| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ||||||||||||||||||||||||||
2 | ||||||||||||||||||||||||||
3 | THỦ TỤC HỒ SƠ TIẾP NHẬN, QUẢN LÝ ĐỐI TƯỢNG THEO NGHỊ ĐỊNH 116 | |||||||||||||||||||||||||
4 | ||||||||||||||||||||||||||
5 | ||||||||||||||||||||||||||
6 | Thủ tục hành chính | Đang áp dụng | Theo nghị định 116 | Căn cứ | Mẫu mới | Phòng, ban thực hiện | Ghi chú | |||||||||||||||||||
7 | TỰ NGUYỆN | 1. Hồ sơ tiếp nhận | - 01 đơn xin cai nghiện tự nguyện (nếu đối tượng dưới 18 tuổi cần có ý kiến xác nhận của cha, mẹ hoặc người giám hộ hợp pháp) - Bản tóm tắt sơ yếu lý lịch có xác nhận của UBND cấp xã nơi cư trú. - Bản sao sổ hộ khẩu hoặc xác nhận thông tin về cư trú: 02 bản | - 01 bản đăng ký tự nguyện cai nghiện - 01 bản phô tô giấy tờ tùy thân (CCCD, CMTND, Hộ chiếu hoặc giấy khai sinh (đối với người từ đủ 12 đến dưới 18 tuổi) | Điều 35 | Bản đăng ký tự nguyện cai nghiện (Mẫu số 22) | Bộ phận HC | |||||||||||||||||||
8 | 2. Thủ tục tiếp nhận | - Quyết định của Giám đốc Cơ sở về việc tiếp nhận người vào chữa trị, cai nghiện tự nguyện. - Hợp đồng trách nhiệm về việc cai nghiện ma túy tự nguyện. - Biên bản bàn giao và tiếp nhận học viên tự nguyện vào Cơ sở cai nghiện ma túy. - Bản cam kết dành cho người tự nguyện cai nghiện. | - Hợp đồng dịch vụ cai nghiện ma túy | Điều 36 | Hợp đồng dịch vụ cai nghiện ma túy (mẫu số 28) | Bộ phận HC | Hợp đồng sau khi ban hành gửi 01 bản cho người cai nghiện hoặc người đại diện hợp pháp của người cai nghiện từ đủ 12 tuổi đến dưới 18 tuổi; 01 bản gửi cho UBND cấp xã nơi người cai nghiện đăng ký cai nghiện | |||||||||||||||||||
9 | Thông báo bằng vằn bản cho địa phương về việc người cai nghiện sử dụng dịch vụ cai nghiện tại Cơ sở | CV 318 ngày 26/01/2022 của Sở LĐ | THông báo | 01 bản cho UBND cấp xã và 01 bản cho Phòng LĐTBXH cấp huyện | ||||||||||||||||||||||
10 | 3. Kết thúc hơp đồng dịch vụ cai nghiện | - Quyết định Thanh lý hợp đồng - Giấy chứng nhận - Biên bản Thanh lý hợp đồng | - Giấy chứng nhận - Biên bản bàn giao (dành cho đối tượng từ đủ 12 tuổi đến dưới 18 tuổi) | Điều 38 | Giấy chứng nhận (Mẫu số 26b) | Bộ phận HC | Giấy chứng nhận gửi 01 bản cho người cai nghiện hoặc người đại diện hợp pháp của người cai nghiện từ đủ 12 tuổi đến dưới 18 tuổi; 01 bản gửi cho UBND cấp xã nơi người cai nghiện đăng ký cai nghiện | |||||||||||||||||||
11 | Trường hợp tự ý kết thúc sử dụng dịch vụ | CV 318 ngày 26/01/2022 của Sở LĐ | Thông báo 2 | Bộ phận HC | 01 bản cho UBND cấp xã và 01 bản cho Phòng LĐTBXH cấp huyện | |||||||||||||||||||||
12 | BẮT BUỘC | 1. Hồ sơ tiếp nhận | - Quyết định áp dụng biện pháp đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc của Tòa án nhân dân cấp huyện. - Bản sao biên bản đưa người thi hành quyết định vào cơ sở cai nghiện bắt buộc do cơ quan công an cấp huyện cung cấp. - Bản sao tóm tắt lý lịch của người bị áp dụng biện pháp đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc do cơ quan lập hồ sơ cung cấp. | - Quyết định áp dụng biện pháp đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc của Tòa án nhân dân cấp huyện. - Bản sao tóm tắt lý lịch của người bị áp dụng biện pháp đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc do cơ quan lập hồ sơ cung cấp. | Khoản 3 Điều 55 | Bộ phận tiếp nhận kiểm tra hồ sơ (Lưu ý mẫu tóm tắt lý lịch theo mẫu số 30) | ||||||||||||||||||||
13 | 2. Thủ tục tiếp nhận | - Biên bản giao nhận người có quyết định áp dụng biện pháp xử lý hành chính đưa vào Cơ sở cai nghiện bắt buộc. - Bản cam kết dành cho người cai nghiện. | - Biên bản giao, nhận giữa Cơ quan công an cấp huyện và Cơ sở | Khoản 2 điều 55 | Biên bản giao nhận (mẫu số 40) | Bộ phận HC | Trường hợp cơ quan công an cấp xã bàn giao thì cần thêm thủ tục gì? | |||||||||||||||||||
14 | 3. Truy tìm trốn | Quyết định truy tìm (mẫu theo TT14/2014) | Quyết định truy tìm | Điều 56 | Mẫu số 41 | Bộ phận HC | ||||||||||||||||||||
15 | 4. Tạm đình chỉ do mắc bệnh nặng | - Văn bản đề nghị của Cơ sở - Giấy xác nhận bệnh của bệnh viện cấp huyện trở lên | - Văn bản đề nghị của Cơ sở - Danh sách kèm theo - Tài liệu chứng minh tình trạng bệnh (Điều trị nội trú trên 10 ngày tại cơ sở y tế cấp huyện trở lên) | Điều 58 | Mẫu Văn bản đề nghị (mẫu 43) | Bộ phận HC | Trong thời gian 10 ngày điều trị nội trú tại Cơ sở y tế giải pháp quản lý đối tượng như thế nào? | |||||||||||||||||||
16 | Mẫu danh sách kèm theo (mẫu 44) | Bộ phận HC | Sau khi đối tượng được TĐC, căn cứ để xác định điều kiện TĐC không còn để đối tượng tiếp tục chấp hành QĐ tại Cớ sở | |||||||||||||||||||||||
17 | 5. Tạm thời đưa người cai nghiện ra khỏi Cơ sở theo yêu cầu của cơ quan tố tụng hình sự | - Quyết định tạm thời đưa người ra khỏi Cơ sở cai nghiện bắt buộc - Biên bản bàn giao | - Quyết định tạm thời đưa người ra khỏi Cơ sở cai nghiện bắt buộc - Biên bản bàn giao | Điều 59 | Mẫu Quyết định (mẫu số 45) | Bộ phận HC | Khi hết thời gian tạm thời đưa ra khỏi cơ sở theo đề nghị của cơ quan tố tụng hình sự. Nếu Cơ quan tố tụng hình sự không đưa đối tượng quay lại đúng hạn và không có văn bản về việc gia hạn thời gian tạm thời đưa ra khỏi Cơ sở thì xử lý như thế nào? | |||||||||||||||||||
18 | 6. Hết thời hạn đưa vào Cơ sở cai nghiện | - Giấy chứng nhận HTCT - Biên bản bàn giao | - Giấy chứng nhận HCTC - Biên bản bàn giao (dành cho đối tượng từ đủ 12 tuổi đến dưới 18 tuổi) | Điều 62 | Mẫu giấy chứng nhận (mẫu số 46) | Phòng GD-THNCĐ | Gửi GCN cho Tòa án nhân dân cấp huyện nơi đã ra quyết định, Phòng LĐTBXH, UBND cấp xã nơi người sau cai nghiện cư trú, đại diện gia đình (bố, mẹ, vợ hoặc chồng, anh chị em ruột), người đại diện theo pháp luật của người từ đủ 12 tuổi đến dưới 18 tuổi. | |||||||||||||||||||
19 | Biên bản bàn giao (mẫu 47) | Phòng GD-THNCĐ | ||||||||||||||||||||||||
20 | Chậm nhất là mười lăm ngày trước khi hết thời hạn đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc | Thông báo | Phòng GD-THNCĐ | Thông báo cho Tòa án nhân dân cấp huyện nơi đã ra quyết định, Ủy ban nhân dân cấp xã nơi lập hồ sơ, đại diện gia đình (bố, mẹ, vợ hoặc chồng, anh chị em ruột), người đại diện theo pháp luật của người từ đủ 12 tuổi đến dưới 18 tuổi biết ngày người cai nghiện hết thời hạn chấp hành biện pháp cai nghiện bắt buộc. | ||||||||||||||||||||||
21 | 7. Về chịu tang | - Đơn xin về chịu tang - Giấy chứng tử - Quyết định của Giám đốc cho về chịu tang - Biên bản bàn giao | - Đơn xin về chịu tang - Quyết định cho về chịu tang | Điều 70 | Mẫu đơn xin về chịu tang (Mẫu số 48) | Phòng TC-HC | ||||||||||||||||||||
22 | Mẫu Quyết định cho phép về chịu tang (Mẫu số 49) | |||||||||||||||||||||||||
23 | Quản lý người nghiện trong thời gian làm thủ tục đề nghị đưa vào Cơ sở cai nghiện bắt buộc | 1.Đối tượng áp dụng | Áp dụng đối với đối tượng Không có nơi cư trú ổn định | Áp dụng đối với người nghiện ma túy không có nơi cư trú ổn định hoặc có nơi cư trú ổn định nhưng gia đình không đồng ý quản lý | Điều 45 | |||||||||||||||||||||
24 | 2.Hồ sơ tiếp nhận | - Bản tóm tắt lý lịch của đối tượng. - Bản tường trình của đối tượng. - Biên bản vi phạm hành chính về hành vi sử dụng trái phép chất ma túy hoặc phiếu xét nghiệm có kết quả dương tính với chất ma túy tại thời điểm lập hồ sơ. - Phiếu trả lời kết quả của người có thẩm quyền về tình trạng nghiện ma túy hiện tại của đối tượng. - Tài liệu xác định đối tượng không có nơi cư trú ổn định. - Văn bản của cơ quan lập hồ sơ đề nghị áp dụng biện pháp đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc. - Quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã về việc giao cho tổ chức xã hội quản lý người bị đề nghị áp dụng biện pháp đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc trong thời gian làm thủ tục áp dụng biện pháp đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc. | - Quyết định quản lý - Lý lịch tóm tắt của đối tượng có xác nhận của cơ quan lập hô sơ | Điều 47 | Bộ phận tiếp nhận kiểm tra mẫu Quyết định (mẫu số 36) và mẫu lý lịch (mẫu số 30) | |||||||||||||||||||||
25 | 3.Thủ tục tiếp nhận | - Biên bản giao nhận người nghiện ma túy không có nơi cư trú vào cai nghiện tại Cơ sở trong thời gian lập hồ sơ cai nghiện bắt buộc. - Bản cam kết dành cho người cai nghiện. | - Biên bản giao nhận | Điều 47 | Biên bản giao nhận (Mẫu số 37) | Bộ phận HC | ||||||||||||||||||||
26 | Quy trình cai nghiện ma túy | Gồm 05 giai đoạn: Như đang thực hiện. Lưu ý vào 02 giai đoạn cần thay đổi biểu mẫu sau: | ||||||||||||||||||||||||
27 | 1. Tiếp nhận phân loại | -Thu thập thông tin người nghiện ((Mẫu số 19) | Phòng GD-THNCĐ; Phòng Y tế -PHSK | |||||||||||||||||||||||
28 | Phân loại đối tượng và tư vấn xây dựng kế hoạch cai nghiện (mẫu số 20) | |||||||||||||||||||||||||
29 | 2. Chuẩn bị THNCĐ | Hướng dẫn người cai nghiện xây dựng kế hoạch THNCĐ (Mẫu số 21) | Phòng GD-THNCĐ | Gửi 01 bản sao THNCĐ để lưu hồ sơ đối tượng | ||||||||||||||||||||||
30 | ||||||||||||||||||||||||||
31 | ||||||||||||||||||||||||||
32 | ||||||||||||||||||||||||||
33 | ||||||||||||||||||||||||||
34 | ||||||||||||||||||||||||||
35 | ||||||||||||||||||||||||||
36 | ||||||||||||||||||||||||||
37 | ||||||||||||||||||||||||||
38 | ||||||||||||||||||||||||||
39 | ||||||||||||||||||||||||||
40 | ||||||||||||||||||||||||||
41 | ||||||||||||||||||||||||||
42 | ||||||||||||||||||||||||||
43 | ||||||||||||||||||||||||||
44 | ||||||||||||||||||||||||||
45 | ||||||||||||||||||||||||||
46 | ||||||||||||||||||||||||||
47 | ||||||||||||||||||||||||||
48 | ||||||||||||||||||||||||||
49 | ||||||||||||||||||||||||||
50 | ||||||||||||||||||||||||||
51 | ||||||||||||||||||||||||||
52 | ||||||||||||||||||||||||||
53 | ||||||||||||||||||||||||||
54 | ||||||||||||||||||||||||||
55 | ||||||||||||||||||||||||||
56 | ||||||||||||||||||||||||||
57 | ||||||||||||||||||||||||||
58 | ||||||||||||||||||||||||||
59 | ||||||||||||||||||||||||||
60 | ||||||||||||||||||||||||||
61 | ||||||||||||||||||||||||||
62 | ||||||||||||||||||||||||||
63 | ||||||||||||||||||||||||||
64 | ||||||||||||||||||||||||||
65 | ||||||||||||||||||||||||||
66 | ||||||||||||||||||||||||||
67 | ||||||||||||||||||||||||||
68 | ||||||||||||||||||||||||||
69 | ||||||||||||||||||||||||||
70 | ||||||||||||||||||||||||||
71 | ||||||||||||||||||||||||||
72 | ||||||||||||||||||||||||||
73 | ||||||||||||||||||||||||||
74 | ||||||||||||||||||||||||||
75 | ||||||||||||||||||||||||||
76 | ||||||||||||||||||||||||||
77 | ||||||||||||||||||||||||||
78 | ||||||||||||||||||||||||||
79 | ||||||||||||||||||||||||||
80 | ||||||||||||||||||||||||||
81 | ||||||||||||||||||||||||||
82 | ||||||||||||||||||||||||||
83 | ||||||||||||||||||||||||||
84 | ||||||||||||||||||||||||||
85 | ||||||||||||||||||||||||||
86 | ||||||||||||||||||||||||||
87 | ||||||||||||||||||||||||||
88 | ||||||||||||||||||||||||||
89 | ||||||||||||||||||||||||||
90 | ||||||||||||||||||||||||||
91 | ||||||||||||||||||||||||||
92 | ||||||||||||||||||||||||||
93 | ||||||||||||||||||||||||||
94 | ||||||||||||||||||||||||||
95 | ||||||||||||||||||||||||||
96 | ||||||||||||||||||||||||||
97 | ||||||||||||||||||||||||||
98 | ||||||||||||||||||||||||||
99 | ||||||||||||||||||||||||||
100 | ||||||||||||||||||||||||||