| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | TT | Hồ sơ dự thầu | Yêu cầu nêu trong HSMT | |||||||||||||||||||||||
2 | I | Hồ sơ pháp lý | Nhà thầu phải nộp cùng với E- HSDT các tài liệu sau đây: + Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích (trong đó có lĩnh vực thi công tu bổ di tích) + File scan bản gốc Thư bảo lãnh dự thầu. + File scan bản gốc hoặc bản có chứng thực tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (nếu có). + Các tài liệu khác liên quan theo yêu cầu E- HSMT phù hợp. | |||||||||||||||||||||||
3 | 1.1 | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp | ||||||||||||||||||||||||
4 | 1.2 | Các tài liệu khác | Nhà thầu phải nộp cùng với E- HSDT các tài liệu sau đây: + Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích (trong đó có lĩnh vực thi công tu bổ di tích) + File scan bản gốc Thư bảo lãnh dự thầu. + File scan bản gốc hoặc bản có chứng thực tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (nếu có). + Các tài liệu khác liên quan theo yêu cầu E- HSMT phù hợp. | |||||||||||||||||||||||
5 | 1.3 | Bảo lãnh dự thầu | - Giá trị bảo đảm dự thầu: 95.000.000 VND Đối với nhà thầu có tên trong danh sách nhà thầu có các hành vi quy định tại khoản 1 Điều 20 của Nghị định số 214/2025/ NĐ- CP và được đăng tải trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia phải thực hiện biện pháp bảo đảm dự thầu với giá trị gấp 03 lần giá trị yêu cầu nêu trên trong thời hạn 02 năm kể từ lần cuối cùng thực hiện các hành vi này. Trường hợp nhà thầu liên danh, thành viên liên danh có các hành vi quy định tại khoản 1 Điều 20 của Nghị định số 214/2025/ NĐ- CP như nêu trên phải thực hiện biện pháp bảo đảm dự thầu với giá trị gấp 03 lần giá trị bảo đảm dự thầu tương ứng với tỷ lệ giá trị công việc thành viên đó đảm nhận trong liên danh trong thời hạn 02 năm kể từ lần cuối cùng thực hiện hành vi này. - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ≥ 120 ngày. | |||||||||||||||||||||||
6 | II | Hồ sơ năng lực | ||||||||||||||||||||||||
7 | 2.1 | Hồ sơ năng lực tài chính | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) Chủ đầu tư đưa ra yêu cầu về cam kết cung cấp tín dụng hoặc không yêu cầu về cam kết cung cấp tín dụng.Có yêu cầu"Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao, hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.905.278.700 VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị tối thiểu: 1.905.278.700 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 31/12/2026- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu." | |||||||||||||||||||||||
8 | 2.1.1 | Cam kết tín dụng | Chủ đầu tư đưa ra yêu cầu về cam kết cung cấp tín dụng hoặc không yêu cầu về cam kết cung cấp tín dụng.Có yêu cầu"Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao, hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.905.278.700 VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị tối thiểu: 1.905.278.700 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 31/12/2026- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu." | |||||||||||||||||||||||
9 | 2.1.2 | Mẫu số 13B - Tình hình tài chính của nhà thầu | ||||||||||||||||||||||||
10 | 2.1.3 | Báo cáo tài chính năm 0 | ||||||||||||||||||||||||
11 | 2.2 | Hồ sơ kinh nghiệm | Yêu cầu về kinh nghiệm phù hợpTừ ngày 01 tháng 01 năm 2023 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 01 công trình có: loại kết cấu: Công trình xây dựng (trong đó có hạng mục về hạ tầng kỹ thuật như: Sân, đường; cấp thoát nước; điện chiếu sáng...),(12) có giá trị là(V): 3.175.464.500(13) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. | |||||||||||||||||||||||
12 | 2.2.1 | Mẫu số 10A - Hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện | ||||||||||||||||||||||||
13 | 2.2.2. | Các hợp đồng tương tự | ||||||||||||||||||||||||
14 | 2.2.2.1 | - Mẫu số 10B - Mô tả tính chất tương tự - HĐ1 | ||||||||||||||||||||||||
15 | 2.2.2.2 | - Hợp đồng tương tự 1.pdf | ||||||||||||||||||||||||
16 | 2.2.2.3 | - Biên bản thanh lý hợp đồng - HĐ1.pdf | ||||||||||||||||||||||||
17 | 2.3 | Hồ sơ nhân sự chủ chốt | ||||||||||||||||||||||||
18 | 2.3.1 | Mẫu số 11A - Bảng đề xuất nhân sự chủ chốt.pdf | ||||||||||||||||||||||||
19 | 2.3.2 | Mẫu số 11B - Bảng lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt.pdf | ||||||||||||||||||||||||
20 | 2.3.3 | Mẫu số 11C - Bảng kinh nghiệm chuyên môn.pdf | ||||||||||||||||||||||||
21 | 2.3.4.1 | Chỉ huy trưởng công trình | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về lĩnh vực kỹ thuật xây dựng công trình xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề hoạt động thi công tu bổ di tích + Giám sát thi công tu bổ di tích. Đáp ứng điều kiện kinh nghiệm nghề nghiệp để hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Điều 38 Nghị định số 212/2026/NĐ-CP ngày 17/6/2026 của Chính phủ. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Đã thi công 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV; Có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) Số lượng: 1 Tổng số năm kinh nghiệm: Kinh nghiệm công việc tương tự: Tối thiểu 5 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng | |||||||||||||||||||||||
22 | - Bằng cấp chứng chỉ liên quan.pdf | |||||||||||||||||||||||||
23 | - Hợp đồng lao động.pdf | |||||||||||||||||||||||||
24 | 2.3.4.2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 01 người. Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về lĩnh vực kỹ thuật xây dựng công trình xây dựng dân dụng. 01 người. Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện. (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn/công trình /hạng mục công trình; các tài liệu chứng minh cấp, loại công trình; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự). Số lượng: 2 Tổng số năm kinh nghiệm: Kinh nghiệm công việc tương tự: Tối thiểu 3 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng | |||||||||||||||||||||||
25 | - Bằng cấp chứng chỉ liên quan.pdf | |||||||||||||||||||||||||
26 | - Hợp đồng lao động.pdf | |||||||||||||||||||||||||
27 | 2.3.4.3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSLĐ | Trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành về kỹ thuật thi công công trình. + Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực. (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn/công trình /hạng mục công trình; các tài liệu chứng minh cấp, loại công trình; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự) Số lượng: 1 Tổng số năm kinh nghiệm: Kinh nghiệm công việc tương tự: Tối thiểu 3 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng | |||||||||||||||||||||||
28 | - Bằng cấp chứng chỉ liên quan.pdf | |||||||||||||||||||||||||
29 | - Hợp đồng lao động.pdf | |||||||||||||||||||||||||
30 | 2.4 | Hồ sơ thiết bị thi công | ||||||||||||||||||||||||
31 | 2.4.1 | Hóa đơn Ô tô tự đổ - trọng tải: 5,0 tấn (Còn hoạt động tốt).pdf | . Số lượng tối thiểu: 2 | |||||||||||||||||||||||
32 | 2.4.2 | Hóa đơn Máy đào - dung tích gầu: 0,4 - 0,8m3 (Còn hoạt động tốt).pdf | . Số lượng tối thiểu: 1 | |||||||||||||||||||||||
33 | 2.4.3 | Hóa đơn Cần cẩu bánh hơi 6T (Còn hoạt động tốt).pdf | . Số lượng tối thiểu: 1 | |||||||||||||||||||||||
34 | 2.4.4 | Hóa đơn Máy cắt uốn cốt thép 5 kW.pdf | . Số lượng tối thiểu: 2 | |||||||||||||||||||||||
35 | 2.4.5 | Hóa đơn Máy cắt gạch đá 1,7 kW.pdf | . Số lượng tối thiểu: 2 | |||||||||||||||||||||||
36 | 2.4.6 | Hóa đơn Máy đầm đất cầm tay 70 kg.pdf | . Số lượng tối thiểu: 2 | |||||||||||||||||||||||
37 | 2.4.7 | Hóa đơn Máy hàn 23 kW.pdf | . Số lượng tối thiểu: 2 | |||||||||||||||||||||||
38 | 2.4.8 | Hóa đơn Máy trộn vữa 150 lít.pdf | . Số lượng tối thiểu: 2 | |||||||||||||||||||||||
39 | 2.4.9 | Hóa đơn Máy trộn bê tông 250 lít.pdf | . Số lượng tối thiểu: 2 | |||||||||||||||||||||||
40 | III | Hồ sơ đề xuất kỹ thuật | ||||||||||||||||||||||||
41 | 3.1 | Giấy phép bán hàng (nếu có) | Nhà thầu cần đọc kỹ Chương II và III - E-HSMT | |||||||||||||||||||||||
42 | 3.2 | Các cam kết của nhà thầu | Nhà thầu cần đọc kỹ Chương II và III - E-HSMT | |||||||||||||||||||||||
43 | 3.3 | Biện pháp thi công lắp đặt | Nhà thầu cần đọc kỹ Chương II và III - E-HSMT | |||||||||||||||||||||||
44 | 3.4 | Biện pháp đảm bảo chất lượng công trình | Nhà thầu cần đọc kỹ Chương II và III - E-HSMT | |||||||||||||||||||||||
45 | 3.5 | Biện pháp đảm bảo an toàn phòng chống cháy nổ | Nhà thầu cần đọc kỹ Chương II và III - E-HSMT | |||||||||||||||||||||||
46 | 3.6 | Biện pháp đảm bảo vệ sinh môi trường | Nhà thầu cần đọc kỹ Chương II và III - E-HSMT | |||||||||||||||||||||||
47 | 3.6 | Các biện pháp khác | Nhà thầu cần đọc kỹ Chương II và III - E-HSMT | |||||||||||||||||||||||
48 | 3.7 | Tài liệu kỹ thuật thiết bị (nếu có) | Nhà thầu cần đọc kỹ mẫu số 01A - Biểu phạm vi cung cấp | |||||||||||||||||||||||
49 | ||||||||||||||||||||||||||
50 | * | Ghi chú 1: Sườn hồ sơ dự thầu (được tổng hợp tự động) này có thể không đáp ứng đầy đủ yêu cầu nêu trong HSMT. Nhà thầu cần kiểm tra và đối chiếu thông tin từ hệ thống đấu thầu quốc gia. Bidwinner không chịu trách nhiệm về bất cứ thiệt hại nào của nhà thầu về nội dung nêu trong file này | ||||||||||||||||||||||||
51 | ** | Ghi chú 2: File google sheets này được tạo tự động trên hệ thống của bidwinner.info. File này có thể bị xóa sau thời điểm đóng thầu. Nên nhà thầu nếu muốn sử dụng file này cần lưu ý: | ||||||||||||||||||||||||
52 | - Tạo bản copy từ file này để tạo ra file lưu trên Google Drive của mình để đảm bảo tính bảo mật. Cách thao tác: File >> Make a copy | |||||||||||||||||||||||||
53 | ||||||||||||||||||||||||||
54 | ||||||||||||||||||||||||||
55 | ||||||||||||||||||||||||||
56 | ||||||||||||||||||||||||||
57 | ||||||||||||||||||||||||||
58 | ||||||||||||||||||||||||||
59 | ||||||||||||||||||||||||||
60 | ||||||||||||||||||||||||||
61 | ||||||||||||||||||||||||||
62 | ||||||||||||||||||||||||||
63 | ||||||||||||||||||||||||||
64 | ||||||||||||||||||||||||||
65 | ||||||||||||||||||||||||||
66 | ||||||||||||||||||||||||||
67 | ||||||||||||||||||||||||||
68 | ||||||||||||||||||||||||||
69 | ||||||||||||||||||||||||||
70 | ||||||||||||||||||||||||||
71 | ||||||||||||||||||||||||||
72 | ||||||||||||||||||||||||||
73 | ||||||||||||||||||||||||||
74 | ||||||||||||||||||||||||||
75 | ||||||||||||||||||||||||||
76 | ||||||||||||||||||||||||||
77 | ||||||||||||||||||||||||||
78 | ||||||||||||||||||||||||||
79 | ||||||||||||||||||||||||||
80 | ||||||||||||||||||||||||||
81 | ||||||||||||||||||||||||||
82 | ||||||||||||||||||||||||||
83 | ||||||||||||||||||||||||||
84 | ||||||||||||||||||||||||||
85 | ||||||||||||||||||||||||||
86 | ||||||||||||||||||||||||||
87 | ||||||||||||||||||||||||||
88 | ||||||||||||||||||||||||||
89 | ||||||||||||||||||||||||||
90 | ||||||||||||||||||||||||||
91 | ||||||||||||||||||||||||||
92 | ||||||||||||||||||||||||||
93 | ||||||||||||||||||||||||||
94 | ||||||||||||||||||||||||||
95 | ||||||||||||||||||||||||||
96 | ||||||||||||||||||||||||||
97 | ||||||||||||||||||||||||||
98 | ||||||||||||||||||||||||||
99 | ||||||||||||||||||||||||||
100 |