 4/6/8/10 lỗ, tương ứng chiều dài 106/142/178/214mm, trái/ phải. Nẹp dày : độ dày đầu nẹp 1.9mm, độ dày thân nẹp 3.5mm. Nẹp rộng : đầu nẹp rộng 33mm, thân nẹp rộng 12mm. Tiêu chuẩn: ISO 13485; FDA hoặc CE hoặc tương đương | Bộ | 10 | ||||||||||||||||||||
15 | 9 | CTBS25.009 | Bộ Đinh chốt đùi ngắn 9, 10 (các cỡ) | * Chất liệu thép y khoa, loại thân đinh rỗng. * Cỡ đường kính 9mm/10mm, dài từ 180mm đến 340mm, dùng tay khung định vị 3 chiều chốt đầu xa, có mặt vát chìm dài 10mm, 4 lổ vít chốt đều hình tròn, hướng chốt 4 lổ đều cùng mặt phẳng. * Đinh dùng vít chốt đường kính 4mm và vít chốt đường kính 5mm, có nắp rỗng đậy đầu đinh. * Tiêu chuẩn: ISO 13485; FDA hoặc CE hoặc tương đương | Bộ | 10 | ||||||||||||||||||||
16 | 10 | CTBS25.010 | Bộ Nẹp đòn S (trái/phải, các cỡ) | Bộ gồm: 1 nẹp + 7 vít các loại,Chất liệu : TitaniumTA3; TC4, tiêu chuẩn ASTM67 ; F1472 Nẹp khoá LCP thân xương đòn, sử dụng vít khoá 3.5mm, vít xương cứng 3.5mm, vít chêm 3.5mm Loại thân xương đòn mặt trên trước - superior anterior clavicle locking plate Kích thước : 6/7/8 lỗ, tương ứng chiều dài 94/110/120mm, trái/ phải Nẹp dày : đầu nẹp dày 3.0mm, thân nẹp dày 3.0mmNẹp rộng : đầu nẹp rộng 10mm, thân nẹp rộng 10mm Tiêu chuẩn: ISO 13485; FDA hoặc CE hoặc tương đương | Bộ | 10 | ||||||||||||||||||||
17 | 11 | CTBS25.011 | Bộ Nẹp khớp cùng đòn II (trái/phải, các cỡ) | Bộ gồm: 1 nẹp + 6 vít các loạị, Chất liệu : Titanium TA3; TC4, tiêu chuẩn ASTM67 ; F1472 Nẹp khoá LCP xương đòn có móc, sử dụng vít khoá 3.5mm, vít xương cứng 3.5mm Kích thước : nẹp dài 4/5/6/7 lỗ, tương ứng chiều dài 41/53/64/74mm. Chiều dài móc 15mm/ 18mm, trái/ phảiNẹp dày : đầu nẹp dày 2.5mm, thân nẹp dày 3.6mm Nẹp rộng : đầu nẹp rộng 25.6mm, thân nẹp rộng 11mm Tiêu chuẩn: ISO 13485; FDA hoặc CE hoặc tương đương | Bộ | 20 | ||||||||||||||||||||
18 | 12 | CTBS25.012 | Bộ Nẹp đầu trên cánh tay II (trái/phải, các cỡ) | Chất liệu Titanium, TA3; TC4, tiêu chuẩn ASTM67 ; F1472 . Nẹp khoá LC-LCP đầu trên xương cánh tay, sử dụng vít khoá 3.5mm, vít xương cứng 3.5mm - Loại đầu trên xương cánh tay thế hệ I - proximal humeral locking plate I Kích thước : đầu nẹp 9 lỗ, thân nẹp 3/4/5/6/7/8/9/10/11/12/13/14, tương ứng chiều dài 90/102/114/126/138/150/162/174/186/198/ 210/222mm - Loại đầu trên xương cánh tay thế hệ II - proximal humeral loking plate II Kích thước : 3/4/5/6/7/8/9/10/11/12/13 lỗ, tương ứng chiều dài 110/128/146/164/182/200/218/236/254/272/290mm Nẹp dày : đầu nẹp dày 2.0mm, thân nẹp dày 4.2mm Nẹp rộng : đầu nẹp rộng 22.85mm, thân nẹp rộng 12.5mm Tương thích hệ thống vít khoá và trợ cụ canwell Tiêu chuẩn: ISO 13485; FDA hoặc CE hoặc tương đương | Bộ | 10 | ||||||||||||||||||||
19 | 13 | CTBS25.013 | Bộ Nẹp cánh tay (các cỡ) | Chất liệu Titanium, TA3; TC4, tiêu chẩn ASTM67 ; F1472 . Nẹp khoá nén ép ít tiếp xúc LC-LCP bản hẹp, sử dụng vít khoá 5.0mm, vít xương cứng 4.5mm Kích thước : dài 5/6/7/8/9/10/11/12/13/14/15/16 lỗ, tương ứng chiều dài 98/116/134/152/170/184/206/ 224/242/260/278/296mm Nẹp dày : đầu nẹp dày 2.8mm, thân nẹp dày 4.8mm Nẹp rộng : đầu nẹp rộng 13.5mm, thân nẹp rộng 13.5mm Tương thích hệ thống vít khoá và trợ cụ canwell Tiêu chuẩn: ISO 13485; FDA hoặc CE hoặc tương đương | Bộ | 10 | ||||||||||||||||||||
20 | 14 | CTBS25.014 | Bộ Nẹp tạo hình (các cỡ) | * Chất liệu thép y khoa, kiểu mắc xích, dày 2mm. * Các cỡ từ 4 lổ đến 18 lổ, dài từ 48mm đến 216mm, lổ vít hình bầu dục thẳng hàng cùng với vít vỏ hoặc vít xốp đường kính 3.5mm hoặc vít đường kính 4mm. * Tiêu chuẩn: ISO 13485; FDA hoặc CE hoặc tương đương | Bộ | 20 | ||||||||||||||||||||
21 | 15 | CTBS25.015 | Bộ Nẹp tạo hình Y (các cỡ) | * Chất liệu thép y khoa, hình chữ Y kiểu mắc xích. * Các cỡ từ 6 lổ đến 10 lổ, dài từ 108mm đến 156mm, lổ vít hình bầu dục thẳng hàng, đầu nẹp hai nhánh chữ Y có 6 lổ cùng với vít vỏ hoặc vít xốp đường kính 3.5mm hoặc vít đường kính 4.0mm. * Tiêu chuẩn: ISO 13485; FDA hoặc CE hoặc tương đương | Bộ | 10 | ||||||||||||||||||||
22 | 16 | CTBS25.016 | Bộ Nẹp cẳng tay nén ép II (các cỡ) | Bộ gồm: 1 nẹp + 7 vít các loại; Chất liệu : Titanium TA3; TC4, tiêu chuẩn ASTM67 ; F1472 Nẹp khoá nén ép ít tiếp xúc bản nhỏ, sử dụng vít khoá 3.5mm, vít xương cứng 3.5mm, vít xốp 4.0mm Kích thước : dài 4/5/6/7/8/9/10/11/12 lỗ, tương ứng chiều dài 59/72/85/98/111/124/137/150/163mm Nẹp dày : đầu nẹp dày 3.2mm, thân nẹp dày 3.2mm Nẹp rộng : đầu nẹp rộng 11.5mm, thân nẹp rộng 11.5mm Tiêu chuẩn: ISO 13485; FDA hoặc CE hoặc tương đương | Bộ | 20 | ||||||||||||||||||||
23 | 17 | CTBS25.017 | Bộ Nẹp cẳng tay nén ép III (các cỡ) | Bộ gồm: 1 nẹp + 7 vít các loại; Chất liệu : Titanium TA3; TC4, tiêu chuẩn ASTM67 ; F1472 Nẹp khoá nén ép ít tiếp xúc bản nhỏ, sử dụng vít khoá 3.5mm, vít xương cứng 3.5mm, vít xốp 4.0mm Kích thước : dài 4/5/6/7/8/9/10/11/12 lỗ, tương ứng chiều dài 59/72/85/98/111/124/137/150/163mm Nẹp dày : đầu nẹp dày 3.2mm, thân nẹp dày 3.2mm Nẹp rộng : đầu nẹp rộng 11.5mm, thân nẹp rộng 11.5mm Tiêu chuẩn: ISO 13485; FDA hoặc CE hoặc tương đương | Bộ | 20 | ||||||||||||||||||||
24 | 18 | CTBS25.018 | Bộ Nẹp đầu dưới xương quay I (các cỡ) | Bộ gồm: 1 nẹp + 7 vít; Chất liệu : Titanium TA3; TC4, tiêu chuẩn ASTM67 ; F1472 Nẹp khoá LCP đầu dưới xương quay, sử dụng vít khoá 3.5mm, vít xương cứng 3.5mm - Loại chữ T thẳng, đầu 3 lỗ - LCP T-Plate, right-angled Kích thước :, thân nẹp 3/4/5/6 lỗ, tương ứng chiều dài 47/58/69/80mm Nẹp dày : đầu nẹp dày 1.6mm, thân nẹp dày 1.6mm Nẹp rộng : đầu nẹp rộng 31mm, thân nẹp rộng 11mm; Tiêu chuẩn: ISO 13485; FDA hoặc CE hoặc tương đương | Bộ | 10 | ||||||||||||||||||||
25 | 19 | CTBS25.019 | Bộ Nẹp đùi đầu rắn I (các cỡ) | * Chất liệu thép y khoa. * Các cỡ từ 4 lổ đến 13 lổ, dài từ 100mm đến 262mm, lổ vít hình tròn và bầu dục, đầu nẹp có 3 lổ, có lổ xuyên kim Kirschner cùng với vít vỏ đường kính 4.5mm và vít xốp đường kính 6.5mm. * Tiêu chuẩn: ISO 13485; FDA hoặc CE hoặc tương đương | Bộ | 10 | ||||||||||||||||||||
26 | 20 | CTBS25.020 | Bộ Nẹp đùi nén ép (các cỡ) | Bộ gồm: 1 nẹp + 10 vít; Chất liệu : Titanium TA3; TC4, tiêu chuẩn ASTM67 ; F1472 Nẹp khoá nén ép ít tiếp xúc bản rộng, sử dụng vít khoá 5.0mm, vít xương cứng 4.5mm Kích thước : dài 5/6/7/8/9/10/11/12/13/14/15/16/17/18 lỗ, tương ứng chiều dài 98/116/134/152/170/188/206/224/242/260/278/296/ 314/332mm Nẹp dày : đầu nẹp dày 2.8mm, thân nẹp dày 5.2mm Nẹp rộng : đầu nẹp rộng 17.5, thân nẹp rộng 17.5mm Tiêu chuẩn: ISO 13485; FDA hoặc CE hoặc tương đương | Bộ | 10 | ||||||||||||||||||||
27 | 21 | CTBS25.021 | Bộ Nẹp ốp lồi cầu đùi II (trái/phải, các cỡ) | Bộ gồm: 1 nẹp + 11 vít ; Chất liệu : Titanium TA3; TC4, tiêu chuẩn ASTM67 ; F1472 Nẹp khoá đầu dưới xương đùi mặt ngoài, sử dụng vít khoá 5.0mm, vít khoá 5.0mm tự khoan, tự taro, vít xương cứng 4.5mm, vít chêm 5.0mm - Loại đầu dưới xương đùi - distal lateral femoral locking plate Kích thước : đầu nẹp 7 lỗ, thân nẹp dài 5/7/9/11/13 lỗ, tương ứng chiều dài 155/195/235/275/315mm, trái/ phải - Loại đầu dưới xương đùi mổ ít xâm lấn LISS - distal lateral femoral LISS plate Kích thước : nẹp dài 5/7/9/11/13 lỗ, tương ứng chiều dài 155/195/235/275/315mm, trái/ phải Nẹp dày : đầu nẹp dày 2.8mm, thân nẹp dày 5.5mm Nẹp rộng : đầu nẹp rộng 35mm, thân nẹp dày 16.5mm Tiêu chuẩn: ISO 13485; FDA hoặc CE hoặc tương đương | Bộ | 10 | ||||||||||||||||||||
28 | 22 | CTBS25.022 | Bộ Nẹp ốp đầu trên cẳng chân I (trái/phải, các cỡ) | - Bộ gồm: 1 nẹp khóa + 10vít - Chất liệu : TitaniumTA3; TC4, tiêu chuẩn ASTM67 ; F1472 H22 Nẹp khoá LCP đầu trên xương chày mặt ngoài, sử dụng vít khoá 5.0mm, vít khoá 5.0mm tự khoan, tự taro, vít xương cứng 4.5mm, vít chêm 5.0mm - Loại đầu trên xương chày mặt ngoài - proximal tibial locking plate - Kích thước : đầu nẹp 5 lỗ, thân nẹp dài 3/5/7/9/11/13 lỗ, tương ứng chiều dài 105/145/185/225/265/305mm, trái/ phải - Nẹp dày : đầu nẹp dày 3mm, thân nẹp dày 4.8mm - Nẹp rộng : đầu nẹp rộng 39.3mm, thân nẹp rộng 15.5mm - Loại đầu trên xương chày mặt ngoài mổ ít xâm lấn LISS - proximal lateral Tibial LISS Plate - Kích thước : nẹp dài 5/7/9/11/13 lỗ, tương ứng chiều dài 141/181/221/261/301mm, trái/ phải - Nẹp dày : đầu nẹp dày 3mm, thân nẹp dày 4.8mm - Nẹp rộng : đầu nẹp rộng 21.5mm, thân nẹp dày 16mm; Tiêu chuẩn: ISO 13485; FDA hoặc CE hoặc tương đương | Bộ | 10 | ||||||||||||||||||||
29 | 23 | CTBS25.023 | Bộ Nẹp T mâm chày (các cỡ) | Bộ gồm: 1 nẹp + 9 vít các loại; Chất liệu: Titanium TA3; TC4, tiêu chuẩn ASTM67 ; F1472 Nẹp khoá đầu trên xương chày mặt trong chữ T/ L, sử dụng vít khoá 5.0mm, tự taro, vít xương cứng 4.5mm. - Loại đầu trên xương chày mặt trong (chữ L)- proximal lateral tibial locking plate II Kích thước : đầu nẹp 3 lỗ, thân nẹp dài 4/5/6/7/8/9/10/12/14 lỗ, tương ứng chiều dài 82/100/118/136/154/172/190/226/262mm, trái/ phải. Nẹp dày : độ dày đầu nẹp 2.2mm, độ dày thân nẹp 4.2mm. Nẹp rộng : đầu nẹp rộng 20.5mm, thân nẹp rộng 11.5mm. - Loại đầu trên xương chày mặt trong (chữ T) - proximal middle tibial locking plate II Kích thước : đầu nẹp 3 lỗ, thân nẹp dài 4/6/8/10 lỗ, tương ứng chiều dài 106/142/178/214mm, trái/ phải. Nẹp dày : độ dày đầu nẹp 1.9mm, độ dày thân nẹp 3.5mm. Nẹp rộng : đầu nẹp rộng 33mm, thân nẹp rộng 12mm. Tiêu chuẩn: ISO 13485; FDA hoặc CE hoặc tương đương | Bộ | 10 | ||||||||||||||||||||
30 | 24 | CTBS25.024 | Bộ Nẹp L mâm chày (trái/phải, các cỡ) | Bộ gồm: 1 nẹp + 9 vít các loại; Chất liệu: Titanium.TA3; TC4, tiêu chuẩn ASTM67 ; F1472 Nẹp khoá đầu trên xương chày mặt trong chữ T/ L, sử dụng vít khoá 5.0mm, tự taro, vít xương cứng 4.5mm. - Loại đầu trên xương chày mặt trong (chữ L)- proximal lateral tibial locking plate II Kích thước : đầu nẹp 3 lỗ, thân nẹp dài 4/5/6/7/8/9/10/12/14 lỗ, tương ứng chiều dài 82/100/118/136/154/172/190/226/262mm, trái/ phải. Nẹp dày : độ dày đầu nẹp 2.2mm, độ dày thân nẹp 4.2mm. Nẹp rộng : đầu nẹp rộng 20.5mm, thân nẹp rộng 11.5mm. - Loại đầu trên xương chày mặt trong (chữ T) - proximal middle tibial locking plate II Kích thước : đầu nẹp 3 lỗ, thân nẹp dài 4/6/8/10 lỗ, tương ứng chiều dài 106/142/178/214mm, trái/ phải. Nẹp dày : độ dày đầu nẹp 1.9mm, độ dày thân nẹp 3.5mm. Nẹp rộng : đầu nẹp rộng 33mm, thân nẹp rộng 12mm. Tiêu chuẩn: ISO 13485; FDA hoặc CE hoặc tương đương | Bộ | 10 | ||||||||||||||||||||
31 | 25 | CTBS25.025 | Bộ Nẹp cẳng chân nén ép (các cỡ) | Bộ gồm: 1 nẹp + 10 vít các loại; Chất liệu : Titanium TA3; TC4, tiêu chuẩn ASTM67 ; F1472 Nẹp khoá nén ép ít tiếp xúc LC-LCP bản hẹp, sử dụng vít khoá 5.0mm, vít xương cứng 4.5mm Kích thước : dài 5/6/7/8/9/10/11/12/13/14/15/16 lỗ, tương ứng chiều dài 98/116/134/152/170/184/206/ 224/242/260/278/296mm Nẹp dày : đầu nẹp dày 2.8mm, thân nẹp dày 4.8mm Nẹp rộng : đầu nẹp rộng 13.5mm, thân nẹp rộng 13.5mm Đóng gói tiệt trùng sẵn. Tương thích hệ thống vít khoá và trợ cụ canwell Tiêu chuẩn: ISO 13485; FDA hoặc CE hoặc tương đương | Bộ | 10 | ||||||||||||||||||||
32 | 26 | CTBS25.026 | Bộ Nẹp lòng máng (các cỡ) | * Chất liệu thép y khoa. * Các cỡ từ 4 lổ đến 10 lổ, dài từ 54mm đến 126mm, lổ vít hình tròn thẳng hàng cùng với vít vỏ hoặc vít xốp đường kính 3.5mm hoặc vít đường kính 4.0mm. * Tiêu chuẩn: ISO 13485; FDA hoặc CE hoặc tương đương | Bộ | 20 | ||||||||||||||||||||
33 | 27 | CTBS25.027 | Bộ Nẹp đầu dưới xương mác III (các cỡ) | Bộ gồm: 1 nẹp + 10 vít các loại; Chất liệu : Titanium TA3; TC4, tiêu chuẩn ASTM67 ; F1472 Nẹp khoá LCP đầu dưới xương mác, sử dụng vít khoá 2.4mm/ 2.7mm/ 3.5mm, vít xương cứng 3.5mm, vít xốp 4.0mm, vít chêm 3.5mm - Loại đầu dưới xương mác mặt ngoài - LCP distal lateral fibula locking plate. Kích thước : nẹp dài 3/4/5/6/7 lỗ, tương ứng chiều dài 73/86/99/112/125mm, trái/ phải. Nẹp dày : đầu nẹp dày 2.5mm, thân nẹp dày 2.2mm. Nẹp rộng : đầu nẹp rộng 14mm, thân nẹp rộng 9.5mm. Tiêu chuẩn: ISO 13485; FDA hoặc CE hoặc tương đương | Bộ | 10 | ||||||||||||||||||||
34 | 28 | CTBS25.028 | Vít xốp rỗng 3.5 (các cỡ) | Chất liệu Titanium, TA3; TC4 tiêu chuẩn ASTM67 ; F1472 ., lòng vít rỗng, tự khoan, tự taro, kèm đệm vít - Vít 3.0mm : tua vít chữ thập, lõi vít 2.0mm, đầu vít 4.0mm, dài 10-30mm (tăng 1mm), dài 30-40mm (tăng 2mm) - Vít 4.0mm : tua vít ngôi sao, dài 14-68mm (tăng 2mm) - Vít 4.5mm : tua vít lục giác, lõi vít 2.7mm, đầu vít 6.5mm, dài 20-56mm (tăng 2mm), dài 56-72mm (tăng 4mm) - Vít 6.5mm, ren 16mm : tua vít lục giác, lõi vít 4.2mm, đầu vít 8.0mm, dài 40-130mm (tăng 5mm) - Vít 6.5mm, ren 32mm : tua vít lục giác, lõi vít 4.2mm, đầu vít 8.0mm, dài 40-130mm (tăng 5mm) - Vít 7.3mm, ren 16mm : tua vít lục giác, lõi vít 4.5mm, đầu vít 8.0mm, dài 40-140mm (tăng 5mm) - Vít 7.3mm, ren 32mm : tua vít lục giác, lõi vít 4.5mm, đầu vít 8.0mm, dài 40-140mm (tăng 5mm) Tương thích hệ thống trợ cụ Canwell Tiêu chuẩn: ISO 13485; FDA hoặc CE hoặc tương đương | Cái | 40 | ||||||||||||||||||||
35 | 29 | CTBS25.029 | Vít xốp rỗng 4.5 (các cỡ) | Chất liệu Titanium, TA3; TC4 tiêu chuẩn ASTM67 ; F1472 ., lòng vít rỗng, tự khoan, tự taro, kèm đệm vít - Vít 3.0mm : tua vít chữ thập, lõi vít 2.0mm, đầu vít 4.0mm, dài 10-30mm (tăng 1mm), dài 30-40mm (tăng 2mm) - Vít 4.0mm : tua vít ngôi sao, dài 14-68mm (tăng 2mm) - Vít 4.5mm : tua vít lục giác, lõi vít 2.7mm, đầu vít 6.5mm, dài 20-56mm (tăng 2mm), dài 56-72mm (tăng 4mm) - Vít 6.5mm, ren 16mm : tua vít lục giác, lõi vít 4.2mm, đầu vít 8.0mm, dài 40-130mm (tăng 5mm) - Vít 6.5mm, ren 32mm : tua vít lục giác, lõi vít 4.2mm, đầu vít 8.0mm, dài 40-130mm (tăng 5mm) - Vít 7.3mm, ren 16mm : tua vít lục giác, lõi vít 4.5mm, đầu vít 8.0mm, dài 40-140mm (tăng 5mm) - Vít 7.3mm, ren 32mm : tua vít lục giác, lõi vít 4.5mm, đầu vít 8.0mm, dài 40-140mm (tăng 5mm) Tương thích hệ thống trợ cụ Canwell Tiêu chuẩn: ISO 13485; FDA hoặc CE hoặc tương đương | Cái | 40 | ||||||||||||||||||||
36 | 30 | CTBS25.030 | Vít xốp rỗng 7.3 (các cỡ) | Chất liệu Titanium, TA3; TC4 tiêu chuẩn ASTM67 ; F1472 ., lòng vít rỗng, tự khoan, tự taro, kèm đệm vít - Vít 3.0mm : tua vít chữ thập, lõi vít 2.0mm, đầu vít 4.0mm, dài 10-30mm (tăng 1mm), dài 30-40mm (tăng 2mm) - Vít 4.0mm : tua vít ngôi sao, dài 14-68mm (tăng 2mm) - Vít 4.5mm : tua vít lục giác, lõi vít 2.7mm, đầu vít 6.5mm, dài 20-56mm (tăng 2mm), dài 56-72mm (tăng 4mm) - Vít 6.5mm, ren 16mm : tua vít lục giác, lõi vít 4.2mm, đầu vít 8.0mm, dài 40-130mm (tăng 5mm) - Vít 6.5mm, ren 32mm : tua vít lục giác, lõi vít 4.2mm, đầu vít 8.0mm, dài 40-130mm (tăng 5mm) - Vít 7.3mm, ren 16mm : tua vít lục giác, lõi vít 4.5mm, đầu vít 8.0mm, dài 40-140mm (tăng 5mm) - Vít 7.3mm, ren 32mm : tua vít lục giác, lõi vít 4.5mm, đầu vít 8.0mm, dài 40-140mm (tăng 5mm) Tương thích hệ thống trợ cụ Canwell Tiêu chuẩn: ISO 13485; FDA hoặc CE hoặc tương đương | Cái | 40 | ||||||||||||||||||||
37 | 31 | CTBS25.031 | Vít xốp rỗng 6.5 (các cỡ) | Chất liệu Titanium, TA3; TC4 tiêu chuẩn ASTM67 ; F1472 ., lòng vít rỗng, tự khoan, tự taro, kèm đệm vít - Vít 3.0mm : tua vít chữ thập, lõi vít 2.0mm, đầu vít 4.0mm, dài 10-30mm (tăng 1mm), dài 30-40mm (tăng 2mm) - Vít 4.0mm : tua vít ngôi sao, dài 14-68mm (tăng 2mm) - Vít 4.5mm : tua vít lục giác, lõi vít 2.7mm, đầu vít 6.5mm, dài 20-56mm (tăng 2mm), dài 56-72mm (tăng 4mm) - Vít 6.5mm, ren 16mm : tua vít lục giác, lõi vít 4.2mm, đầu vít 8.0mm, dài 40-130mm (tăng 5mm) - Vít 6.5mm, ren 32mm : tua vít lục giác, lõi vít 4.2mm, đầu vít 8.0mm, dài 40-130mm (tăng 5mm) - Vít 7.3mm, ren 16mm : tua vít lục giác, lõi vít 4.5mm, đầu vít 8.0mm, dài 40-140mm (tăng 5mm) - Vít 7.3mm, ren 32mm : tua vít lục giác, lõi vít 4.5mm, đầu vít 8.0mm, dài 40-140mm (tăng 5mm) Tương thích hệ thống trợ cụ Canwell Tiêu chuẩn: ISO 13485; FDA hoặc CE hoặc tương đương | Cái | 40 | ||||||||||||||||||||
38 | 32 | CTBS25.032 | Nẹp khóa Titanium xương cánh tay 5 - 12 lỗ. | + Chất liệu:Titanium + Lỗ có ren khóa dùng với vít khoá 5.0mm và vít xương cứng 4.5,vít xốp 5.0 mm + Rộng 14mm, Dầy 4.5mm + Thân nẹp có từ 4-20 lỗ tương ứng với chiều dài 88/106/124/142/160/178/196/214/232/250/268/286/304/322/340 mm Tiêu chuẩn: ISO 13485; FDA hoặc CE hoặc tương đương | Cái | 10 | ||||||||||||||||||||
39 | 33 | CTBS25.033 | Nẹp khóa Titanium đầu dưới xương cánh tay mặt ngoài 3 - 7 lỗ trái/phải. | + Chất liệu:Titanium + Dùng với vít khoá 3.5mm và vít nén ép 3.5,vít xốp 4.0mm + Rộng 12mm, Dầy 3mm + Thân nẹp có từ 3-13 lỗ tương ứng với chiều dài 74/85/98/111/124/137/150/163/176/189/202mm Tiêu chuẩn: ISO 13485; FDA hoặc CE hoặc tương đương | Cái | 10 | ||||||||||||||||||||
40 | 34 | CTBS25.034 | Nẹp khóa Titanium xương cẳng tay các cỡ. | + Chất liệu:Titanium + Lỗ có ren khóa dùng với vít khoá 3.5mm và vít xương cứng 3.5mm, vít xốp 4.0 mm + Rộng 12mm, Dầy 3.2mm + Thân nẹp có từ 4-14 lỗ tương ứng với chiều dài 62/74/87/99/112/124/137/149/162/174/187 mm Tiêu chuẩn: ISO 13485; FDA hoặc CE hoặc tương đương | Cái | 20 | ||||||||||||||||||||
41 | 35 | CTBS25.035 | Nẹp khóa Titanium mắc xích các cỡ. | + Chất liệu:Titanium + Lỗ có ren khóa dùng với vít khoá 3.5mm và vít nén ép 3.5mm. + Rộng 10mm, Dầy 3mm + Thân nẹp có từ 4-20 lỗ tương ứng với chiều dài 48/60,50/72/84/96/108/120/132/144/156/168/180/192/204/216/228/240mm Tiêu chuẩn: ISO 13485; FDA hoặc CE hoặc tương đương | Cái | 10 | ||||||||||||||||||||
42 | 36 | CTBS25.036 | Nẹp khóa Titanium đầu dưới xương đùi 5 - 13 lỗ, trái/phải. | + Chất liệu:Titanium + Lỗ có ren khóa dùng với vít khoá 5.0mm và vít nén ép 4.5mm, vít xốp khoá 5.0mm. + Rộng 16mm, Dầy 5.5mm + Thân nẹp có từ 5-13 lỗ tương ứng với chiều dài 160/178/196/214/232/250/268/286/304 mm Tiêu chuẩn: ISO 13485; FDA hoặc CE hoặc tương đương | Cái | 10 | ||||||||||||||||||||
43 | 37 | CTBS25.037 | Nẹp khóa Titanium xương cẳng chân 5 - 12 lỗ. | + Chất liệu:Titanium + Lỗ có ren khóa dùng với vít khoá 5.0mm và vít xương cứng 4.5,vít xốp 5.0 mm + Rộng 14mm, Dầy 4.5mm + Thân nẹp có từ 4-20 lỗ tương ứng với chiều dài 88/106/124/142/160/178/196/214/232/250/268/286/304/322/340 mm Tiêu chuẩn: ISO 13485; FDA hoặc CE hoặc tương đương | Cái | 5 | ||||||||||||||||||||
44 | 38 | CTBS25.038 | Đinh nội tủy đầu trên xương đùi dài 170 - 240mm. | * Vít khóa chóng xoay đầu trên xương đùi, đinh rỗng thiết kế theo chiều cong sinh lý xương, có vít khóa cố định cổ xương đùi, có rãnh 2 bên thân đinh giúp đưa vào lòng tủy dễ dàng và phân tán lực tốt hơn. * Đường kính : 9-12mm * Đọ nghiêng: 5 độ * Góc CCD :130 độ * Kích thước chiều dài : 170-240mm * Chất liệu : Titanium Tiêu chuẩn: ISO 13485; FDA hoặc CE hoặc tương đương | Cái | 10 | ||||||||||||||||||||
45 | 39 | CTBS25.039 | Vít khoá đa hướng Titanium 2.5mm các cỡ. | * Chất liệu Titanium * Chiều dài: từ 6-40mm. + Chiều dài từ 6-20mm (mỗi bước tăng 1), từ 20-40mm (mỗi bước tăng 2) Tiêu chuẩn: ISO 13485; FDA hoặc CE hoặc tương đương | Cái | 100 | ||||||||||||||||||||
46 | 40 | CTBS25.040 | Vít khoá Titanium 2.7 - 3.5mm các cỡ. | * Chất liệu Titanium * Đường kính: 3.5mm * Chiều dài: Từ 10-70mm (mỗi bước tăng 2) Tiêu chuẩn: ISO 13485; FDA hoặc CE hoặc tương đương | Cái | 600 | ||||||||||||||||||||
47 | 41 | CTBS25.041 | Vít khoá Titanium 5.0mm các cỡ. | * Chất liệu Titanium * Chiều dài từ: 16-110mm. (mỗi bước tăng 2) Tiêu chuẩn: ISO 13485; FDA hoặc CE hoặc tương đương | Cái | 400 | ||||||||||||||||||||
48 | 42 | CTBS25.042 | Vít xương cứng titanium 2.5,2.7,3.5mm các cỡ. | * Chất liệu Titanium * Đường kính từ 3.5 mm, * Chiều dài: + Vít xương cứng 3.5 mm: dài từ 10-90 mm. + Chiều dài từ 10-50mm (mỗi bước tăng 2), từ 50-90mm (mỗi bước tăng 5) Tiêu chuẩn: ISO 13485; FDA hoặc CE hoặc tương đương | Cái | 200 | ||||||||||||||||||||
49 | 43 | CTBS25.043 | Xương nhân tạo dạng bơm với Chitosan 5cc | * Trình bày dạng dùng sẵn trong xy-ranh có thể bơm được. * Gồm hỗn hợp Ceramic và Polymeric Matrix. * Trong đó: Ceramic gồm 75% Hydroxyapatite [Ca10 (PO4)6 (OH)2] và 25% beta-TriCalcium Phosphate [Ca3(PO)4]; Polymeric Matrix gồm Chitosan (C6H11O4N)n và Polyethylene Glycol (C2H4O)n .H2O. * Đóng gói tiệt trùng, 1 xy-ranh chứa 5cc. Tiêu chuẩn: ISO 13485; FDA hoặc CE hoặc tương đương | Cái | 5 | ||||||||||||||||||||
50 | 44 | CTBS25.044 | Xương nhân tạo dạng chêm các size | * Xương tổng hợp 2 pha chứa 75 % HA ( hydroxyapatite) và 25% β-TCP ( β Tricalcium Phosphate [Ca3(PO)4 ]. * Cấu trúc 3D liên hợp vĩ và vi mô tương tự cấu trúc thành phần vô cơ xương người, thúc đẩy sự dẫn tạo xương mới. * Tỉ trọng 0,7g/cm³. * Tổng độ xốp 60-80%. * Kích thước đơn vị tế bào 200-500µm. * Lực nén >0,2MPa. Đóng gói tiệt trùng, dạng chêm 15x15x2 các cỡ Tiêu chuẩn: ISO 13485; FDA hoặc CE hoặc tương đương | Cái | 10 | ||||||||||||||||||||
51 | 45 | CTBS25.045 | Đĩa đệm cột sống lưng, đóng gói tiệt trùng sẵn, lối bên | - Vật liệu: PEEK - Có ít nhất 2 điểm đánh dấu bằng tantalum - Khoảng cách từ thành phía trước đến điểm đánh dấu: ≥2mm - Khoảng cách từ thành phía sau đến điểm đánh dấu: ≥5mm - Độ sâu răng cưa: ≥0.9mm - Thể tích xương ghép: trong khoảng 0.58cc - 1.04cc - Kích cỡ: + Chiều dài: ≥28mm + Chiều rộng: ≥11mm + Chiều cao: trong khoảng 8-14mm + Độ ưỡn: trong khoảng 3 độ - 5 độ - Đóng gói tiệt trùng sẵn chính hãng Tiêu chuẩn: ISO 13485; FDA hoặc CE hoặc tương đương | Cái | 30 | ||||||||||||||||||||
52 | 46 | CTBS25.046 | Nẹp ngang cột sống thắt lưng đóng gói tiệt trùng sẵn | - Vật liệu: Hợp kim titanium - Gồm: + Móc nẹp ngang tự tháo rời + Vít khóa nẹp ngang hình lục giác + Nẹp dọc dài 20-80mm bước tăng 10mm - Tương thích với vít đơn/ đa trục cùng hãng sản xuất - Đóng gói tiệt trùng sẵn chính hãng Tiêu chuẩn: ISO 13485; FDA hoặc CE hoặc tương đương | Cái | 20 | ||||||||||||||||||||
53 | 47 | CTBS25.047 | Vít đa trục rỗng ruột dùng để bơm xi măng dành cho bệnh nhân có chất lượng xương kém (loãng xương) đóng gói tiệt trùng sẵn | Gồm: vít + cannula bơm xi măng: Vít: - Vật liệu: Hợp kim Titanium - Thân vít: + Có ≥ 9 lỗ + Thân vít rỗng, có đường kính trong 1.8mm + Đầu mũi vít có đường kính trong 1.35mm + Đường kính: trong khoảng 5-7mm + Chiều dài: trong khoảng 35-60mm Canulla bơm xi măng: có thể tích 2cc, mỗi vạch 0.5cc Đóng gói tiệt trùng sẵn chính hãng Tiêu chuẩn: ISO 13485; FDA hoặc CE hoặc tương đương | Cái | 60 | ||||||||||||||||||||
54 | 48 | CTBS25.048 | Kim chọc dò bơm xi măng vào thân đốt sống cỡ 11G, 13G, dài 125mm | - Vật liệu: thép không gỉ - Kích cỡ: có 2 loại 11G và 13G, dài ≥125mm - Đóng gói tiệt trùng sẵn chính hãng Tiêu chuẩn: ISO 13485; FDA hoặc CE hoặc tương đương | Cái | 120 | ||||||||||||||||||||
55 | 49 | CTBS25.049 | Xi măng hóa học tạo hình thân đốt sống | - Thành phần: + PMMA polymer (bột): ≥27.2g + Trong đó có Zirconium dioxide ≥45% và Hydroxyapatite 5% + MMA monomers (dung dịch): 8-10g - Chất cản quang: ≥50% - Độ nhớt thấp - Đóng gói tiệt trùng sẵn chính hãng Tiêu chuẩn: ISO 13485; FDA hoặc CE hoặc tương đương | Cái | 100 | ||||||||||||||||||||
56 | 50 | CTBS25.050 | Nẹp dọc đường kính 6.0mm, dài 40mm-60mm. | * Chất liệu hợp kim titanium. * Đầu nẹp dọc có khoan lỗ và có vạch đánh dấu. * Đường kính 6.0mm, chiều dài từ 40mm đến 200mm. * Nẹp tương thích với hệ thống vít bán động phủ chất kích thích mọc xương. * Được đóng gói tiệt trùng. Tiêu chuẩn: ISO 13485; FDA hoặc CE hoặc tương đương | Cái | 40 | ||||||||||||||||||||
57 | 51 | CTBS25.051 | Vít đa trục mũ vít bước ren vuông | * Vít đa trục tự taro, góc xoay ±30 độ, có thiết kế đầu vít thon hình nón. * Mũ vít mỏng, thấp, bước ren vuông, đường ren mở góc 12 độ và cách nhau 0.51± 0.05mm. * Trên thân vít có bước ren 2.5mm, góc giữa hai vòng ren là 62 độ. * Chất liệu vít bằng hợp kim titanium. * Kích thước: bao gồm các cỡ 4.5; 5.5; 6.5; 7.5; 8.5; 10.0mm, chiều dài từ 25mm đến 60mm (mỗi size tăng 5mm). Tiêu chuẩn: ISO 13485; FDA hoặc CE hoặc tương đương | Cái | 150 | ||||||||||||||||||||
58 | 52 | CTBS25.052 | Vít trượt đa trục mũ vít bước ren vuông | * Vít trượt đa trục tự taro, góc xoay ±30 độ, có thiết kế đầu vít thon hình nón. * Mũ vít có phần nối dài có bước ren liên tục. * Mũ vít mỏng, thấp, bước ren vuông, đường ren mở góc 12 độ và cách nhau 0.51± 0.05mm. * Trên thân vít có bước ren 2.5mm, góc giữa hai vòng ren là 62 độ. * Chất liệu vít bằng hợp kim titanium. * Kích thước: bao gồm các cỡ 5.5; 6.5; 7.5; 8.5, chiều dài từ 25mm đến 60mm (mỗi size tăng 5mm). Tiêu chuẩn: ISO 13485; FDA hoặc CE hoặc tương đương | Cái | 10 | ||||||||||||||||||||
59 | 53 | CTBS25.053 | Nẹp nối ngang xoay góc 20 độ | * Chất liệu bằng hợp kim titanium. * Kích thước: bao gồm các cỡ XXS, XS, S, M, L, XL, chiều dài từ 35mm đến 107mm. * Nẹp kết hợp với nẹp dọc đường kính 6.0mm. * Nẹp có khớp nối để xoay được góc ±20 độ. Tiêu chuẩn: ISO 13485; FDA hoặc CE hoặc tương đương | Cái | 10 | ||||||||||||||||||||
60 | 54 | CTBS25.054 | Vít cổ sau đa trục có mũ vít dạng chụp | * Chất liệu hợp kim titanium. * Vít cổ sau đa trục tự taro . * Vít có bước ren cao 1.25mm, chiều rộng vòng ren 0,7mm, vòng ren nghiêng góc 55 độ. * Vòng ren cuối cách mũi vít 1.67mm, đầu vít mở góc 20 độ. * Vít đường kính 3.5mm, dài 10 đến 30mm, góc xoay ±48 độ. * Vít đường kính 4.0mm, dài 10 đến 50mm, góc xoay ±46 độ. * Vít đường kính 4.5mm, dài 25 đến 50mm, góc xoay ±30 độ * Vít đường kính 5.5mm, dài 25 đến 55mm, góc xoay ±30 độ * Vít đường kính 4.0mm, rỗng nòng, dài từ 20 đến 36mm, góc xoay ±38 độ. Tiêu chuẩn: ISO 13485; FDA hoặc CE hoặc tương đương | Cái | 20 | ||||||||||||||||||||
61 | 55 | CTBS25.055 | Nẹp chẩm có 5 vị trí bắt vít | * Chất liệu hợp kim titanium. * Nẹp chẩm các loại chiều rộng 47mm và 57mm. * Trên nẹp có 4-5 vị trí bắt vít cố định nẹp vào hộp sọ. * Vít được bắt vào lỗ vít trên thân nẹp chẩm có thể xoay được góc ±8 độ. Tiêu chuẩn: ISO 13485; FDA hoặc CE hoặc tương đương | Cái | 5 | ||||||||||||||||||||
62 | 56 | CTBS25.056 | Vít chẩm xoay được góc ±8 độ | * Chất liệu hợp kim titanium. * Vít chẩm tự ta rô . * Đường kính vít 5.0mm, chiều dài 6mm đến 16mm. * Vít có thể xoay góc ±8 độ. Tiêu chuẩn: ISO 13485; FDA hoặc CE hoặc tương đương | Cái | 20 | ||||||||||||||||||||
63 | 57 | CTBS25.057 | Nẹp cổ trước 1 tầng kèm khóa vít xoay 1/4 vòng. | * Nẹp cổ trước được thiết kế kèm vòng khóa xoay 1/4 vòng để khóa vít. * Nẹp có cửa sổ, sử dụng vít đơn và đa hướng 4.0/4.5. * Kích thước: + Dài: 12mm - 26mm + Rộng: Chỗ rộng nhất là 16.5mm và nhỏ nhất là 14.5mm + Dày: 2.0 mm * Chất liệu: Hợp kim Titan (Ti-6Al-4V ELI). Tiêu chuẩn: ISO 13485; FDA hoặc CE hoặc tương đương | Cái | 5 | ||||||||||||||||||||
64 | 58 | CTBS25.058 | Lưỡi cắt đốt sóng cao tần Plasma, đầu lưỡi đốt cong 90 độ (Bộ nội soi dây chằng chéo số 1) | Lưỡi cắt đốt bằng sóng cao tần tạo Plasma dùng trong phẫu thuật nội soi khớp vai, gối, háng: - Thiết kế đầu lưỡi đốt hình vuông - Đầu lưỡi cong 90 độ giúp dễ dàng tiếp cận các mô cần cắt với việc cắt đốt và cầm máu chính xác - Đường kính đầu đốt nhỏ khoảng 4.0mm dùng cho phẫu thuật nội soi khớp, dễ dàng tiếp cận các hốc hẹp, cắt bỏ và đông máu chính xác. Chiều dài thân đốt 135mm ± 20mm, chiều dài tay cầm 173mm ± 20mm. - Thiết kế cổng hút nước sáng tạo theo dạng lỗ đơn và hình sao giúp nâng cao khả năng hút, đảm bảo tầm nhìn rõ ràng trong phẫu thuật đồng thời loại bỏ mô mềm nhanh chóng và chuẩn xác. Ống hút có thể loại bỏ các bong bóng cản trở tầm nhìn của bác sĩ phẫu thuật trong khi loại bỏ mô nổi hiệu quả. - Tiệt trùng sẵn, sử dụng một lần - Tương thích với các máy đốt của Bonss, Atlas, Quantum, ... Cung cấp kèm máy đốt ARS600 Radio Frequency Plasma Surgical System hoặc tương đương khi sử dụng. Tiêu chuẩn: ISO 13485; FDA hoặc CE hoặc tương đương | Cái | 60 | ||||||||||||||||||||
65 | 59 | CTBS25.059 | Lưỡi bào ổ khớp | Đường kính lưỡi bào: 3 ; 4 ; 5mm, dài 85 ; 130mm. - Thiết kế có ren hoặc không ren - Tiệt trùng sẵn, sử dụng một lần - Tương thích với nhiều loại máy bào như Linvatec, Arthrex, Stryker, Smith & Nephew, Vimex, Reger, … Tiêu chuẩn: ISO 13485; FDA hoặc CE hoặc tương đương | Cái | 60 | ||||||||||||||||||||
66 | 60 | CTBS25.060 | Lưỡi cắt đốt sóng cao tần Plasma, đầu lưỡi đốt cong 90 độ | Lưỡi cắt đốt bằng sóng cao tần tạo Plasma dùng trong phẫu thuật nội soi khớp vai, gối, háng: - Thiết kế đầu lưỡi đốt hình vuông - Đầu lưỡi cong 90 độ, đường kính đầu đốt nhỏ khoảng 4.0mm giúp dễ dàng tiếp cận các hốc hẹp, cắt bỏ và đông máu chính xác. Chiều dài thân đốt 135mm ± 20mm, chiều dài tay cầm 173mm ± 20mm. - Sử dụng công nghệ Plasma để tạo lớp plasma mỏng 100μm xung quanh các điện cực chính xác và tập trung, có tính năng kiểm soát phản hồi nhiệt độ để tự động tối ưu hóa công suất đầu ra theo trạng thái lớp plasma và đặc tính của mô cần đốt, nhờ đó lưỡi cắt đốt có thể đảm bảo hoạt động ổn định và hiệu quả trong khi vẫn giữ ở nhiệt độ làm việc thấp nhất (40-70oC). - Tính năng tự động tạm dừng đốt khi đầu đốt tiếp xúc kim loại và tự động hoạt động trở lại sau khi đầu đốt trở về khoảng cách thích hợp. - Mặt điện cực đốt lớn để tạo ra plasma giúp khả năng đốt và cầm máu mạnh mẽ. - Thiết kế cổng hút nước sáng tạo theo dạng lỗ đơn và hình sao giúp nâng cao khả năng hút, đảm bảo tầm nhìn rõ ràng trong phẫu thuật đồng thời loại bỏ mô mềm nhanh chóng và chuẩn xác. Ống hút có thể loại bỏ các bong bóng cản trở tầm nhìn của bác sĩ phẫu thuật trong khi loại bỏ mô nổi hiệu quả. - Tiệt trùng sẵn, sử dụng một lần. Tương thích với các máy cắt đốt cùng nhà sản xuất. Cung cấp kèm máy đốt ARS900 Radio Frequency Plasma Surgical System hoặc tương đương khi sử dụng. Tiêu chuẩn: ISO 13485; FDA hoặc CE hoặc tương đương | Cái | 60 | ||||||||||||||||||||
67 | 61 | CTBS25.061 | Dây bơm nước dùng trong nội soi chạy bằng máy | Dây bơm nước dùng trong nội soi khớp loại dùng một lần, tương thích với máy bơm PV-5201AUH/NAV-ARTH-PUMP có dải áp lực 10-150mmHg, dải lưu lượng 0,1-2,0 l/phút Chất liệu: Nhựa PVC/ Silicone Dây bơm nước có 2 kim đầu nhọn cắm vào bình đựng nước và nắp đậy đầu kim, 3 kẹp bấm, đầu nối với ống soi và nắp đậy đầu nối, ... Tiệt trùng bằng Ethylene Oxide Cung cấp kèm máy bơm nước PV-5201AUH/NAV-ARTH-PUMP khi sử dụng hoặc tương đương Tiêu chuẩn: ISO 13485; FDA hoặc CE hoặc tương đương | Cái | 100 | ||||||||||||||||||||
68 | 62 | CTBS25.062 | Vít sinh học tự tiêu, tự khóa, đường kính từ 4-11mm các cỡ | Vít sinh học tự tiêu rỗng nòng sử dụng trong phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo khớp gối, khớp vai, khuỷu tay, mắt cá, bàn tay, bàn chân, ...: • Chất liệu sinh học tự tiêu hoàn toàn: PLGA kết hợp β-TCP • Thiết kế bảo tồn mô, tăng cường khả năng hàn mô và tái tạo xương. Khả năng chịu lực cao với công nghệ tự gia cường. Lực kéo nhổ của vít đường kính 11 x 30mm lên đến 800N ngay khi cố định và duy trì hơn 700N trong 20 tuần sau khi bắt. • Neo mảnh ghép vào khoang đường hầm chặt hơn trong thời gian 8-12 tuần sau phẫu thuật nhờ công nghệ tự khóa, giãn nở đường kính vít từ 1-2% sau khi cố định. • Đường kính từ 4 - 11mm, Chiều dài: 10-33mm. Cung cấp kèm bộ dụng cụ bắt vít tự tiêu tương thích và các dụng cụ hỗ trợ khi sử dụng Tiêu chuẩn: ISO 13485; FDA hoặc CE hoặc tương đương | Cái | 60 | ||||||||||||||||||||
69 | 63 | CTBS25.063 | Đầu đốt, lưỡi cắt đốt bằng sóng Radio (các loại ) | * Chất liệu : Tay cầm Nhựa(PVC), đầu đốt sóng titan * Kích cỡ: gập góc 30, 45,70, 90 độ * Đặc tính: Cung cấp tốc độ cắt lớn nhất với lượng mô lớn trong nội soi khớp vai, gối, khớp nhỏ, có nhiều lỗ hút nước ra giúp trường quan sát tốt Bề mặt điện cực lớn giúp loại bỏ tốt các phần mô mềm cần loại bỏ, và cầm máu trong ổ khớp. Tiêu chuẩn: ISO 13485; FDA hoặc CE hoặc tương đương | Cái | 100 | ||||||||||||||||||||
70 | 64 | CTBS25.064 | Lưỡi bào khớp các loại, các cỡ | *Chất liệu : Nhựa(PVC), Thép không rỉ * Kích cỡ: Chiều dài 80,130,160 mm . Đường kính: 2.5, 3.5, 4.5, 5.5, 6, 6,5 mm Xoay 360 độ * Đặc tính: Cửa sổ bào rộng cho phép bào được phía trước và bên hông. Thiết kế có răng hoặc không răng.Dùng 1 lần, bào cắt lọc mô xơ, thiết kế rỗng nòng để hút được các mô vụn đẩy ra ngoài, giúp trường phẫu thuật trong suốt. - Dùng với tay bào có tốc độ vòng quay lên đến 16000 vòng/phút, tần số dao động lên đến 4Hz * Tiêu chuẩn: ISO 13485; FDA hoặc CE hoặc tương đương | Cái | 100 | ||||||||||||||||||||
71 | 65 | CTBS25.065 | Vít treo gân các cỡ | * Chất liệu: Chốt làm bằng titanium, vòng treo bẳng chỉ UHMWPE * Kích cỡ: Chiều dài chốt: 12mm.Chiều dài vòng treo gân: 10,12,15, 20, 25, 30, 35, 40, 45, 50, 60 mm. * Đặc tính: Thiết kế: 4 lỗ, 2 lỗ giữa cố định cho vòng treo, 2 dây kéo và giật cân đối nhau 2 bên giúp dễ dàng kéo bật chốt trên xương đùi Lực kéo ra 1800 Newton * Tiêu chuẩn: ISO 13485; FDA hoặc CE hoặc tương đương | Cái | 100 | ||||||||||||||||||||
72 | 66 | CTBS25.066 | Vít neo cố định dây chằng tăng cường | *Chất liệu: Nẹp bằng titanium *Kích cỡ: 4 lỗ có vòng treo tăng cường các nút neo bất kỳ chiều rộng có thể thêm thêm 5mm và chiều dài thêm 15mm làm tăng khả năng chịu lực vỏ xương *Nêu đặc tính: Dùng cho nội soi tái tạo dây chằng có thể sử dụng trong kĩ thuật All inside, mổ lại dây chằng hay sửa đổi *Tiêu chuẩn: ISO 13485; FDA hoặc CE hoặc tương đương | Cái | 5 | ||||||||||||||||||||
73 | 67 | CTBS25.067 | Lưỡi bào khớp các loại, các cỡ | *Chất liệu : Nhựa(PVC), Thép không rỉ * Kích cỡ: Chiều dài 80,130,160 mm . Đường kính: 2.5, 3.5, 4.5, 5.5, 6, 6,5 mm Xoay 360 độ * Đặc tính:Cửa sổ bào rộng cho phép bào được phía trước và bên hông. Thiết kế có răng hoặc không răng.Dùng 1 lần, bào cắt lọc mô xơ, thiết kế rỗng nòng để hút được các mô vụn đẩy ra ngoài, giúp trường phẫu thuật trong suốt. - Dùng với tay bào có tốc độ vòng quay lên đến 16000 vòng/phút, tần số dao động lên đến 4Hz * Tiêu chuẩn: ISO 13485; FDA hoặc CE hoặc tương đương | Cái | 15 | ||||||||||||||||||||
74 | 68 | CTBS25.068 | Vít neo cố định khâu sụn chêm M-Fix | *Chất liệu: Peek. Chỉ fiber suture chất liệu UHMWPE *Nêu đặc tính: Sử dụng kỹ thuật All-Inside. M-fix có 2 nút thắt peek cấy chỉ, được thiết kế để dễ dàng làm bung chốt bằng nút điều khiển. Đầu kim được thiết kế cứng, sắc, có thước đo có khả năng xuyên sâu giúp điều khiển dễ dàng. Điểm vào nhỏ làm tối thiểu hóa rách sụn chêm do đầu kim * Tiêu chuẩn: ISO 13485; FDA hoặc CE hoặc tương đương | Cái | 10 | ||||||||||||||||||||
75 | 69 | CTBS25.069 | Trocar chuyên dụng trong nội soi khớp, đk các loại | *Chất liệu: nhựa *Kích cỡ: Cổng vào chất lỏng điều chỉnh được, đường kính 0.6 mm, đường kính canulla: 6.5 mm/ 8.0 mm *Nêu đặc tính:Thiết kế có rãnh xoắn, mã hóa màu theo đường kính, kiểm soát dòng chảy với khóa kín, ống canulla trong suốt giúp quan sát được. * Tiêu chuẩn: ISO 13485; FDA hoặc CE hoặc tương đương | Cái | 20 | ||||||||||||||||||||
76 | 70 | CTBS25.070 | Vít neo tự tiêu cố định chóp xoay | *Chất liệu: PLDLA kèm chỉ siêu bền UHMWPE. *Kích cỡ: 5.5 mm *Đặc tính: Dùng trong phẫu thuật Rotator Cuff và dây chằng bên. Thiết kế rỗng, ren toàn thân. * Tiêu chuẩn: ISO 13485; FDA hoặc CE hoặc tương đương | Cái | 40 | ||||||||||||||||||||
77 | 71 | CTBS25.071 | Lưỡi cắt mô chóp xoay khớp vai | *Chất liệu: được làm bằng Nitinol. *Kích cỡ: Tương thích tất cả các công cụ * Nêu đặc tính: Giúp cắt bào qua mô mềm trong nội soi chóp xoay khớp vai. Dễ dàng neo tải từ hai bên, lên hoặc xuống. Dễ dàng chụp và truy xuất các neo bằng cách di chuyển đơn từ một cửa sổ đang hoạt động. Lưỡi cắt linh hoạt này là an toàn để sử dụng, dễ sử dụng. * Tiêu chuẩn: ISO 13485; FDA hoặc CE hoặc tương đương | Cái | 20 | ||||||||||||||||||||
78 | 72 | CTBS25.072 | Lưỡi cắt đốt sóng cao tần Plasma mũi nhọn dùng bên trong ống tủy sống trong phẫu thuật nội soi cột sống 2 cổng | Lưỡi cắt đốt bằng sóng cao tần Plasma dùng trong nội soi cột sống hai cổng để loại bỏ, cắt, đông máu và cầm máu các mô mềm: - Thiết kế trục nhỏ với đường kính đầu đốt khoảng 1.6mm và góc đầu đốt có thể điều chỉnh được. Chiều dài thân đốt khoảng 97mm ± 20mm, chiều dài tay cầm 156mm ± 50mm. - Sử dụng công nghệ Plasma để tạo ra lớp plasma mỏng 100μm xung quanh các điện cực chính xác và tập trung, có tính năng kiểm soát phản hồi nhiệt độ để tự động tối ưu hóa công suất đầu ra theo trạng thái lớp plasma và đặc tính của mô cần đốt, nhờ đó lưỡi cắt đốt có thể đảm bảo hoạt động ổn định và hiệu quả trong khi vẫn giữ ở nhiệt độ làm việc thấp nhất (40-70oC). - Tính năng tự động tạm dừng đốt khi đầu đốt tiếp xúc kim loại và tự động hoạt động trở lại sau khi đầu đốt trở về khoảng cách thích hợp. - Tiệt trùng sẵn, sử dụng một lần. Tương thích với các máy cắt đốt cùng nhà sản xuất. Cung cấp kèm máy đốt sóng cao tần plasma cùng nhà sản xuất khi sử dụng. * Tiêu chuẩn: ISO 13485; FDA hoặc CE hoặc tương đương | Cái | 50 | ||||||||||||||||||||
79 | 73 | CTBS25.073 | Lưỡi cắt đốt bằng sóng cao tần plasma, đầu lưỡi đốt uốn được dùng trong phẫu thuật nội soi cột sống hai cổng | Lưỡi cắt đốt bằng sóng cao tần plasma, đầu lưỡi đốt uốn được dùng trong nội soi cột sống hai cổng: - Đường kính khoảng 2.8mm, chiều dài làm việc khoảng 135mm - Đầu dao đốt uốn được, điều khiển trực tiếp trên tay cầm. - Tiệt trùng sẵn, sử dụng một lần Cung cấp kèm máy đốt ARS600 Radio Frequency Plasma Surgical System hoặc tương đương khi sử dụng. * Tiêu chuẩn: ISO 13485; FDA hoặc CE hoặc tương đương | Cái | 50 | ||||||||||||||||||||
80 | 74 | CTBS25.074 | Lưỡi mài phá, đầu tròn dùng trong nội soi cột sống 2 cổng | Lưỡi mài phá, đầu tròn dùng trong nội soi cột sống 2 cổng: - Đường kính lưỡi mài: 3, 4mm; - Chiều dài lưỡi mài: 130mm - Tương thích với máy khoan mài tốc độ cao Primado2 và tay mài loại mỏng - Tiệt trùng sẵn, sử dụng một lần * Tiêu chuẩn: ISO 13485; FDA hoặc CE hoặc tương đương | Cái | 50 | ||||||||||||||||||||
81 | 75 | CTBS25.075 | Lưỡi mài kim cương tròn, loại nhám nhiều dùng trong nội soi cột sống 2 cổng | Lưỡi mài kim cương tròn, loại nhám nhiều dùng trong nội soi cột sống 2 cổng: - Đường kính lưỡi mài: 2, 3, 4, 5mm; - Chiều dài lưỡi mài: 130mm - Tương thích với máy khoan mài tốc độ cao Primado2 và tay mài loại mỏng. - Tiệt trùng sẵn, sử dụng một lần * Tiêu chuẩn: ISO 13485; FDA hoặc CE hoặc tương đương | Cái | 50 | ||||||||||||||||||||
82 | 76 | CTBS25.076 | Lưỡi cắt đốt sóng cao tần Plasma, đầu đốt uốn được đến 180o, dùng trong phẫu thuật nội soi cột sống 1 cổng | Lưỡi cắt đốt bằng sóng cao tần plasma, đầu lưỡi đốt uốn được dùng trong nội soi cột sống hai cổng để loại bỏ, cắt, đông máu và cầm máu các mô mềm: - Đường kính đầu đốt khoảng 3.4mm, chiều dài thân đốt khoảng 400mm ± 15mm, chiều dài tay cầm 146mm ± 20mm. Đầu lưỡi đốt uốn được đến 1800, điều khiển trực tiếp trên tay cầm. - Có tính năng kiểm soát phản hồi nhiệt độ để tự động tối ưu hóa công suất đầu ra theo trạng thái lớp plasma và đặc tính của mô cần đốt, nhờ đó lưỡi cắt đốt có thể đảm bảo hoạt động ổn định và hiệu quả trong khi vẫn giữ ở nhiệt độ làm việc thấp nhất (40-70oC). - Tính năng tự động tạm dừng đốt khi đầu đốt tiếp xúc kim loại và tự động hoạt động trở lại sau khi đầu đốt trở về khoảng cách thích hợp. - Thiết kế ống hút tích hợp bên trong lưỡi cắt đốt giúp phẫu trường rõ ràng. - Tiệt trùng sẵn, sử dụng một lần. Tương thích với các máy cắt đốt cùng nhà sản xuất. Cung cấp kèm máy đốt sóng cao tần plasma cùng nhà sản xuất khi sử dụng. * Tiêu chuẩn: ISO 13485; FDA hoặc CE hoặc tương đương | Cái | 20 | ||||||||||||||||||||
83 | 77 | CTBS25.077 | Dây bơm nước dùng trong nội soi chạy bằng máy | Dây bơm nước dùng trong nội soi khớp loại dùng một lần, tương thích với máy bơm PV-5201AUH/NAV-ARTH-PUMP có dải áp lực 10-150mmHg, dải lưu lượng 0,1-2,0 l/phút Chất liệu: Nhựa PVC/ Silicone Dây bơm nước có 2 đầu nhọn cắm vào bình đựng nước và nắp đậy, 3 kẹp bấm, đầu nối với ống soi và nắp đậy, ... Tiệt trùng bằng Ethylene Oxide Cung cấp kèm máy bơm nước cùng nhà sản xuất khi sử dụng. Tiêu chuẩn: ISO 13485; FDA hoặc CE hoặc tương đương | Cái | 20 | ||||||||||||||||||||
84 | 78 | CTBS25.078 | Bộ tạo lối vào nội soi qua lỗ liên hợp có 3 cỡ ống doa xương, mảnh | Bộ tạo lối vào cho nội soi cột sống qua lỗ liên hợp: - Có kim cỡ 20G và 21G, vật liệu: thép không gỉ - Có bơm tiêm cỡ 2ml, 5ml, 10ml, vật liệu: Polypropylene và Polyethylene - Có kim chọc tiêm thuốc cản quang cỡ 18G và 21G, vật liệu: thép không gỉ - Có 3 cỡ ống doa, vật liệu: thép không gỉ - Có que dẫn đường, vật liệu: Nitinol * Tiêu chuẩn: ISO 13485; FDA hoặc CE hoặc tương đương | Bộ | 30 | ||||||||||||||||||||
85 | 79 | CTBS25.079 | Dây bơm nước dùng cùng máy bơm nội soi cột sống | Bộ dây bơm nước dùng cùng máy bơm nội soi cột sống: - Dài 5,5m - Vật liệu: Silicon * Tiêu chuẩn: ISO 13485; FDA hoặc CE hoặc tương đương | Cái | 30 | ||||||||||||||||||||
86 | 80 | CTBS25.080 | Bộ nẹp khóa kết hợp xương phức tạp cho xương đùi, gãy quanh chuôi khớp háng, chất liệu titanium, 6 lỗ, dài 185mm | *Chất liệu Titanium. *Loại nẹp thẳng *Trên thân tích hợp lỗ buộc cáp tăng cường cố định xương. *Kích cỡ: có 6 lỗ bắt vít vào xương, dài 185mm, bề rộng 17.5mm, bề dày 5.3mm. *Sử dụng đồng bộ với vít khóa titanium 5.0mm, vít vỏ titanium 4.5mm. * Bộ bao gồm nẹp và vít, được tiệt trùng và đóng gói tại nơi sản xuất. * Tiêu chuẩn: ISO 13485; FDA hoặc CE hoặc tương đương | Bộ | 5 | ||||||||||||||||||||
87 | 81 | CTBS25.081 | Bộ nẹp khóa kết hợp xương phức tạp cho xương đùi, gãy quanh chuôi khớp háng, chất liệu titanium, 8 lỗ, dài 240mm | *Chất liệu Titanium. *Loại nẹp thẳng hoặc cong *Trên thân tích hợp lỗ buộc cáp tăng cường cố định xương. *Kích cỡ: có 8 lỗ bắt vít vào xương, dài 240mm, bề rộng 17.5mm, bề dày 5.3mm. *Sử dụng đồng bộ với vít khóa titanium 5.0mm, vít vỏ titanium 4.5mm. * Bộ bao gồm nẹp và vít, được tiệt trùng và đóng gói tại nơi sản xuất. * Tiêu chuẩn: ISO 13485; FDA hoặc CE hoặc tương đương | Bộ | 5 | ||||||||||||||||||||
88 | 82 | CTBS25.082 | Bộ nẹp khóa kết hợp xương phức tạp cho xương đùi, gãy quanh chuôi khớp háng, chất liệu titanium, 10 lỗ, dài 290mm | *Chất liệu Titanium. *Loại nẹp thẳng hoặc cong *Trên thân tích hợp lỗ buộc cáp tăng cường cố định xương. *Kích cỡ: có 10 lỗ bắt vít vào xương, dài 290mm, bề rộng 17.5mm, bề dày 5.3mm. *Sử dụng đồng bộ với vít khóa titanium 5.0mm, vít vỏ titanium 4.5mm. * Bộ bao gồm nẹp và vít, được tiệt trùng và đóng gói tại nơi sản xuất. * Tiêu chuẩn: ISO 13485; FDA hoặc CE hoặc tương đương | Bộ | 5 | ||||||||||||||||||||
89 | 83 | CTBS25.083 | Bộ nẹp khóa kết hợp xương phức tạp cho xương đùi, gãy quanh chuôi khớp háng, có móc đỉnh mấu chuyển lớn, 1 lỗ bắt vít, dài 50mm | *Chất liệu Titanium. *Đầu trên có móc cố định mấu chuyển lớn. *Trên thân tích hợp lỗ buộc cáp tăng cường cố định xương. *Lỗ bắt vít vỏ đa hướng góc 57°. *Kích cỡ: dài 50 mm, bề rộng 17.5 mm, bề dày 5.3 mm. *Sử dụng đồng bộ với vít khóa titanium 5.0 mm, vít vỏ titanium 4.5 mm. * Bộ bao gồm nẹp và vít, được tiệt trùng và đóng gói tại nơi sản xuất. * Tiêu chuẩn: ISO 13485; FDA hoặc CE hoặc tương đương | Bộ | 5 | ||||||||||||||||||||
90 | 84 | CTBS25.084 | Bộ nẹp khóa kết hợp xương phức tạp cho xương đùi, gãy quanh chuôi khớp háng, có móc đỉnh mấu chuyển lớn, 2 lỗ bắt vít, dài 135mm | *Chất liệu Titanium. *Đầu trên có móc cố định mấu chuyển lớn. *Trên thân tích hợp lỗ buộc cáp tăng cường cố định xương. *Lỗ bắt vít vỏ đa hướng góc 57°. *Kích cỡ: có 2 lỗ bắt vít vào xương, dài 135 mm, bề rộng 17.5 mm, bề dày 5.3 mm. *Sử dụng đồng bộ với vít khóa titanium 5.0 mm, vít vỏ titanium 4.5 mm. * Bộ bao gồm nẹp và vít, được tiệt trùng và đóng gói tại nơi sản xuất. * Tiêu chuẩn: ISO 13485; FDA hoặc CE hoặc tương đương | Bộ | 5 | ||||||||||||||||||||
91 | 85 | CTBS25.085 | Bộ nẹp khóa kết hợp xương phức tạp cho xương đùi, gãy quanh chuôi khớp háng, có móc đỉnh mấu chuyển lớn, 4 lỗ bắt vít, dài 190mm | *Chất liệu Titanium. *Đầu trên có móc cố định mấu chuyển lớn. *Trên thân tích hợp lỗ buộc cáp tăng cường cố định xương. *Lỗ bắt vít vỏ đa hướng góc 57°. *Kích cỡ: có 4 lỗ bắt vít vào xương, dài 190 mm, bề rộng 17.5 mm, bề dày 5.3 mm. *Sử dụng đồng bộ với vít khóa titanium 5.0 mm, vít vỏ titanium 4.5 mm. * Bộ bao gồm nẹp và vít, được tiệt trùng và đóng gói tại nơi sản xuất. * Tiêu chuẩn: ISO 13485; FDA hoặc CE hoặc tương đương | Bộ | 5 | ||||||||||||||||||||
92 | 86 | CTBS25.086 | Bộ nẹp khóa kết hợp xương phức tạp cho xương đùi, gãy quanh chuôi khớp háng, có móc đỉnh mấu chuyển lớn, 6 lỗ bắt vít, dài 245mm | *Chất liệu Titanium. *Đầu trên có móc cố định mấu chuyển lớn. *Trên thân tích hợp lỗ buộc cáp tăng cường cố định xương. *Lỗ bắt vít vỏ đa hướng góc 57°. *Kích cỡ: có 6 lỗ bắt vít vào xương, dài 245 mm, bề rộng 17.5 mm, bề dày 5.3 mm. *Sử dụng đồng bộ với vít khóa titanium 5.0 mm, vít vỏ titanium 4.5 mm. * Bộ bao gồm nẹp và vít, được tiệt trùng và đóng gói tại nơi sản xuất. * Tiêu chuẩn: ISO 13485; FDA hoặc CE hoặc tương đương | Bộ | 5 | ||||||||||||||||||||
93 | 87 | CTBS25.087 | Bộ cố định ngoài cẳng chân (muller) L.S | Gồm 2 thanh ren đường kính 8mm dài 330mm thép 316, 8 khối chữ nhật, 8 bu lông, 16 đai ốc thép không rỉ. Bộ gồm 1 khung và 4 đinh răng Schanz 5.0mm. * Tiêu chuẩn: ISO 13485; FDA hoặc CE hoặc tương đương | Bộ | 20 | ||||||||||||||||||||
94 | 88 | CTBS25.088 | Bộ cố định ngoài gần khớp L.S | Gồm 1 thanh cong đường kính 8mm, 1 thanh thẳng đường kính 8mm, 1 thanh răng đường kính 6mm thép 316, 12 khối chữ nhật, 25 bu lông, 4 đai ốc thép không rỉ. Bộ gồm 1 khung và 6 đinh răng Schanz 5.0mm * Tiêu chuẩn: ISO 13485; FDA hoặc CE hoặc tương đương | Bộ | 20 | ||||||||||||||||||||
95 | 89 | CTBS25.089 | Bộ cố định ngoài chữ T L.S | Gồm 2 thanh ren thép 316 đường kính 8mm dài 330mm, 2 thanh ren thép 316 đường kính 6mm dài 160-180mm, 12 khối chữ nhật, 10 bu lông, 28 đai ốc thép không rỉ. Bộ gồm 1 khung và 5 đinh răng Schanz 5.0mm. * Tiêu chuẩn: ISO 13485; FDA hoặc CE hoặc tương đương | Bộ | 20 | ||||||||||||||||||||
96 | 90 | CTBS25.090 | Bộ cố định ngoài khung chậu L.S | Gồm 2 thanh cong thép 316 đường kính 8mm; 3 thanh ren thép 316 đường kính 6mm dài 360mm, 380mm, 400mm; 14 khối chữ nhật; 26 bulông; 12 đai ốc thép không rỉ. Bộ gồm 1 khung và 4 đinh răng Schanz 5.0mm. * Tiêu chuẩn: ISO 13485; FDA hoặc CE hoặc tương đương | Bộ | 20 | ||||||||||||||||||||
97 | 91 | CTBS25.091 | Bộ cố định ngoài qua gối L.S | Gồm 2 thanh ren thép 316 đường kính 8mm, dài 650mm, 12 khối chữ nhật, 24 đai ốc, 12 bulông thép không rỉ. Bộ gồm 1 khung và 6 đinh răng Schanz 5.0mm. * Tiêu chuẩn: ISO 13485; FDA hoặc CE hoặc tương đương | Bộ | 20 | ||||||||||||||||||||
98 | 92 | CTBS25.092 | Bộ cố định ngoài tay L.S | Gồm 2 thanh ren thép 316 đường kính 6mm, 8 khối chữ nhật, 8 bu lông, 16 đai ốc thép không rỉ. Bộ gồm 1 khung và 4 đinh răng Schanz 3.5mm. * Tiêu chuẩn: ISO 13485; FDA hoặc CE hoặc tương đương | Bộ | 20 | ||||||||||||||||||||
99 | 93 | CTBS25.093 | Bộ đinh chốt nội tủy xương đùi | Chất liệu Titanium, TA3; TC4, tiêu chuẩn ASTM67 ; F1472 . Đinh rỗng, dùng vít lag screw/ hoặc lưỡi chốt helical blade nén ép cổ xương đùi. Kích thước : Đinh ngắn : Ø9,10,11,12,13mm, L 170, 200, 240mm Đinh dài : Ø9,10,11mm, L360, 400, 420mm Vít Lag screw : Ф10.4, L 70 --> 120mm Lưỡi Helical Blade : Ф10.4, L 75 --> 120mm Locking screw : Ф4.9, L 20 --> 80mm End cap : L 5, 10, 15mm Bộ gồm : Đinh + Vít lag screw/ Lưỡi Helical Blade + Vít khóa + Nắp. Tiêu chuẩn: ISO 13485; FDA hoặc CE hoặc tương đương | Bộ | 20 | ||||||||||||||||||||
100 | 94 | CTBS25.094 | Nẹp khóa xương đòn titan | Chất liệu Titanium, TA3; TC4, tiêu chuẩn ASTM67 ; F1472 Nẹp khoá LCP thân xương đòn, sử dụng vít khoá 3.5mm, vít xương cứng 3.5mm, vít chêm 3.5mm - Loại thân xương đòn mặt trên trước - superior anterior clavicle locking plate Kích thước : 6/7/8 lỗ, tương ứng chiều dài 94/110/120mm, trái/ phải Nẹp dày : đầu nẹp dày 3.0mm, thân nẹp dày 3.0mm Nẹp rộng : đầu nẹp rộng 10mm, thân nẹp rộng 10mm Tương thích hệ thống vít khoá và trợ cụ canwell Tiêu chuẩn: ISO 13485; FDA hoặc CE hoặc tương đương | Cái | 50 | ||||||||||||||||||||