ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
2
DANH MỤC HỆ THỐNG TÀI KHOẢN KẾ TOÁN DOANH NGHIỆP
3
(Ban hành kèm theo Thông tư 200/2014/TT-BTC ngày 22/12/2014 của Bộ tài chính)
4
5
6
SỐ HIỆU TK
7
Cấp 1Cấp 2TÊN TÀI KHOẢN
8
234
9
LOẠI TÀI KHOẢN TÀI SẢN
10
111Tiền mặt
11
1111Tiền Việt Nam
12
1112Ngoại tệ
13
1113Vàng tiền tệ
14
15
112Tiền gửi Ngân hàng
16
1121Tiền Việt Nam
17
1122Ngoại tệ
18
1123Vàng tiền tệ
19
20
113Tiền đang chuyển
21
1131Tiền Việt Nam
22
1132Ngoại tệ
23
24
121Chứng khoán kinh doanh
25
1211Cổ phiếu
26
1212Trái phiếu
27
1218Chứng khoán và công cụ tài chính khác
28
29
128Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn
30
1281Tiền gửi có kỳ hạn
31
1282Trái phiếu
32
1283Cho vay
33
1288Các khoản đầu tư khác nắm giữ đến ngày đáo hạn
34
131Phải thu của khách hàng
35
36
133Thuế GTGT được khấu trừ
37
1331Thuế GTGT được khấu trừ của hàng hóa, dịch vụ
38
1332Thuế GTGT được khấu trừ của TSCĐ
39
136Phải thu nội bộ
40
1361Vốn kinh doanh ở các đơn vị trực thuộc
41
1362Phải thu nội bộ về chênh lệch tỷ giá
42
1363Phải thu nội bộ về chi phí đi vay đủ điều kiện được vốn hoá
43
1368Phải thu nội bộ khác
44
45
138Phải thu khác
46
1381Tài sản thiếu chờ xử lý
47
1385Phải thu về cổ phần hoá
48
1388Phải thu khác
49
50
141Tạm ứng
51
151Hàng mua đang đi đường
52
152Nguyên liệu, vật liệu
53
153Công cụ, dụng cụ
54
1531Công cụ, dụng cụ
55
1532Bao bì luân chuyển
56
1533Đồ dùng cho thuê
57
1534Thiết bị, phụ tùng thay thế
58
59
154Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang
60
155Thành phẩm
61
1551Thành phẩm nhập kho
62
1557Thành phẩm bất động sản
63
156Hàng hóa
64
1561Giá mua hàng hóa
65
1562Chi phí thu mua hàng hóa
66
1567Hàng hóa bất động sản
67
157Hàng gửi đi bán
68
69
158Hàng hoá kho bảo thuế
70
71
161Chi sự nghiệp
72
1611Chi sự nghiệp năm trước
73
1612Chi sự nghiệp năm nay
74
75
171Giao dịch mua bán lại trái phiếu chính phủ
76
77
211Tài sản cố định hữu hình
78
2111Nhà cửa, vật kiến trúc
79
2112Máy móc, thiết bị
80
2113Phương tiện vận tải, truyền dẫn
81
2114Thiết bị, dụng cụ quản lý
82
2115Cây lâu năm, súc vật làm việc và cho sản phẩm
83
2118TSCĐ khác
84
85
212Tài sản cố định thuê tài chính
86
2121TSCĐ hữu hình thuê tài chính.
87
2122TSCĐ vô hình thuê tài chính.
88
89
213Tài sản cố định vô hình
90
2131Quyền sử dụng đất
91
2132Quyền phát hành
92
2133Bản quyền, bằng sáng chế
93
2134Nhãn hiệu, tên thương mại
94
2135Chương trình phần mềm
95
2136Giấy phép và giấy phép nhượng quyền
96
2138TSCĐ vô hình khác
97
98
214Hao mòn tài sản cố định
99
2141Hao mòn TSCĐ hữu hình
100
2142Hao mòn TSCĐ thuê tài chính