| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ĐỐI SÁNH CHUẨN ĐẦU RA CỦA CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO VỚI KHUNG TRÌNH ĐỘ QUỐC GIA | ||||||||||||||||||||||||
2 | BẬC ĐẠI HỌC | ||||||||||||||||||||||||
3 | I. Thông tin chung về chương trình đào tạo Đại học | ||||||||||||||||||||||||
4 | 1. Tên đơn vị đào tạo: | ||||||||||||||||||||||||
5 | 2. Tên chương trình đào tạo (CTĐT): | ||||||||||||||||||||||||
6 | 3. Tên khoa quản lý CTĐT: | ||||||||||||||||||||||||
7 | 4. Thông tin người phụ trách CTĐT: | ||||||||||||||||||||||||
8 | - Họ và tên: | ||||||||||||||||||||||||
9 | - Chức vụ: | ||||||||||||||||||||||||
10 | - Email: | ||||||||||||||||||||||||
11 | - Điện thoại: | ||||||||||||||||||||||||
12 | II. Danh sách các chuẩn đầu ra CTĐT hay viết tắt là PLO (Program learning outcome) | ||||||||||||||||||||||||
13 | Mã | Nội dung PLO | Mã | Nội dung PLO | |||||||||||||||||||||
14 | PLO1 | ||||||||||||||||||||||||
15 | PLO2 | ||||||||||||||||||||||||
16 | … | ||||||||||||||||||||||||
17 | … | ||||||||||||||||||||||||
18 | PLOn | ||||||||||||||||||||||||
19 | |||||||||||||||||||||||||
20 | |||||||||||||||||||||||||
21 | |||||||||||||||||||||||||
22 | III. Ma trận đối sánh chuẩn đầu ra chương trình đào tạo theo khung trình độ quốc gia bậc Đại học | ||||||||||||||||||||||||
23 | (copy từ Sheet Chi tiết III) | ||||||||||||||||||||||||
25 | TT | Kiến thức | Kĩ năng | Mức tự chủ và trách nhiệm | |||||||||||||||||||||
26 | KT1 | KT2 | KT3 | KT4 | KT5 | KN1 | KN2 | KN3 | KN4 | KN5 | KN6 | TCTN1 | TCTN2 | TCTN3 | TCTN4 | ||||||||||
27 | PLO1 | ||||||||||||||||||||||||
28 | PLO2 | ||||||||||||||||||||||||
29 | … | ||||||||||||||||||||||||
30 | … | ||||||||||||||||||||||||
31 | PLOn | ||||||||||||||||||||||||
32 | |||||||||||||||||||||||||
33 | |||||||||||||||||||||||||
34 | |||||||||||||||||||||||||
35 | |||||||||||||||||||||||||
36 | |||||||||||||||||||||||||
37 | |||||||||||||||||||||||||
38 | |||||||||||||||||||||||||
39 | |||||||||||||||||||||||||
40 | |||||||||||||||||||||||||
41 | |||||||||||||||||||||||||
42 | |||||||||||||||||||||||||
43 | |||||||||||||||||||||||||
44 | |||||||||||||||||||||||||
45 | |||||||||||||||||||||||||
46 | |||||||||||||||||||||||||
47 | |||||||||||||||||||||||||
48 | Chuẩn đầu ra theo khung trình độ quốc gia Việt Nam bậc Đại học | ||||||||||||||||||||||||
49 | Kiến thức | Kỹ năng | Mức tự chủ và trách nhiệm | ||||||||||||||||||||||
50 | KT1: Kiến thức thực tế vững chắc, kiến thức lý thuyết sâu, rộng trong phạm vi của ngành đào tạo. | KN1: Kỹ năng cần thiết để có thể giải quyết các vấn đề phức tạp. | TCTN1: Làm việc độc lập hoặc làm việc theo nhóm trong điều kiện làm việc thay đổi, chịu trách nhiệm cá nhân và trách nhiệm đối với nhóm. | ||||||||||||||||||||||
51 | KT2: Kiến thức cơ bản về khoa học xã hội, khoa học chính trị và pháp luật. | KN2: Kỹ năng dẫn dắt, khởi nghiệp, tạo việc làm cho mình và cho người khác. | TCTN2: Hướng dẫn, giám sát những người khác thực hiện nhiệm vụ xác định. | ||||||||||||||||||||||
52 | KT3: Kiến thức về công nghệ thông tin đáp ứng yêu cầu công việc. | KN3: Kỹ năng phản biện, phê phán và sử dụng các giải pháp thay thế trong điều kiện môi trường không xác định hoặc thay đổi. | TCTN3: Tự định hướng, đưa ra kết luận chuyên môn và có thể bảo vệ được quan điểm cá nhân. | ||||||||||||||||||||||
53 | KT4: Kiến thức về lập kế hoạch, tổ chức và giám sát các quá trình trong một lĩnh vực hoạt động cụ thể. | KN4: Kỹ năng đánh giá chất lượng công việc sau khi hoàn thành và kết quả thực hiện của các thành viên trong nhóm. | TCTN4: Lập kế hoạch, điều phối, quản lý các nguồn lực, đánh giá và cải thiện hiệu quả các hoạt động. | ||||||||||||||||||||||
54 | KT5: Kiến thức cơ bản về quản lý, điều hành hoạt động chuyên môn. | KN5: Kỹ năng truyền đạt vấn đề và giải pháp tới người khác tại nơi làm việc; chuyển tải, phổ biến kiến thức, kỹ năng trong việc thực hiện những nhiệm vụ cụ thể hoặc phức tạp. | |||||||||||||||||||||||
55 | KN6: Có năng lực ngoại ngữ bậc 3/6 Khung năng lực ngoại ngữ của Việt Nam. | ||||||||||||||||||||||||
56 | |||||||||||||||||||||||||
57 | |||||||||||||||||||||||||
58 | |||||||||||||||||||||||||
59 | |||||||||||||||||||||||||
60 | |||||||||||||||||||||||||
61 | |||||||||||||||||||||||||
62 | |||||||||||||||||||||||||
63 | |||||||||||||||||||||||||
64 | |||||||||||||||||||||||||
65 | |||||||||||||||||||||||||
66 | |||||||||||||||||||||||||
67 | |||||||||||||||||||||||||
68 | |||||||||||||||||||||||||
69 | |||||||||||||||||||||||||
70 | |||||||||||||||||||||||||
71 | |||||||||||||||||||||||||
72 | |||||||||||||||||||||||||
73 | |||||||||||||||||||||||||
74 | |||||||||||||||||||||||||
75 | |||||||||||||||||||||||||
76 | |||||||||||||||||||||||||
77 | |||||||||||||||||||||||||
78 | |||||||||||||||||||||||||
79 | |||||||||||||||||||||||||
80 | |||||||||||||||||||||||||
81 | |||||||||||||||||||||||||
82 | |||||||||||||||||||||||||
83 | |||||||||||||||||||||||||
84 | |||||||||||||||||||||||||
85 | |||||||||||||||||||||||||
86 | |||||||||||||||||||||||||
87 | |||||||||||||||||||||||||
88 | |||||||||||||||||||||||||
89 | |||||||||||||||||||||||||
90 | |||||||||||||||||||||||||
91 | |||||||||||||||||||||||||
92 | |||||||||||||||||||||||||
93 | |||||||||||||||||||||||||
94 | |||||||||||||||||||||||||
95 | |||||||||||||||||||||||||
96 | |||||||||||||||||||||||||
97 | |||||||||||||||||||||||||
98 | |||||||||||||||||||||||||
99 | |||||||||||||||||||||||||
100 | |||||||||||||||||||||||||
101 | |||||||||||||||||||||||||