ABCDEFGHIRSTUVWXYZ
1
Hộ kinh doanh.....
2
3
4
BIÊN BẢN KIỂM KÊ VẬT TƯ, CÔNG CỤ, SẢN PHẨM, HÀNG HOÁ
5
- Thời điểm kiểm kê 10 giờ ngày 31 tháng 05 năm 2025
6
- Ban kiểm kê gồm :
7
Bà: Phạm Thị Tuyết Chức vụ: Chủ hộ Đại diện: Trưởng ban
8
Bà: Nguyễn Ngọc Hương Chức vụ: Nhân viên KD Đại diện: Thành viên
9
Bà: Đặng Trà Giang Chức vụ: Thủ kho Đại diện: Thành viên
10
- Đã kiểm kê kho có những mặt hàng dưới đây:
11
12
STTMã sốTên nhãn hiệu, quy cách vật tư, dụng cụĐVTĐơn giáTheo sổ kế toánkiểm kê thực tếCòn tốt 100 %Kém phẩm chấtMất phẩm chất
13
Số lượng Thành tiền Số lượng Thành tiền
14
ABCD12 5 =(1) *(2) 4 5 =(1) *(4) 101112
15
N1Đậu đỏ -
16
1N10001Đậu đỏ 1Kg 25.000 250 6.250.000 20050
17
2N10002Đậu đỏ 2Kg 23.000 250 5.750.000 x
18
3N10003Đậu đỏ 3Kg 21.000 150 3.150.000 x
19
4N10004
Đậu tây đỏ chưa bóc vỏ loại 1
Kg 22.000 200 4.400.000 x
20
5N10005
Đậu tây đỏ chưa bóc vỏ loại 2
Kg 20.000 200 4.000.000 x
21
6N10006
Đậu tây đỏ chưa bóc vỏ loại 3
Kg 19.000 300 5.700.000 x
22
N2Đậu xanh -
23
7N20001Đậu xanh chưa bóc vỏKg 23.000 200 4.600.000 x
24
8N20002Đậu xanh đã bóc vỏKg 24.000 200 4.800.000 x
25
9N20003Đậu xanh khô đã bóc vỏKg 22.000 300 6.600.000 x
26
N3Gạo -
27
10N30001Hạt Gạo tấm L1Kg 8.000 150 1.200.000 x
28
11N30002Hạt Gạo Tấm L2Kg 7.000 300 2.100.000 x
29
12N30003Gạo T25 - L10Kg 35.000 200 7.000.000 x
30
13N30004Gạo T25 - L5Kg 35.000 200 7.000.000 x
31
14N30005Gạo T25 -L3Kg 35.000 200 7.000.000 x
32
Cộng 69.550.000
33
34
Ngày 30 tháng 09 năm 2025
35
36
Chủ hộ kinh doanhNhân viên kinh doanhThủ khoTrưởng ban kiểm kê
37
(Ý kiến giải quyết số chênh lệch) (Ký, họ tên)(Ký, họ tên)(Ký, họ tên)
38
(Ký, họ tên)
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100