ABCDEFGHIJKLMNOPRSTUVWXYZ
1
ĐỐI SÁNH CHUẨN ĐẦU RA CỦA CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO VỚI KHUNG TRÌNH ĐỘ QUỐC GIA
2
BẬC ĐẠI HỌC
3
I. Thông tin chung về chương trình đào tạo Đại học
4
1. Tên đơn vị đào tạo:
5
2. Tên chương trình đào tạo (CTĐT):
6
3. Tên khoa quản lý CTĐT:
7
4. Thông tin người phụ trách CTĐT:
8
- Họ và tên:
9
- Chức vụ:
10
- Email:
11
- Điện thoại:
12
II. Danh sách các chuẩn đầu ra CTĐT hay viết tắt là PLO (Program learning outcome)
13
Nội dung PLONội dung PLO
14
PLO1
15
PLO2
16
17
18
PLOn
19
20
21
22
III. Ma trận đối sánh chuẩn đầu ra chương trình đào tạo theo khung trình độ quốc gia bậc Đại học
23
(copy từ Sheet Chi tiết III)
25
TTKiến thứcKĩ năngMức tự chủ và trách nhiệm
26
KT1KT2KT3KT4KT5KN1KN2KN3KN4KN5KN6TCTN1TCTN2TCTN3TCTN4
27
PLO1
28
PLO2
29
30
31
PLOn
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
Chuẩn đầu ra theo khung trình độ quốc gia Việt Nam bậc Đại học
49
Kiến thứcKỹ năngMức tự chủ và trách nhiệm
50
KT1: Kiến thức thực tế vững chắc, kiến thức lý thuyết sâu, rộng trong phạm vi của ngành đào tạo.KN1: Kỹ năng cần thiết để có thể giải quyết các vấn đề phức tạp.TCTN1: Làm việc độc lập hoặc làm việc theo nhóm trong điều kiện làm việc thay đổi, chịu trách nhiệm cá nhân và trách nhiệm đối với nhóm.
51
KT2: Kiến thức cơ bản về khoa học xã hội, khoa học chính trị và pháp luật.KN2: Kỹ năng dẫn dắt, khởi nghiệp, tạo việc làm cho mình và cho người khác.TCTN2: Hướng dẫn, giám sát những người khác thực hiện nhiệm vụ xác định.
52
KT3: Kiến thức về công nghệ thông tin đáp ứng yêu cầu công việc.KN3: Kỹ năng phản biện, phê phán và sử dụng các giải pháp thay thế trong điều kiện môi trường không xác định hoặc thay đổi.TCTN3: Tự định hướng, đưa ra kết luận chuyên môn và có thể bảo vệ được quan điểm cá nhân.
53
KT4: Kiến thức về lập kế hoạch, tổ chức và giám sát các quá trình trong một lĩnh vực hoạt động cụ thể.KN4: Kỹ năng đánh giá chất lượng công việc sau khi hoàn thành và kết quả thực hiện của các thành viên trong nhóm.TCTN4: Lập kế hoạch, điều phối, quản lý các nguồn lực, đánh giá và cải thiện hiệu quả các hoạt động.
54
KT5: Kiến thức cơ bản về quản lý, điều hành hoạt động chuyên môn.KN5: Kỹ năng truyền đạt vấn đề và giải pháp tới người khác tại nơi làm việc; chuyển tải, phổ biến kiến thức, kỹ năng trong việc thực hiện những nhiệm vụ cụ thể hoặc phức tạp.
55
KN6: Có năng lực ngoại ngữ bậc 3/6 Khung năng lực ngoại ngữ của Việt Nam.
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100
101