ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
2
Dự án:Thiết kế:
3
Địa điểm:Kiểm tra:
4
Hạng mục:
Kiểm toán bu lông
Ngày10/9/2026
5
Nội dung:
Kiểm tra bu lông chịu cắt & mô men
6
Cấu kiện:
7
8
I.
TIÊU CHUẨN VÀ TÀI LIỆU ÁP DỤNG
9
-
TCVN 5575:2024 Thiết kế Kết cấu thép
10
-
TCVN 5575:2012 Kết cấu thép - Tiêu chuẩn thiết kế
[1]
11
-
Kết cấu thép - Cấu kiện cơ bản - Phạm Văn Hội chủ biên
[2]
12
II
THÔNG SỐ ĐẦU VÀO
13
1.
Thông số tải trọng
14
Moment tác dụng
100kN.m
15
Lực cắt tác dụng
100kN
16
Lực dọc trục N
0kN
17
2.
Thông số bu lông
18
Loại bu lông
Bu lông tinh-
19
Đường kính bu lông
22
20
Loại thépSS400
21
Cường độ kéo đứt tiêu chuẩn, fu
400MPa
22
Cấp độ bền
8,8
23
3.
Thông số tấm thép
24
Bề rộng tấm thép
400mm
25
Chiều dày tấm thép
21mm
26
Diện tích tấm thép
8400mm2
27
4.
Thông số bản ghép
28
Bề rộng bản ghép
400mm
29
Chiều dày bản ghép
21mm
30
Số bản ghép
2-
31
Diện tích 1 bản ghép, Abg
8400mm2
32
III.
TÍNH TOÁN KHẢ NĂNG CHỊU LỰC CỦA BU LÔNG
33
Kiểm tra điều kiện bền của bản ghép
34
2Abg 16800mm2
35
A8400mm2
36
Bản ghép đủ bền
37
38
39
40
41
42
43
44
45
1.
Khả năng làm việc chịu cắt của bu lông
46
47
48
49
50
51
52
53
54
[N]vb = fvbgbAnv =
121,6kN
(CT 96 [1])
55
Trong đó:
56
fvb320MPa
cường độ tính toán chịu cắt của vật liệu bu lông
57
gb1-
hệ số điều kiện làm việc
58
A3,8cm2
59
d22mm
đường kính thân bu lông
60
nv1-
số lượng mặt cắt tính toán của bu lông
61
2.
Khả năng chịu lực ép mặt của bu lông
62
63
64
65
66
67
68
69
70
[N]cb = d(t)minfcbgb
258,72kN
(CT 97 [1])
71
Trong đó:
72
d22mm
đường kính thân bu lông
73
t21mm
tổng chiều dày nhỏ nhất của các bản thép cùng trượt về một phía
74
fcb560MPa
75
gb1-
hệ số điều kiện làm việc
76
77
78
3.
Tính toán liên kết bu lông chịu mô ment và lực cắt
79
Bề rộng 1/2 bản thép nối
0,3m
80
Chiều dài 1/2 bản thép nối
0,4m
81
Nhập tayK/c từ mép đến tâm bu lông ngoài cùng0,033m
82
0,1K/c 2 dãy bu lông theo phương // lực0,1m
83
0,1K/ c 2 hàng bu lông theo phương vuông góc lực0,1m
84
Số hàng bu lông (vuông góc với lực)
5
85
Số dãy bu lông (// lực)
4
86
87
Khoảng cách 2 dãy bu lông, LGiá trị (m)
88
10,230,054756
89
20,030,001156
90
30,000
91
40,000
92
50,000
93
60,000
94
70,000
95
l2i0,06
96
97
Số bu lông trên 1 dãy ở 1 phía của liên kết, m
5-
98
Số lượng bu lông trên 1 nửa liên kết, n
20-
99
Lực mo men tác dụng đều lên 1 bu lông trên 1 nửa liên kết
100
NblM = Mlmax/ml2i
83,70kN